Câu 1: Những lực lượng quân đội nước ngoài nào mặt trên đất nước ta sau cách
Meng tháng 8/1945?
Anh, Pháp, Mỹ, Nhật
A. 1Anh, Pháp, Mỹ, Tưởng
B. Anh, Pháp, Nhật, Tưởng
D. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Tưởng
Câu 2 : Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
A. Việt Nam Quốc Dân Đảng, Việt Nam cách mạng đồng minh hội
B. Ngụy quyền Sài Gòn
C. Chính quyền phong kiến
D. Chính phủ Trần Trọng Kim
Câu 3: Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược
nước ta?
A. Việt Quốc, Việt Cách.
B. Quân Anh.
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
D. Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.
Câu 4: Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai
A. Sài Gòn - Chợ Lớn. B. Nam Bộ.
C. Trung Bộ. D. Bến Tre.
Câu 5: “Thành đồng Tổ quốc” là danh hiệu Chtịch Hồ Chí Minh tặng nhân dân ng
nào?
A. Bắc Bộ B. Trung Bộ
C. Nam B D. Tây Nguyên
Câu 6: Đâu âm mưu của quân đội Tưởng Giới Thạch lực lượng tay sai khi kéo
quân vào miền Bắc Việt Nam dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật?
A. Diệt Cộng, cầm H
B. Dùng Việt Nam làm bàn đạp để thực hiện xâm lược Campuchia
C. Giúp đỡ thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam
D. Ngăn chặn quân Anh tiến ra miền Bắc
Câu 7: Yếu tố nào phải khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cáchkhông
mạng Tháng Tám (1945)?
A. Chế độ phong kiến câu kết với đế quốc
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
D. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.
Câu 8 :Tình hình tài chính của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám có đặc điểm nổi bật
là:
A. Bị quân đội Trung Hoa Dân Quốc thao túng
B. Ngân khố nhà nước trống rỗng
C. Lệ thuộc vào các ngân hàng của Pháp và Nhật
D. Nền tài chính quốc gia bước đầu được xây dựng
Câu 9: Tình hình kinh tế của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám có đặc điểm là:
A. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp, thủ công nghiệp kém phát triển
B. Nông nghiệp phát triển, công nghiệp, thủ công nghiệp kém phát triển
C. Công nghiệp đình đốn, nông nghiệp bị hoang hóa
D. Nền kinh tế với cơ cấu ngành công - nông nghiệp đang phát triển
Câu 10: Hội nghị toàn xứ Đảng bộ Nam Kỳ (ngày 25/10/1945) đã quyết định:
A. Đưa cách mạng Việt Nam rút lui vào hoạt động bí mật
B. Tạm thời giải tán các tổ chức Đảng
C. Tiếp tục hòa hoãn, kéo dài thời gian với Pháp để xây dựng lực lượng
D. Củng cố lực lượng, kiên quyết đẩy lùi cuộc tấn công của quân Pháp
Câu 11: Khẩu hiệu được nhân dân các tỉnh Nam Bộ dùng để nâng cao tinh thần chiến
đấu trong những ngày đầu chống thực dân Pháp xâm lược lần thứ hai là:
A. Thà chết tự do còn hơn sống nô lệ
C. Quyết tử để Tổ quốc quyết sinh
C. Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D. Vững tay súng, chắc tay cày
u 12: Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ra bản chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” khi
nào?
A. Ngày 03/09/1945 B. Ngày 25/11/1945
C. Ngày 19/12/1946 D. Ngày 22/12/1946
Câu 13: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam sau tháng 8/1945?
A. Phát xít Nhật
B. Quân đội Tưởng và tay sai
C. Thực dân Pháp
D. Thực dân Anh
Câu 14: Sau tháng 8/1945, để gạt mũi nhọn tiến công của kẻ thù Đảng ta đã tuyên bố
gì?
A. Thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Thành lập Đảng Lao Động Việt Nam.
C. Tự giải tán, rút vào hoạt động bí mật.
D. Tự giải tán, lập Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin ở Đông Dương.
Câu 15: Để khẳng định địa vị pháp của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà,
Đảng đã chủ trương tổ chức hoạt động nào dưới đây?
A. Bầu cử toàn quốc để bầu ra Quốc hội và Chính phủ chính thức
B. Xây dựng các trụ sở làm việc trong khu vực tản cư
C. Đổi tên Đảng ta thành Liên Vit Cách mạng Đảng
D. Đổi tên nước ta thành Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 16: Cuộc Tổng tuyển cử toàn quốc đầu tiên bầu cử Quốc hội của nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hoà được diễn ra vào thời gian nào?
A. Ngày 25/11/1945 B. Ngày 6/1/1946
C. Ngày 2/3/1946 D. Ngày 25/4/1976
Câu 17: Hình thức bầu cử nào dưới đây được Đảng đề ra để người dân bầu Quốc hội
và thành lập Chính phủ chính thức vào ngày 6/1/1946?
A. Giơ tay bầu trực tiếp
B. Phổ thông đầu phiếu
C. Chấp chính quan
D. Đại cử tri đoàn
Câu 18: Một trong những biện pháp củng cố lực ợng trang cách mạng được
Chính phủ lâm thời đề ra sau ngày bầu cử Quốc hội là:
A.Tích cực mua sắm vũ khí, lương thực
B Giải tán các đội dân quân tự vệ địa phương
C. Sát nhập quân đội Việt Nam vào quân đội Hoàng gia Anh
D.Thực hiện các cuộc diễn tập hải qn trên quy lớn với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 19: Phiên họp đầu tiên của Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
(2/3/1946) đã được diễn ra tại:
A. Nhà hát lớn Hà Nội B. Cao Bằng
C. Tuyên Quang D. Bắc Cạn
Câu 20: Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam n chủ
Cộng hoà vào năm:
A. 1946 B. 1954
C. 1975 D. 1992
u 21: Bản Hiến pháp đầu tn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do ai chủ trì soạn
thảo?
A. Nguyễn Văn Tố B. Võ Nguyên Giáp
C. Huỳnh Thúc Kháng D. Hồ Chí Minh
Câu 22: Hội đồng cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời được thành lập năm 1945
do ai đứng đầu?
A. Vĩnh Thụy B. Phạm Văn Đồng
C. Hồ Chí Minh D. Nguyễn Hải Thần
Câu 23: Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thành câu nói sau của Chủ tịch Hồ
Chí
Minh: “Ngày nay chúng ta đã xây dựng nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
Nhưng nếu nước độc lập dân không được hưởng ……thì độc lập cũng chẳng có ý
nghĩa gì.” (Trích Thư gửi Uỷ ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng ngày 17/10/1945)
A. Hạnh phúc, công bằng B. Cơm ăn, áo mặc
C. Hạnh phúc, tự do D. Ruộng đất, ấm no
Câu 24: Trước yêu cầu tăng cường lực lượng cho cách mạng tập trung chống Pháp
ở Nam Bộ đã dẫn đến sự ra đời của tổ chức:
A. Hội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam
B. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
C. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
D. Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri
Câu 25: Sau ngày bầu cử Quốc hội (1/1946), nước ta đã làm để xây dựng chính
quyền địa phương?
A. Thành lập các đơn vị lực lượng trang mới
B. Thành lập các tổ du kích làm nhiệm vụ bảo đảm an ninh
C. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp
D. Thành lập đội dân quân tự vệ ở các làng xã
Câu 26: Sau ngày bầu c (6/1/1946), Quốc hội mới đã tập trung vào công việc quan
trọng nhất lúc bấy giờ là:
A. Tổ chức những cuộc khai hoang, xây dựng cuộc sống mới cho dân nghèo
B. Kêu gọi người dân góp tiền và hiện vật để ủng hộ cho ngân khố quốc gia
C. Tổ chức cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Bộ
D. Xây dựng hệ thống các trưng đại học, cao đẳng hiện đại
Câu 27: Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của Chính phủ sau Cách
mạng Tháng Tám, nhân dân Việt Nam đã hưởng ứng phong trào nào?
A. "Ngày đồng tâm". B. "Tuần lễ vàng"
C. “Tấc đất tấc vàng”. D. "Nhường cơm, xẻ áo".
Câu 28: Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện "Tuần
lề vàng”, "Quỹ độc lập" nhằm mục đích gì?
A. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
B. Quyên góp tiền, để công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước.
D. Để hỗ trợ việc giải quyết nạn đói.
Câu 29: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà làm gì để khẳng định quyền về
kinh tế - tài chính?
A. Phát hành đồng giấy bạc Việt Nam
B. Tịch thu gia sản của đế quốc, Việt gian
C. Kêu gọi đóng góp từ quần chúng nhân dân
D. Thu thuế nông nghiệp theo biểu thuế thời Pháp thuộc
Câu 30: Ý nào dưới đây phải biện pháp giải quyết nạn đói do Chính phủ đềkhông
ra?
A. Bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý khác
B. Thu mua lương thực từ nước ngoài
C. Thực hiện chính sách giảm tô 25%
D. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất
Câu 31: Phong trào Đảng ta đã vận động nhân dân thực hiện để xoá nạn đói sau
cách mạng Tháng Tám là gì?
A. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
B. Lấy lại ruộng đất từ tay địa chủ phong kiến
C. Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm
D. Xây dựng nền kinh tế – tài chính vững mạnh.
Câu 32: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Một dân tộc dốt là một dân tộc ……Vì vậy
tôi đề nghị mở một chiến dịch chống nạnchữ.” (Trích phát biểu của Chủ tịch Hồ Chí
Minh tại buổi họp đầu tiên của Hội đồng Chính phủ ngày 3/9/1945)
A. Đói B. Kém
C. Yếu D. Hèn
Câu 33: Để diệt giặc dốt, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã sắc lệnh thông qua việc thành
lập tổ chức nào dưới đây?
A. Bộ Quốc gia Giáo dục
B. Hiệp hội Giáo dục Ngoài công lập Việt Nam
C. Tổ chức tình nguyện vì giáo dục
D. Nha Bình dân học vụ
Câu 34: Phong trào nào Đảng Cộng sản Đông Dương đã vận động nhân dân tham gia
để chống nạn mù chữ sau cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A. Bình dân học vụ
B. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch
Câu 35: Hoạt động nào dưới đây được Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng, thể
hiện tính ưu việt của chế độ mới, góp phần tích cực xây dựng hệ thống chính quyền cách
mạng, phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
A. Chống giặc dốt, xoá nạn mù chữ
B. Trồng cây gây rừng
C. Khai hoang làm kinh tế mới
D. Cải cách ruộng đất
Câu 36: Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:
A. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nền giáo dục thực dân, xây dựng nền giáo
dục dân tộc, dân chủ Việt Nam.
B. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
C. Cuộc vận động nhân dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.
D. Cuộc vận động nhân dân tham gia để thực hiện nếp sống mi.
Câu 37: Sau Cách mạng Tháng Tám, Đảng Chính phủ lâm thời đã phát động toàn
dân xây dựng nếp sống văn hóa mới nhằm:
A. Phát triển đất nước theo văn minh phương Tây
B. Hội nhập văn hoá quốc tế
C. Nâng cao tinh thần chống giặc trong tầng lớp thanh niên
D. Đẩy lùi các tệ nạn, hủ tục, thói quen cũ, lạc hậu cản trở tiến bộ
Câu 38: Chủ trương và sách lược của Đảng trong việc đối phó với các thế lực đế quốc
sau cách mạng tháng Tám nhằm mục đích gì?
A. Giành chính quyền về tay nhân dân
B. Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng, Nhà nước
C. Giải phóng dân tộc
D. Tránh tình thế cùng một lúc đương đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ thời gian chuẩn
bị cho cuộc kháng chiến.
Câu 39: Để làm thất bại âm mưu “Diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh” của quân
Tưởng và tay sai, Đảng và Chính phủ ta đã thực hiện sách lược:
A. Ký nhiều hòa ước có lợi cho quân Nhật
B. Tiến hành các cuộc xung đột vũ trang với quân Tưởng
C. Đưa ra nhiều yêu sách đòi quân Tưởng phải rút quân khỏi Việt Nam
D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù, hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc với quân
Tưởng
Câu 40: Sau cách mạng Tháng Tám (1945) trong tình thế cùng một lúc phải đối mặt
với nhiều kẻ thù, Đảng ta đã chọn giải pháp hoà hoãn với kẻ thù nào đầu tiên?
A. Pháp và bọn tay sai B. Tưởng và bọn tay sai
C. Anh và bọn tay sai D. Mỹ và bọn tay sai
Câu 41: Việt Nam và Tưởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào?
A. 8/1945 – 9/1945 B. 9/1945 – 3/1946
C. 3/1946 – 12/1946 D. 9/1945 – 12/1946
Câu 42: do nào quan trọng nhất để Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương khi
thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp đ đuổi
Tưởng?
A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách để phá chống phá cách mạng Việt
Nam từ bên trong.
B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
C. Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.
D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
Câu 43: Đâu chính sách được Đảng Cộng sản Đông Dương Chủ tịch Hồ Chí
Minh dùng để đối phó với quân Tưởng?
A. Giao thiệp thân thiện, ứng xử mềm dẻo, linh hoạt với yêu sách của quân
Tưởng và tay sai
B. Mời Tưởng Giới Thạch làm chủ tịch Quốc hội nước Việt Nam n chủ Cộng h
C. Liên minh với quân đội Pháp để đuổi quân Tưởng về nước
D. Giao chính phủ cho quân đội của Tưởng, Đảng rút lui vào hoạt động bí mật
Câu 44: Để hoà hoãn với Tưởng tay sai của chúng ta đã nhân nhượng cho chúng
những quyền lợi gì?
A. Cắt hoàn toàn Miền Bắc cho Tưởng
B. Cắt hoàn toàn Miền Nam cho Tưởng
C. Đáp ứng mọi yêu cầu của quân Tưởng
D. Nhân nhượng 1 số quyền lợi kinh tế và chính trị.
Câu 45: Để hạn chế sự chống phá của các tổ chức chính trị tay sai thân Tưởng Việt
Quốc, Việt Cách, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thực hiện chủ trương nào dưới đây?
A. Đồng ý bổ sung thêm 70 ghế trong Quốc hội choc tổ chức y không qua bầu
cử
B. Điều động các đơn vị lực lượng trang bao vây các tổ chức này, buộc rút quân về
nước
C. Cung cấp thuốc men, đạn dược và nhu yếu phẩm theo yêu cầu của c tổ chức này
D. Chấp nhận bỏ sử dụng đồng bạc Đông Dương, chuyển hoàn toàn sang sử dụng
đồng tiền Quan kim, Quốc tệ
Câu 46: Ta đã nhân nhượng với Tưởng Giới Thạch như thế nào ?
A. Chấp nhận mọi yêu cầu cải tổ Chính phủ, Quốc hội theo ý chúng.
B. Chấp nhận tiêu tiền Trung Quốc, cung cấp một phần lương thực, thực phẩm cho
quân Tưởng.
C. Chấp nhận tất cả mọi yêu cầu đảm bảo trật tự trị an, phương tiện đi lại của quân đôi
Tưởng.
D. Chấp nhận cung cấp toàn bộ lương thực thực phẩm, tài chính cho quân đội Tưởng
Câu 47: Nhận t chung về thái độ của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà với
quân đội Tường Giới Thạch là :
A. Ta nhân nhượng tuyệt đối. B. Ta nhân nhượng từng bước.
C. Ta nhân nhượng có nguyên tắc D. Không nhân nhượng
Câu 48: Hiệp ước Trùng Khánh (Hiệp ước Hoa - Pháp) đã được ký kết vào năm nào?
A. 1930 B. 1946
C. 1954 D. 1975
Câu 49: Bản chất của Hiệp ước Hoa - Pháp (28/2/1946) đã chà đạp lên nền độc lập
của Việt Nam và hợp pháp hoá hành động xâm lược của:
A. Thực dân Pháp B. Quân đội Trung Quốc
C. Quân đội Nhật Bản D. Đế quốc Mỹ
Câu 50: Hiệp ước Hoa - Pháp được kết ngày 28/2/1946 đã đẩy cách mạng Việt
Nam vào tình thế:
A. Cùng lúc đối mặt trực tiếp với hai kẻ thù lớn là Pháp và Tưởng
B. Chính phủ phải giao lại Quốc hội cho quân Tưởng
C. Quốc hội có nguy cơ giải tán
D. Tiến hành kháng chiến chống Tưởng- Pháp
Câu 51: Chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng với Pháp để kéo dài thời gian hoà bình
xây dựng đất nước được thể hiện rõ trong bản Chỉ thị nào dưới đây?
A. Kháng chiến kiến quốc
B. Hoà để tiến
C. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
D. Toàn dân kháng chiến
Câu 52: Sau khi Tưởng Pháp bản Hiệp định Hoa Pháp (2/1946) Đảng Cộng
sản Đông Dương đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
A. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
C. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
D. Thương lượng, hòa hoãn với Pháp
Câu 53: Đảng chủ trương hòa hoãn với Pháp nhằm:
A. Tiêu diệt giặc nội xâm, phát triển kinh tế
B. Có thời gian tìm các liên minh quân sự để đối phó với Pháp
C. Tiêu diệt tay sai, thúc đẩy nhanh quân Tưởng về nưc
D. Lôi kéo sự ủng hộ của chính phủ Pháp
Câu 54. Sự kiện nào mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp?
A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
B. Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Hoa-Pháp ngày 28/2/1946.
C. Việt Nam và Pháp nhân nhượng quyn lợi ở Miền Bắc.
D. Pháp và Việt Nam ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946.
Câu 55: Ai là người đại diện Chính phủ Việt Nam ký với đại diện Chính phủ Pháp bản
Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A. B. Trường ChinhHồ Chí Minh
C. Phạm Văn Đồng D. Xuân Thuỷ
Câu 56: Vì sao Việt Nam kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6 - 3 - 1946?
A. Lực lượng ta còn yếu so với Pháp, tránh đụng độ nhiều kẻ thù một lúc.
B. Để quân Pháp rút về nước.
C. Để quân Tưởng ở lại miền Bắc.
D. Cả ba vấn đề trên.
Câu 57: Hiệp định Sơ bộ (6/ 3/ 1946) quy định điều nào sau đây ?.
A. Việt Nam là một quốc gia độc lập trong khối Liên hợp Pháp.
B. Việt Nam là một quốc gia tự trị trong khối Liên hợp Pháp.
C. Việt Nam một quốc gia tự do chính phủ, nghị viện, quân đội tài chính
riêng, nằm trong khối Liên hợp Pháp.
D. Việt Nam là một quốc gia tự chủ trong khối Liên hợp Pháp.
u 58:Trong Hiệp định Sơ bộ, Việt Nam đã thoả thuận cho Pháp những quyền lợi?
A. Chấp nhận cho Pháp tấn công ra miền Bắc thay thế quân Tưởng.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa quân ra Bắc thay thế quân Tưởng, đóng những nơi quy
định, sau 5 năm rút quân về nước.
C. Chấp nhận cho Pháp tự do hành động trên đất nước Việt Nam.
D. Nhượng cho Pháp một số ghế trong Quốc hội và Chính phủ.
Câu 59: Bản Hiệp định bộ được ký ngày 6/3/1946 đã tạo điều kiện cho cách mạng
Việt Nam có thêm thời gian để:
A. Chuẩn bị lực lượng mọi mặt cho cuộc kháng chiến với Pháp
B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
C. Khai hoang các vùng đất phía Nam
D. Tổ chức bầu cử
Câu 60 :Việc kí Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946 chứng tỏ:
A. Sự mềm dẻo của ta trong việc phân hoá kẻ thù.
B. Đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
C. Sự thoả hiệp của Đảng ta và Chính phủ ta.
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
Câu 61: Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam tham dự cuộc đàm phán tại Phôngtennơblô
năm 1946 là ai?
A. Nguyễn Tường Tam. B. Hổ Chí Minh.
C. D. Võ Nguyên Giáp.Phạm Văn Đồng.
Câu 62:Vì sao đàm phán tại Hội nghị Phôngtennơblô thất bại ?
A. Vì ta chưa có nhỉều kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao, đàm phán.
B. Vì dư luận thế giới không ủng hộ ta.
C. Vì Pháp muốn tái chiếm Việt Nam, không có thiện chí đàm phán.
D. Vì thái độ của phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn.
u 63: Đối với 2 k tởng Pháp, Đảng và Chủ tịch H Chí Minh đã thực hiện
nhiều chủ trương, biện pháp. Chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất để
cứu vãnnh nh?
A. Ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố giải tán, sự thật là rút vào bí mật.
C. Nhận tiêu tiền "Quan kim" "Quốc tệ" của Tưởng.
D. Đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế Tưởng.
Câu 64: Tạm ước 14 - 9 - 1946 ta nhân nhượng cho Pháp một số vấn đề gì?
A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hoá.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15000 quân ra Bắc.
C. Một số quyền lợi về chính trị, quân sự.
D. Một số quyền lợi về kinh tế, quân sự.
Câu 65: Việt Nam và Pháp hoà hoãn với nhau trong khoảng thời gian nào?
A. 2/1930 – 8/1945 B. 9/1945 – 5/1954
C. 9/1945 – 2/1951 D. 3/1946 – 12/1946
Câu 66: Vấn đề là những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Namnào không phải
trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945.
A.Xoá bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất phong kiến.
B. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.
C. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
D. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 67: Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến sự kiện Toàn quốc kháng chiến chống Pháp
vào cuối năm 1946 của cách mạng Việt Nam?
A. Việt Nam đã có lực lượng hải quân và không quân đủ mạnh để chống Pháp
B. Quân Pháp ở Việt Nam liên tục bội ước với mong muốn dâng nưc ta cho Nhật
C. Quân Pháp ở Việt Nam đình chiến, kéo dài thời gian rút quân khỏi Việt Nam
D. Quân Pháp ở Việt Nam bộc lộ rõ thái độ bội ước, quyết tâm muốn xâm lược
nước ta một lần nữa
Câu 68: Cuộc họp nào, Trung ương Đảng đã quyết định phát động toàn quốc kháng
chiến chống thực dân Pháp xâm lược.?
A. Cuộc họp Ban Chấp hành Trung ương Đảng sau khi ta Hiệp định bộ
(6/3/1946).
B. Cuộc họp Ban Chấp hành Trung ương Đảng sau khi Hội nghị trù bị Đà Lạt
( 5/1946).
C. Cuộc họp Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị Kháng chiến kiến quốc”
(25/11/1946).
D. Cuộc họp Ban Thường vụ Trung ương Đảng mở rộng (18-19/ 12/1946).
Câu 69: Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược bùng nổ trên toàn quốc khi nào?
A. Ngày 31/8/1858 B. Ngày 23/9/1945
C. Ngày 6/3/1946 D. Ngày 19/12/1946
Câu 70: Vì sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ ?
A. Đó là thời điểm ta đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị cho kháng chiến
B. Lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng, chưa kịp củng cố lực lượng, ta
chủ động tiến công để tạo thế áp đảo, bất ngờ.
C. Sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được nữa, không
còn có sự lựa chọn nào.
D. Quân đội Pháp đã mở rộng đánh chiếm miền Bắc
Câu 71: Tại Hà Nội, cuộc kháng chiến toàn quốc bắt đầu bằng sự kiện nào?
A. Loạt đại bác bắn vào thành Hà Nội từ pháo đài Láng
B. Pháp đơn phương tuyên bố cắt đứt liên hệ với Chính phủ Việt Nam
C. Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến
D. Quân Pháp tấn công vào Đại Nội Huế
Câu 72: Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược lần thứ hai của nhân n ta được
diễn ra vào thời gian nào?
A. 1930 – 1945 B. 1945 - 1975
C. 1858 – 1930 D. 1945 – 1954
Câu 73: Việt Nam phát động cuộc kháng chiến chống Pháp trên phạm vi toàn quốc
trong hoàn cảnh nào?
A. Tình hình quốc tế bất lợi cho ta.
B. Cuộc chiến đấu của dân tộc ta hoàn toàn đơn độc, Chính phủ Việt Nam Dân chủ
Công hoà vẫn chưa có nước nào công nhận và đặt quan hệ.
C. Cuộc kháng chiến của dân tộc ta được sự ủng hộ của Liên Xô và Trung Quốc.
D. Quốc tế III không những biện pháp hỗ trợ phong trào đấu tranh giành độc
lập ở các nước thuộc địa.
Câu 74: Cuộc kháng chiến toàn quốc ti mặt trận Hà Nội (1946) kéo dài trong bao
nhiêu ngày đêm?
A. 54 ngày đêm B. 60 ngày đêm
C. 72 ngày đêm D. 80 ngày đêm
Câu 75:Văn kiện nào dưới đây được coi như cương lĩnh kháng chiến của Đảngkhông
ta?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh
B. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng
C. Tác phẩm kháng chiến nhất định sẽ thắng lợi
D. Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau va hành động của chúng ta.
Câu 76: Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là do ai viết?
A. Hồ Chí Minh B. Phạm Văn Đồng
C. Võ Nguyên Giáp D. Trường Chinh
u 77: Nhiệm vng đầu của cách mạng Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp là
?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xây dựng chế độ dân chủ mới
C. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho dân.
D. Cả 3 phương án trên
Câu78: Vấn đề nào phải phương châm chiến lược của cuộc kháng chiếnkhông
chống thực dân Pháp ?
A. Toàn dân
B. Toàn diện
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính
D. Bất ngờ và chắc thắng
u 79: Trong Sắc lệnh về nghĩa vụ quân s được Hồ Chí Minh ban hành
tháng11/1949 đã đề cập đến việc ưu tiên phát triển lực lượng ba th quân. Ba th quân đó
gồm:
A. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích
B. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, thanh niên xung phong
C. Thanh niên xung phong, bộ đội địa phương, dân quân du kích
D. Thanh niên xung phong, bộ đội chủ lực, dân quân du kích
Câu 80: Trong kháng chiến chống Pháp vào tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung ương
Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn, đó là chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Tây Bắc
B. Chiến dịch Biên giới
C. Chiến dịch thượng Lào
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 81: Một trong những mục đích của Trung ương Đảng khi chủ động mở Chiến
dịch Biên giới Thu Đông là:
A. Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc
B. Khai thông biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia
C. Ngăn chặn sự tiếp viện của Mỹ cho quân đội Pháp
D. Để giành thắng lợi quan trọng nhm kết thúc chiến tranh với Pháp
Câu 82: Kết quả chiến thắng của Chiến dịch Biên giới Thu Đông năm 1950 ý
nghĩa đối với cách mạng Việt Nam là:
A. Kết thúc thời kì chiến đấu trong vòng vây
B. Pháp phải trao trả lại các vùng tạm chiếm cho quân đội Việt Nam
C. Đóng cửa hoàn toàn biên giới Việt Trung
D. Việt Nam được giải phóng hoàn toàn
Câu 83: Tính đến năm 1950, những nhà nước nào đã công nhận đặt quan hệ ngoại
giao với Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà?
A. Trung Quốc, Liên Xô, Lào, Triều Tiên
B. Trung Quốc, Liên Xô, các nước Đông Âu, Triều Tiên
C. Trung Quốc, Liên Xô, Lào, Campuchia
D. Trung Quốc, Liên Xô, các nước Đông Âu, Lào
Câu 84: Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao chính thức với Trung Quốc, Liên
một số nước khác vào thời điểm nào?
A. Năm 1945 B. Năm 1946
C. D. Năm 1954Năm 1950
Câu 85: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã diễn ra ở đâu?
A. )Chiêm Hoá (Tuyên Quang
B. Võ Nhai (Thái Nguyên)
C. Bắc Sơn (Lạng Sơn)
D. Pác Bó (Cao Bằng)
Câu 86: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết định việc
Đảng ra hoạt động công khai và lấy tên là:
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Đông Dương
C. Đảng Lao động Việt Nam
D. Đông Dương Cộng sản Đảng
Câu 87: Tính chất của hội Việt Nam được xác định trong Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) là:
A. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
B. Cộng sản chủ nghĩa, nửa phong kiến
C. Nửa phong kiến, nửa tư bản
D. Thuộc địa kiểu mới, nửa xã hội chủ nghĩa
Câu 88: Mỹ bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương ở thời điểm nào?
A. Từ năm 1946 B. Từ năm 1950
C. Từ năm 1954 D. Từ năm 1965
Câu 89: Chiến dịch nào đã được Đảng phát động từ tháng 10/1951 -2/1952?
A. Chiến dịch Tây Bắc Thu Đông
B. Chiến dịch Hoà Bình
C. Chiến dịch Thượng Lào
D. Chiến dịch Nam Lào
Câu 90: Chính sách cải cách ruộng đất được thông qua vào thời gian nào?
A. Năm 1945 B. Năm 1946
C. D. Năm 1954Năm 1953
Câu 91: Bước sang năm 1953, thái độ của Pháp về cuộc chiến tranh ở Đông Dương có
thay đổi gì?
A. Muốn kết thúc nhanh cuộc chiến tranh.
B. Muốn trì hoãn việc đàm phán hoà bình.
C. Muốn rút khỏi cuộc chiến tranh trong danh dự.
D. Muốn kéo dài cuộc Chiến tranh.
Câu 92: Thực dân Pháp dưới sự hỗ trợ tài chính của Mỹ, đã xây dựng Điện Biên Phủ
trở thành một căn cứ quân sự khổng lồđược giới quân sự, chính trị thế giới ca ngợi
một:
A. Pháo đài không thể công phá
B. Cỗ máy không thể công phá
C. Trận địa thép không thể công phá
D. Căn cứ không thể công phá
Câu 93: Ai đã được Bộ Chính trị giao chức vụ lệnh kiêm thư Đảng uỷ chiến
dịch Điện Biên Phủ?
A. Hồ Chí Minh B. Nguyễn Chí Thanh
C. Nguyễn Vịnh D. Võ Nguyên Giáp
Câu 94: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: “Chiến dịch này một chiến dịch rất quan
trọng, không những về quân sự cả về chính trị, không những đối với trong nước
đối với quốc tế. Vì vậy, toàn quân, toàn dân, toàn Đảng phải tập trung hoàn thành cho kỳ
được”. Chiến dịch được Hồ Chí Minh nhắc đến trong câu nói trên là:
A. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám
B. Chiến dịch Việt Bắc - Thu Đông 1947
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 95: Phương châm kháng chiến của quân đội Việt Minh trong chiến dịch Điện
Biên Phủ là:
A. Đánh chắc, tiến chắc B. Thần tốc, bất ngờ
C. Táo bạo, thần tốc D. Táo bạo, chắc thắng
Câu 96 : Bộ Cnh trị đã tng qua phương án mchiến dch Điện Biên Phủ vào thời gian
nào?
A. Ngày 20-11-1953 B. Ngày 6-12-1953
C. Ngày 13-3-1954 D. Ngày 7-5-1955
Câu 97: Trên sở theo dõi tình hình kháng chiến, Đảng đã quyết định thay đổi
phương châm chỉ đạo chiến dịch Điện Biên Phủ như thế nào?
A. Đánh nhanh thắng nhanh
A. Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
B. Đánh chắc, tiến chắc, chủ động, linh hoạt
C. Vừa đánh vừa đàm phán
Câu 98: Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co ác liệt nhất trong chiến dịch Điện
Biên Phủ:
A. Đồi Độc Lập.
B. Đồi Him Lam.
C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri.
Câu 99: Thay đổi nào của đại tướng Nguyên Giáp mang tính bước ngoặt lịch sử
trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
B. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh bất ngờ, chắc thắng
C. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài, dựa vào sức
mình là chính
D. Thay đổi phương châm đánh lâu dài sang đánh trong thời gian tương đối ngắn.
Câu 100: Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi làm phá sản kế hoạch nào của Pháp
Mỹ?
A. Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh
B. Kế hoạch lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
C. Kế hoạch bình định và lấn chiếm
D. Kế hoạch Nava
Câu 101: Một hình thức vận tải độc đáo của dân công Việt Nam phục vụ chiến dịch
Điện Biên Phủ?
A. Vận chuyển bằng hàng không
B. Vận chuyển bằng xe mô tô
C. Vận chuyến bằng tầu hỏa
D. Vận chuyển bằng xe đạp thồ
Câu 102: Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mỹ.
B. Tiêu diệt bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện chiến
tranh hiện đại khác của Pháp và Mỹ.
C. Giải phóng 4000 km đất đai và 40 vạn dân.

Preview text:

Câu 1: Những lực lượng quân đội nước ngoài nào có mặt trên đất nước ta sau cách Meng tháng 8/1945? Anh, Pháp, Mỹ, Nhật A. 1Anh, Pháp, Mỹ, Tưởng
B. Anh, Pháp, Nhật, Tưởng
D. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Tưởng
Câu 2 : Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
A. Việt Nam Quốc Dân Đảng, Việt Nam cách mạng đồng minh hội B. Ngụy quyền Sài Gòn C. Chính quyền phong kiến
D. Chính phủ Trần Trọng Kim
Câu 3: Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
A. Việt Quốc, Việt Cách. B. Quân Anh.
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
D. Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.
Câu 4: Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai A. Sài Gòn - Chợ Lớn. B. Nam Bộ. C. Trung Bộ. D. Bến Tre.
Câu 5: “Thành đồng Tổ quốc” là danh hiệu Chủ tịch Hồ Chí Minh tặng nhân dân vùng nào? A. Bắc Bộ B. Trung Bộ C. Nam Bộ D. Tây Nguyên
Câu 6: Đâu là âm mưu của quân đội Tưởng Giới Thạch và lực lượng tay sai khi kéo
quân vào miền Bắc Việt Nam dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật? A. Diệt Cộng, cầm Hồ
B. Dùng Việt Nam làm bàn đạp để thực hiện xâm lược Campuchia
C. Giúp đỡ thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam
D. Ngăn chặn quân Anh tiến ra miền Bắc
Câu 7: Yếu tố nào không phải
là khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng Tháng Tám (1945)?
A. Chế độ phong kiến câu kết với đế quốc
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
D. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.
Câu 8 :Tình hình tài chính của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám có đặc điểm nổi bật là:
A. Bị quân đội Trung Hoa Dân Quốc thao túng
B. Ngân khố nhà nước trống rỗng
C. Lệ thuộc vào các ngân hàng của Pháp và Nhật
D. Nền tài chính quốc gia bước đầu được xây dựng
Câu 9: Tình hình kinh tế của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám có đặc điểm là:
A. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp, thủ công nghiệp kém phát triển
B. Nông nghiệp phát triển, công nghiệp, thủ công nghiệp kém phát triển
C. Công nghiệp đình đốn, nông nghiệp bị hoang hóa
D. Nền kinh tế với cơ cấu ngành công - nông nghiệp đang phát triển
Câu 10: Hội nghị toàn xứ Đảng bộ Nam Kỳ (ngày 25/10/1945) đã quyết định:
A. Đưa cách mạng Việt Nam rút lui vào hoạt động bí mật
B. Tạm thời giải tán các tổ chức Đảng
C. Tiếp tục hòa hoãn, kéo dài thời gian với Pháp để xây dựng lực lượng
D. Củng cố lực lượng, kiên quyết đẩy lùi cuộc tấn công của quân Pháp
Câu 11: Khẩu hiệu được nhân dân các tỉnh Nam Bộ dùng để nâng cao tinh thần chiến
đấu trong những ngày đầu chống thực dân Pháp xâm lược lần thứ hai là:
A. Thà chết tự do còn hơn sống nô lệ
C. Quyết tử để Tổ quốc quyết sinh
C. Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D. Vững tay súng, chắc tay cày
Câu 12: Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ra bản chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” khi nào? A. Ngày 03/09/1945 B. Ngày 25/11/1945 C. Ngày 19/12/1946 D. Ngày 22/12/1946
Câu 13: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam sau tháng 8/1945? A. Phát xít Nhật
B. Quân đội Tưởng và tay sai C. Thực dân Pháp D. Thực dân Anh
Câu 14: Sau tháng 8/1945, để gạt mũi nhọn tiến công của kẻ thù Đảng ta đã tuyên bố gì? A.
Thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương. B.
Thành lập Đảng Lao Động Việt Nam.
C. Tự giải tán, rút vào hoạt động bí mật.
D. Tự giải tán, lập Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin ở Đông Dương.
Câu 15: Để khẳng định địa vị pháp lý của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà,
Đảng đã chủ trương tổ chức hoạt động nào dưới đây?
A. Bầu cử toàn quốc để bầu ra Quốc hội và Chính phủ chính thức
B. Xây dựng các trụ sở làm việc trong khu vực tản cư
C. Đổi tên Đảng ta thành Liên Việt Cách mạng Đảng
D. Đổi tên nước ta thành Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 16: Cuộc Tổng tuyển cử toàn quốc đầu tiên bầu cử Quốc hội của nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hoà được diễn ra vào thời gian nào? A. Ngày 25/11/1945 B. Ngày 6/1/1946 C. Ngày 2/3/1946 D. Ngày 25/4/1976
Câu 17: Hình thức bầu cử nào dưới đây được Đảng đề ra để người dân bầu Quốc hội
và thành lập Chính phủ chính thức vào ngày 6/1/1946?
A. Giơ tay bầu trực tiếp B. Phổ thông đầu phiếu C. Chấp chính quan D. Đại cử tri đoàn
Câu 18: Một trong những biện pháp củng cố lực lượng vũ trang cách mạng được
Chính phủ lâm thời đề ra sau ngày bầu cử Quốc hội là:
A.Tích cực mua sắm vũ khí, lương thực
B Giải tán các đội dân quân tự vệ địa phương
C. Sát nhập quân đội Việt Nam vào quân đội Hoàng gia Anh
D.Thực hiện các cuộc diễn tập hải quân trên quy mô lớn với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 19: Phiên họp đầu tiên của Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
(2/3/1946) đã được diễn ra tại: A. Nhà hát lớn Hà Nội B. Cao Bằng C. Tuyên Quang D. Bắc Cạn
Câu 20: Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà vào năm: A. 1946 B. 1954 C. 1975 D. 1992
Câu 21: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do ai chủ trì soạn thảo? A. Nguyễn Văn Tố B. Võ Nguyên Giáp C. Huỳnh Thúc Kháng D. Hồ Chí Minh
Câu 22: Hội đồng cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời được thành lập năm 1945 do ai đứng đầu? A. Vĩnh Thụy B. Phạm Văn Đồng C. Hồ Chí Minh D. Nguyễn Hải Thần
Câu 23: Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thành câu nói sau của Chủ tịch Hồ Chí
Minh: “Ngày nay chúng ta đã xây dựng nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
Nhưng nếu nước độc lập mà dân không được hưởng ……thì độc lập cũng chẳng có ý
nghĩa gì.” (Trích Thư gửi Uỷ ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng ngày 17/10/1945) A. Hạnh phúc, công bằng B. Cơm ăn, áo mặc C. Hạnh phúc, tự do D. Ruộng đất, ấm no
Câu 24: Trước yêu cầu tăng cường lực lượng cho cách mạng và tập trung chống Pháp
ở Nam Bộ đã dẫn đến sự ra đời của tổ chức:
A. Hội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam
B. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
C. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
D. Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri
Câu 25: Sau ngày bầu cử Quốc hội (1/1946), nước ta đã làm gì để xây dựng chính quyền địa phương?
A. Thành lập các đơn vị lực lượng vũ trang mới
B. Thành lập các tổ du kích làm nhiệm vụ bảo đảm an ninh
C. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp
D. Thành lập đội dân quân tự vệ ở các làng xã
Câu 26: Sau ngày bầu cử (6/1/1946), Quốc hội mới đã tập trung vào công việc quan
trọng nhất lúc bấy giờ là:
A. Tổ chức những cuộc khai hoang, xây dựng cuộc sống mới cho dân nghèo
B. Kêu gọi người dân góp tiền và hiện vật để ủng hộ cho ngân khố quốc gia
C. Tổ chức cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Bộ
D. Xây dựng hệ thống các trường đại học, cao đẳng hiện đại
Câu 27: Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của Chính phủ sau Cách
mạng Tháng Tám, nhân dân Việt Nam đã hưởng ứng phong trào nào? A. "Ngày đồng tâm". B. "Tuần lễ vàng"
C. “Tấc đất tấc vàng”. D. "Nhường cơm, xẻ áo".
Câu 28: Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện "Tuần
lề vàng”, "Quỹ độc lập" nhằm mục đích gì?
A. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
B. Quyên góp tiền, để công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước.
D. Để hỗ trợ việc giải quyết nạn đói.
Câu 29: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà làm gì để khẳng định quyền về kinh tế - tài chính?
A. Phát hành đồng giấy bạc Việt Nam
B. Tịch thu gia sản của đế quốc, Việt gian
C. Kêu gọi đóng góp từ quần chúng nhân dân
D. Thu thuế nông nghiệp theo biểu thuế thời Pháp thuộc
Câu 30: Ý nào dưới đây không phải là biện pháp giải quyết nạn đói do Chính phủ đề ra?
A. Bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý khác
B. Thu mua lương thực từ nước ngoài
C. Thực hiện chính sách giảm tô 25%
D. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất
Câu 31: Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân thực hiện để xoá nạn đói sau
cách mạng Tháng Tám là gì?
A. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
B. Lấy lại ruộng đất từ tay địa chủ phong kiến
C. Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm
D. Xây dựng nền kinh tế – tài chính vững mạnh.
Câu 32: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Một dân tộc dốt là một dân tộc ……Vì vậy
tôi đề nghị mở một chiến dịch chống nạn mù chữ.” (Trích phát biểu của Chủ tịch Hồ Chí
Minh tại buổi họp đầu tiên của Hội đồng Chính phủ ngày 3/9/1945) A. Đói B. Kém C. Yếu D. Hèn
Câu 33: Để diệt giặc dốt, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh thông qua việc thành
lập tổ chức nào dưới đây? A. Bộ Quốc gia Giáo dục
B. Hiệp hội Giáo dục Ngoài công lập Việt Nam
C. Tổ chức tình nguyện vì giáo dục D. Nha Bình dân học vụ
Câu 34: Phong trào nào Đảng Cộng sản Đông Dương đã vận động nhân dân tham gia
để chống nạn mù chữ sau cách mạng Tháng Tám năm 1945? A. Bình dân học vụ
B. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch
Câu 35: Hoạt động nào dưới đây được Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng, thể
hiện tính ưu việt của chế độ mới, góp phần tích cực xây dựng hệ thống chính quyền cách
mạng, phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
A. Chống giặc dốt, xoá nạn mù chữ B. Trồng cây gây rừng
C. Khai hoang làm kinh tế mới D. Cải cách ruộng đất
Câu 36: Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:
A. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nền giáo dục thực dân, xây dựng nền giáo
dục dân tộc, dân chủ Việt Nam.
B. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
C. Cuộc vận động nhân dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.
D. Cuộc vận động nhân dân tham gia để thực hiện nếp sống mới.
Câu 37: Sau Cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ lâm thời đã phát động toàn
dân xây dựng nếp sống văn hóa mới nhằm:
A. Phát triển đất nước theo văn minh phương Tây
B. Hội nhập văn hoá quốc tế
C. Nâng cao tinh thần chống giặc trong tầng lớp thanh niên
D. Đẩy lùi các tệ nạn, hủ tục, thói quen cũ, lạc hậu cản trở tiến bộ
Câu 38: Chủ trương và sách lược của Đảng trong việc đối phó với các thế lực đế quốc
sau cách mạng tháng Tám nhằm mục đích gì?
A. Giành chính quyền về tay nhân dân
B. Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng, Nhà nước C. Giải phóng dân tộc
D. Tránh tình thế cùng một lúc đương đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ thời gian chuẩn
bị cho cuộc kháng chiến.
Câu 39: Để làm thất bại âm mưu “Diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh” của quân
Tưởng và tay sai, Đảng và Chính phủ ta đã thực hiện sách lược:
A. Ký nhiều hòa ước có lợi cho quân Nhật
B. Tiến hành các cuộc xung đột vũ trang với quân Tưởng
C. Đưa ra nhiều yêu sách đòi quân Tưởng phải rút quân khỏi Việt Nam
D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù, hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc với quân Tưởng
Câu 40: Sau cách mạng Tháng Tám (1945) trong tình thế cùng một lúc phải đối mặt
với nhiều kẻ thù, Đảng ta đã chọn giải pháp hoà hoãn với kẻ thù nào đầu tiên? A. Pháp và bọn tay sai B. Tưởng và bọn tay sai C. Anh và bọn tay sai D. Mỹ và bọn tay sai
Câu 41: Việt Nam và Tưởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào? A. 8/1945 – 9/1945 B. 9/1945 – 3/1946 C. 3/1946 – 12/1946 D. 9/1945 – 12/1946
Câu 42: Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương khi
thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách để phá chống phá cách mạng Việt Nam từ bên trong.
B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
C. Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.
D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
Câu 43: Đâu là chính sách được Đảng Cộng sản Đông Dương và Chủ tịch Hồ Chí
Minh dùng để đối phó với quân Tưởng?
A. Giao thiệp thân thiện, ứng xử mềm dẻo, linh hoạt với yêu sách của quân Tưởng và tay sai
B. Mời Tưởng Giới Thạch làm chủ tịch Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
C. Liên minh với quân đội Pháp để đuổi quân Tưởng về nước
D. Giao chính phủ cho quân đội của Tưởng, Đảng rút lui vào hoạt động bí mật
Câu 44: Để hoà hoãn với Tưởng và tay sai của chúng ta đã nhân nhượng cho chúng những quyền lợi gì?
A. Cắt hoàn toàn Miền Bắc cho Tưởng
B. Cắt hoàn toàn Miền Nam cho Tưởng
C. Đáp ứng mọi yêu cầu của quân Tưởng
D. Nhân nhượng 1 số quyền lợi kinh tế và chính trị.
Câu 45: Để hạn chế sự chống phá của các tổ chức chính trị tay sai thân Tưởng là Việt
Quốc, Việt Cách, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thực hiện chủ trương nào dưới đây?
A. Đồng ý bổ sung thêm 70 ghế trong Quốc hội cho các tổ chức này không qua bầu cử
B. Điều động các đơn vị lực lượng vũ trang bao vây các tổ chức này, buộc rút quân về nước
C. Cung cấp thuốc men, đạn dược và nhu yếu phẩm theo yêu cầu của các tổ chức này
D. Chấp nhận bỏ sử dụng đồng bạc Đông Dương, chuyển hoàn toàn sang sử dụng
đồng tiền Quan kim, Quốc tệ
Câu 46: Ta đã nhân nhượng với Tưởng Giới Thạch như thế nào ?
A. Chấp nhận mọi yêu cầu cải tổ Chính phủ, Quốc hội theo ý chúng.
B. Chấp nhận tiêu tiền Trung Quốc, cung cấp một phần lương thực, thực phẩm cho quân Tưởng.
C. Chấp nhận tất cả mọi yêu cầu đảm bảo trật tự trị an, phương tiện đi lại của quân đôi Tưởng.
D. Chấp nhận cung cấp toàn bộ lương thực thực phẩm, tài chính cho quân đội Tưởng
Câu 47: Nhận xét chung về thái độ của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà với
quân đội Tường Giới Thạch là :
A. Ta nhân nhượng tuyệt đối.
B. Ta nhân nhượng từng bước.
C. Ta nhân nhượng có nguyên tắc D. Không nhân nhượng
Câu 48: Hiệp ước Trùng Khánh (Hiệp ước Hoa - Pháp) đã được ký kết vào năm nào? A. 1930 B. 1946 C. 1954 D. 1975
Câu 49: Bản chất của Hiệp ước Hoa - Pháp (28/2/1946) đã chà đạp lên nền độc lập
của Việt Nam và hợp pháp hoá hành động xâm lược của: A. Thực dân Pháp B. Quân đội Trung Quốc C. Quân đội Nhật Bản D. Đế quốc Mỹ
Câu 50: Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết ngày 28/2/1946 đã đẩy cách mạng Việt Nam vào tình thế:
A. Cùng lúc đối mặt trực tiếp với hai kẻ thù lớn là Pháp và Tưởng
B. Chính phủ phải giao lại Quốc hội cho quân Tưởng
C. Quốc hội có nguy cơ giải tán
D. Tiến hành kháng chiến chống Tưởng- Pháp
Câu 51: Chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng với Pháp để kéo dài thời gian hoà bình
xây dựng đất nước được thể hiện rõ trong bản Chỉ thị nào dưới đây?
A. Kháng chiến kiến quốc B. Hoà để tiến
C. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta D. Toàn dân kháng chiến
Câu 52: Sau khi Tưởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa – Pháp (2/1946) Đảng Cộng
sản Đông Dương đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
A. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
C. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
D. Thương lượng, hòa hoãn với Pháp
Câu 53: Đảng chủ trương hòa hoãn với Pháp nhằm:
A. Tiêu diệt giặc nội xâm, phát triển kinh tế
B. Có thời gian tìm các liên minh quân sự để đối phó với Pháp
C. Tiêu diệt tay sai, thúc đẩy nhanh quân Tưởng về nước
D. Lôi kéo sự ủng hộ của chính phủ Pháp
Câu 54. Sự kiện nào mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp?
A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
B. Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Hoa-Pháp ngày 28/2/1946.
C. Việt Nam và Pháp nhân nhượng quyền lợi ở Miền Bắc.
D. Pháp và Việt Nam ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946. Câu 55:
Ai là người đại diện Chính phủ Việt Nam ký với đại diện Chính phủ Pháp bản
Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A. Hồ Chí Min B. Trường Chinh h C. Phạm Văn Đồng D. Xuân Thuỷ
Câu 56: Vì sao Việt Nam kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6 - 3 - 1946?
A. Lực lượng ta còn yếu so với Pháp, tránh đụng độ nhiều kẻ thù một lúc.
B. Để quân Pháp rút về nước.
C. Để quân Tưởng ở lại miền Bắc. D. Cả ba vấn đề trên.
Câu 57: Hiệp định Sơ bộ (6/ 3/ 1946) quy định điều nào sau đây ?.
A. Việt Nam là một quốc gia độc lập trong khối Liên hợp Pháp.
B. Việt Nam là một quốc gia tự trị trong khối Liên hợp Pháp.
C. Việt Nam là một quốc gia tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính
riêng, nằm trong khối Liên hợp Pháp.
D. Việt Nam là một quốc gia tự chủ trong khối Liên hợp Pháp.
Câu 58:Trong Hiệp định Sơ bộ, Việt Nam đã thoả thuận cho Pháp những quyền lợi gì?
A. Chấp nhận cho Pháp tấn công ra miền Bắc thay thế quân Tưởng.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa quân ra Bắc thay thế quân Tưởng, đóng ở những nơi quy
định, sau 5 năm rút quân về nước.
C. Chấp nhận cho Pháp tự do hành động trên đất nước Việt Nam.
D. Nhượng cho Pháp một số ghế trong Quốc hội và Chính phủ.
Câu 59: Bản Hiệp định Sơ bộ được ký ngày 6/3/1946 đã tạo điều kiện cho cách mạng
Việt Nam có thêm thời gian để:
A. Chuẩn bị lực lượng mọi mặt cho cuộc kháng chiến với Pháp
B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
C. Khai hoang các vùng đất phía Nam D. Tổ chức bầu cử
Câu 60 :Việc kí Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946 chứng tỏ:
A. Sự mềm dẻo của ta trong việc phân hoá kẻ thù.
B. Đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
C. Sự thoả hiệp của Đảng ta và Chính phủ ta.
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
Câu 61: Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam tham dự cuộc đàm phán tại Phôngtennơblô năm 1946 là ai? A. Nguyễn Tường Tam. B. Hổ Chí Minh. C. Phạm Văn Đồng. D. Võ Nguyên Giáp.
Câu 62:Vì sao đàm phán tại Hội nghị Phôngtennơblô thất bại ?
A. Vì ta chưa có nhỉều kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao, đàm phán.
B. Vì dư luận thế giới không ủng hộ ta.
C. Vì Pháp muốn tái chiếm Việt Nam, không có thiện chí đàm phán.
D. Vì thái độ của phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn.
Câu 63: Đối với 2 kẻ thù Tưởng và Pháp, Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện
nhiều chủ trương, biện pháp. Chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất để cứu vãn tình hình?
A. Ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố giải tán, sự thật là rút vào bí mật.
C. Nhận tiêu tiền "Quan kim" "Quốc tệ" của Tưởng.
D. Đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế Tưởng.
Câu 64: Tạm ước 14 - 9 - 1946 ta nhân nhượng cho Pháp một số vấn đề gì?
A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hoá.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15000 quân ra Bắc.
C. Một số quyền lợi về chính trị, quân sự.
D. Một số quyền lợi về kinh tế, quân sự.
Câu 65: Việt Nam và Pháp hoà hoãn với nhau trong khoảng thời gian nào? A. 2/1930 – 8/1945 B. 9/1945 – 5/1954 C. 9/1945 – 2/1951 D. 3/1946 – 12/1946
Câu 66: Vấn đề nào không phải là những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam
trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945.
A.Xoá bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất phong kiến.
B. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.
C. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
D. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 67: Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến sự kiện Toàn quốc kháng chiến chống Pháp
vào cuối năm 1946 của cách mạng Việt Nam?
A. Việt Nam đã có lực lượng hải quân và không quân đủ mạnh để chống Pháp
B. Quân Pháp ở Việt Nam liên tục bội ước với mong muốn dâng nước ta cho Nhật
C. Quân Pháp ở Việt Nam đình chiến, kéo dài thời gian rút quân khỏi Việt Nam
D. Quân Pháp ở Việt Nam bộc lộ rõ thái độ bội ước, quyết tâm muốn xâm lược nước ta một lần nữa
Câu 68: Cuộc họp nào, Trung ương Đảng đã quyết định phát động toàn quốc kháng
chiến chống thực dân Pháp xâm lược.?
A. Cuộc họp Ban Chấp hành Trung ương Đảng sau khi ta kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946).
B. Cuộc họp Ban Chấp hành Trung ương Đảng sau khi Hội nghị trù bị ở Đà Lạt ( 5/1946).
C. Cuộc họp Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị “ Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1946).
D. Cuộc họp Ban Thường vụ Trung ương Đảng mở rộng (18-19/ 12/1946).
Câu 69: Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược bùng nổ trên toàn quốc khi nào? A. Ngày 31/8/1858 B. Ngày 23/9/1945 C. Ngày 6/3/1946 D. Ngày 19/12/1946
Câu 70: Vì sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ ?
A. Đó là thời điểm ta đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị cho kháng chiến
B. Lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng, chưa kịp củng cố lực lượng, ta
chủ động tiến công để tạo thế áp đảo, bất ngờ.
C. Sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được nữa, không
còn có sự lựa chọn nào.
D. Quân đội Pháp đã mở rộng đánh chiếm miền Bắc
Câu 71: Tại Hà Nội, cuộc kháng chiến toàn quốc bắt đầu bằng sự kiện nào?
A. Loạt đại bác bắn vào thành Hà Nội từ pháo đài Láng
B. Pháp đơn phương tuyên bố cắt đứt liên hệ với Chính phủ Việt Nam
C. Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến
D. Quân Pháp tấn công vào Đại Nội Huế
Câu 72: Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược lần thứ hai của nhân dân ta được
diễn ra vào thời gian nào? A. 1930 – 1945 B. 1945 - 1975 C. 1858 – 1930 D. 1945 – 1954
Câu 73: Việt Nam phát động cuộc kháng chiến chống Pháp trên phạm vi toàn quốc trong hoàn cảnh nào?
A. Tình hình quốc tế bất lợi cho ta.
B. Cuộc chiến đấu của dân tộc ta hoàn toàn đơn độc, Chính phủ Việt Nam Dân chủ
Công hoà vẫn chưa có nước nào công nhận và đặt quan hệ.
C. Cuộc kháng chiến của dân tộc ta được sự ủng hộ của Liên Xô và Trung Quốc.
D. Quốc tế III không có những biện pháp hỗ trợ phong trào đấu tranh giành độc
lập ở các nước thuộc địa.
Câu 74: Cuộc kháng chiến toàn quốc tại mặt trận Hà Nội (1946) kéo dài trong bao nhiêu ngày đêm? A. 54 ngày đêm B. 60 ngày đêm C. 72 ngày đêm D. 80 ngày đêm
Câu 75:Văn kiện nào dưới đây không được coi như cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh B.
Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng C.
Tác phẩm kháng chiến nhất định sẽ thắng lợi
D. Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau va hành động của chúng ta.
Câu 76: Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là do ai viết? A. Hồ Chí Minh B. Phạm Văn Đồng C. Võ Nguyên Giáp D. Trường Chinh
Câu 77: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp là gì?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xây dựng chế độ dân chủ mới
C. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho dân. D. Cả 3 phương án trên
Câu78: Vấn đề nào không phải
là phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ? A. Toàn dân B. Toàn diện
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính
D. Bất ngờ và chắc thắng
Câu 79: Trong Sắc lệnh về nghĩa vụ quân sự được Hồ Chí Minh ký ban hành
tháng11/1949 đã đề cập đến việc ưu tiên phát triển lực lượng ba thứ quân. Ba thứ quân đó gồm:
A. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích
B. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, thanh niên xung phong
C. Thanh niên xung phong, bộ đội địa phương, dân quân du kích
D. Thanh niên xung phong, bộ đội chủ lực, dân quân du kích
Câu 80: Trong kháng chiến chống Pháp vào tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung ương
Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn, đó là chiến dịch nào? A. Chiến dịch Tây Bắc B. Chiến dịch Biên giới
C. Chiến dịch thượng Lào
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 81: Một trong những mục đích của Trung ương Đảng khi chủ động mở Chiến
dịch Biên giới Thu Đông là:
A. Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc
B. Khai thông biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia
C. Ngăn chặn sự tiếp viện của Mỹ cho quân đội Pháp
D. Để giành thắng lợi quan trọng nhằm kết thúc chiến tranh với Pháp
Câu 82: Kết quả chiến thắng của Chiến dịch Biên giới Thu Đông năm 1950 có ý
nghĩa đối với cách mạng Việt Nam là:
A. Kết thúc thời kì chiến đấu trong vòng vây
B. Pháp phải trao trả lại các vùng tạm chiếm cho quân đội Việt Nam
C. Đóng cửa hoàn toàn biên giới Việt Trung
D. Việt Nam được giải phóng hoàn toàn
Câu 83: Tính đến năm 1950, những nhà nước nào đã công nhận và đặt quan hệ ngoại
giao với Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà?
A. Trung Quốc, Liên Xô, Lào, Triều Tiên
B. Trung Quốc, Liên Xô, các nước Đông Âu, Triều Tiên
C. Trung Quốc, Liên Xô, Lào, Campuchia
D. Trung Quốc, Liên Xô, các nước Đông Âu, Lào
Câu 84: Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao chính thức với Trung Quốc, Liên Xô và
một số nước khác vào thời điểm nào? A. Năm 1945 B. Năm 1946 C. Năm 1950 D. Năm 1954
Câu 85: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã diễn ra ở đâu? A. Chiêm Hoá (Tuyên Quang) B. Võ Nhai (Thái Nguyên) C. Bắc Sơn (Lạng Sơn) D. Pác Bó (Cao Bằng)
Câu 86: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết định việc
Đảng ra hoạt động công khai và lấy tên là:
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Đông Dương
C. Đảng Lao động Việt Nam
D. Đông Dương Cộng sản Đảng
Câu 87: Tính chất của xã hội Việt Nam được xác định trong Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) là:
A. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
B. Cộng sản chủ nghĩa, nửa phong kiến
C. Nửa phong kiến, nửa tư bản
D. Thuộc địa kiểu mới, nửa xã hội chủ nghĩa
Câu 88: Mỹ bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương ở thời điểm nào? A. Từ năm 1946 B. Từ năm 1950 C. Từ năm 1954 D. Từ năm 1965
Câu 89: Chiến dịch nào đã được Đảng phát động từ tháng 10/1951 -2/1952?
A. Chiến dịch Tây Bắc Thu Đông B. Chiến dịch Hoà Bình
C. Chiến dịch Thượng Lào D. Chiến dịch Nam Lào
Câu 90: Chính sách cải cách ruộng đất được thông qua vào thời gian nào? A. Năm 1945 B. Năm 1946 C. Năm 1953 D. Năm 1954
Câu 91: Bước sang năm 1953, thái độ của Pháp về cuộc chiến tranh ở Đông Dương có thay đổi gì?
A. Muốn kết thúc nhanh cuộc chiến tranh.
B. Muốn trì hoãn việc đàm phán hoà bình.
C. Muốn rút khỏi cuộc chiến tranh trong danh dự.
D. Muốn kéo dài cuộc Chiến tranh.
Câu 92: Thực dân Pháp dưới sự hỗ trợ tài chính của Mỹ, đã xây dựng Điện Biên Phủ
trở thành một căn cứ quân sự khổng lồ và được giới quân sự, chính trị thế giới ca ngợi là một:
A. Pháo đài không thể công phá
B. Cỗ máy không thể công phá
C. Trận địa thép không thể công phá
D. Căn cứ không thể công phá
Câu 93: Ai đã được Bộ Chính trị giao chức vụ Tư lệnh kiêm Bí thư Đảng uỷ chiến dịch Điện Biên Phủ? A. Hồ Chí Minh B. Nguyễn Chí Thanh C. Nguyễn Vịnh D. Võ Nguyên Giáp
Câu 94: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: “Chiến dịch này là một chiến dịch rất quan
trọng, không những về quân sự mà cả về chính trị, không những đối với trong nước mà
đối với quốc tế. Vì vậy, toàn quân, toàn dân, toàn Đảng phải tập trung hoàn thành cho kỳ
được”. Chiến dịch được Hồ Chí Minh nhắc đến trong câu nói trên là:
A. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám
B. Chiến dịch Việt Bắc - Thu Đông 1947
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 95: Phương châm kháng chiến của quân đội Việt Minh trong chiến dịch Điện Biên Phủ là:
A. Đánh chắc, tiến chắc B. Thần tốc, bất ngờ C. Táo bạo, thần tốc D. Táo bạo, chắc thắng
Câu 96 : Bộ Chính trị đã thông qua phương án mở chiến dịch Điện Biên Phủ vào thời gian nào? A. Ngày 20-11-1953 B. Ngày 6-12-1953 C. Ngày 13-3-1954 D. Ngày 7-5-1955
Câu 97: Trên cơ sở theo dõi tình hình kháng chiến, Đảng đã quyết định thay đổi
phương châm chỉ đạo chiến dịch Điện Biên Phủ như thế nào? A. Đánh nhanh thắng nhanh A.
Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
B. Đánh chắc, tiến chắc, chủ động, linh hoạt C. Vừa đánh vừa đàm phán
Câu 98: Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ: A. Đồi Độc Lập. B. Đồi Him Lam. C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri.
Câu 99: Thay đổi nào của đại tướng Võ Nguyên Giáp mang tính bước ngoặt lịch sử
trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
B. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh bất ngờ, chắc thắng
C. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
D. Thay đổi phương châm đánh lâu dài sang đánh trong thời gian tương đối ngắn.
Câu 100: Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi làm phá sản kế hoạch nào của Pháp và Mỹ?
A. Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh
B. Kế hoạch lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
C. Kế hoạch bình định và lấn chiếm D. Kế hoạch Nava
Câu 101: Một hình thức vận tải độc đáo của dân công Việt Nam phục vụ chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Vận chuyển bằng hàng không
B. Vận chuyển bằng xe mô tô
C. Vận chuyến bằng tầu hỏa
D. Vận chuyển bằng xe đạp thồ
Câu 102: Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mỹ.
B. Tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện chiến
tranh hiện đại khác của Pháp và Mỹ.
C. Giải phóng 4000 km đất đai và 40 vạn dân.