




Preview text:
ĐỀ CƯƠNG KHOA HỌC TỰ NHIÊN (VẬT LÍ) 6
Học kì I – Năm học 2025 - 2026
1. Giới hạn nội dung: Chủ đề “Lực” (Bài 35, 36, 37, 38)
2. Một số nội dung tham khảo:
A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?
A. Nhìn dòng chữ trong trang sách. B. Kéo một gàu nước. C. Nâng một tấm gỗ. D. Đẩy một chiếc xe.
Câu 2: Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ A. không thay đổi. B. tăng dẩn. C. giảm dần.
D. tăng dần hoặc giảm dần.
Câu 3: Một cầu thủ đá quả bóng cao su xuống vào bức tường. Khi quả bóng chạm bức tường thì lực
của bức tường tác dụng lên quả bóng
A. chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng. Câu 4: Lực là
A. sự chuyển động của vật.
B. tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác.
C. khả năng làm vật đứng yên.
D. đại lượng không xác định.
Câu 5. Biểu diễn lực bằng mũi tên nhằm thể hiện
A. khối lượng của vật
B. thời gian tác dụng lực
C. các yếu tố của lực D. màu sắc của lực
Câu 6. Độ dài mũi tên cho biết A. phương của lực B. chiều của lực C. điểm đặt của lực D. độ lớn của lực
Câu 7. Đơn vị đo lực trong hệ SI là A. kg B. m C. N D. s 1
Câu 8. Tác dụng của lực, có thể làm vật
A. chỉ thay đổi tốc độ chuyển động
B. thay đổi khối lượng
C. thay đổi tốc độ, hướng chuyển động và biến dạng vật D. thay đổi màu sắc
Câu 9. Lực có thể làm vật đang chuyển động A. nhanh dần B. chậm dần C. đổi hướng
D. có thể nhanh dần, chậm dần hoặc đổi hướng chuyển động của vật.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây thể hiện lực làm vật biến dạng? A. Gió thổi lá bay B. Đẩy xe làm xe chạy C. Bóp quả bóng cao su D. Thả rơi hòn đá
Câu 11. Tác dụng của lực không phụ thuộc vào A. độ lớn lực B. phương, chiều lực C. điểm đặt lực D. màu sắc của vật
Câu 12. Khi kéo giãn lò xo, lực kéo gây ra A. chuyển động B. biến dạng C. phát sáng D. nóng lên
Câu 13. Lực hấp dẫn là lực
A. đẩy các vật ra xa nhau
B. hút giữa các vật có khối lượng
C. chỉ xuất hiện khi có tiếp xúc
D. chỉ tác dụng lên vật nhẹ
Câu 14: Trái Đất hút mọi vật về phía mình là do A. lực đàn hồi B. lực ma sát C. lực hấp dẫn D. lực tiếp xúc
Câu 15: Trọng lực là
A. lực của vật tác dụng lên Trái Đất
B. lực Trái Đất tác dụng lên vật
C. lực ma sát của Trái Đất
D. lực đàn hồi của Trái Đất
Câu 16: Trọng lượng của vật là
A. khối lượng của vật 2
B. độ lớn lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật C. thể tích của vật D. mật độ của vật
Câu 17: Đơn vị của trọng lượng là A. kg B. m C. N D. s
Câu 18: Trọng lực có phương A. nằm ngang B. bất kì C. thẳng đứng D. song song mặt đất
Câu 19: Chiều của trọng lực là A. hướng lên trên
B. hướng về tâm Trái Đất C. song song mặt đất D. hướng bất kì
Câu 20: Trọng lượng của vật phụ thuộc vào A. hình dạng vật B. thể tích vật C. khối lượng vật D. màu sắc vật
Câu 21: Vật có khối lượng càng lớn thì
A. trọng lượng càng nhỏ
B. trọng lượng không đổi
C. trọng lượng càng lớn
D. không có trọng lượng
Câu 22: Lực tiếp xúc là lực
A. tác dụng khi các vật không chạm nhau
B. chỉ xuất hiện trong chân không
C. tác dụng khi các vật tiếp xúc nhau D. không có điểm đặt
Câu 23: Ví dụ lực không tiếp xúc là A. đẩy bàn B. kéo xe C. Trái Đất hút vật D. ma sát lốp xe
Câu 24: Một quyển sách 100 g và một quả cân bằng sắt l00 g đặt gần nhau trên mặt bàn. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Hai vật có cùng trọng lượng.
B. Hai vật có cùng thể tích. 3
C. Hai vật có cùng khối lượng.
D. Có lực hấp dẫn giữa hai vật.
Câu 25: Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?
A. Quả bưởi rụng trên cây xuống. B. Hai nam châm hút nhau.
C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.
Câu 26: Một vận động viên võ thuật có khối lượng 60 kg. Trọng lượng của người đó là A. 6,0 N. B. 60 N. C. 600 N. D. 6 000 N
Câu 27: Trên vỏ một hộp sữa có ghi “khối lượng tịnh 250 g. Số ghi đó cho biết điều gì?
A. Khối lượng của hộp sữa.
B. Trọng lượng của sữa trong hộp.
C. Trọng lượng của hộp sữa.
D. Khối lượng của sữa trong hộp.
Câu 28: Một vật có khối lượng 100 g sẽ có trọng lượng là bao nhiêu? A. 100 N B. 1 N C. 10 N D. 0,1 N
Câu 29: Nếu so sánh một quả cân 1kg và một tập giấy 1kg thì
A. tập giấy có khối lượng lớn hơn.
B. quả cân có trọng lượng lớn hơn.
C. quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau.
D. quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau.
Câu 30: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
B. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
C. Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
B. Trắc nghiệm đúng sai:
1. Lực là sự tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác.
2. Lực chỉ làm vật chuyển động nhanh lên.
3. Mỗi lực đều có điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
4. Gốc mũi tên biểu diễn điểm đặt của lực.
5. Hai lực cùng phương thì luôn cùng chiều.
6. Lực không thể làm vật biến dạng.
7. Lực có thể làm vật đang đứng yên chuyển động.
8. Lực không thể làm vật đang chuyển động đổi hướng.
9. Lực có thể làm vật biến dạng.
10. Lực có thể làm vật đang chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần.
11. Tác dụng của lực phụ thuộc vào độ lớn, phương và chiều của lực. 4
12. Mọi vật có khối lượng đều hút nhau.
13. Trái Đất hút các vật về phía mình gọi là trọng lực.
14. Trọng lực có phương thẳng đứng.
15. Trọng lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
16. Mọi lực đều là lực tiếp xúc.
17. Lực mà chân cầu thủ đá vào quả bóng là lực tiếp xúc.
18. Dùng nam châm hút viên bi sắt là lực không tiếp xúc.
19. Giáo viên cầm phấn viết lên bảng. Lực mà phấn tác dụng lên bảng là lực không tiếp xúc.
20. Độ dài mũi tên biểu diễn lực chỉ độ lớn của lực.
C. Trắc nghiệm trả lời ngắn:
1. Đơn vị đo lực là …
2. Người ta biểu diễn lực bằng ….
3. Khi bóp móp quả bóng cao su, lực gây ra tác dụng gì?
4. Lực hút giữa Trái Đất và các vật gọi là …
5. Trọng lượng của vật nặng 200 g là …
6. Trái Đất hút vật nặng có độ lớn 500 N thì khối lượng vật là …
7. Trọng lực có phương như thế nào?
8. Trọng lực có chiều …..
9. Độ dài ngắn dài mũi tên biểu diễn lực cho biết …..
10. Giữa hai quyển vở đặt gần nhau luôn tồn tại lực hấp dẫn.
11. Độ lớn Trái Đất hút vật có khối lượng 30 kg là… D. Tự luận
1. Nêu gốc, phương và chiều, độ lớn của các lực sau: (Biết tỉ xích 1 cm ứng 10 N như hình)
2. Biểu diễn các lực sau:
a) Lực kéo một vật 1 500 N theo phương ngang, chiều từ phải sang trái, tỉ xích 1 cm ứng với 300 N.
b) Lực kéo một vật 200 N theo phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên, tỉ xích 1 cm ứng với 50 N.
c) Lực xách túi gạo với lực 100 N, tỉ xích tùy chọn.
d) Trọng lực tác dụng lên quả táo 0,5 kg, tỉ xích 1 cm ứng với 1 N.
3. Lấy ví dụ thực tế về các trường hợp tác dụng của lực.
4. Các câu hỏi, bài tập trong SGK và SBT. 5