Đề cương giữa kì 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 trường THCS Văn Quán – Hà Nội

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường THCS Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS VĂN QUÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIA HKI TOÁN 6
Năm học: 2024 - 2025
I/ PHN TRC NGHIM:
Em hãy khoanh tròn vào ch cái đứng trước câu tr lời đúng.
Câu 1. Cho tập hợp
B 2;x;y;3;4
. Khẳng định sai :
A.
xB
. B.
5B
. C.
2B
. D.
4B
.
Câu 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 nhỏ hơn 9. Chọn câu đúng trong các
câu sau:
A.
B.
| 2 8 .M x x
C.
|3 9 .M x x
D. Cả 3 ý A,B,C đều đúng
Câu 3. Cho tp hp A gm các s t nhiên nh hơn 5, viết tp hp A bng cách lit kê c
phn t .Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. A= { 1; 2; 3; 4} B. A= {0; 1; 2; 3; 4}
C. A= {1; 2; 3; 4; 5} D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5
Câu 4. Cho tp hợp A và B được minh ha bi biểu đồ Ven (Hình v), khẳng đnh nào sai
trong các khẳng định sau:
A. A = {An,Bình Cúc}. B. B = {Cúc,Lan}. C. An
B
. D. An
B
.
Câu 5. Khi so sánh hai s t nhiên 1 035 946 và 1 039 457, ta đưc:
A. 1 035 946 < 1 039 457. B. 1 035 946 > 1 039 457.
C. 1 035 946 = 1 039 457. D. 1 035 946
1 039 457.
Câu 6. Tính giá tr ca biu thc : 36 12 : 4 . 3 + 17 ta được :
A. 19. B. 42. C. 44. D. 63.
Câu 7. Cho phép chia
:5 6x
, khi đó thương của phép chia là:
A. 30. B. 20. C. 1. D. Kết quả khác.
Câu 8. S dư trong phép chia 2 542 : 34 :
A. 60. B. 74. C.26. D. 9.
Câu 9. Một đội thanh niên tình nguyện 130 người cn thuê ô để di chuyn. H cn
thuê ít nht bao nhiêu xe nếu mi xe ch được 45 người ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10. Tìm số tự nhiên x, biết:
( 52).16 0x 
A. 52. B. 0 . C. 16. D. 36.
Câu 11. Chn câu đúng trong các câu sau:
A. a
m
. a
n
= a
m.n
. B. a
m
: a
n
= a
m+n
 ( Ví i ; 0)m n a
.
C. a
0
= 1
( 0)a
D. a
1
= 0.
Câu 12. Ch ra khẳng định sai :
A.
3 2 5
2 .2 2
B.
45
2 .2 2
C.
65
2 :2 2
D.
3 2 6
2 .2 2
Câu 13. Tìm số tự nhiên
x
biết
3
125x
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 14. So sánh 2
3
và 3
2
ta được kết qu:
A. 2
3
< 3
2
. B. 2
3
> 3
2
. C. 2
3
= 3
2
. D. 2
3
3
2
.
Câu 15. Tính giá tr ca biu thc : 5
7
: 5
6
5
0
ta được :
A. 5. B. 8. C. 4. D. 13.
Câu 16. Th t thc hiện phép tính nào sau đây đúng đối vi biu thc không du
ngoc?
A. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ.
B. . Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
C. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa.
D. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia
Câu 17. Kết qu đúng ca phép tính
33
2 .17 2 .7
A. 12. B. 43. C. 25 D. 80.
Câu 18. Kết qu đúng ca phép tính
2
20 30 5 1



A. 20. B. 15. C. 6 D. 23.
Câu 19. Các ước ca 15 là :
A. 0, 1, 3, 15. B. 1, 3, 5, 15. C. 0, 3, 5 ,15. D. 0, 1, 3 , 5 ,15.
Câu 20. Tp hp s t nhiên x ,biết x là bi ca 9 và 20 < x <40 :
A. {27; 36; 42}. B. {0; 9 ; 18 ;27; 36}.
C. {18; 27; 36}. D. {27; 36 }.
Câu 21. Nếu
8m
4m
thì m + n chia hết cho
A. 8 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 22. Điu kin của x để biu thc
12 14 16Ax
chia hết cho 2 là
A. x là s t nhiên chn B. x là s t nhiên l
C. x là s t nhiên bt kì D.
0;2;4;6;8x
Câu 23. . S nào sau đây là ước ca
60
.
A.
16
B.
18
C.
20
D.
22
Câu 24. Trong các s: 1904; 2895; 2890; 2786. S chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
là:
A. 1904 B. 2895 C. 2890 D. 2786
Câu 25. Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?
A. 45 B. 78 C. 180 D. 210
Câu 26. Cho s
34ab
cp s a,b thỏa mãn để s đã cho chia hết cho c 2; 5 và 9 là :
A. a = 0 và b = 2. B. a = 1 và b = 1.
C. a = 0 và b = 5. D. a = 2 và b = 0,
Câu 27. Ch s thích hp du * để s
1*5
chia hết cho
9
là:
A. 2 B.
3
C. 4 D.
9
Câu 28. Tâp hp nào ch gm các s nguyên t:
A. {1;2;3;5} B. {3;4;5} C. {3;5;7;11} D. {5;7;9;11}
Câu 29. Trong các s sau, s nào là hp s?
A. 25. B. 2 . C. 31. D. 19.
Câu 30. S t nhiên
x
tha mãn
32
2(70 ) 2 .3 92x
:
A. 9. B. 70. C. 80. D. 60.
Câu 31 Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.
A. Ba cnh AB = BC = CA D. Ba đỉnh A, B, C bng nhau.
C. Ba góc đỉnh A, B, C bng nhau
D. Ba góc A, B, C bng nhau.
Câu 32. Cho hình lục giác đều ABCDEF. Nhận định nào sau đây là đúng:
A.
OA OB OC OD OE OF
B.
OA OB OC OD OE OF
C.
OA OB OC OD OE OF
D.
OA OB OC OD OE OF
Câu 33. Mt mảnh vườn hình vuông độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình
vuông đó bằng:
A. 36 m B. 24 m C. 36 m
2
D. 24m
2
Câu 34. . Mt hình vuông có din tích là 81 m
2
. Chu vi ca hình vuông là:
A. 81 m B. 31 m C. 36 m D. 9 m
Câu 35. Cho hình thoi ABCD có BC = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là:
A. 25 cm
2
B. 20 cm
C. 10 cm D. 25 cm
Câu 36. Mt tm thm hình vuông có cnh
25 cm
. Chu vi ca tm thm y là:
A.
1 m
. B.100cm C. 10m. D. 100m.
Câu 37. Phát biểu nào sau đâysai? Trong mt hình lục giác đều:
A. Sáu cnh bng nhau. B. Ba đường chéo chính bng nhau.
C. Sáu góc các đỉnh là các góc vuông. D. Sáu góc các đỉnh bng nhau.
Câu 38. Một khu vườn hình ch nht có chiu rng là 40m,chiều dài hơn chiều rng
30m.Diên tích ca mảnh vườn hình ch nht là:
A. 2800 m
2
B. 220 m
C. 220 m
2
D. 2800 m
Câu 39. Cn bao nhiêu viên gch hình vuông cạnh 40cm để lát nn nhà hình ch nht
chiu dài 10m, chiu rng 8m .
A. 400 viên B. 500 viên C. 450 viên D. 200 viên
Câu 40. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói v hai đường chéo ca hình thoi
A. Hai đường chéo song song vi nhau B. Hai đường chéo trùng nhau
C. Hai đường chéo vuông góc vi nhau D.Hai đường chéo bng nhau
II/ PHN T LUN:
DNG 1: TP HP. PHN T CA TP HP- S T NHIÊN
Bài 1: a)Viết tp hp A các s t nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bng hai cách.
b)Tp hp các s t nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bng hai cách.
c)Viết tp hp M các s t nhiên lớn hơn hoc bằng 11 và không vượt quá 20 bng hai cách.
Bài 2: Viết tp hp sau bng cách lit kê các phn t.
a) A = {x N10 < x <16} b) B = {x N10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x N5 < x ≤ 10} d) F = {x N*x < 10}
DNG 2: THC HIN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thc hin phép tính
a) 17 . 85 + 15 . 17 120 b
) 75 ( 3.5
2
4.2
3
)
c)
A 12: 390: 500 125 35.7


d) 58.75 + 58.50 58.25
e) 27.39 + 27.63 2.27 f) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
g) 12.35 + 35.182 35.94 h)35.23 + 35.41 + 64.65
Bài 2 : Thc hin phép tính
a. 2.5
2
+ 3: 71
0
54: 3
3
b. 189 + 73 + 211 + 127
c. 375 : {32 [ 4 + (5. 3
2
42)]} 14 d) 38.73 + 27.38
e) 5.3
2
32 : 4
2
f)
3 11 9 8
5.2 7 :7 1
g)
2
400: 5. 360 290 2.5



h) 191 [10
2
- (97 94)
2
.2018
0
]
i)
7
4
: 7
2
+ [6
2
(10
2
4.16)]
k)
55 [48 (2
3
.18 2
3
.15)]
m) 45 2018
0
.[(7
10
: 7
8
+ 81 5.2
3
) : 15]
Bài 3: Thc hin phép tính
a) 2
2
. 5 + (149 7
2
) b) 128. 19 + 128. 41 + 128 . 40
c) 136. 8 - 36.2
3
d) {210 : [16 + 3.(6 + 3. 2
2
)]} 3
DNG 3: TOÁN TÌM X
Bài 1
Tìm s t nhiên x, biết:
a)
6x 39 : 7 .4 12



b
) (2x - 5)
3
= 27 c) 32 : ( 3x 2 ) = 2
3
d) x
12 và 13 < x < 75
e) 6
(x 1) g) ( 15 6x ). 3
5
= 3
6
Bài 2: Tìm x biết
a) 75: ( x 18 ) = 5
2
b) (27.x + 6 ) : 3 11 = 9
c) ( 2x 6) . 4
7
= 4
9
d) 740:(x + 10) = 10
2
2.13
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 5(x + 35) = 515 b) 12x 33 = 3
2
.3
3
c) 6.x 5 = 19
d) 4. (x 12 ) + 9 = 17 e) 3.2
x
3 = 45 e) (2x + 1)
3
= 9.81
f) (3x 4)
3
= 7 + 1
2018
g) 4.(x + 2)
3
7 = 101
Bài 4. Tìm x biết:
a. 515 : (x + 35) = 5 b. 20 2 (x+4) =4 c. (10 + 2x). 4
2011
= 4
2013
DNG 4: DU HIU CHIA HT
Bài 1: Tìm các ch s a, b sao cho:
a) S
35a
chia hết cho 9 b) S
15ab
Chia hết cho c 5 và 9
Bài 2: Tìm các ch s a, b sao cho:
a) S
12ab
chia hết cho 5 và cho 3 b) S
46ab
Chia hết cho c 2; 3; 5 và 9
DNG 5: BÀI TOÁN LIÊN H VI THC T
Bài 1: Anh Sơn vào siêu thị mua 2 chiếc áo phông giá 125 000 đng/chiếc; 3 chiếc qun
soóc giá 95 000 đồng/chiếc; 5 chiếc khăn mặt giá 17 000 đồng/chiếc. Anh đã trả bng hai
phiếu mua hàng, mi phiếu tr g100 000 đồng. Anh Sơn còn phi tr thêm bao nhiêu tin?
Bài 2: Hnh mua 30 quyn v, 30 chiếc bút bi, hai hp bút chì mi hp 12 chiếc.
Tng s tin cô phải thanh toán là 396 000 đng. Cô ch nh giá ca mt quyn v là 7 500
đồng, giá ca mt chiếc bút bi là 2 500 đồng. Hãy tính giúp cô Hnh xem mt chiếc bút chì
giá bao nhiêu tin.
Bài 3: Một trường trung học sở t chc cho lp 6D gm 40 hc sinh đi tham quan hc
tp ngoi khóa. Toàn b chi phí chuyến đi sẽ chia đều cho mi học sinh. Đến ngày đi, 4 học
sinh ca lp 6D không tham gia được. Vì vy, mi bn tham gia còn li phải đóng thêm 25
000 đồng so vi d kiến chi phí ban đầu. Tng chi phí cho chuyến đi là bao nhiêu?
Bài 4: Một cửa hàng có hai loại khay nướng bánh. Loại khay thứ nhất chứa 3 chiếc bánh.
Loại khay thứ hai chứa 6 chiếc bánh. Sau một số lần nướng bằng cả hai loại khay trên,
người bán hàng đếm được số bánh làm ra 125 chiếc. Hỏi người bán hàng đã đếm đúng
hay sai số bánh làm được? Biết rằng mỗi lần nướng, các khay đều xếp đủ số bánh.
Bài 5: Một đoàn khách du lịch đi tham quan chợ nổi Cái Răng TP. Cần Thơ bng thuyền,
mỗi thuyền chở 5 khách du lịch. Sau đó một số khách trong đoàn rời địa điểm tham quan
trước bằng thuyền to hơn, mỗi thuyền chở 10 khách du lịch. Hướng dẫn viên kiểm đếm số
khách du lịch còn lại là 21 người. Hỏi hết quả kiểm đếm trên là đúng hay sai?
DNG 6: CÁC BÀI TP HÌNH HC
Bài 1: Mt tm vi hình ch nht có chiu dài 1m và chiu rng là 36cm. Din tích ca
tm vi hình ch nhật theo đơn vị xăng ti mét vuông là?
Bài 2: Tìm chiều dài của hình chữ nhật biết chiều rộng của hình chữ nhật 15cm diện
tích bằng 390cm²
Bài 3: Tính diện tích của hình thang cho ở hình vẽ
Bài 4 : Tính din tích ca hình thang ABCD
Bài 5 : Tính din tích của hình vuông có độ dài cnh là 8 dm.
Bài 6: Tính din tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng
4cm.
Bài 7: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như hình vẽ
sau:
Bài 8: Một khu vườn hình ch nht có din tích 3 600 m
2
, chiu rng 40m, ca vào khu
n rộng 5m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bng hai tng dây thép gai.
Hi cn phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Bài 9: Sân nhà bà B hình ch nht có chiu dài 15m và chiu rng 9m. Bà B mua loi
gch lát nn hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rng mi thùng có 5 viên gch. Hi
bà B cn mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
Bài 10: Nhà trường m rộng 1 khu vườn hình vuông
v c 4 phía, mi phía thêm 3m, nên diện tích tăng
thêm 96
m
2
( theo hình vn ). Tính chu vi ca hình
vuông ban đầu.
Bài 11: Trong mảnh vườn hình ch nht có chiu dài 8
m chiu rộng 5m, ngưi ta trng hoa hng trong mt
mảnh đất hình thoi như hình bên. Nếu mi mét vuông
trng 4 cây hoa thì cần bao nhiêu cây hoa để trng trên
mảnh đất hình thoi đó.
Bài 12: Mt tha rung hình ch nht chiu rng bng 27m din tích bng din
tích hình vuông cnh 45m.
a) Tính chiu dài ca hình ch nht.
b) Người ta trng rau bp ci trên tha ruộng đó, biết rng c 1 m2 thu hoạch được 4kg bp
ci. Hi trên c tha ruộng, người ta thu hoạch được bao nhiêu t rau?
DNG 7: MT S BÀI TOÁN KHÁC
Bài 1: Khi chia s t nhiên a cho 148 ta được s 111. Hỏi achia hết cho 37 không?
Bài 2: Chng t rng vi mi s t nhiên n thì tích (n+3)(n+12) luôn s chia hết cho 2.
Bài 3: Chng t rng:
ab ba
chia hết cho 11
Bài 4: Chng t: A = 3
1
+ 3
2
+ 3
3
+ … + 3
60
chia hết cho 13
Bài 5 a. Tính A = 4 + 7 + 10 + 13 +………………+ 2014
b. Thu gn tng B = 2
0
+ 2
1
+ 2
3
+ ….+ 2
2023
c. Cho M = 2 + 2
2
+ 2
3
+ … + 2
20
. Tìm s t nhiên n sao cho: A + 2 = 2
x
Bài 6: a/ Hãy tìm các ch s thích hợp để:
0 1110abcd n abcd
b/ Cho s
abc
chia hết cho 27. Chng minh rng s
bca
chia hết cho 27;
c/ Cho s
abc
chia hết cho 37. CMR: s
bca
và s
cab
chia hết cho 37.
Bài 7: So sánh A và B, biết: A =
12009
12009
2009
2008
vi B =
12009
12009
2010
2009
Bài 8: Tìm s nguyên t p sao cho các s sau cũng là các số nguyên t
a/ p + 2 và p + 4; b/ p + 2 và p + 10; c/ p + 10 và p + 20;
Bài 9: Chng minh rng:
10 1 10 1
11...1 2 11...1
chu so chu so
là hp s.
Bài 10: Tìm s t nhiên n, biêt rng:
a/ 2n+1 chia hết cho n 3; b/ n
2
+ 3 chia hết cho n + 1
------------------------- Hết ----------------------------
| 1/6

Preview text:

UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI – TOÁN 6 TRƯỜNG THCS VĂN QUÁN Năm học: 2024 - 2025 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Cho tập hợp B  2; x; y;3; 
4 . Khẳng định sai là: A. x  B . B. 5 B.
C. 2  B . D. 4  B .
Câu 2. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 9. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. M  3;4;5;6;7;  8 .
B. M  x  | 2  x   8 .
C. M  x  | 3  x   9 .
D. Cả 3 ý A,B,C đều đúng
Câu 3. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, viết tập hợp A bằng cách liệt kê các
phần tử .Chọn câu đúng trong các câu sau : A. A= { 1; 2; 3; 4} B. A= {0; 1; 2; 3; 4} C. A= {1; 2; 3; 4; 5}
D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5
Câu 4. Cho tập hợp A và B được minh họa bởi biểu đồ Ven (Hình vẽ), khẳng định nào sai
trong các khẳng định sau:
A. A = {An,Bình Cúc}. B. B = {Cúc,Lan}. C. An  B . D. An  B .
Câu 5. Khi so sánh hai số tự nhiên 1 035 946 và 1 039 457, ta được:
A. 1 035 946 < 1 039 457.
B. 1 035 946 > 1 039 457.
C. 1 035 946 = 1 039 457.
D. 1 035 946  1 039 457.
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức : 36 – 12 : 4 . 3 + 17 ta được : A. 19. B. 42. C. 44. D. 63.
Câu 7. Cho phép chia x : 5  6, khi đó thương của phép chia là: A. 30. B. 20. C. 1.
D. Kết quả khác.
Câu 8. Số dư trong phép chia 2 542 : 34 là:
A. 60. B. 74.
C.26. D. 9.
Câu 9. Một đội thanh niên tình nguyện có 130 người cần thuê ô tô để di chuyển. Họ cần
thuê ít nhất bao nhiêu xe nếu mỗi xe chở được 45 người ?
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
Câu 10. Tìm số tự nhiên x, biết: (x  52).16  0 A. 52. B. 0 . C. 16. D. 36.
Câu 11. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. am . an = am.n.
B. am : an = am+n ( Ví i mn ;a 0) .
C. a0 = 1 ( a 0 ) D. a1 = 0.
Câu 12. Chỉ ra khẳng định sai : A. 3 2 5 2 .2  2 B. 4 5 2 .2  2 C. 6 5 2 : 2  2 D. 3 2 6 2 .2  2
Câu 13. Tìm số tự nhiên x biết 3 x  125 A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 14. So sánh 23 và 32 ta được kết quả:
A. 23 < 32. B. 23 > 32. C. 23 = 32. D. 23  32.
Câu 15.
Tính giá trị của biểu thức : 57 : 56 – 50 ta được : A. 5. B. 8. C. 4. D. 13.
Câu 16. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
B. . Lũy thừa ⇒ Nhân và chia⇒ Cộng và trừ
C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia
Câu 17. Kết quả đúng của phép tính 3 3 2 .17  2 .7 A. 12. B. 43. C. 25 D. 80.
Câu 18. Kết quả đúng của phép tính      2 20 30 5 1   A. 20. B. 15. C. 6 D. 23.
Câu 19. Các ước của 15 là : A. 0, 1, 3, 15. B. 1, 3, 5, 15. C. 0, 3, 5 ,15. D. 0, 1, 3 , 5 ,15.
Câu 20. Tập hợp số tự nhiên x ,biết x là bội của 9 và 20 < x <40 là : A. {27; 36; 42}.
B. {0; 9 ; 18 ;27; 36}. C. {18; 27; 36}. D. {27; 36 }.
Câu 21. Nếu m 8 và m 4 thì m + n chia hết cho A. 8 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 22. Điều kiện của x để biểu thức A 12 14 16  x chia hết cho 2 là
A. x là số tự nhiên chẵn
B. x là số tự nhiên lẻ
C. x là số tự nhiên bất kì
D. x 0;2;4;6;  8
Câu 23. . Số nào sau đây là ước của 60 . A. 16 B. 18 C. 20 D. 22
Câu 24. Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: A. 1904 B. 2895 C. 2890 D. 2786
Câu 25. Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau? A. 45 B. 78 C. 180 D. 210
Câu 26. Cho số 3a4b cặp số a,b thỏa mãn để số đã cho chia hết cho cả 2; 5 và 9 là : A. a = 0 và b = 2. B. a = 1 và b = 1. C. a = 0 và b = 5. D. a = 2 và b = 0,
Câu 27. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1*5 chia hết cho 9 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 9
Câu 28. Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
A. {1;2;3;5} B. {3;4;5} C. {3;5;7;11} D. {5;7;9;11}
Câu 29. Trong các số sau, số nào là hợp số? A. 25. B. 2 . C. 31. D. 19.
Câu 30. Số tự nhiên x thỏa mãn 3 2
2(70  x)  2 .3  92 là: A. 9. B. 70. C. 80. D. 60.
Câu 31 Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai. A. Ba cạnh AB = BC = CA
D. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau.
C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau
D. Ba góc A, B, C bằng nhau.
Câu 32. Cho hình lục giác đều ABCDEF. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. OA OB OC OD OE OF
B. OA OB OC OD OE OF
C. OA OB OC OD OE OF
D. OA OB OC OD OE OF
Câu 33.
Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng: A. 36 m B. 24 m C. 36 m2 D. 24m2
Câu 34. . Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là: A. 81 m B. 31 m C. 36 m D. 9 m
Câu 35. Cho hình thoi ABCD có BC = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là: A. 25 cm2 B. 20 cm C. 10 cm D. 25 cm
Câu 36. Một tấm thảm hình vuông có cạnh 25 cm . Chu vi của tấm thảm ấy là: A. 1 m . B.100cm C. 10m. D. 100m.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hình lục giác đều:
A. Sáu cạnh bằng nhau.
B. Ba đường chéo chính bằng nhau.
C. Sáu góc ở các đỉnh là các góc vuông.
D. Sáu góc ở các đỉnh bằng nhau.
Câu 38. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40m,chiều dài hơn chiều rộng
30m.Diên tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: A. 2800 m2 B. 220 m C. 220 m2 D. 2800 m
Câu 39. Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát nền nhà hình chữ nhật có
chiều dài 10m, chiều rộng 8m . A. 400 viên B. 500 viên C. 450 viên D. 200 viên
Câu 40. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai đường chéo của hình thoi
A.
Hai đường chéo song song với nhau
B. Hai đường chéo trùng nhau
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
D.Hai đường chéo bằng nhau
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
DẠNG 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP- SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: a)Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
b)Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
c)Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
Bài 2: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x  N10 < x <16} b) B = {x  N10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x  N5 < x ≤ 10} d) F = {x  N*x < 10}
DẠNG 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 b) 75 – ( 3.52 – 4.23)
c) A  12 :390 : 500  125  35.7     d) 58.75 + 58.50 – 58.25 e) 27.39 + 27.63 – 2.27
f) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66 g) 12.35 + 35.182 – 35.94 h)35.23 + 35.41 + 64.65
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a. 2.52 + 3: 710 – 54: 33 b. 189 + 73 + 211 + 127
c. 375 : {32 – [ 4 + (5. 32 – 42)]} – 14 d) 38.73 + 27.38 e) 5.32 – 32 : 42 f) 3 11 9 8 5.2  7 : 7 1 g)      2 400: 5. 360 290  2.5    
h) 191 – [102 - (97 – 94)2.20180] i) 74 : 72 –
+ [62 – (102 4.16)] k) 55 – [48 – (23 .18 – 23.15)]
m) 45 – 20180.[(710 : 78 + 81 – 5.23) : 15]
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) 22 . 5 + (149 – 72) b) 128. 19 + 128. 41 + 128 . 40 c) 136. 8 - 36.23
d) {210 : [16 + 3.(6 + 3. 22)]} – 3 DẠNG 3: TOÁN TÌM X
Bài 1 Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 6x  39 : 7.4  12  b) (2x - 5)3 = 27 c) 32 : ( 3x – 2 ) = 23
d) x 12 và 13 < x < 75 e) 6  (x – 1) g) ( 15 – 6x ). 35 = 36 Bài 2: Tìm x biết a) 75: ( x – 18 ) = 52 b) (27.x + 6 ) : 3 – 11 = 9 c) ( 2x – 6) . 47 = 49
d) 740:(x + 10) = 102 – 2.13 Bài 3: Tìm x, biết: a) 5(x + 35) = 515 b) 12x – 33 = 32.33 c) 6.x – 5 = 19 d) 4. (x – 12 ) + 9 = 17
e) 3.2x – 3 = 45 e) (2x + 1)3 = 9.81 f) (3x – 4)3 = 7 + 12018 g) 4.(x + 2)3 – 7 = 101 Bài 4. Tìm x biết: a. 515 : (x + 35) = 5
b. 20 – 2 (x+4) =4 c. (10 + 2x). 42011 = 42013
DẠNG 4: DẤU HIỆU CHIA HẾT
Bài 1: Tìm các chữ số a, b sao cho:
a) Số 3a5 chia hết cho 9
b) Số 1a5b Chia hết cho cả 5 và 9
Bài 2: Tìm các chữ số a, b sao cho:
a) Số 1a2b chia hết cho 5 và cho 3
b) Số a46b Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
DẠNG 5: BÀI TOÁN LIÊN HỆ VỚI THỰC TẾ
Bài 1: Anh Sơn vào siêu thị mua 2 chiếc áo phông giá 125 000 đồng/chiếc; 3 chiếc quần
soóc giá 95 000 đồng/chiếc; 5 chiếc khăn mặt giá 17 000 đồng/chiếc. Anh đã trả bằng hai
phiếu mua hàng, mỗi phiếu trị giá 100 000 đồng. Anh Sơn còn phải trả thêm bao nhiêu tiền?
Bài 2: Cô Hạnh mua 30 quyển vở, 30 chiếc bút bi, hai hộp bút chì mỗi hộp có 12 chiếc.
Tổng số tiền cô phải thanh toán là 396 000 đồng. Cô chỉ nhớ giá của một quyển vở là 7 500
đồng, giá của một chiếc bút bi là 2 500 đồng. Hãy tính giúp cô Hạnh xem một chiếc bút chì giá bao nhiêu tiền.
Bài 3: Một trường trung học cơ sở tổ chức cho lớp 6D gồm 40 học sinh đi tham quan học
tập ngoại khóa. Toàn bộ chi phí chuyến đi sẽ chia đều cho mỗi học sinh. Đến ngày đi, 4 học
sinh của lớp 6D không tham gia được. Vì vậy, mỗi bạn tham gia còn lại phải đóng thêm 25
000 đồng so với dự kiến chi phí ban đầu. Tổng chi phí cho chuyến đi là bao nhiêu?
Bài 4: Một cửa hàng có hai loại khay nướng bánh. Loại khay thứ nhất chứa 3 chiếc bánh.
Loại khay thứ hai chứa 6 chiếc bánh. Sau một số lần nướng bằng cả hai loại khay trên,
người bán hàng đếm được số bánh làm ra là 125 chiếc. Hỏi người bán hàng đã đếm đúng
hay sai số bánh làm được? Biết rằng mỗi lần nướng, các khay đều xếp đủ số bánh.
Bài 5: Một đoàn khách du lịch đi tham quan chợ nổi Cái Răng ở TP. Cần Thơ bằng thuyền,
mỗi thuyền chở 5 khách du lịch. Sau đó một số khách trong đoàn rời địa điểm tham quan
trước bằng thuyền to hơn, mỗi thuyền chở 10 khách du lịch. Hướng dẫn viên kiểm đếm số
khách du lịch còn lại là 21 người. Hỏi hết quả kiểm đếm trên là đúng hay sai?
DẠNG 6: CÁC BÀI TẬP HÌNH HỌC
Bài 1: Một tấm vải hình chữ nhật có chiều dài 1m và chiều rộng là 36cm. Diện tích của
tấm vải hình chữ nhật theo đơn vị xăng ti mét vuông là?
Bài 2: Tìm chiều dài của hình chữ nhật biết chiều rộng của hình chữ nhật là 15cm và diện tích bằng 390cm²
Bài 3: Tính diện tích của hình thang cho ở hình vẽ
Bài 4 : Tính diện tích của hình thang ABCD
Bài 5 : Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là 8 dm.
Bài 6: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng 4cm.
Bài 7: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như hình vẽ sau:
Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m2, chiều rộng 40m, cửa vào khu
vườn rộng 5m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai.
Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Bài 9: Sân nhà bà B hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m. Bà B mua loại
gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Hỏi
bà B cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
Bài 10: Nhà trường mở rộng 1 khu vườn hình vuông
về cả 4 phía, mỗi phía thêm 3m, nên diện tích tăng
thêm 96 m2( theo hình vẽ bên ). Tính chu vi của hình vuông ban đầu.
Bài 11: Trong mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 8
m chiều rộng 5m, người ta trồng hoa hồng trong một
mảnh đất hình thoi như hình bên. Nếu mỗi mét vuông
trồng 4 cây hoa thì cần bao nhiêu cây hoa để trồng trên
mảnh đất hình thoi đó.
Bài 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 27m và có diện tích bằng diện
tích hình vuông cạnh 45m.
a) Tính chiều dài của hình chữ nhật.
b) Người ta trồng rau bắp cải trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 1 m2 thu hoạch được 4kg bắp
cải. Hỏi trên cả thửa ruộng, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau?
DẠNG 7: MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC
Bài 1: Khi chia số tự nhiên a cho 148 ta được số dư là 111. Hỏi a có chia hết cho 37 không?
Bài 2: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n+3)(n+12) luôn số chia hết cho 2.
Bài 3: Chứng tỏ rằng: ab ba chia hết cho 11
Bài 4: Chứng tỏ: A = 31 + 32 + 33 + … + 360 chia hết cho 13
Bài 5 a. Tính A = 4 + 7 + 10 + 13 +………………+ 2014
b. Thu gọn tổng B = 20 + 21 + 23 + ….+ 22023
c. Cho M = 2 + 22 + 23 + … + 220. Tìm số tự nhiên n sao cho: A + 2 = 2x
Bài 6: a/ Hãy tìm các chữ số thích hợp để: abcd0 1110n abcd
b/ Cho số abc chia hết cho 27. Chứng minh rằng số bca chia hết cho 27;
c/ Cho số abc chia hết cho 37. CMR: số bca và số cab chia hết cho 37. 2009 2008  1 2009 2009  1
Bài 7: So sánh A và B, biết: A = với B = 2009 2009  1 2009 2010  1
Bài 8: Tìm số nguyên tố p sao cho các số sau cũng là các số nguyên tố a/ p + 2 và p + 4; b/ p + 2 và p + 10; c/ p + 10 và p + 20;
Bài 9: Chứng minh rằng: 11...1 2 11...1 là hợp số. 10 chu so1 10 chu so1
Bài 10: Tìm số tự nhiên n, biêt rằng:
a/ 2n+1 chia hết cho n – 3;
b/ n2 + 3 chia hết cho n + 1
------------------------- Hết ----------------------------