1
Đề A NMMMT -UIT
Thi gian làm bài: 40 phút (Không k thời gian giao đề)
-------------------------
H tên thí sinh: .................................................................
S báo danh: ......................................................................
ONLINE : https://azota.vn/de-thi/fqvvqb
Câu 1. Tầng nào dưới đây không thuộc mô hình TCP/IP
A. Tng Applicaton B. Tng Session
C. Tng Link D. Tng Network
Câu 2. Trong giao thc RDT, phiên bn nào thc hin gi li gói tin nếu không nhn đưc gói ACK sau thi gian
ch ca nó?
A. RDT 3.0 B. RDT 2.2 C. RDT 2.1 D. RDT 1.0
Câu 3. Tổng độ dài ca header ca gói tin UDP là bao nhiêu byte?
A. 16 B. 64 C. 32 D. 8
Câu 4. Các giao thc ti Tng Vn Chuyn Không cung cp dch v nào sau đây
A. Checksum B. Đm bo đ tr
C. DeMultiplexing ti bên nhn D. Multiplexing ti bên gi
Câu 5. Khi nào kết ni TCP ca HTTP không bn vng s được đóng?
A. Khi client nhận được tt c các đối tượng mà nó yêu cu.
B. Khi server gi tt c các đối tượng mà nó có.
C. Ngay sau khi mt đi tưng duy nht đã đưc gi qua kết ni.
D. Khi không có bt k truy vn nào t client.
Câu 6. Giao thc RDT nào cung cp dch v giao hàng tin cy?
A. RDT 1.0 B. RDT 2.1 C. RDT 2.2 D. RDT 3.0
Câu 7. Mã 404 trong thông điệp tr li t Web server v trình duyệt có ý nghĩa là gì?
A. Server không hiu yêu cu ca client B. Đi tưng client yêu cu không có
C. Không tìm thy Server D. Yêu cu ca Client không hp l
Câu 8. Thời gian đáp ứng khi mt trình duyt yêu cu một đối tượng trên Web server nếu HTTP không bn vng
là bao nhiêu?
A. RTT+ thi gian truyn tp tin B. 2RTT+ thi gian truyn tp tin
C. 3RTT+ thi gian truyn tp tin D. nRTT+ thi gian truyn tp tin
Câu 9. Trình duyệt đang sử dng phiên bn HTTP nào?
GET /cs453/index.html HTTP/1.1<cr><lf>Host: gaia.cs.umass.edu<cr><lf>UserAgent: Mozilla/5.0
(Windows;U; Windows NT 5.1; en-US; rv:1.7.2)Gecko/20040804 Netscape/7.2 (ax) <cr><lf>Accept:ext/xml,
application/xml,application/xhtml+xml,text/html;q=0.9,text/plain;q=0.8,image/png,*/*;q=0.5<cr><lf>Accept-
Language:en-us,en;q=0.5<cr><lf>Accept-Encoding: zip,deflate<cr><lf>Accept-Charset:ISO-8859-1,utf-
8;q=0.7,*;q=0.7<cr><lf>Keep-Alive:300<cr><lf>Connection:keep-alive<cr><lf><cr><lf>
A. 5.0 B. 1.1 C. 7.2 D. 1.0
Câu 10. ng dụng nào sau đây không sử dng giao thc UDP?
A. DNS B. Các ng dụng đa phương tiện
C. SNMP D. c ng dng truyn nhn tin cy
Câu 11. HTTP (Hypertext Transfer Protocol) là:
2
A. Giao thc ng dng cho phép các máy tính giao tiếp vi nhau qua Web có kh ng liên kết các trang
Web vi nhau.
B. Giao thc tng vn chuyn cho phép truyn ti các trang Web.
C. Mt thành phn tên min.
D. Giao din Web.
Câu 12. Các giao thc ng dng hoạt động trên:
A. Tng trình din B. Tng phiên
C. Tng ng dng D. Tng liên kết d liu
Câu 13. HTTP làm nhim v gì:
A. Cung cp mt cơ chế đ ly d liu t server chuyn đến client
B. Hin th các trang Web t xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng
C. Cung cp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt,...
D. Cung cp d liu t server s dng giao thc chuyn file (File Transport Protocol)
Câu 14. Trên Internet, email được gi t máy ngun bng cách thiết lp mt kết ni TCP
đến mt cng c th trên máy đích. Cổng đó là:
A. 80 B. 110 C. 25 D. 404
Câu 15. Gi s có mt bn ghi ca dch v DNS là (cnn.com, r1.infor.cnn.com, CNAME)
A. cnn.com là tên viết tt (rút gn) ca r1.infor.cnn.com
B. r1.infor.cnn.com là tên viết tt (rút gn) ca cnn.com
C. C A và B đều đúng
D. C A và B đều sai
Câu 16. Giao thức được s dụng để 2 bên truyn file là:
A. HTTP B. FTP C. SMTP D. SNMP
Câu 17. Gi s có mt bn ghi ca dch v DNS là (alpha.com, 123.4.5.7, NS). Chn câu
tr lời đúng:
A. 123.4.5.7 là địa ch IP ca máy alpha.com
B. alpha.com là mt tên min, không phi là mt máy
C. 123.4.5.7 là địa ch IP ca máy phc v thư (mail server) có tên miền là google.com
D. Tt c đều sai
Câu 18. Web server thường s dng phn mm chy trên:
A. Cng 25 B. Cng 404 C. Cng 125 D. Cng 80
Câu 19. Trong những thông điệp HTTP tr lời dưới đây, thông điệp nào đúng:
A. 200 "OK" B. 201 "Moved Permanently"
C. 404 "Not Modified" D. 20 "Not Implemented"
Câu 20. Những thông điệp nào dưới đây được giao thc POP3 h tr:
A. Kim chng (Authorization) B. Đọc một thư (Retrieving a message)
C. X mt t D. Tt c đu đúng
Câu 21. Giao thc nào thuc tng Application:
A. IP B. HTTP C. NFS D. TCP
Câu 22. Cho biết ng dng nào thuc loi Client/Server:
A. WinWord B. WWW (World Wide Web)
C. Excel D. Photoshop
Câu 23. Mã 404 trong thông điệp tr li t Web server cho Web client có ý nghĩa:
3
A. Server không hiu yêu cu ca client B. Đi tưng client yêu cu không có
C. Không có câu tr lời nào đúng D. Yêu cu ca Client không hp l
Câu 24. Giao thức được s dụng để truyền thư giữa các máy ch phc v thư (Mail server)
là:
A. HTTP B. FTP C. SMTP D. POP
Câu 25. ng dng nào s dng mô hình client/server:
A. Bit Torrent B. Email, Web
C. Skype D. KaZaA
Câu 26. ng dng nào s dng mô hình P2P:
A. Telnet B. Email C. Web D. Skype
Câu 27. Các ng dng dùng giao thc TCP:
A. Web, truyn file, Email
B. Web, DNS, điện thoi Internet
C. Hi tho t xa, điện thoi Internet, streaming media
D. Telnet, DNS, Email
Câu 28. Các ng dng dùng giao thc UDP:
A. Web, truyn file, Email
B. Web, DNS, điện thoi Internet
C. Hi tho t xa, đin thoi Internet, streaming media
D. Telnet, DNS, Email
Câu 29. Đnh danh (identifier) ca tiến trình bao gm:
A. Địa ch IP ca host
B. Đa ch IP s hiu cng liên kết vi tiến trình tn host
C. Địa ch IP nguồn và địa ch IP đích
D. Địa ch IP ngun, s hiu cng nguồn, địa ch IP đích, số hiu cổng đích
Câu 30. Đâu là một URL:
A. www.someschool.edu B. 192.168.1.1
C. .../someDept/pic.gif D. www.someschool.edu/someDept/pic.gif
Câu 31. RTT (Round Trip Time) là:
A. Thi gian khi to kết ni TCP
B. Thời gian để gi mt gói nh đi từ client đến server
C. Thi gian đ gi mt gói nh đi t client đến server và quay li
D. Thi gian truyn file
Câu 32. Trong cơ sở d liu của DNS lưu trữ các resource record (RR) có dng:
A. (name, value, type, ttl) B. (value, name, ttl, type)
C. (value, ttl, name, type) D. (name, type, ttl, value)
Câu 33. Nhng giao thc nào sau đây thuộc tng vn chuyn (Transport Layer) trong mô
hình TCP/IP:
A. UDP B. IP
C. TCP D. C A C đu đúng
Câu 34. Giao thc nào cung cấp tính năng vận chuyển gói tin có độ tin cy cao:
A. UDP B. TCP C. ARP D. IP
Câu 35. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về k thut s dụng băng thông hiệu qu:
4
A. Điu khin lung ca s tĩnh B. Điu khin lung tc đ đm bo
C. Điu khin lung ca s động D. Điu khin lung tốc độ động
Câu 36. Giao thc TCP hoạt động cùng tng vi nhng giao thc nào:
A. ARP, RARP B. UDP
C. TELNET, FTP D. IP, ARP
Câu 37. Giao thức UDP đưc s dng cho nhng ng dng:
A. Có yêu cu liên kết B. Đòi hỏi độ tin cy cao
C. Yêu cầu độ tr nh D. Không đòi hi đ tin cy cao
Câu 38. Trong gói d liu UDP (UDP segment), vùng d liu thc s bắt đầu t byte th:
A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
Câu 39. Đ phát hin lỗi trong gói tin, người ta s dng k thut:
A. S th t (sequence number)
B. S th t ghi nhn (acknowledgement number)
C. B định thi (timer)
D. Checksum
Câu 40. Checksum trong gói d liệu UDP có độ dài:
A. 4 bit B. 8 bit C. 16 bit D. 32 bit
----HT---

Preview text:

Đề A NMMMT -UIT
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
ONLINE : https://azota.vn/de-thi/fqvvqb
Câu 1. Tầng nào dưới đây không thuộc mô hình TCP/IP A. Tầng Applicaton B. Tầng Session C. Tầng Link D. Tầng Network
Câu 2. Trong giao thức RDT, phiên bản nào thực hiện gửi lại gói tin nếu không nhận được gói ACK sau thời gian chờ của nó? A. RDT 3.0 B. RDT 2.2 C. RDT 2.1 D. RDT 1.0
Câu 3. Tổng độ dài của header của gói tin UDP là bao nhiêu byte? A. 16 B. 64 C. 32 D. 8
Câu 4. Các giao thức tại Tầng Vận Chuyển Không cung cấp dịch vụ nào sau đây A. Checksum
B. Đảm bảo độ trễ
C. DeMultiplexing tại bên nhận
D. Multiplexing tại bên gửi
Câu 5. Khi nào kết nối TCP của HTTP không bền vững sẽ được đóng?
A. Khi client nhận được tất cả các đối tượng mà nó yêu cầu.
B. Khi server gửi tất cả các đối tượng mà nó có.
C. Ngay sau khi một đối tượng duy nhất đã được gửi qua kết nối.
D. Khi không có bất kỳ truy vấn nào từ client.
Câu 6. Giao thức RDT nào cung cấp dịch vụ giao hàng tin cậy? A. RDT 1.0 B. RDT 2.1 C. RDT 2.2 D. RDT 3.0
Câu 7. Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server về trình duyệt có ý nghĩa là gì?
A. Server không hiểu yêu cầu của client
B. Đối tượng client yêu cầu không có
C. Không tìm thấy Server
D. Yêu cầu của Client không hợp lệ
Câu 8. Thời gian đáp ứng khi một trình duyệt yêu cầu một đối tượng trên Web server nếu HTTP không bền vững là bao nhiêu?
A. RTT+ thời gian truyền tập tin
B. 2RTT+ thời gian truyền tập tin
C. 3RTT+ thời gian truyền tập tin
D. nRTT+ thời gian truyền tập tin
Câu 9. Trình duyệt đang sử dụng phiên bản HTTP nào? GET /cs453/index.html HTTP/1.1Host: gaia.cs.umass.eduUserAgent: Mozilla/5.0
(Windows;U; Windows NT 5.1; en-US; rv:1.7.2)Gecko/20040804 Netscape/7.2 (ax) Accept:ext/xml,
application/xml,application/xhtml+xml,text/html;q=0.9,text/plain;q=0.8,image/png,*/*;q=0.5Accept-
Language:en-us,en;q=0.5Accept-Encoding:
zip,deflateAccept-Charset:ISO-8859-1,utf-
8;q=0.7,*;q=0.7Keep-Alive:300Connection:keep-alive A. 5.0 B. 1.1 C. 7.2 D. 1.0
Câu 10. Ứng dụng nào sau đây không sử dụng giao thức UDP? A. DNS
B. Các ứng dụng đa phương tiện C. SNMP
D. Các ứng dụng truyền nhận tin cậy
Câu 11. HTTP (Hypertext Transfer Protocol) là: 1
A. Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua Web và có khả năng liên kết các trang Web với nhau.
B. Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang Web.
C. Một thành phần tên miền. D. Giao diện Web.
Câu 12. Các giao thức ứng dụng hoạt động trên:
A. Tầng trình diễn B. Tầng phiên
C. Tầng ứng dụng
D. Tầng liên kết dữ liệu
Câu 13. HTTP làm nhiệm vụ gì:
A. Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client
B. Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng
C. Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt,...
D. Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức chuyển file (File Transport Protocol)
Câu 14. Trên Internet, email được gửi từ máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP
đến một cổng cụ thể trên máy đích. Cổng đó là: A. 80 B. 110 C. 25 D. 404
Câu 15. Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (cnn.com, r1.infor.cnn.com, CNAME)
A. cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của r1.infor.cnn.com
B. r1.infor.cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của cnn.com
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 16. Giao thức được sử dụng để 2 bên truyền file là: A. HTTP B. FTP C. SMTP D. SNMP
Câu 17. Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (alpha.com, 123.4.5.7, NS). Chọn câu trả lời đúng:
A. 123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy alpha.com
B. alpha.com là một tên miền, không phải là một máy
C. 123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy phục vụ thư (mail server) có tên miền là google.com
D. Tất cả đều sai
Câu 18. Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên: A. Cổng 25 B. Cổng 404 C. Cổng 125 D. Cổng 80
Câu 19. Trong những thông điệp HTTP trả lời dưới đây, thông điệp nào đúng: A. 200 "OK"
B. 201 "Moved Permanently" C. 404 "Not Modified"
D. 20 "Not Implemented"
Câu 20. Những thông điệp nào dưới đây được giao thức POP3 hỗ trợ:
A. Kiểm chứng (Authorization)
B. Đọc một thư (Retrieving a message) C. Xoá một thư
D. Tất cả đều đúng
Câu 21. Giao thức nào thuộc tầng Application: A. IP B. HTTP C. NFS D. TCP
Câu 22. Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server: A. WinWord
B. WWW (World Wide Web) C. Excel D. Photoshop
Câu 23. Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa: 2
A. Server không hiểu yêu cầu của client
B. Đối tượng client yêu cầu không có
C. Không có câu trả lời nào đúng
D. Yêu cầu của Client không hợp lệ
Câu 24. Giao thức được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ phục vụ thư (Mail server) là: A. HTTP B. FTP C. SMTP D. POP
Câu 25. Ứng dụng nào sử dụng mô hình client/server: A. Bit Torrent B. Email, Web C. Skype D. KaZaA
Câu 26. Ứng dụng nào sử dụng mô hình P2P: A. Telnet B. Email C. Web D. Skype
Câu 27. Các ứng dụng dùng giao thức TCP:
A. Web, truyền file, Email
B. Web, DNS, điện thoại Internet
C. Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media D. Telnet, DNS, Email
Câu 28. Các ứng dụng dùng giao thức UDP:
A. Web, truyền file, Email
B. Web, DNS, điện thoại Internet
C. Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media D. Telnet, DNS, Email
Câu 29. Định danh (identifier) của tiến trình bao gồm:
A. Địa chỉ IP của host
B. Địa chỉ IP và số hiệu cổng liên kết với tiến trình trên host
C. Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích
D. Địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích
Câu 30. Đâu là một URL: A. www.someschool.edu B. 192.168.1.1
C. .../someDept/pic.gif
D. www.someschool.edu/someDept/pic.gif
Câu 31. RTT (Round Trip Time) là:
A. Thời gian khởi tạo kết nối TCP
B. Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server
C. Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server và quay lại
D. Thời gian truyền file
Câu 32. Trong cơ sở dữ liệu của DNS lưu trữ các resource record (RR) có dạng:
A. (name, value, type, ttl)
B. (value, name, ttl, type)
C. (value, ttl, name, type)
D. (name, type, ttl, value)
Câu 33. Những giao thức nào sau đây thuộc tầng vận chuyển (Transport Layer) trong mô hình TCP/IP: A. UDP B. IP C. TCP
D. Cả A và C đều đúng
Câu 34. Giao thức nào cung cấp tính năng vận chuyển gói tin có độ tin cậy cao: A. UDP B. TCP C. ARP D. IP
Câu 35. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về kỹ thuật sử dụng băng thông hiệu quả: 3
A. Điều khiển luồng cửa sổ tĩnh
B. Điều khiển luồng tốc độ đảm bảo
C. Điều khiển luồng cửa sổ động
D. Điều khiển luồng tốc độ động
Câu 36. Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào: A. ARP, RARP B. UDP C. TELNET, FTP D. IP, ARP
Câu 37. Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:
A. Có yêu cầu liên kết
B. Đòi hỏi độ tin cậy cao
C. Yêu cầu độ trễ nhỏ
D. Không đòi hỏi độ tin cậy cao
Câu 38. Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), vùng dữ liệu thực sự bắt đầu từ byte thứ: A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
Câu 39. Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật:
A. Số thứ tự (sequence number)
B. Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)
C. Bộ định thời (timer) D. Checksum
Câu 40. Checksum trong gói dữ liệu UDP có độ dài: A. 4 bit B. 8 bit C. 16 bit D. 32 bit ----HẾT--- 4