1
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HÀ TĨNH
thi có 1 trang, gm 4 bài)
K THI CHN ĐI TUYỂN D THI HC SINH GII
QUC GIA THPT NĂM HC 2024
2025
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 180 phút
Ngày thi: 18/09/2024
Bài 1. (5 đim) Cho dãy s
( )
n
u
xác đnh bi:
( )
*
11
2024 1
2025, 1 ,
2025 1
nn
n
ua u u n
n
+
+
= = + ∀∈
+
a) Chng minh rng dãy
( )
n
u
có gii hn hu hn và tìm gii hn đó.
b) Tính
(
)
lim 2024 .
n
n
nu
→+∞
Bài 2. (5 đim) Xét hàm s
:
f

khác hàm hng tho mãn
( )
( )
( ) ( ) ( )
2 1, ,f xf y y f x y f y f xy x y+ + + = + +∀
a) Chng minh rng vi mi
,x
khi và ch khi
0.x =
b) Tìm tt c các hàm s
f
tho mãn điu kin trên.
Bài 3. (5 đim) Cho tam giác
ABC
nhn, không cân ni tiếp đưng tròn
( )
O
c đưng
cao
,AD
,BE
.CF
Gi
b
A
đim đi xng ca
B
qua
,F
c
A
đim đi xng ca
C
qua
.E
Gi
X
là giao đim ca
DE
,
AB
Y
giao đim ca
DF
.
AC
a) Chng minh rng bn đim
,, ,
bc
XYA A
cùng thuc mt đưng tròn.
b) Gi
c
B
đim đi xng ca
C
qua
,D
a
B
đim đi xng ca
A
qua
,F
a
C
đim đi xng ca
A
qua
,E
b
C
đim đi xng ca
B
qua
.D
Chng minh rng bán
kính đưng tròn ngoi tiếp ca các tam giác
,
bc
AA A
,
ca
BB B
ab
CC C
bng nhau.
Bài 4. (5 đim) Vi
x
y
nguyên,
x y
là ký hiu
y
chia hết cho
x
.
a) tn ti hay không các s nguyên
,,abc
ln hơn
1
và tho mãn đng thi ba tính
cht:
2 1,
b
a
21
c
b
21
a
c
.
b) Tìm tt c cp s nguyên dương
( )
,ab
sao cho
1.
ab
a b
---------------------HẾT--------------------
- Thí sinh không được s dng tài liu.
- Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh:…………………………………S báo danh:…………………………………..
ĐỀ THI CHÍNH THC
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSGQG
NĂM HỌC 2024 2025
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Chú ý : - Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài không qui tròn.
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu
1a
2,0đ
Dễ thấy
*
0,
n
un> ∀∈
. Ta c/m
*
1
2024 ,
n
un
n
+ ∀∈
bằng quy nạp.
0,5
Khi
1n =
, khẳng định đúng do giả thiết.
Giả sử khẳng định đúng với
n
. Thế thì
( )
1
2024 1 2024 1 1 2024 1 1
1 2025 2024 .
2025 1 2025 1 1
nn
nn n
uu
n n nn n
+
++ +

= +≥ + > +

++ +

Vì vậy khẳng định đúng với
1n +
. Theo nguyên lí quy nạp ta suy ra
*
1
2024 ,
.
n
un
n
+ ∀∈
0,5
Vì vậy, xét
1
2024 1
0
2025 1 2025 1
nn n
nn
uu u
nn
+
+
−=
++
*
1
,
nn
u un
+
∀∈
( )
n
u
là dãy không tăng.
(
)
n
u
bị chặn dưới bởi
0
nên có giới hạn hữu hạn. Đặt
lim 0.
n
n
uL
→∞
= >
0,5
Từ công thức truy hồi cho
n +∞
ta có
( )
2024
1 2024.
2025
L LL= +⇒=
Vậy
lim 2024.
n
n
u
→∞
=
0,5
Câu
1b
3,0đ
Bổ đề. Cho số thực
(0; 1)q
và hai dãy số thực không âm
11
( ) ,( )
nn nn
ca
≥≥
thỏa mãn:
1
, 1.
n nn
a qa c n
+
+ ∀≥
Khi đó nếu
thì
lim 0.
n
n
a
→+∞
=
0,5
Chứng minh.
lim 0,
n
n
c
→+∞
=
nên với mỗi
0
ε
>
tồn tại
0
n
sao cho
0
, .
n
c nn
ε
< ∀≥
Khi đó, với mọi
0
1nn
≥+
ta có
2
12 2
( ) ( 1)
nn n n
a qa q qa q a q
ε εε ε
−−
+ ++= ++
00 0
00
1
( 1)
1
nn nn nn
nn
qa q q qa
q
ε
ε
−−
≤++++<+
(1)
0,5
( )
0,1q
nên
0
0
lim 0.
nn
n
n
qa
→+∞
=
Do đó tồn tại
10
nn
sao cho
0
0
1
,
nn
n
q a nn
ε
< ∀≥
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
1
2
,.
1
n
q
a nn
q
ε
< ∀≥
Do
1
()
nn
a
là dãy số thực không âm nên
lim 0.
n
n
a
→+∞
=
0,5
3
Trở lại bài toán. Đặt
( )
*
2024 , .
nn
v nu n
= ∀∈
Áp dụng kết quả ở câu a, ta có
*
1
2024 ,
n
un
n
+ ∀∈
nên
*
1, .
n
vn ∀∈
Lại có từ công thức truy hồi suy ra
*
1
2024 1
2024 2025 ,
1 2025 1
nn
v nv
n
n nn
+
+

+ = + ∀∈

++

*
1
2024 1 1
,
1 2025 1 2025 1
nn
v nv
n
n nn n
+
+
= + ∀∈
++ +
( )( )
( )
*
1
1 2024 1
1
,
2025 1 2025 1
nn
nn
n
v vn
nn n
+
++
+
= + ∀∈
++
(
)( )
( )
( )
*
1
1 2024 1
1
1 1, .
2025 1
nn
nn
v vn
nn n
+
++
= + ∀∈
+
0,5
Mặt khác
( )
( )
(
)
1 2024 1
2024 2025
lim
2025 1 2025 2026
n
nn
nn
→+∞
++
= <
+
nên tồn tại
*
0
n
sao cho
( )( )
(
)
0
1 2024 1
2025
,
2025 1 2026
nn
nn
nn
++
< ∀≥
+
( )
10
2025 1
1 1, .
2026
nn
v v nn
n
+
−< + ∀≥
0,5
Do
1
lim 0
n
n
→+∞
=
, áp dụng bổ đề cho dãy các số thực không âm
ta
suy ra:
( )
lim 2024 lim 1.
nn
nn
nu v
→+∞ →+∞
−= =
0,5
Câu
2a
2,0đ
Đặt
(
) (
)
1,gx f x x= + ∀∈
. Khi đó từ phương trình hàm ban đầu ta có
( )
( )
( ) ( )
( )
2 ,,g xg y x y g x y g y g xy x y−+ + + = +
(1)
Kí hiệu
(
)
,
P uv
là phép thế
,x uy v= =
vào (1).
( ) ( ) ( ) ( )
0,0 2 0 3 0 0 0.P ggg = ⇒=
( ) ( ) ( )
,0 0,
Px g x gx x g + = ∀∈
là hàm lẻ.
0,5
Giả sử tồn tại
00
,0xx
∈≠
sao cho
( )
0
0gx =
.
( )
0
,P xx
cho ta
( ) (
) ( )
0 00
,gx x gx x gxx x
+ + = ∀∈
Ở đây thay
x
bởi
x
ta có
(
) ( )
( )
00 0
,gx x gx x g xx x
+ + = ∀∈
Dẫn đến
( ) ( )
00
,.g xx g xx x= ∀∈
1,0
g
là hàm lẻ nên
( )
( )
0
0, 0,g xx x g x x= ∀∈ = ∀∈
( )
1,fx x = ∀∈
, vô lí vì
f
không là hàm hằng.
Vậy
( )
00
gx x=⇔=
, nên
( )
1 0.fx x=−⇔ =
0,5
4
Câu
2b
3,0đ
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
2
, 22 , .Pxx gxgx g x gx gx x + = + ∀∈
Thay
x
bởi
x
và chú ý
g
là hàm lẻ ta có
( )
( )
( ) ( )
( )
2
22gxgx g x gx gx =−+
( )
( )
( )
( ) ( )
2
,.
22
gxgx gx
x
g x gx
=
∀∈
=
1,0
Lại có
( ) ( )
( )
( ) ( )
2,2 22 4 22 4.P gg g g += +
( ) ( ) ( )
4 4 22ggg−= =
nên
( )
( )
22 4 0gg +=
( )
2 2 40g⇒− + =
(Áp dụng câu a)
( )
22g⇒=
( )
1 1.g⇒=
0,5
Do đó
( )
,1Px
cho ta:
( ) ( )
1 1,gx gx x+ = + ∀∈
(2)
0,5
Mặt khác
( ) ( )
1 11gg−= =
nên
( )
1,Py
cho ta
( )
( )
( ) ( ) ( )
1 12 , .gy gy gy gy g y y + = + ∀∈
Áp dụng (2) ta suy ra
( )
( )
0,gy gy y = ∀∈
( ) ( )
0, , .y gy y gy y y = ∀∈ = ∀∈
0,5
( )
1, .fy y y = ∀∈
Thử lại ta thấy thoả mãn.
Vậy:
( )
1, .fx x x= ∀∈
0,5
Câu
3a
2,0đ
5
Xét thế hình như hình vẽ. Các trường hợp khác tương tự.
Gọi
H
là trực tâm của tam giác
ABC
. Ta có
a
HB B HBA HDE= =
Tứ giác
a
B HDX
nội tiếp
. ..
b
AA AX AH AD
⇒=
1,0
Tương tự, ta có
..
c
AA AY AH AD=
. . ,, ,
b c bc
AA AX AA AY X Y A A⇒=
đồng viên.
1,0
Câu
3b
3,0đ
Gọi
N
là tâm đường tròn Euler của tam giác
.ABC
Ta có tứ giác
ABDE
nội tiếp
..XA XB XD XE⇒=
( ) ( )
//
.
XO XN
⇒℘ =℘
Tương tự
( ) ( )
//YO YN
℘=
0,5
XY
là trục đẳng phương của
(
)
N
(
)
O
.XY ON
⇒⊥
,,ONH
thẳng hàng nên
.XY OH
(1)
0,5
Từ câu a ta có
XY
bc
AA
đối song trong
.BAC
Do đó gọi
a
O
là tâm đường tròn
bc
AA A
thì
.
a
XY AO
Kết hợp với (1) suy
ra
| .|
a
AO OH
0,5
Gọi
I
là trung điểm của
AH
thì
I
là tâm đường tròn đi qua
, ,,.AH EF
Gọi
P
là giao điểm của
( )
AEF
(
)
.
O
Khi đó
(
)
.PFB PEC g g∆∆
,
bc
AA
lần lượt đối xứng với
,BC
qua
,FE
nên suy ra
( )
.. .
bc
PA B PA C c g c∆∆
0,5
Từ đó ta có
bc bc
PA B PA C PA A PA A=⇒=
suy ra tứ giác
bc
APA A
nội tiếp
hay ba đường tròn
( )
( )
( )
,,
a
O IO
đồng trục
AP
suy ra
,,
a
OIO
thẳng hàng.
Chứng tỏ
a
OO
chia đôi
.AH
a
AO OH
nên
a
AO HO
là hình bình hành
.
a
AO OH⇒=
0,5
Vì vậy, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bc
AA A
bằng
.OH
Chứng minh tương tự với hai tam giác
,
ca ab
BB B CC C
ta suy ra đpcm.
0,5
Câu
4a
2,0đ
Giả sử tồn tại các số nguyên
,, 1abc>
thoả mãn yêu cầu bài toán.
Thế thì do
21
b
a
nên
a
lẻ. Tương tự,
,bc
là các số lẻ.
0,5
Xét
p
là ước nguyên tố nhỏ nhất trong tất cả các ước nguyên tố của
,,.abc
Không mất tính tổng quát coi
.pa
Thế thì
p
lẻ. Đặt
2.ord
p
h =
Áp dụng định lý Fermat nhỏ ta suy ra
1.
hp
0,5
Ngoài ra từ giả thiết ta có
(
)
2 1 , 1.
b
a hb h bp⇒−
∣∣
0,5
Chú ý nếu
,1bp
cùng chia hết cho số nguyên tố
q
nào đó thì
q
là một ước
nguyên tố của
b
nhỏ hơn
,
p
mâu thuẫn. Vì vậy
( )
, 11bp−=
11hh ⇒=
2 1 1,p −=
vô lí.
Vậy không tồn tại các số nguyên
,, 1abc>
thoả mãn yêu cầu bài toán.
0,5
6
Câu
4b
3,0đ
Nếu
1a =
hoặc
1
b =
thì hiển nhiên ta
1.
ba
ab
Xét
, 1.ab>
Gọi
p
là ước nguyên tố nhỏ nhất của
.
a
Thế thì
1
a
pb
( )
o
,
.
rd
1
p
bp
ba
=
Hơn nữa theo định lý Fermat nhỏ ta
1ord
p
bp
(
)
ord , 1 1 1.
p
b ap pb −=
∣∣
Xét hai trường hợp:
0,5
TH1.
3p
. Áp dụng bổ đề LTE ta có
( )
( ) ( )
11
a
p pp
vb vb va= −+
( )
( )
( ) ( )
1
b
pp p p
bva va vb va = −+
( )( ) ( )
1 1.
pp
vab vb −≤
(
)
1
p
va
nên
( )
1
1 1 1.
b
p
b vb p b
−≤
Tuy nhiên, bằng quy nạp ta chứng minh được
11
2 , 2 1,
x bb
xx p b
−−
> ∀∈ > >
mâu thuẫn.
0,5
TH2.
2p =
. Áp dụng bổ đề LTE ta có
( ) (
)
( )
2
2
22
1 11
a
vb vb va = −+
( )
( )
( )
( )
2
22 2 2
11
b
bva va vb va = −+
( ) ( )
( )
2
22
1 1 1.b va vb −−
( )
2
1va
nên
( )
2
2
1 1 1.b vb−≤
0,5
Nếu
( )
1 mod 4b
thì
( )
1
2
1 1 2 1.
b
b vb b
−≤
Tương tự TH1 ta có
điều vô lí.
0,5
Nếu
( )
3 mod 4b
thì
(
)
1
2
1 1 2 1.
b
b vb b
−≤ + +
Dễ dàng kiểm tra
4b
không thoả nên
3b
3.b⇒=
Ngoài ra, đẳng thức xảy ra nên
( )
2
1.va=
Đặt
0
2aa
=
trong đó
0
a
lẻ
( )
00
3
2
3
00
2 3 1 9 1.
aa
aa −⇒ ∣∣
0,5
Tương tự như trên, nếu
0
1a
>
, ta có ước nguyên tố nhỏ nhất của
0
a
là ước
của
91
0
2
,a
vô lí. Vì vậy
0
1 2.aa=⇒=
Tóm lại các cặp số nguyên dương
(
)
,ab
thoả mãn
( ) ( ) ( )
1, , ,1 , 2, 3 ,kk
trong
đó
*
k
bất kì.
0,5
HẾT
1
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HÀ TĨNH
(Đề thi có 1 trang, gm 3 bài)
K THI CHN ĐI TUYỂN D THI HC SINH GII
QUC GIA THPT NĂM HC 2024 - 2025
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 180 phút
Ngày thi th hai: 19/9/2024
Bài 5. (6 đim) Đặt
S
là tp hp các đa thc
2 21
2 21 1 0
( ) ...
nn
nn
P x a x a x ax a
= + ++ +
h s
thc tha mãn đng thi c hai điu kin sau:
i) Với
0,1, , 2in=
, thì
2024 2025.
i
a≤≤
ii) Tồn tại một số thực
α
sao cho
( ) 0.P
α
=
a) Chứng minh rằng tồn tại một đa thức có bậc
4048
trong tập hợp
.S
b) Tìm số nguyên dương
n
nhỏ nhất sao cho tồn tại đa thức
fS
thỏa mãn
deg 2 .fn=
Bài 6. (7 đim) Cho tam giác
ABC
nhn, không cân ni tiếp đưng tròn
( )
.
O
Đưng trung
trc ca các đon thng
,AB AC
ln t ct
,AC AB
ti
,.EF
Đưng thng
EF
ct
đưng thng
BC
ti
.
D
Đưng thng
AD
ct đưng tròn
( )
O
ti đim th hai là
.S
a) Gi
,
MN
ln t các đim đi xng vi
O
qua
,.AC AB
Chng minh rng sáu
đim
,,, , ,
AS EF M N
cùng thuc mt đưng tròn.
b) Qua
,,ABC
ln t k các đưng thng song song vi
,,,BC CA AB
chúng ct nhau
to thành tam giác
.XYZ
Gi
H
trc tâm ca tam giác
,ABC
I
đim đi xng vi
H
qua
.O
Chng minh rng đưng tròn Euler ca các tam giác
,,,XYZ HIX HIY HIZ
đồng quy ti
.S
Bài 7. (7 đim) Vi mi s nguyên dương
n
, đếm s cách đin các s
0,1, , 5
vào các ô ca
bng ô vuông
nn×
tho mãn:
a) Tng các s trong mi hàng đu chia hết cho
2,
còn tng các s trong mi ct đu chia
hết cho
3.
b) Tương t câu a, nhưng thêm điu kin tng các s trong mi đưng chéo chính chia hết
cho
6,
(mi bng ô vuông
nn×
có hai đưng chéo chính).
---------------------HT--------------------
- Thí sinh không được s dng tài liu.
- Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh:…………………………………S báo danh:………………………
ĐỀ THI CHÍNH THC
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI
QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2024 2025
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Chú ý: - Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài không qui tròn.
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 5a
2,0đ
Rõ ràng, với
2024n =
, ta có thể chọn
2
2024, 0
k
a kn= ∀≤
21
2025, 0
k
a kn
+
= ∀≤ <
thì
( 1) 0.P −=
2,0
Câu 5b
4,0đ
Ta sẽ chứng minh
2024n =
là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn.
Giả sử tồn tại đa thức
()Px
có bậc
2 2.2024n <
và đa thức này có một
nghiệm thực.
Ta có thể thấy
( ) 2024 0Px
≥>
với
0,x
do đó nghiệm của đa thức trên
số âm.
Nên đặt
() ( )Qx P x
=
thì
()
Qx
phải có một nghiệm thực dương.
0,5
Bây giờ, ta chỉ cần chứng minh rằng
() 0Qx >
với
0.x >
Ta có
(1) 2024( 1) 2025 2024 0.Q n nn= + = −>
0,5
Giả sử
1x
. Khi đó,
() 0Qx >
2 22 21
2024( ... 1) 2025( ... )
nn n
xx x x
−−
+ ++ ++
22 2
22
11
2024. 2025 .
11
nn
xx
x
xx
+

−−
⇔≥

−−

22
2
11
1.
( 1) 2024
n
n
x
xx
+
≥+
0,5
2024n <
nên chỉ cần chứng minh
22
2
111
1
( 1)
n
n
xn
xx n n
+
−+
≥+ =
, hay chứng
minh
2 22 2 21 23
... ( 1) ( 1) ( 1) ,
...
nn n n
nx nx nx n n x n x n x
−−
+ ++ + + + + ++ +
với mọi
0x
>
.
0,5
Nhưng với mọi
k
ta có
21 2 2 2
22
k kk
nn
nx x x
++
≤+
theo BĐT AM-GM.
0,5
Ngoài ra, ta có
22
1
k nk n
xx x
+ ≤+
(điều này tương đương với
2
( 1)( 1) 0
i ni
xx
−≥
và rõ ràng là đúng). Cộng các bất đẳng thức loại thứ
nhất cho tất cả các
k
từ
0
đến
1n
và loại thứ hai cho tất cả các
k
lẻ từ
1
đến
21n
ta có đpcm.
0,5
Do đó, với
2024n <
một đa thức như vậy không thể tồn tại. Vậy đáp số là
2024.n =
0,5
3
Câu 6a
3,0đ
Ta có các tam giác
,ABE ACF
lần lượt cân tại
,EF
nên
ABE ACF BAC= =
,,,BCEF
đồng viên
. ..DB DC DE DF⇒=
1,0
Mặt khác
,,,AS BC
nằm trên đường tròn
( )
O
..DA DS DB DC=
. . ,,,DE DF DA DS A S E F⇒=
đồng viên. (1)
1,0
Lại có
,OM
đối xứng với nhau qua
AC
nên
MEA OEA OFA= =
( )
.M AEF⇒∈
Tương tự
( )
.N AEF
Kết hợp với (1) ta có điều phải chứng minh.
1,0
Câu 6b
4,0đ
Xét thếnh như hình vẽ, các trường hợp khác làm tương tự.
Đường cao qua
,,ABC
của tam giác
ABC
cắt lại
( )
O
lần lượt tại
.,,
abc
HHH
Gọi
P
là điểm đối xứng của
O
qua
.BC
Nhận thấy
b
MF HH
. Mặt khác từ câu a,
,, ,,ASM EF
đồng viên. Do đó
( ) ( )
( )
( )
, , , mod
bb
MS MF AS AF H S H B
π
≡≡
,,
b
SMH
thẳng hàng. Tương tự,
,,
c
SNH
thẳng hàng.
1,0
Như vậy
S
nằm trên đường thẳng đối xứng của
OH
qua
,AC AB
, nên
S
điểm Anti - Steiner của đường thẳng
OH
trong tam giác
.ABC
Dẫn đến
S
cũng nằm trên đường thẳng đối xứng với
OH
qua
.BC
,,
a
SPH
thẳng hàng.
Bây giờ, gọi
G
là trọng tâm của tam giác
.ABC
Ta có phép vị tự tâm
G
tỉ
số
1
2
biến tam giác
ABC
thành tam giác
.XYZ
Do đó suy ra
,HI
lần lượt
là tâm đường tròn ngoại tiếp và trực tâm tam giác
.XYZ
Ngoài ra, đường tròn
( )
HBC
( )
O
đối xứng với nhau qua
BC
nên
P
tâm của
( )
.HBC
P
là trung điểm của
.HX
Chú ý ta có
O
là trung điểm của
.HI
1,0
4
Gọi
R
là trung điểm của
XI
. Thế thì
(
)
(
)
(
)
(
)
, , , mod .
a aa
SP SO SH SO H O SH
π
≡≡
Xét phép đối xứng qua đường thẳng
BC
ta có
( )
( )( )
, , mod
aa
H O SH HO HX
π
( )
( )
( )
( )
, , , mod .SP SO HO HX RP RO
π
⇒≡
Dẫn đến
( )
S OPR
là đường tròn Euler của tam giác
.HIX
1,0
Tương tự
S
cũng nằm trên đường tròn Euler của các tam giác
,.HIY HIZ
Hơn nữa, đường tròn Euler của tam giác
XYZ
()ABC
đi qua
.S
Vậy ta có điều phải chứng minh.
1,0
Câu 7a
3,0đ
Xét bảng con
( ) ( )
11nn−×
ở góc trên bên trái.
Ta có số cách điền các số
0,1, , 5
vào các ô của bảng này là
( )
2
1
6.
n
0,5
Với mỗi cách điền như vậy, ô bên phải cùng của mỗi hàng trong
1n
hàng
đầu tiên có
3
cách điền, ô bên dưới cùng của mỗi cột trong
1n
cột đầu
tiên có
2
cách điền.
1,0
Khi đó chỉ còn ô ở góc dưới bên phải chưa được điền số, gọi
x
là tổng
1n
số đã được điền ở hàng
n
,
y
là tổng của
1n
số đã được điền ở cột
n
, ta
có duy nhất
{ }
0,1, , 5c ∈…
sao cho
2 cx+
3.cy+
Vì vậy có duy nhất cách điền ô ở góc dưới bên phải.
1,0
Ta suy ra số cách điền bảng thoả mãn là
( ) ( )
2
11
11
.6 .3 .2 6
n nn
nn
−−
−−
=
0,5
Câu 7b
4,0đ
Xét bảng con
( ) ( )
22nn−×
ở giữa bảng (không tính hai hàng thứ
1
thứ
n
, không tính hai cột thứ
1
và thứ
n
) như hình dưới đây:
x
1
b
1
...
b
n-2
x
2
a
1
...
c
1
...
...
...
...
...
a
n-2
...
c
n-2
x
4
d
1
...
d
n-2
x
3
Ta có
( )
2
2
6
n
cách điền các số
0,1 ,5
vào các ô của bảng này.
1,0
Đồng thời, các ô
12
,xx
2
6
cách điền. Khi đó các ô
34
,xx
có duy nhất một
cách điền (do tổng các số trong mỗi đường chéo chính chia hết cho
6
).
1,0
Ngoài ra điền theo thứ tự:
12 3
,,,
n
aa a
3
6
n
cách điền,
2n
a
2
cách điền,
12 3
,,,
n
bb b
3
6
n
cách điền,
2n
b
3
cách điền,
12 3
,,,
n
cc c
3
3
n
cách điền,
2n
c
1
cách điền,
12 3
,,,
n
dd d
3
2
n
cách điền,
2n
d
1
cách điền.
1,5
Suy ra bảng đã cho có
( ) ( )( )
2
2
23 3 3
2
3
1
6 .6 .6 .2.6 . 63.3 .2
n
nnn
n
n
n
+
−−
=
cách điền.
0,5
HT

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI HÀ TĨNH
QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2024 2025 Môn thi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 180 phút
(Đề thi có 1 trang, gồm 4 bài) Ngày thi: 18/09/2024
Bài 1. (5 điểm) Cho dãy số (u xác định bởi: n ) + 2024n 1
u = a ≥ 2025, u = + ∀ ∈ + u n n ( n ) * 1 , 1 1  2025n +1
a) Chứng minh rằng dãy (u có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó. n )
b) Tính lim n(u n 2024). n→+∞
Bài 2. (5 điểm) Xét hàm số f :  →  khác hàm hằng thoả mãn
f (xf ( y) + y) + f (x + y) = 2 f ( y) + f (xy) +1, x ∀ , y ∈
a) Chứng minh rằng với mọi x∈, f (x) = 1
− khi và chỉ khi x = 0.
b) Tìm tất cả các hàm số f thoả mãn điều kiện trên.
Bài 3. (5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, không cân nội tiếp đường tròn (O) có các đường
cao AD, BE, CF. Gọi A là điểm đối xứng của B qua F, A là điểm đối xứng của C qua b c
E. Gọi X là giao điểm của DE AB, Y là giao điểm của DF AC.
a) Chứng minh rằng bốn điểm X ,Y, A A cùng thuộc một đường tròn. b , c
b) Gọi B là điểm đối xứng của C qua D, B là điểm đối xứng của A qua F, C c a a
điểm đối xứng của A qua E, C là điểm đối xứng của B qua .
D Chứng minh rằng bán b
kính đường tròn ngoại tiếp của các tam giác AA A BB B CC C bằng nhau. c a , b c , a b
Bài 4. (5 điểm) Với x y nguyên, x y
∣ là ký hiệu y chia hết cho x .
a) Có tồn tại hay không các số nguyên a, ,
b c lớn hơn 1 và thoả mãn đồng thời ba tính chất: 2b a∣ −1, 2c b∣ −1 và 2a c∣ −1.
b) Tìm tất cả cặp số nguyên dương (a,b) sao cho b a a b ∣ −1.
---------------------HẾT--------------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………………Số báo danh:………………………………….. 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSGQG HÀ TĨNH
NĂM HỌC 2024 – 2025
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Chú ý : - Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài không qui tròn. CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Dễ thấy * u > n ∀ ∈ 1 u ≥ + n ∀ ∈ n 2024 , n 0,  . Ta c/m *  bằng quy nạp. 0,5 n
Khi n =1, khẳng định đúng do giả thiết.
Giả sử khẳng định đúng với n . Thế thì 2024n +1 2024n +1 1  2024n +1 1 u = + ≥ + ≥ > + + u n n 1  2025  2024 . 1 ( ) 2025n +1 2025n +1 n n n +1 0,5
Vì vậy khẳng định đúng với n +1. Theo nguyên lí quy nạp ta suy ra Câu 1 * u ≥ + n ∀ ∈ n 2024 ,  . 1a n 2,0đ Vì vậy, xét 2024n +1 n u − = − ≤ * ⇒ u ≤ ∀ ∈ + u n n n , + u u n n n 0 1 1 
2025n +1 2025n +1
⇒ (u là dãy không tăng. 0,5 n )
Mà (u bị chặn dưới bởi 0 nên có giới hạn hữu hạn. Đặt limu = L > n 0. n ) n→∞
Từ công thức truy hồi cho n 2024 → +∞ ta có L =
(L + )1 ⇒ L = 2024. 2025 0,5 Vậy limu = n 2024. n→∞
Bổ đề. Cho số thực q∈(0;1) và hai dãy số thực không âm (ca
n )n , ( n ) 1 n 1 ≥ 0,5 thỏa mãn: a ≤ +
∀ ≥ Khi đó nếu lim c = thì lim a = n 0. n 0 + qa c n n n n , 1. 1 n→+∞ n→+∞
Chứng minh. Vì lim c = nên với mỗi ε > 0 tồn tại n n 0,  sao cho n→+∞ 0 c < ε n ∀ ≥ n n , .0
Khi đó, với mọi n n +1 ta có 0 Câu 0,5 2
a qa + ε ≤ + + = + + ≤ − q qa ε ε − q a q ε n n ( n ) n ( 1)  1b 1 2 2 nn nn 1 − − 3,0đ 0 0 n 0 ≤ q a + q ++ q + ε ε < q a + (1) n ( 1) n 0 0 n 1− qq∈(0, ) 1 nên n− 0 lim n
q a = Do đó tồn tại n n sao cho n 0. 0 n→+∞ 1 0 n− 0 n q a < ε n ∀ ≥ n (2) n , 0 1 Từ (1) và (2) suy ra 2 − q a < ε n ∀ ≥ n 0,5 n , .1 1− q Do (a
là dãy số thực không âm nên lim a = n 0. n )n 1 ≥ n→+∞ 2
Trở lại bài toán. Đặt v = n u n ∀ ∈ n ( n ) * 2024 ,  .
Áp dụng kết quả ở câu a, ta có 1 * u ≥ + n ∀ ∈ v n ∀ ∈ n 2024 ,  nên * n 1,  . n
Lại có từ công thức truy hồi suy ra v + + nv n 2024 1 1 n  * + 2024 = +  2025, n ∀ ∈ n +1 2025n +1 nv + 0,5 + n v n 2024 1 n 1 1 * ⇒ = ⋅ + , n ∀ ∈
n +1 2025n +1 n 2025n +1
(n + )1(2024n + )1 n +1 * ⇒ v = + ∀ ∈ + v n n n , 1  n(2025n + ) 1 2025n +1
(n + )1(2024n + )1 1 ⇒ v − = − + ∀ ∈ + v n n 1 
n(2025n + ) ( n ) * 1 , . 1 1 n (n + ) 1 (2024n + ) 1 Mặt khác 2024 2025 lim = < nên tồn tại * n ∈ sao cho n→+∞ n(2025n + ) 1 2025 2026 0 (n + ) 1 (2024n + ) 1 2025 0,5 ( < n ∀ ≥ n n 2025n + ) , 0 1 2026 2025 1 ⇒ v − < − + ∀ ≥ + v n n n 1 n 1 , . 1 ( ) 0 2026 n Do 1
lim = 0, áp dụng bổ đề cho dãy các số thực không âm (v − ta n )1 n→+∞ n n≥ 0 n 0,5
suy ra: lim n(u − = v = n 2024) lim n 1. n→+∞ n→+∞
Đặt g (x) = f (x) +1, x
∀ ∈ . Khi đó từ phương trình hàm ban đầu ta có
g (xg( y) − x + y) + g(x + y) = 2g( y) + g(xy), x
∀ , y ∈ (1)
Kí hiệu P(u,v) là phép thế x = u, y = v vào (1). 0,5
P(0,0) ⇒ 2g (0) = 3g (0) ⇒ g (0) = 0.
P(x,0) ⇒ g (−x) + g (x) = 0, x
∀ ∈ ⇒ g là hàm lẻ.
Câu Giả sử tồn tại x ∈,x ≠ 0 sao cho g(x = 0. P(x,x cho ta 0 ) 0 ) 0 0 2a
g (x x + g x + x = g xx , x ∀ ∈ 0 ) ( 0 ) ( 0) 
2,0đ Ở đây thay x bởi −x ta có 1,0
g (x + x + g x x = g xx , x ∀ ∈ 0 ) ( 0 ) ( 0) 
Dẫn đến g (xx = g xx , x ∀ ∈ . 0 ) ( 0) 
g là hàm lẻ nên g (xx = 0, x
∀ ∈ ⇒ g x = 0, x ∀ ∈ 0 ) ( )  ⇒ f (x) = 1, − x
∀ ∈, vô lí vì f không là hàm hằng. 0,5
Vậy g (x) = 0 ⇔ x = 0 , nên f (x) = 1 − ⇔ x = 0. 3
P(x x) ⇒ g (xg (x)) + g ( x) = g (x) + g ( 2 , 2 2 x ), x ∀ ∈ . 
Thay x bởi −x và chú ý g là hàm lẻ ta có 1,0
g(xg(x)) = g( 2x)
g (xg (x)) − g ( x) = − g (x) + g ( 2 2 2 x ) ⇒  , x ∀ ∈ .  g
 (2x) = 2g ( x) Lại có P( 2 − ,2) ⇒ g ( 2
g (2) + 4) = 2g (2) + g ( 4 − ). Mà g ( 4 − ) = −g (4) = 2
g (2) nên g ( 2 − g (2) + 4) = 0 0,5 Câu ⇒ 2
g (2) + 4 = 0 (Áp dụng câu a) ⇒ g (2) = 2 ⇒ g ( ) 1 =1. 2b Do đó P(x )
,1 cho ta: g (x + )
1 = g (x) +1, x ∀ ∈ (2) 3,0đ 0,5 Mặt khác g (− ) 1 = −g ( ) 1 = 1 − nên P( 1, − y) cho ta
g ( y g( y) − ) 1 + g ( y − )
1 = 2g ( y) + g (−y), y ∀ ∈ .  0,5
Áp dụng (2) ta suy ra g ( y g( y)) = 0, y ∀ ∈
y g ( y) = 0, y
∀ ∈ ⇒ g ( y) = y, y ∀ ∈ . 
f ( y) = y −1, y ∀ ∈ .
 Thử lại ta thấy thoả mãn. 0,5
Vậy: f (x) = x −1, x ∀ ∈ .  Câu 3a 2,0đ 4
Xét thế hình như hình vẽ. Các trường hợp khác tương tự.
Gọi H là trực tâm của tam giác ABC . Ta có  =  =  HB B HBA HDE a 1,0
⇒ Tứ giác B HDX nội tiếp ⇒ AA AX = AH AD b. . . a
Tương tự, ta có AA AY = AH AD c. . 1,0
AA AX = AA AY X Y A A đồng viên. b. c. , , b, c
Gọi N là tâm đường tròn Euler của tam giác ABC.
Ta có tứ giác ABDE nội tiếp ⇒ X . A XB = X . D XE 0,5 ⇒℘ =℘ . Tương tự ℘ =℘ X /(O) X /(N ) Y /(O) Y /(N )
XY là trục đẳng phương của (N ) và (O) ⇒ XY ON. 0,5
O, N,H thẳng hàng nên XY OH. (1)
Từ câu a ta có XY A A đối song trong  BAC. Câu b c
Do đó gọi O là tâm đường tròn AA A thì XY AO Kết hợp với (1) suy 0,5 a. 3b a b c ra AO OH a | .
3,0đ Gọi I là trung điểm của AH thì I là tâm đường tròn đi qua ,AH,E,F.
Gọi P là giao điểm của ( AEF ) và (O). Khi đó PFB P
EC (g.g) mà 0,5
A A lần lượt đối xứng với B,C qua F, E nên suy ra b , c PA B PA C c g c b c ( . . ).
Từ đó ta có  =  ⇒  =  PA B PA C
PA A PA A suy ra tứ giác APA A nội tiếp b c b c b c
hay ba đường tròn (O
I O đồng trục AP suy ra O,I,O thẳng hàng. a ),( ),( ) a 0,5
Chứng tỏ OO chia đôi AH. Mà AO OH nên AO HO là hình bình hành a a aAO = OH a .
Vì vậy, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AA A bằng OH. b c
Chứng minh tương tự với hai tam giác BB B CC C ta suy ra đpcm. 0,5 c a , a b
Giả sử tồn tại các số nguyên a, ,
b c >1 thoả mãn yêu cầu bài toán. 0,5 Thế thì do 2b
a∣ −1 nên a lẻ. Tương tự, b,c là các số lẻ.
Xét p là ước nguyên tố nhỏ nhất trong tất cả các ước nguyên tố của a, , b .c
Không mất tính tổng quát coi p . a ∣ 0,5
Câu Thế thì p lẻ. Đặt h = ord Áp dụng định lý Fermat nhỏ ta suy ra h p ∣ −1. p 2.
4a Ngoài ra từ giả thiết ta có 2b a∣ −1⇒ h b ∣ ⇒ h ( ∣b, p − ) 2,0đ 1 . 0,5 Chú ý nếu ,
b p −1 cùng chia hết cho số nguyên tố q nào đó thì q là một ước
nguyên tố của b nhỏ hơn p, mâu thuẫn. Vì vậy (b, p − ) 1 =1 0,5 ⇒ h 1
∣⇒ h =1 ⇒ p 2 ∣ −1 =1, vô lí.
Vậy không tồn tại các số nguyên a, ,
b c >1 thoả mãn yêu cầu bài toán. 5
Nếu a =1 hoặc b =1 thì hiển nhiên ta có b a a b ∣ −1.
Xét a,b >1. Gọi p là ước nguyên tố nhỏ nhất của . a Thế thì a p b ∣ −1 (  , b p) =1 ⇒ 
. Hơn nữa theo định lý Fermat nhỏ ta có ord b p ∣ − p 1 0,5 ord b a  ∣ p
⇒ ord ba p − = ⇒ p b ∣ − p ( , ) 1 1 1. Xét hai trường hợp:
TH1. p ≥ 3. Áp dụng bổ đề LTE ta có v ( a
b − = v b − + v a p )1 p( )1 p( )
bv (a) = v ( b
a v b − + v a v a b − ≤ v b p ( )( ) 1 p ( ) 1 . p p ) p( )1 p( ) 0,5
v a ≥ nên b v b p − − ≤ − ⇒ ≤ b p ( ) b 1 1 1 1. p ( ) 1
Tuy nhiên, bằng quy nạp ta chứng minh được Câu x b 1 − b 1 2 x, x p 2 − > ∀ ∈ ⇒ >
> b −1, mâu thuẫn.
4b TH2. p = 2. Áp dụng bổ đề LTE ta có 3,0đ ( a v b − ) 1 = v ( 2
b −1 −1+ v a 2 2 ) 2 ( ) 0,5 ⇒ ( ) = ( b bv a v a ) ≤ v ( 2
b −1 −1+ v a ⇒ (b − )
1 v (a) ≤ v ( 2 b −1 −1. 2 2 ) 2 2 2 ) 2 ( )
v a ≥1 nên b −1≤ v ( 2 b −1 −1. 2 ) 2 ( )
Nếu b ≡1 (mod4) thì b 1 v (b ) b 1 1 2 − − ≤ − ⇒
b −1. Tương tự TH1 ta có 2 0,5 điều vô lí.
Nếu b ≡ 3 (mod4) thì b 1 v (b ) b 1 1 2 − − ≤ + ⇒
b +1. Dễ dàng kiểm tra b ≥ 4 2
không thoả nên b ≤ 3 ⇒ b = 3. Ngoài ra, đẳng thức xảy ra nên v a =1. Đặt 2 ( ) 0,5
a = 2a trong đó a lẻ ⇒ (2 3 a ∣ −1⇒ 9a a a ∣ −1. 0 )3 2 0 3 0 0 0 0
Tương tự như trên, nếu a >1, ta có ước nguyên tố nhỏ nhất của a là ước 0 0 của 9 −1 ⇒ 2 a
∣ , vô lí. Vì vậy a =1⇒ a = 2. 0 0
Tóm lại các cặp số nguyên dương ( 0,5
a,b) thoả mãn là (1,k ),(k, ) 1 ,(2,3), trong đó * k ∈ bất kì. HẾT 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI HÀ TĨNH
QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn thi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 180 phút
(Đề thi có 1 trang, gồm 3 bài)
Ngày thi thứ hai: 19/9/2024
Bài 5.
(6 điểm) Đặt S là tập hợp các đa thức 2n 2n 1
P(x) = a x + a x − + + + hệ số − a x a n n ... 2 2 1 1 0
thực thỏa mãn đồng thời cả hai điều kiện sau: i) Với i = 0,1, ,
… 2n, thì 2024 ≤ a i 2025.
ii) Tồn tại một số thực α sao cho P(α) = 0.
a) Chứng minh rằng tồn tại một đa thức có bậc 4048 trong tập hợp S.
b) Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho tồn tại đa thức f S thỏa mãn deg f = 2 . n
Bài 6. (7 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, không cân nội tiếp đường tròn (O). Đường trung
trực của các đoạn thẳng AB, AC lần lượt cắt AC, AB tại E, F. Đường thẳng EF cắt
đường thẳng BC tại .
D Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là S.
a) Gọi M , N lần lượt là các điểm đối xứng với O qua AC, A .
B Chứng minh rằng sáu điểm ,
A S,E,F,M , N cùng thuộc một đường tròn. b) Qua ,
A B,C lần lượt kẻ các đường thẳng song song với BC,C ,
A AB, chúng cắt nhau
tạo thành tam giác XYZ. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, I là điểm đối xứng với H qua .
O Chứng minh rằng đường tròn Euler của các tam giác XYZ,HIX ,HIY,HIZ đồng quy tại S.
Bài 7. (7 điểm) Với mỗi số nguyên dương n , đếm số cách điền các số 0,1, , … 5 vào các ô của
bảng ô vuông n × n thoả mãn:
a) Tổng các số trong mỗi hàng đều chia hết cho 2, còn tổng các số trong mỗi cột đều chia hết cho 3.
b) Tương tự câu a, nhưng thêm điều kiện tổng các số trong mỗi đường chéo chính chia hết
cho 6, (mỗi bảng ô vuông n × n có hai đường chéo chính).
---------------------HẾT--------------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………………Số báo danh:……………………… 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI HÀ TĨNH
QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2024 – 2025
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Chú ý:
- Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài không qui tròn. CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 5a Rõ ràng, với n = 2024, ta có thể chọn a =
∀ ≤ k n k 2024, 0 2 2,0 2,0đ a = ∀ ≤ < thì P( 1) − = 0. + k n k 2025, 0 2 1
Ta sẽ chứng minh n = 2024 là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn.
Giả sử tồn tại đa thức P(x) có bậc 2n < 2.2024 và đa thức này có một nghiệm thực. 0,5
Ta có thể thấy P(x) ≥ 2024 > 0 với x ≥ 0, do đó nghiệm của đa thức trên là số âm.
Nên đặt Q(x) = P(−x) thì Q(x) phải có một nghiệm thực dương.
Bây giờ, ta chỉ cần chứng minh rằng Q(x) > 0 với x > 0. 0,5
Ta có Q(1) = 2024(n +1) − 2025n = 2024 − n > 0.
Giả sử x ≠1. Khi đó, Q(x) > 0 2n 2n−2 2n 1 2024(x x ... 1) 2025(x − ⇔ + + + ≥ + ... + x) Câu 5b 0,5 2n+2 2n  −   −  2n+2 4,0đ x 1 x 1 x −1 1 ⇔ 2024. ≥   2025 . x ⇔ ≥1+ . 2  2  x 1   x 1  − −  2 x( n x −1) 2024 2n+2 Vì n − +
< 2024 nên chỉ cần chứng minh x 1 1 n 1 ≥1+ = , hay chứng 2 x( n x −1) n n 0,5 minh 2n 2n−2 2 2n 1 − 2n−3 nx + nx
+ . . + nx + n ≥ (n +1)x + (n +1)x
+ ... + (n +1)x, với mọi x > 0.
Nhưng với mọi k ∈ + n n  ta có 2k 1 2k 2k+2 nxx + x theo BĐT AM-GM. 0,5 2 2 Ngoài ra, ta có k 2nk 2n x + x
x +1 (điều này tương đương với i 2 ( 1)( n i x x − −
−1) ≥ 0 và rõ ràng là đúng). Cộng các bất đẳng thức loại thứ 0,5
nhất cho tất cả các k từ 0 đến n −1 và loại thứ hai cho tất cả các k lẻ từ 1
đến 2n −1 ta có đpcm.
Do đó, với n < 2024 một đa thức như vậy không thể tồn tại. Vậy đáp số là n = 2024. 0,5 2 Câu 6a 3,0đ
Ta có các tam giác ABE, ACF lần lượt cân tại E,F nên  1,0 =  = 
ABE ACF BAC B,C,E,F đồng viên ⇒ .
DB DC = DE.DF. Mặt khác ,
A S,B,C nằm trên đường tròn (O) ⇒ . DA DS = . DB DC 1,0 ⇒ DE.DF = . DA DS ⇒ ,
A S,E,F đồng viên. (1)
Lại có O,M đối xứng với nhau qua AC nên  =  =  MEA OEA OFA
M ∈( AEF ). Tương tự N ∈( AEF ). 1,0
Kết hợp với (1) ta có điều phải chứng minh.
Xét thế hình như hình vẽ, các trường hợp khác làm tương tự. Đường cao qua ,
A B,C của tam giác ABC cắt lại (O) lần lượt tại H H H BC a , b ,
c. Gọi P là điểm đối xứng của O qua .
Nhận thấy MF HH . Mặt khác từ câu a, ,
A S,M ,E,F đồng viên. Do đó 1,0 b
(MS,MF) ≡ ( AS, AF) ≡ (H S H B π b , b )(mod )
S,M ,H thẳng hàng. Tương tự, S, N,H thẳng hàng. b c
Như vậy S nằm trên đường thẳng đối xứng của OH qua AC, AB , nên S
điểm Anti - Steiner của đường thẳng OH trong tam giác ABC. Dẫn đến S
cũng nằm trên đường thẳng đối xứng với OH qua BC.
Câu 6b S,P,H thẳng hàng. a
4,0đ Bây giờ, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Ta có phép vị tự tâm G tỉ số 1
− biến tam giác ABC thành tam giác XYZ. Do đó suy ra H,I lần lượt 1,0 2
là tâm đường tròn ngoại tiếp và trực tâm tam giác XYZ.
Ngoài ra, đường tròn (HBC) và (O) đối xứng với nhau qua BC nên P là tâm của (HBC).
P là trung điểm của HX. Chú ý ta có O là trung điểm của HI. 3
Gọi R là trung điểm của XI . Thế thì
(SP,SO) ≡ (SH SO H O SH π a ,
) ( a , a )(mod ).
Xét phép đối xứng qua đường thẳng BC ta có
(H O SH HO HX π 1,0 a , a ) ( , )(mod )
⇒ (SP,SO) ≡ (HO,HX ) ≡ (RP,RO)(modπ ).
Dẫn đến S ∈(OPR) là đường tròn Euler của tam giác HIX.
Tương tự S cũng nằm trên đường tròn Euler của các tam giác HIY,HIZ.
Hơn nữa, đường tròn Euler của tam giác XYZ là (ABC) đi qua S. 1,0
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Xét bảng con (n − ) 1 ×(n − ) 1 ở góc trên bên trái. 0,5
Ta có số cách điền các số 0,1, ,
… 5 vào các ô của bảng này là (n− )2 1 6 .
Với mỗi cách điền như vậy, ô bên phải cùng của mỗi hàng trong n −1 hàng
đầu tiên có 3 cách điền, ô bên dưới cùng của mỗi cột trong n −1 cột đầu 1,0
Câu 7a tiên có 2 cách điền. 3,0đ
Khi đó chỉ còn ô ở góc dưới bên phải chưa được điền số, gọi x là tổng n −1
số đã được điền ở hàng n , y là tổng của n −1 số đã được điền ở cột n , ta 1,0
có duy nhất c∈{0,1, , … } 5 sao cho 2 c ∣ + x và 3 c ∣ + . y
Vì vậy có duy nhất cách điền ô ở góc dưới bên phải.
Ta suy ra số cách điền bảng thoả mãn là (n− )2 1 n 1 − n 1 − n(n− ) 1 6 .3 .2 = 6 . 0,5
Xét bảng con (n − 2)×(n − 2) ở giữa bảng (không tính hai hàng thứ 1 và
thứ n , không tính hai cột thứ 1 và thứ n ) như hình dưới đây: x1 b1 ... bn-2 x2 a1 ... c1 ... ... ... ... ... 1,0 an-2 ... cn-2 x4 d1 ... dn-2 x3 Câu 7b Ta có ( )2 2
6 n− cách điền các số 0,1 ,
… 5 vào các ô của bảng này.
4,0đ Đồng thời, các ô x , x có 2
6 cách điền. Khi đó các ô x , x có duy nhất một 1 2 3 4 1,0
cách điền (do tổng các số trong mỗi đường chéo chính chia hết cho 6).
Ngoài ra điền theo thứ tự: a ,a , , … a có 3
6n− cách điền, a có 2 cách điền, 1 2 n−3 n−2 b ,b , , … b có 3
6n− cách điền, b có 3 cách điền, 1 2 n−3 n−2 1,5 c ,c , , … c có 3
3n− cách điền, c có 1 cách điền, 1 2 n−3 n−2 d ,d , , … d có 3
2n− cách điền, d có 1 cách điền. 1 2 n−3 n−2
Suy ra bảng đã cho có (n− )2 2 2 n−3 n−3 n−3 n−3 (n+ ) 1 (n−2) 6 .6 .6 .2.6 .3.3 .2 = 6 cách điền. 0,5 HẾT 4
Document Outline

  • 18-9-24 Hà Tĩnh TST 2024 - 2025
    • HẾT
  • 19-9-24 Hà Tĩnh TST 2024 - 2025 -Ngày 2 New