ĐỀ SỐ 02
Câu 1.
Câu 2. Biết điện kháng tương đương của đồ thứ tự thuận, thứ tự nghịch, thứ tự không trong hệ
đơn vị tương đối sau khi đã biến đổi v dạng đơn giản: X
= 0, 5; X
= 0, 5; X
= 0, 1; sức điện
động E
a1
= 1. Tính dòng ngắn mạch pha A thành phần thứ tự thuận (I
a1
) trong hệ đơn vị tương
đối khi ngắn mạch 2 pha tại N?
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,2.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 3. Khi y phát điện bộ phận tự động điều chỉnh kích từ (TĐK) và ngắn mạch gần máy
phát, TĐK cho phép nâng điện áp đầu cực y phát lên điện áp U trong đó:
A. U = U
đm
. B. U U
đm
. C. U < U
đm
. D. U > U
đm
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 4. Hình vẽ dưới đây đồ phức hợp dạng đơn giản của loại ngắn mạch nào?
A. Ngắn mạch 1 pha. B. Ngắn mạch 3 pha.
C. Ngắn mạch 2 pha. D. Ngắn mạch 2 pha chập đất.
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 5. Cho đồ thay thế dạng đơn giản khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N, giá trị của các điện
kháng dạng tương đối bản (biết S
cb
= 100 MV A, U
cb
= U
tb
= 115 kV , X
1
= 0, 2; X
2
= 0, 4; E
S
nguồn nhiệt điện, E
H
nguồn thuỷ điện). Tính giá trị dòng điện ngắn mạch hiệu dụng siêu quá
độ (I
′′
) khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N?
1
A. 8, 14 kA. B. 3, 76 kA. C. 9, 58 kA. D. 3, 19 kA.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Câu 6. Công thức nào đưới đây công thức tính điện kháng thay thế đơn vị tương đối bản
(công suất bản S
, điện áp bản U
) của hệ thống điện (điện kháng hệ thống dạng đơn vị
tên X
HT (Ω)
, điện kháng hệ thống đơn vị tương đối định mức X
HT
) khi tính ngắn mạch 3 pha?
A. X
HT
= X
HT (Ω)
.S
cb
. B. X
HT
= X
HT (Ω)
.U
2
cb
.
C. X
HT
= X
HT (Ω)
.
S
cb
U
2
cb
. D. X
HT
= X
HT
.
S
cb
U
2
cb
.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 7. Giả sử xảy ra ngắn mạch 1 pha phía cao áp của máy biến áp ba cuộn y tổ đấu dây
U
0
/D/D như hình vẽ. đồ thay thế thứ tự không tương ứng hình nào?
A. A. B. B. C. D. D. C.
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 8. Cho máy biến áp ba cuộn y tổ đấu y U
0
/U
0
/Y như hình vẽ. Nếu xảy ra ngắn mạch
2 pha chập đất phía cao áp của máy biến áp, đồ thay thế thứ tự không tương ứng hình nào?
2
A. B. B. A. C. D. D. C.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 9. Công thức nào dưới đây công thức tính điện kháng thay thế đơn vị tương đối bản
(công suất bản S
, điện áp bản U
) của đường y kép (chiều dài L, điện kháng đơn vị x
0
)
khi tính ngắn mạch 3 pha?
A. X
L
=
1
2
.x
0
.L.
S
cb
U
2
cb
. B. X
L
= 2.x
0
.L.S
cb
. C. X
L
= x
0
.L.
U
2
cb
2.S
cb
. D. X
L
= x
0
.L.
S
cb
U
2
cb
.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 10. Cho đồ thay thế dạng đơn giản khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N, giá trị của các điện
kháng dạng tương đối bản (biết S
cb
= 100MV A; U
cb
= U
tb
= 115kV ; X
td
= 0, 5; E
S
nguồn
nhiệt điện). Tính giá trị dòng điện ngắn mạch hiệu dụng siêu quá độ (I
′′
) khi ngắn mạch 3 pha
tại điểm N?
A. 5, 72 kA. B. 5, 10 kA. C. 2, 51 kA. D. 1, 51 kA.
Lời giải.
Chọn đáp án D
3
Câu 11. Biết điện kháng tổng tương đương của đồ thứ tự nghịch và không khi ngắn mạch 2
pha chập đất lần lượt X
= 0, 8; X
= 0, 9; dòng ngắn mạch pha A thành phần thứ tự thuận
I
a1
= 8 kA. Hỏi dòng ngắn mạch trong 2 pha bị sự cố trị số bằng bao nhiêu?
A. 14 kA. B. 12 kA. C. 8 kA. D. 24 kA.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 12. Tính giá trị điện kháng X
1
trong phép biến đổi tam giác (X
12
, X
23
, X
13
) sang sao (X
1
, X
2
, X
3
)
trong đồ sau. Biết X
12
= 0, 2; X
13
= 0, 4; X
23
= 0, 5 đơn vị tương đối bản.
A. 0,2. B. 0,6. C. 0,073. D. 0,181.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 13. Cho công suất bản S
cb
= 100 MV A, công suất định mức của y biến áp 2 cuộn dây
S
dmT
= 50 MV A, điện áp ngắn mạch phần trăm của y biến áp U
n
% = 11%. Hỏi điện kháng
đơn vị tương đối trong đồ thay thế khi tính ngắn mạch của y biến áp 2 cuộn y X
T
trên
bằng bao nhiêu?
A. 0,5. B. 0,22. C. 0,11. D. 0.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Câu 14. Cho đồ thay thế khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N (hình a), giá trị các điện kháng
dạng tương đối bản (biết X
1
= X
4
= 0, 3; X
2
= X
5
= 0, 2; X
3
= X
6
= 0, 3; E
H1
, E
H2
nguồn
thuỷ điện). Tính giá trị điện kháng X
7
khi biến đổi đồ v dạng đơn giản (hình b)?
A. 1,6. B. 0,8. C. 0,4. D. 0,2.
Lời giải.
Chọn đáp án C
4
Câu 15. Công thức nào dưới đây công thức tính điện kháng thay thế đơn vị tương đối bản
(công suất bản S
cb
, điện áp bản U
cb
) của đường dây đơn (chiều dài L, điện kháng đơn vị x
0
)
khi tính ngắn mạch 3 pha?
A. X
L
= x
0
.L.U
2
cb
. B. X
L
= x
0
.L.
U
2
cb
S
cb
. C. X
L
= x
0
.L.S
cb
. D. X
L
= x
0
.L.
S
cb
U
2
cb
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 16. Hình nào dưới đây tương ứng với hệ các véctơ thành phần thứ tự thuận?
A. A. B. C. C. B. D. D.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 17. Cho đồ thay thể khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N (hình a), giá trị các điện kháng
dạng tương đối bản (biết X
1
= 0, 2; X
2
= 0, 4; X
3
= 0, 3; X
4
= 0, 1; X
5
= 0, 5; E
H
1
, E
H
2
nguồn
thuỷ điện). Tính giá trị điện kháng X
7
khi biến đổi đồ v dạng đơn giản (hình b)?
A. 0,5. B. 1,4. C. 0,9. D. 0,6.
Câu 18. Dòng ngắn mạch siêu quá độ I giá trị hiệu dụng của dòng ngắn mạch thành phần chu
tại thời điểm nào?
A. t = 0. B. t = . C. t = 1s. D. t = 2s.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 19. Cho đồ thay thế khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N, giá trị các điện kháng dạng
tương đối bản (biết S
cb
= 100 MV A; U
cb
= U
tb
= 230 kV ; X
1
= 0, 4; X
2
= 0, 4; X
3
= 0, 5; E
HT
nguồn công suất hệ thống cùng lớn, E
H1,2
nguồn thuỷ điện). Tính giá trị dòng điện ngắn mạch
hiệu dụng siêu quá độ (I
′′
) khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N?
5
A. 1, 03 kA. B. 4, 03 kA. C. 1, 75 kA. D. 2, 02 kA.
Câu 20. Cho đồ thay thế khi ngắn mạch 3 pha tại điểm N (hình a), giá trị các điện kháng
dạng tương đối bản (biết X
1
= 0, 2; X
2
= 0, 4; X
3
= 0, 4; X
4
= 0, 5; E
S
1
, E
S
2
nguồn nhiệt điện,
E
H
nguồn thuỷ điện). Tính giá trị điện kháng X
5
khi biến đổi đồ v dạng đơn giản (hình b)?
A. 0,5. B. 0,4. C. 1,0. D. 0,2.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Câu 21. Biết dòng ngắn mạch pha A thành phần thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha I
a1
= 2 kA.
y tính dòng ngắn mạch trong 2 pha bị sự cố?
A. 3, 46 kA. B. 5, 0 kA. C. 6, 46 kA. D. 2, 0 kA.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 22. Trong công thức tính sức điện động siêu quá độ của y phát cuộn cản
E
′′
=
q
(U. cos φ)
2
+
U. sin φ + I.X
′′
d
2
Giá trị X
′′
d
là:
A. điện kháng tương đương của đường y.
B. điện kháng tương đương của y phát và đường dây.
C. điện kháng dọc trục siêu quá độ của máy phát.
D. điện kháng ngang trục siêu quá độ của máy phát.
Lời giải.
Chọn đáp án C
6
Câu 23. N
(1,1)
hiệu của loại ngắn mạch nào sau đây?
A. Ngắn mạch hai pha chạm đất. B. Ngắn mạch hai pha.
C. Ngắn mạch một pha. D. Ngắn mạch ba pha.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 24. Trong hệ đơn vị tương đối bản đồ thay thế đơn giản như hình vẽ, chọn S
cb
=
100 MV A, ngắn mạch tại cấp điện áp 220 kV , biết X
= 0, 15. Tính dòng ngắn mạch xung kích tại
điểm N biết k
xk
= 1, 8?
A. i
xk
= 5, 26 kA. B. i
xk
= 6, 26 kA. C. i
xk
= 3, 26 kA. D. i
xk
= 4, 26 kA.
Lời giải.
Chọn đáp án D
7

Preview text:

ĐỀ SỐ 02 Câu 1.
Câu 2. Biết điện kháng tương đương của sơ đồ thứ tự thuận, thứ tự nghịch, thứ tự không trong hệ
đơn vị tương đối sau khi đã biến đổi về dạng đơn giản: X1Σ = 0, 5; X2Σ = 0, 5; X0Σ = 0, 1; sức điện
động Ea1 = 1. Tính dòng ngắn mạch pha A thành phần thứ tự thuận (Ia1) trong hệ đơn vị tương
đối khi có ngắn mạch 2 pha tại N ? A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,2. Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 3. Khi máy phát điện có bộ phận tự động điều chỉnh kích từ (TĐK) và ngắn mạch ở gần máy
phát, TĐK cho phép nâng điện áp đầu cực máy phát lên điện áp U trong đó: A. U = Uđm. B. U ≤ Uđm. C. U < Uđm. D. U > Uđm. Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 4. Hình vẽ dưới đây là sơ đồ phức hợp dạng đơn giản của loại ngắn mạch nào? A. Ngắn mạch 1 pha. B. Ngắn mạch 3 pha. C. Ngắn mạch 2 pha.
D. Ngắn mạch 2 pha chập đất. Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 5. Cho sơ đồ thay thế dạng đơn giản khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N , giá trị của các điện
kháng ở dạng tương đối cơ bản (biết Scb = 100 M V A, Ucb = Utb = 115 kV , X1 = 0, 2; X2 = 0, 4; ES
là nguồn nhiệt điện, EH là nguồn thuỷ điện). Tính giá trị dòng điện ngắn mạch hiệu dụng siêu quá
độ (I′′ ) khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N ? 1 A. 8, 14 kA. B. 3, 76 kA. C. 9, 58 kA. D. 3, 19 kA. Lời giải. Chọn đáp án B □
Câu 6. Công thức nào đưới đây là công thức tính điện kháng thay thế ở đơn vị tương đối cơ bản
(công suất cơ bản S∞, điện áp cơ bản U∞ ) của hệ thống điện (điện kháng hệ thống ở dạng đơn vị
có tên XHT (Ω), điện kháng hệ thống ở đơn vị tương đối định mức XHT ) khi tính ngắn mạch 3 pha? A. XHT = XHT (Ω).Scb. B. XHT = XHT (Ω).U 2 . cb Scb Scb C. XHT = XHT (Ω). . D. XHT = XHT . . U 2 U 2 cb cb Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 7. Giả sử xảy ra ngắn mạch 1 pha phía cao áp của máy biến áp ba cuộn dây có tổ đấu dây
U0/D/D như hình vẽ. Sơ đồ thay thế thứ tự không tương ứng là hình nào? A. A. B. B. C. D. D. C. Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 8. Cho máy biến áp ba cuộn dây có tổ đấu dây U0/U0/Y như hình vẽ. Nếu xảy ra ngắn mạch
2 pha chập đất ở phía cao áp của máy biến áp, sơ đồ thay thế thứ tự không tương ứng là hình nào? 2 A. B. B. A. C. D. D. C. Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 9. Công thức nào dưới đây là công thức tính điện kháng thay thế ở đơn vị tương đối cơ bản
(công suất cơ bản S∞, điện áp cơ bản U∞ ) của đường dây kép (chiều dài L, điện kháng đơn vị x0) khi tính ngắn mạch 3 pha? 1 Scb U 2 Scb A. X cb L = .x0.L. . B. XL = 2.x0.L.Scb. C. XL = x0.L. . D. XL = x0.L. . 2 U 2 2.S U 2 cb cb cb Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 10. Cho sơ đồ thay thế dạng đơn giản khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N , giá trị của các điện
kháng ở dạng tương đối cơ bản (biết Scb = 100M V A; Ucb = Utb = 115kV ; Xtd = 0, 5; ES là nguồn
nhiệt điện). Tính giá trị dòng điện ngắn mạch hiệu dụng siêu quá độ (I′′) khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N ? A. 5, 72 kA. B. 5, 10 kA. C. 2, 51 kA. D. 1, 51 kA. Lời giải. Chọn đáp án D □ 3
Câu 11. Biết điện kháng tổng tương đương của sơ đồ thứ tự nghịch và không khi có ngắn mạch 2
pha chập đất lần lượt là X2Σ = 0, 8; X0Σ = 0, 9; dòng ngắn mạch pha A thành phần thứ tự thuận
Ia1 = 8 kA. Hỏi dòng ngắn mạch trong 2 pha bị sự cố có trị số bằng bao nhiêu? A. 14 kA. B. 12 kA. C. 8 kA. D. 24 kA. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 12. Tính giá trị điện kháng X1 trong phép biến đổi tam giác (X12, X23, X13) sang sao (X1, X2, X3)
trong sơ đồ sau. Biết X12 = 0, 2; X13 = 0, 4; X23 = 0, 5 ở đơn vị tương đối cơ bản. A. 0,2. B. 0,6. C. 0,073. D. 0,181. Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 13. Cho công suất cơ bản Scb = 100 M V A, công suất định mức của máy biến áp 2 cuộn dây
SdmT = 50 M V A, điện áp ngắn mạch phần trăm của máy biến áp là Un% = 11%. Hỏi điện kháng ở
đơn vị tương đối trong sơ đồ thay thế khi tính ngắn mạch của máy biến áp 2 cuộn dây XT ở trên bằng bao nhiêu? A. 0,5. B. 0,22. C. 0,11. D. 0. Lời giải. Chọn đáp án B □
Câu 14. Cho sơ đồ thay thế khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N (hình a), giá trị các điện kháng
ở dạng tương đối cơ bản (biết X1 = X4 = 0, 3; X2 = X5 = 0, 2; X3 = X6 = 0, 3; EH1, EH2 là nguồn
thuỷ điện). Tính giá trị điện kháng X7 khi biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản (hình b)? A. 1,6. B. 0,8. C. 0,4. D. 0,2. Lời giải. Chọn đáp án C □ 4
Câu 15. Công thức nào dưới đây là công thức tính điện kháng thay thế ở đơn vị tương đối cơ bản
(công suất cơ bản Scb, điện áp cơ bản Ucb ) của đường dây đơn (chiều dài L, điện kháng đơn vị x0) khi tính ngắn mạch 3 pha? U 2 Scb A. X cb L = x0.L.U 2 . B. X . C. X . cb L = x0.L. L = x0.L.Scb. D. XL = x0.L. Scb U 2 cb Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 16. Hình nào dưới đây tương ứng với hệ các véctơ thành phần thứ tự thuận? A. A. B. C. C. B. D. D. Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 17. Cho sơ đồ thay thể khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N (hình a), giá trị các điện kháng ở
dạng tương đối cơ bản (biết X1 = 0, 2; X2 = 0, 4; X3 = 0, 3; X4 = 0, 1; X5 = 0, 5; EH , E là nguồn 1 H2
thuỷ điện). Tính giá trị điện kháng X7 khi biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản (hình b)? A. 0,5. B. 1,4. C. 0,9. D. 0,6.
Câu 18. Dòng ngắn mạch siêu quá độ I” là giá trị hiệu dụng của dòng ngắn mạch thành phần chu kì tại thời điểm nào? A. t = 0. B. t = ∞. C. t = 1s. D. t = 2s. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 19. Cho sơ đồ thay thế khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N , giá trị các điện kháng ở dạng
tương đối cơ bản (biết Scb = 100 M V A; Ucb = Utb = 230 kV ; X1 = 0, 4; X2 = 0, 4; X3 = 0, 5; EHT là
nguồn công suất hệ thống vô cùng lớn, EH1,2 là nguồn thuỷ điện). Tính giá trị dòng điện ngắn mạch
hiệu dụng siêu quá độ (I′′) khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N ? 5 A. 1, 03 kA. B. 4, 03 kA. C. 1, 75 kA. D. 2, 02 kA.
Câu 20. Cho sơ đồ thay thế khi có ngắn mạch 3 pha tại điểm N (hình a), giá trị các điện kháng ở
dạng tương đối cơ bản (biết X1 = 0, 2; X2 = 0, 4; X3 = 0, 4; X4 = 0, 5; ES , E là nguồn nhiệt điện, 1 S2
EH là nguồn thuỷ điện). Tính giá trị điện kháng X5 khi biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản (hình b)? A. 0,5. B. 0,4. C. 1,0. D. 0,2. Lời giải. Chọn đáp án B □
Câu 21. Biết dòng ngắn mạch pha A thành phần thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha là Ia1 = 2 kA.
Hãy tính dòng ngắn mạch trong 2 pha bị sự cố? A. 3, 46 kA. B. 5, 0 kA. C. 6, 46 kA. D. 2, 0 kA. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 22. Trong công thức tính sức điện động siêu quá độ của máy phát có cuộn cản q E′′ =
(U. cos φ)2 + U. sin φ + I.X′′2 d Giá trị X′′ là: d
A. điện kháng tương đương của đường dây.
B. điện kháng tương đương của máy phát và đường dây.
C. điện kháng dọc trục siêu quá độ của máy phát.
D. điện kháng ngang trục siêu quá độ của máy phát. Lời giải. Chọn đáp án C □ 6
Câu 23. N (1,1) là kí hiệu của loại ngắn mạch nào sau đây?
A. Ngắn mạch hai pha chạm đất. B. Ngắn mạch hai pha. C. Ngắn mạch một pha. D. Ngắn mạch ba pha. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 24. Trong hệ đơn vị tương đối cơ bản có sơ đồ thay thế đơn giản như hình vẽ, chọn Scb =
100 M V A, ngắn mạch tại cấp điện áp 220 kV , biết Xtđ = 0, 15. Tính dòng ngắn mạch xung kích tại điểm N biết kxk = 1, 8? A. ixk = 5, 26 kA. B. ixk = 6, 26 kA. C. ixk = 3, 26 kA. D. ixk = 4, 26 kA. Lời giải. Chọn đáp án D □ 7