ĐỀ NG VÀ PHÁT TRICƯƠNG MÔI TRƯ N
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
>Các câu h i tr ng tâm:
1. Môi trường là gì?
Môi trườ ất cơ, sinh vật con ngường tp hp các thành phn vt ch i
cùng t n t i và phát tri n trong m t không gian và th i gian nh nh. Gi a chúng ất đị
s tương tác với nhau theo nhi u chi u, t ng hoà các m ối tương tác này sẽ quy t ế
đị nh lên chi ng tều hướ n t i và phát trin ca toàn b h th ng. ống môi trườ
2. Thành ph n mt: yếu t v t cht c, không khí, âm thanh, ánh ( đất, nướ
sáng, sinh v t,..)
3. Phát trin bn v ng là gì?
Đáp ứ ại đế năng đáp ứ ầu đó ng nhu cu hin ti và không làm tn h n kh ng nhu c
trong tương lai.
Ch s phát tri n bn v u GDP) ững ( GDP,GNP, GDP/cap, GDP growth, cơ c
4. Qui chun và Tiêu chu n
C u là gi i h n c a thông s ch ng ch t gây ô 2 đề ất lượng môi trường, hàm lượ
nhim
*Qui chu n: VB B T BU C ÁP D NG.
*Tiêu chu n: VB T NGUY N ÁP D NG.
5. Ch ức năng chủ y u? ế
- Là không gian sinh s i cống: Con ngườ n không gian sng ổn định và thay
đổi theo trình đ khoa hc và công ngh. Trong vic s dng KG sng cn
lưu ý TÍNH CHẤ năng củT T CÂN BNG = kh a các h sinh thái gánh
chịu trong đi ện khó khăn nhấu ki t.
- Là nơi chứa đựng và to ra ngun tài nguyên
- Là nơi chứa đựng các cht phế thi do con người to ra:
Kh p nhnăng tiế n và phân hu ch t thi = kh m năng đệ
Khi ch t th i > kh ng s gi m, ô nhi m năng đệm => môi trườ
MT có ch i lý-hoá h c ức năng biến đổ
MT có ch i sinh-hoá ức năng biến đổ
MT có ch i sinh h c ức năng biến đổ
MT có ch m nh ng có h i c a TN t i con ng, svat ức năng giả tác độ
6. M t quc gia phát tri n b n v ng ph i:
- Có tăng trưởng GDP và GDP bình quân đầu ngưi cao
- Có m i bực GDP, GDP bình quân đầu ngườ ng ho c trung ặc cao hơn mứ
bình
- Cơ cấ ạnh, đả ổn địu GDP lành m m bo nh lâu dài
CHƯƠNG 2: DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜ NG
1. Tác độ đến môi trường ca dân s ng?
- Gia tăng dân số ới môi trườ gây sc ép nng n t ng, vì không gian sng là
gii h gây quá tạn do đó sẽ i khi dân s u l n. tăng nhiề
- Con ngườ ừng đểi mun tn ti phi phá r m rng canh tác nông nghip =>
dẫn đến tai biến v mt
- H i ngh c lên mt có th Cairo năm 1994 “ Áp lự ny sinh t s ng tăng trưở
dân s quá nhanh, s phân b c bi t các h sinh thái d b t n và di cư, đặ
thương”
- Dân s u, quan tr ng nh là nguyên nhân hàng đ t d n suy thoái môi ẫn đế
trường
- n ng b phcác nước đang phát triể ưu tiên nuôi dưỡ n dân s ch ko đủ
sức chăm lo đến mt
- Ngoài nguyên do là đông dân và nghèo đói thì tiêu dùng quá mức cũng tác
động x n mt ấu đế
2. Khái nim các ch s ?
>T l sinh ( CBR ) : t l sinh thô hoc t su t sinh thô, là s tr m i sinh còn
sống trong 1 năm trên 1.000 dân.
T l sinh = sinh còn s ng / t ng dso
CBR > 30% : CAO
< 20. : TH P
< 15% : các nước có gim dso
Giữa 20% đến 30% : TRUNG BÌNH
>T l ch ết ( CDR ) : t l chết thô hoc t su t chết thô, tính theo phn ngàn, là s
người ch ết hàng năm trên 1.000 dân
T l chết = s ng ch t / t ng dso ế
>T l t vong tr sơ sinh ( IMR ): Tỷ l tr dưới 1t chết trong 1.000 ca đẻ, đơn
v ph n ngàn
T l t vong tr trsơ sinh = sổ ch i 1t / s ết dướ ca đẻ
>Độ m n t ng s ( TFR ): S con còn sng trung bình có th đượ c sinh ra b i
mt ng m . Có th hi con trung bình còn s i m i ph ểu là “số ống trong đờ ột ngườ
nữ”
TFR >= 4,2 : CAO
= 3,2 4,1 : TB CAO
= 2,2 3,1 : TB TH P
<= 2,1 : TH P
CHƯƠNG 3: TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ ĐA DẠNG SINH HC.
1. Vai trò r i v ng? ừng đố ới môi trườ
- Là th m xanh che ph b m t ặt trái đấ
- Môi trường sng cho rt nhiu loài
- ng sh nhCó độ đa dạ t trên cn, là m t y ếu t địa lý không th thiếu
- Đóng vai trò quan t ảnh quan, tác đng trong vic to c ng mnh m đến
yếu t khí h c ậu, đất, nướ
>Khí h u: Ch quang h p, r ng h p th CO2, cung c p khí quy n và ức năng
lượng oxi ng. tương ứ
>Đấ t: R ng tham gia vào s hình thành và phát triển đất, đ t duy trì và bo v
rng
>Nướ ế ế độ văn c: đi u ti t ch thu , mt r ng thì ngu c sồn nướ c n khi mùa
khô, mưa lớn gây ra lũ lụt
>Rng bo v nông nghip
2. Tai ho do m t r ng?
- Thoái hoá đất đai
- Gia tăng tác hại do hiu ng nhà kính
- S gi ảm độ m c t và m c nga đấ ực nư m t t sâu
- M ất đi đa dạng SH
- Khí hu b ng ất thườ
- Gây ra lũ lụt và xói mòn
3. Nguyên nhân suy thoái r ng?
a. Trên th gi i: ế
- M r ng di t NN ện tích đ
- Nhu cu ly c i
- Chăn thả gia súc : m rng đồng c
- Khai thác g và các s n phm rng
- Phá r tr c sừng để ồng cây CN và cây đ n
- Cháy rng
b. Vi t Nam
- Đốt nương làm rẫ ống du canh du cưy, s
- Chuy ển đổi đ ừng sang đất có r t sx các cây kinh doanh, phá rng trng cây
CN
- Khai thác quá mc
- ảnh hưở ất động bom đạn, ch c hoá hc
- K thut khai thác lc hu
- Cháy rng
4. Nguyên nhân gi ng sinh h c? ảm đa dạ
a. Nguyên nhân trc tiếp :
- S m r t canh tác NN ộng đấ
- Khai thác ko hp lý
- Suy gim dtich r ng
- Đô thị hoá và CNH
- Chi ến tranh
- Khai thác và buôn. Bán đng thc vt hoang dã
- Ô nhim mt
- Ô nhim SH
b. Nguyên nhân sâu xa
- Tăng dân số
- S di dân
- S nghèo đói
5. Ảnh hưở ảm đa dạng ca suy gi ng sinh hc?
-
6. Khái nim r ng, h ng sinh h c? sinh thái, đa d
a. Rừng? : Có đ đa dạ ng sh nht trên cn, là mt yếu t địa lý ko th thiếu
Đóng ảnh quan, tác độvai trò quan tng trong vic to c ng mnh m đến
yếu t khí h c ậu, đất, nướ
b. H sinh thái? :
c. Đa dạ ọc? : Đa dạ ền và đa dạng sinh h ng di truy ng sinh thái. Theo t chc
FAO : “là tính đa d ống dướ ức động ca s s i mi hình thc, m và mi t
hp, bao g ng gen, loài, h ồm đa d sinh thái.”
CHƯƠNG 4: TÀI NGUYÊN ĐẤ ỄM MÔI TRƯỜT VÀ Ô NHI NG
ĐẤT
1. Đặc điểm mt đất?
- Khái ni t hệm: theo Dacutraev “Là mộ p phn t c hình thành nhiên đượ
dưới tác độ : đá mẹ ậu, đị ời gianng ca 5 yếu t , khí h a hình, sinh vt và th
- Ch ức năng cơ bản:
+Môi trường (địa bàn) để con ngườ ạn sinh trưở i và sinh vt trên c ng
và phát tri n.
+Môi trường để ến đổ cho các quá trình bi i, phân hu các phế thi
khoáng và h n ra. ữu cơ diễ
+Nơi cư trú và môi trư ống cho các loài động s ng thc vt, vi sinh vt
đất.
+Đất là đị ủa con ngườa bàn cho các công trình xây dng c i;
+Đất còn là đị ồn nước cho con ngườa bàn lc và cung cp ngu i và các loài
sinh v t khác.
2. Nguyên nhân suy thoái mt đất? hu qu?
- Nguyên nhân suy thoái trên thế gii:
>Thm ph th c vt b phá ho i
>Khí h u th i ti i ( hi u c bi n dâng, thiên ết thay đổ ứng nhà kính làm nướ
tai)
>Ô nhi m do ho ng công nghi c th i, khí th i,..) ạt độ ệp ( nướ
>Canh tác không b n v ng (sd phân bón, thu c tr sâu,..)
>Sa m c hoá
3. Nguyên nhân ô nhi t? ễm mt đấ
- Do cht thi sinh hot
- Do cht thi CN
g
- Do tác nhân sinh, lý, hoá
Hu qu: Gi t cây tr ng, vảm năng suấ t nuôi, làm nghèo thm TV, giảm đa
dạng SH ; Xói mòn, thoái hoá đất ; tăng khả năng h p th nguyên t có hi
trong cây tr ng và v t nuôi gián ti p ng s c kho i; ng ế ảnh hưở con ngườ
độ c th c ph m
Bi ra tiêu chu n ch n rò r ch t th i, h n ện pháp: Đề ất lượng đất, ngăn ch
chế t d ng phân bón hoá h c, thu c trối đa sử sâu,..
4. Bi n pháp s d t phát tri ụng đấ n bn v ng?
- Bo v nh t t t những vùng đấ t cho nông nghip
- Ci thin vic bo v c đất và nướ
- Gi m nh ng tr ng tr c màu tác độ ọt lên đất đã bạ
- Khuy ến khích sn xut kết h ợp chăn nuôi
- H n chế s d ng hoá ch t NN
- Đẩy mnh bin pháp phòng tr sâu bnh t ng h p (IPM)

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
>Các câu hi trng tâm:
1. Môi trường là gì?
Môi trường là tập hợp các thành phần vật chất vô cơ, sinh vật và con người
cùng tồn tại và phát triển trong một không gian và thời gian nhất định. Giữa chúng
có sự tương tác với nhau theo nhiều chiều, tổng hoà các mối tương tác này sẽ quyết
định lên chiều hướng tồn tại và phát triển của toàn bộ hệ thống môi trường.
2. Thành phn mt: yếu tố vật chất ( đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật,. )
3. Phát trin bn vng là gì?
Đáp ứng nhu cầu hiện tại và không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó trong tương lai.
Chỉ số phát triển bền vững ( GDP,GNP, GDP/cap, GDP growth, cơ cấu GDP)
4. Qui chun và Tiêu chun
Cả 2 đều là giới hạn của thông số chất lượng môi trường, hàm lượng chất gây ô nhiễm
*Qui chuẩn: VB BẮT BUỘC ÁP DỤNG.
*Tiêu chuẩn: VB TỰ NGUYỆN ÁP DỤNG.
5. Chức năng chủ yếu?
- Là không gian sinh sống: Con người cần không gian sống ổn định và thay
đổi theo trình độ khoa học và công nghệ. Trong việc sử dụng KG sống cần
lưu ý TÍNH CHẤT TỰ CÂN BẰNG = khả năng của các hệ sinh thái gánh
chịu trong điều kiện khó khăn nhất.
- Là nơi chứa đựng và tạo ra nguồn tài nguyên
- Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra:
➢ Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải = khả năng đệm
➢ Khi chất thải > khả năng đệm => môi trường sẽ giảm, ô nhiễm
➢ MT có chức năng biến đổi lý-hoá học
➢ MT có chức năng biến đổi sinh-hoá
➢ MT có chức năng biến đổi sinh học
➢ MT có chức năng giảm nhẹ tác động có hại của TN tới con ng, svat
6. Mt quc gia phát trin bn vng phi:
- Có tăng trưởng GDP và GDP bình quân đầu người cao
- Có mực GDP, GDP bình quân đầu người bằng hoặc cao hơn mức trung bình
- Cơ cấu GDP lành mạnh, đảm bảo ổn định lâu dài
CHƯƠNG 2: DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜ NG
1. Tác động ca dân s đến môi trường?
- Gia tăng dân số gây sức ép nặng nề tới môi trường, vì không gian sống là
giới hạn do đó sẽ gây quá tải khi dân số tăng nhiều lần.
- Con người muốn tồn tại phải phá rừng để mở rộng canh tác nông nghiệp =>
dẫn đến tai biến về mt
- Hội nghị Cairo năm 1994 “ Áp lực lên mt có thể nảy sinh từ sự tăng trưởng
dân số quá nhanh, sự phân bố và di cư, đặc biệt ở các hệ sinh thái dễ bị tổn thương”
- Dân số là nguyên nhân hàng đầu, quan trọng nhất dẫn đến suy thoái môi trường
- ở các nước đang phát triển ưu tiên nuôi dưỡng bộ phận dân số chứ ko đủ sức chăm lo đến mt
- Ngoài nguyên do là đông dân và nghèo đói thì tiêu dùng quá mức cũng tác động xấu đến mt
2. Khái nim các ch s?
>Tỉ lệ sinh ( CBR ) : tỉ lệ sinh thô hoặc tỷ suất sinh thô, là số trẻ mới sinh còn
sống trong 1 năm trên 1.000 dân.
Tỉ lệ sinh = sinh còn sống / tổng dso CBR > 30% : CAO < 20. : THẤP
< 15% : các nước có giảm dso
Giữa 20% đến 30% : TRUNG BÌNH
>Tỉ lệ chết ( CDR ) : tỉ lệ chết thô hoặc tỉ suất chết thô, tính theo phần ngàn, là số
người chết hàng năm trên 1.000 dân
Tỉ lệ chết = số ng chết / tổng dso
>Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh ( IMR ): Tỷ lệ trẻ dưới 1t chết trong 1.000 ca đẻ, đơn vị phần ngàn
Tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh = sổ trẻ chết dưới 1t / số ca đẻ
>Độ mắn tổng số ( TFR ): Số con còn sống trung bình có thể được sinh ra bởi
một ng mẹ. Có thể hiểu là “số con trung bình còn sống trong đời một người phụ nữ” TFR >= 4,2 : CAO = 3,2 – 4,1 : TB CAO = 2,2 – 3,1 : TB THẤP <= 2,1 : THẤP
CHƯƠNG 3: TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ ĐA DẠNG SINH HC.
1. Vai trò rừng đối với môi trường?
- Là thảm xanh che phủ bề mặt trái đất
- Môi trường sống cho rất nhiều loài
- Có độ đa dạng sh nhất trên cạn, là một yếu tố địa lý không thể thiếu
- Đóng vai trò quan tọng trong việc tạo cảnh quan, tác động mạnh mẽ đến
yếu tố khí hậu, đất, nước
>Khí hậu: Chức năng quang hợp, rừng hấp thụ CO2, cung cấp khí quyển và lượng oxi tương ứng.
>Đất: Rừng tham gia vào sự hình thành và phát triển đất, đất duy trì và bảo vệ rừng
>Nước: điều tiết chế độ thuỷ văn, mất rừng thì nguồn nước sẽ cạn khi mùa
khô, mưa lớn gây ra lũ lụt
>Rừng bảo vệ nông nghiệp
2. Tai ho do mt rng? - Thoái hoá đất đai
- Gia tăng tác hại do hiệu ứng nhà kính
- Sự giảm độ ẩm của đất và mực nước ngầm tụt sâu - Mất đi đa dạng SH - Khí hậu bất thường
- Gây ra lũ lụt và xói mòn
3. Nguyên nhân suy thoái rng?
a. Trên thế gii:
- Mở rộng diện tích đất NN - Nhu cầu lấy củi
- Chăn thả gia súc : mở rộng đồng cỏ
- Khai thác gỗ và các sản phẩm rừng
- Phá rừng để trồng cây CN và cây đặc sản - Cháy rừng
b. Vit Nam
- Đốt nương làm rẫy, sống du canh du cư
- Chuyển đổi đất có rừng sang đất sx các cây kinh doanh, phá rừng trồng cây CN - Khai thác quá mức
- ảnh hưởng bom đạn, chất độc hoá học
- Kỹ thuật khai thác lạc hậu - Cháy rừng
4. Nguyên nhân giảm đa dạng sinh hc?
a. Nguyên nhân trực tiếp :
- Sử mở rộng đất canh tác NN - Khai thác ko hợp lý - Suy giảm dtich rừng - Đô thị hoá và CNH - Chiến tranh
- Khai thác và buôn. Bán động thực vật hoang dã - Ô nhiễm mt - Ô nhiễm SH b. Nguyên nhân sâu xa - Tăng dân số - Sự di dân - Sự nghèo đói
5. Ảnh hưởng ca suy giảm đa dạng sinh hc? -
6. Khái nim rng, h sinh thái, đa dạng sinh hc?
a. Rừng? : Có độ đa dạng sh nhất trên cạn, là một yếu tố địa lý ko thể thiếu
Đóng vai trò quan tọng trong việc tạo cảnh quan, tác động mạnh mẽ đến
yếu tố khí hậu, đất, nước b. Hệ sinh thái? :
c. Đa dạng sinh học? : Đa dạng di truyền và đa dạng sinh thái. Theo tổ chức
FAO : “là tính đa dạng của sự sống dưới mọi hình thức, mức độ và mọi tổ
hợp, bao gồm đa dạng gen, loài, hệ sinh thái.”
CHƯƠNG 4: TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
1. Đặc điểm mt đất?
- Khái niệm: theo Dacutraev “Là một hợp phần tự nhiên được hình thành
dưới tác động của 5 yếu tố: đá mẹ, khí hậu, địa hình, sinh vật và thời gian” - Chức năng cơ bản:
+Môi trường (địa bàn) để con người và sinh vật trên cạn sinh trưởng và phát triển.
+Môi trường để cho các quá trình biến đổi, phân huỷ các phế thải
khoáng và hữu cơ diễn ra.
+Nơi cư trú và môi trường sống cho các loài động thực vật, vi sinh vật đất.
+Đất là địa bàn cho các công trình xây dựng của con người;
+Đất còn là địa bàn lọc và cung cấp nguồn nước cho con người và các loài sinh vật khác.
2. Nguyên nhân suy thoái mt đất? hu qu?
- Nguyên nhân suy thoái trên thế giới:
>Thảm phủ thực vật bị phá hoại
>Khí hậu thời tiết thay đổi ( hiệu ứng nhà kính làm nước biển dâng, thiên tai)
>Ô nhiễm do hoạt động công nghiệp ( nước thải, khí thải,. )
>Canh tác không bền vững (sd phân bón, thuốc trừ sâu,. ) >Sa mạc hoá
3. Nguyên nhân ô nhiễm mt đất?
- Do chất thải sinh hoạt - Do chất thải CN ạ ộ g
- Do tác nhân sinh, lý, hoá
➔ Hậu quả: Giảm năng suất cây trồng, vật nuôi, làm nghèo thảm TV, giảm đa
dạng SH ; Xói mòn, thoái hoá đất ; tăng khả năng hấp thụ nguyên tố có hại
trong cây trồng và vật nuôi gián tiếp ảnh hưởng sức khoẻ con người; ngộ độc thực phẩm
➔ Biện pháp: Đề ra tiêu chuẩn chất lượng đất, ngăn chặn rò rỉ chất thải, hạn
chế tối đa sử dụng phân bón hoá học, thuốc trừ sâu,.
4. Bin pháp s dụng đất phát trin bn vng?
- Bảo vệ những vùng đất tốt nhất cho nông nghiệp
- Cải thiện việc bảo vệ đất và nước
- Giảm nhẹ tác động trồng trọt lên đất đã bạc màu
- Khuyến khích sản xuất kết hợp chăn nuôi
- Hạn chế sử dụng hoá chất NN
- Đẩy mạnh biện pháp phòng trừ sâu bệnh tổng hợp (IPM)