



















Preview text:
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TRIẾT HỌC
1. Bổ sung để được một câu đúng: “Triết học Mác – Lênin là khoa học . . .”.
A) Nghiên cứu mọi hiện tượng, quá trình xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.
B) Nghiên cứu quy luật chung nhất của thế giới. C) Của mọi khoa học.
D) Nghiên cứu mọi quy luật trong thế giới.
2. Các hình thức phép biện chứng trong lịch sử:
A) Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật.
B) Phép biện chứng siêu hình, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật.
C) Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật.
D) Phép biện chứng khách quan, phép biện chứng sơ khai.
3. Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa duy tâm là:
A) Thừa nhận nhận thức con người sáng tạo thế giới.
B) Thừa nhận ý thức có trước và quyết định vật chất.
C) Con người không thể nhận thức thế giới.
D) Con người có thể nhận thức thế giới.
4. Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa duy tâm là:
A) Thừa nhận nhận thức con người sáng tạo thế giới.
B) Thừa nhận ý thức có trước và quyết định vật chất.
C) Con người không thể nhận thức thế giới.
D) Con người có thể nhận thức thế giới.
5. Đặc trưng của phương pháp biện chứng là:
A) Nhìn thế giới trong sự tĩnh tại, vận động và không phát triển.
B) Nhìn thế giới trong sự cô lập, không vận động, không phát triển.
C) Nhìn thế giới trong một chỉnh thể, luôn vận động và phát triển.
D) Được diễn đạt bằng những mệnh đề đối lập.
6. Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ 19 đã đem lại cơ
sở khoa học cho sự phát triển (SPT) điều gì?
A) SPT phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lên một trình độ mới.
B) SPT phép biện chứng từ tự phát chuyển thành tự giác.
C) SPT phép biện chứng duy tâm thành chủ nghĩa tư biện, thần bí.
D) SPT tư duy biện chứng, giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bí duy tâm.
7. Nội dung của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A) Ý thức và vật chất, Trời và Đất có nguồn gốc từ đâu?
B) Vật chất hay ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái
nào? Con người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?
C) Bản chất, con đường, cách thức, nhiệm vụ, mục tiêu của nhận thức là gì?
D) Bản chất của tồn tại, nền tảng của cuộc đời là gì? Thế nào là hạnh phúc, tự do?
8. Phương pháp nhận thức "chỉ thấy cây mà không thấy rừng" là:
A) Phương pháp siêu hình.
B) Phương pháp biện chứng.
C) Phương pháp tổng hợp.
D) Phương pháp phân tích.
9. Sự phân định chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm dựa trên tiêu chí nào sau đây?
A) Trường phái triết học đó thừa nhận nguyên tử là bản nguyên của thế giới.
B) Trường phái triết học đó giải quyết vấn đề cơ bản của triết học như thế nào.
C) Trường phái triết học đó giải quyết vấn đề khả năng nhận thức thế giới của con người.
D) Trường phái triết học đó thừa nhận con người là chủ thể của lịch sử.
10. Thế giới quan là:
A) Toàn bộ quan điểm về thế giới
B) Toàn bộ quan điểm về tự nhiên
C) Toàn bộ quan điểm về xã hội
D) Toàn bộ quan điểm về tư duy
11. Theo quan điểm triết học mácxít, triết học ra đời trong điều kiện nào?
A) Xã hội phân chia thành giai cấp.
B) Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.
C) Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức.
D) Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng. 12. Triết học là:
A) Khoa học của mọi khoa học.
B) Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới.
C) Triết lý về thế giới.
D) Thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho các khoa học khác.
13. Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
A) Thế kỷ thứ VIII - thế kỷ thứ VI trước công nguyên.
B) Thế kỷ thứ VI - thế kỷ thứ VIII sau công nguyên.
C) Thế kỷ thứ X - thế kỷ thứ IX trước công nguyên.
D) Thế kỷ thứ XII trước công nguyên.
14. Trình tự phát triển của các hình thức thế giới quan?
A) Thế giới quan huyền thoại, thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học.
B) Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan huyền thoại, thế giới quan triết học.
C) Thế giới quan triết học, thế giới quan tôn giáo, thế giới quan huyền thoại.
D) Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học.
15. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A) Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.
B) Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
C) Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm.
D) Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và vật thể
16. Điều kiện kinh tế cho sự ra đời của triết học Mác là:
A) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
B) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
C) Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.
D) Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị-xã hội độc lập.
17. Điều kiện xã hội cho sự ra đời của triết học Mác là:
A) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã ra đời.
B) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.
C) Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập.
D) Giai cấp tư sản đang đóng vai trò cách mạng.
18. Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) và khoa học
tự nhiên (KHTN) biểu hiện ở chỗ nào?
A) THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN.
B) Phát minh của KHTN là cơ sở khoa học của các luận điểm THDVBC, còn
THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.
C) KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành THDVBC.
D) Triết học duy vật siêu hình là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.
19. Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là:
A) Chủ nghĩa duy vật khai sáng Pháp.
B) Triết học cổ điển Đức.
C) Chủ nghĩa duy vật của phái Bách khoa toàn thư.
D) Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh.
20. Những tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?
A) Thuyết tương đối của Anhxtanh, cơ học lượng tử, di truyền học Menđen.
B) Phát minh ra chuỗi xoắn kép của AND, thuyết Vụ nỗ lớn, thuyết Nhật tâm Côpécníc.
C) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn, thuyết tế bào, định luật bảo tòan và chuyển hóa năng lượng.
D) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn, định luật bảo tòan và chuyển hóa năng lượng.
21. Những tiền đề lý luận dẫn đến sự ra đời của triết học Mác:
A) Triết học cổ điển Đức, Kinh tế Chính trị và Chủ nghĩa Xã hội không tưởng Pháp.
B) Triết học hiện sinh, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
C) Triết học cổ điển Đức, Kinh tế Chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa Xã
hội không tưởng ở Pháp
D) Triết học cổ điển Đức, Kinh tế Chính trị và Chủ nghĩa Xã hội không tưởng.
22. Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Mác &
Angghen thực hiện là gì?
A) Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.
B) Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng rõ lịch sử tồn tại và phát
triển của xã hội loài người.
C) Phát hiện ra lịch sử xã hội lòai người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu
tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ xã hội có người bóc lột người.
D) Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.
23. Tiền đề khoa học tự nhiên nào chứng minh tính thống nhất vật chất của thế giới?
A) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn
B) Thuyết tương đối của Anxtanh. C) Học thuyết tế bào.
D) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
24. Triết học Mác - Lênin ra đời đã khắc phục tính chất duy vật không triệt
để của các nhà duy vật trước Mác như thế nào?
A) Khắc phục tính duy tâm thần bí trong hệ thống triết học Hê-ghen.
B) Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, xác định được sản xuất vật chất là
nền tảng quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
C) Phát hiện ra học thuyết giá trị thặng dư.
D) Thống nhất phép biện chứng với thế giới quan duy vật.
25. Triết học Mác – Lenin ra đời vào khoảng thời gian nào?
A) Những năm 40 thế kỷ XIX
B) Những năm 40 thế kỷ XVIII
C) Những năm 40 thế kỷ XVII
D) Những năm 40 thế kỷ XVII
26. Đối tượng của triết học là gì?
A) Thế giới trong tính chỉnh thể.
B) Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.
C) Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy.
D) Những quy luật của tự nhiên, xã hội.
27. Thế giới quan là:
A) Toàn bộ quan điểm về thế giới
B) Toàn bộ quan điểm về tự nhiên
C) Toàn bộ quan điểm về xã hội
D) Toàn bộ quan điểm về tư duy
28. Triết học Mác - Lênin có chức năng:
A) Chức năng chỉ đạo hoạt động thực tiễn.
B) Chức năng hòan thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.
C) Chức năng khoa học của các khoa học.
D) Chức năng thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.
29. Vai trò của triết học Mác – Lênin trong đời sống xã hội:
A) Là thế giới quan, phương pháp luận khoa học cho con người trong nhận thức và thực tiễn.
B) Là thế giới quan cho con người trong nhận thức và thực tiễn.
C) Phương pháp luận khoa học cho con người trong nhận thức và thực tiễn.
D) Là thế giới quan, phương pháp luận cho những ngành khoa học cụ thể.
30. Về đối tượng, triết học (TH) khác khoa học cụ thể (KHCT) ở chỗ nào?
A) TH nghiên cứu về con người, còn KHCT chỉ nghiên cứu tự nhiên.
B) KHCT tìm hiểu bản chất của thế giới, còn TH khám phá ra quy luật của thế giới.
C) KHCT chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn TH nghiên cứu toàn bộ thế
giới trong tính chỉnh thể của nó.
D) KHCT khám phá ra mọi quy luật của thế giới, còn TH khám phá ra mọi cấp
độ bản chất của thế giới.
31. "Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau,
song vấn đề là cải tạo thế giới" thuộc quan điểm của:
A) Triết học Mác - Lênin
B) Triết học cổ điển Đức.
C) Triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại. D) Triết học trung cổ.
32. Điểm khác nhau về chất của Triết học Mác - Lênin so với các học thuyết trước đó?
A) Là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động
và toàn thể nhân loại thoát khỏi sự áp bức, bóc lột, bất công.
B) Là khoa học của mọi khoa học.
C) Là khoa học hướng đến sự giải thích thế giới.
D) Là khoa học trang bị thế giới quan cho con người trong nhận thức và hoạt động thực tiễn.
33. Đối tượng của triết học là gì?
A) Nghiên cứu thế giới tự nhiên.
B) Nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới (tự nhiên, xã hội và tư duy)
C) Nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy.
D) Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội.
34. Mối quan hệ giữa triết học (TH) và khoa học cụ thể (KHCT) là gì?
A) TH và KHCT tách rời nhau.
B) TH trang bị cho KHCT thế giới quan và phương pháp luận chung nhất, còn
thành tựu KHCT chứng minh cho những nguyên lý, quy luật của TH.
C) KHCT cung cấp cho TH công cụ nhận thức.
D) TH cung cấp cho KHCT mọi phương pháp nhận thức, còn KHCT cung cấp
cho TH phương pháp tư duy logic.
35. Sự ra đời của Triết học Mác - Lênin đã góp phần khắc phục hạn chế gì
trong hệ thống triết học duy vật trước Mác?
A) Khắc phục hạn chế duy vật không triệt để (duy vật trong tự nhiên nhưng duy tâm trong xã hội)
B) Khắc phục hạn chế duy tâm trong lĩnh vực tự nhiên.
C) Khắc phục hạn chế duy vật trong lĩnh vực xã hội.
D) Khắc phục hạn chế của thuyết bất khả tri (Không thể biết).
36. Thế giới quan là:
A) Toàn bộ quan điểm về thế giới
B) Toàn bộ quan điểm về tự nhiên
C) Toàn bộ quan điểm về xã hội
D) Toàn bộ quan điểm về tư duy
37. Triết học Mác - Lênin có chức năng:
A) Chức năng chỉ đạo hoạt động thực tiễn.
B) Chức năng hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.
C) Chức năng khoa học của các khoa học.
D) Chức năng thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.
38. Vai trò của triết học Mác – Lênin trong đời sống xã hội:
A) Là thế giới quan, phương pháp luận khoa học cho con người trong nhận thức và thực tiễn.
B) Là thế giới quan cho con người trong nhận thức và thực tiễn.
C) Là phương pháp luận khoa học cho con người trong nhận thức và thực tiễn.
D) Là thế giới quan, phương pháp luận cho những ngành khoa học cụ thể.
39. Thế giới quan nào có vai trò đặc biệt quan trọng định hướng cho con
người nhận thức đúng đắn thế giới hiện thực?
A) Thế giới quan huyền thoại.
B) Thế giới quan tôn giáo. C) Thế giới quan duy tâm
D) Thế giới quan duy vật biện chứng.
40. Triết học Mác - Lênin giữ vai trò gì đối với sự nghiệp đổi mới theo định
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
A) Cơ sở lý luận khoa học. B) Cơ sở thực tiễn.
C) Khoa học về đường lối.
D) Khoa học về chiến lược phát triển đất nước.
41. Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo quan điểm triết học mácxít:
“Cảm giác là sự phản ánh . . . của sự vật vào trong bộ óc, khi sự vật tác
động trực tiếp lên một giác quan của chúng ta”
A) Tất cả các đặc tính riêng lẻ
B) Một đặc tính riêng lẻ
C) Nhiều đặc tính riêng lẻ D) Bản chất
42. Khuynh hướng tuyệt đối hoá lý luận, xa rời thực tiễn là khuynh hướng nào?
A) Khuynh hướng kinh viện, giáo điều.
B) Khuynh hướng kinh nghiệm chủ nghĩa.
C) Khuynh hướng duy tâm chủ nghĩa.
D) Khuynh hướng thực nghiệm.
43. Khuynh hướng tuyệt đối hoá thực tiễn, xa rời lý luận là khuynh hướng nào?
A) Khuynh hướng kinh viện, giáo điều.
B) Khuynh hướng kinh nghiệm chủ nghĩa.
C) Khuynh hướng duy tâm chủ nghĩa.
D) Khuynh hướng duy vật chủ nghĩa.
44. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là:
A) Sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người.
B) Sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.
C) Quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con
người trên cơ sở thực tiễn.
D) Năng lực tự ý thức.
45. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
A) Được nhiều người thừa nhận.
B) Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận. C) Thực tiễn. D) Lợi ích.
46. Các hình thức của nhận thức lý tính là gì?
A) Biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy luận.
B) Cảm giác, tri giác, biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy luận.
C) Khái niệm, phán đoán, suy luận.
D) Giả thuyết, lý thuyết, chứng minh, bác bỏ, khái niệm, phán đoán, suy luận.
47. Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là:
A) Hoạt động sản xuất vật chất.
B) Hoạt động chính trị xã hội.
C) Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D) Hoạt động ứng dụng khoa học.
48. Hoạt động nào sau đây không phải hoạt động thực tiễn?
A) Hoạt động nghiên cứu khoa học.
B) Hoạt động thực nghiệm khoa học.
C) Hoạt động ứng dụng khoa học.
D) Hoạt động sản xuất vật chất.
49. Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?
A) Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính.
B) Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.
C) Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn.
D) Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng.
50. Nhận thức cảm tính có tính chất như thế nào?
A) Sinh động, cụ thể, trực tiếp, sâu sắc.
B) Trực tiếp, trừu tượng, khái quát, hời hợt.
C) Sinh động, trừu tượng, trực tiếp, sâu sắc.
D) Sinh động, cụ thể, trực tiếp, hời hợt.
51. Nhận thức lý tính có tính chất như thế nào?
A) Trừu tượng, gián tiếp, khái quát, hời hợt.
B) Trừu tượng, trực tiếp, khái quát, sâu sắc.
C) Sâu sắc, trừu tượng, gián tiếp, khái quát.
D) Sinh động, trừu tượng, gián tiếp, sâu sắc.
52. Thực tiễn là phạm trù triết học chỉ:
A) Toàn bộ những hoạt động của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
B) Toàn bộ những hoạt động vật chất của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
C) Toàn bộ những hoạt động có mục đích của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
D) Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội
của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
53. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:
“Phương thức sản xuất là cách thức con người . . .”
A) Quan hệ với tự nhiên.
B) Tái sản xuất giống loài.
C) Quan hệ với nhau trong sản xuất.
D) Thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.
53. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Sản
xuất vật chất là hoạt động đặc trưng của . . .”
A) Con người hiện đại. B) Con người.
C) Cả con người và động vật cao đẳng.
D) Con người sống trong xã hội tư bản chủ nghĩa.
54. Có thể tạo ra một quan hệ sản xuất đi trước mở đường cho lực lượng
sản xuất phát triển hay không? Vì sao?
A) Không. Vì LLSX quyết định QHSX
B) Có. Vì QHSX quyết định LLSX
C) Không. Vì LLSX và QHSX tồn tại độc lập.
D) Có. Vì QHSX có tính độc lập tương đối.
55. Đặc trưng cơ bản nhất để phân biệt con người (CN) với động vật (ĐV) là gì?
A) CN biết tư duy, ĐV không biết tư duy.
B) CN hoạt động lao động sản xuất vật chất cải tạo thế giới, ĐV hoạt động bản
năng thích nghi với môi trường.
C) CN có đời sống văn hoá – tinh thần, ĐV chỉ có đời sống tâm lý đơn thuần.
D) CN không biết tư duy, ĐV biết tư duy.
56. Giải pháp để phát triển lực lượng sản xuất ở nước ta là gì?
A) Chú trọng thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, đầu tư phát triển
nguồn nhân lực, coi trọng Giáo dục - Đào tạo và Khoa học công nghệ là quốc sách hàng đầu.
B) Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C) Phát triển khoa học và công nghệ D) Phát triển giáo dục
57. Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?
A) Tư liệu sản xuất và người lao động.
B) Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động.
C) Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động.
D) Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động.
58. Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?
A) MQH giữa các yếu tố vật chất và tinh thần trong hoạt động sản xuất.
B) MQH giữa con người với con người.
C) MQH giữa con người với tự nhiên.
D) MQH giữa con người với tự nhiên và với nhau.
59. Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?
A) MQH giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất.
B) MQH giữa tự nhiên với tự nhiên trong sản xuất.
C) MQH giữa con người với con người trong sản xuất. D) Tất cả đều đúng.
60. Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?
A) MQH giữa các thành viên trong một gia đình đang tham gia sản xuất.
B) MQH giữa con người với tự nhiên trong sản xuất.
C) MQH giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất.
D) MQH giữa người với người trong quá trình sản xuất
61. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tạo thành điều gì?
A) Hình thái kinh tế - xã hội.
B) Kiến trúc thượng tầng. C) Cơ sở hạ tầng.
D) Phương thức sản xuất ANSWER: D
62. Trong các mặt hợp thành nên quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?
A) Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
B) Quan hệ trong tổ chức, quản lý sản xuất.
C) Quan hệ trong phân phối sản phẩm D) Quan hệ mua - bán
63. Trong tư liệu sản xuất, yếu tố nào là yếu tố cách mạng nhất (yếu tố
thường xuyên thay đổi) ? A) Công cụ lao động
B) Đối tượng lao động
C) Các tư liệu khác: Hệ thống kho, bến bãi, bồn chứa.
D) Hệ thống giao thông vận tải, thông tin liên lạc
64. Yếu tố cơ bản nhất của lực lượng sản xuất là gì? A) Người lao động. B) Tư liệu sản xuất. C) Công cụ lao động.
D) Đối tượng lao động
65. Yếu tố nào đóng vai trò là nền tảng quyết định sự tồn tại và phát triển
của xã hội loài người? A) Sản xuất vật chất B) Sản xuất tinh thần C) Công cụ lao động D) Giáo dục đào tạo
66. Yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
A) Vị trí địa lý của mỗi dân tộc. B) Điều kiện dân số.
C) Phương thức sản xuất.
D) Điều kiện môi trường.
67. Biểu hiện nào cho thấy kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng?
A) Nền chính trị ổn định sẽ góp phần thúc đẩy kinh tế phát triển
B) Những biến đổi trong lĩnh vực kinh tế sẽ dẫn đến những biến đổi trong lĩnh vực chính trị
C) Giữa kinh tế và chính trị không có mối liên hệ gắn bó mật thiết với nhau
D) Kinh tế phát triển sẽ quyết định đến đường lối, chính sách của một quốc gia.
68. Cơ sở hạ tầng bao gồm các quan hệ sản xuất nào?
A) Quan hệ sản xuất tàn dư
B) Quan hệ sản xuất mầm móng
C) Quan hệ sản xuất thống trị
D) Tất cả các câu trên. ANSWER: D
69. Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?
A) Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội hợp thành kết cấu kinh tế của xã hội.
B) Toàn bộ lực lượng sản xuất của xã hội.
C) Toàn bộ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
D) Các công trình được xây dựng phục vụ cho các hoạt động của xã hội.
70. Đặc trưng của kiến trúc thượng tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp
thể hiện điều gì rõ nét nhất?
A) Truyền thống của dân tộc.
B) Tư tưởng của giai cấp bị trị.
C) Tư tưởng của giai cấp thống trị.
D) Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị.
71. Kiến trúc thượng tầng là:
A) Toàn bộ các quan hệ chính trị, pháp quyền hiện tồn trong xã hội.
B) Toàn bộ các tư tưởng và các tổ chức chính trị, pháp quyền của mọi giai cấp trong xã hội.
C) Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế xã hội tương ứng được hình
thành trên cơ sở hạ tầng.
D) Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của giai cấp thống trị trong
xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.
72. Nền tảng tư tưởng chủ đạo trong kiến trúc thượng tầng ở Việt Nam hiện nay là gì?
A) Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh. B) Tư tưởng bình đẳng C) Tư tưởng đoàn kết D) Pháp luật
73. Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là
quan hệ giữa các yếu tố nào sau đây?
A) Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
B) Quan hệ giữa chế độ kinh tế với chế độ chính trị và chế độ văn hóa - xã hội.
C) Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
D) Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
74. Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng phải thông qua yếu tố nào? A) Hệ thống pháp luật. B) Nhà nước.
C) Quan điểm, tư tưởng của số đông trong xã hội.
D) Quan điểm, tư tưởng của giai cấp thống trị.
80. Trong các quan hệ sản xuất hợp thành nên cơ sở hạ tầng, quan hệ sản
xuất nào đóng vai trò quyết định?
A) Quan hệ sản xuất thống trị
B) Quan hệ sản xuất tàn dư
C) Quan hệ sản xuất mầm móng
D) Các quan hệ sản xuất hợp thành nên cơ sở hạ tầng đều có vai trò như nhau,
không có yếu tố nào quyết định yếu tố nào.
81. Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc
thượng tầng (KTTT) điều gì luôn xảy ra? A) CSHT quyết định KTTT. B) KTTT quyết định CSHT.
C) Tuỳ thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định KTTT,
hay KTTT quyết định CSHT.
D) Không cái nào quyết định cái nào.
82. Vận dụng quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng
tầng, Đảng ta chủ trương như thế nào?
A) Phát triển khoa học công nghệ
B) Ưu tiên đổi mới về chính trị gắn với phát triển kinh tế
C) Đổi mới kinh tế là trọng tâm, từng bước đổi mới về chính trị D) Cải cách giáo dục
83. Kiến trúc thượng tầng có vai trò gì trong một hình thái kinh tế - xã hội?
A) Duy trì, bảo vệ cho cơ sở hạ tầng sinh ra nó.
B) Luôn kìm hãm sự phát triển cơ sở hạ tầng.
C) Luôn thúc đẩy sự phát triển cơ sở hạ tầng.
D) Vừa thúc đẩy, vừa kìm hãm sự phát triển cơ sở hạ tầng.
84. Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?
A) Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.
B) Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.
C) Quy định thái độ và hành vi của con người trong xã hội.
D) Quy định mọi quan hệ xã hội.
85. Nguồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là gì?
A) Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.
B) Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất.
C) Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội.
D) Mâu thuẫn giai - tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất.
86. Quan hệ sản xuất có vai trò gì trong một hình thái kinh tế - xã hội?
A) Quy định cơ sở vật chất - kỹ thuật.
B) Duy trì và bảo vệ cơ sở hạ tầng.
C) Quy định trình độ (tính chất) của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của xã hội.
D) Quy định mọi quan hệ xã hội, nói lên thực chất của hình thái kinh tế - xã hội.
87. Triết học Mác dựa trên điều gì để phân chia lịch sử của nhân loại? A) Hình thức nhà nước. B) Hình thức tôn giáo.
C) Hình thái ý thức xã hội.
D) Hình thái kinh tế - xã hội.
88. Các-Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội
là một quá trình lịch sử - tự nhiên", theo nghĩa là:
A) Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên.
B) Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật chung.
C) Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật
chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc
D) Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật khách quan của xã hội.
89. Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận nào?
A) Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.
B) Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
C) Nhà nước, chính đảng, đoàn thể.
D) Các quan hệ sản xuất của xã hội.
90. Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội có ý nghĩa gì đối với việc nhận thức về xã hội?
A) Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử
B) Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể
C) Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận khoa học để nghiên cứu xã hội.
D) Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.
91. Trong sự nghiệp xây dựng đất nước, Đảng ta luôn coi phát triển lĩnh
vực nào là nhiệm vụ trọng tâm? A) Phát triển kinh tế B) Phát triển văn hóa
C) Phát triển khoa học công nghệ
D) Phát triển sự nghiệp giáo dục.
92. Từ học thuyết “ Hình thái kinh tế - xã hội”, phương pháp luận rút ra là:
A) Nghiên cứu lịch sử, trước hết phải nghiên cứu phương thức sản xuất.
B) Nghiên cứu lịch sử, trước hết phải nghiên cứu chế độ chính trị.
C) Nghiên cứu lịch sử, trước hết phải nghiên cứu chế độ văn hoá.
D) Nghiên cứu lịch sử, trước hết phải nghiên cứu trình độ phát triển của công cụ lao động.
93. Vai trò của kiến trúc thượng tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là:
A) Bảo vệ và phát triển cơ sở kinh tế.
B) Bảo vệ và phát triển cơ sở kinh tế sinh ra nó.
C) Tư tưởng xã hội trong kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng.
D) Nhà nước bảo vệ tư tưởng chính trị của giai cấp.
94. Hình thái kinh tế - xã hội là:
A) Phạm trù chỉ xã hội cụ thể trong từng giai đoạn lịch sử nhất định.
B) Phạm trù chỉ mọi xã hội trong các giai đoạn lịch sử.
C) Phạm trù chỉ sự vận động của một xã hội cụ thể.
D) Phạm trù của triết học về lịch sử.
95. “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa/ Bbay cao thì nắng bay vừa thì râm”
thuộc trình độ nhận thức nào sau đây? A) Nhận thức cảm tính. B) Nhận thức lý tính.
C) Nhận thức kinh nghiệm.
D) Nhận thức trực giác.
96. Nhận thức lí tính có đặc điểm nào sau đây?
A) Phản ánh một cách trực tiếp sự vật.
B) Phản ánh bề ngoài của sự vật.
C) Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.
D) Phản ánh những mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật.
97. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vị trí như thế
nào trong phép biện chứng duy vật?
A) Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của
sự vận động và phát triển.
B) Vạch ra xu hướng của sự phát triển
C) Vạch ra cách thức của sự phát triển
D) Vạch ra con đường của sự phát triển
98. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung có vai trò
như thế nào đối với hình thức?
A) Nội dung quyết định hình thức
B) Nội dung do hình thức quyết định
C) Hình thức tồn tại tách biệt nội dung
D) Nội dung tác động trở lại hình thức
99. Các mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học
duy vật biện chứng gọi đó là:
A) Sự đấu tranh của các mặt đối lập
B) Sự thống nhất của các mặt đối lập
C) Sự chuyển hóa của các mặt đối lập
D) Sự giải quyết mâu thuẫn
100. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan giải quyết vấn đề cơ bản của triết học:
A) Vật chất quyết định sự tồn tại và phát triển của ý thức.
B) Sự tồn tại của thế giới phụ thuộc vào cảm giác của con người.
C) Tinh thần thế giới sản sinh ra thế giới và con người có thể nhận thức thế giới.
D) Con người không thể nhận thức được thế giới.
101. Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:
A) Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất.
B) Vật chất quyết định ý thức, con người hoàn toàn phụ thuộc vào quy luật khách quan.
C) Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung của ý thức và ý thức có tính năng động của nó.
D) Vật chất quyết định ý thức, nhưng trong những trường hợp nhất định ý thức
cũng quyết định vật chất.
102. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về không gian và thời gian như thế nào?
A) Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.
B) Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.
C) Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất.
D) Không gian và thời gian là sản phẩm của khoa học cụ thể.
103. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về vận động như thế nào?
A) Có vật chất không vận động.
B) Có vận động thuần túy ngoài vật chất.
C) Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất.
D) Vận động và đứng im tách rời nhau.
104. Cơ sở lý luận triết học của quan điểm toàn diện là:
A) Nguyên lý về sự phát triển.
B) Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
C) Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.
D) Nguyên lý về liên hệ nhân quả.
105. Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa duy vật:
A) Thừa nhận ý thức sáng tạo thế giới.
B) Thừa nhận rằng vật chất quyết định ý thức và con người có thể nhận thức thế giới
C) Thừa nhận rằng con người không thể nhận thức thế giới
D) Thừa nhận lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra con người.
106. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành
công. Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật? A) Quy luật mâu thuẫn.
B) Quy luật phủ định của phủ định.
C) Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.
D) Quy luật về quan hệ biện chứng giữa cái chung và cái riêng.
107. Hiện tượng nào sau đây thể hiện rõ sự phát triển của xã hội?
A) Sự xuất hiện các hợp chất mới.
B) Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.
C) Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế xã hội khác cao hơn.
D) Sự thay thế của các vương triều.
108. Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh
lại. Về mặt nhận thức luận V.I.Lênin muốn khẳng định điều gì?
A) Con người có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.
B) Con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.
C) Cảm giác ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.
D) Cảm giác có trước, vật chất có sau.
109. Mâu thuẫn phụ thuộc vào suy nghĩ của con người là quan điểm triết học của:
A) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
110. Nhận định nào sau đây thuộc chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A) Nguyên nhân sinh ra kết quả
B) Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau
C) Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả
D) Nguyên nhân và kết quả tồn tại phụ thuộc vào nhận thức của con người
111. Những hình thức nào sau đây thuộc nhận thức cảm tính?
A) Khái niệm và phán đoán.
B) Cảm giác, tri giác và khái niệm.
C) Cảm giác, tri giác và biểu tượng.
D) Cảm giác, tri giác và phán đoán.
112. Phép biện chứng duy vật có những nguyên lí cơ bản nào?
A) Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.
B) Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.
C) Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.
D) Nguyên lý về mối liên hệ giữa cái chung với cái riêng và mối liên hệ nhân quả.
113. Phủ định biện chứng có tính kế thừa nghĩa là:
A) Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ