







Preview text:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II LỚP 2
Các con về nhà nghỉ lễ làm đề cương đầy đủ, trình bày cẩn thận để chuẩn bị cho khảo sát
và thi cuối năm nhé. Cô chúc các con có một kỳ nghỉ lệ vui vẻ, mạnh khỏe và an toàn!!!!! I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số 523 được viết thành tổng nào? A. 5 + 2 + 3 B. 50 + 2 + 3 C. 500 + 20 + 3 D. 500 + 30 + 2
Câu 2. Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm thích hợp: 293 + 120 …. 414 A. < B. > C. =
Câu 3. Tính: 244 + 281 = … A. 525 B. 255 C. 552 D. 550
Câu 4. Tính: 789 – 123 + 324 A. 980 B. 990 C. 890 D. 910
Câu 5. Số liền trước của số 600 là: A. 601 B. 602 C. 599 D. 598
Câu 6. Quan sát hình dưới đây trả lời câu hỏi?
Quả dừa nặng bằng mấy quả dâu tây? A. 7 B. 10 C.11 D. 12
Câu 7. Đồ vật dưới đây có dạng khối gì? A. Khối trụ C. Khối hộp chữ nhật B. Khối cầu D. Khối lập phương
Câu 8. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 100 B. 101 C. 102 D. 103
Câu 9. Một cửa hàng buổi sáng bán 154 kg gạo buổi chiều bán 144 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó
bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo? A. 298 kg B. 398 kg C. 198 kg D. 288 kg
Câu 10. Độ dài đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 123 cm, BC = 1 m, CD = 34 dm là:
A. 158 cm B. 257 cm C. 563 cm D. 167 cm
Câu 11. Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 12. Số 180 đọc là:
A. Một trăm không tám B. Một trăm tám không C. Một trăm tám mươi.
Câu 13. Số 900 đọc là: A. Chín trăm B. Chín trăm không không C. Chín mươi trăm
Câu 14. Số liền sau của số 210 là: A . 211 B . 209 C . 212
Câu 15. ....... : 4 = 5 Số cần tìm là: A. 20 B. 19 C. 21
Câu 16. Trong phép tính 5 x 7 = 35 số 35 được gọi là: A. Thừa số B. Tích C. Hiệu
Câu 17. Thương của 20 và 4 là: A. 5 B. 4 C. 24
Câu 18. 5 x 5 = ..... Kết quả cần tìm là. A. 24 B. 25 C. 30
Câu 19. Bốn trăm, không chục, năm đơn vị hợp thành số nào? A. 405 B. 410 C. 4005
Câu 20. Kết quả đúng cho phép tính sau: 230 + 461 =? A. 220 B. 690 C. 691
Câu 21. Kết quả đúng cho phép tính sau: 775 – 300 = ? A. 450 B. 575 C. 475
Câu 22. Kết quả của phép cộng 632 + 252 là: A. 824 B. 774 C. 874
Câu 23. Kết quả của phép trừ 784 - 541 là: A. 435 B. 243 C. 343
Câu 24. Giá trị chữ số 8 trong số 308 là: A. 300 B. 8 C. 80
Câu 25. Giá trị chữ số 5 trong số 590 là: A. 50 B. 500 C. 5
Câu 26. Kết quả của phép tính 700 + 300 = ? A. 100 B. 1000 C. 400
Câu 27. Kết quả của phép tính 600 - 100 là: A. 601 B. 602 C. 500
Câu 28. Số bé nhất trong các số 609, 110, 101 là: A. 101 B. 609 C. 110
Câu 29. Số lớn nhất trong các số 229, 404, 340 là: A. 229 B. 340 C. 404
Câu 30. Câu nào đúng trong các câu sau: A. 505 > 510 B. 630 < 606 C. 564 > 507
Câu 31. Câu nào đúng trong các câu sau: A. 209 > 410 B. 573 = 573 C. 319 > 421
Câu 32. Dãy số nào được sắp xếp đúng thứ tự từ bé đến lớn:
A. 236, 248, 401, 458 B. 236, 401, 243, 458 C. 458, 401, 236, 234
Câu 33. Dãy số nào được sắp xếp đúng thứ tự từ lớn đến bé:
A. 136, 435, 710, 708 B. 710, 708, 435, 136 C. 708, 136, 435, 710
Câu 34. Kết quả đúng của biểu thức sau 500 + 100 + 300 là: A. 600 B. 300 C. 900
Câu 35. Kết quả đúng của biểu thức sau 700 - 400 - 200 là: A . 300 B. 100 C. 200
Câu 36. Một ngày có 24 giờ. Đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 37. 17 giờ còn được gọi là … A. 5 giờ sáng B. 5 giờ chiều
Câu 38: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 8 giờ B. 12 giờ C. 21 giờ
Câu 39. 1 km = …….m A. 100 m B. 1000 m C. 10 m
Câu 40. 1 giờ = …….. phút A. 60 B. 6 C. 600
Câu 41. 1 ngày =…………. giờ A. 24 B. 6 C. 60
Câu 42. Hôm nay là ngày thứ hai. Vậy ngày mai sẽ là ngày thứ mấy?
A. Chủ nhật B. Thứ ba C. Thứ tư
Câu 43. 19 giờ hay còn gọi là mấy giờ? A. 7 giờ tối B. 6 giờ chiều C. 8 giờ tối
Câu 44. 1 m = …….cm A. 100 B. 10 C. 1000
Câu 45. 1 m = …….. dm A. 1000 B. 100 C. 10
Câu 46. Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 2 m =…….cm A. 1 B. 10 C. 20 D. 200
Câu 47. 1m =………km A. 100 B. 10 C. 1000
Câu 48. 1 km =….....m A. 100 B. 1000 C. 10
Câu 49. 2 m 5 dm =…….dm A. 205 B. 25 C. 250
Câu 50. 80 dm + 10 dm =…..dm A. 90 cm B. 90 dm C. 60 dm
Câu 51. Hà đến trường lúc 7 giờ, Toàn đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Ai đến trường sớm hơn?
A. Toàn đến trường sớm hơn. B. Hà đến trường sớm hơn.
Câu 52. Tính kết quả: 382 m + 205 m =.............m A. 387 B. 570 C. 585
Câu 53. Cuộn vải xanh dài 30m. Cuộn vải đỏ dài hơn cuộn vải xanh 15m. Hỏi cuộn vải đó dài bao nhiêu mét?
A. 15 m B. 45 m C. 55 m
Câu 54. Em tưới cây lúc 5 giờ chiều hay còn gọi là
A. 16 giờ B. 17 giờ C. 18 giờ
Câu 55. Mỗi túi có 5 kg gạo. Hỏi 7 túi như thế có bao nhiêu ki - lô - gam gạo? A. 53 kg B. 35 kg C. 21 kg Câu 56. A. Khối trụ B. khối cầu C. khối hộp chữ nhật Câu 57. A. Khối trụ B. khối cầu C. khối hộp chữ nhật
Câu 58. Nối theo mẫu: Câu 59. Số? Trong hình trên có:
A. Có …… vật dạng khối trụ.
B. Có …… vật dạng khối cầu.
Câu 60. Có 18 bút chì màu chia đều cho 2 nhóm. Mỗi nhóm có số bút chì màu là:
A. 16 bút chì B. 20 bút chì C. 9 bút chì
Câu 61. Có 40 lít dầu rót đều vào các can, mỗi can 5 lts. Hỏi rót được mấy can dầu? A. 8 can B. 45 can C. 35 can
Câu 62. Lớp 2A có 35 bạn học sinh, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?
A. 15 học sinh nam B. 55 học sinh nam C. 22 học sinh nam
Câu 63. Học sinh lớp 2B có 35 bạn, cô giáo chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn học sinh?
A. 7 học sinh B. 10 học sinh C. 9 học sinh
Câu 64. Có 50 cái kẹo, cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?
A. 9 cái kẹo B.10 cái kẹo C 11 cái kẹo
Câu 65. Quãng đường từ nhà đến nhà bà ngoại là 120 km, mà mẹ đã đi được 100 km. Hỏi còn phải đi
thêm bao nhiêu ki lô mét nữa? A..18 km B. 20 km C. 19 km
Câu 66. Một trường tiểu học có 864 học sinh, trong đó số học sinh nữ là 452 em. Hỏi số học sinh nam
của trường là bao nhiêu? A..412 B. 422 C. 400
Câu 67. Con gấu cân nặng 267kg, con ngựa cân nặng nhẹ hơn con gấu là 100kg.Hỏi con ngựa cân nặng bao nhiêu ki lô gam? A. 367 kg B.176 kg C..167 kg
Câu 68. Con gấu nặng 210kg, con sư tử nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 218kg B. 228 kg C. 238kg
Câu 69. Đội Một trồng được 530 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội Một 140 cây. Đội Hai trồng được
số cây là: A. 670 cây B. 410 cây C. 390 cây
Câu 70. Một đội công nhân có 440 người , trong đó có 40 người nữ. Hỏi đội công nhân đó có bao nhiêu người nam?:
A. 410 người B. 480 người C. 400 người
Câu 71. Trong một đàn bò đang ăn cỏ có 136 con. Đàn trâu có ít hơn đàn bò 54 con . Hỏi đàn trâu có bao nhiêu con?
A..82 con B. 28 con C. 190 con
Câu 72. Khối lớp 1 có 83 học sinh, khối lớp 2 có 81 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh.?
A.160 học sinh B. 164 học sinh C. 161 học sinh
Câu 73. Một cửa hang buổi sáng bán được 200 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 35 kg
gạo. Hỏi buổi chiều cửa hang bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo? A. 203 kg B. 235 kg C. 325 kg
Câu 74. Một trường tiểu học dự kiến trồng 30 cây xanh ở vườn trường. Nếu trồng thành 5 hàng đều nhau
thì mỗi hàng có mấy cây?
A. 35 cây B. 25 cây C. 6 cây
Câu 75. Lớp 2C có 20 học sinh. Các bạn dự kiến phân công nhau cùng làm vệ sinh lớp học. Nếu chia
thành hai nhóm thì mỗi nhóm có mấy bạn ?
A. 10 bạn B. 30 bạn C. 15 bạn
Câu 76 Trường Tiểu học Thành Công có 865 học sinh, Trường Tiểu học Hữu Nghị có ít hơn Trường
Tiểu học Thành Công 32 học sinh. Trường Tiểu học Hữu Nghị có số học sinh là:
A. 897 học sinh B. 833 học sinh C. 533 học sinh
Câu 77. Có 25 bạn học sinh xếp đều vào 5 vòng tròn. Hỏi mỗi vòng tròn có mấy học sinh?
A. 30 học sinh B .5 học sinh C. 35 học sinh
Câu 78. Bao ngô cân nặng 165kg, bao gạo nhẹ hơn bao ngô 18kg. Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô- gam? A. 137 kg B. 157kg C. 147kg
Câu 79. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 150 lít nước mắm, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày
thứ nhất 75 lít nước mắm. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?
A. 175 lít B. 225 lít C. 220 lít II. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 528 = 500 + …. b) 609 = ….. + 9 c) 300 + … + 6 = 356
d) 400 + 83 = ….. e) …. + 9 = 859 f) 254 = 200 + 50 + …
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: …………
- Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: ………..
- Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là: ……….
Câu 3. Đặt tính rồi tính:
345 + 423 678 – 435 506 + 483 489 – 207 254 + 645 895 – 645
632 + 36 769 – 57 295 + 133 576 + 189 154 + 646 232 + 39
195 – 69 719 – 271 608 – 235 241 - 39 12 + 128 129 - 97
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1m = … dm
2m=….dm 30dm =… m 1dm = … cm 2dm = … cm
20cm = … dm 1m 2dm = … cm 3m 3cm = …. cm 300cm = … m 2km =…… m.
3m = ……..dm. 5m = ……..km 1m = ……..cm 2m = ……cm. 1m = ……..cm
4dm = ……m 100cm = …..m 2km = ……m 70cm = …dm 1m 5dm =…dm Câu 5. Tinh;
40 : 5 : 2 4 x 3 : 2 50 : 5 + 120 123 - 5 x 9 5 x 8 – 23
2 x 9 + 245 382 – 250 + 438 490 – 250 + 282 85 + 550 – 220 234 + 123 – 189
5 x 5 + 238 234 – 189 + 128 127 + 134 + 198 5 x 9 + 423 36 + 54 + 643
234 - 59 + 34 403 - 2 x 8 60 - 18 : 2 221 - 23 - 60 70 + 30 - 25 Câu 6. Tính
658 kg + 223 kg = 600l – 200l = 325m + 215m – 267m =
8 giờ + 22 giờ + 3 giờ = 100 dm + 24 dm - 24 dm = 17 m + 9 m = 36 m + 47 m =
740 m – 8 m = 25m + 8 m + 7 m = 254 m + 27 m – 6 m = =
630 m – 26 m – 8 m = 5cm x 3 + 12cm =
5kg x 5 – 15kg = 325kg + 62kg – 123kg = 645cm- 235cm + 128cm =
900 l – 150 l + 35 l = 34 kg + 5kg x 9 = 345 dm – 128 dm + 29 dm =
Câu 7. Cho các số 2, 5, 10. Em hãy lập các phép tính nhân, chia thích hợp từ ba số đã cho.
Câu 8. Một cửa hàng buổi sáng bán được 345kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 136 kg
gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
Câu 9. Trong vườn ươm có 657 cây giống, người ta lấy đi 239 cây giống để trồng rừng. Hỏi trong vườn
ươm còn lại bao nhiêu cây giống?
Câu 10. Con bò sữa nhà bác Hà mỗi ngày cho 18 l sữa. Con bò nhà bác Linh mỗi ngày cho nhiều hơn
con bò nhà bác Hà 4 l sữa. Hỏi mỗi ngày con bò nhà bác Linh cho bao nhiêu lít sữa?
Câu 11. Nhà bác Lan nuôi 437 con gà. Số con vịt ít hơn số con gà là 72 con. Hỏi nhà bác Lan nuôi bao nhiêu con vịt?
Câu 12. Một cửa hàng sau khi bán đi 256 kg gạo thì còn lại 137 kg gạo. Hỏi lúc đầu cửa hàng đó có bao
nhiêu ki – lô – gam gạo?
Câu 13. Một trang trại có 987 con gà trong đó có 468 con gà mái. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con gà trống?
Câu 14. Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 2 thì được số liền sau số lớn nhất có một chữ số?
Câu 15. Hàng thứ nhất trồng 326 cây, hàng thứ hai trồng nhiều hơn hàng thứ nhất 28 cây. Hỏi hàng thứ
hai trồng được bao nhiêu cây?
Câu 16. Có một số quả táo được xếp đều vào 5 đĩa, mỗi đĩa có 4 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?
Câu 17. Có 30 quả táo được xếp đều vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa như thế xếp được mấy quả táo?
Câu 18. Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số
Câu 19. Một trường tiểu học có 425 học sinh gái và 476 học sinh trai. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 20. Tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số.
Câu 21. Cho các số 3, 4, 6. Viết tất các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
Câu 22. Cho các số 2, 6, 3, 5, 10. Hãy viết các phép nhân và phép chia đúng. III. TIẾNG VIỆT
Câu 1. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
(chúc; trúc) cây………..;……….mừng. (chở, trở) ……….lại ; che ……… (chở, trở)
(sức/ sứt): …..lao động, …..mẻ, ….khỏe. (nức/ nứt): nô……, ……nẻ,
(mứt/mức): …..Tết, …..độ; quạt …, hoa …., gian …., nguy …., … toả, …. man. (lan, nan).
mưa …., …. nghe, sâu …., …. nôi. (nắng, lắng); … số, cửa …., … lồng. (sổ, xố)
sản …., năng…, ….kho. (suất, xuất); … vào,… thịt, đi…, tham…, … bò. (da, gia, ra)
…… cá, con …, … thịt, … mắt, … điệp. (dán, gián, rán); núi …, quả …, hươu … cổ. (cao, cau).
Câu 2. Điền ươc hay ươt vào chỗ trống:
đất n.. ´..,.. m…… mà, tr…´.. sau, cầu tr……. , ng…´..mắt, b..´.. đi.
Mưa đến rồi. Mọi người không tưởng đ.... là mưa lại kéo đến nhanh thế. Bao nhiêu n…. tuôn
rào rào. Con gà trống l..´... th…´.. ngật ngưỡng tìm chỗ trú.
Câu 3. Điền s hoặc x vào chỗ chấm:
nhận ….ét sấm …….ét ….ách vở …..ách túi
…..iêng năng nước …..ối …..ẵn lòng mắt ……áng
nước chảy …iết . …ung quanh nhảy……a tối ……ầm
Câu 3. Điền r, d hoặc gi vào chỗ chấm:
con ....un .....un sợ .....ừng lại ......ừng xanh.
. … ọt nước … iêng rẽ ngồi … ữa … u lịch
lá … ong mưa …..ió …..ực …..ỡ …..ộng lớn
…..eo vui ……áng sinh da……ẻ …ọt nước cặp…a ….a vào đi…a
Câu 4. Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:
……âu báu ……âu cày ……ậu nước …..èo tường
……ân thật cuộn ……òn …….ậm trễ ……en …..úc
đánh…...ống …….ống gậy leo…..….èo ......…èo bẻo
chăm……..ỉ ……uyên cần cây ……..e ………úc mừng.
....ong trắng thanh ...a kiểm ...a ...a mẹ
bên ...ên phía...ước bắt...ước ...e đậy cây ..e.
Bài 5. Đặt câu nêu hoạt động với các từ cho trước sau đây:
- bắt sâu: ……………………………………………………………………………….
- nhổ cỏ: ……………………………………………………………………………….
Câu 6. Điền uya hay uya vào chỗ trống
Đêm kh…… khúc kh….. thức kh……,
Câu 7. a) Tìm 4 tiếng có vần ươc b) Tìm 4 tiếng có vần ươt.
Câu 8. a) Điền iêu/ ươu: d…. hâu, chim đà đ….., con h…..
b) Điền uôt/ uôc: chim c…´.., bạch t….., con ch….
Câu 9. Điền l hoặc n vào chỗ chấn:
…íu lo ngọn ….ến trời …ạnh …ung linh ….ồng nàn. …ặng lẽ
…o đói, nặng …ề lo…ắng quả…..a cái …ón chiếc …á
Câu 10. a) Gạch chân các từ chỉ đặc điểm của người trong các từ sau :
lao động, sản xuất, chiến đấu, cần cù, tháo vát, khéo tay, lành nghề, thông minh, sáng tạo,
cày cấy, trồng trọt, chăn nuôi, nghiên cứu, dịu dàng, tận tụỵ, chân thành, khiêm tốn.
b) Tìm các từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật trong các từ sau:
mùa xuân, hoa đào, họa mai, chồi non, xanh biếc, xanh tươi, xanh rờn, vàng ươm, mùa hè,
hoa phượng vĩ, mùa thu, hoa cúc, trung thu, mát mẻ, đỏ rực, đỏ ối, xanh ngắt.
Câu 11. Điền từ chỉ đặc điểm thích hợp vào chỗ trống: (1)…........... ..như voi
(2)… .................. như hổ ( cọp ) (3)…......…..như sên
(4)… ................. như vịt (5)……..... ..như nghệ
(6)… ................. như tàu lá (7)…….......như gỗ mun
(8)… ...................như tơ
b) Dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in đậm?
văng văng tho the ngân ngơ quả vú sưa nghi ngơi
Câu 12. Những từ nào chỉ những loài thú dữ?
a. hổ b. hươu c. sư tử d. gấu e. thỏ g. ngựa vằn h. lợn lòi i. chó sói
Câu 13. Điền vào chỗ trống
(da/ ra/ gia): ....dẻ, cặp ......, .....đình, quốc ....., đi ...... - (rò/ dò/ giò): ...rỉ, .....lụa, ....la
Câu 14: Tìm một từ trái nghĩa với mỗi từ cho dưới đây :
Trẻ con - ......................... đẹp - ................ vui - ............... rụt rè - .......................
Câu 15. Đặt câu với mỗi từ chỉ hoạt động, trạng thái dưới đây: a) “bơi” b) “thích”
Câu 16. Gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động trong câu sau:
Bỗng một con gà trống vỗ cánh phành phạch và cất tiếng gáy lanh lảnh ở đầu bản.
Câu 17. Nối từng từ ở cột trái với từ trái nghĩa ở cột phải cho thích hợp: a) sạch tinh 1. bình tĩnh b) lúng túng 2. căm ghét c) yêu quý 3. nhỏ nhen d) đáng yêu 4. đáng ghét e) độ lượng 5. bẩn thỉu
Câu 18. Điền dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong từng câu sau:
a. Cá heo thích nô đùa rất giống tính trẻ em.
b. Cả đàn cá ngoảnh đầu về phía boong tàu nhảy vung lên như để cảm ơn.
Câu 19. Viết tiếp vào chỗ chấm trong các câu sau:
a) Khi được người khác giúp đỡ, em phải……. b) Khi có lỗi với người khác, em phải….
c) Khi đến lớp gặp thầy cô giáo, em phải…
Câu 20. Điền dấu chấm, dấu phẩy cho thích hợp.
Mùa thu ☐ bầu trời tự nhiên cao bổng lên và xanh trong ☐ Một màu xanh trứng sáo ngọt ngào ☐ êm dịu.
Câu 21. Cho các từ: bông hoa, trêu ghẹo, tháp đèn, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò chuyện.
Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:
a. Từ chỉ sự vật : ……………………………………………………………
b. Từ chỉ hoạt động:…………………………………………………………
Câu 22: Đặt 1 câu nêu đặc điểm của một con vật
………………………………………………………………………………………………………
Câu 23: Đặt câu hỏi cho từ ngữ in đậm trong câu sau:
Lũ chim sẻ đang trò chuyện trên vòm cây.
………………………………………………………………………………………………………
Câu 24. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ô trống cho phù hợp.
- Hôm nay đi học, em được học về dấu chấm hỏi ☐ Cô giáo giảng rằng:
- Dấu chấm hỏi được viết ở phía cuối của câu hỏi ☐ Các em đã nhớ chưa nào ☐
Câu 25. Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?
a) Đại bàng chao lượn trên nền trời xanh thẳm.
b) Trên mặt hồ, bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội.
c) Ven hồ, những con chim kơ-púc hót lên lanh lảnh.
Câu 26. Sắp xếp các từ sau thành câu viết lại:
Đàn trâu thung thăng giữa cánh đồng gặm cỏ.
………………………………………………………………………………………
Câu 27. Hãy tìm câu hỏi cho những từ gạch chân trong 2 câu bên dưới.
a) Rễ cây như con rắn hổ mang giận dữ Ai làm gì?
b) Gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì Như thế nào?
Câu 28. Điền dấu câu thích hợp và mỗi ô trống
Một hôm □ Trâu đi ăn về thì nghe phía trước có tiếng cười đùa ầm ĩ □
Câu 29. Tìm các từ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây:
Đám mây xốp, nhẹ trông như một chiếc gối bông xinh xắn.
Câu 30. Xếp các từ sau thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa):
nhỏ, tối, chìm, cuối cùng, ít, to, sáng, đầu tiên, nổi, nhiều. M: to/ nhỏ -………./……….. -………../………. -………./………. -………../……….
Câu 31. Đặt dấu chấm hoặc dấu phẩy vào chỗ chấm rồi chép lại đoạn sau:
Xóm làng tưng bừng mở hội mừng xuân….Nhiều hình thức hội hè vui chơi diễn ra sôi nổi, như: đấu võ
dân tộc…đua thuyền…đấu cờ tướng…thi hát xướng… ngâm thơ.
Câu 32. Gạch chân dưới những từ chỉ hoạt động:
cặp sách, vui vẻ, ưỡn, cong, soi, gương, nói, uốn, hòa thuận, chăm chỉ
Câu 33. Điền dấu chấm, dấu phẩy hoặc dấu chấm hỏi thích hợp vào ô trống trong những câu sau:
Ngày xưa, Kiến Vàng và Kiến Đen là đôi bạn thân. Chúng thường cùng nhau kiếm mồi cùng
ăn và cùng nhau vui chơi Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng. Một hôm Kiến Vàng hỏi Kiến Đen:
- Kiến Đen này bạn có muốn cùng đi ngao du thiên hạ không
Câu 34. Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B đề tạo thành câu giới thiệu: A B Đà Lạt là lớp trưởng lớp em. Bạn Hoài An là của em. Cái bút này là thành phố ngàn hoa.
Câu 35. Tìm các từ ngữ chỉ nghề nghiệp rồi viết vào chỗ trống: M: Giáo viên
(1).................................................. (2).......................................................
(3).................................................. (4).......................................................
Câu 36. Chọn từ ngữ trong ngoặc vào chỗ chấm trong các câu văn sau:
(đi xa, kính yêu, quan tâm)
Bác Hồ là vị lãnh tụ vô cùng …………………… của nhân dân Việt Nam. Sinh thời, Bác rất
…………………..… đến các cháu thiếu niên, nhi đồng. Ngày nay, tuy Bác đã ……………… nhưng hình
ảnh Bác vẫn còn sống mãi trong lòng mỗi người dân Việt Nam.
Câu 37. Gạch chân dưới từ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây:
Chỉ có lao động thực sự mới đem lại hạnh phúc cho con người.
Câu 38. Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong câu sau?
Trên bầu trời cao rộng mây đen mây trắng đang rong ruổi theo gió.
Câu 39. Viết một đoạn văn tả một con vật nuôi mà em yêu thích.
Câu 40. Viết một đoạn văn tả một đồ vật mà em yêu thích.