






Preview text:
TRƯỜNG THPT PHÙ NINH
Họ và tên : …………………………..Lớp:……….
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026 Môn: TIN HỌC 12 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Thuộc tính nào của thẻ <a> chứa địa chỉ trang cần liên kết?
A. link B. href
C. src D. url
Câu 2. Thẻ nào được dùng để chèn hình ảnh vào trang web?
A. <media> B. <img>
C. <image> D. <pic>
Câu 3. Thuật ngữ CSS là viết tắt của cụm từ nào?
A. Combined Style System B. Cascading Style Sheets
C. Color System Sheet D. Creative Style Sheet
Câu 4. Trong bảng HTML, thuộc tính colspan được dùng để:
A. Tạo một hàng mới trong bảng B. Gộp các ô theo chiều dọc
C. Đặt màu nền cho ô D. Gộp các ô theo chiều ngang
Câu 5. Thẻ nào được dùng để tạo danh sách không có thứ tự trong HTML?
A. <dl> B. <li>
C. <ul> D. <ol>
Câu 6. Câu lệnh nào dùng để nhập dữ liệu dạng văn bản?
A. <input type="data"> B. <textbox>
C. <input type="text"> D. <text>
Câu 7. Trong CSS, bộ chọn (selector) dùng để làm gì?
A. Tạo bảng B. Chọn thẻ HTML để áp dụng kiểu
C. Chèn hình ảnh D. Gõ nội dung văn bản
Câu 8. Thẻ nào được dùng để nhúng video vào trang web?
A. <clip> B. <movie>
C. <video> D. <media>
Câu 9. Thuộc tính nào dùng để đổi màu chữ trong CSS?
A. background B. font-size
C. color D. text-align
Câu 10. Thẻ nào dùng để bắt đầu tạo một biểu mẫu ?
A. <fieldset> B. <label>
C. <form> D. <input>
Câu 11. Liên kết mở trang web mới trong tab mới ta dùng thuộc tính nào?
A. target="_blank" B. target="_self"
C. new="page" D. target="open"
Câu 12. CSS dùng để làm gì?
A. Điều khiển trình duyệt B. Tạo cơ sở dữ liệu
C. Tạo phong cách và định dạng trang web D. Tạo cấu trúc trang
Câu 13. Thẻ <li> có tác dụng gì?
A. Tạo dòng tiêu đề B. Tạo mục trong danh sách
C. Tạo bảng D. Tạo hình ảnh
Câu 14. Để thực hiện việc nhúng trang web khác vào trong trang hiện tại, ta dùng thẻ nào?
A. <frame> B. <import>
C. <web> D. <iframe>
Câu 15. Thuộc tính bắt buộc của thẻ <img> là gì?
A. alt B. path
C. url D. src
Câu 16. Thuộc tính text-align dùng để làm gì?
A. Đặt màu nền B. Căn lề văn bản
C. Tạo đường viền D. Đặt kích thước chữ
Câu 17. Danh sách văn bản có thứ tự (1,2,3) được tạo bởi thẻ nào?
A. <dl> B. <list>
C. <ul> D. <ol>
Câu 18. Thuộc tính nào của <form> xác định nơi gửi dữ liệu?
A. target B. link
C. action D. method
Câu 19. Trong biểu mẫu HTML, thuộc tính name của thẻ <input> có ý nghĩa gì?
A. Tạo giá trị mặc định cho ô nhập B. Đặt tên để hiển thị cho người dùng
C. Đặt kiểu dữ liệu nhập D. Xác định biến để gửi dữ liệu lên máy chủ
Câu 20. Câu lệnh nào thực hiện thao tác làm cho toàn bộ đoạn văn có cỡ chữ 20px?
A. <p size="20px"> B. p { font-size: 20px; }
C. p { size: 20px; } D. p style="font:20px"
Câu 21. Thẻ <style> thường đặt ở đâu?
A. Trong <footer> B. Trong <head>
C. Trong <body> D. Bất cứ đâu trong trang
Câu 22. Danh sách mô tả (description list) trong HTML dùng cặp thẻ nào?
A. <ol> ... </ol> B. <list> ... </list>
C. <dl> ... </dl> D. <ul> ... </ul>
Câu 23. Thuộc tính nào chỉnh độ đậm của chữ?
A. text-align B. font-weight
C. letter-spacing D. font-style
Câu 24. Thẻ <th> dùng để:
A. Tạo danh sách
B. Tạo hình ảnh
C. Tạo ô tiêu đề trong bảng
D. Tạo ô dữ liệu
Câu 25. Liên kết email dùng cú pháp nào?
A. <a href="emailto:...">
B. <a email="...">
C. <a href="mailto:...">
D. <a href="mail:...">
Câu 26. Thuộc tính controls của thẻ <video> dùng để:
A. Lặp lại video
B. Tự chạy video
C. Hiển thị bộ điều khiển phát
D. Tắt tiếng video
Câu 27. Để gộp các ô theo hàng, ta dùng thuộc tính nào?
A. merge B. colspan
C. rowspan D. joinrow
Câu 28. Thẻ <audio> không hỗ trợ thuộc tính nào dưới đây?
A. loop B. border
C. src D. controls
Câu 29. Trong bảng, thẻ <caption> có tác dụng gì?
A. Đặt tên bảng
B. Đặt màu nền cho bảng
C. Tạo hàng mới
D. Đặt viền bảng
Câu 30. Trong HTML, liên kết neo (bookmark) dùng thuộc tính gì?
A. link B. id
C. anchor D. name
Câu 31. Thẻ nào tạo ô chọn nhiều lựa chọn (checkbox)?
A. <input type="check">
B. <input type="box">
C. <input type="checkbox">
D. <input type="radio">
Câu 32. Thẻ <select> dùng để tạo:
A. Nút bấm
B. Ô nhập văn bản
C. Danh sách thả xuống
D. Khung hiển thị
Câu 33. Để thay đổi kích thước nội dung trong <iframe>, ta dùng thuộc tính nào?
A. iframe-size
B. width và height
C. resize
D. scale
Câu 34. Thẻ <label> dùng để:
A. Tạo bảng
B. Chèn ảnh
C. Ghi chú mô tả ô nhập
D. Tạo nút submit
Câu 35. Thuộc tính method="post" của <form> thể hiện điều gì?
A. Gửi dữ liệu trên URL
B. Không gửi dữ liệu
C. Gửi dữ liệu ngầm, không hiện trên URL
D. Gửi dữ liệu trong file đính kèm
Câu 36. Đâu là cách viết CSS nội tuyến (inline CSS)?
A. p { color: blue; }
B. <css color="blue">
C. <p style="color: blue;">
D. <style> p{color:blue;} </style>
Câu 37. Cách chèn file CSS ngoài đúng là:
A. <css src="style.css">
B. <style src="style.css">
C. <link rel="stylesheet" href="style.css">
D. <import css="style.css">
Câu 38. text-decoration: underline; dùng để:
A. Viết hoa văn bản
B. Gạch dưới chữ
C. Bôi đậm chữ
D. Tăng khoảng cách dòng
Câu 39. Để video tự động phát khi tải trang, dùng thuộc tính nào?
A. run B. auto
C. autoplay D. start
Câu 40. Muốn căn giữa nội dung đoạn văn theo chiều ngang dùng CSS nào?
A. p { align: middle; }
B. p { text-align: center; }
C. p { position: center; }
D. p { text-align: left; }
Bottom of Form
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đ hoặc S.
Câu 1 (1 điểm)
Để chèn ảnh vào trang web, HTML sử dụng thẻ <img> cùng với các thuộc tính giúp điều khiển hiển thị ảnh. Thẻ này hỗ trợ nhiều định dạng tệp ảnh, giúp trình duyệt có thể hiển thị đa dạng nội dung hình ảnh. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:
a) HTML sử dụng thẻ <img> để chèn ảnh vào trang web.
b) Thẻ <img> là thẻ đơn, không cần thẻ đóng.
c) Định dạng TIFF có thể được sử dụng trực tiếp với thẻ <img>.
d) Các thuộc tính width và height trong <img> giúp thiết lập kích thước ảnh hiển thị.
Câu 2 (1 điểm)
Bộ chọn (selector) trong CSS có thể áp dụng cho nhiều thẻ HTML bằng cách liệt kê các thẻ cần định dạng và phân tách bằng dấu phẩy. Điều này giúp tạo ra một mẫu định dạng áp dụng đồng thời cho nhiều thẻ, giúp tiết kiệm thời gian. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:
a) Bộ chọn có thể áp dụng cho nhiều thẻ HTML cùng lúc.
b) Mỗi bộ chọn CSS chỉ áp dụng cho một thẻ HTML duy nhất.
c) Các thẻ HTML trong bộ chọn được phân tách bằng dấu phẩy.
d) Việc liệt kê nhiều thẻ HTML trong bộ chọn giúp tiết kiệm thời gian.
Câu 3 (1 điểm)
Trong thiết kế web, khung nội tuyến (<iframe>) là công cụ phổ biến cho phép nhúng nội dung từ một nguồn khác vào trang hiện tại. Nó giúp tích hợp tài nguyên đa dạng, từ trang web khác đến nội dung HTML thuần túy. Tuy nhiên, việc sử dụng khung nội tuyến có thể ảnh hưởng đến tốc độ tải trang nếu không được tối ưu hóa. Hãy xác định đúng hay sai cho các nhận định sau:
a) Khung nội tuyến là một khung hình chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại.
b) Khung nội tuyến chỉ có thể chứa nội dung từ các trang web khác, không thể chứa nội dung HTML thuần túy.
c) Sử dụng khung nội tuyến không ảnh hưởng đến tốc độ tải trang.
d) Để tạo khung nội tuyến, ta sử dụng thẻ <iframe>.
Câu 4 (1 điểm)
Cấu trúc của một mẫu định dạng CSS bao gồm hai phần chính: bộ chọn và vùng mô tả. Bộ chọn cho biết phần tử HTML nào sẽ áp dụng định dạng, còn vùng mô tả chứa các quy định về định dạng. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:
a) Bộ chọn (selector) xác định phần tử HTML cần định dạng.
b) Vùng mô tả chứa các quy định định dạng cho phần tử HTML.
c) Bộ chọn là phần chứa các quy định định dạng.
d) Cấu trúc của CSS bao gồm bộ chọn và vùng mô tả.
PHẦN III. Tự luận
Câu 1 (1 điểm)
Trình bày vai trò của thuộc tính action và method trong thẻ <form> và nêu ví dụ minh họa ?
Câu 2 ( 1 điểm)
Hãy viết đoạn mã HTML chèn một video vào trang web với yêu cầu: có điều khiển (controls), tự phát (autoplay) và chiều rộng 400px. Giải thích từng thuộc tính đã sử dụng?
Câu 3 (1 điểm)
Cho đoạn văn sau. Hãy dùng CSS để biến nó thành: chữ màu đỏ, in đậm, căn đều hai bên, chữ hoa toàn bộ. Giải thích tác dụng từng thuộc tính ?
Câu 4 (1 điểm)
Trình bày sự khác nhau giữa input type="radio" và input type="checkbox" trong biểu mẫu HTML. Nêu ví dụ minh họa cho mỗi loại?
Câu 5 (1 điểm)
Viết đoạn mã HTML chèn một file audio vào trang web với yêu cầu: có điều khiển , tự lặp lại và hiển thị thông báo “Trình duyệt không hỗ trợ audio” khi lỗi xảy ra. Giải thích các thuộc tính đã dùng?
Câu 6 (1 điểm)
Hãy viết CSS định dạng đoạn văn bản theo yêu cầu sau: khoảng cách dòng 1.8, khoảng cách chữ 2px, nền màu vàng nhạt (lightyellow), và căn phải. Giải thích tác dụng từng thuộc tính?