1.
Những khía cạnh nào dưới đây đúng với
hoạt động quản trị:
a. một quá trình
b. Được định hướng bởi mục tiêu của tổ
chc
c. Đối tượng của quản trị con người
d. Chỉ câu (b) (c)
e. Cả (a), (b) (c)
2.
Hiệu quả quản trị được hiểu
a. Quan hệ giữa mục tiêu nguồn lực
b. Quan hệ giữa nguồn lực kết quả
c. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
d. Hệ thống mục tiêu nhất quán
e. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
3.
Hiệu suất quản trị được hiểu
a. Quan hệ giữa mục tiêu nguồn lực
b. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
c. Hệ thống mục tiêu nhất quán
d. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
e. Quan hệ giữa kết quả mục tu
4.
Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với
các hoạt động chức năng là:
a. cấp cao
b. cấp trung
c. cấp sở
d. nhân viên thừa hành
e. tất cả các cấp
5.
Vai trò hoạch định chiến lược của doanh
nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quản trị:
a. cấp cao
b. cấp trung
c. cấp sở
d. cấp cao cấp trung
e. tất cả các cấp
6.
Việc giám sát kỹ thuật đối với hoạt động của
nhân viên chức năng của các quản trị viên
a. cấp cao
b. cấp trung
c. cấp sở
d. cấp trung cấp sở
e. tất cả các cấp
7.
Bốn nguồn lực bản được nhà quản trị sử
dụng là con người, tài chính, vật chất
a. Kỹ thuật thiết bị
b. Địa điểm kinh doanh
c. Thông tin
d. Công nghệ
e. nh
8.
Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt
động dưới đây TRỪ:
a. Đánh giá môi trường bên trong
bên ngoài
b. Thiết lập hệ thống mục tu
c. Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các
kế hoạch
d. Phát triến chiến lược xây dựng h
thống kế hoạch
e. Xác định mức độ ưu tiên đối với các
mục tiêu
9.
Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động
dưới đây TRỪ:
a. Phân chia nhiệm vụ chung thành các
công việc cụ thể
b. Nhóm (tích hợp) các công việc
c. Xác định các chuỗi hành động chính
phải thực hiện
d. Xác lập quyền hạn cho các bộ phận
e. Tuyển dụng
10.
Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động
dưới đây TRỪ:
a. xác định tầm nhìn cho tổ chức
b. cung cấp những chỉ dẫn hỗ trợ cho
nhân viên
c. động viên nhân viên cấp dưới
d. Phân định quyền hạn trách
nhiệm
e. tạo lập môi trường làm việc tích cực
và giải quyết các xung đột
11.
Chức năng kiểm soát thể bao gồm các
hoạt động dưới đây TRỪ:
a. Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện
b. Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự
c. Hiệu chỉnh các hoạt động
d. Điều chỉnh mục tu
e. Xác định các tiêu chuẩn đánh giá
12.
Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo động viên, giải
quyết xung đột làm việc với người khác là
kỹ năng nào của nhà quản trị:
a. Giao tiếp
b. Nhân sự
c. Khái quát h
d. Chuyên môn
e. Tất cả bốn kỹ năng
13.
Đối với quản trị viên cấp cao, kỹ năng nào là
kỹ năng quan trọng nhất:
a. Kỹ năng chuyên môn
b. Kỹ năng quan hệ
c. Kỹ năng khái quát h
d. Kỹ năng khái quát hoá quan hệ
e. Kỹ năng khái quát hoá giao tiếp
14.
Đối với quản trị viên cấp sở, kỹ năngo
là kỹ năng quan trọng nhất:
a. Kỹ năng chuyên môn
b. Kỹ năng quan hệ
c. Kỹ năng khái quát h
d. Kỹ năng khái quát hoá quan hệ
e. Kỹ năng khái quát hoá giao tiếp
15.
Các kỹ năng quản trị thể được từ
a. Bẩm sinh
b. Kinh nghiệm thực tế
c. Đào tạo chính quy
d. Kết hợp (b) (c)
e. Tất cả các nguồn trên
16.
Kỹ năng o dưới đây thuộc về nhóm kỹ
năng chuyên môn
a. Khả năng nhận dạng hội để đổi
mới
1
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 17:22:09
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:22:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:22:37
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:23:01
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:23:13
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:23:25
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:23:40
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:24:34
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:25:13
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:25:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:26:04
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:26:15
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 19:52:22
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 19:53:18
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 19:57:59
--------------------------------------------
_
b. Khả năng nhận ra nơi vấn đề
triển khai giải pháp
c. Khả năng vận dụng quy trình kỹ thuật
để thực hiện một hoạt động cụ th
d. Kỹ năng trình bày bằng lời nói
e. Xây dựng mạng lưới quan hệ
17.
Kỹ năng o dưới đây KHÔNG được coi là
kỹ năng chuyên môn
a. Khả năng triển khai hoạt động nghiên
cứu thị trường
b. Khả năng ứng dụng quy trình kiểm
st
c. Khả năng huấn luyện cố vấn nhóm
d. Khả năng ứng dụng phương pháp,
quy trình sản xuất
e. Khả năng thiết kế sản phẩm mới
18.
Các nhà quản trị dưới đây sẽ hiểu vấn đề
của cấp dưới TRỪ:
a. Nhà quản nhóm lập trình nhân
viên lập trình
b. Giám đốc Marketing chuyên viên
marketing
c. Phụ trách bán hàng nhân viên bán
hàng xuất sắc
d. Phụ trách kinh doanh chuyên viên
marketing
e. Phụ trách sản xuất chuyên viên
cung ứng sản xuất
19.
Kỹ năng o dưới đây thuộc về nhóm kỹ
năng nhân sự
a. Hiểu hình kinh doanh của
doanh nghiệp
b. Kỹ năng huấn luyện cố vn
c. Tín nhiệm giữa đồng nghiệp
d. Nhà quản trị phải hiểu công việc
của cấp dưới
e. Khả năng nhận dạng hội để đổi
mới
20.
Kỹ ng nào dưới đây KHÔNG thuộc về
nhóm kỹ năng nhân sự
a. Kỹ năng làm việc trong môi tờng
đa văn hoá
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
c. Kỹ năng làm việc nhóm
d. Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
e. Khả năng hợp tác cam kết
21.
Kỹ năng o dưới đây thuộc về nhóm kỹ
năng giao tiếp
a. Kỹ năng làm việc nhóm
b. Kỹ năng huấn luyện cố vn
c. Khả năng truyền đạt ý tưởng bằng
hành động
d. Khả năng sử dụng các thông tin để
giải quyết vấn đề
e. Khả năng Nhận dạng hội để đổi
mới
22.
Kỹ ng nào dưới đây KHÔNG thuộc về
nhóm kỹ năng giao tiếp
a. Kỹ năng hỏi thông tin
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
c. Kỹ năng viết
d. Xây dựng tín nhiệm giữa các đồng
nghiệp
e. Kỹ năng thuyết trình
23.
Kỹ năng o dưới đây thuộc về nhóm kỹ
năng khái quát hoá
a. Khả năng làm việc trong môi trường
đa văn hoá
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
bên trong và bên ngoài
c. Hiểu hình kinh doanh của
doanh nghiệp
d. Kỹ năng huấn luyện cố vn
e. Nhà quản trị phải hiểu công việc
của cấp dưới
24.
Kỹ ng nào dưới đây KHÔNG thuộc về
nhóm kỹ năng khái quát hoá
a. Khả năng xây dựng mạng lưới quan
hệ bên trong và bên ngoài doanh
nghiệp
b. Khả năng sử dụng các thông tin để
giải quyết vấn đề
c. Khả năng nhận dạng các hội để
đổi mới
d. Hiểu hình kinh doanh của
doanh nghiệp
e. Khả năng xác định vấn đề đưa ra
giải pháps
25.
Công việc quản trị được xem xét từ góc độ
làm thế nào để ng năng suất đặc trưng
của trường phái
a. Quản trị công việc (bằng phương
pháp khoa học)
b. Quản trị hành chính
c. Quản trị nguồn nhân lực
d. Quản trị sản xuất tác nghiệp
e. Quản trị hành vi
26.
Quản trị con người trường phái được xây
dựng trên cơ sở
a. Phong trào quan hệ giữa con người
với con người
b. Những nghiên cứu nhà máy
Hawthorne
c. Quan điểm hành vi học
d. Chỉ (a) và (b)
e. Cả (a), (b) (c)
27.
Quan điểm của Harold Koontz về quản trị
a. Quản trị con người
b. Quản trị một tiến trình
c. Sự hợp nhất của các quan điểm
d. Gồm (b) (c)
e. Tất cả (a), (b) (c)
28.
Quan điểm coi “quản trị một tiến trình”
của
a. Frederick W. Taylor
b. Abraham Maslow
c. Harold Koontz
d. Douglas McGregor
2
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 17:26:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:27:05
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:27:31
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:27:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:28:16
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 19:59:11
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 19:59:52
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:00:11
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:00:41
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:01:09
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:23:33
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:24:07
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:24:38
--------------------------------------------
_
e. Hanri Fayol
29.
Trong số các loại hình doanh nghiệp sau,
loại nào không có tư cách pháp nhân:
a. Công ty hợp danh
b. Công ty TNHH một thành viên
c. Hợp tác
d. Doanh nghiệp nhà nước
e. Công ty cổ phần
30.
Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại
nào không được phát hành trái phiếu:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp nhà nước
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Công ty cổ phần
31.
Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây,
chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài
tài sản:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh, công ty cổ phần
c. Doanh nghiệp nn
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Cả a, b, c, d đều đúng
32.
Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây,
các thành viên tham gia góp vốn chịu trách
nhiệm vô hạn về tài tài sản:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp nhà nước
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Công ty cổ phần
33.
Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
a. Các lực lượng kinh tế cạnh tranh
b. Môi trường môi trường tác
nghiệp
c. Các lực lượng kinh tế hội
d. Môi trường quốc tế trường vĩ
e. Môi trường quốc tế, tác
nghiệp
34.
Môi trườmg kinh tế bao gồm các yếu tố dưới
đây tr:
a. Tình hình đầu
b. Chính sách thương mại
c. Lãi suất
d. Thu nhập sức mua
e. Tỷ giá hối đi
35.
Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các
doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc
dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được
gọi là:
a. Một hiệp hội
b. Một ngành kinh doanh
c. Một nhóm độc quyền
d. Một tập đoàn
e. Đối thủ cạnh tranh
36.
Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao
gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
a. Bảo vệ người tiêu dùng
b. Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng
c. Chính sách thương mại
d. Các biện pháp chống phá g
e. Kiểm soát tất cả các nguồn lực của
hội
37.
Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc
giá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm của
đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố
môi trường sau:
a. Văn hoá - hội
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
38.
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến ý chí
ra quyết định của nhà quản trị:
a. Kỹ năng quản tr
b. Kỹ năng lãnh đạo
c. Lĩnh vực kinh doanh của doanh
nghiệp
d. Môi trường của doanh nghiệp
e. cấu tổ chức của doanh nghiệp
39.
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến ý chí
ra quyết định của nhà quản trị:
a. Văn hoá doanh nghiệp
b. Kỹ năng quản tr
c. Kỹ năng lãnh đạo
d. Lĩnh vực kinh doanh của doanh
nghiệp
e. cấu tổ chức của doanh nghiệp
40.
Việc giáo dục cho các thành viên trong
doanh nghiệp hiểu nhu cầu khách hàng sẽ
giúp doanh nghiệp tăng:
a. Khả năng đổi mới
b. Khả năng định hướng khách hàng
c. Tự hoàn thiện
d. Định hướng chiến lược
41.
Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra bầu
không khí dân chủ trong doanh nghiệp:
a. Định hướng nhóm
b. Năng lực đổi mới
c. Hợp tác hội nhập
d. Sự đồng thuận
e. hệ thống mục tiêu
42.
Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra sự nhất
quán trong doanh nghiệp
a. Định hướng khách hàng
b. Tầm nhìn dài hạn
c. các giá trị căn bản
d. hệ thống chiến lược
e. hệ thống mục tiêu
43.
Giá trị văn hoá nào dưới đây trực tiếp tạo
ra khả năng thích ứng của doanh nghiệp
a. Định hướng khách hàng
b. Tầm nhìn dài hạn
c. các giá trị căn bản
3
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 17:28:49
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:29:06
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:29:45
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 13:55:40
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:30:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:31:02
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:31:45
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:32:03
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:32:14
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:32:51
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:25:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:33:00
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:33:32
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:34:31
--------------------------------------------
_
d. Sự đồng thuận
e. hệ thống chiến lược
44.
Giá trị văn hoá o dưới đây thể hiện địnhh
hướng dài hạn của doanh nghiệp:
a. Năng lực đổi mới
b. Sự đồng thuận
c. Định hướng nhóm
d. Hệ thống mục tiêu ngắn hạn dài
hạn
e. Phát triển năng lực nhân
45.
M
ức độ rủi ro của môi trường kinh doanh
cạnh tranh gia tăng là do sự tác động của
yếu tố:
a. Văn hoá - hội
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
46.
Yếu tố i trường tác động đến chất lượng
sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:
a. Văn hoá - hội
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
47.
Chính sách thương mại nằm trong
nhóm yếu tố:
a. Văn hoá - hội
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
48.
Hàng rào thương mại đầu quốc tế
giảm là do sự tác động của yếu tố
a. Văn hoá - hội
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
49.
Việc duy trì môi trường kinh doanh bình
đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc
nhóm yếu tố:
a. Văn hoá - hội
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
50.
Thu nhập sức mua thuộc nhóm yếu
tố môi trường:
a. Kinh tế
b. Chính trị - pháp luật
c. Văn hoá - hội
d. Công nghệ
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
51.
Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh
doanh tăng lên khi
a. Trong ngành một hoặc hai hãng
lớn thống trị
b. Số lượng người mua lớn
c. Tốc độ tăng trưởng ngành giảm
d. Sản phẩm trong ngành sự khác
biệt lớn
e. Rào cản gia nhập ngành cao
52.
Các lực lượng cạnh tranh trong hình của
Porter KHÔNG bao gồm:
a. Người phân phối
b. Các doanh nghiệp trong ngành
c. Nguồn lực thay thế chiến lược
d. Người bán nguyên liệu sản xuất cho
doanh nghiệp
e. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
53.
Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh
doanh tăng lên khi
a. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu
cao
b. Chi phí cố định lưu kho thấp
c. Sản phẩm sự khác biệt
d. Năng lực sản xuất trong ngành dư
thừa
e. Rào cản rút lui khỏi ngành thấp
54.
Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh
doanh tăng lên khi
a. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu
cao
b. Chi phí cố định lưu kho thấp
c. Sản phẩm sự khác biệt
d. Năng lực sản xuất trong ngành thấp
hơn nhu cầu
e. Rào cản nhập ngành thấp, rào cản rút
lui khỏi ngành cao
55.
Nguy đe doạ của các đối thủ cạnh tranh
tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:
a. Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy
b. Sự khác biệt sản phẩm sự trung
thành khách hàng cao
c. Vốn đầu tư ban đầu thấp
d. Chi phí chuyển đổi của người mua
cao
e. Các doanh nghiệp trong ngành có lợi
thế chi phí tuyệt đối
56.
Nguy đe doạ của các đối thủ cạnh tranh
tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:
a. Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy
b. Khách hàng trung thành với thương
hiệu
c. Vốn đầu tư ban đầu lớn
d. Dễ dàng tiếp cận kênh phân phối
e. Các doanh nghiệp trong ngành có lợi
thế chi phí tuyệt đối
57.
Nguy đe doạ của các đối thủ cạnh tranh
tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:
a. Chi phí đơn vị không phụ thuộc
nhiều vào quy
b. Sự khác biệt sản phẩm sự trung
thành khách hàng thấp
4
_
M
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 17:33:03
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:33:29
-------------------------------------------
- M
Thanh
2010-02-02 17:33:35
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:33:54
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:34:07
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:34:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:34:51
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:02:24
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 13:57:40
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:34:43
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:34:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:35:03
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:35:12
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:35:51
--------------------------------------------
_
c. Vốn đầu tư ban đầu thấp
d. Chính phủ hạn chế việc thành lập
doanh nghiệp mới trong ngành
e. Doanh nghiệp khác dễ tiếp cận kênh
phân phối
58.
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
a. Chỉ một số ít các nhà cung cấp
b. Sản phẩm nhà cung cấp bán rất
ít sản phẩm thay thế
c. Doanh số mua của doanh nghiệp
chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản
lượng của nhà cung cấp
d. Sản phẩm của người cung cấp được
khác biệt hoá cao
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
59.
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
a. Chỉ một số ít các nhà cung cấp
b. Sản phẩm nhà cung cấp bán rất
ít sản phẩm thay thế
c. Chính phủ không hạn chế thành lập
doanh nghiệp mới trong ngành
d. Sản phẩm của người cung cấp được
khác biệt hoá cao
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
60.
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a. Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ
quy mô
b. Sản phẩm nhà cung cấp bán rất
ít sản phẩm thay thế
c. Chính phủ hạn chế việc thành lập
doanh nghiệp mới
d. Sản phẩm của người cung cấp được
khác biệt hoá thấp
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
61.
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a. Chính phủ hạn chế việc thành lập
doanh nghiệp mới
b. Chỉ một số ít các nhà cung cấp
c. Sản phẩm nhà cung cấp bán
sẵn sản phẩm thay thế
d. Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
62.
Sức ép của người mua đối với các doanh
nghiệp trong ngành giảm nếu:
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh
nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b. Người mua mua số lượng lớn tập
trung
c. Người mua khó thay đổi nhà cung
cấp.
d. Sản phẩm của ngành không quan
trọng đối với chất lượng của người
mua
e. Khi doanh số mua của người mua
chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số
bán của doanh nghiệp
63.
Sức ép của người mua đối với các doanh
nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
a. Khi người mua mua số lượng lớn
tập trung
b. Người mua dễ thay đổi doanh nghiệp
cung cấp
c. Sản phẩm của ngành quan trọng
đối với chất lượng sản phẩm của
người mua
d. Số lượng doanh nghiệp trong ngành
lớn
e. người mua thể thực hiện chiến
lược hội nhập phía sau
64.
Sức ép của người mua đối với các doanh
nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh
nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b. Khi người mua mua số lượng ít
c. Khi người mua khó thay đổi nhà cung
cấp.
d. Sản phẩm của ngành quan trọng
đối với chất lượng của người mua
e. Mức độ khác biệt của sản phẩm trong
ngành cao
65.
Các quyết định chưa được chương trình hoá
có đặc điểm:
a. Giải quyết những vấn đề lặp lại nhiều
lần
b. Thông tin tương đối ràng
c. Các giải pháp được xác định dựa trên
các quy tắc, chính sách.
d. Các giải pháp thường mang tính sáng
tạo
e. Hiệu quả của các quyết định phụ
thuộc vào các quy tắc, thủ tục
66.
Các quyết định được chương trình hoá
đặc điểm:
a. quyết định đổi mới
b. Giải quyết những vấn đề hoàn toàn
mới
c. Ra quyết định trong điều kiện tương
đối đủ thông tin
d. Các giải pháp thường mang tính sáng
tạo.
e. Hiệu quả quyết định phụ thuộc vào
khả năng sáng tạo của người ra quyết
định.
67.
Liên quan đến việc ra quyết định, điều nào
dưới đây không đúng
a. QTV cấp cao thường đưa ra các
quyết định trong điều kiện thiếu
thông tin
b. QTV cấp cao thường phải đưa ra
quyết định được chương trình hoá
c. QTV cấp trung đưa ra các quyết định
để giải quyết những vấn đề rõ ràng,
lặp lại
d. QTV cấp trung đưa ra các quyết định
để giải quyết những vấn đề thiếu
thông tin, ít lặp lại
5
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-04 04:36:05
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:36:17
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:36:31
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:36:41
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:36:46
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:00
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:07
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:17
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:26
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:35
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:49
--------------------------------------------
_
e. QTV cấp sở đưa ra các quyết định
để giải quyết những vấn đề rõ ràng,
lặp lại
68.
Quyết định quản trị được đưa ra dựa trên
các quy chế, chính sách của doanh nghiệp
được gọi là:
a. Quyết định theo chương trình
b. Quyết định không theo chương trình
c. Quyết định đổi mới
d. Quyết định tập thể
e. Quyết định Delphi
69.
Khi xác định vấn đề để ra quyết định, các tín
hiệu sau đây có thể được sử dụng TRỪ:
a. Doanh số hiện tại thấp hơn so với
doanh số cùng kỳ năm trước
b. Năng suất hiện tại thấp hơn so với
năng suất cũ
c. Chi phí bình quân trên một đơn vị
sản phẩm hiện tại thấp hơn năm
trước
d. Mức tiêu th sản phẩm thực tế thấp
hơn kế hoạch
e. Khách hàng khiếu nại về sản phẩm
70.
Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là
những vấn đề nhà quản trị phải xem xét
trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết
định
a. Nhận dạng xác định vấn đề
b. Xây dựng các phương án ra quyết
định
c. Đánh giá các phương án ra quyết
định
d. Lựa chọn các giải pháp
e. Thực hiện các quyết đnh
71.
Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến
chức năng hoạch định:
a. Các hoạt động cần được kiểm soát
như thế nào?
b. Khi nào thì một hoạt động có sai lệch
đáng kể so với kế hoạch
c. Kiểu hệ thống thông tin nào doanh
nghiệp cần có?
d. Độ khó của mỗi mục tiêu như thế
o?
e. Các công việc được thiết kế như thế
o?
72.
Loại quyết định nào liên quan đến chức năng
tổ chức:
a. Giải quyết trường hợp các nhân viên
có động cơ làm việc thấp
b. Sử dụng phong cách lãnh đạo nào
hiệu quả nhất
c. Mỗi nhà quản nên bao nhiêu
nhân viên cấp dưới
d. Xác định mức độ ảnh hưởng của một
sự thay đổi đối với năng suất của
công nhân
e. Lúc nào thì nên khơi mào sự xung
đột
73.
Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến
chức năng lãnh đạo:
a. Mức độ ảnh hưởng của một sự thay
đổi đối với năng suất của công nhân ?
b. Mỗi nhà quản nên bao nhiêu
nhân viên cấp dưới?
c. Mức độ tập trung quyền lực trong tổ
chức?
d. Các công việc được thiết kế như thế
o?
e. Khi nào thì doanh nghiệp nên triển
khai các kiểu cơ cấu tổ chức khác
nhau?
74.
Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến
chức năng kiểm soát:
a. Các mục tiêu dài hạn của doanh
nghiệp là gì?
b. Các mục tiêu ngắn hạn của doanh
nghiệp là gì?
c. Độ khó của mỗi mục tiêu như thế
o?
d. Mỗi nhà quản nên kiểm soát bao
nhiêu nhân viên cấp dưới?
e. Khi nào thì một hoạt động có sai lệch
đáng kể so với kế hoạch
75.
Kỹ thuật ra quyết định nào trong đó các
thành viên của nhóm ra quyết định không
gặp nhau trực tiếp:
a. Ra quyết định tập th
b. Động não (Brainstorming)
c. Kỹ thuật nhóm danh định - NGT
d. Kỹ thuật Delphi
e. Kỹ thuật nhóm danh định Kỹ thuật
Delphi
76.
Bước ra quyết định nào dưới đây không
thuộc kỹ thuật Nhóm danh định:
a. trước khi thảo luận, các thành viên
độc lập viết các ý ởng;
b. Các thành viên lần lượt trình bày ý
tưởng của mình cho đến hết (các ý
tưởng được ghi lại)
c. Nhóm thảo luận đánh giá
d. Các thành viên độc lập cho điểm các
ý tưởng.
e. Ý tưởng điểm cao nhất sẽ được
lựa chọn
77.
Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố
dưới đây trừ việc:
a. Thiết lập hệ thống mục tiêu của
doanh nghiệp
b. Phân tích dây truyền giá trị
c. Xây dựng hệ thống kiểm soát
d. Phát triển chiến ợc
e. Xây dựng hệ thống kế hoạch
78.
Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà
quản trị sẽ có thể:
a. Lãng phí thời gian của nhà quản trị.
b. Loại trừ được sự thay đổi của môi
trường
6
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 17:05:57
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:15:40
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:37:59
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:38:09
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:38:19
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:38:38
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:38:46
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:38:55
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:39:40
--------------------------------------------
_
c. Làm giảm tính linh hoạt của doanh
nghiệp
d. Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh
nghiệp tốt hơn
e. Sẽ không điều chỉnh được chiến ợc
đã lựa chọn
79.
Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi
nhuận của doanh nghiệp không cần thiết:
a. Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh
nghiệp
b. Xác định trên sở phân tích nội tại
c. Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với
năm trước
d. Trong thời gian ba m
e. Doanh nghiệp phải nỗ lực cao mới
đạt được
80.
Yếu tố nào dưới đây không phải yêu cầu
của phương pháp MBO:
a. Mục tiêu ràng
b. Tổ chức giám sát chặt chẽ
c. Tập thể ra quyết định
d. Mục tiêu thời hạn
e. Kiểm tra tiến độ thực hiện
81.
Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới
đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
a. Mục tiêu k
b. Mục tiêu cụ thể
c. Thông tin phản hồi
d. Lãnh đạo cam kết
e. Cả (a), (b) (c) đều đúng
82.
Lựa chọn lợi thế cạnh tranh quyết định
nằm trong chiến lược:
a. chiến lược cấp công ty
b. chiến lược cấp ngành
c. Chiến lược Marketing
d. Chiến lược tăng trưởng
e. chiến lược cấp chức năng
83.
Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích
yếu tố nào dưới đây không phải phân tích
nội tại:
a. Kỹ năng năng lực của nhân viên
b. Sự phát triển công nghệ của nnh
c. Sự thành ng trong việc phát triển
sản phẩm mới
d. Tình hình tài chính
e. Văn hoá doanh nghiệp
84.
Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng
trường khi:
a. Môi trường nhiều hội
b. Doanh nghiệp nhiều điểm mạnh
c. Doanh nghiệp đủ nguồn lực để
nắm bắt hội thị trường
d. Tốc độ tăng trưởng năm trước cao
e. cả (a), (b) và c đều đúng
85.
Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng
trường khi:
a. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
b. Môi trường nhiều hội doanh
nghiệp có nhiều điểm mạnh
c. Doanh nghiệp đủ nguồn lực để
nắm bắt hội thị trường
d. Tốc độ tăng trưởng của doanh
nghiệp năm trước cao
e. cả (a), (b) và c đều đúng
86.
Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp
không phải là:
a. Chiến lược tập trung
b. Chiến lược khác biệt h
c. Chiến lược hội nhập dọc
d. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
e. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
87.
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh
nghiệp sẽ đầu mở rộng sản xuất khi
a. Thị phần tương đối cao
b. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c. Thị phần cao tốc độ tăng trưởng
ngành cao
d. Thị phần tương đối cao tốc độ
tăng trường nhu cầu cao
e. Thị phần tương đối cao tốc độ
tăng trưởng nhu cầu bão hoà
88.
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh
nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
a. Thị phần tương đối cao
b. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c. Thị phần cao tốc độ tăng trưởng
ngành cao
d. Thị phần tương đối cao tốc độ
tăng trường nhu cầu cao
e. Thị phần tương đối cao tốc độ
tăng trưởng nhu cầu bão hoà
89.
Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào
dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp
nhất:
a. Hiệu suất chi p
b. Đổi mới
c. Chất lượng
d. Dịch vụ khách hàng
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
90.
Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh
tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu
tiên thấp nhất:
a. Hiệu suất chi p
b. Đổi mới
c. Chất lượng
d. Hiệu suất phân phối
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
91.
Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh
tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan
trọng nhất:
a. Hiệu suất chi p
b. Đổi mới
c. Chất lượng
d. Hiệu suất phân phối
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
92.
Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệt
hoá, yếu tố nào dưới đây mức độ ưu tiên
thấp nhất
7
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 17:08:31
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:09:43
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:11:24
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 17:16:08
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:07:44
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:09:09
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:10:22
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:12:30
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:14:35
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:20:50
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:16:06
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:40:06
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:40:21
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:40:37
--------------------------------------------
_
a. Mức độ khác biệt sản phẩm cao
b. Hiệu suất các hoạt động cao
c. Năng lực đặc biệt trong nghiên cứu
và phát triển
d. Năng lực đặc biệt trong marketing
e. Năng lực đặc biệt trong bán hàng
93.
Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp,
yếu tố nào dưới đây mức độ ưu tiên thấp
nhất
a. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp
b. Mức độ thoả mãn khách hàng cao
c. Năng lực đặc biệt trong quản chất
lượng
d. Năng lực đặc biệt trong quản sản
xuất
e. Năng lực đặc biệt trong quản
nguyên liệu và cung ứng
94.
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
được hiểu là:
a. giá thành thấp hơn giá thành sản
xuất của đối th
b. sản phẩm sự khác biệt được
khách hàng đánh giá cao
c. đồng thời được cả hai yếu tố trên
(a và b)
d. chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b)
e. cả (a), (b) (c) có thể đều đúng
95.
Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của
doanh nghiệp gồm:
a. Các nguồn lực của doanh nghiệp
b. Năng lực quản trị
c. Các nguồn lực năng lực quản trị
d. Hiệu suất, chất lượng, đổi mới khả
năng đáp ứng khách hàng
e. Cả (a), (b) (c) đều đúng
96.
Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược
khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a. Đầu dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
b. Năng lực marketing vượt trội các đối
thủ cạnh tranh
c. Giám sát lao động chặt chẽ
d. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá cao
e. Hệ thống phân phối với chi phí thấp
97.
Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đòi
hỏi doanh nghiệp phải có:
a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng
R&D, phát triển sản phẩm và
marketing
b. Kiểm soát chi phí chặt chẽ
c. cấu tổ chức chặt chẽ
d. Trách nhiệm của các bộ phận,
nhân rõ ràng
e. Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng
chặt chẽ các mục tiêu định lượng
98.
Về mặt kỹ năng nguồn lực, chiến lược chi
phí thấp đồi hỏi doanh nghiệp phải có:
a. Sản phẩm mức độ tiêu chuẩn hoá
cao
b. Khả năng sáng tạo
c. Năng lực nghiên cu
d. Uy tín của doanh nghiệp về chất
lượng và công nghệ
e. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân
phối
99.
Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi
hỏi doanh nghiệp phải có:
a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng
R&D, phát triển sản phẩm và
marketing
b. Hệ thống đánh giá khuyến khích
nhân viên chủ quan thay đánh giá
định lượng
c. Hợp tác theo chiều ngang giữa các
chức năng
d. Có chế độ đặc biệt để thu hút lao
động tay nghề cao, các nhà khoa
học…
e. cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm
rõ ràng
100.
Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung
vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực
sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới
đây:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
101.
Việc thành lập công ty mới với hoạt động
giống như công ty mẹ được gọi chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
102.
Việc thành lập các công ty mới trong chuỗi
cung ứng/phân phối được gọi là chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
103.
Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào
một ngành kinh doanh mới được gọi chiến
ợc
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
104.
Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm,
mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi
chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược ổn định
8
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-03 18:18:25
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:18:51
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:40:45
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:41:07
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:41:22
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:41:33
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:41:47
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:41:55
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:42:04
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:42:15
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:42:25
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:42:35
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:43:07
--------------------------------------------
_
e. Chiến lược cạnh tranh
105.
Việc HP và Compaq sáp nhập thành một
công ty duy nhất được gọi là chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược ổn định
e. Chiến lược cạnh tranh
106.
Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh
khiết đóng chai Aquafina được gọi chiến
lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược ổn định
e. Chiến lược cạnh tranh
107.
Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt
Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vì
dân tăng thị phần được gọi chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược chi phí thấp
e. Chiến lược khác biệt h
108.
Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất
lợi nhuận bình quân của ngành là:
a. Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
b. Sức ép của các nhà cung cấp
c. Cấu trúc của ngành
d. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh
trong ngành
e. Chuỗi giá tr
109.
Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp
đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi
nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu:
a. Cấu trúc cạnh tranh của ngành
b. Cường độ cạnh tranh trong ngành
c. Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
d. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành
e. Rào cản nhập ngành
110.
Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh
nghiệp bắt nguồn từ:
a. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ
b. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ
c. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch
vụ
d. Cấu trúc ngành vị thế của doanh
nghiệp
e. Cách thức tổ chức điều hành các
hoạt động của doanh nghiệp
111.
Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp
đạt được lơi thế về chi phí TRỪ:
a. Lợi thế quy
b. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt
n
c. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ
d. Đầu dài hạn khả năng tiếp cận
vốn
e. Năng suất lao động cao hơn
112.
Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho
lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập
trung vào ng ắn hạn:
a. Lợi nhuận dài hạn
b. Tăng thị phần
c. Phát triển nguồn nhân lực
d. Nghiên cứu phát triển
e. Tăng giá trị cổ phiếu
113.
Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và
tuyên truyền cho tổ chức được gọi là:
a. Mục tiêu lợi nhuận dài hạn
b. Mục tiêu tuyên tuyuên bố
c. sở quan trọng của chiến lược cạnh
tranh
d. Mục tiêu tăng trưởng nhanh
e. Mục tiêu chiến lược
114.
Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới
đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
a. Kiểm soát chặt ch
b. Lãnh đạo theo phong cách tự do
c. Mục tiêu thách thức cụ thể
d. Mục tiêu đưa từ trên xuống
e. Đánh giá theo thái độ làm việc
115.
Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào
dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:
a. Mua nguyên vật liệu
b. Dịch vụ sau bán hàng
c. Phân phối sản phẩm
d. Nghiên cứu phát triển công nghệ
sản xuất
e. Tổ chức sản xuất
116.
Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào
dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính
a. Dịch vụ sau bán hàng
b. Quản tài chính
c. Quản nhân sự
d. Hoạt động mua sắm
e. Hoạt động nghiên cứu phát triển
sản phẩm
117.
Trong hoạt động quản trị, việc phân nhóm
các hoạt động hay công việc của doanh
nghiệp thuộc về chức năng:
a. Hoạch định
b. Ra quyết định
c. Tổ chức
d. Lãnh đạo
e. Kiểm st
118.
Công việc nào dưới đây kng thuc v
chức năng tổ chức
a. Phân chia nhiệm vụ chung của doanh
nghiệp thành các công việc cụ thể
b. Nhóm các công việc cụ th thành các
đơn vị hoạt động
c. Xây dựng hệ thống tiền lương
khuyến khích
d. Xác lập quyền hạn cho các đơn vị và
các vị trí công việc
e. Tuyển dụng
9
_
/
/
/
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-02-02 20:35:48
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-02-02 20:45:49
--------------------------------------------
/
/
Thanh
2010-02-02 20:45:39
--------------------------------------------
/
Thanh
2010-02-02 20:47:01
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:43:22
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:10:18
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:27:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:28:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:28:41
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:43:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:43:50
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:43:57
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:44:10
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:44:28
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:44:37
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:44:48
--------------------------------------------
_
119.
Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta
có thể đọc được những thông tin dưới đây
trừ:
a. Việc phân chia công việc
b. Bản chất công việc được thực hiện
như thế nào trong mỗi bộ phận
c. Khả năng kinh nghiệm của các
quản trị viên
d. Quan hệ báo cáo (thông tin và quyền
hạn)
e. Các cấp quản trị trong doanh nghiệp
120.
Yếu tố nào dưới đây không làm tăng phạm
vi quản trị (quản lý):
a. Các ng việc không được tiêu chuẩn
hóa
b. Công việc thường lệ
c. Nhân viên cấp dưới được đào tạo tốt
d. Người giám sát năng lực
e. Nhân viên thích làm việc độc lập để
giảm sự giám sát chặt chẽ.
121.
Yếu tố nào dưới đây không phải là kết quả
của sự uỷ quyền:
a. Nhà quản trị thời gian để theo đuổi
những công việc quan trọng
b. Cấp dưới được thực hiện những công
việc quan trọng
c. hội để nhân viên thể hiện khả
ng
d. Nhà quản trị không còn vai trò gì đối
với công việc của cấp dưới
e. Công việc của doanh nghiệp được
thực hiện với hiệu suất cao hơn
122.
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quá
trình uỷ quyền:
a. Nhà quản trị xác định mục tiêu
b. Nhà quản trị xác định cách thức thực
hiện công việc
c. Nhà quản trị lựa chọn những nhân
viên có đủ năng lực
d. Nhân viên được trao quyền hạn, các
nguồn lực cần thiết
e. Nhân viên và nhà quản trị duy trì liên
lạc với nhau.
123.
Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh
doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận
phù hợp nhất là:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
124.
Đối với doanh nghiệp hoạt động trong
những ngành có tốc độ tăng trưởng cao và
muốn sử dụng ít cấp quản trị, kiểu phân chia
bộ phận phù hợp nhất là:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
125.
Nếu thị trường của doanh nghiệp có sự
khác biệt lớn về văn hoá, tập quán tiêu dùng,
chính sách thương mại… kiểu phân chia bộp
hận phù hợp nhất là:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
126.
Mức độ tập trung quyền lực cao thường
gặp trong kiểu phân chia bộ phận nào dưới
đây:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
127.
Kiểu cơ cấu tổ chức nào dưới đây không
phải môi trường tốt để phát triển các nhà
quản lý chung (cấp cao):
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
128.
Doanh nghiệp sẽ khó sử dụng một chính
sách thống nhất (sản phẩm, nhân sự) trong
toàn bộ doanh nghiệp nếu sử dụng:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
129.
Trách nhiệm lợi nhuận của các bộ phận sẽ
trở nên rõ ràng hơn trong kiểu tổ chức
doanh nghiệp:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
130.
Hạn chế cơ bản của kiểu tổ chức được
phân chia theo chức năng là:
10
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-04 04:44:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:45:04
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:45:11
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:45:18
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:45:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:45:38
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:14:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:45:53
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:46:06
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:46:15
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:46:35
--------------------------------------------
_
a. Tăng chi phí do việc sử dụng nhiều
nhân viên chức năng
b. Các nhà quản trị chức năng tầm
nhìn hẹp
c. Xu hướng chú trọng đến lợi nhuận
ngắn hạn
d. Doanh nghiệp cần nhiều nhà quản trị
trung gian
e. Khó khăn trong việc tăng cường kiểm
soát hoạt động của doanh nghiệp
131.
Khi kinh doanh nhiều sản phẩm khác
nhau, doanh nghiệp có thể giảm bớt số lượng
cấp quản trị viên trung gian và tăng hiệu
quả tổ chức nếu họ áp dụng:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
c. Phân chia bộ phận theo sản
phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. cấu tổ chức theo kiểu ma trận
132.
Doanh nghiệp sẽ không phát huy được
những ưu điểm của kiểu cấu tổ chức theo
chức năng khi:
a. Doanh nghiệp đa dạng hngành
kinh doanh
b. Doanh nghiệp kinh doanh trên nhiều
thị trường khác nhau.
c. Lượng khách gia tăng
d. Mức độ cạnh tranh gia tăng
e. Doanh nghiệp đa dạng hoá ngành
kinh doanh hoặc thị trường sự
khác biệt.
133.
Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn,
một nhà quản trị khi đưa ra mệnh lệnh phái
đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:
a. Cấp dưới hiểu mệnh lệnh
b. Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù
hợp với mục đích của tổ chức
c. Mệnh lệnh không trái với niềm tin
nhân
d. Mệnh lệnh đó gắn với quyền hạn
đương nhiên
e. Cấp dưới khả năng thực hiện công
việc như chỉ dẫn
134.
Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn,
một nhà quản trị khi đưa ra mệnh lệnh phái
đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:
a. Mệnh lệnh đó nằm trong giới hạn u
quyền
b. Cấp dưới hiểu mệnh lệnh
c. Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù
hợp với mục đích của tổ chức
d. Mệnh lệnh không trái với niềm tin
nhân
e. Cấp dưới khả năng thực hiện công
việc như chỉ dẫn
135.
Kết quả uỷ quyền là:
a. Cấp dưới chủ động hơn trong công
việc
b. Nhà quản trị cấp cao nhiều thời
gian hơn
c. Phát triển năng lực của các nhà quản
trị cấp dưới
d. Phát triển năng lực nhân viên được
uỷ quyền
136.
Nhà quản trị cần phải uỷ quyền cho cấp
dưới trong trường hợp:
a. Môi trường ổn đnh
b. Cấp dưới không muốn tham gia vào
việc ra quyết định
c. Các quyết định chiến lược
d. Văn hoá doanh nghiệp mở, coi trọng
dân chủ
e. Hiệu quả triển khai các chiến lược
không phụ thuộc o sự linh hoạt khi
ra quyết định
137.
Nhà quản trị không uỷ quyền trong trường
hợp:
a. Môi trường biến động nhanh
b. Cấp dưới năng lực kinh nghiệm
c. Cấp dưới muốn tiếng nói trong
việc ra quyết định
d. Các quyết định ít quan trọng
e. Doanh nghiệp đang khủng hoảng
138.
Mức độ chuyên nôn hoá cao thể hiện trong
kiểu cơ cấu tổ chức nào:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo sản phẩm
c. Phân chia bộ phận theo khách hàng
d. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
e. Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận
139.
Cơ cấu tổ chức nào dưới đây đòi hỏi tất cả
các nhân viên phải kỹ năng chuyên môn
cao:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo sản phẩm
c. Phân chia bộ phận theo khách hàng
d. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
e. Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận
140.
Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo
kiểu hữu cơ sẽ hiệu quả hơn trong trường
hợp:
a. Môi trường ổn đnh
b. Quy lớn
c. Công nghệ sản xuất đơn chiếc
d. Chiến lược chi phí thấp
e. Phân chia bộ phận theo khách hàng
141.
Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo
kiểu cơ khí sẽ hiệu quả hơn trong trường
hợp
a. Môi trường biến động nhanh
b. Quy nhỏ
c. Chiến lược chi phí thấp
11
_
_
_
_
_
_
_
= Hang loat
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-04 04:46:52
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:47:02
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:47:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:47:35
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:15:00
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:47:58
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:48:02
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:48:38
--------------------------------------------
= Hang loat
Thanh
2010-05-05 20:11:03
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:11:20
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:11:28
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:11:34
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:11:38
--------------------------------------------
_
d. Công nghệ sản xuất đơn chiếc
e. Công nghệ sản xuất liên tục
142.
Trong công nghệ sản xuất đơn chiếc, cơ cấu
tổ chức của doanh nghiệp sẽ các đặc điểm
dưới đây TRỪ:
a. Nhiệm vụ linh hoạt
b. Mức độ chính thức hoá thấp
c. Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
d. Quan hệ hợp tác theo hàng ngang
e. Hệ thống báo cáo liên tục, chi tiết
143.
Trong công nghệ sản xuất hàng loạt, cơ cấu
tổ chức của doanh nghiệp sẽ có đặc điểm
dưới đây:
a. cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm
rõ ràng
b. Mức độ chính thức hoá thấp
c. Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
d. Phối hợp chặt chẽ giữa các chức năng
e. Định hướng sáng tạo
144.
Cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ giới sẽ đạt
hiệu quả cao nhất trong trường hợp doanh
nghiệp sử dụng
a. Công nghệ sản xuất hàng loạt, mức
độ khác biệt sản phẩm thấp
b. Công nghệ sản xuất đơn chiếc, sản
phẩm chuyên môn hoá
c. Công nghệ sản xuất liên tục
d. Công nghệ sản xuất linh hoạt, theo
yêu cầu khách hàng
e. Công nghệ sản xuất doanh nghiệp
sử dụng
145.
Mục đích cấu trúc lãnh đạo của nhóm
được hình thành trong giai đoạn:
a. Hình thành
b. Sóng gió
c. Hình thành chuẩn mực
d. Triển khai
e. Giải tán
146.
Chức năng của nhóm được hình thành
đầy đủ trong giai đoạn phát triển nào của
nhóm:
a. Hình thành
b. Sóng gió
c. Hình thành chuẩn mực
d. Triển khai
e. Giải tán
147.
Mối quan hệ sự gắn kết chặt chẽ
giứa c thành viên trong nhóm được hình
thành trong giai đoạn:
a. Hình thành
b. Sóng gió
c. Hình thành chuẩn mực
d. Triển khai
e. Giải tán
148.
Nhóm liên chức năng phát triển sản phẩm
mới thuộc loại nhóm được gọi theo:
a. Mục đích
b. Thành viên
c. Cấu tc
d. cả a b đều đúng
e. cả a c đều đúng
149.
Việc sử dụng các tổ đội nhằm các mục
đích dưới đây TRỪ:
a. Tạo tinh thần đồng đội
b. Nhà quản trị thời gian tập trung
vào các vấn đề chiến lược
c. Tăng tốc độ ra quyết định
d. Bớt đi trách nhiệm giám sát của nhà
quản trị
e. Nâng cao thành tích
150.
Một nhóm làm việc hiệu quả sẽ các
đặc điểm dưới đây trừ:
a. Các mục tiêu ng
b. Các kỹ năng liên quan bổ xung
c. Kỹ năng đàm phán tốt
d. Lãnh đạo phù hợp
e. Các thành viên không sự khác biệt
151.
Quá trình ảnh hưởng đến người khác để
đạt được mục tiêu của tổ chức được gọi là
chức năng
a. Hoạch định
b. Ra quyết định
c. Tổ chức
d. Lãnh đạo
e. Kiểm st
152.
Công việc nào dưới đây không thuộc về
chức năng lãnh đạo:
a. Thiết lập và truyền đạt tầm nhìn cho
tổ chức
b. Chỉ dẫn hỗ trợ cho nhân viên trong
công việc
c. Giám sát quá trình thực hiện công
việc
d. Động viên nhân viên cấp dưới
e. Giải quyết các xung đột trong tổ chức
153.
Nguồn quyền lực nào dưới đây không gắn
với cá nhân nhà quản trị
a. Quyền lực vị trí
b. Quyền lực nhân
c. Quyền lực chuyên môn
d. Quyền lực khen thưởng
e. Quyền lực trừng phạt
154.
Theo thuyết nhu cầu, các nhu cầu chưa
được thoả mãn sẽ tác dụng động viên cho
đến khi:
a. Động thấp
b. Nhà quản trị phát hiện ra
c. Chúng ta không còn năng lượng
d. Chúng bị lãng quên
e. Chúng được thoả mãn
155.
Nhân viên được coi là có động cơ làm việc
tốt nếu họ:
a. Làm việc tích cực (nỗ lực cao)
b. Duy trì nỗ lực làm việc lâu dài
c. Định hướng vào thực hiện các mục
tiêu quan trọng
d. cả (a) (b)
e. cả (a), (b) (c)
12
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-03 18:19:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:19:48
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:20:18
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:29:28
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:48:47
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:48:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:49:48
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-04 04:50:02
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:57:46
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:58:12
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:58:25
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:58:31
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:58:57
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:59:15
--------------------------------------------
_
156.
Mong muốn có những ảnh hưởng đối với
đồng nghiệp hoặc người khác thuộc nhóm
nhu cầu nào dưới đây:
a. Nhu cầu vật chất
b. Nhu cầu quan hệ
c. Nhu cầu hội
d. Nhu cầu tôn trọng
e. Nhu cầu tự khẳng đnh
157.
Đóng góp quan trọng nhất của thuyết hệ
thống nhu cầu của Maslow đối với quản trị
là nó đã chỉ ra tầm quan trọng của việc:
a. thoả mãn nhu cầu để động viên nhân
viên
b. tạo hội cho nhân viên được tự
khẳng định
c. phát hiện ra nhu cầu
d. tạo hội giao tiếp cho nhân vn
e. gây khó khăn cho những nhu cầu để
động viên nhân viên
158.
"Nhu cầu thoả mãn theo cấp bậc" là ý
tưởng của:
a. Maslow
b. Herberg
c. Vroom
d. Clayton
e. hình tổng quát về thoản nhu
cầu
159.
Nhân tố động viên trong thuyết Hai nhân
tố tương ứng với nhóm nhu cầu nào trong Lý
thuyết của Maslow:
a. Nhu cầu vật chất nhu cầu an toàn
b. Nhu cầu tôn trọng
c. Nhu cầu tự khẳng đnh
d. Nhu cầu hội, tôn trọng tự khẳng
định
e. Nhu cầu tôn trọng nhu cầu tự
khẳng định
160.
Theo Herzberg, yếu tố nào dưới đây được
xem xét để ngăn chặn sự bất mãn của nhân
viên:
a. Sự giám sát
b. Thành tựu
c. Được công nhận
d. Công việc
e. Trách nhiệm
161.
Theo Herzberg, yếu tố nào dưới đây được
xem xét để làm tăng sự thoả mãn trong công
việc
a. Chính sách của doanh nghiệp
b. Trách nhiệm
c. Tiền lương theo vị t
d. Quan hệ với đồng nghiệp
e. Sự giám sát của nhà quản tr
162.
Theo Thuyết Kỳ vọng, động cơ của nhân
viên phụ thuộc vào:
a. Kỳ vọng là nỗ lực của họ sẽ dẫn đến
thành tích cao
b. nhân viên cho rằng thành tích tốt sẽ
được tưởng thưởng
c. Mức độ hấp dẫn của phần thưởng
d. Sự công bằng
e. cả (a) (b) (c)
163.
Trong mô hình tổng hợp về động cơ của
Porter Lawler, các tác giả đã bổ xung yếu
tố nào dưới đây vào hình trong thuyết kỳ
vọng:
a. Nỗ lực cá nhân
b. Khả năng thực hiện nhiệm vụ cụ th
c. Thành tích
d. Phần thưởng
e. Mục tiêu của tổ chức
164.
Trong mô hình tổng hợp về động cơ của
Porter Lawler, các tác giả đã bổ xung yếu
tố nào dưới đây vào mô hình trong thuyết
kỳ vọng:
a. Nỗ lực cá nhân
b. Thành tích
c. Phần thưởng
d. Nhận thức về sự công bng
e. Mục tiêu của tổ chức
165.
Trong mô hình Năm đặc điểm công việc
(JCM), yếu tố nào thể làm cho người thực
hiện có trách nhiệm cao hơn với công việc:
a. Đa kỹ ng
b. Thống nhất nhiệm vụ
c. ý nghĩa công việc
d. Mức độ tự chủ
e. Thông tin phản hồi
166.
Chiến lược nào dưới đây làm tăng mức độ
kiểm soát của người thực hiện đối với công
việc:
a. Chiến lược mở rộng phạm vi công
việc
b. Chiến lược làm giàu (tăng chiều sâu)
công việc
c. Chiến lược trả lương theo thành tích
d. Chiến lược giờ làm việc linh hoạt
e. Chương trình sở hữu cổ phần cho
nhân viên
167.
Chiến lược nào dưới đây làm tăng mức độ
thách thức của công việc đối với người thực
hiện:
a. Chiến lược mở rộng phạm vi công
việc
b. Chiến lược làm giàu (tăng chiều sâu)
công việc
c. Chiến lược trả lương theo thành tích
d. Chiến lược giờ làm việc linh hoạt
e. Chương trình sở hữu cổ phần cho
nhân viên
168.
Chiến lược nào dưới đây KHÔNG phải là
chiến lược thiết kế công việc để làm tăng
mức độ thoả mãn công việc:
a. Mở rộng phạm vi công việc
b. Tạo ra những đơn vị công việc trong
đó các nhiệm vụ liên quan với nhau
c. Thiết lập quan hệ khách hàng
d. Mở kênh thông tin phản hồi
13
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-05 19:59:21
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:59:34
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:59:38
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 19:59:53
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:00:55
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:01:12
--------------------------------------------
_
Thanh010-05-05 20:01:25
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:01:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:01:46
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:02:20
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:02:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:02:51
--------------------------------------------
_
e. Gắn tiền thưởng với thành tích
169.
Người lãnh đạo phẩm chất biếtnh
thường biểu hiện
a. nỗ lực rất cao trong công việc
b. Tự tin
c. Tự kiểm soát được tình cảm
d. theo đuổi mục tiêu với nghị lực sự
bền bỉ.
e. Lạc quan kể cả khi gặp khó khăn
170.
Người lãnh đạo với động mạnh thường
có biểu hiện
a. Lạc quan, ngay cả khi phải đối đầu
với thất bại
b. khả năng thuyết phục
c. tạo ra một môi trường làm việc tin
cậy và trung thực
d. không "nhắm mắt làm liều"
e. Dễ thích ứng với sự thay đổi
171.
Người lãnh đạo khả năng tự chủ cao
thường có biểu hiện
a. Tự đánh giá bản thân một cách trung
thực
b. khả năng thuyết phục
c. tạo ra một môi trường làm việc tin
cậy và trung thực
d. theo đuổi mục tiêu với nghị lực và sự
bền bỉ.
e. Giỏi thu hút, duy trì và phát triển tài
năng cho tổ chức.
172.
Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thể
hiện mức độ sử dụng quyền hạn cao nhất của
nhà lãnh đạo:
a. Nhà quản trị nêu quyết định thăm
dò thái độ cấp dưới
b. Nhà quản trị ra quyết định thông
o
c. Nhà quản trị nêu vấn đề, tiếp nhận đề
xuất
d. Nhà quản trị xác lập giới hạn, yêu cầu
nhóm ra quyết định
e. Nhà quản trị cho phép cấp dưới nh
động trong giới hạn
173.
Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thể
hiện mức độ tự chủ cao nhất của cấp ới:
a. Nhà quản trị nêu quyết định thăm
dò thái độ cấp dưới
b. Nhà quản trị ra quyết định thông
o
c. Nhà quản trị nêu vấn đề, tiếp nhận đề
xuất
d. Nhà quản trị xác lập giới hạn, yêu cầu
nhóm ra quyết định
e. Nhà quản trị cho phép cấp dưới nh
động trong giới hạn
174.
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về
phong cách lãnh đạo chuyên quyền:
a. Ra quyêt định đơn phương
b. Quyền hạn của nhà quản trị được sử
dụng tối đa
c. Giao nhiệm vụ theo kiểu ra lệnh
chờ đợi sự phục tùng
d. Cấp dưới được phép đưa ra một số
quyết định
e. Giám sát chặt ch quá trình thực hiện
các quyết định.
175.
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về
phong cách lãnh đạo dân chủ:
a. Tham khảo ý kiến của cấp dưới khi ra
quyết định
b. Khuyến khích cấp dưới tự xác định
mục tiêu và biện pháp thực hiện.
c. Cho phép tập thể cấp dưới toàn quyền
ra quyết định
d. Mức độ thoả mãn của nhân viên cao
nhất.
e. Cho phép cấp dưới tham gia vào quá
trình ra quyết định
176.
Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong
cách lãnh đạo định hướng sản xuất có các
biểu hiện dưới đây TRỪ:
a. Xác định các nhiệm vụ thực hiện
b. Chú trọng đến sự hoàn thành nhiệm
vụ của nhóm
c. Giám sát chặt chẽ công việc của cấp
dưới.
d. Giao trách nhiệm tối đa
e. Coi nhân viên là phương tiện để đạt
đến mục tiêu
177.
Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong
cách lãnh đạo định hướng nhân viên có các
biểu hiện dưới đây TRỪ:
a. Đạt được nhiệm vụ của nhóm với nỗ
lực cao nhất
b. Xây dựng nhóm trong đó tất cả các
thành viên tin tưởng lẫn nhau,
c. Quan tâm đến lợi ích của cấp ới
d. Quan tâm chủ yếu đến nhiệm vụ của
nhóm
e. Năng suất của nhóm cao
178.
Theo Hersey Blanchard, việc xác
định vai trò i cho nhân viên biết phải
làm gì, làm như thế nào… phong cách
lãnh đạo:
a. Chỉ đạo
b. Tham vấn
c. "Bán"
d. Uỷ quyền
e. Hỗ tr
179.
Theo Hersey Blanchard, việc cho phép
cấp dưới tham gia vào quá trình ra quyết
định là phong cách lãnh đạo:
a. Chỉ đạo
b. Tham vấn
c. "Bán"
d. Uỷ quyền
e. Hỗ tr
14
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-05 20:02:56
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:03:09
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:03:24
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:03:39
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:03:45
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:03:50
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:04:11
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:04:22
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:04:32
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:04:39
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:04:49
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:05:09
--------------------------------------------
_
180.
Theo Hersey Blanchard, nhà lãnh
đạo sẽ sử dụng phong cách uỷ quyền khi
nhân viên:
a. không có kỹ năng và không có động
cơ thực hiện công việc
b. không kỹ năng sẵn sàng thực
hiện công việc
c. kỹ năng sẵn sàng thực hiện
công việc
d. kỹ năng thiếu động thực
hiện công việc
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao
181.
Theo Hersey Blanchard, nhà lãnh đạo
sẽ sử dụng phong cách chỉ đạo khi nhân
viên:
a. không có kỹ năng và không có động
cơ thực hiện công việc
b. không kỹ năng sẵn sàng thực
hiện công việc
c. kỹ năng sẵn sàng thực hiện
công việc
d. kỹ năng thiếu động thực
hiện công việc
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao
182.
Theo Hersey Blanchard, nhà lãnh đạo
sẽ sử dụng phong cách tham gia khi nhân
viên:
a. không có kỹ năng và không có động
cơ thực hiện công việc
b. không kỹ năng sẵn sàng thực
hiện công việc
c. kỹ năng sẵn sàng thực hiện
công việc
d. kỹ năng thiếu động thực
hiện công việc
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao
183.
Theo Hersey Blanchard, nhà lãnh đạo
sẽ sử dụng phong cách "BÁN" khi nhân
viên:
a. không có kỹ năng và không có động
cơ thực hiện công việc
b. không kỹ năng sẵn sàng thực
hiện công việc
c. kỹ năng sẵn sàng thực hiện
công việc
d. kỹ năng thiếu động thực
hiện công việc
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao
184.
Theo thuyết đường lối - mục tiêu, phong
cách lánh đạo chi phối sẽ làm tăng sự thoả
mãn của nhân viên khi:
a. Cấu trúc nhiệm vụ không ng
b. Cấp dưới kinh nghiệm năng lực
c. Hệ thống quyền hạn chính thức
ng
d. Quan hệ trong nhóm tốt
e. Nhân viên khả năng tự chủ cao
185.
Theo thuyết đường lối - mục tiêu, phong
cách lánh đạo hỗ trợ sẽ làm tăng sự thoả
mãn của nhân viên khi:
a. Cấu trúc nhiệm vụ ng
b. Cấp dưới kinh nghiệm năng lực
c. Hệ thống quyền hạn chính thức
ng
d. Quan hệ trong nhóm tốt
e. Nhân viên khả năng tự chủ cao
186.
Theo thuyết đường lối - mục tiêu, phong
cách nh đạo tham vấn sẽ làm tăng sự thoả
mãn của nhân viên khi:
a. Cấu trúc nhiệm vụ ng
b. Cấp dưới kinh nghiệm năng lực
c. Hệ thống quyền hạn chính thức
ng
d. Quan hệ trong nhóm tốt
e. Nhân viên khả năng tự chủ cao
187.
Theo thuyết đường lối - mục tiêu, phong
cách lánh đạo định hướng thành tựu sẽ làm
cho nhân viên kỳ vọng vào việc nỗ lực cao sẽ
dẫn đến kết quả cao hơn khi:
a. Cấu trúc nhiệm vụ không ng
b. Cấp dưới kinh nghiệm năng lực
c. Hệ thống quyền hạn chính thức
ng
d. Quan hệ trong nhóm tốt
e. Nhân viên khả năng tự chủ cao
188.
Khả năng nhận thức về các giá trị và mục
tiêu của mỗi người thuộc về phẩm chất/kỹ
năng:
a. Khả năng đồng cảm
b. Biếtnh
c. Kỹ năng hội
d. Kỹ năng nhân sự
e. Định hướng thành tựu
189.
Nhà lãnh đạo tao ra môi trường tin cậy
trung thực là nhờ vào:
a. Khả năng đồng cảm
b. Khả năng tự ch
c. Khả năng biếtnh
d. Kỹ năng hội
e. Động mạnh mẽ
190.
Sự lạc quan của người lãnh đạo xuất phát
từ:
a. Khả năng đồng cảm
b. Khả năng tự ch
c. Khả năng biếtnh
d. Kỹ năng hội
e. Động mạnh mẽ
191.
Kỹ năng nào dưới đây là yếu tố tổng hợp
của các kỹ năng còn lại:
a. Khả năng đồng cảm
b. Khả năng tự ch
c. Khả năng biếtnh
d. Kỹ năng hội
e. Động mạnh mẽ
15
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-05 20:05:15
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:05:23
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:05:30
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:05:39
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:05:48
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:05:59
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:06:07
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:06:13
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:06:19
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:06:42
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:06:46
--------------------------------------------
_
192.
Trong quản nhóm, hoạt động nào ới
đây thuộc về hoạt động hoạch định:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu mục
tiêu
b. Xác định quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: ch định
hay các thành viên tự thiết kế
d. Đánh giá thành tích của nhóm
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách
chia lợi nhuận
193.
Trong quản nhóm, hoạt động nào ới
đây thuộc về hoạt động tổ chức:
a. Xác định mục tiêu
b. Đảm bảo các thành viên hiểu mục
tiêu
c. Xác định quyền hạn của nhóm
d. Đánh giá thành tích của nhóm
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách
chia lợi nhuận
194.
Trong quản nhóm, hoạt động nào ới
đây thuộc về hoạt động lãnh đạo:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu mục
tiêu
b. Xác định quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: ch định
hay các thành viên tự thiết kế
d. Giải quyết xung đột thế nào
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ: chia lợi
nhuận (gainsharing)
195.
Trong quản nhóm, hoạt động nào ới
đây thuộc về hoạt động kiểm soát:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu mục
tiêu
b. Xác định quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: ch định
hay các thành viên tự thiết kế
d. Giải quyết xung đột thế nào
e. Đánh giá thành tích của nhóm
196.
Trong quản nhóm, hoạt động nào ới
đây thuộc về hoạt động kiểm soát:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu mục
tiêu
b. Xác định quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: ch định
hay các thành viên tự thiết kế
d. Giải quyết xung đột thế nào
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ: chia lợi
nhuận (gainsharing)
197.
Dưới đây là những công cụ/biện pháp được
sử dụng kết hợp để động viên nhân viên
TRỪ:
a. Thừa nhận sự khác biệt nhân
b. Sử dụng đúng người đúng việc
c. Sử dụng mục tiêu thách thức
d. Chú trọng đến khía cạnh kỹ thuật của
công việc
e. Đảm bảo rằng các mục tiêu được
nhận thức là có thể đạt được
198.
Dưới đây là những công cụ/biện pháp được
sử dụng kết hợp để động viên nhân viên
TRỪ:
a. Các phần thưởng phù hợp với
nhân
b. Kết nối các phần thưởng với kết quả
công việc
c. Đảm bảo sự công bằng của hệ thống
d. Sử dụng tiền
e. Tạo động hiệu quả
199.
Dưới đây là những công cụ/biện pháp được
sử dụng kết hợp để động viên nhân viên
TRỪ:
a. Sử dụng mục tiêu thách thức
b. Chú trọng đến khía cạnh kỹ thuật của
công việc
c. Đảm bảo rằng các mục tiêu được
nhận thức là có thể đạt được
d. Kết nối các phần thưởng với kết quả
công việc
e. Đảm bảo sự công bằng của hệ thống
200.
Biện pháp nào dưới đây không được sử
dụng để động viên nhân viên:
a. Thừa nhận sự khác biệt nhân
b. Sử dụng đúng người đúng việc
c. Sử dụng mục tiêu khó
d. Nới lỏng sự giám sát
e. Sử dụng tiền
201.
Biểu hiện nào dưới đây không phải là đặc
điểm của một nhóm hiệu quả:
a. Các mục tiêu ng
b. Quan hệ giữa các thành viên dựa trên
tình cảm tốt
c. Các thành viên kỹ năng giao tiếp
tốt
d. Các thành viên kỹ năng đàm phán
tốt
e. Hỗ trợ bên trong bên ngoài
202.
Biểu hiện nào dưới đây không phải là đặc
điểm của một nhóm hiệu quả:
a. Mỗi thành viên mục tiêu riêng
rõ ràng
b. Các kỹ năng liên quan
c. Tin tưởng lẫn nhau
d. Cam kết thống nhất
e. Lãnh đạo phù hợp
203.
"Khi một nhu cầu được thoả mãn nó không
còn là động cơ thúc đẩy" là quan điểm của:
a. Maslow
b. Herberg
c. Vroom
d. Clayton
e. Thuyết tổng quát về sự thoả mãn nhu
cầu
204.
Theo Herberg, yếu tố làm dưới đây có tác
dụng ngăn chặn sự bất mãn của nhân viên:
a. Được công nhận,
b. Bản thân công việc,
c. Trách nhiệm,
16
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-03 18:20:29
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:20:39
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:20:49
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:21:10
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-03 18:21:44
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:05
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:11
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:17
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:31
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:35
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:41
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:07:54
--------------------------------------------
_
d. Tiến bộ
e. An toàn
205.
Theo Herberg, yếu tố nào dưới đây làm
tăng sự thoả n công việc của nhân viên:
a. Chính sách của công ty
b. Bản thân công việc,
c. Tiền lương
d. Quan hệ với đồng nghiệp
e. Địa vị
206.
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về phong
cách lãnh đạo chuyên quyền:
a. Giám sát chặt ch quá trình thực hiện
các quyết định.
b. Tham khảo ý kiến của cấp dưới khi ra
quyết định
c. Khuyến khích cấp dưới tự xác định
mục tiêu và biện pháp thực hiện.
d. Mức độ thoả mãn của nhân viên cao
nhất.
e. Cho phép cấp dưới tham gia vào quá
trình ra quyết định
207.
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về phong
cách lãnh đạo dân chủ:
a. Ra quyêt định đơn phương
b. Quyền hạn của nhà quản trị được sử
dụng tối đa
c. Giao nhiệm vụ theo kiểu mệnh lệnh
d. Cấp dưới được phép đưa ra một số
quyết định
e. Giám sát chặt ch quá trình thực hiện
các quyết định.
208.
Theo thuyết Lưới quản trị, việc tạo điều
kiện thuận lợi để tăng hiệu suất công việc và
tinh thần làm việc của nhân viên là biểu hiện
của phong cách:
a. Quản trị nghèo nàn
b. Quản trị công việc:
c. Quản trị CLB:
d. Quản trị thoả hiệp
e. Quản trị tổ đội
209.
Theo thuyết Lưới quản trị, duy trì sự cân
bằng giữa hiệu suất công việc cần thiết
tinh thần làm việc là biểu hiện của phong
cách:
a. Quản trị nghèo nàn
b. Quản trị công việc:
c. Quản trị CLB:
d. Quản trị thoả hiệp
e. Quản trị tổ đội
210.
Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong
cách lãnh đạo định hướng nhân viên có các
biểu hiện:
a. Chú trọng đến quan hệ với cấp dưới
b. Chú trọng đến khía cạnh kỹ thuật của
công việc
c. Quan tâm chủ yếu đến sự hoàn thành
nhiệm vụ của nhóm
d. Coi nhân viên là phương tiện để đạt
đến mục tiêu
e. Xác định các nhiệm vụ thực hiện
211.
Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong
cách lãnh đạo định hướng sản xuất có các
biểu hiện:
a. Xây dựng nhóm trong đó tất cả các
thành viên tin tưởng lẫn nhau,
b. Quan tâm đến lợi ích của cấp ới
c. Quan tâm chủ yếu đến sự hoàn thành
nhiệm vụ của nhóm
d. Tin tưởng cấp dưới và trao quyền tự
chủ rộng rãi
e. Đạt được nhiệm vụ của nhóm với nỗ
lực cao nhất
212.
Trong hệ thống kiểm soát, việc tập trung
vào các hoạt động, sản xuất và sự kiện quan
trọng của doanh nghiệp đặc điểm của tiêu
chí đánh giá:
a. Kịp thời
b. Đa tiêu chí
c. Tin cậy chính xác
d. Tập trung vào các vấn đề chiến lược
e. Nhấn mạnh đến sự ngoại lệ
213.
. Trong hệ thống kiểm soat, việc xác định
mức kiểm soát tối thiểu để đạt được kết quả
mong muốn là đặc điểm của tiêu chí:
a. Kinh tế
b. Linh hoạt
c. Dễ hiểu
d. Hành động hiệu chỉnh
e. Tính hợp của các tiêu c
214.
Chức năng nào dưới đây sẽ giúp cho nhà
quản trị thực hiện việc uỷ quyền tốt hơn:
a. Hoạch định
b. Tổ chức
c. Quản trị nhân sự
d. Lãnh đạo
e. Kiểm st
215.
Trong hoạt động kiểm soát, nhà quản trị sẽ
phải điều chỉnh tiêu chuẩn khi:
a. Tiêu chuẩn không được hoàn thành
b. Sai lệch giữa tiêu chuẩn thực tế
không được chấp nhận
c. Tiêu chuẩn không hợp
d. Đồng thời xảy ra cả ba trường hợp b,
c và d
e. Tiêu chuẩn đã được hoàn thành
216.
Trong hoạt động kiểm soát, nhà quản
trị sẽ phải điều chỉnh hoạt động khi:
a. Tiêu chuẩn không được hoàn thành
b. Sai lệch giữa tiêu chuẩn thực tế
không được chấp nhận
c. Tiêu chuẩn hợp
d. Đồng thời xảy ra cả ba trường hợp b,
c và d
e. Tiêu chuẩn đã được hoàn thành
217.
Trong hoạt động kiểm soát, phương
pháp đo lường nào dưới đây cung cấp ít
thông tin nhất cho nhà quản trị
a. Quan sát nn
17
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-05 20:08:00
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:10
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:18
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:30
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:36
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:41
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:49
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:08:57
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:09:03
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:09:11
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:09:18
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:09:25
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:09:41
--------------------------------------------
_
b. Báo cáo thống
c. Báo cáo trực tiếp
d. Báo cáo bằng văn bản
e. Báo cáo thống báo cáo trực tiếp
218.
Trong hoạt động kiểm soát, phương pháp
nào dưới đây hiệu quả nhất nếu sử dụng theo
mẫu:
a. Quan sát nhân
b. Báo cáo thống
c. Báo cáo trực tiếp
d. Báo cáo bằng văn bản
e. Báo cáo thống báo cáo bằng
văn bản
219.
Dựa trên chi phí kiểm tra chi phí khắc
phục vấn đề, phương pháp kiểm soát nào
hiệu quả nhất
a. Kiểm soát phòng ngừa
b. Kiểm soát tại chỗ (quá trình)
c. Kiểm soát dựa trên thông tin phản hồi
d. Kiểm soát đầu vào
e. Kiểm soát kết quả
220.
Phương pháp nào dưới đây cung cấp
thông tin phát hiện vấn đề kém thườngchính
xác nhất:
a. Kiểm soát phòng ngừa
b. Kiểm soát tại chỗ (quá trình)
c. Kiểm soát dựa trên thông tin phản hồi
d. Kiểm soát quá trình
e. Kiểm soát kết quả
221.
Phương pháp nào dưới đây có chi phí khắc
phục vấn đề cao nhất:
a. Kiểm soát phòng ngừa
b. Kiểm soát tại chỗ (quá trình)
c. Kiểm soát dựa trên thông tin phản hồi
d. Kiểm soát đầu vào
e. Kiểm soát quá trình
222.
Tiêu chuẩn nào dưới đây KHÔNG sử
dụng để đánh ghiệu quả của một hệ thống
kiểm soát:
a. Tính chính xác
b. Tính kinh tế
c. Tính kịp thời
d. Tính khả thi
e. Tính dễ hiểu
18
_
_
_
_
_
_
Thanh
2010-05-05 20:09:46
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:09:52
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:10:00
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:10:06
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:10:13
--------------------------------------------
_
Thanh
2010-05-05 20:10:17
--------------------------------------------
_

Preview text:


1. Những khía cạnh nào dưới đây đúng với
9. Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động
hoạt động quản trị: dưới đây TRỪ: a. Là một quá trình
a. Phân chia nhiệm vụ chung thành các
b. Được định hướng bởi mục tiêu của tổ công việc cụ thể chức
b. Nhóm (tích hợp) các công việc
c. Đối tượng của quản trị là con người
_ c. Xác định Tcác han ch
h uỗi hành động chính d. Chỉ câu (b) và (c) phải thực hiện 2010- 02-02 19:57:59 _ e. Cả (a), (b) và (c) d. Xác lập q T - u h -- y a - ề n -- n
h- - h --ạn -- -ch --- o - -các ---- -bộ --- -p-h - ậ --n- ------------
2. Hiệu quả quản trị được hiểu là e. Tuyển dụng _ 2010-02-02 17:22:09
a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
10. Chức năng lãnh đạ -- o - - ba --- o
-- -g- --m -- - ---c- -ho --- - t - -độ --- ng --- -----------
b. Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
dưới đây TRỪ: _ _ c.
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra _ a.
xác định Ttầm ha h n a n h
h hìn cho tổ chức
d. Hệ thống mục tiêu nhất quán b. cung cấp nhữn 2010- 2010 g 02 -ch 02 1 d 7 9 ẫn :2 : 2 53 :29
18 hỗ trợ cho
e. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất nhân viên -- ----- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - -
3. Hiệu suất quản trị được hiểu là c. động viên _ _ nhân viên cấp dưới
a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
d. Phân định rõ quyền hạn và trách
b. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra nhiệm
c. Hệ thống mục tiêu nhất quán
e. tạo lập môi trường làm việc tích cực d.
_ Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất và giải qu T y h ết an h c xung đột
e. Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu
11. Chức năng kiểm soát 2010 -
02 t-hể 02 ba 17: o 2 2 g :3 7 m các
4. Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với
hoạt động dưới đâ - y -- T -- RỪ:
------ ---------------------------------
các hoạt động chức năng là: a. Đảm bảo _ các
mục tiêu được thực hiện _ a. cấp cao b. Xây dựng T hhệ an th
h ống đánh giá nhân sự b. cấp trung c. Hiệu chỉnh các 2010- 02 h - oạt 02 1 động 9:52:2 2 _ c. cấp cơ sở d. Điều chỉn T --h h- a - mục n - h -- -- -t-iê
--u- ------------------------------ d. nhân viên thừa hành e. Xác định _ các 2010 - tiêu 02- ch 02 1 u 7: 2 n 3 :đ 0 á 1 nh giá e. tất cả các cấp
12. Khả năng dẫn dắt - ,- ---nh --- -đạ --- o - -độ --- ng ---- v -- iên, ----- g --iả -- i ------------
5. Vai trò hoạch định chiến lược của doanh
quyết xung đột và _
m việc với người khác là
nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quản trị:
kỹ năng nào của nhà quản trị: _ a. cấp cao a. Giao tiếp Thanh b. cấp trung _ b.
Nhân sự 2010-02-02 17:23:13 Thanh c. cấp cơ sở c. Khái quát -- h -- o- 2010 á -- - -- 02- - --- 02 -- 1 - 7 - : - 2 - 5- : - 1--
3 --------------------- d. cấp cao và cấp trung d. Chuyên m _ - - ô
--n- --------------------------------------- e. tất cả các cấp e. Tất cả bốn _ kỹ năng
6. Việc giám sát kỹ thuật đối với hoạt động của
13. Đối với quản trị viên cấp cao, kỹ năng nào là
nhân viên là chức năng của các quản trị viên
kỹ năng quan trọng nhất: a. cấp cao a. Kỹ năng chuyên môn b. cấp trung b. Kỹ năng quan hệ _ c. cấp cơ sở _ c.
Kỹ năng Tkhhaái n h q uát hoá
d. cấp trung và cấp cơ sở d. Kỹ năng khái 2010- 2010 q 02u-át 02 hoá 17 1 : 7 2 : 3: 5 2 : q 5 9 uan hệ e. tất cả các cấp e. Kỹ năng - k - h -- ái -- -q-u -- át -- -h-o -- á- -và --- g -- - ia -- o -- - t-i-ế-p -- --- - -- - ------ - - -
7. Bốn nguồn lực cơ bản được nhà quản trị sử
14. Đối với quản trị viên _ _
cấp cơ sở, kỹ năng nào
dụng là con người, tài chính, vật chất
là kỹ năng quan trọng nhất:
a. Kỹ thuật và thiết bị _a. Kỹ năng c T h hau ny hê n môn b. Địa điểm kinh doanh b. Kỹ năng qua 2010 n - hệ 02- 02 17:26:04 _ c. Thông tin c. Kỹ năng T - kh - ha -- ái n
-- h-q - u -- át -- -h-o
--á- --------------------------- d. Công nghệ d. Kỹ năng k _ hái 2010- q 02u-át 02 hoá 17:23:4 q 0 uan hệ e. Vô hình e. Kỹ năng - k - h -- ái -- -q - u -- át -- -h-o -- á- -và --- g -- ia -- o -- t-i-ế-p -- ------------
8. Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt
15. Các kỹ năng quản
_ t rị có thể có được từ
động dưới đây TRỪ: a. Bẩm sinh
a. Đánh giá môi trường bên trong và b. Kinh nghiệm thực tế bên ngoài c. Đào tạo chính quy
b. Thiết lập hệ thống mục tiêu d. Kết hợp (b) và (c) _c.
Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các _ e. Tất cả các T h n a g n u h h ồn trên kế hoạch
16. Kỹ năng nào dưới đây 2010- 2010 thu 02- 02
02 c1 về 7: 7 2 : nh 4: 6 3 :1 ó 4 5 m kỹ
d. Phát triến chiến lược và xây dựng hệ
năng chuyên môn- ------ - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - - thống kế hoạch a. Khả năng
_ nhận dạng cơ hội để đổi
e. Xác định mức độ ưu tiên đối với các mới mục tiêu 1
b. Khả năng nhận ra nơi có vấn đề và _ b.
Kỹ năng Txhây an d
h ựng mạng lưới quan hệ
triển khai giải pháp c. Kỹ năng viết
2010 -02-02 17:27:31 _ c.
Khả năng vận dụng quy trình kỹ thuật d. Xây dựng -- T - htín -- a - n n -- h h - iệm ----- g -- iữa ---- các ---- - đ --ồ-n --g - -------------
để thực hiện một hoạt động cụ thể nghiệp _ 2010-02-02 20:00:41
d. Kỹ năng trình bày bằng lời nói e. Kỹ năng - th -- u -- y-ết --- t-r-ì-n-h
-- -----------------------------
e. Xây dựng mạng lưới quan hệ
23. Kỹ năng nào dưới _đâ
y thuộc về nhóm kỹ
17. Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG được coi là năng khái quát hoá
kỹ năng chuyên môn
a. Khả năng làm việc trong môi trường
a. Khả năng triển khai hoạt động nghiên đa văn hoá cứu thị trường
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
b. Khả năng ứng dụng quy trình kiểm bên trong và bên ngoài soát _ c. Hiểu rõ mô Th a h n ìn
h h kinh doanh của _ c.
Khả năng huấn luyện và cố vấn nhóm doanh ng Thiệ a p 2010- n 02 h -02 17:27:56
d. Khả năng ứng dụng phương pháp, d. Kỹ năng - h - u -- ấ - 2010 n -- - -l 02u -- y - ện -- 02 -1 -và - 9 - : - 5 -9cố -:- 5 - 2 v - -ấ-n - ------------------ quy trình sản xuất e. Nhà quản _ -- tr -- ị- -p-h --ải -- h -- iểu ---- rõ --- cô --- n -- g - -v - iệc ----------------
e. Khả năng thiết kế sản phẩm mới của cấp d _ưới
18. Các nhà quản trị dưới đây sẽ hiểu rõ vấn đề
24. Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về
của cấp dưới TRỪ:
nhóm kỹ năng khái quát hoá _
a. Nhà quản lý nhóm lập trình là nhân a. Khả năng T x h ây an h d
ựng mạng lưới quan viên lập trình hệ bên trong 2010 -02- bên 02 2 n 0: g 0 o 0:ài 11 d oanh
b. Giám đốc Marketing là chuyên viên
nghiệp -------------------------------------------- marketing b. Khả năng
_ sử dụng các thông tin để
c. Phụ trách bán hàng là nhân viên bán giải quyết vấn đề hàng xuất sắc
c. Khả năng nhận dạng các cơ hội để _ d.
Phụ trách kinh doanh là chuyên viên
đổi mới Thanh marketing d. Hiểu rõ mô h 2010-ình 02- kin 02 1 h 7 :d 2 o 6: an 36 h của
e. Phụ trách sản xuất là chuyên viên doanh ng - h --iệ -- p
- --------------------------------------
cung ứng sản xuất e. Khả năng
_ xác định vấn đề và đưa ra
19. Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ giải pháps năng nhân sự
25. Công việc quản trị được xem xét từ góc độ
a. Hiểu rõ mô hình kinh doanh của
làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng doanh nghiệp của trường phái _ b.
Kỹ năng huấn luyện và cố vấn _ a. Quản trị cô Th T n a g n h v
iệc (bằng phương
c. Tín nhiệm giữa đồng nghiệp pháp khoa họ 2010- 2010 c) 02 -02 - 17 1 : 7 2 : 7 2 : 8 0 : 5 1 6
d. Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc b. Quản trị -h - à - n -- h -- - c --h-í-n - h -- ----- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - - của cấp dưới c. Quản trị n _ _ guồn nhân lực
e. Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi
d. Quản trị sản xuất và tác nghiệp mới e. Quản trị hành vi
20. Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về
26. Quản trị con người là trường phái được xây
nhóm kỹ năng nhân sự dựng trên cơ sở
a. Kỹ năng làm việc trong môi trường
a. Phong trào quan hệ giữa con người đa văn hoá với con người
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
b. Những nghiên cứu ở nhà máy
c. Kỹ năng làm việc nhóm Hawthorne
_ d. Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp c. Quan điểm Th a h n àn h h vi học
e. Khả năng hợp tác và cam kết d. Chỉ có (a) và 2010 -(b
02 )- 02 20:01:09
--------------------------------------------
21. Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ _ e.
Cả (a), (bT)han
h( c) năng giao tiếp
27. Quan điểm của Ha _ r old 2010- K 05- oo 03 ntz 18:2 về 4:0 qu 7 ản trị là
a. Kỹ năng làm việc nhóm a. Quản trị -co -- n -- -n - g --ư - ờ
-- i- -------------------------------
b. Kỹ năng huấn luyện và cố vấn _b. Quản trị là _
T h một
anh tiến trình _ c.
Khả năng truyền đạt ý tưởng bằng c. Sự hợp nh T ất ha n 2010 củ h - a 05- các 03 1 q 8: u 2 a 4: n 3 đ 8 iểm hành động d. Gồm (b) - và --- -( 2010-c -- )- 02- - 02 --- 1 --9 - :-5 - 9 - : - 1 - 1
-- ----------------------
d. Khả năng sử dụng các thông tin để e. Tất cả (a) -- _ , -(-b - ) -- và
--- -(-c-)- ------------------------------ giải quyết vấn đề
28. Quan điểm coi “qu _
n trị là một tiến trình” là
e. Khả năng Nhận dạng cơ hội để đổi của Thanh mới a. Frederick W. 2010- T 05a-ylo 03 r 1 8:23:33
22. Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về b. Abraham - -M ---a-s-l-o-w
-- ---------------------------------
nhóm kỹ năng giao tiếp _ c. Harold K _o ontz
a. Kỹ năng hỏi thông tin d. Douglas McGregor 2 e. Hanri Fayol
36. Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao
29. Trong số các loại hình doanh nghiệp sau,
gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
loại nào không có tư cách pháp nhân:
a. Bảo vệ người tiêu dùng _ a. Công ty hợp danh b. Đảm bảo T sự
ha ncạ
h nh tranh bình đẳng
b. Công ty TNHH một thành viên c. Chính sách th 2010- ươn 05- g 04 m 04 : i 3 3:00 c. Hợp tác xã d. Các biện- p -- h-áp --- -c-h --ố-n --g- -phá ---- -g - i-á - --------------------
d. Doanh nghiệp nhà nước _e. Kiểm soát
_ tất cả các nguồn lực của xã Thanh e. Công ty cổ phần hội 2010-02-02 17:29:45
30. Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại
37. Sản phẩm của doa - nh ---- ng ----hiệp
----- -bị lỗ ----- i t --- hời ho -------- --c -----------
nào không được phát hành trái phiếu:
giá bán trở nên đắt
_ hơn so với sản phẩm của
a. Công ty TNHH một thành viên
đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố _ b. Công ty hợp danh
môi trường sau: Thanh
c. Doanh nghiệp nhà nước a. Văn hoá - 2010-05-04 04:33:32 T han h h ội
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên _b. Công nghệ --- 2010 -- --05 -- --03 --- 1
--3-:-5-5 - :-4 - 0
-- ---------------------- e. Công ty cổ phần c. Kinh tế --
_ - ----------------------------------------- d. Chính trị _ - pháp luật
31. Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây,
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài
38. Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí tài sản:
ra quyết định của nhà quản trị:
a. Công ty TNHH một thành viên a. Kỹ năng quản trị
b. Công ty hợp danh, công ty cổ phần b. Kỹ năng lãnh đạo c. Doanh nghiệp tư nhân
c. Lĩnh vực kinh doanh của doanh
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên nghiệp
e. Cả a, b, c, d đều đúng _ d. Môi trườn T g ha củ
nh a doanh nghiệp
32. Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, e. Cơ cấu tổ ch 2010 ức - 02 củ - a 02 d 17o:an 30: h 3 6n ghiệp
các thành viên tham gia góp vốn chịu trách
39. Yếu tố nào dưới đâ -- y - -
--- --nh ---- hưởng --------- đến
----- -ý- -chí --------------
nhiệm vô hạn về tài tài sản:
ra quyết định của nh _ à quản trị:
a. Công ty TNHH một thành viên _ a. Văn hoá d T o haan nhh nghiệp _ b. Công ty hợp danh b. Kỹ năng Tq hu a ản 2010-
nh t
02r-02 17:31:02
c. Doanh nghiệp nhà nước c. Kỹ năng - lãn ----h- 2010- -đ - ạ - 05- - o - -- 04 -- 0 - 4 - : - 3 - 4- : - 3--
1 ---------------------
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên d. Lĩnh vực- _ k -- in -- h -- d -- o - an --- h -- củ --- a -- d --o - an --- h -- ---------------- e. Công ty cổ phần nghiệp _
e. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
33. Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
40. Việc giáo dục cho các thành viên trong
a. Các lực lượng kinh tế và cạnh tranh
doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ
_ b. Môi trường vĩ mô và môi trường tác giúp doanh nghiệp t Th ă a ng nh : nghiệp a. Khả năng đổi 2010- m 02-ới 02 17:28:49 _
c. Các lực lượng kinh tế và xã hội b. Khả năng -- T đ - h- aịn -- n h -- h h -- ướn -----g- -k-h -- ác ---h- -h-à-n -- g- --------------
d. Môi trường quốc tế và mô trường vĩ c. Tự hoàn t _ h iệ
2010 n- 02-02 17:32:03 mô d. Định hướn --- g- -ch --- iế -- n -- l-ư --ợ-c -- --------------------------
e. Môi trường quốc tế, vĩ mô và tác
41. Giá trị văn hoá nà _ o
dưới đây tạo ra bầu nghiệp
không khí dân chủ trong doanh nghiệp: _
34. Môi trườmg kinh tế bao gồm các yếu tố dưới a. Định hướn Th g a nnhóm h đây trừ: b. Năng lực đổi 2010 -m 02 - i 02 17:31:45 a. Tình hình đầu tư c. Hợp tác và --- -hội ---- n -- h - ậ
--p- ------------------------------ _ b. Chính sách thương mại d. Sự đồng t T _ h h u a n n h c. Lãi suất e. Có hệ thống 2010 m - 02-c ti 02 ê 1 u 7 :29:06 d. Thu nhập và sức mua
42. Giá trị văn hoá nà - o - -dưới ------ -đâ --- y - -t- --o- -ra --- sự --- --nh --- --t ----------- e. Tỷ giá hối đoái
quán trong doanh _ng hiệp
35. Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các
a. Định hướng khách hàng
doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc b. Tầm nhìn dài hạn
dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được _ c. các giá trị T hcăn
anh bản gọi là: d. Có hệ thống 2010 ch - iế 02- n 02 1 7: c 3 2:14 a. Một hiệp hội e. Có hệ thố --n-g -- m ---ụ-c -- t-i-ê-u
-- ---------------------------- b. Một ngành kinh doanh
43. Giá trị văn hoá nà _ T o
h adưới nh n h
đây trực tiếp tạo c. Một nhóm độc quyền
ra khả năng thích ứng 2010-
2010 của 02- 05 do 02 03 17
18a:nh 32 2 :
5 52ng 1 9 hiệp d. Một tập đoàn _ a. Định hướn --- g- -k -- - h-ác --- - h- -h -- - à-n-g -- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - -
_ e. Đối thủ cạnh tranh b. Tầm nhìn _ dài hạn c. các giá trị căn bản 3 d. Sự đồng thuận
b. Số lượng người mua lớn
e. Có hệ thống chiến lược _ c. Tốc độ tăn Th g a t n r h ưởn g ngành giảm
44. Giá trị văn hoá nào dưới đây thể hiện địnhh d. Sản phẩm tro 2010- ng 05 -ng 04 àn 04 h : 3 4:4 sự 3 khác
hướng dài hạn của doanh nghiệp:
biệt lớn -------------------------------------------- a. Năng lực đổi mới e. Rào cản g _ ia nhập ngành cao b. Sự đồng thuận
52. Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của c. Định hướng nhóm
Porter KHÔNG bao gồm: _ d.
Hệ thống mục tiêu ngắn hạn và dài a. Người ph T ân ha phối nh hạn b. Các doan T h h n 2010 a g - n h h iệp 02- tr 02 1 o 7 n :3g 3 :n 0 g 3 ành
e. Phát triển năng lực cá nhân _ c. Nguồn lực --- th --- 2010-ay --- 05 -t-h --ế- 03 -ch - 1 - 3 -:iến - 5 -7-: - 4 l-0ư - ợ -- c- ------------------ 45. M d. Người bán _ - -- n -- g-u -- y-ê --n- -liệu ---- -s-ản --- -x-u --ất -- -ch -- o -- ----------- Mức
độ rủi ro của môi trường kinh doanh và doanh ngh _ iệp Thanh
cạnh tranh gia tăng là do sự tác động của e. Đối thủ cạnh 2010 - tran 02- h 02 tiềm 17:33 :n 2 ă 9 n g yếu tố:
53. Mức độ cạnh tranh -- - t-ro ---ng --- -m -- --t- ng --- à -- nh --- - k --inh ---- ------------ a. Văn hoá - xã hội doanh tăng lên khi - M b. Công nghệ
a. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu c. Kinh tế cao
d. Chính trị - pháp luật
b. Chi phí cố định và lưu kho thấp _ e.
Sự toàn cầu hoá kinh tế c. Sản phẩm T han sự h khác biệt
46. Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng _ d. Năng lực T h s a ản 2010- nh 02 x - uất 02 1 tr 7: o 3 n 3: g 3 5 ngành dư
sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là: thừa ------ 2010 - - -- 05---- 04 -- 0 - 4 - : - 3 - 4-:- 5--
6 --------------------- a. Văn hoá - xã hội e. Rào cản -r _ ú -- t- -lu -- i- khỏi ------ n -- g --à-n - h -- -th -- ấ-p -- ---------------- _b. Công nghệ
54. Mức độ cạnh tranh T _ h t aro nhng một ngành kinh c. Kinh tế doanh tăng lên khi 2010-02-02 17:33:54
d. Chính trị - pháp luật a. Tốc độ tăn ---- g -- - tr -- ưởn ---- g -- - n -- g - àn --- h --/-n-h --u- - cầ --- u -- ---------
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế cao _ 47.
Chính sách thương mại nằm trong
b. Chi phí cố định và lưu kho thấp nhóm yếu tố:
c. Sản phẩm có sự khác biệt a. Văn hoá - xã hội
d. Năng lực sản xuất trong ngành thấp b. Công nghệ hơn nhu cầu c. Kinh tế _ e. Rào cản n T h h ập an h n
gành thấp, rào cản rút _d. Chính trị - pháp luật lui khỏi n T g h àn an 2010-h h ca 05- o 04 04:35:03
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
55. Nguy cơ đe doạ của --- 2010 -- - c - - đố 02- - - i-
02 - t1-hủ 7 - :-3 - -cạ 4: - 0 --nh
7- -- -t-ra ---nh --- ------------ 48.
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế
tiềm năng sẽ cao nếu t -- _ - --- ro --- ng --- -ng --- à --nh
--- :- ----------------------
giảm là do sự tác động của yếu tố a. Tồn tại yếu
_ tố lợi thế kinh tế nhờ quy a. Văn hoá - xã hội mô b. Công nghệ
b. Sự khác biệt sản phẩm và sự trung c. Kinh tế thành khách hàng cao
d. Chính trị - pháp luật _ c. Vốn đầu tư Th a b n an
h đầu thấp
_ e. Sự toàn cầu hoá kinh tế d. Chi phí ch Th u an 2010 yh - ển 05- đổi 04 0 4: củ 35 a : 12n gười mua
49. Việc duy trì môi trường kinh doanh bình cao 2010 ----- -02 -- - - 02 --- 1 --7 - :-3 - 4 - : - 2 - 9
-- ----------------------
đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc e. Các doan -_h -- -n-g --h-iệp ---- t-r-o -- n-g -- -n-g --à-n - h -- -có --- lợi ------------- nhóm yếu tố: thế chi ph _ í tuyệt đối a. Văn hoá - xã hội
56. Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranh b. Công nghệ
tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành: c. Kinh tế
a. Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy _ d. Chính trị - pháp luật mô Thanh
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế b. Khách hàng 2010 - tru 02- ng 02 th 17: àn 34 h :5 v 1 ới thương 50.
Thu nhập và sức mua thuộc nhóm yếu hiệu
-------------------------------------------- tố môi trường: c. Vốn đầu tư _ ban đầu lớn _ _ a. Kinh tế d. Dễ dàng tiếp Th T a h n a cậ h
h n kênh phân phối
b. Chính trị - pháp luật e. Các doanh n 2010g-hiệp 02- 05 02 04 tr 2 0 o 0: 4 n03g 2 5 :n 2 5 g 4 1 ành có lợi c. Văn hoá - xã hội thế chi ph -- í t -- u --y-ệt --- đ --ố-i- ----- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - - d. Công nghệ
57. Nguy cơ đe doạ của _
_ các đối thủ cạnh tranh
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:
51. Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh
a. Chi phí đơn vị không phụ thuộc doanh tăng lên khi nhiều vào quy mô
a. Trong ngành có một hoặc hai hãng
b. Sự khác biệt sản phẩm và sự trung lớn thống trị thành khách hàng thấp 4
c. Vốn đầu tư ban đầu thấp
a. Khi người mua mua số lượng lớn và
_ d. Chính phủ hạn chế việc thành lập tập trung Thanh
doanh nghiệp mới trong ngành b. Người mua d 2010- 05th - ay 04 0 đ 4: 3 i6 :d 0 o 5 anh nghiệp
e. Doanh nghiệp khác dễ tiếp cận kênh
cung cấp- ------------------------------------------- phân phối _ c. Sản phẩm _
T h a củ nh a ngành là quan trọng
58. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu: đối với chất 2010- 05lượn
-04 0g4 :3s7ản
:0 7 phẩm của
a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp người mu
--a- -----------------------------------------
b. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất d. Số lượng _ doanh nghiệp trong ngành ít sản phẩm thay thế lớn
c. Doanh số mua của doanh nghiệp
e. người mua có thể thực hiện chiến
chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản
lược hội nhập phía sau
lượng của nhà cung cấp
64. Sức ép của người mua đối với các doanh
d. Sản phẩm của người cung cấp được
nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu: khác biệt hoá cao _ a. Ngành cu Thn a g
n h cấp gồm nhiều doanh _ e.
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp nghiệp nh T h a v n 2010-à h s 05 - lượn 04 04: g 3 7:n 1 g 7 ười mua ít
59. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu: b. Khi người -- -m 2010 -- u -- a - 05- mua -04 --- 0 -- -số 4: -3 - - lượn 6: - 1 - 7 -- -- g - -ít -- ----------------
a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp c. Khi người -- _ -mua ----- -k --h-ó -- th ---ay --- đ -- ổ - i- -n - h -- à- -cu --- n - g -- --------
b. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất cấp. _ ít sản phẩm thay thế
d. Sản phẩm của ngành là quan trọng
c. Chính phủ không hạn chế thành lập
đối với chất lượng của người mua
doanh nghiệp mới trong ngành
e. Mức độ khác biệt của sản phẩm trong
d. Sản phẩm của người cung cấp được ngành cao khác biệt hoá cao _ e.
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
65. Các quyết định chưa
Tha được nh chương trình hoá
60. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu: có đặc điểm: 2010-05-04 04:36:31
a. Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ a. Giải quyết --- n --h-ữn --- g -- -v-ấn --- -đề -- -lặ -- p -- lại --- -n --h-iều ---- --------- quy mô lần _ _ b.
Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất b. Thông tin T htươn
anh g đối rõ ràng ít sản phẩm thay thế c. Các giải pháp 2010- đ 05 ược -04 x 04ác :3 6 đ : ịn 41 h dựa trên
c. Chính phủ hạn chế việc thành lập các quy tắc, ---- -ch --- ín -- h -- s --ác -- h
-- .- ------------------------- doanh nghiệp mới _ d. Các giải p _ T h h áp an h th
ường mang tính sáng
d. Sản phẩm của người cung cấp được tạo 2010-05-04 04:37:26 khác biệt hoá thấp e. Hiệu quả - -củ -- a -- các ---- -q --u-y --ết -- đ -- ị-n-h -- p -- h - ụ -- ---------------
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp thuộc vào _ các quy tắc, thủ tục
61. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
66. Các quyết định được chương trình hoá có
a. Chính phủ hạn chế việc thành lập đặc điểm: doanh nghiệp mới
a. Là quyết định đổi mới
_ b. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp b. Giải quyết Th n a h n ữn
h g vấn đề hoàn toàn
c. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có mới 2010-05-04 04:36:46 sẵn sản phẩm thay thế _ c. Ra quyết- T đ --
h ị-an -nh
--h - tr-o -- n-g -- -đ-iều ---- k -- iện ---- t-ư --ơ-n --g- -----------
d. Doanh nghiệp mua với số lượng lớn đối đủ thô _ ng 2010 -tin
05 -04 04:37:35
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp d. Các giải p -- h - áp --- -th -- ườn ----- g -- m ---an -- g -- -tín --- h- -s-án --- g -- ---------
62. Sức ép của người mua đối với các doanh tạo. _
nghiệp trong ngành giảm nếu:
e. Hiệu quả quyết định phụ thuộc vào
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh
khả năng sáng tạo của người ra quyết
nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít định.
b. Người mua mua số lượng lớn và tập
67. Liên quan đến việc ra quyết định, điều nào trung
dưới đây không đúng
_ c. Người mua khó thay đổi nhà cung a. QTV cấp T cao han h th
ường đưa ra các cấp. quyết định tr 2010 o - n 05g- điều 04 04: k 3 iệ 7: n 00 thiếu
d. Sản phẩm của ngành là không quan
thông tin- -------------------------------------------
trọng đối với chất lượng của người b. QTV cấp
_ cao thường phải đưa ra mua
quyết định được chương trình hoá
e. Khi doanh số mua của người mua
c. QTV cấp trung đưa ra các quyết định
chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số để giải qu T y h ết an n
h hững vấn đề rõ ràng, bán của doanh nghiệp
lặp lại 2010-05-04 04:37:49
63. Sức ép của người mua đối với các doanh _ d. QTV cấp- -tr --u-n --g- -đ-ưa --- -ra -- -các ---- -q-u --y-ết -- -đ-ịn ---h- ----------
nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu: để giải qu
_ yết những vấn đề thiếu thông tin, ít lặp lại 5
e. QTV cấp cơ sở đưa ra các quyết định
73. Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến
để giải quyết những vấn đề rõ ràng,
chức năng lãnh đạo: lặp lại _ a. Mức độ ản Th h a nh hưởn g của một sự thay
68. Quyết định quản trị được đưa ra dựa trên đổi đối với n 2010 ăn - g 05- su 04 ất 04 :củ 38 a : 5 c 5 ô ng nhân ?
các quy chế, chính sách của doanh nghiệp b. Mỗi nhà -q - u --ản --- lý --- n --ên --- có --- -b-a --o- -n-h -- iêu --- -------------- được gọi là: nhân viên _ cấp dưới?
_ a. Quyết định theo chương trình c. Mức độ tập Th a tr n u
h ng quyền lực trong tổ 2010-05-04 04:37:59
b. Quyết định không theo chương trình
chức? --------------------------------------------
c. Quyết định đổi mới
d. Các công việc được thiết kế như thế
d. Quyết định tập thể nào? _ e. Quyết định Delphi
e. Khi nào thì doanh nghiệp nên triển
69. Khi xác định vấn đề để ra quyết định, các tín
khai các kiểu cơ cấu tổ chức khác
hiệu sau đây có thể được sử dụng TRỪ: nhau?
a. Doanh số hiện tại thấp hơn so với
74. Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến
doanh số cùng kỳ năm trước
chức năng kiểm soát:
b. Năng suất hiện tại thấp hơn so với
a. Các mục tiêu dài hạn của doanh năng suất cũ nghiệp là gì? _ c.
Chi phí bình quân trên một đơn vị b. Các mục Ttiêu han n
h gắn hạn của doanh
sản phẩm hiện tại thấp hơn năm nghiệp là gì? 2010 -05-04 04:38:09 trước c. Độ khó củ -- a -- mỗi ----- -m -- ụ --c- -tiêu ---- -như ---- - th -- ế ----------------
d. Mức tiêu thụ sản phẩm thực tế thấp nào? _ hơn kế hoạch
d. Mỗi nhà quản lý nên kiểm soát bao
e. Khách hàng khiếu nại về sản phẩm
nhiêu nhân viên cấp dưới? _
70. Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là e. Khi nào th Th ì a một
nh hoạt động có sai lệch
những vấn đề mà nhà quản trị phải xem xét đáng kể so v 2010 ới - kế 05- h 04 o 0 4: c3h 9 :40
trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết
--------------------------------------------
75. Kỹ thuật ra quyết định nào trong đó các định thành viên của nhó
_ m ra quyết định không
a. Nhận dạng và xác định vấn đề
gặp nhau trực tiếp:
b. Xây dựng các phương án ra quyết
a. Ra quyết định tập thể định
b. Động não (Brainstorming) _ c.
Đánh giá các phương án ra quyết c. Kỹ thuật Tn h h a ó n m
h danh định - NGT định _d. Kỹ thuật TD h e a l n 2010 p h - h
05i- 04 04:38:19
d. Lựa chọn các giải pháp e. Kỹ thuật - n --h-ó 2010 --m --- 05-d - an 03 --- h 1 - 8: --ịn 15 -- h :4 - -và 0- -- -Kỹ --- -th -- u -- ật -----------
e. Thực hiện các quyết định Delphi -- _ -
-----------------------------------------
71. Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến
76. Bước ra quyết định
_ nào dưới đây không
chức năng hoạch định:
thuộc kỹ thuật Nhóm danh định:
a. Các hoạt động cần được kiểm soát
a. trước khi thảo luận, các thành viên như thế nào?
độc lập viết các ý tưởng;
b. Khi nào thì một hoạt động có sai lệch
b. Các thành viên lần lượt trình bày ý
đáng kể so với kế hoạch
tưởng của mình cho đến hết (các ý
c. Kiểu hệ thống thông tin nào doanh tưởng được ghi lại) nghiệp cần có?
c. Nhóm thảo luận và đánh giá
_ d. Độ khó của mỗi mục tiêu như thế d. Các thành T h v a iên
nh độc lập cho điểm các nào?
ý tưởng. 2010-05-04 04:38:38
e. Các công việc được thiết kế như thế e. Ý tưởng- - có --- - đ -- iểm ---- --ca -- o -- - n -- h-ất ---- s-ẽ --- đ-ược ----- -------- nào? lựa chọn _
72. Loại quyết định nào liên quan đến chức năng
77. Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố tổ chức:
dưới đây trừ việc:
a. Giải quyết trường hợp các nhân viên
a. Thiết lập hệ thống mục tiêu của
có động cơ làm việc thấp doanh nghiệp
b. Sử dụng phong cách lãnh đạo nào
b. Phân tích dây truyền giá trị hiệu quả nhất _c. Xây dựng T hhệ an th
h ống kiểm soát _ c.
Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu d. Phát triển T ch 2010 haniến -02
h -lượ 02 c 1 7:05:57 nhân viên cấp dưới e. Xây dựng -- -hệ --- 2010 -th --- 05 ố- - n --g - 04 -kế - 0 - 4 -: 3 h -- 8 o -:4ạ --6c- h - --------------------
d. Xác định mức độ ảnh hưởng của một
78. Khi thực hiện chức _ - - - --- ng --- -ho --- - ch --- -đị ---nh --- ,- n -- --- --------------
sự thay đổi đối với năng suất của
quản trị sẽ có thể: _ công nhân
a. Lãng phí thời gian của nhà quản trị.
e. Lúc nào thì nên khơi mào sự xung
b. Loại trừ được sự thay đổi của môi đột trường 6
c. Làm giảm tính linh hoạt của doanh
c. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nghiệp
nắm bắt cơ hội thị trường
_ d. Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh d. Tốc độ tă Tn h g a tr nhưởn g của doanh nghiệp tốt hơn 2010-02-02 20:07:44 nghiệp năm trước cao
--------------------------------------------
e. Sẽ không điều chỉnh được chiến lược _ e. cả (a), (b) T hv a à n c
h đều đúng đã lựa chọn _
86. Chiến lược tăng trưởng 2010- của 02-02 do 20: a 1 nh 0:2 2 ng hiệp
79. Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi
không phải là: --------------------------------------------
nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết: a. Chiến lược _ tập trung _
a. Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh b. Chiến lược Th a k n h h ác biệt hoá nghiệp c. Chiến lược hội 2010- 02 n-hập 02 2 0dọc :12: 30
b. Xác định trên cơ sở phân tích nội tại d. Chiến lược --- -đa --- -d-ạn --- g - -hoá ----- tập ---- -tr - u -- n-g -- --------------
_ c. Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với e. Chiến lược Th _ ađa
nh dạng hoá tổ hợp năm trước
87. Dựa vào công cụ ma t 2010 r - ận 02- B 02 CG 17: , 0 8do :3 a 1 nh d. Trong thời gian ba năm
nghiệp sẽ đầu tư mở --- - rộ --- ng
--- -s- --n - -x - uấ ----t- k -- hi -- ------------------
e. Doanh nghiệp phải có nỗ lực cao mới a. Thị phần _ tươn g đối cao đạt được
b. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
80. Yếu tố nào dưới đây không phải là yêu cầu
c. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng
của phương pháp MBO: ngành cao a. Mục tiêu rõ ràng _ d.
Thị phần Ttươn hanh g
đối cao và tốc độ _ b.
Tổ chức giám sát chặt chẽ tăng trườn Thg a n n 2010- h h u 05- cầ 03 u1 cao 8:16 :06
c. Tập thể ra quyết định e. Thị phần - -tươn 2010 --- --- g 02 -- -đối 02 ---- 1-cao 7 - :-0 -- 9- và :4 - 3 -- -tố -- c- -độ --- --------------
d. Mục tiêu có thời hạn tăng trưởn -- _ - g- -nhu ---- -cầ --- u - -b --ão -- -hoà ---- --------------------
e. Kiểm tra tiến độ thực hiện
88. Dựa vào công cụ m _ a trận BCG, doanh
81. Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới
nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
a. Thị phần tương đối cao a. Mục tiêu khó
b. Tốc độ tăng trưởng ngành cao b. Mục tiêu cụ thể
c. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng c. Thông tin phản hồi ngành cao d. Lãnh đạo cam kết
d. Thị phần tương đối cao và tốc độ _e.
Cả (a), (b) và (c) đều đúng tăng trườn Thg a n n h h u cầu cao
82. Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định _ e. Thị phần T tươn 2010 ha - nh g 02 -đối 02 1 cao 7:1 1
:24 tốc độ
nằm trong chiến lược: tăng trưởn ---g - - 2010nhu -- - -- 02- - cầ --- 02 u -2 - b - 0 - : ão - 1 - 4: - hoà - 3--
5 - --------------------
a. chiến lược cấp công ty
89. Trong chiến lược -k _ - ----c -- biệt ----- ho
----á-,- -y - ếu ---- t- -- -
---o- -----------
_ b. chiến lược cấp ngành
dưới đây được xếp T _ h theo
anh thứ tự ưu tiên thấp c. Chiến lược Marketing nhất: 2010-02-02 17:16:08
d. Chiến lược tăng trưởng
_ a. Hiệu suất-T -ch --- ha i- n -p - h h
- í- ----------------------------------
e. chiến lược cấp chức năng b. Đổi mới _ 2010-05-04 04:40:21
83. Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích c. Chất lượn
--g- -----------------------------------------
yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích d. Dịch vụ k _ h ách hàng nội tại:
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
a. Kỹ năng và năng lực của nhân viên
90. Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh _b.
Sự phát triển công nghệ của ngành
tranh nào dưới đây T
h được anh
xếp theo thứ tự ưu
c. Sự thành công trong việc phát triển
tiên thấp nhất: 2010-05-04 04:40:06 sản phẩm mới a. Hiệu suất - -ch --- i- -p-h
- í- ---------------------------------- d. Tình hình tài chính _ b.
Đổi mới _T hanh e. Văn hoá doanh nghiệp c. Chất lượng 2010-05-04 04:40:37
84. Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng d. Hiệu suất - -p --h-ân --- -phối
----- ------------------------------ trường khi: e. Khả năng _ đáp ứng khách hàng
a. Môi trường có nhiều cơ hội
91. Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh
b. Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh
tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan
c. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để trọng nhất:
nắm bắt cơ hội thị trường a. Hiệu suất chi phí _
d. Tốc độ tăng trưởng năm trước cao
b. Đổi mới Thanh _ e.
cả (a), (b) và c đều đúng c. Chất lượn T g h an 2010 h - 02-02 20:20:50
--------------------------------------------
85. Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng d. Hiệu suất ph 2010 ân - 02 phối -02 20:09:09 trường khi: _ e. Khả năng -- đ -- á-p -- ứn --- g -- -k-h --ác -- h -- -h-à - n -- g - ------------------
a. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
92. Trong việc lựa chọ _ n c
hiến lược khác biệt
b. Môi trường có nhiều cơ hội và doanh
hoá, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên
nghiệp có nhiều điểm mạnh thấp nhất 7
a. Mức độ khác biệt sản phẩm cao c. Năng lực nghiên cứu
b. Hiệu suất các hoạt động cao
d. Uy tín của doanh nghiệp về chất
c. Năng lực đặc biệt trong nghiên cứu lượng và công nghệ và phát triển
e. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân
d. Năng lực đặc biệt trong marketing phối
_ e. Năng lực đặc biệt trong bán hàng
99. Về mặt tổ chức, chiến
Than lược h chi phí thấp đòi
93. Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp,
hỏi doanh nghiệp phả 2010 i c -05ó - : 04 04:40:45
yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp a. Hợp tác ch --- ặt -- -ch ---ẽ- -g-iữa ---- -các ---- ch --- ứ -- c- -n - ăn --- g -- ---------- nhất R&D, phát _ triển sản phẩm và
a. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp marketing
_ b. Mức độ thoả mãn khách hàng cao b. Hệ thống T đ h án an h
h giá và khuyến khích
c. Năng lực đặc biệt trong quản lý chất nhân viên ch 2010 - q 05-uan 04 0 th 4: ay 41: 07 đánh giá lượng định lượn
--g- -----------------------------------------
d. Năng lực đặc biệt trong quản lý sản c. Hợp tác th
_ eo chiều ngang giữa các xuất chức năng
e. Năng lực đặc biệt trong quản lý
d. Có chế độ đặc biệt để thu hút lao nguyên liệu và cung ứng
động có tay nghề cao, các nhà khoa 94.
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp học… được hiểu là: _ e. Cơ cấu tổ T h ch an ức
h chặt chẽ, trách nhiệm
a. có giá thành thấp hơn giá thành sản
rõ ràng 2010-05-04 04:41:55 xuất của đối thủ
100. Các hoạt động của --- -do --- a - nh ---- ng ----hiệp t ------- - p t ---- rung ------ ----------
b. sản phẩm có sự khác biệt và được vào việc tăng doanh
_ thu, mở rộng năng lực khách hàng đánh giá cao
sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới
c. đồng thời có được cả hai yếu tố trên đây: _ (a và b) a. Chiến lược Th a tăn
nh g trưởng tập trung
d. chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b) b. Chiến lược đa 2010- d 05 ạn - g 04 0hoá 4:42 :tập 04 trung
_ e. cả (a), (b) và (c) có thể đều đúng c. Chiến lược T - h -- a-đa n - h -- -d-ạn --- g - -hoá ----- tổ --- h --ợ-p -- ----------------- 2010 _ -05-03 18:18:25
95. Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của
d. Chiến lược phát triển doanh nghiệp gồm:
--------------------------------------------
e. Chiến lược cạnh tranh
a. Các nguồn lực của doanh nghiệp
101. Việc thành lập cô _ng
ty mới với hoạt động b. Năng lực quản trị
giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược: _
c. Các nguồn lực và năng lực quản trị a. Chiến lược
Th atăn
nh g trưởng tập trung 2010-05-04 04:42:15
d. Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khả
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung năng đáp ứng khách hàng
--------------------------------------------
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp _ _
e. Cả (a), (b) và (c) đều đúng d. Chiến lược Th a p n h h át triển
96. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược e. Chiến lược cạ 2010- nh 05- tra 03 n 1 h 8: 18:51
khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
102. Việc thành lập cá - c -- --- ng ---- t-y -- -mới t ------ ro --- ng --- -chuỗ ------ i -----------
a. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn cung ứng/phân phố
_ i được gọi là chiến lược: _ _
b. Năng lực marketing vượt trội các đối a. Chiến lược Th Th a a tăn nh n
h g trưởng tập trung thủ cạnh tranh b. Chiến lược đa 2010- 2010- d 05 05 ạn -- g 04 04 00hoá 4: 4 4 : 1 42 ::tập 22 2 5 trung
c. Giám sát lao động chặt chẽ c. Chiến lược ------ --đa ---- -- --d--ạn -- ---- g-- --hoá -------- -- tổ ------ h ----ợ -- p --
-- --------------------------------- -
d. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá cao d. Chiến lược _ _ phát triển
e. Hệ thống phân phối với chi phí thấp
e. Chiến lược cạnh tranh
97. Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đòi
103. Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào
hỏi doanh nghiệp phải có:
một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến
_ a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng lược Thanh
R&D, phát triển sản phẩm và a. Chiến lược tăn 2010- g 05- trưởn 04 04: g 4 1 tập :33 trung marketing b. Chiến lược --- -đa --- -d-ạn --- g - -hoá ----- tập ---- -tr - u -- n - g -- -------------- _
b. Kiểm soát chi phí chặt chẽ c. Chiến lược _
T h a đa
nh dạng hoá tổ hợp
c. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ d. Chiến lược p 2010 h - át 05- tri 04 ển 04 :42:35
d. Trách nhiệm của các bộ phận, cá e. Chiến lược --- -cạ ---n-h -- t-r-a-n
-- h- ---------------------------- nhân rõ ràng
104. Việc Kinh Đô, mộ
_ t công ty hoạt động kinh
e. Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng
doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm,
chặt chẽ các mục tiêu định lượng
mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là
98. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược chi chiến lược: Th T a h n a h n h
phí thấp đồi hỏi doanh nghiệp phải có: 2010- 2010 05 - - 05 04 - 04 0 : 4 4 : 1 4 : 3 4 : 7 0 7
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung _ _ a.
Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hoá b. Chiến lược --- -đa --- - -d-ạn -- - - g - -hoá ----- - tập ---- - -tr-u -- - n-g -- ----- - -- - ------ - - - cao c. Chiến lược _ _ đa dạng hoá tổ hợp b. Khả năng sáng tạo
d. Chiến lược ổn định 8
e. Chiến lược cạnh tranh
e. Năng suất lao động cao hơn
105. Việc HP và Compaq sáp nhập thành một
112. Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho
công ty duy nhất được gọi là chiến lược:
lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
trung vào ng ắn hạn:
_ b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung a. Lợi nhuận T h d a ài
nh hạn
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp b. Tăng thị phầ
2010n- 02-02 20:35:48
--------------------------------------------
d. Chiến lược ổn định
c. Phát triển nguồn nhân lực
e. Chiến lược cạnh tranh d. Nghiên cứu _ phát triển _
106. Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh e. Tăng giá T tr h a cổ nh phiếu
khiết đóng chai Aquafina được gọi là chiến
113. Mục tiêu được sử dụ 2010 ng
-05 -để 04 t 0 hu 4:4 y 3:ết 5 7 m inh và lược: tuyên truyền cho t - -- chức ------- được --------g- --i là
----:- ------------------ _ a.
Chiến lược tăng trưởng tập trung a. Mục tiêu T _ lợi h a h n n h h
uận dài hạn _ b.
/ Chiến lược đa dạng hoá tập trung b. Mục tiêu T tu hay 2010 nên -h 02 tu - y 02 u 2 ên 0: 0 4 bố 5: 7 4 :0 9 1
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp c. Cơ sở qu-an --- tr -- 2010- ọ --n- 05 g --- - củ -- 04 -0a -4 -:c -4 h -- -4 iến -:- 1-- -0 lư ---ợc --- cạ -- - - n - h -- - -- - ------ - - - d.
/ Chiến lược ổn định tranh
-------------------------------------------- _ / Thanh
e. Chiến lược cạnh tranh d. Mục tiêu _ tăn 2010 g - tr 02-ưởn 02 2g 0 :n 4 h 5:an 39h /
107. Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt e. Mục tiêu - ch --- iến ---- -lư -- ợ
--c- ------------------------------
Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vì 114. Theo phương phá p /M
BO, yếu tố nào dưới /
dân và tăng thị phần được gọi là chiến lược:
đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
_ a. Chiến lược tăng trưởng tập trung a. Kiểm soát T h ch an ặt h chẽ
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung b. Lãnh đạo the 2010 o - p 05- hon
04 0g4 :43 c:h 2 2 tự do
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp _ c.
Mục tiêu- Tth --- haác -- n h -- h -th -- ức --- -và --- cụ
--- -t-h-ể- -------------------
d. Chiến lược chi phí thấp d. Mục tiêu _ đ ưa 2010- từ 05- trên 04 0 4xuống :44:28
e. Chiến lược khác biệt hoá e. Đánh giá - -th -- eo --- -th -- ái -- -đ - ộ -- -làm ---- -v - i-ệ - c -- -----------------
115. Trong dây chuyền
_ giá trị, hoạt động nào
108. Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất
dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:
lợi nhuận bình quân của ngành là: a. Mua nguyên vật liệu
a. Vị thế của doanh nghiệp trong ngành b. Dịch vụ sau bán hàng
b. Sức ép của các nhà cung cấp c. Phân phối sản phẩm _ c. Cấu trúc của ngành _ d. Nghiên cứu Th T a h nh n
h phát triển công nghệ
d. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh sản xuất 2010- 2010 05 - - 05 03 - 18 1 : 8 1 : 0 2 : 8 1 : 8 3 6 trong ngành e. Tổ chức -s-ản --- x -- - u - ấ --t ----- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - - e. Chuỗi giá trị
116. Trong dây chuyền _
_ giá trị, hoạt động nào
109. Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp
dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính đạt _
được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi a. Dịch vụ s T au ha b n án h hàng
nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu: 2010-05-03 18:28:41 b. Quản lý tài chính
--------------------------------------------
a. Cấu trúc cạnh tranh của ngành c. Quản lý nhân sự _
b. Cường độ cạnh tranh trong ngành d. Hoạt động mua sắm _c.
Chuỗi giá trị của doanh nghiệp e. Hoạt động Th n a g n h
h iên cứu và phát triển
d. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành sản phẩm 2010-05-04 04:43:36 e. Rào cản nhập ngành
117. Trong hoạt động - - qu --- -- n t --- rị, --- -v --iệc --- -ph --- â --n nhó ------- m --- ---------
110. Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh
các hoạt động hay _ ng việc của doanh
nghiệp bắt nguồn từ:
nghiệp thuộc về chức năng:
a. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ a. Hoạch định
b. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ b. Ra quyết định _
c. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch
c. Tổ chức Thanh vụ d. Lãnh đạo 2010-05-04 04:44:37
d. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh e. Kiểm soá
- t- ------------------------------------------ nghiệp
118. Công việc nào dưới đâ _ y không thuộc về _ e.
Cách thức tổ chức và điều hành các
chức năng tổ chứcT hanh
hoạt động của doanh nghiệp a. Phân chia nh 2010- iệm 05- vụ 03 1 ch 8:2 u 7: n 5 g 6 của doanh
111. Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp nghiệp th - àn --- h -- cá --- c - - cô --- n - g -- -v - iệc -----cụ -- - th -- ể -- -------------
đạt được lơi thế về chi phí TRỪ: b. Nhóm các
_ công việc cụ thể thành các a. Lợi thế quy mô đơn vị hoạt động _ b.
Khả năng thoả mãn khách hàng tốt c. Xây dựn T g
h a hệ nh n
h thống tiền lương hơn khuyến khích 2010- 2010 05- 05 04 - 04 0 : 4 4 : 3 4 : 4 5 : 0 4 8
c. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ d. Xác lập q --u-y --ề-n- -h --ạ-n- -ch -- - - o -- cá --- c -- - đ --ơ-n -- v -- ị v --- à -- - -- - ------ - - -
d. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận các vị trí c _ _ ông việc vốn _ e. Tuyển dụng 9
119. Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
có thể đọc được những thông tin dưới đây trừ:
c. Phân chia bộ phận theo sản
a. Việc phân chia công việc phẩm/dịch vụ
b. Bản chất công việc được thực hiện
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
như thế nào trong mỗi bộ phận _ e. Cơ cấu tổ T c h h a ức
nh theo kiểu ma trận _ c.
Khả năng và kinh nghiệm của các
125. Nếu thị trường của Th a do n 2010 h - a 05 nh - 04 n 0 g 4: hiệp có 45:38 sự quản trị viên
khác biệt lớn về vă -- n ho 2010- ----- á 05 -- ,-- t - 04 -- p 0 -- 4qu :44 ----á :- n t 56 ----iêu dù --------ng ---, ---------
d. Quan hệ báo cáo (thông tin và quyền chính sách thương -_ -m ----i…
---- -k-iể -- u -- -ph --- â
--n- -chia ----- -bộ --- p ----------- hạn)
hận phù hợp nhất _ :
e. Các cấp quản trị trong doanh nghiệp
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
120. Yếu tố nào dưới đây không làm tăng phạm _ b. Phân chia T hbộ an p
h hận theo khu vực địa
vi quản trị (quản lý): 2010-05-05 20:14:56
_ a. Các công việc không được tiêu chuẩn c. Phân chia T -- bộ ha --n - -p
h- h -- ậ - n -- th --- e-o -- s - ản --- ---------------------- hóa phẩm/dịch _ v
2010- 05-04 04:45:04
b. Công việc thường lệ d. Phân chia -- bộ --- -p --h-ận --- -th -- eo --- -k-h --ác -- h -- -h-à - n --g- ------------
c. Nhân viên cấp dưới được đào tạo tốt e. Cơ cấu tổ
_ chức theo kiểu ma trận
d. Người giám sát có năng lực
126. Mức độ tập trung quyền lực cao thường
e. Nhân viên thích làm việc độc lập để
gặp trong kiểu phân chia bộ phận nào dưới
giảm sự giám sát chặt chẽ. đây:
121. Yếu tố nào dưới đây không phải là kết quả
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
của sự uỷ quyền:
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
a. Nhà quản trị có thời gian để theo đuổi lý
những công việc quan trọng
c. Phân chia bộ phận theo sản
b. Cấp dưới được thực hiện những công phẩm/dịch vụ việc quan trọng
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
c. Cơ hội để nhân viên thể hiện khả
_ e. Cơ cấu tổT c h h a ức
nh theo kiểu ma trận năng
127. Kiểu cơ cấu tổ chức 2010
-05o- dướ 04 04:i đâ 45:5 y
3 không _d.
Nhà quản trị không còn vai trò gì đối
phải là môi trường T -- ht - a -- t n- h-để --- ph
----á-t- -t-riển ----- - ---c- -nh --- à - -----------
với công việc của cấp dưới
quản lý chung (cấp c _ a 2010-o)
05:- 04 04:45:11 _ Thanh
e. Công việc của doanh nghiệp được a. Phân chia -- bộ --- - p --h - ận --- -t-h-eo --- -ch ---ức -- - n --ă-n - g -- -------------
thực hiện với hiệu suất cao hơn 2010-05-04 04:46:06 b. Phân chia
_ bộ phận theo khu vực địa
--------------------------------------------
122. Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quá trình uỷ quyền: _
c. Phân chia bộ phận theo sản
a. Nhà quản trị xác định mục tiêu phẩm/dịch vụ _ b.
Nhà quản trị xác định cách thức thực d. Phân chia T hbộ an p
h hận theo khách hàng hiện công việc e. Cơ cấu tổ ch 2010 ức - 05 th - eo 04 0 k 4: iểu 45: 1 ma 8 trận
c. Nhà quản trị lựa chọn những nhân 128. Doanh nghiệp s - -- k -- --- - s - ---d - ụn ----g - - m --- - t - -chính ------- ----------- viên có đủ năng lực
sách thống nhất (sả
_ n phẩm, nhân sự) trong
d. Nhân viên được trao quyền hạn, các
toàn bộ doanh nghiệp nếu sử dụng: nguồn lực cần thiết
a. Phân chia bộ phận theo chức năng _
e. Nhân viên và nhà quản trị duy trì liên b. Phân chia
T hbộ an p
h hận theo khu vực địa lạc với nhau. 2010-05-04 04:46:15
--------------------------------------------
123. Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh
c. Phân chia bộ phận theo sản _
doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận phẩm/dịch vụ phù hợp nhất là:
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng _ a.
Phân chia bộ phận theo chức năng e. Cơ cấu tổ T c h h a ức
nh theo kiểu ma trận
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
129. Trách nhiệm lợi nhu 2010- 05 n c - ủa
04 04 : 45:c 2 bộ 9 phận sẽ
trở nên rõ ràng hơn
--- -t-ro --- ng --- -k --iểu ---- t- -- chức
------- ----------------
c. Phân chia bộ phận theo sản doanh nghiệp: _ phẩm/dịch vụ
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
e. Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận lý
124. Đối với doanh nghiệp hoạt động trong _c. Phân chia T bộ han p
h hận theo sản
những ngành có tốc độ tăng trưởng cao và phẩm/dịch v 2010- 05-04 04:46:35
muốn sử dụng ít cấp quản trị, kiểu phân chia d. Phân chia -- bộ --- - p --h - ận --- -th -- eo --- -k - h --ác -- h -- -h - à - n --g - ------------
bộ phận phù hợp nhất là: e. Cơ cấu tổ
_ chức theo kiểu ma trận
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
130. Hạn chế cơ bản của kiểu tổ chức được
phân chia theo chức năng là: 10
a. Tăng chi phí do việc sử dụng nhiều
a. Cấp dưới chủ động hơn trong công nhân viên chức năng việc
_ b. Các nhà quản trị chức năng có tầm _ b. Nhà quản T T h h tr a a n n cấp h h cao có nhiều thời nhìn hẹp 2010-05-04 04:46:52 gian hơn 2010-05-05 20:11:28
--------------------------------------------
c. Xu hướng chú trọng đến lợi nhuận c. Phát triển -- n --ăn ---g- -lực ---- củ --- a - -các ---- -nhà ---- -q-u -- ản --- ---------- ngắn hạn trị cấp dưới _ _
d. Doanh nghiệp cần nhiều nhà quản trị
d. Phát triển năng lực nhân viên được trung gian uỷ quyền
e. Khó khăn trong việc tăng cường kiểm
136. Nhà quản trị cần phải uỷ quyền cho cấp
soát hoạt động của doanh nghiệp
dưới trong trường hợp:
131. Khi kinh doanh nhiều sản phẩm khác
a. Môi trường ổn định
nhau, doanh nghiệp có thể giảm bớt số lượng
b. Cấp dưới không muốn tham gia vào
cấp quản trị viên trung gian và tăng hiệu việc ra quyết định
quả tổ chức nếu họ áp dụng:
c. Các quyết định chiến lược
a. Phân chia bộ phận theo chức năng _ d. Văn hoá d T o h an an h
h nghiệp mở, coi trọng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa
dân chủ 2010-05-05 20:11:34 lý e. Hiệu quả --tr --iển --- -k - h -- ai --- cá ---c --c-h - iến ---- -l-ược ---- -------------
c. Phân chia bộ phận theo sản không phụ
_ thuộc vào sự linh hoạt khi phẩm/dịch vụ ra quyết định
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
137. Nhà quản trị không uỷ quyền trong trường
_ e. Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận hợp: Thanh
132. Doanh nghiệp sẽ không phát huy được a. Môi trường b 2010- iến 05- độ 05 n 2 g 0: 1n 1 h : a 0 n 3 h
những ưu điểm của kiểu cơ cấu tổ chức theo b. Cấp dưới - -có --- n -- ăn ---g - -lực ---- -và -- - k --in -- h - - n --g - h --iệ --m -- --------- chức năng khi: c. Cấp dưới _ có muốn tiếng nói trong
a. Doanh nghiệp đa dạng hoá ngành việc ra quyết định kinh doanh
d. Các quyết định ít quan trọng
b. Doanh nghiệp kinh doanh trên nhiều _ e. Doanh ng T h h iệp
anh đang khủng hoảng thị trường khác nhau.
138. Mức độ chuyên nôn ho 2010-05á - ca 05 o 2 0:thể 11:3 hiện t 8 rong c. Lượng khách gia tăng
kiểu cơ cấu tổ chức -- - --- o
-- :- ----------------------------------- _ d.
Mức độ cạnh tranh gia tăng a. Phân chia T _ h bộ an p
h hận theo chức năng _ e.
Doanh nghiệp đa dạng hoá ngành b. Phân chia T hbộ 2010 an - p h h 05-ận 04 th 0 eo
4:4 7s:ản 35 phẩm
--------------------------------------------
kinh doanh hoặc thị trường có sự c. Phân chia bộ 2010 -ph 05-ận 05 th 2 eo 0:1 1 k : h 20ác h hàng khác biệt. d. Phân chia _ -- bộ --- - p --h-ận --- -th -- e - o -- khu ----- -v - ự --c- -đ - ịa --------------
133. Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn, lý _
một nhà quản trị khi đưa ra mệnh lệnh phái
e. Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận
đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:
139. Cơ cấu tổ chức nào dưới đây đòi hỏi tất cả
a. Cấp dưới hiểu mệnh lệnh
các nhân viên phải có kỹ năng chuyên môn
b. Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù cao:
hợp với mục đích của tổ chức
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
c. Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá
b. Phân chia bộ phận theo sản phẩm nhân
c. Phân chia bộ phận theo khách hàng _ d.
Mệnh lệnh đó gắn với quyền hạn d. Phân chia T hbộ an p
h hận theo khu vực địa đương nhiên lý 2010-05-04 04:47:02 _
e. Cấp dưới có khả năng thực hiện công e. Phân chia -- T hbộ --- an - p -- h h - ận --- -t-h-eo --- -k-iểu ---- -ma --- -t-r-ậ-n - ----------- việc như chỉ dẫn _ 2010-05-05 20:15:00
--------------------------------------------
134. Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn,
140. Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo
một nhà quản trị khi đưa ra mệnh lệnh phái
kiểu hữu cơ sẽ hiệu q _
uả hơn trong trường
đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ: hợp: _a.
Mệnh lệnh đó nằm trong giới hạn uỷ a. Môi trườn T g ha ổn nh định quyền b. Quy mô lớn 2010-05-04 04:47:29
b. Cấp dưới hiểu mệnh lệnh _c. Công ngh -- T ệ - h - as - ản - n -- h -x - u --ất -- đ -- ơ --n - -c - h --iế --c- ------------------
c. Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù d. Chiến lược _ ch 2010- i 05phí - 04 th 04:p 4 7:58
hợp với mục đích của tổ chức e. Phân chia -- bộ --- -p --h-ận --- -th -- eo --- -k-h --ác -- h -- -h-à-n --g- ------------
d. Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá
141. Doanh nghiệp sử _ d
ụng cơ cấu tổ chức theo nhân
kiểu cơ khí sẽ hiệu qu Th T a h n a
h hơn trong trường
e. Cấp dưới có khả năng thực hiện công hợp 2010- 2010 05 - - 05 04 - 04 0 : 4 4 : 8 4 : 8 0 : 2 3 8 việc như chỉ dẫn a. Môi trườn -- g -- -b-iến ---- đ -- ộ-n -- - g- -n -- - h-a-n -- - h- --- - ---- - ---- - -- - ------ - - -
135. Kết quả uỷ quyền là: b. Quy mô n _ = hỏ Hang loat
_ c. Chiến lược chi phí thấp = Hang loat 11 _
d. Công nghệ sản xuất đơn chiếc d. cả a và b T đ h a u n đúng h
e. Công nghệ sản xuất liên tục e. cả a và c đều 2010 -đúng 05- 04 04:50:02
--------------------------------------------
142. Trong công nghệ sản xuất đơn chiếc, cơ cấu
149. Việc sử dụng các tổ đội nhằm các mục
tổ chức của doanh nghiệp sẽ có các đặc điểm
đích dưới đây TRỪ _ : dưới đây TRỪ:
a. Tạo tinh thần đồng đội a. Nhiệm vụ linh hoạt
b. Nhà quản trị có thời gian tập trung
b. Mức độ chính thức hoá thấp
vào các vấn đề chiến lược
c. Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
c. Tăng tốc độ ra quyết định
d. Quan hệ hợp tác theo hàng ngang _ d. Bớt đi trác Th h a n n h
h iệm giám sát của nhà _ e.
Hệ thống báo cáo liên tục, chi tiết quản trị 2010 Tha - n 05 h -03 18:19:36
143. Trong công nghệ sản xuất hàng loạt, cơ cấu e. Nâng cao - -t-h - àn -- 2010 - - h -- 05 -tí-c - h - 04 -0 -- 4 - : - 4 - 8-:- 4--
7 ---------------------
tổ chức của doanh nghiệp sẽ có đặc điểm 150. Một nhóm làm - _ -v - iệc ---- - --- -hiệu ----- -quả ----- -sẽ --- - -- -c --á-c - --------- dưới đây:
đặc điểm dưới đây _ trừ: _ a.
Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm a. Các mục T tiêu han h ràng rõ ràng b. Các kỹ năng 2010 -liên 05- qu 04 0an 4: 4 8:5 bổ 6 xung
b. Mức độ chính thức hoá thấp c. Kỹ năng - đ --à-m -- -p - h -- án --- t - ố --t ----------------------------
c. Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ d. Lãnh đạo _ phù hợp
d. Phối hợp chặt chẽ giữa các chức năng _ e. Các thành T h v a n n
h không có sự khác biệt
e. Định hướng sáng tạo
151. Quá trình ảnh hưởng
2010-05 -đến 03 1 ng 8:2 ười
9:28 khác để
144. Cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ giới sẽ đạt
đạt được mục tiêu c --- ủa
--- -t- -- ch --- ức --- -được ------- g -- - i là ---- -------------
hiệu quả cao nhất trong trường hợp doanh chức năng _ nghiệp sử dụng a. Hoạch định
_ a. Công nghệ sản xuất hàng loạt, mức b. Ra quyết T đ h ịn a h n h
độ khác biệt sản phẩm thấp
c. Tổ chức 2010-05-04 04:49:48
--------------------------------------------
b. Công nghệ sản xuất đơn chiếc, sản _ d.
Lãnh đạoT hanh phẩm chuyên môn hoá e. Kiểm soát _ 2010-05-05 19:57:46
c. Công nghệ sản xuất liên tục
152. Công việc nào dưới đâ ---------- y -- k -- --- ng
--- -t-hu --- -- c -- v -- -------------
d. Công nghệ sản xuất linh hoạt, theo
chức năng lãnh đạ _o : yêu cầu khách hàng _ a. Thiết lập T v h à a tr nh u
yền đạt tầm nhìn cho
e. Công nghệ sản xuất mà doanh nghiệp
tổ chức 2010-05-05 19:58:25 sử dụng b. Chỉ dẫn và --- -hỗ --- tr -- ợ -- ch --- o -- n -- h--ân -- -v --iê --n- -tr --o-n --g- ---------
145. Mục đích và cấu trúc lãnh đạo của nhóm công việc _
được hình thành trong giai đoạn:
c. Giám sát quá trình thực hiện công _ a. Hình thành việc Thanh b. Sóng gió d. Động viên nh 2010- ân 05- viên 03 1 8:cấp 20: 1 d 8 ư ới c. Hình thành chuẩn mực e. Giải quyết --- các ---- -x --u-n --g- -đột ---- tr -- o --n-g -- tổ --- c --h-ứ --c- --------- d. Triển khai
153. Nguồn quyền lực
_ nào dưới đây không gắn e. Giải tán
với cá nhân nhà quản trị
146. Chức năng của nhóm được hình thành a. Quyền lực vị trí
đầy đủ trong giai đoạn phát triển nào của b. Quyền lực cá nhân nhóm: _ c. Quyền lực Th c a h n u h yên môn a. Hình thành d. Quyền lực kh 2010- en 05- thư 05 19n : g 5 8:31 _ b. Sóng gió e. Quyền lực Th --- tr a -- ừn nh --- g -- p -- h - ạ
--t ----------------------------- 2010-05-05 19:58:12 c. Hình thành chuẩn mực
154. Theo thuyết nhu c
_ ầu, các nhu cầu chưa
-------------------------------------------- d. Triển khai
được thoả mãn sẽ có tác dụng động viên cho _ e. Giải tán đến khi:
147. Mối quan hệ và sự gắn kết chặt chẽ a. Động cơ thấp
giứa các thành viên trong nhóm được hình
b. Nhà quản trị phát hiện ra
thành trong giai đoạn:
c. Chúng ta không còn năng lượng a. Hình thành d. Chúng bị lãng quên _ b. Sóng gió e. Chúng được Tha n th h oả mãn _c. Hình thành chuẩn mực
155. Nhân viên được T co ha i là n 2010 h -
05 - 05 độ 19: ng 58: 57 làm việc d. Triển khai tốt nếu họ: 2010 ----- --05 -- - - 03 --- 1 --8 - :-1 - 9 - : - 4 - 8
-- ---------------------- e. Giải tán a. Làm việc -_ - tích ---- -cực ---- -(-n --ỗ- -lực ---- -c-a-o --) ------------------
148. Nhóm liên chức năng phát triển sản phẩm b. Duy trì nỗ _ T h lực
anh làm việc lâu dài
mới thuộc loại nhóm được gọi theo: c. Định hướng 2010 - vào 05- t 05 h1ực
9:5 9h:iện 15 các mục a. Mục đích tiêu quan- -tr --ọ-n
--g- ------------------------------------ b. Thành viên d. cả (a) và ( _ b) c. Cấu trúc _ e. cả (a), (b) và (c) 12
156. Mong muốn có những ảnh hưởng đối với
c. Mức độ hấp dẫn của phần thưởng
đồng nghiệp hoặc người khác thuộc nhóm d. Sự công bằng
nhu cầu nào dưới đây: _e.
cả (a) (b)Tha n(c h ) 010-05-05 20:01:25 a. Nhu cầu vật chất 163. Trong mô hình t -- - ng ---- hợp ----- - v -- --độ --- ng --- - --- của ----- ------------ b. Nhu cầu quan hệ Porter và Lawler, _
c tác giả đã bổ xung yếu c. Nhu cầu xã hội
tố nào dưới đây vào mô hình trong thuyết kỳ d. _ Nhu cầu tôn trọng vọng: Thanh
e. Nhu cầu tự khẳng định a. Nỗ lực cá nh 2010 â - n 05-05 19:59:21 _
157. Đóng góp quan trọng nhất của thuyết hệ b. Khả năng -- T th - h-- a ực - n -- h h -- iệ -- n -- n -- h - iệm ----- -vụ --- cụ --- -t-h-ể - -----------
thống nhu cầu của Maslow đối với quản trị c. Thành tíc _h 2010-05-05 20:01:36
là nó đã chỉ ra tầm quan trọng của việc: d. Phần thư-ở - n
--g- --------------------------------------- _ a.
thoả mãn nhu cầu để động viên nhân e. Mục tiêu T _ củ h a a n tổ h chức viên
164. Trong mô hình tổng 2010- hợp 05- 05 v 1 9: độ 59: ng 34 cơ của
b. tạo cơ hội cho nhân viên được tự Porter và Lawler, -
--- c- -t-á
--c- -g-iả -- -đã --- -bổ --- -x - un ----g- -y - ếu ------------- khẳng định
tố nào dưới đây và
_ o mô hình trong thuyết c. phát hiện ra nhu cầu kỳ vọng:
d. tạo cơ hội giao tiếp cho nhân viên a. Nỗ lực cá nhân
e. gây khó khăn cho những nhu cầu để b. Thành tích động viên nhân viên c. Phần thưởng
158. "Nhu cầu thoả mãn theo cấp bậc" là ý d. _ Nhận thức Th về an h sự công bằng tưởng của: e. Mục tiêu của 2010- tổ 05 -chứ 05 c 2 0:01:46 _a. Maslow
165. Trong mô hình Nă T - h - a -- m n - h -- -đặ --- c -- điểm ------ - --- ng --- -v - iệc ---------------- b. Herberg (JCM), yếu tố nào _
2010t-hể
05 -làm
05 1 9cho
:59: 3ng 8 ười thực c. Vroom
hiện có trách nhiệm --- -ca --- o - -hơn ----- -v - ới c ----- ô --ng --- v -- iệc: ---- ------------ d. Clayton a. Đa kỹ nă _ n g
e. Mô hình tổng quát về thoả mãn nhu
b. Thống nhất nhiệm vụ cầu c. ý nghĩa công việc
159. Nhân tố động viên trong thuyết Hai nhân _ d. Mức độ tự Th c a h n h
tố tương ứng với nhóm nhu cầu nào trong Lý e. Thông tin ph 2010 ản -05 h - ồi 05 20:02:20 thuyết của Maslow:
166. Chiến lược nào - dưới đâ
---------- y- - -- m
--- -t-ă-ng --- -m ---ức --- -độ --- ---------
a. Nhu cầu vật chất và nhu cầu an toàn
kiểm soát của người
_ thực hiện đối với công b. Nhu cầu tôn trọng việc:
c. Nhu cầu tự khẳng định
a. Chiến lược mở rộng phạm vi công
d. Nhu cầu xã hội, tôn trọng và tự khẳng việc định _ b. Chiến lược
Th alàm
nh giàu (tăng chiều sâu) _ 2010-05-05 20:02:29 e.
Nhu cầu tôn trọng và nhu cầu tự công việc T hanh khẳng định
-------------------------------------------- c. Chiến lược tr 2010- ả lươn 05-05 g 1 9:th 5 e 9: o 5 3th ành tích
160. Theo Herzberg, yếu tố nào dưới đây được d. Chiến lược -- _ - -g --iờ -- -làm ---- -v - iệc ---- -lin --- h - -h --o-ạ - t- --------------
xem xét để ngăn chặn sự bất mãn của nhân e. Chương tr
_ ình sở hữu cổ phần cho viên: nhân viên a. Sự giám sát
167. Chiến lược nào dưới đây làm tăng mức độ b. Thành tựu
thách thức của công việc đối với người thực c. Được công nhận hiện: d. Công việc _ a. Chiến lược Th amở
nh rộng phạm vi công _ e. Trách nhiệm việc Thanh 2010-05-05 20:02:51
161. Theo Herzberg, yếu tố nào dưới đây được b. Chiến lược --- - làm 2010-05 ---- - g ---iàu 05 2 --- - ( 0: - tăn 01: ----g 1- 2-ch ---iề -- u - - s - âu --- )- ----------
xem xét để làm tăng sự thoả mãn trong công công việc --
_ ------------------------------------------ việc c. Chiến lược
_ trả lương theo thành tích
a. Chính sách của doanh nghiệp
d. Chiến lược giờ làm việc linh hoạt _ b. Trách nhiệm e. Chương tr T ìn ha h n h sở hữu cổ phần cho
c. Tiền lương theo vị trí nhân viên 2010-05-05 20:00:55
d. Quan hệ với đồng nghiệp
168. Chiến lược nào - -dưới đâ
----------y- -K -- H ---Ô -- NG ---- -ph --- -- i là ---- ---------
e. Sự giám sát của nhà quản trị
chiến lược thiết kế
_ công việc để làm tăng
162. Theo Thuyết Kỳ vọng, động cơ của nhân
mức độ thoả mãn công việc:
viên phụ thuộc vào:
a. Mở rộng phạm vi công việc
a. Kỳ vọng là nỗ lực của họ sẽ dẫn đến
b. Tạo ra những đơn vị công việc trong thành tích cao
đó các nhiệm vụ liên quan với nhau
b. nhân viên cho rằng thành tích tốt sẽ
c. Thiết lập quan hệ khách hàng được tưởng thưởng
d. Mở kênh thông tin phản hồi 13
_ e. Gắn tiền thưởng với thành tích b. Quyền hạn Th củ an a
h nhà quản trị được sử
169. Người lãnh đạo có phẩm chất biết mình dụng tối đa 2010-05-05 20:02:56
thường có biểu hiện c. Giao nhiệm ---- -vụ --- th ---eo --- k -- iểu --- -ra -- -lệ -- n -- h- -v - à --------------
a. Có nỗ lực rất cao trong công việc chờ đợi sự _ phục tùng b. _ Tự tin _ d.
Cấp dướiTT đ h h ược an a h n
h phép đưa ra một số
c. Tự kiểm soát được tình cảm quyết định 2010- 2010 05 - - 05 05 -05 20 2 : 0 0 : 3 0 : 4 0 : 9 1 1
d. theo đuổi mục tiêu với nghị lực và sự e. Giám sát-- ch ------ ặt ---- -- ch ------ ẽ -- -- quá ---- ---- --tr -- --ìn ---- h -- -- th ------ực ------ h -- --iện ------ ---- ------------ --- - bền bỉ. các quyết _ _ định.
e. Lạc quan kể cả khi gặp khó khăn
175. Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về
170. Người lãnh đạo với động cơ mạnh thường
phong cách lãnh đạo dân chủ: có biểu hiện
a. Tham khảo ý kiến của cấp dưới khi ra _a.
Lạc quan, ngay cả khi phải đối đầu quyết địn T h
h anh với thất bại b. Khuyến khích 2010- cấp 05- d 05 2ưới 0:0 3tự :2 4x ác định
b. Có khả năng thuyết phục mục tiêu - v --à --b - iện ---- -p - h --áp --- th ---ực --- h -- i-ện ---. ---------------
c. tạo ra một môi trường làm việc tin c. _ Cho phép
_ tập thể cấp dưới toàn quyền Thanh cậy và trung thực ra quyết định
2010- 05-05 20:04:22
d. không "nhắm mắt làm liều" d. Mức độ th -- o -- ả - - m -- ãn --- -c - ủ --a - -n - h --ân -- - v --iê --n - - ca ---o - -----------
e. Dễ thích ứng với sự thay đổi nhất. _ 171.
e. Cho phép cấp dưới tham gia vào quá
Người lãnh đạo có khả năng tự chủ cao trình ra quyết định
thường có biểu hiện
176. Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong
a. Tự đánh giá bản thân một cách trung
cách lãnh đạo định hướng sản xuất có các thực
biểu hiện dưới đây TRỪ:
b. Có khả năng thuyết phục
a. Xác định rõ các nhiệm vụ thực hiện
_ c. tạo ra một môi trường làm việc tin b. Chú trọn Tg h đ a ến
nh sự hoàn thành nhiệm cậy và trung thực vụ của nhóm
2010 -05-05 20:03:39
d. theo đuổi mục tiêu với nghị lực và sự c. Giám sát --ch -- ặt --- ch --- ẽ -- cô --- n --g- -v - iệc -----c-ủ - a ---cấ -- p -- ---------- bền bỉ. dưới. _ _
e. Giỏi thu hút, duy trì và phát triển tài d. Giao trác
Thh n a h n iệm h tối đa năng cho tổ chức. 2010-05-05 20:04:32
e. Coi nhân viên là phương tiện để đạt
--------------------------------------------
172. Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thể đến mục tiêu
hiện mức độ sử dụng quyền hạn cao nhất của _
177. Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong nhà lãnh đạo:
cách lãnh đạo định hướng nhân viên có các
a. Nhà quản trị nêu quyết định và thăm
biểu hiện dưới đây TRỪ: dò thái độ cấp dưới
a. Đạt được nhiệm vụ của nhóm với nỗ
_ b. Nhà quản trị ra quyết định và thông
lực cao nThhất a nh báo b. Xây dựng n 2010h-óm 05- tr 05 o 2 n 0: g 0 3:đó
45 tất cả các
c. Nhà quản trị nêu vấn đề, tiếp nhận đề thành viê-n -- tin ---- tưởn ------ g- -lẫn ---- -n-h --a-u-,- ------------------ xuất c. Quan tâm
_ đến lợi ích của cấp dưới
d. Nhà quản trị xác lập giới hạn, yêu cầu _d. Quan tâm T hch an
h yếu đến nhiệm vụ của nhóm ra quyết định
nhóm 2010-05-05 20:04:39
e. Nhà quản trị cho phép cấp dưới hành e. Năng suất -- -củ ---a- -n - h --ó - m --- cao
---- ------------------------- động trong giới hạn _
173. Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thể
178. Theo Hersey và Blanchard, việc xác
hiện mức độ tự chủ cao nhất của cấp dưới:
định vai trò và nói cho nhân viên biết phải
a. Nhà quản trị nêu quyết định và thăm
làm gì, làm như thế nào… là phong cách dò thái độ cấp dưới _ lãnh đạo: Thanh
b. Nhà quản trị ra quyết định và thông
a. Chỉ đạo 2010-05-05 20:04:49 báo b. Tham vấn
-- ------------------------------------------
c. Nhà quản trị nêu vấn đề, tiếp nhận đề c. "Bán" _ xuất d. Uỷ quyền
d. Nhà quản trị xác lập giới hạn, yêu cầu e. Hỗ trợ nhóm ra quyết định
179. Theo Hersey và Blanchard, việc cho phép
_ e. Nhà quản trị cho phép cấp dưới hành cấp dưới tham gia
Th a v n à
h o quá trình ra quyết động trong giới hạn
định là phong cách Th 2010 a - n nh 05
h -đạ 05 o 2 :
0 :03:50
174. Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về a. Chỉ đạo ------ 2010 - - -- 05---- 05 -- 2 - 0 - : - 0 - 5-:- 0--
9 ---------------------
phong cách lãnh đạo chuyên quyền: _ b. Tham vấn _
-- ------------------------------------------
a. Ra quyêt định đơn phương c. "Bán" _ d. Uỷ quyền e. Hỗ trợ 14
180. Theo Hersey và Blanchard, nhà lãnh
185. Theo thuyết đường lối - mục tiêu, phong
đạo sẽ sử dụng phong cách uỷ quyền khi
cách lánh đạo hỗ trợ sẽ làm tăng sự thoả nhân viên:
mãn của nhân viên khi:
a. không có kỹ năng và không có động
a. Cấu trúc nhiệm vụ rõ ràng
cơ thực hiện công việc
b. Cấp dưới có kinh nghiệm và năng lực
b. không có kỹ năng và sẵn sàng thực
c. Hệ thống quyền hạn chính thức rõ hiện công việc ràng
_ c. có kỹ năng và sẵn sàng thực hiện _ d. Quan hệ tr Th T o a ng
h nhóm tốt công việc e. Nhân viên có 2010- 2010 kh 05- 05 ả n 05 ăn 20 2 : 0 g 0 tự 5: 5 1 :5 ch 5 9 ủ cao
d. có kỹ năng và thiếu động cơ thực
186. Theo thuyết đường ------ - lố ---i -- -- - m ---ục -- - -- t-iêu, ----- - - ph --- - o --ng -- - - ------- - - - hiện công việc
cách lánh đạo tham _
_ vấn sẽ làm tăng sự thoả
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao
mãn của nhân viên khi:
181. Theo Hersey và Blanchard, nhà lãnh đạo
a. Cấu trúc nhiệm vụ rõ ràng
sẽ sử dụng phong cách chỉ đạo khi nhân
b. Cấp dưới có kinh nghiệm và năng lực viên:
c. Hệ thống quyền hạn chính thức rõ _ a.
không có kỹ năng và không có động ràng Thanh
cơ thực hiện công việc d. Quan hệ tron 2010-g n 05- hóm 05 2 0 t : 0 t 5:23
b. không có kỹ năng và sẵn sàng thực e. Nhân viên -- - có --- -k - h --ả - -n - ăn --- g -- tự --- -ch -- ủ -- -cao ---- ------------- hiện công việc
187. Theo thuyết đườ
_ ng lối - mục tiêu, phong
c. có kỹ năng và sẵn sàng thực hiện
cách lánh đạo định hướng thành tựu sẽ làm công việc
cho nhân viên kỳ vọng vào việc nỗ lực cao sẽ
d. có kỹ năng và thiếu động cơ thực
dẫn đến kết quả cao hơn khi: hiện công việc
a. Cấu trúc nhiệm vụ không rõ ràng
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao
b. Cấp dưới có kinh nghiệm và năng lực 182.
Theo Hersey và Blanchard, nhà lãnh đạo
c. Hệ thống quyền hạn chính thức rõ
sẽ sử dụng phong cách tham gia khi nhân ràng viên:
d. Quan hệ trong nhóm tốt
a. không có kỹ năng và không có động _ e. Nhân viên Than hk
hả năng tự chủ cao
cơ thực hiện công việc 2010-05-05 20:06:07
b. không có kỹ năng và sẵn sàng thực
188. Khả năng nhận t -hức ----- v -- -- ---c -- g - --- t - rị --- v -- à - - m ---ục -------------- hiện công việc
tiêu của mỗi người
_ thuộc về phẩm chất/kỹ
c. có kỹ năng và sẵn sàng thực hiện năng: công việc a. Khả năng đồng cảm _ _
d. có kỹ năng và thiếu động cơ thực b. Biết mình T
T ha h n a h n h hiện công việc c. Kỹ năng xã hội 2010- 2010- 05- 05 05 -05 20 2 : 0 0 : 5 0 : 6 3 : 0 1 3
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao d. Kỹ năng - n - h -- ân --- - -sự -- ----- - ---- - ---- - ---- - ---- - ---- - -- - ------ - - - 183.
Theo Hersey và Blanchard, nhà lãnh đạo e. Định hướn _ _ g thành tựu
sẽ sử dụng phong cách "BÁN" khi nhân
189. Nhà lãnh đạo tao ra môi trường tin cậy và viên:
trung thực là nhờ vào:
a. không có kỹ năng và không có động a. Khả năng đồng cảm
cơ thực hiện công việc _ b.
Khả năngT tự ha n c hh
_ b. không có kỹ năng và sẵn sàng thực c. Khả năng T b haiết n 2010 h - m 05- ình 05 20:06:19 hiện công việc d. Kỹ năng - xã --- -hội 2010- --- 05- - 05 --- 2 --0 - :-0 - 5 - : - 3 - 9
-- ----------------------
c. có kỹ năng và sẵn sàng thực hiện e. Động cơ - m - _ - ạ --n-h -- mẽ
---- -------------------------------- công việc _
190. Sự lạc quan của người lãnh đạo xuất phát
d. có kỹ năng và thiếu động cơ thực từ: hiện công việc a. Khả năng đồng cảm
e. Nỗ lực thực hiện công việc cao b. Khả năng tự chủ
184. Theo thuyết đường lối - mục tiêu, phong c. Khả năng biết mình
cách lánh đạo chi phối sẽ làm tăng sự thoả d. Kỹ năng xã hội
mãn của nhân viên khi: _ e. Động cơ Tm h a n n h h mẽ
a. Cấu trúc nhiệm vụ không rõ ràng
191. Kỹ năng nào dưới đâ 2010- y 05 - y 05 ếu 20: t 0 6: t 4 2 ng hợp b.
_ Cấp dưới có kinh nghiệm và năng lực
của các kỹ năng cò T -- n lạ ha --n - h --i:
- ------------------------------------
c. Hệ thống quyền hạn chính thức rõ a. Khả năng _ đồ 2010 n - g 05 c - ảm 05 20:05:48 ràng b. Khả năng -- T tự - h-- a - n c- hh -
-- ----------------------------------
d. Quan hệ trong nhóm tốt c. Khả năng _ biết 2010- m 05- ình 05 20:06:46
e. Nhân viên có khả năng tự chủ cao d. _ Kỹ năng -xã --- -hội
--- ------------------------------------ e. Động cơ m _ ạnh mẽ 15
192. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới
198. Dưới đây là những công cụ/biện pháp được
đây thuộc về hoạt động hoạch định:
sử dụng kết hợp để động viên nhân viên
_ a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục TRỪ: Thanh 2010-05-03 18:20:29 tiêu
a. Các phần thưởng phù hợp với cá
--------------------------------------------
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm nhân
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định b. Kết nối các
_ phần thưởng với kết quả
hay các thành viên tự thiết kế công việc
d. Đánh giá thành tích của nhóm
c. Đảm bảo sự công bằng của hệ thống
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách d. Sử dụng tiền chia lợi nhuận
_ e. Tạo độngTha n h h iệu quả
193. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới
199. Dưới đây là những cô 2010- ng 05- cụ/bi 05 20:0ện 7:1 ph 1 áp được
đây thuộc về hoạt động tổ chức:
sử dụng kết hợp để --- độ --- ng --- -v --iên nhâ --------- n v ---- iên ------------------- a. Xác định mục tiêu TRỪ: _
b. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục
a. Sử dụng mục tiêu thách thức tiêu _ b. Chú trọnTg h đ a ến
nh khía cạnh kỹ thuật của _ c.
Xác định rõ quyền hạn của nhóm công việc T han 2010 h - 05-05 20:07:17
d. Đánh giá thành tích của nhóm c. Đảm bảo - -r-ằn 2010 -- g - -- -các 05- ---- mục 03 18:2 ----- - tiêu 0:39 ----- đ --ư - ợc ------------------
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách nhận thức --- _ là ---c-ó - -th ---ể --đ-ạt --- đ --ược ---- -------------------- chia lợi nhuận d. Kết nối các
_ phần thưởng với kết quả
194. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới công việc
đây thuộc về hoạt động lãnh đạo:
e. Đảm bảo sự công bằng của hệ thống
a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục
200. Biện pháp nào dưới đây không được sử tiêu
dụng để động viên nhân viên:
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm
a. Thừa nhận sự khác biệt cá nhân
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định
b. Sử dụng đúng người đúng việc
hay các thành viên tự thiết kế
c. Sử dụng mục tiêu khó _ _
d. Giải quyết xung đột thế nào d. Nới lỏng T sự ha h g n iám h h sát
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ: chia lợi e. Sử dụng tiền 2010- 2010 05- 05 03 -05 18 2 : 0 2 : 0 0 : 7 4 : 9 3 1 nhuận (gainsharing)
--------------------------------------------
--------------------------------------------
201. Biểu hiện nào dưới đây không phải là đặc _
195. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới
điểm của một nhóm _ hiệu quả:
đây thuộc về hoạt động kiểm soát:
a. Các mục tiêu rõ ràng
a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục _ b. Quan hệ g T iữa han hcác thành viên dựa trên tiêu tình cảm tốt 2010-05-05 20:07:35
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm c. Các thàn-h - -v-iên ---- -có -- -kỹ --- -n-ăn --- g -- g -- ia -- o - -tiếp ----- -----------
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định tốt _
hay các thành viên tự thiết kế
d. Các thành viên có kỹ năng đàm phán
d. Giải quyết xung đột thế nào tốt
_ e. Đánh giá thành tích của nhóm e. Hỗ trợ bên Th tr an o h n
g và bên ngoài
196. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới
202. Biểu hiện nào dưới đâ 2010- y
05 -khô 03 1 ng
8:2 1ph
:44 i là đặc
đây thuộc về hoạt động kiểm soát:
điểm của một nhó-m -- -hiệu qu
-----------:- ---------------------------- _
a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục a. Mỗi thành _
T h v a iên
nh có mục tiêu riêng và tiêu
rõ ràng 2010-05-05 20:07:41
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm b. Các kỹ n-ăn -- g -- -liên ---- -q - u -- a-n
-- ---------------------------
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định c. Tin tưởng _ lẫn nhau
hay các thành viên tự thiết kế d. Cam kết thống nhất
d. Giải quyết xung đột thế nào e. Lãnh đạo phù hợp
_ e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ: chia lợi
203. "Khi một nhu cầu được Thanh
thoả mãn nó không nhuận (gainsharing)
còn là động cơ thúc đẩ 2010- y" là 05-03 qu 18: a 21n điểm :10 của:
197. Dưới đây là những công cụ/biện pháp được
_ a. Maslow -------------------------------------------- Thanh
sử dụng kết hợp để động viên nhân viên b. Herberg _ 2010-05-05 20:07:54 TRỪ:
c. Vroom --------------------------------------------
a. Thừa nhận sự khác biệt cá nhân d. Clayton _
b. Sử dụng đúng người đúng việc
e. Thuyết tổng quát về sự thoả mãn nhu
c. Sử dụng mục tiêu thách thức cầu d.
_ Chú trọng đến khía cạnh kỹ thuật của
204. Theo Herberg, yếu Tha tố n
h làm dưới đây có tác công việc
dụng ngăn chặn sự bấ 2010-t m 05- ãn 05 của 20:0 7 nh :05 â n viên:
e. Đảm bảo rằng các mục tiêu được a. Được côn -- g- -n --h-ậ-n
--, ----------------------------------
nhận thức là có thể đạt được b. Bản thân _ cô ng việc, c. Trách nhiệm, 16 d. Tiến bộ
e. Xác định rõ các nhiệm vụ thực hiện _ e. An toàn
211. Theo nghiên cứu c Th ủa an hĐH Michigan, phong
205. Theo Herberg, yếu tố nào dưới đây làm
cách lãnh đạo định hướ 2010- ng 05- s 05 2 n x 0:08uấ
:00t có các
tăng sự thoả mãn công việc của nhân viên: biểu hiện:
--------------------------------------------
a. Chính sách của công ty a. Xây dựng
_ nhóm trong đó tất cả các _b. Bản thân công việc, thành viê Tn h tin an
h tưởng lẫn nhau, c. Tiền lương b. Quan tâm đến 2010- lợi 05- ích 05 20 :củ 08 a : 1 cấp 0 dưới
d. Quan hệ với đồng nghiệp _ c. Quan tâm -- T - hch -- an ủ --h -y-ếu --- -đ-ến --- -s-ự -- h -- o - à --n- -th -- àn --- h -- --------- e. Địa vị nhiệm vụ _ củ 2010a - n 05h - óm 05 2 0:08:57
206. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về phong d. Tin tưởn-g - -cấ -- p -- -d-ưới ----- v --à --tr - ao --- -q --u-y --ền -- -tự -------------
cách lãnh đạo chuyên quyền: chủ rộng _r ãi _a.
Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện e. Đạt được T n h h a iệm
nh vụ của nhóm với nỗ các quyết định. lực cao nhất 2010-05-05 20:08:18
b. Tham khảo ý kiến của cấp dưới khi ra
212. Trong hệ thống k - iểm
----- -s-o - á -- t-,- v --i-ệc -- - t - - p
-- -t-rung ------ ------------- quyết định
vào các hoạt động,
_ sản xuất và sự kiện quan
c. Khuyến khích cấp dưới tự xác định
trọng của doanh nghiệp là đặc điểm của tiêu
mục tiêu và biện pháp thực hiện. chí đánh giá:
d. Mức độ thoả mãn của nhân viên cao a. Kịp thời nhất. b. Đa tiêu chí
e. Cho phép cấp dưới tham gia vào quá c. Tin cậy và chính xác trình ra quyết định d. _ Tập trung T hv a ào
nh các vấn đề chiến lược
207. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về phong e. Nhấn mạnh 2010 đ - ến 05- sự 05 2n 0 g : o 09ại :0 lệ 3
cách lãnh đạo dân chủ:
213. . Trong hệ thống- k -- iể -- m --- s --o-a --t-, --v - iệc ---- x -- á --c --địn ---- h -------------
a. Ra quyêt định đơn phương
mức kiểm soát tối t
_ hiểu để đạt được kết quả
b. Quyền hạn của nhà quản trị được sử
mong muốn là đặc điểm của tiêu chí: dụng tối đa _
a. Kinh tế Thanh
c. Giao nhiệm vụ theo kiểu mệnh lệnh b. Linh hoạt 2010-05-05 20:09:11 _d.
Cấp dưới được phép đưa ra một số
c. Dễ hiểu -------------------------------------------- Thanh quyết định d. Hành độn _ g h 2010 iệu -05- ch 05 ỉn 2 h 0: 08:30
e. Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện e. Tính hợp - -lý -- -củ ---a - -các ---- tiêu ----- -c - h - í - --------------------- các quyết định.
214. Chức năng nào dưới đâ _ y sẽ giúp cho nhà
208. Theo thuyết Lưới quản trị, việc tạo điều
quản trị thực hiện việc uỷ quyền tốt hơn:
kiện thuận lợi để tăng hiệu suất công việc và a. Hoạch định
tinh thần làm việc của nhân viên là biểu hiện b. Tổ chức của phong cách: c. Quản trị nhân sự a. Quản trị nghèo nàn d. Lãnh đạo b. Quản trị công việc:
_ e. Kiểm soáTt hanh c. Quản trị CLB:
215. Trong hoạt động kiể 2010- m
05 -soá 05 t 2 ,
0 :nh 09: à 1 qu 8 ản trị sẽ d. Quản trị thoả hiệp
phải điều chỉnh tiêu c ----- h -- uẩ --- n k ---- hi:
---- -------------------------- _ e. Quản trị tổ đội a. Tiêu chuẩ T _ n h a k n h h ô
ng được hoàn thành
209. Theo thuyết Lưới quản trị, duy trì sự cân b. Sai lệch giữa 2010- tiêu 05-05 2ch 0: u 0 8: n 3 6 và thực tế
bằng giữa hiệu suất công việc cần thiết không được ---- - ch --- ấ - p -- -n - h --ận -- ---------------------------
tinh thần làm việc là biểu hiện của phong c. Tiêu chuẩ _ n không hợp lý cách: _ d. Đồng thời Th x a n y
h ra cả ba trường hợp b, a. Quản trị nghèo nàn
c và d 2010-05-05 20:09:25 b. Quản trị công việc: e. Tiêu chu-ẩn -- - đã --- -đ - ược ----- -h - o --àn -- - t-h - à --n - h -- ---------------- c. Quản trị CLB:
216. Trong hoạt động
_ kiểm soát, nhà quản _ d. Quản trị thoả hiệp
trị sẽ phải điều chỉnh Tha n ho
h ạt động khi: e. Quản trị tổ đội a. Tiêu chuẩn k 2010-05 n - g đ 05 2ược 0:08 :h 4 o 1 àn thành
210. Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong b. Sai lệch - g -- iữa ---- - tiêu ----- - ch ---u - ẩ --n- - và --- - th --- ực --- - tế -----------
cách lãnh đạo định hướng nhân viên có các không được _ chấp nhận biểu hiện: c. Tiêu chuẩn hợp lý
_ a. Chú trọng đến quan hệ với cấp dưới _ d. Đồng thời Th T x a n y h
h ra cả ba trường hợp b,
b. Chú trọng đến khía cạnh kỹ thuật của c và d 2010- 2010 05 - - 05 05 - 20 2 : 0 0 : 8 0 : 9 4 : 9 4 1 công việc e. Tiêu chu-ẩn -- -đã --- - -đ - ược -- - --- -h-o --àn -- -t-h - à --n-h -- --- - ---- - -- - ------ - - -
c. Quan tâm chủ yếu đến sự hoàn thành 217. Trong hoạt độ _
_ ng kiểm soát, phương nhiệm vụ của nhóm
pháp đo lường nào dưới đây cung cấp ít
d. Coi nhân viên là phương tiện để đạt
thông tin nhất cho nhà quản trị đến mục tiêu a. Quan sát cá nhân 17 _ b. Báo cáo thống kê Thanh c. Báo cáo trực tiếp 2010-05-05 20:09:46
d. Báo cáo bằng văn bản
--------------------------------------------
e. Báo cáo thống kê và báo cáo trực tiếp _
218. Trong hoạt động kiểm soát, phương pháp
nào dưới đây hiệu quả nhất nếu sử dụng theo mẫu: a. Quan sát cá nhân b. Báo cáo thống kê c. Báo cáo trực tiếp _d. Báo cáo bằng văn bản Thanh
e. Báo cáo thống kê và báo cáo bằng 2010-05-05 20:09:52 văn bản
--------------------------------------------
219. Dựa trên chi phí kiểm tra và chi phí khắc _
phục vấn đề, phương pháp kiểm soát nào có hiệu quả nhất _ a. Kiểm soát phòng ngừa Thanh
b. Kiểm soát tại chỗ (quá trình) 2010-05-05 20:10:00
c. Kiểm soát dựa trên thông tin phản hồi
-------------------------------------------- d. Kiểm soát đầu vào _ e. Kiểm soát kết quả
220. Phương pháp nào dưới đây có cung cấp
thông tin phát hiện vấn đề kém thườngchính xác nhất: a. Kiểm soát phòng ngừa
b. Kiểm soát tại chỗ (quá trình)
_ c. Kiểm soát dựa trên thông tin phản hồi Thanh 2010-05-05 20:10:06 d. Kiểm soát quá trình
-------------------------------------------- e. Kiểm soát kết quả _
221. Phương pháp nào dưới đây có chi phí khắc
phục vấn đề cao nhất: a. Kiểm soát phòng ngừa
b. Kiểm soát tại chỗ (quá trình) c.
_ Kiểm soát dựa trên thông tin phản hồi Thanh d. Kiểm soát đầu vào 2010-05-05 20:10:13 e. Kiểm soát quá trình
--------------------------------------------
222. Tiêu chuẩn nào dưới đây KHÔNG sử _
dụng để đánh giá hiệu quả của một hệ thống kiểm soát: a. Tính chính xác b. Tính kinh tế c. Tính kịp thời _ d. Tính khả thi Thanh e. Tính dễ hiểu 2010-05-05 20:10:17
-------------------------------------------- _ 18