Mã đề 102 Trang 1/3
Họ và tên học sinh: ........................................... Số BD: ..................... Lớp: ................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho ba số
; ;
x y z
tỉ lệ với các số
3; 5; 7
. Dãy tỉ số bằng nhau tương ứng là
A.
3 5 7 .
x y z
B.
.
7 3 5
C.
.
3 7 5
x y z
D.
.
3 5 7
x y z
Câu 2: Hình lăng trụ đứng tam giác
.
ABC MNP
có mặt đáy là hình gì?
A. Hình tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Tứ giác.
Câu 3: Cho
// ,
a b
hãy cho biết
1
M
1
N
đang nằm ở vị trí nào?
A. So le trong. B. Đồng vị. C. Đối đỉnh. D. Kề bù.
Câu 4: Tìm
x
, biết:
4
x
.
A.
4.
x
B.
2
x
hoặc
2.
x
C.
2.
x
D.
4
x
hoặc
4.
x
Câu 5: Làm tròn số
45,76908
với độ chính xác
0,05
d
ta được
A.
46.
B.
45,8.
C.
45,769.
D.
46,8.
Câu 6: Nếu
3 7
x y
, 0
x y
thì
A.
3.7. .
x y
B.
: 7 : 3.
x y
C.
7 3 .
x y
D.
3 7 .
x y
a
b
1
1
N
M
TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT
ĐỨC TRÍ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN – KHỐI: 7
(Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 102
Mã đề 102 Trang 2/3
Câu 7: Cho đại lượng
y
tỉ lệ thuận với đại lượng
x
theo hệ số tỉ lệ
2.
Chọn đáp án đúng.
A.
2 .y x
B.
2 .y x
C.
2 .x y
D.
2
.y
x
Câu 8: Trong các hình vẽ sau. Hình nào có hai góc kề bù?
A. Hình
1.
B. Hình
2.
C. Hình
3.
D. Hình
4.
Câu 9: Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?
A.
3
.
2
B.
0,3 67 .
C.
5 .
D.
5 .
Câu 10: n bậc hai số học của
25
A.
25.
B.
5.
C.
2
5 .
D.
5.
Câu 11: nh lập phương
.ABCD MNPQ
3 .AB cm
Tính thể tích hình lập phương này.
A.
3
36 .cm
B.
2
9 .cm
C.
2
27 .cm
D.
3
27 .cm
Câu 12: Cho
65 .KOL
Góc đối đỉnh với góc
KOL
có số đo bằng
A.
115 .
B.
65 .
C.
55 .
D.
56 .
PHẦN II. Tự luận (7,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 17.
Câu 13: (2,25 điểm) Thực hiện phép tính (Tính thuận tiện nếu có):
a.
2
4 1
3 ;
5 5
b.
0
2 4 2
: 2025 ;
9 2 5
c.
0
9 2024 1 3 2024
.
25 2025 2025 5 2025
Mã đề 102 Trang 3/3
Câu 14: (1,25 điểm) m
; ,
x y
biết:
a.
5 2
x y
9;
x y
b.
2 1 9
.
3 2 16
x
Câu 15: (1,0 điểm) Đầu năm học 2025 2026 trường phát động phong trào “Tsách ước mơ”, ba lớp
7 ; 7 ; 7
A B C
quyên p số sách ủng hcác bạn học sinh khó khăn. Biết rằng số sách mỗi lớp quyên
góp tỉ lệ với
19; 20; 21
tổng số sách quyên góp của ba lớp
480
quyển. Hỏi mỗi lớp đã quyên
góp được bao nhiêu quyển sách?
Câu 16: (2,0 điểm) Cho hình vẽ sau, biết rằng
79 ; 79
aDB DBE
.
a. Chứng minh rằng đường thẳng
a
song song với đường thẳng
.
c
b. Cho
Oh
tia phân giác góc
EOM
60 .
BEO
Tính số đo góc
EOh
.
Câu 17: (0,5 điểm) Với giá trị nào của
x
thì
10. 2 22
A x
đạt giá trị nhỏ nhất?
---------------------HẾT---------------------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
a
c
h
?
60°
79°
79°
B
D
E
O
M

Preview text:

TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỨC TRÍ MÔN: TOÁN – KHỐI: 7
(Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 102
Họ và tên học sinh: ........................................... Số BD: ..................... Lớp: ................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho ba số ;
x y; z tỉ lệ với các số 3; 5; 7 . Dãy tỉ số bằng nhau tương ứng là x y z x y z x y z A. 3x  5y  7z. B.   . C.   . D.   . 7 3 5 3 7 5 3 5 7
Câu 2: Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.MNP có mặt đáy là hình gì? A. Hình tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Tứ giác. Câu 3: Cho a // , b hãy cho biết  M và 
N đang nằm ở vị trí nào? 1 1 1 M a 1 N b A. So le trong. B. Đồng vị. C. Đối đỉnh. D. Kề bù.
Câu 4: Tìm x , biết: x  4 . A. x  4. B. x  2 hoặc x  2. C. x  2. D. x  4 hoặc x  4.
Câu 5: Làm tròn số 45,76908 với độ chính xác d  0,05 ta được A. 46. B. 45,8. C. 45,769. D. 46,8. x y Câu 6: Nếu  và x, y  0 thì 3 7 A. x  3.7.y. B. x : 7  y : 3. C. 7x  3y. D. 3x  7 y. Mã đề 102 Trang 1/3
Câu 7: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2. Chọn đáp án đúng. 2 A. y  2 . x B. y  2 . x C. x  2 y. D. y  . x
Câu 8: Trong các hình vẽ sau. Hình nào có hai góc kề bù? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 9: Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng? 3 A.  .  B. 0,367 .  C. 5  .  D. 5  .  2
Câu 10: Căn bậc hai số học của 25 là A. 25. B. 5. C. 2 5 . D. 5.
Câu 11: Hình lập phương ABCD.MNPQ có AB  3c .
m Tính thể tích hình lập phương này. A. 3 36cm . B. 2 9cm . C. 2 27 cm . D. 3 27cm . Câu 12: Cho  KOL  65 .
 Góc đối đỉnh với góc KOL có số đo bằng A. 115. B. 65. C. 55 .  D. 56.
PHẦN II. Tự luận (7,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 17.
Câu 13: (2,25 điểm) Thực hiện phép tính (Tính thuận tiện nếu có): 4 1 a. 2  3 ; 5 5 2 4 2 b.   :  2  0250 ; 9 2 5 0 9  2024  1  3 2024 c.          . 25  2025  2025   5 2025  Mã đề 102 Trang 2/3 Câu 14: (1,25 điểm) Tìm ; x y, biết: x y 2 1 9 a.  và x  y  9; b. x    . 5 2 3 2 16
Câu 15: (1,0 điểm) Đầu năm học 2025 – 2026 trường phát động phong trào “Tủ sách ước mơ”, ba lớp 7 ; A 7 ;
B 7C quyên góp số sách ủng hộ các bạn học sinh khó khăn. Biết rằng số sách mỗi lớp quyên
góp tỉ lệ với 19; 20; 21 và tổng số sách quyên góp của ba lớp là 480 quyển. Hỏi mỗi lớp đã quyên
góp được bao nhiêu quyển sách?
Câu 16: (2,0 điểm) Cho hình vẽ sau, biết rằng  aDB  79 ;   DBE  79 . a D O M 79° ? h c B 79° 60° E
a. Chứng minh rằng đường thẳng a song song với đường thẳng . c
b. Cho Oh tia phân giác góc EOM và  BEO  60 .  Tính số đo góc EOh .
Câu 17: (0,5 điểm) Với giá trị nào của x thì A  10. x  2  22 đạt giá trị nhỏ nhất?
---------------------HẾT---------------------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Mã đề 102 Trang 3/3