TRƯỜNG THCS ĐA TỐN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 6
NHÓM TOÁN 6 NĂM HỌC 2024 2025
A)Kiến thc:
Hc sinh ôn li toàn b kiến thc t bài 23 đến bài 34 chương VI; VII ( SGK toán 6 –tp 2)
B) Bài tp:
PHN I : TRC NGHIM:
Câu 1: Nhng phân s nào sau đây bng nhau?
A.
3
5
9
15
. B.
3
5
8
15
. C.
3
5
9
25
. D.
2
5
9
15
.
Câu 2 : Phân s nào sau đây không ti gin?
A.
1
5
. B.
1
4
. C.
3
6
. D.
2
5
.
Câu 3 : Số thp phân sau:
0,32
đưc đi ra phân s thp phân là:
A.
32
100
. B.
32
10
. C.
32
1000
. D.
.
Câu 4 : Thc hin phép tính sau:
24
15 15
+
.Kết qu là:
A.
1
15
. B.
2
15
. C.
1
15
. D.
2
15
.
Câu 5:
1
4
ca 36 là:
A. 9
B. 10
C. 20
D. 144
Câu 6:
6
5
ca 75m là:
A. 80m
B. 85m
C. 90m
D. 95m
Câu 7:
2
5
ca 100m là:
A. 20m
B. 30m
C. 40m
D. 50m
Câu 8 : Phân s
2
3
là phân s ti gin ca phân s nào sau đây?
A.
140
200
. B.
130
210
. C.
180
270
. D.
150
300
.
Câu 9 : Số đối ca
1
3
là:
A. 3. B.
1
3
. C.
3
. D.
1
3
.
Câu 10 : Kết qu ca phép tính
2 14
55
là:
A.
12
5
. B.
1
3
. C.
3
. D.
1
3
.
Câu 11:Kết qu rút gn phân s
12
27
là:
A.
2
7
. B.
4
9
. C.
4
9
. D.
9
4
Câu 12: Kết qu ca phép tính
2 59
11 11 11

+−


là:
A.
12
11
. B.
12
11
. C.
13
11
. D.
13
11
.
Câu 13: Kết qu tìm đưc ca
x
trong biu thc
11
22
−=x
là:
A.
1
2
. B.
1
4
. C. 0. D.
3
2
.
Câu 14 : Trong các s sau, s nào là mu s chung ca các phân s:
4 8 10
;;
7 9 21
−−
là:
A. 42. B. 21. C. 63. D. 147.
Câu 15: Trong hình v i đây, đưng thng
d
đi qua nhng đim nào?
A.
,KO
. B.
,KH
. C.
,OE
. D.
,EH
.
Câu 16: Trong hình v i đây, k tên mt b ba đim thng hàng?
A.
, ,.AM D
B.
, ,.CM A
C.
,,.AC D
D.
,, .CDM
Câu 17: Trong hình v i đây, đim nào nm giũa hai đim
C
D
?
A.
A
. B.
C
. C.
E
. D.
D
.
Câu 18: Có bao nhiêu đưng thng đi qua hai đim
A
B
?
A. Có hai đưng thng. B. Có vô s đưng thng.
C. Không có đưng thng nào. D. Có mt đưng thng.
Câu 19: Chn khng đnh đúng trong các khng đnh dưi đây?
A.
Mb
. B.
Na
. C.
Pa
. D.
Pb
.
Câu 20: Chn khng đnh sai trong các khng đnh dưi đây.
A. Đim
M
nm gia hai đim
P
Q
.
B. Đim
P
nm gia hai đim
M
Q
.
C. Hai đim
,
PQ
nm cùng phía đi vi đim
M
.
D. Hai đim
M
,
Q
nm khác phía đi vi đim
P
.
Câu 21: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A.
Pa
;
Pc
.
B.
Qb
;
Qc
.
C. Đường thẳng
a
cắt đường thẳng
c
tại điểm
P
.
D. Không có hai đường thẳng nào cắt nhau trên hình vẽ.
Câu 22: Chn câu đúng
A. Nếu ba đim cùng thuc mt đưng thng thì ba đim đó không thng hàng
B. Nếu ba đim không cùng thuc mt đưng thng thì ba đim đó thng hàng
C. Nếu ba đim cùng thuc mt đưng thng thì ba đim đó thng hàng
D. C ba đáp án trên đu sai
PHN II : TLUẬN
DNG 1: THC HIN PHÉP TÍNH:
Bài 1: Tính
a)
76
2
13 13
++
b)
111
236
++
c)
1 213
2 3 67
+ ++
d)
13 2 11
24 7 24
−−
++
e)
10 24 105
8 48 120
−−
++
f)
96 68
( 4)
112 85
−−
+ +−
g)
1 71
3
356
+ ++
h)
67
2
13 13
−−

++


i)
53 1 21
745 74
−−
++ + +
k)
2 42
6 24
5 95

−+


m)
10 5 7 8 11
17 13 17 13 25
−− −+
n)
1 5 2 83
4 13 11 13 4
−−

+ + ++


p)
1 5 3 12 1 5
9 7 6 17 2 9

++ + +


Bài 2: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể)
a)
59
3:
12 4
. b)
2 13
4
3 24

−+


. c)
35 34 3
..
57 57 5
−−−
+−
.
d)
21 3 3
:
8 4 16



. e)
37 25
:
4 3 92

+−


. f)
43 48 5
..
9 11 9 11 9
−−−
++
.
g)
15
.11 7
36

+−


h)
5 2 5 11
. .1
8 13 8 13
−−
++
i)
12 22 25 15
.:
15 47 47 12
−−
+
k)
31 4 3 7
:
45 7 5 5


−+




l)
12 7 35 245
.:
7 4 11 121
+
m)
1 8 16 81
:::
9 27 48 128






Bài 3: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể)
a)
5
1
4
5
4
7
3
+
e)
5
7
:
%25
20
11
75,0
15
13
1
+
i)
7
9
+ (
6
5
+
7
9
)
b)
2
1
6
5
:
12
7
4
3
8
3
+
+
+
f)
7
3
2
7
3
9
4
9
5
7
3
+
+
k)
9
4
.
13
5
+
13
5
.
9
5
+1
13
1
c)
25,0
3
2
2
200
3
415,0
5
3
+
g)
5
3
5
2
:%75
3
1
15,0 +
n)
2 933
0, 25
11 11 17 4
+ −+
−−
d)
+
5
4
4
3
4
3
2
1
h)
11
2
7
2
5
11
5
7
2
5
11
8
7
2
5 +
Bài 4: Tính hp lý (nếu có th):
a) (4,2 -5,6).3,8 b) (25,12 + 13,28): 0,5 c) 2,4.95 + (-195).2,4
d) (35,67 2,14) 35,67 e) (-20,21) (2,8 20,21) f) (-1,7). (1382) 382.1,7
g) (1,7229) + (1,7 25 +229) h)
11
1 .0,71 1 .(0,34 0,63).
14 14
−−
i)
( )
15 24 2
3, 2 . 0,8 : 3
64 15 3

+−


k)
( ) ( ) ( )
31 1
4 0,37 1, 28 2,5 3
4 8 12
+− + +− +− +
DNG 2: TÌM X:
Bài 5: Tìm x biết:
a)
13
24
x +=
. b)
13
68
x
+=
. c)
65
7 21
x
+=
. d)
1 2 11
.
575
x
−=
e)
2
53
x
=
f)
21
337
x
= +
. g)
=0,65. 0,65.0,1x
h)
+=8,4. 1,6. 10xx
.
i)
5 21
.
8 55
x +=
k)
481
5 52
x
−=
m)
3 12 8
:
25 17 16
x =
n)
23 5
34 6
x
+=
p)
2 14
.
3 12 5
x
−−
+=
r)
31
. 0, 75
54
x
= +
s)
31
:2
44
x+=
u)
59
. 0.125
78
x =
Bài 6: Tìm x biết:
a)
=7,8. 6,2. 7,8x
f)
3
1
5
3
2
22
2
1
3 =
+ x
m)
( )
11
:2 1 5
43
x+ −=
b)
25 3
:
36 2
x−=
g)
10
3
5
1
3
2
=+
x
n)
( )

+=


1
32 30
2
xx
c)
6
17
3
2
4
1
2
%.50 =
+
x
h) )

−=


3 1 53
2
2 3 24
x
i)
4
3
2
8
1
7
2
3
=
x
d)
5
3
:
6,
1
2
12
5
%
25
3
1
1
=
x
e)
28
1
)4(:1
7
3
=
+
x
k)
( )
14
11
7
4
125,4 = x
DNG 3: CÁC BÀI TOÁN CƠ BN VPHÂN S:
Bài 7: Lp 6A có 45 hc sinh gm ba loi: Gii, Khá và Đt, s hc sinh Đt chiếm
7
15
s
hc sinh c lp, s hc sinh Khá là
5
8
s hc sinh còn li, Tính s hc sinh Gii.
Bài 8: Đi tuyn hc sinh gii khi 6 có 50 bn, trong đó
3
10
là hc sinh môn Văn,
2
5
là hc
sinh môn Toán,
1
5
là hc sinh S, còn li là gii Tiếng Anh. Tính s hc sinh mi môn.
Bài 9: Mt xí nghip đã thc hin đưc
4
7
kế hoch, còn phi sn xut thêm 360 sn phm
na mi xong kế hoch. Tính s sn phm đưc giao ?
Bài 10: Một lớp có 50 học sinh gồm: Học sinh Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh Trung
bình chiếm
3
10
số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng 40% số học sinh còn lại. Tính s
học sinh mỗi loại của lớp đó.
Bài 11: Lớp 6A có 28 học sinh Khá. Số học sinh Giỏi bằng
5
14
số học sinh Khá.
a, Tính số học sinh Giỏi của lớp 6A.
b, Biết số học sinh Khá chiếm 70% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh.
Bài 12: Trong một đợt lao động trồng cây, lớp 6A gồm ba tổ trồng được 250 cây. Biết số cây
tổ 1 trồng được bằng
2
5
tổng số cây cả lớp và 30% số cây tổ II trồng được là 24 cây.
Tính số cây trồng được cảu tổ I và tổ II.
Bài 13: Bn An đc 1 cun sách trong 3 ngày. Ngày I đc đưc
1
3
s trang. Ngày II đc đưc
5
8
s trang còn li, Ngày III đc nt 90 trang, Hi sách bao nhiêu trang ?
Bài 14: Mt t công nhân phi trng 1 s cây trong 3 đt, đt 1 trng đưc
1
3
s cây, đt 2
trng đưc
3
7
s cây còn li, đt ba trng đưc 160 cây, Tính tng s cây phi trng ?
DNG 4: HÌNH HC:
Bài 15: Cho hình sau: ( Dùng kí hiệu)
a, Điểm A không thuộc đường thẳng nào?
b, Điểm D không thuộc đường thẳng nào?
c, Kể tên các điểm không thuộc đường thẳng m.
d, Kể tên các điểm thuộc đường thẳng p.
D
p
n
C
B
A
m
Bài 16: Cho hình sau:
a, Hãy kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ.
b, Hãy kể tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng.
c, Hãy tìm hai bộ 3 điểm không thẳng hàng.
Bài 17: Cho hình sau:
a, Kể tên bộ 4 điểm thẳng hàng có trong hình.
b, Ba điểm B, C, D có thẳng hàng không?
c, Kể tên các điểm cùng phía đối với điểm N.
d, Kể tên các điểm khác phía đối với điểm E.
Bài 18: Cho hình sau:
a, Viết tên các đường thẳng đi qua điểm M.
b, Viết tên bộ ba điểm thẳng hàng.
c, Hai đường thẳng MK và HK cắt nhau tại điểm nào?
Bài 19: Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox,
Lấy điểm B thuộc tia Oy.
a, Viết tên các tia trùng với tia Oy.
b, Viết tên hai tia đối nhau gốc B.
c, Hai tia Ax và Oy có đối nhau không? Vì sao?
Bài 20 :Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a, Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho A nằm giữa B và C.
b, Vẽ ba điểm A, M, N sao cho A, M nằm cùng phía đối với N.
c) Vẽ tia Oa và tia Ob chung gốc O, nhưng không trùng nhau.Trên tia Oa lấy điểm A,
vẽ tia Ax cắt tia Ob tại M.
Bài 21: Vẽ đường thẳng xy, Lấy ba điểm A, B, C trên đường thẳng xy theo thứ tự ấy.
a, Viết tên hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau gốc A.
b, Hai tia Ax và Cy có là hai tia đối nhau không? Vì sao?
c, Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng trong hình vẽ.
d, Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Bài 22: Cho đoạn thẳng
6AB cm=
.Lấy M thuộc đoạn AB, biết
2AM cm=
. Tính MB.
Bài 23: Cho đoạn thẳng
8AB cm=
. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. So sánh AC và CB
nếu:
a,
3CB cm=
. b,
4CB cm=
.
Bài 24: Cho đoạn thẳng
12AB cm=
. Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho
3AM cm=
.
a, Tính độ dài đoạn thẳng MB
b, Lấy thêm 2 điểm phân biệt C và D trên đoạn MB (C, D không trùng với M và B).
Khi đó trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó?
BÀI TẬP NÂNG CAO:
N
G
C
M
B
A
N
M
F
E
D
C
B
A
I
K
H
N
M
Bài 25: Tính tổng:
33 3 3 3
1.4 4.7 7.10 10.13 13.17
A
=++ + +
111 1
...
5.6 6.7 7.8 24.25
B
= + + ++
33 3
...
1.3 3.5 49.51
C = + ++
...
7.10 97.100
22 2 2
1.4 4.7
D = + + ++
Bài 26: Tìm x, biết:
a)
111 1
... 1
2.3 3.4 4.5 49.50
xxx x+ + ++ =
b)
111111
2
12 20 30 42 56 72
x=+++++
Bài 27: Cho A =
222 2
111 1
...
234 9
+ + ++
. Chứng tỏ:
82
95
A>>
Bài 28:Chứng minh rằng:
222 2
111 1
...... 1
2 3 4 100
+++ + <
Bài 29: Tìm số nguyên x để các phân số sau là phân số nguyên
a)
3
1x
b)
4
21x
c)
13
5 x
d)
37
1
x
x
+
e)
41
3
x
x
Bài 30: Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản
a)
12 1
30 2
n
A
n
+
=
+
b)
14 17
21 25
n
B
n
+
=
+
c)
32
53
n
C
n
+
=
+
Bài 31: So sánh hai phân s sau:
a.
10
10
71
A
71
+
=
10
10
71
B
73
=
b.
10
10
91
A
91
+
=
10
10
91
B
93
=
ĐỀ THAM KHO
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : 2 ĐIỂM
Câu 1 : Kết quả của phép trừ
23 4
55
A.
19
5
. B.
19
5
. C.
27
5
. D.
4
.
Câu 2 : Kết qu ca phép cng
34
75
+
A.
13
. B.
13
7
. C.
13
35
. D.
13
7
.
Câu 3 : Số đối ca
2
27

−−


A.
27
2
. B.
2
27

−−


. C.
27
2
. D.
2
27
.
Câu 4 : Khng đnh nào sau đây là đúng?
A.
47
1
11 11
+>
. B.
47
0
11 11
+<
. C.
87
1
11 11
+>
. D.
47
1
11 11
+ >−
.
Câu 5 : Kết qu ca phép nhân
53
.
84
A.
1
16
B.
2
C.
15
32
D.
5
32
Câu 6 : Kết qu ca phép chia
21
:
32
A. 3 B. 1 C.
1
3
D.
4
3
Câu 7: Có bao nhiêu đim nm gia N và D?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 8 : Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Điểm
M
thuộc đường thẳng
xy
nhưng không thuộc đường thẳng
ab
.
B. Hai đường thẳng
xy
ab
không có điểm chung.
C. Đường thẳng
xy
cắt đường thẳng
ab
tại
M
.
D.
M
Đường thẳng
xy
ab
có hai điểm chung.
PHẦN II : TỰ LUẬN : 8 ĐIỂM
Bài 1(2,5 điểm): Thực hiện phép tính:
a)
55
3
12 12
+
b)
5 26 5
7 11 7

++


c)
2 73 75
3..
5 58 58
−−
++
d)
13
3 : 75% 5 3 : 2,25
44

−−


e)
( )
15 24 2
3, 2 . 0,8 : 3
64 15 3

+−


Bài 2(2,5 điểm): Tìm x, biết:
a)
21
53
x−=
b)
39
25%
52
x −=
c)
0,75 175%xx
+=
d)
5 19
5 6 30
x
= +
e)
5
3
:
6,12
12
5
%25
3
1
1 =
x
Bài 3(1 điểm): Trong học kì 1, lớp 6B có 52 học sinh gồm ba loại giỏi, khá và trung bình. Số
học sinh giỏi bằng 25% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
2
3
số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6B?
b) Trong học kì 2 số học sinh giỏi của lớp 6B bằng
5
13
số học sinh cả lớp. Hỏi trong học
kì 2 lớp 6B tăng bao nhiêu học sinh giỏi?
Bài 4(1,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy, Lấy ba điểm A, B, C trên đường thẳng xy theo thứ tự ấy
sao cho AB= 2cm; BC= 3cm. a, Viết tên hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau gốc A.
b,Hai tia Ax và Cy có là hai tia đối nhau không? Vì sao?
c, Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng trong hình vẽ.
d,Tính AC.
Bài 5(0,5 điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên n, phân số
21
32
n
n
+
+
là phân số tối giản.
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : 2 ĐIỂM
Câu 1 : Kết quả của phép cộng
3 11
77
+
A.
2
. B.
8
7
. C.
8
7
. D.
2
.
Câu 2 : Kết qu ca phép tr
11 2
45
A.
9
4
. B.
47
20
. C.
9
20
. D.
47
20
.
Câu 3 : Số đối ca phân s
13
7
A.
13
7
. B.
13
7
. C.
7
13
. D.
7
13
.
Câu 4 : Khng đnh nào sau đây là sai?
A.
32
1
23
+>
. B.
3 2 13
23 6
+=
. C.
3 4 35
4 17 68

+=


. D.
4 21
1
12 36
+=
.
Câu 5 : Phân s nghch đo ca phân s
5
7
là: A.
5
7
B.
7
5
C.
7
5
D.
5
7
Câu 6 : Kết qu ca phép chia
7 14
:
63



A.
1
4
B.
1
2
C.
1
2
D. 1
Câu 7: Số cp đim nm cùng phía vi đim A là
A. 9 B. 18 C. 12 D. 6
Câu 8: Đưng thng
xy
ct đon thng nào?
A.
AM
. B.
BM
. C.
CM
D. C A, B, C đúng.
x
M
C
A
B
y
PHẦN II : TỰ LUẬN : 8 ĐIỂM
Bài I (2,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể ).
a)
31
55
+
b) 25,12 + 13,28 c)
13 2 11
24 3 24
++
d)
89
.
3 4 2
1
+
e)
43 4 5
.:
9 11 9 9
11
8
−−
++
f)
5 3 11 2
1 : 25% :
16 4 20 5

−+


Bài II (2,5 điểm).
Tìm x, biết:
a)
13
24
x +=
b)
5
6
2
3
x −=
c)
7 32
:
12 2 3
x =
d)
2 14
.
3 12 5
x
−−
+=
e)
5 19
5 6 30
x
= +
f)
1 1011 2 2 2 2
50%. 2 ...
4 2023 1.3 3.5 5.7 2021.2023
x

+ = + + ++


Bài III (1điểm). Lớp 6A 48 học sinh khi xếp loại học lực cuối học I chỉ gồm ba loại:
Giỏi, KĐạt. Shọc sinh Giỏi chiếm
1
4
số học sinh cả lớp; số học sinh Đạt chiếm
5
9
số
học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh Giỏi, số học sinh Đạt của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh Khá và học sinh Giỏi của lớp 6A.
Bài IV (1,5 điểm).
1) Cho hình vẽ sau:
a) Hãy kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ
(các đường thẳng trùng nhau chỉ kể một lần).
b) Hãy kể tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng.
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc D.
2) Cho đoạn thẳng
6AB cm
=
.Lấy M nằm giữa hai điểm
A và B sao cho
4AM cm=
. Tính MB?
Bài V ( 0,5 điểm).
Chứng minh rằng:
222 2
111 1
...... 1
2 3 4 100
+++ + <
Chúc các em ôn tp tt đ kì thi đt kết qu cao!
x
c
B
E
A
D
M
Xem thêm: ĐỀ CƯƠNG ÔN TP TOÁN 6
https://thcs.toanmath.com/de-cuong-on-tap-toan-6

Preview text:

TRƯỜNG THCS ĐA TỐN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 6 NHÓM TOÁN 6
NĂM HỌC 2024 – 2025 A)Kiến thức:
Học sinh ôn lại toàn bộ kiến thức từ bài 23 đến bài 34 ở chương VI; VII ( SGK toán 6 –tập 2) B) Bài tập: PHẦN I : TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:
Những phân số nào sau đây bằng nhau? A. 3 và 9 . B. 3 và 8 . C. 3 và 9 . D. 2 và 9 . 5 15 5 15 5 25 5 15
Câu 2 : Phân số nào sau đây không tối giản? A. 1 . B. 1 . C. 3 . D. 2 . 5 4 6 5
Câu 3 : Số thập phân sau: 0,32 được đổi ra phân số thập phân là: A. 32 . B. 32. C. 32 . D. 23 . 100 10 1000 100
Câu 4 : Thực hiện phép tính sau: 2 − 4 + .Kết quả là: 15 15 A. 1 . B. 2 . C. 1 − . D. 2 − . 15 15 15 15
Câu 5: 1 của 36 là: 4 A. 9 B. 10 C. 20 D. 144
Câu 6: 6 của 75m là: 5 A. 80m B. 85m C. 90m D. 95m 2
Câu 7: của 100m là: 5 A. 20m B. 30m C. 40m D. 50m
Câu 8 : Phân số 2 là phân số tối giản của phân số nào sau đây? 3 A. 140 . B. 130 . C. 180 . D. 150 . 200 210 270 300
Câu 9 : Số đối của 1 − là: 3 A. 3. B. 1 . C. 3 − . D. 1 . 3 − 3
Câu 10 : Kết quả của phép tính 2 14 − là: 5 5 A. 12 − . B. 1 . C. 3 − . D. 1 . 5 3 − 3
Câu 11:Kết quả rút gọn phân số 12 − là: 27 A. 2 . B. 4 − . C. 4 . D. 9 7 9 9 4
Câu 12: Kết quả của phép tính 2  5 − 9  + − là: 11  11 11   A. 12 − . B. 12 . C. 13 . D. 13 − . 11 11 11 11
Câu 13: Kết quả tìm được của x trong biểu thức 1 1 − x = là: 2 2 A. 1 − . B. 1 . C. 0. D. 3 . 2 4 2
Câu 14 : Trong các số sau, số nào là mẫu số chung của các phân số: 4 − 8 10 ; ; − là: 7 9 21 A. 42. B. 21. C. 63. D. 147.
Câu 15: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua những điểm nào? A. K,O .
B. K, H .
C. O, E .
D. E, H .
Câu 16: Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng? A. , A M , . D
B. C,M , . A C. , A C, . D
D. C, D,M.
Câu 17: Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giũa hai điểm C D ? A. A . B. C . C. E . D. D .
Câu 18: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A B ?
A. Có hai đường thẳng.
B. Có vô số đường thẳng.
C. Không có đường thẳng nào.
D. Có một đường thẳng.
Câu 19:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. M b .
B. N a .
C. Pa .
D. Pb .
Câu 20: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. Điểm M nằm giữa hai điểm P Q .
B. Điểm P nằm giữa hai điểm M Q .
C. Hai điểm P,Q nằm cùng phía đối với điểm M .
D. Hai điểm M , Q nằm khác phía đối với điểm P .
Câu 21: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Pa ; Pc .
B. Qb ; Qc .
C. Đường thẳng a cắt đường thẳng c tại điểm P .
D. Không có hai đường thẳng nào cắt nhau trên hình vẽ.
Câu 22: Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai PHẦN II : TỰ LUẬN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH: Bài 1:
Tính a) 7 6 2 − + + b) 1 1 1 + + c) 1 2 1 3 + + + 13 13 2 3 6 2 3 6 7 d) 13 − 2 11 − − − − − + + e) 10 24 105 + + f) 96 68 + + ( 4) − 24 7 24 8 48 120 112 85 g) 1 7 − 1 −  − − − − + + + 3 h) 6 7  2 + + i) 5 3 1 2 1 + + + + 3 5 6 13 13    7 4 5 7 4 k) 2  4 2 6 −  2 4  − + m) 10 5 7 8 11 − − − + 5 9 5    17 13 17 13 25 n) 1 5 −   2 8 − 3     − + + + +   p) 1 5 3 12 1 5 − + + + + 4 13  11 13 4           9 7  6  17 − 2  9
Bài 2: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể) a) 5 − 9 − − − − 3: . b) 2  1 3 4  − + . c) 3 5 3 4 3 . + . − . 12 4 3  2 4   5 7 5 7 5 d)  21 3  3  − − − − −      : . e) 3 7 2 5 + : −     . f) 4 3 4 8 5 . + . + .  8 4  16  4 3   9 2  9 11 9 11 9 g)  1 − 5  − − + .11− − −   7 h) 5 2 5 11 . + . +1 i) 12 22 25 15 . + :  3 6  8 13 8 13 15 47 47 12 k) 3 1  4 3 7    − − +   : −  l) 12 7 35 245 . + : m) 1 8 16 81  :  :  : 4 5 7 5 5    7 4 11 121  9 27  48 128
Bài 3: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể) a)  3 4  1 13  11  7 9 5 − 9  −  + 4 ⋅ e) 1 ⋅ 75 , 0 −  + 25% : i) + ( + )  7 5  5 15  20  5 7 6 7 b)  3 − 3 7  5 1 − 3 5 4 − 3 3 − 4 5 5 − 5 1  + +  : + f) ⋅ + ⋅ + 2 k) . + . +1  8 4 12  6 2 7 9 9 7 7 9 13 13 9 13 c)  3 3  2 1 2 3  + , 0 415 −  ⋅ 2 ⋅ , 0 25 g) 5 , 0 ⋅1 ⋅ % 75 : + n) 2 9 3 3 + 0,25 − + −  5 200  3 3 5 5 11 − 11 17 4 − d) 1 3  3 4  + − 2 8 2 5 2 2  −  h) 5 ⋅ + 5 ⋅ − 5 ⋅ 2 4  4 5  7 11 7 11 7 11
Bài 4: Tính hợp lý (nếu có thể):
a) (4,2 -5,6).3,8 b) (25,12 + 13,28): 0,5 c) 2,4.95 + (-195).2,4
d) (35,67 – 2,14) – 35,67 e) (-20,21) – (2,8 – 20,21) f) (-1,7). (1– 382) – 382.1,7
g) (1,7– 229) + (1,7 – 25 +229) h) 1 1 1 .0,71−1 .(0,34 − 0,63). 14 14 i)( 3 1 1 − ) 15 −  24  2 3,2 . + 0,8 −   : 3 k)4 +( 0, − 37) + + ( 1 − ,28) + ( 2, − 5) + 3 64  15  3 4 8 12 DẠNG 2: TÌM X:
Bài 5: Tìm x biết: a) 1 3 x − − + = . b) 1 3 x − + = . c) 6 5 + x = . d) 1 2 11 x − = . 2 4 6 8 7 21 5 7 5 e) x 2 x − = f) 2 1 = + .
g) 0,65.x = 0,65.0,1 h) 8,4.x +1,6.x =10. 5 3 3 3 7 i) 5 2 1 .x + = k) 4 8 1 x − − = m) 3 12 8 x : = − n) 2 3 5 x − + = 8 5 5 5 5 2 25 17 − 16 3 4 6 p) 2 1 4 x − .− − + = r) 3 1 .x = + 0,75 s) 3 1 + : x = 2 − u) 5 9 .x = − 0.125 3 12 5 5 4 4 4 7 8
Bài 6: Tìm x biết:  1  2 1 a) 7,8. x = 6,2. 7,8
f) 3 + 2x ⋅ 2 = 5 m) 1 1 + : (2x −1) = 5 −  2  3 3 4 3 2 5 3 − 2 1 3 b) − : x = g) ⋅ x + = n) 1 3 6 2 (3x − 2)  3 5 10 − x + 3 =   0  2   1  − 2 17 2 1 3 c)  %. 50 x + 2  ⋅ = h) )  3 1  x − − 5 = 3 2 i) 3 ⋅ x − = 2  4  3 6    2 3  2 4 7 8 4  1 5  3  3x  −1 4 11 d) 1 − % 25 −  − 2x = 6 ,1 : e)  +1 : (− ) 4 = k) ( 5 , 4 − 2x)⋅1 =  3 12  5  7  28 7 14
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ:
Bài 7: Lớp 6A có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Đạt, số học sinh Đạt chiếm 7 số 15
học sinh cả lớp, số học sinh Khá là 5 số học sinh còn lại, Tính số học sinh Giỏi. 8
Bài 8: Đội tuyển học sinh giỏi khối 6 có 50 bạn, trong đó 3 là học sinh môn Văn, 2 là học 10 5
sinh môn Toán, 1 là học sinh Sử, còn lại là giỏi Tiếng Anh. Tính số học sinh mỗi môn. 5
Bài 9: Một xí nghiệp đã thực hiện được 4 kế hoạch, còn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm 7
nữa mới xong kế hoạch. Tính số sản phẩm được giao ?
Bài 10: Một lớp có 50 học sinh gồm: Học sinh Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh Trung
bình chiếm 3 số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng 40% số học sinh còn lại. Tính số 10
học sinh mỗi loại của lớp đó.
Bài 11: Lớp 6A có 28 học sinh Khá. Số học sinh Giỏi bằng 5 số học sinh Khá. 14
a, Tính số học sinh Giỏi của lớp 6A.
b, Biết số học sinh Khá chiếm 70% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh.
Bài 12: Trong một đợt lao động trồng cây, lớp 6A gồm ba tổ trồng được 250 cây. Biết số cây
tổ 1 trồng được bằng 2 tổng số cây cả lớp và 30% số cây tổ II trồng được là 24 cây. 5
Tính số cây trồng được cảu tổ I và tổ II.
Bài 13: Bạn An đọc 1 cuốn sách trong 3 ngày. Ngày I đọc được 1 số trang. Ngày II đọc được 3
5 số trang còn lại, Ngày III đọc nốt 90 trang, Hỏi sách bao nhiêu trang ? 8
Bài 14: Một tổ công nhân phải trồng 1 số cây trong 3 đợt, đợt 1 trồng được 1 số cây, đợt 2 3
trồng được 3 số cây còn lại, đợt ba trồng được 160 cây, Tính tổng số cây phải trồng ? 7 n DẠNG 4: HÌNH HỌC: D
Bài 15: Cho hình sau: ( Dùng kí hiệu) B
a, Điểm A không thuộc đường thẳng nào?
b, Điểm D không thuộc đường thẳng nào? C
c, Kể tên các điểm không thuộc đường thẳng m.
d, Kể tên các điểm thuộc đường thẳng p. A m p A
Bài 16: Cho hình sau:
a, Hãy kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ. N
b, Hãy kể tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng. G
c, Hãy tìm hai bộ 3 điểm không thẳng hàng. B M C D
Bài 17: Cho hình sau: C
a, Kể tên bộ 4 điểm thẳng hàng có trong hình. B
b, Ba điểm B, C, D có thẳng hàng không? A
c, Kể tên các điểm cùng phía đối với điểm N. E M F
d, Kể tên các điểm khác phía đối với điểm E. N
Bài 18: Cho hình sau: M
a, Viết tên các đường thẳng đi qua điểm M.
b, Viết tên bộ ba điểm thẳng hàng. N I K
c, Hai đường thẳng MK và HK cắt nhau tại điểm nào? H
Bài 19: Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox,
Lấy điểm B thuộc tia Oy.
a, Viết tên các tia trùng với tia Oy.
b, Viết tên hai tia đối nhau gốc B.
c, Hai tia Ax và Oy có đối nhau không? Vì sao?
Bài 20 :Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a, Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho A nằm giữa B và C.
b, Vẽ ba điểm A, M, N sao cho A, M nằm cùng phía đối với N.
c) Vẽ tia Oa và tia Ob chung gốc O, nhưng không trùng nhau.Trên tia Oa lấy điểm A,
vẽ tia Ax cắt tia Ob tại M.
Bài 21: Vẽ đường thẳng xy, Lấy ba điểm A, B, C trên đường thẳng xy theo thứ tự ấy.
a, Viết tên hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau gốc A.
b, Hai tia Ax và Cy có là hai tia đối nhau không? Vì sao?
c, Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng trong hình vẽ.
d, Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Bài 22: Cho đoạn thẳng AB = 6cm .Lấy M thuộc đoạn AB, biết AM = 2cm . Tính MB.
Bài 23: Cho đoạn thẳng AB = 8cm . Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. So sánh AC và CB nếu:
a, CB = 3cm. b, CB = 4cm .
Bài 24: Cho đoạn thẳng AB =12cm. Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM = 3cm .
a, Tính độ dài đoạn thẳng MB
b, Lấy thêm 2 điểm phân biệt C và D trên đoạn MB (C, D không trùng với M và B).
Khi đó trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó? BÀI TẬP NÂNG CAO: Bài 25: Tính tổng: 3 3 3 3 3 A = + + + + 1 1 1 1 B = + + + ...+ 1.4 4.7 7.10 10.13 13.17 5.6 6.7 7.8 24.25 3 3 3 C = + + ...+ 2 2 2 D = + + + ... 2 + 1.3 3.5 49.51 1.4 4.7 7.10 97.100
Bài 26: Tìm x, biết: a) 1 1 1 1 x + x + x +...+ x =1 b) 1 1 1 1 1 1 2 − x = + + + + + 2.3 3.4 4.5 49.50 12 20 30 42 56 72 Bài 27: Cho A = 1 1 1 1 + + + ...+ . Chứng tỏ: 8 2 > A > 2 2 2 2 2 3 4 9 9 5 1 1 1 1
Bài 28:Chứng minh rằng: + + + ...... + <1 2 2 2 2 2 3 4 100
Bài 29: Tìm số nguyên x để các phân số sau là phân số nguyên a) 3 − b) 4 − c) 13
d) 3x + 7
e) 4x −1 x −1 2x −1 5 − x x −1 3− x
Bài 30: Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản a) 12n +1 A + + = b) 14n 17 B = c) 3n 2 C = 30n + 2 21n + 25 5n + 3
Bài 31: So sánh hai phân số sau: 10 10 10 10 a. 7 +1 A − + − = và 7 1 B = b. 9 1 A = và 9 1 B = 10 7 −1 10 7 − 3 10 9 −1 10 9 − 3 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 1
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : 2 ĐIỂM 19 19 − 27
Câu 1 : Kết quả của phép trừ 23 4 − là A. 5 .
B. 5 . C. 5 . D. 4 . 5 5
Câu 2 : Kết quả của phép cộng 3 4 − − + là A. 13
. B. 13 . C. 13 . D. 13 . 7 5 7 35 7 −
Câu 3 : Số đối của  2  − − − −   
 là A. 27 . B. 2 − − 
 . C. 27 . D. 2 .  27  2  27  2 27
Câu 4 : Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 4 − 7 − − + > 1. B. 4 7 + < 0 . C. 8 7 + > 1. D. 4 7 + > 1 − . 11 11 11 11 11 11 − 11 11 −
Câu 5 : Kết quả của phép nhân 5 3 . − là 8 4 A. 1 B. 2 − − − C. 15 D. 5 16 32 32
Câu 6 : Kết quả của phép chia 2 1 : là 3 2 A. 3 B. 1 C. 1 D. 4 3 3
Câu 7: Có bao nhiêu điểm nằm giữa N và D? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 8 : Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Điểm M thuộc đường thẳng xy nhưng không thuộc đường thẳng ab .
B. Hai đường thẳng xy ab không có điểm chung.
C. Đường thẳng xy cắt đường thẳng ab tại M .
D. M Đường thẳng xy ab có hai điểm chung.
PHẦN II : TỰ LUẬN : 8 ĐIỂM
Bài 1(2,5 điểm): Thực hiện phép tính: a) 5 5 3 − − − + b) 5  26 5  + + c) 2 7 3 7 5 3 + . + . 12 12 − 7  11 7    5 5 8 5 8 d) 1  3 3 : 75% 5 3  − − −     : 2, 25 e)(− ) 15 24 2 3,2 . + 0,8 −   : 3 4  4  64  15  3
Bài 2(2,5 điểm): Tìm x, biết: a) 2 1 − x = b) 3 9
x − = 25% c) 0,75x + x = 175% − 5 3 5 2 d) x 5 19 − = + e)  1 5  3 1 − % 25 −  − 2x = 6 ,1 : 5 6 30  3 12  5
Bài 3(1 điểm): Trong học kì 1, lớp 6B có 52 học sinh gồm ba loại giỏi, khá và trung bình. Số
học sinh giỏi bằng 25% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 2 số học sinh còn lại. 3
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6B?
b) Trong học kì 2 số học sinh giỏi của lớp 6B bằng 5 số học sinh cả lớp. Hỏi trong học 13
kì 2 lớp 6B tăng bao nhiêu học sinh giỏi?
Bài 4
(1,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy, Lấy ba điểm A, B, C trên đường thẳng xy theo thứ tự ấy
sao cho AB= 2cm; BC= 3cm. a, Viết tên hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau gốc A.
b,Hai tia Ax và Cy có là hai tia đối nhau không? Vì sao?
c, Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng trong hình vẽ. d,Tính AC.
Bài 5(0,5 điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên n, phân số 2n +1 là phân số tối giản. 3n + 2 ĐỀ SỐ 2
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : 2 ĐIỂM
Câu 1 : Kết quả của phép cộng 3 11 − − +
A. 2 . B. 8 . C. 8 . D. 2 − . 7 7 7 7
Câu 2 : Kết quả của phép trừ 11 2 − − là A. 9 .
B. 47 . C. 9 . D. 47 . 4 5 4 20 20 20
Câu 3 : Số đối của phân số 13 là A. 13 . B. 13 − . C. 7 . D. 7 − . 7 7 7 13 13
Câu 4 : Khẳng định nào sau đây là sai? A. 3 2  − + >  1 . B. 3 2 13 + = . C. 3 4 35 + =   . D. 4 21 + = 1 . 2 3 2 3 6 4  17  68 12 36
Câu 5 : Phân số nghịch đảo của phân số 5
− là: A. 5 B. 7 C. 7 − D. 5 − 7 7 5 5 7
Câu 6 : Kết quả của phép chia 7 −  14 :  − là 6  3    A. 1 B. 1 C. 1 − D. 1 4 2 2
Câu 7: Số cặp điểm nằm cùng phía với điểm A là A. 9 B. 18 C. 12 D. 6
Câu 8:
Đường thẳng xy cắt đoạn thẳng nào? M x A B C y
A. AM . B. BM .
C. CM D. Cả A, B, C đúng.
PHẦN II : TỰ LUẬN : 8 ĐIỂM
Bài I (2,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể ). a) 3 1 + b) 25,12 + 13,28 c) 13 2 11 + + 5 5 24 3 24 d) 8 9 . 1 − − − + e) 4 3 4 11 5 . + : + f) 5 3  11  2 1 : − +  25%: 3 4 2 9 11 9 8 9 16 4  20  5
Bài II (2,5 điểm). Tìm x, biết: a) 1 3 x + = 2 b) 5 x − = c) 7 3 2 : x = − 2 4 3 6 12 2 3 d) 2 1 4 x − .− − + = e) x 5 19 = +  1  1011 2 2 2 2 f)50%.x + 2 ⋅ = + + +  ...+ 3 12 5 5 6 30  4  2023 1.3 3.5 5.7 2021.2023
Bài III (1điểm). Lớp 6A có 48 học sinh khi xếp loại học lực cuối học kì I chỉ gồm ba loại:
Giỏi, Khá và Đạt. Số học sinh Giỏi chiếm 1 số học sinh cả lớp; số học sinh Đạt chiếm 5 số 4 9 học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh Giỏi, số học sinh Đạt của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh Khá và học sinh Giỏi của lớp 6A.
Bài IV (1,5 điểm). 1) Cho hình vẽ sau:
a) Hãy kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ E
(các đường thẳng trùng nhau chỉ kể một lần).
b) Hãy kể tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng. D
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc D. c
2) Cho đoạn thẳng AB = 6cm .Lấy M nằm giữa hai điểm A B M
A và B sao cho AM = 4cm . Tính MB?
Bài V ( 0,5 điểm). Chứng minh rằng: x 1 1 1 1 + + + ......+ <1 2 2 2 2 2 3 4 100
Chúc các em ôn tập tốt để kì thi đạt kết quả cao!
Xem thêm: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6
https://thcs.toanmath.com/de-cuong-on-tap-toan-6
Document Outline

  • ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 6 (24-25) chốt 18-2
  • DE CUONG 6