Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
ĐỀ 01 c) Mặc thoáng mát. I.TRẮC NGHIỆM: d) Không nhàu.
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm):
Câu 1. Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
Câu 14. Một số lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang: A. Cây bông B. Cây lanh C. Lông Cừu D. Tơ tằm PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI
Câu 2. Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
a) Xác định đặc điểm về vóc dáng của người mặc. A. Khăn quàng B. Thắt lưng C. Xe đạp D. Mũ
b) Xác định xu hướng thời trang.
Câu 3. Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện trong gia đình bao gồm các đại lượng nào?
c) Lựa chọn trang phục đắt tiền.
A. Điện áp định mức và sải cánh
d) Lựa chọn màu sắc vải và kiểu may trang phục phù hợp với vóc
B. Đại lượng điện định mức và công suất định mức dáng người mặc.
C. Công suất định mức và dung tích
D. Các đại lượng định mức chung và các đại lượng đặc trưng riêng. Câu 15:
Câu 4. Cho thông số kĩ thuật sau, em hãy chọn cách đọc đúng: PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI
Quạt treo tường: 220V – 47 W; Sải cánh: 30cm
a) Trang phục bảo hộ lao động giúp bảo vệ an toàn cho người lao
A. Điện áp định mức là 220 vôn, công suất định mức là 47 oát, sải cánh là 30cm động.
B. Điện áp định mức là 47 oát, công suất định mức là 220 vôn, sải cánh là 30cm
b) Chất liệu cotton không thấm hút mồ hôi và nhiệt tốt
C. Điện áp định mức là 47 oát, công suất định mức là 30cm, sải cánh là 220 vôn
D. Điện áp định mức là 30cm, công suất định mức là 47 oát, sải cánh là 220 vôn
c) Trang phục truyền thống của người Việt Nam luôn là áo dài.
Câu 5. Điện áp phổ biến dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam là
d) Màu sắc của trang phục không ảnh hưởng đến tâm trạng và cảm A. 220V B. 120V C. 230V D. 110V
xúc của con người.
Câu 6. “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc ngủ” là
Câu 16: Xác định đúng hoặc sai với những phát biểu bảo quản trang phục dưới đây công dụng của PHÁT BIỂU A. Bếp hồng ngoại ĐÚNG SAI B. Đèn huỳnh quang C. Đèn ngủ
a) Cho quần áo màu tối và máu sáng vào giặt chung. D. Ấm đun nước
Câu 7. Khi cần làm phẳng quần áo bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau đây?
b) Là quần áo được may bằng chất liệu có yêu cầu nhiệt độ thấp A. Nồi cơm điện trước. B. Máy xay thực phẩm C. Bàn là (Bàn ủi) D. Lò vi sóng
c) Cần phơi tất cả các loại quần áo ra ngoài nắng sau khi giặt.
Câu 8. Để làm các loại nước sinh tố từ hoa quả, chúng ta nên chọn đồ dùng điện nào sau
d) Các loại quần áo ít sử dụng nên gói trong túi nilon để tránh ẩm đây?
mốc và gián côn trùng. A. Nồi cơm điện B. Máy xay thực phẩm
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm): C. Bếp điện từ D. Lò vi sóng
Câu 17 (1,0 điểm): Bạn Lan được mời sinh nhật, em hãy tư vấn các bước lựa chọn trang
Câu 9. Khi lựa chọn trang phục cho một sự kiện đặc biệt, điều gì là quan trọng nhất?
phục theo thời trang phù hợp? A. Giá cả
B. Phù hợp với sự kiện
Câu 18 (1,0 điểm): Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với C. Thương hiệu D. Xu hướng hiện tại từng loại vải?
Câu 10. Vải nào được chế tạo từ sợi tổng hợp, có ưu điểm không nhăn và dễ bảo quản?
Câu 19 (1,0 điểm): Hãy đọc thông tin dưới đây cho biết: tên, đại lượng điện định mức và A. Tơ tằm. B. Polyester. C. Lụa. D. Lanh.
thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện sau
Câu 11. Một trong những yếu tố quan trọng trong việc thiết kế trang phục là gì? A. Màu sắc B. Chiều cao C. Cân nặng D. Thời gian
Câu 12. Một người mặc trang phục bảo hộ lao động, người đó có thể là? A. Giáo viên B. Dược sĩ C. Đầu bếp
D. Kỹ sư công trường xây dựng
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 điểm)
Câu 13. Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên: PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI
a) Có độ hút ẩm cao. b) Phơi lâu khô. ĐỀ 02
a) Trang phục có màu sắc tối và họa tiết kẻ dọc giúp người mặc trông cao I. TRẮC NGHIỆM và gầy hơn.
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)
b) Trang phục đi học nên có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng và màu sắc hài
Câu 1: Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì? hòa.
A. Đặc điểm trang phục B. Vóc dáng cơ thể
c) Cần giặt tất cả các loại quần áo bằng nước nóng để làm sạch vi khuẩn và
C. Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể D. Đáp án khác bụi bẩn.
Câu 2: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có
d) Khi là (ủi) quần áo, không cần điều chỉnh nhiệt độ bàn là phù hợp với
màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha? từng loại vải. A. Trang phục đi học B. Trang phục lao động Câu 14.
C. Trang phục dự lễ hội D. Trang phục ở nhà PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI
Câu 3: Đồ dùng điện trong gia đình là:
a) Thời trang là cách mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội tại một thời
A. Các sản phẩm công nghệ
B. Hoạt động bằng năng lượng điện điểm nhất định.
C. Phục vụ sinh hoạt trong gia đình D. Cả 3 đáp án trên
b) Phong cách thời trang cổ điển thường có thiết kế cầu kỳ, phức tạp và chỉ
Câu 4: Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là:
phù hợp cho các sự kiện không trang trọng. A. W B. V C. KV D. Cả 3 đáp án trên Câu 5:
c) Phong cách thời trang thể thao thường có thiết kế đơn giản, thoải mái,
Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:
A. Không chạm vào ổ cắm điện
phù hợp cho nhiều đối tượng và lứa tuổi.
B. Không chạm vào dây điện trần
C. Không chạm vào những nơi hở điện D. Cả 3 đáp án trên
d) Phong cách thời trang dân gian không thể hiện đặc trưng văn hóa của mỗi
Câu 6: Đèn điện có công dụng gì:
dân tộc và thường không phù hợp trong cuộc sống hiện đại. A. Chiếu sáng B . Sưởi ấm C. Trang trí D. Cả 3 đáp án trên Câu 15.
Câu 7: Bóng đèn sợi đốt cấu tạo gồm mấy bọ phận chính? PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
a) Trang phục bao gồm quần áo, giày dép, phụ kiện và các vật dụng đi kèm.
Câu 8: Vị trí só 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?
b) Mặc trang phục phù hợp với thời tiết giúp bảo vệ cơ thể và tạo cảm giác A. Ống thủy tinh B. Hai điện cực thoải mái. C. Chấn lưu D. T ắc te
c) Trang phục chỉ có vai trò thể hiện vẻ đẹp cá nhân, không ảnh hưởng đến
Câu 9: Phong cách thời trang là: sức khỏe.
A. Hiểu và cảm thụ cái đẹp.
d) Khi chọn trang phục, cần quan tâm đến sự phù hợp với lứa tuổi, hoàn
B. Sự thay đổi các kiểu quần áo, cách mặc được số đông ưa chuộng trong mỗi thời kì. cảnh và sở thích.
C. Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp riêng, độc đáo của mỗi Câu 16. người. PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI
D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian
a) Trang phục không thể hiện được sở thích, nghề nghiệp hay cá tính của nhất định. người mặc.
Câu 10: Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?
b) Chất liệu vải để may trang phục có thể được làm từ sợi thiên nhiên, sợi
A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục.
B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục hóa học hoặc sợi pha.
C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạo sự hợp lí cho trang phục. D. Đáp án khác.
c) Mặc trang phục phù hợp với hoàn cảnh giúp con người tự tin hơn trong
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển? giao tiếp.
A. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự.
B. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
d) Khi lựa chọn trang phục, chỉ cần quan tâm đến kiểu dáng, không cần để ý
C. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
đến màu sắc hay chất liệu vải.
D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn.
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm):
Câu 12: Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:
Câu 17 (1.0 điểm): Hãy phân tích tầm quan trọng của việc lựa chọn trang phục phù hợp với A. Hoạt động
vóc dáng và hoàn cảnh sử dụng. B. Thời điểm C. Hoàn cảnh xã hội D. Cả 3 đáp án trên
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm)
Câu 18 (1.0 điểm): Hãy nêu các bước cơ bản trong việc bảo quản trang phục sau khi sử dụng Câu 13.
để duy trì độ bền và vẻ đẹp của chúng. PHÁT BIỂU
Câu 19 (1.0 điểm): Em hãy mô tả các bước là (ủi) quần áo đúng cách để đảm bảo an toàn và ĐÚNG SAI hiệu quả.