Đề cương học kì 2 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Hoàng Hoa Thám – Hà Nội

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 năm học 2021 – 2022 trường THCS Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Mời mọi người đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.4 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề cương học kì 2 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Hoàng Hoa Thám – Hà Nội

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 năm học 2021 – 2022 trường THCS Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Mời mọi người đón xem.

91 46 lượt tải Tải xuống
PHÒNG GD & ĐT QUN BA ĐÌNH
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC KÌ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HC 2021 - 2022
A. BÀI TP TRC NGHIM
S dng d liu sau đây để làm câu 1, 2.
Mt ca hàng bán ô tô thng kê s lượng ô tô bán đưc trong bn quý năm 2021 được kêt qu
như sau:
.
Câu 1:
Tng s xe bán được trong bn quý là:
A. 11 chiếc. B. 110 chiếc. C. 115 chiếc. D. 12 chiếc.
Câu 2:
Quý 4 bán được nhiu hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?
A. 0, 5. B. 1. C. 5. D. 10
S dng d liu sau đây để làm câu 4, 5.
Biu đồ sau đây cho biết môn th thao yêu thích nht ca các bn hc sinh khi 6 mt
trường THCS.
Câu 3:
Môn th thao được yêu thích nht là:
A. Bóng đá. B. Bóng r. C. Cu lông. D. Bơi li.
Câu 4:
S HS thích bóng đá nhiu hơn s HS thích bóng r là:
A. 20. B. 80. C. 60. D. 10.
Câu 5:
Tung đồng xu 32 ln liên tiếp, có 18 ln xut hin mt
S
thì xác sut thc nghim xut
hin mt
N
A.
18
32
. B.
7
16
. C.
12
32
. D.
3
8
.
Câu 6:
Khánh gieo mt con xúc xc 50 ln và ghi li s chm xut hin mi ln gieo được
kết qu như sau:
S chm xut
hin
1 2 3 4 5 6
S ln 4 10 11 7 12 6
Xác sut thc nghim xut hin mt 5 chm là:
A.
1
10
. B.
6
25
. C.
2
25
. D. Đáp án khác.
Câu 7: S đối ca
6
7
là :
A.
6
7
B.
7
6
C.
6
7
D.
7
6
Câu 8: S nghch đảo ca
3
1
5
A.
5
2
B.
8
5
C.
5
8
D.
5
8
Câu 9: Phân s nh nht trong các phân s
33 20 3 13
;;;
2013 19 61 14

A.
33
2013
B.
20
19
C.
3
61
D.
13
14
Câu 10:
Kết qu ca phép tính 32,1-
(29,325)
là:
A.
61,245
. B. 61, 425. C. 2, 775. D.
61,425
.
Câu 11:
Kết qu phép tính
2, 72 ( 3, 25)
là:
A.
8,84
. B. 8,
84.
. C.
88, 4
. D. 88, 4.
Câu 12:
Làm tròn s thp phân 81, 24035 đến hàng phn trăm ta được c:
A. 81, 24. B. 81, 25. C. 81. D. 81, 240.
Câu 13:
Làm tròn s
34567899
đến hàng triu, ta được s:
A.
35000
. B.
34000000
. C.
3456000
. D. Đáp án khác.
Câu 14:
Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Hai tia chung gc thì đối nhau
B. Hai tia chung gc cùng nm trên mt đường thng thì đối nhau
C. Hai tia chung gc to thành mt đường thng tđối nhau
D. Hai tia đối nhau thì không cn chung gc có s đo là.
Câu 15:
Góc mAn dưới đây có s đo là
A.
130
. B.
50
. C.
40
. D.
60
.
Câu 16:
Cho đon thng AB = 9 cm, gi M là trung đim ca đon thng AB. Khi đó s đo
đon thng MA là: A. 9. B. 4.5 C.18 D.3
Câu 17:
Cho
90xOy 
đim
M
nm trong góc đó. Khng định đúng là
A.
xOy xOM
. B.
xOy xOM
.
C.
xOy xOM
. D.
yOM xOM
.
Câu 18. Đim N là trung đim ca đon thng AB nếu:
A. Đim N nm gia hai đim A và B
B. Đim N cách đều hai đim A và B
C. Đim N nm gia và cách đều hai đim A và B
D. C 3 đáp án trên đều đúng
Câu 19. Ba đim P, T, Q thng hàng khi:
A. Ba đim nm trên ba đường thng phân bit
B. Ba đ
im nm trên hai đường thng phân bit
C. Ba đim nm trên mt đường thng
D. Ba đim bt k
Câu 20: Cho hai tia
OE
va
OF
trùng nhau thì đim nm gia là ?
A.
O
B.
E
C.
F D.
E
hoc F
Câu 21: Khng định nào sau đây sai?
A. Góc nhn nh hơn góc vuông. B. Góc tù ln hơn góc nhn.
C. Góc tù nh hơn góc bt. D. Góc vuông là góc ln nht.
Câu 22 :Cho các góc vi s đo như hình v. Khng định đúng là
A.
A
BC DEF
. B.
A
BC DEF
. C.
A
BC D EF
. D.
DEF ABC
.
Câu 23: Cho hình v sau. Góc ln nht là
A.
zOt . B.
x
By
. C.
uCv . D.
mAn .
Câu 24. Quan sát hình v bên, khng định nào sau đây là sai ?
A. Ba đim
,,OFG
thng hàng.
B. Không còn đim nào khác nm gia hai đim
F
G
ngoài đim
O
.
C. Hai đim
F
G
nm khác phía so vi đim
O
.
D. Hai đim
F
O
nm cùng phía so vi đim
G
.
Câu 25: Khng định nào sau đây là sai ?
A. Trong 3 đim thng hàng, luôn có 1 đim nm gia hai đim còn li.
B. Hai tia chung gc thì luôn là hai tia đối nhau.
C. Hai tia đối nhau thì luôn có chung đim gc.
60°
80°
B
C
A
F
D
t
z
v
u
y
x
n
m
A
B
C
O
y
x
O
F
G
D. Khi hai đim
A
B
nm khác phía so vi đim
C
thì đim
C
nm gia hai đim
A
B
.
B. T LUN
I. S hc
Dng 1: Thng kê, xác sut.
Bài 1: Trong ngày hi th thao chào mng ngày thành lp Đoàn Thanh Niên Cng sn H Chí
Minh, hai đội A và B đã giành được mt s huy chương
Vàng, Bc, Đồng được biu din bng biu đồ ct kép như
hình bên:
a) Tính tng s huy chương các loi (Vàng, Bc, Đồng) ca
mi đội A, B.
b) C mi huy chương Vàng được tính 5 đim, mi huy
chương Bc được tính 3,5 đim, mi huy chương Đồng
được tính 1,5 đim. So sánh tng s đim
đạt được ca đội
A và đội B.
Đồng được tính 1,5 đim. So sánh tng s đim đạt được
ca đội A và đội B.
Bài 2:. Trong hp có 20 viên bi gn 10 viên bi xanh, 6 viên
bi đỏ và 4 viên bi vàng. Ly ngu nhiên 1 viên bi. Tính xác
xut thc nghim ly được viên bi:
a) Màu xanh b) Màu đỏ c) Màu vàng
Bài 3: Bn An gieo mt con xúc xc 100 ln và ghi li s chm xut hin mi ln gieo được
như sau. Hãy tính xác sut thc nghim:
a) Xut hin mt
k
là s chn.
b) Xut hin mt
k
là s ln hơn 2.
Dng 2: Thc hin phép tính.
Bài 4: Thc hin phép tính
1)
34 17
85 40

2)
316 4
432 3

3)
429
.
7314

4)
242
834
797




5)
2141
1:
3232




52 833
6)
13 5 13 5 7


Bài 5: Thc hin phép tính ( hp lý nếu có th)
1)
52 59 5
..
12 11 12 11 12


2)
37 37 3
::2
5555 5

0
35 4 3
3) . . ( 2022)
79 97


2
11
4) 0,75 2 0,75 3 .
39




2
6735 3
5) 2 . :
7524 2










2
253
6) . 0,25 . 2 35%
775




13 11 2
7) 1 .0,75 25% :1
15 20 5




11 1
8) 2, 4 : 3 75% :1
310 2




9)
555
379
10 10 10
379


Bài 6: Thc hin phép tính (hp lý nếu có th)
a)
60,7 25,5 38,7
b)
( 9, 207) 3,8 ( 1,5030) 2,8
c)
( 12, 5) 17,55 ( 3,5) ( 2, 45)
d)
2,07 ( 7,36) ( 8,97) 1,03 7,64 
e)
(2,07 3, 005) (12,005 4,23)
f) (- 882) : 124,35 – (- 882) : 24,35
g)
( 0, 4) ( 0,5) ( 0,8)
h)
( 1, 6) ( 0,125) ( 0, 5)
i)
3,58.24,45 3,58.75,55
k) 3, 4.
( 23, 68) 3, 4 45,12 ( 31,2) 3, 4
.
Dng 3: Tìm x.
Bài 7. Tìm x, biết
37
a) x
78

12
):7
33
bx
c)
212
:1,4
35
x
d).

411
4,5 2 .1
714
x
1131
)2
2324
ex




211
f) x
3510

21
g) (x 25%)
36

Bài 8 Tìm x
41
a) x x 2 0
55




2
11
)2 0
42
bx




2
1
c) x 1 3,5 : 7%
5




d)x 20%x 12

31 11
e) x x 1
42 4

1
f) 0, 75x - x + 1 x = 20%
4
Dng 4: Nâng cao.
1. Tính tng
2 3 2008
2009
1 2 2 2 ... 2
S
12

2. Cho phân s
2m 3
B
m1
m
a. Vi giá tr nào ca m thì B nguyên b. Chng minh B là phân s ti gin
3. Cho tng
11 1
S....
31 32 60

Chng minh
34
S
55

4. Hãy tính
C
.
D
Biết
111 1 1 1
C...
2 3 4 48 49 50

123 4849
D ...
49 48 47 2 1

5. Chng minh
AB,
biết:
25 7 9 11 1
A
5.7 7.12 12.19 19.28 28.39 30.40

111 1 1
B
20 44 77 119 170

II: Hình hc
Bài 1. Nhìn hình v dưới đây và cho biết :
E
F
D
C
a) Các tia đối nhau.
b) Các tia trùng nhau.
c) Các tia không có đim chung.
Bài 2.
Da vào v và gi tên:
a) Tt c b ba đim thng hàng.
b) Bn b ba đim không thng hàng.
Bài 3. Cho hình v và tr li các câu hi.
a) Đường thng
m
ct nhng đon thng nào?
b) Đường thng
m
không ct đon thng nào?
Bài 4: Trên tia Ox ly hai đim A và B sao cho
OA = 4cm, OB = 8cm .
a) So sánh độ dài đon OA và OB?
b) Tính độ dài đon AB?
c) Đim A có là trung đim ca đon OB không? Vì
sao?
Bài 5: Trên đường thng xy ly mt đim O. Trên tia Ox ly đim A sao cho OA = 3cm. Trên tia
Oy ly hai đim B và C sao cho OB = 3cm và OC = a (cm),
vi 0 < a < 3.
a) Đim O là trung đim ca đon AB không? Vì sao?
b) Xác định giá tr ca a để C là trung đim ca đon
OB?
Bài 7. V hình theo din đạt sau:
a) V ba đim A, B, C không th
ng hàng và hai tia AB, AC.
b) V tia Ay ct đường thng BC ti N không nm gia B và
C.
c) V tia Ax ct đường thng BC ti M nm gia B và C.
Bài 8. Cho hình v sau. Hãy đo góc BAC, BNC, BCA, ANC. T
kết qu đó hãy cho biết góc nào là góc nhn, góc vuông, góc tù, góc bt.
Bài 9. V hình theo cách din đạt bng li trong mi trường hp sau đây:
a)V
mOn
không phi là góc bt.
b)V
x
Oy
là góc nhn có đim
A
nm trong góc đó.
c)V
,
A
BC ABF
sao cho đim
C
nm bên trong góc
A
BF
.
Bài 10. Đọc tên góc, đỉnh và các cnh ca góc trong các hình v sau:
A
C
B
N
__________ THCS.TOANMATH.com __________
Hình 1
z
y
x
A
B
Hình 2
x
C
D
E
F
| 1/7

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BA ĐÌNH MÔN: TOÁN 6
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
NĂM HỌC 2021 - 2022 A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Sủ dụng dữ liệu sau đây để làm câu 1, 2.
Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kêt quả như sau: .
Câu 1: Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc. B. 110 chiếc. C. 115 chiếc. D. 12 chiếc.
Câu 2: Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? A. 0, 5. B. 1. C. 5. D. 10
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 4, 5.
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 3: Môn thể thao được yêu thích nhất là: A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội.
Câu 4: Số HS thích bóng đá nhiều hơn số HS thích bóng rổ là: A. 20. B. 80. C. 60. D. 10.
Câu 5: Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt N 18 7 12 3 A. . B. . C. . D. . 32 16 32 8
Câu 6: Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất 1 2 3 4 5 6 hiện Số lần 4 10 11 7 12 6
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là: 1 6 2 A. . B. . C. . D. Đáp án khác. 10 25 25 6 
Câu 7: Số đối của là : 7  6  7 6 7  A. B. C. D. 7 6 7 6 3
Câu 8: Số nghịch đảo của 1  là 5 5 8 5  5 A.  B. C. D. 2 5 8 8 33  20  3  13
Câu 9: Phân số nhỏ nhất trong các phân số ; ; ; là 2013 19  61 14 33  20  3  13 A. B. C. D. 2013 19  61 14
Câu 10: Kết quả của phép tính 32,1- (29,325) là: A. 61, 245. B. 61, 425. C. 2, 775. D. 61, 425.
Câu 11: Kết quả phép tính 2, 72 (3, 25) là: A. 8,84 . B. 8, 84. . C. 88, 4 . D. 88, 4. Câu 12:
Làm tròn số thập phân 81, 24035 đến hàng phần trăm ta được cố: A. 81, 24. B. 81, 25. C. 81. D. 81, 240. Câu 13: Làm tròn số 34567899 
đến hàng triệu, ta được số: A. 35000  . B. 34000000  . C. 3456000  . D. Đáp án khác.
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Hai tia chung gốc thì đối nhau
B. Hai tia chung gốc cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau
C. Hai tia chung gốc tạo thành một đường thẳng thì đối nhau
D. Hai tia đối nhau thì không cần chung gốc có số đo là.
Câu 15: Góc mAn dưới đây có số đo là A. 130 . B. 50 . C. 40. D. 60 .
Câu 16: Cho đoạn thẳng AB = 9 cm, gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó số đo
đoạn thẳng MA là: A. 9. B. 4.5
C.18 D.3
Câu 17: Cho xOy  90 và điểm M nằm trong góc đó. Khẳng định đúng là
A. xOy xOM .
B. xOy xOM .
C. xOy xOM .
D. yOM xOM .
Câu 18. Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu: A.
Điểm N nằm giữa hai điểm A và B B.
Điểm N cách đều hai điểm A và B C.
Điểm N nằm giữa và cách đều hai điểm A và B D.
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 19. Ba điểm P, T, Q thẳng hàng khi:
A. Ba điểm nằm trên ba đường thẳng phân biệt
B. Ba điểm nằm trên hai đường thẳng phân biệt
C. Ba điểm nằm trên một đường thẳng D. Ba điểm bất kỳ
Câu 20: Cho hai tia OE va OF trùng nhau thì điểm nằm giữa là ? A. O B. E C. F
D. E hoặc F
Câu 21: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông.
B. Góc tù lớn hơn góc nhọn.
C. Góc tù nhỏ hơn góc bẹt.
D. Góc vuông là góc lớn nhất.
Câu 22 :Cho các góc với số đo như hình vẽ. Khẳng định đúng là F C 80° 60° B E A D A.   ABC DEF . B.   ABC DEF . C.   ABC DEF . D.   DEF ABC .
Câu 23: Cho hình vẽ sau. Góc lớn nhất là x v m z t A n y B u C O A.zOt . B.xBy . C.uCv . D.mAn .
Câu 24. Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là sai ? y G O x F
A. Ba điểm O, F,G thẳng hàng.
B. Không còn điểm nào khác nằm giữa hai điểm F G ngoài điểm O .
C. Hai điểm F G nằm khác phía so với điểm O .
D.
Hai điểm F O nằm cùng phía so với điểm G .
Câu 25: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Trong 3 điểm thẳng hàng, luôn có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
B. Hai tia chung gốc thì luôn là hai tia đối nhau.
C. Hai tia đối nhau thì luôn có chung điểm gốc.
D. Khi hai điểm A B nằm khác phía so với điểm C thì điểm C nằm giữa hai điểm A B . B. TỰ LUẬN I. Số học
Dạng 1: Thống kê, xác suất.
Bài 1:
Trong ngày hội thể thao chào mừng ngày thành lập Đoàn Thanh Niên Cộng sản Hồ Chí
Minh, hai đội A và B đã giành được một số huy chương
Vàng, Bạc, Đồng được biểu diễn bằng biểu đồ cột kép như hình bên:
a) Tính tổng số huy chương các loại (Vàng, Bạc, Đồng) của mỗi đội A, B.
b) Cứ mỗi huy chương Vàng được tính 5 điểm, mỗi huy
chương Bạc được tính 3,5 điểm, mỗi huy chương Đồng
được tính 1,5 điểm. So sánh tổng số điểm đạt được của đội A và đội B.
Đồng được tính 1,5 điểm. So sánh tổng số điểm đạt được của đội A và đội B.
Bài 2:. Trong hộp có 20 viên bi gồn 10 viên bi xanh, 6 viên
bi đỏ và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác
xuất thực nghiệm lấy được viên bi:
a) Màu xanh b) Màu đỏ c) Màu vàng
Bài 3: Bạn An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được
như sau. Hãy tính xác suất thực nghiệm:
a) Xuất hiện mặt k là số chẵn.
b) Xuất hiện mặt k là số lớn hơn 2.
Dạng 2: Thực hiện phép tính.
Bài 4: Thực hiện phép tính
3 4 17 3 16 4 4  2 9  1)   2)   3)  . 8 5 40 4 32 3 7 3 14 2  4 2   2 1  4 1 5 2 8 3 3 4) 8  3  4   5) 1 :    6)     7  9 7   3 2  3 2 13 5 13 5 7
Bài 5: Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể) 3 7 3 7 3 1) 5  2 5  9 5 .  .  2) :  :  2 12 11 12 11 12 5 5 5 5 5 3  5 4 3  0 3) .  .  ( 2022)   1   1 2 
4) 0,75  2  0,75  3 .  7 9 9 7      3   9  2
6  7 3 5   3   2 5  3  5) 2 .  :       6)  .  0,25 .   22  35% 7  5 2 4   2    7 7  5  5 5 5 13  11  2   7) 1 .0,75   25% :1     1 1 1 8) 2,  4  : 3  75% :1 9) 3 7 9 15  20  5    3  10 2 10 10 10   3 7 9
Bài 6: Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a) 60,7  25,5  38,7 b) (9,207) 3,8 (1,5030)  2,8
c) (12,5) 17,55  (3,5)  (2, 45) d) 2,07  (7,36) (8,97) 1,037,64
e) (2,07  3,005)  (12,005  4, 23) f) (- 882) : 124,35 – (- 882) : 24,35
g) (0, 4) (0,5) (0,8) h) (1,6)(0,125)(0,5)
i) 3,58.24, 45  3,58.75,55
k) 3, 4. (23,68)  3, 4 45,12  (31, 2) 3, 4 . Dạng 3: Tìm x. Bài 7. Tìm x, biết 3 7 a) x   1 2 2 12 b)  : x  7  c) : x  1, 4  d).   x 4 11 4,5 2 .1  7 8 3 3 3 5 7 14  1 1  3 1 2 1 1 2 1 e) 2  x      f )  x   g) (x  25%)   2 3  2 4 3 5 10 3 6 Bài 8 Tìm x  2 2 4  1  1  1   1  a) x  x  2  0    b)  2x   0   c) x  1  3,5: 7%    5  5  4  2   5  3 1 11 1
d)x  20%x  12 e) x  x   1   f) 0, 75x - x + 1 x = 20% 4 2 4 4
Dạng 4: Nâng cao. 2 3 2008
1  2  2  2  ...  2 1. Tính tổng S  2009 1  2 2m  3 2. Cho phân số B  m m 1
a. Với giá trị nào của m thì B nguyên
b. Chứng minh B là phân số tối giản 1 1 1 3 4 3. Cho tổng S    ...  . Chứng minh  S  31 32 60 5 5 C 1 1 1 1 1 1 4. Hãy tính
. Biết C     ...    và D 2 3 4 48 49 50 1 2 3 48 49 D     ...   49 48 47 2 1
5. Chứng minh A  B, biết: 2 5 7 9 11 1 A      
5.7 7.12 12.19 19.28 28.39 30.40 1 1 1 1 1 B      20 44 77 119 170 II: Hình học
Bài 1.
Nhìn hình vẽ dưới đây và cho biết : a) Các tia đối nhau. b) Các tia trùng nhau.
c) Các tia không có điểm chung. Bài 2. A
Dựa vào vẽ và gọi tên: D
a) Tất cả bộ ba điểm thẳng hàng. E
b) Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng.
Bài 3. Cho hình vẽ và trả lời các câu hỏi. C F B
a) Đường thẳng m cắt những đoạn thẳng nào?
b) Đường thẳng m không cắt đoạn thẳng nào?
Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm .
a) So sánh độ dài đoạn OA và OB?
b) Tính độ dài đoạn AB?
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
Bài 5: Trên đường thẳng xy lấy một điểm O. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm. Trên tia
Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 3cm và OC = a (cm), với 0 < a < 3.
a) Điểm O là trung điểm của đoạn AB không? Vì sao?
b) Xác định giá trị của a để C là trung điểm của đoạn B OB?
Bài 7. Vẽ hình theo diễn đạt sau:
a) Vẽ ba điểm A, B, C không thẳng hàng và hai tia AB, AC.
b) Vẽ tia Ay cắt đường thẳng BC tại N không nằm giữa B và C.
c) Vẽ tia Ax cắt đường thẳng BC tại M nằm giữa B và C. A C N
Bài 8. Cho hình vẽ sau. Hãy đo góc BAC, BNC, BCA, ANC. Từ
kết quả đó hãy cho biết góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
Bài 9. Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời trong mỗi trường hợp sau đây: a)Vẽ 
mOn không phải là góc bẹt. b)Vẽ 
xOy là góc nhọn có điểm A nằm trong góc đó. c)Vẽ  
ABC, ABF sao cho điểm C nằm bên trong góc  ABF .
Bài 10. Đọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong các hình vẽ sau: y z F x E B x A D C Hình 1 Hình 2
__________ THCS.TOANMATH.com __________