1 | P a g e
TRƯỜNG THCS THPT TRẦN QUỐC TUẤN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II TOÁN 8
Năm học 2024 2025
A. NỘI DUNG:
1. Phân thức đại số, phân thức bằng nhau, điều kiện xác định của phân một phân thức, giá trị của
phân thức, tính chất cơ bản của phân thức đại số.
2. Các phép biến đổi, phép tính về phân thức đại số như: Rút gọn phân thức đại số, quy đồng mẫu
nhiều phân thức, cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số.
3. Hai tam giác đồng dạng, ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định Pythagore, các
trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
I. TRẮC NGHIỆM:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (MỖI CÂU HỎI TSINH
CHỈ CHỌN MỘT PHƯƠNG ÁN)
Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu sau:
Câu 1. Biu thc nào không phi là phân thức đại s?
A.
2
6xz
y
B.
1
x
x +
C.
2x
D.
0
yz+
Câu 2. Điu kiện xác đnh ca phân thc
1
2
x
x
+
A. x ≠ 0
D. x ≠ 2
Câu 3. Điu kiện xác đnh ca phân thc là:
A. B.
C. D. hoc
Câu 4. Điu kiện xác đnh ca phân thc là:
A. B. C. D.
Câu 5. Đa thức thích hợp điền vào chỗ chấm
( )
trong đẳng thức
( )
2
53
....
39
xx
xx
=
+−
A. 5x
( )
3xx
D.
3x
Câu 6. Rút gn phân thc
25
23
4
10
xy
xy
được kết qu bng
A.
2
5
x
y
B.
2
5
C.
2
2
5
y
D.
2
2
5y
Câu 7. Phân thc nào sau dây bng phân thc
2
84
44
x
xx
−+
?
2 | P a g e
A.
4
2 x
B.
4
2 x
C.
2
8
4x +
D.
2
2
x
Câu 8. Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức
2
3
4
x
x
2
x
x +
:
A.
2
4x
B.
2x +
C.
2x
D.
( )
( )
2
42xx−+
Câu 9. Thực hiện phép tính
( )
11 2
2
3 6 2 4
x
x
xx
−+
−+
ta được kết quả là
A.
11
6
B.
11
3
C.
11
6
D. -66
Câu 10. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
3
xy
x
+
(với điều kiện các phân thức đều
nghĩa)?
A.
2
2
3
xy
x
+
B.
3 ( )
xy
x x y
C.
22
3 ( )
xy
x x y
D.
2
3
xy
xy
+
Câu 11. Mu thc chung ca các phân thc là:
A. B. C. D.
Câu 12. Chn khng định đúng:
A. B. C. D.
Câu 13. Phân thức
( )( )
()
x y x y
xy
−+
bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
A.
xy+
. B.
xy
. C.
1x +
. D.
1y +
.
Câu 14. Hai phân thức
2
1
x
x
+
1
x
x +
có mẫu thức chung là:
A.
1x +
. B.
x
. C.
1x
. D.
1x−+
.
Câu 15. Tổng hai phân thức
2
1
x
x
+
1
x
x +
có kết quả là:
A.
1
x
x
+
. B.
1
x
x +
. C.
3
1
x
x
+
. D.
3
1
x
x +
.
Câu 16. Hai phân thức
2
1
x
x
+
1
x
x
có mẫu thức chung là:
A.
( 1)( 1)xx+−
. B.
1x +
. C.
( 1)xx
. D.
1x +
.
Câu 17. Tích của phân thức
2
2
3xy
1
3
có kết quả là:
A.
2
2
9xy
B.
2
2
6xy
C.
2
2
9xy
D.
2
2
3xy
3 | P a g e
Câu 18. Chn cách viết đúng.
A. B. C. D.
Câu 19. Kết quả rút gọn biểu thức
( )
2
xy
P
xy
=
A.
P x y=−
B.
P x y=+
C.
()P x y= +
D.
()P x y=
Câu 20. Tổng hai phân thức
x1
x1
+
x1
x1
+
bằng
A.
2
2
2(x 1)
x1
+
B.
2
4x
x1
C.
2
4x
x1
D.
2(x 1)
x1
+
Câu 21. Biểu thức rút gọn của
11
:
22
xx
xx
−+
−−
A.
1
1
x
x
+
B.
2
1
1
x
x
+
C.
2
1
1
x
x
+
+
D.
2
2
1
( 2)
x
x
Câu 22. Rút gọn biểu thức
2
3
5 10
2( 2 )
x xy
xy
được kết quả bằng
A.
2
5
2( 2 )
x
xy
B.
2
5
2( 2 )xy
C.
2
5
2( 2 )
xy
xy
D.
2
5
( 2 )
x
xy
Câu 23. Kết quả của phép tính
22
12
x y xy
+
bằng
A.
22
2x y
xy
+
B.
22
3
xy
C.
22
x 2y
xy
+
D.
2
3
xy
Câu 24. Kết quả của phép tính
2
34
15x 5y
10y 3x
bằng
A.
22
5
2x y
B.
22
12
5x y
C.
2
25
6xy
D.
3
7
20xy
13xy
Câu 25. Kết quả của phép tính
43
54
5x 10x
:
7y 21y
bằng
A.
3x
2y
B.
2x
3y
C.
5x
14y
D.
5y
14x
Câu 26. Cho tam giác vuông ti , khi đó:
A. B.
C. D.
Câu 27. Hai phân thức bằng nhau nếu:
A. A.D B.C. B. A.D =B.C. C. A.B C.D. D. A.C B.D.
4 | P a g e
4 cm
5 cm
33
cm
H
C
A
B
Câu 28. Phân thức xác định khi:
A. B. C. D.
Câu 29. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’, hãy chọn đáp án đúng:
A.
'BB=
. B.
'AB=
. C.
'CB=
. D.
'BC=
.
Câu 30: ABC ∆A’B’C’, phát biểu nào sau đây sai?
A.
'=AA
. B.
' ' ' 'A B A C
AB AC
=
C.
''
''
A B BC
AB B C
=
D.
'=BB
Câu 31. ChoABC ∆DEF. Biết
00
35 ; 70AB==
. S đo của góc F bng
A.
0
35
B.
0
70
C. 75
0
Câu 32. Nếu ∆DEF và ∆MNP có
DE DF EF
MN NP MP
==
thì ta kết lun
A. DEF MNP
B. DEF MPN
C. DEF NPM
D. DEF NMP
Câu 33. ABC ∆DEF theo trưng hp cnh, góc, cnh nếu
=BE
có:
A.
AB DE
BC DF
=
B.
AC BC
DF EF
=
C.
AB BC
DE EF
=
D.
AB AC
DE DF
=
Câu 34. Cho
ABC DEF
biết AB = 4 cm; AC = 6 cm; BC = 10 cm và DE = 2 cm khi đó tỉ số
đồng dạng bằng
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
4
.
Câu 35. Nếu
ABC DEF
theo tỉ số
k
thì
DEF ABC
theo tỉ số là
A.
1
k
. B.
2
1
k
. C.
k
. D.
2
k
.
Câu 36. Nếu ∆ABC và ∆MNP có
=AP
,
=CN
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP B. ABC PMN C. ABC PNM D. ABC NMP
Câu 37. Bộ ba số đo nào dưới đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A.
13
cm, 2 cm, 3 cm B. 3 cm, 4 cm , 5 cm
C.
8
cm,
8
cm, 4 cm D. 1 cm, 2 cm, 3 cm
Câu 38. Cho hình vẽ dưới đây, độ dài cạnh AC là:
A. 3cm B. 5cm C. 8cm D.
58
cm
Câu 39. Nếu tam giác MNP vuông tại M thì:
A. NM
2
= MP
2
+ NP
2
B. NP = MP + NM C. PM
2
= NP
2
+ NM
2
D. NP
2
= MP
2
+ NM
2
Câu 40. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A. B.
C. D.
5 | P a g e
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu thức
2
28
2 4 2 4 4
xx
A
x x x
= +
+
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Điu kiện xác định xác định ca phân thc A là
2x
b)
Rút gn biu thc
A
ta được kết qu
10
( 2)( 2)
x
A
xx
−+
=
−+
c)
Khi x=1 thì giá tr ca biu thc
3A =−
d)
Khi x<2 thì biểu thức
0A
Câu 2. Cho phân thức
32
3 3 1
1
x x x
A
x
+
=
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Điu kiện xác định xác định ca phân thc A là
1x
b)
Rút gọn phân thức ta được kết quả là
1Ax=−
c)
Khi
1x =−
thì giá trị của biểu thức
4A =
d)
Biểu thức A>0 với mọi giá trị của x
Câu 3. Cho các phân thức
2
3
4
x
x
,
2
2x
3
2x +
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Các phân thức
2
3
4
x
x
,
2
2x
3
2x +
có mẫu thức chung là (x+2)(x-2).
b)
Tổng của Các phân thức
2
3
4
x
x
,
2
2x
3
2x +
82
( 2)( 2)
x
xx
−+
.
c)
Kết quả của phép tính
2
3
4
x
x
-
2
2x
+
3
2x +
42
( 2)( 2)
x
xx
−+
d)
Phân thức
3
2x +
bằng 0 khi x=-2
Câu 4. Kết quả của phép tính sau là, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
2
3 2 3
4 3 5 1 2 6 12
1
1 1 1
x x x x
x
x x x x
b)
2
3 2 3
4 3 5 1 2 6 12
1
1 1 1
x x x x
x
x x x x
.
c)
2
3 2 3
4 3 5 1 2 6
1
1 1 1
x x x x
x
x x x x
.
d)
2
32
4 3 5 1 2 6 12
11
11
x x x x
xx
x x x
.
6 | P a g e
Câu 5. Cho biểu thức
2
10 2 3 1
41
34
x x x
P
xx
xx
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Điều kiện xác định của biểu thức
P
1; 4xx
b)
Rút gn
P
ta đưc:
37
4
x
P
x
c)
Giá tr ca
10
3
P
khi
1x
d)
Để
1PZ
thì
{ 25; 5; 3}x
Câu 6. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Mu thc chung ca các phân thc
( )( )
2
5 2 3
x
xx
+
−+
,
( )
1
3xx+
( )( )
5 2 3x x x−+
.
b)
Mu thc chung ca các phân thc
2
1
2xy
,
3
1
3xy
,
1
6y
23
6xy
.
c)
Mu thc chung ca các phân thc
1
1
x
x
+
,
1
1x +
,
2
2
1
x
x
2
1x
.
d)
Mu thc chung ca các phân thc
( )
2
2
x
x
,
( )
2
5
2x +
,
( )
3
1
2
x
x
+
( ) ( )
22
22xx+−
.
Câu 7. Cho hình vẽ sau biết
ADE ABC
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Tỉ số đồng dạng của
ADE ABC
1
3
b)
Độ dài cnh AD=7
c)
S đo góc
0
80ADE
d)
Độ dài cnh AC=20
7 | P a g e
K
M
P
N
K
M
P
N
Câu 8. Cho hình vẽ, t tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
(g-g)MKN PKM
.
b)
(g-g)MKP MNP
.
c)
(g-g)KMN KMP
d)
2
.MK KN KP=
Câu 9. Nếu
ABC DEF
theo tỉ số
k
,
xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
DEF ABC
theo tỉ số
1
k
b)
T s chu vi ơng ng ca
DEF ABCvà
k
c)
Tỉ số diện tích của
và ABC DEF
2
k
d)
AB AC
k
DE EF
==
Câu 10. Cho vẽ trong đó chiều cao của cọc AB bằng chiều cao của người. Chiều cao của người
1,7 m
và khoảng cách giữa hai chân cọc và góc cây
3 m
, xét tính đúng sai ca các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Chiều cao của cọc AB là 1,7m
b)
Chiều cao của cây là 3m
c)
Cạnh MA có độ dài là 2,4 m
d)
Khong cách AM là 4,7m
Câu 11. Cho hình v, t tính đúng sai ca các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
AMN ACB
b)
//MP AC
c)
//NP AB
d)
//MN BC
8 | P a g e
Câu 12. Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông
không cần phải sang bờ bên kia sông (như hình vẽ). Cho
20m, 30mBB BC
40mBC
.
xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
' ' AB C ACB
b)
/ / ' 'BC B C
c)
AB=15cm
d)
A’C’=80cm
Câu 13. Cho hai tam giác
ABC
DEF
có kích thước như trong hình, xét tính đúng sai của các
mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
ABC DEF
t s đồng
dng là
2.
b)
Hai tam giác không đng
dng.
c)
ABC FED
tỉ số đồng
dạng là
5
3
.
d)
ABC DEF
tỉ số đồng
dạng là
5
.
3
Câu 14. Cho hình bình hành
( )
,ABCD AB BC
điểm
.M AB
Đường thẳng
DM
cắt
AC
,K
cắt
BC
.N
Cho
10AB =
cm,
9AD =
cm,
6AM =
cm, xét tính đúng sai của các mệnh đề
sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
.ADK CNK
b)
.
KM KA
KD KC
=
c)
2
.KD KM KN=
d)
10CN cm=
9 | P a g e
Câu 15. Cho hình vẽ sau, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
ABC DBC
b)
ABC DBC
c)
ABD BDC
d)
ADC ABC
Câu 16. Cho tam giác
ABC
vuông tại
A
6cmAB =
,
8cmAC =
tam giác
ABC
vuông ti
A
3cmAB

=
,
4cmAC

=
. Xét tính đúng sai ca các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
ABC A B C

t s chu vi ca hai
tam giác là
2
b)
Hai tam giác không đng dng.
c)
ABC A B C

tỉ số chu vi của hai
tam giác là
3
d)
ABC A B C

tỉ số chu vi của hai
tam giác là
3
2
.
Câu 17. Cho
ABC
, lấy hai điểm
D
E
lần lượt nằm bên cạnh
AB
AC
sao cho
=
AD AE
AB AC
,
xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
ADE ABC
b)
//DE BC
c)
=
AE AD
AB AC
d)
=ADE ABC
.
Câu 18. Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc góc, xét tính đúng sai của các
mệnh đề sau.
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
ba cnh ca tam giác này t l vi ba cnh ca tam giác kia.
b)
hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia.
10 | P a g e
c)
có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau.
d)
hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và
hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.
Câu 19. Nếu
DEF
SRK
70D =
;
0
60E =
;
70S =
;
50K =
, xét tính đúng sai của các
mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
DE DF EF
SR SK RK
==
b)
DE DF EF
SR RK SK
==
c)
DE DF EF
SR SR RK
==
d)
DE DF EF
RK SK SR
==
Câu 20. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D và
cắt AH tại E, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Mệnh đề
Đúng
Sai
E
B
A
C
H
D
I
a)
ΔABC
ΔHBA
b)
AC
2
= BC.BH
c)
AED ADE=
d)
AI vuông góc với DE
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
A. PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1. Thu gn phân thc
32
2
24
36
xx
A
xx
=
ta được phân thức là?
Câu 2. Tổng của các phân thức
1
3xy+
;
1
3xy
có kết quả ?
Câu 3. Kết quả của
22
x 4 1
x 4 x 2x
+
−+
?
Câu 4. Kết quả của thu gọn phân thức
22
2 2 2
( 1)
ab
C
ab
+−
=
−−
?
11 | P a g e
Câu 5. Kết quả của phép tính
13
2( 3) 2 ( 3)x x x
+
++
là?
Câu 6. Kết quả của phép tính
2
( 3) 2( 3)
.
5( 3) ( 3)
x x x
xx
+−
−+
là?
Câu 7. Kết quả của phép tính
22
x 1 1 y
xy
x y x y
−−
+ + +
++
là?
Câu 8. Kết quả của phép tính
x 1 x y
xy x 1 1 x


−−

là?
Câu 9. Kết quả của phép tính
x 1 1 1 y 1
xy yz xy yz
−−
+ + +
là?
Câu 10. Kết quả của phép tính
2
x 4 x 2
:
x 3 x
−−
là?
Câu 11. Kết quả của phép tính
x 1 3 1
x 3 x 3 x 3 3 x
+ + +
+ +
bằng
Câu 12. Kết quả của phép tính
2 3 3 4
x 2 x 3 x 3 x 2
+ +
+ + + +
bằng
Câu 13. Kết quả của phép tính
1 1 1
...
( 1) ( 9)( 10)x x x x x
là?
Câu 14. Gía trị lớn nhất của phân thức
2
5
6 10xx
là?
A. PHẦN HÌNH HỌC
Câu 1. Cho hình vẽ. Giá trị của
x
là?
Câu 2. Mt chiếc tivi màn hình phng 32 inch chiu dài
màn hình 70 cm . Chiu rng ca chiếc tivi đó là? (kết
qu làm tròn đến ch s thp phân th nht biết 1 inch
)
Câu 3. Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn
dây diều từ tay bạn đến diều dài 170 m bạn đứng cách
nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng 80 m. Độ cao của con diều so với mặt đất là? (
biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2 m, Tham khảo hình vẽ)
12 | P a g e
Nhà bạn Châu
Nhà bạn An
Nhà bạn Bình
600m
450m
B
A
C
Câu 4. Bóng ca mt cột điện trên mặt đất có độ dài
4,5m. Cùng thời điểm đó, một thanh st cao 2,1m cm
vuông góc vi mặt đất bóng dài 0,6m. Chiu cao ca
ct đin là?
Câu 5. Nhà bạn An (vị trí A trên hình vẽ) cách nhà
bạn Châu (vị trí C trên hình vẽ) 600m cách nhà
bạn Bình (vị trí B trên hình vẽ) 450m. Biết rằng 3 vị
trí: nhà An, nhà Bình nhà Châu 3 đỉnh của một
tam giác vuông (n nh vẽ). Khoảng cách từ nhà
Bình đến nhà Châu là?
Câu 6. Chiu dài đường trưt AC trong hình v trên
là? (kết qu làm tròn hàng phần mười).
Câu 7. Mt bn hc sinh th diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây
diu t tay bạn đến diu dài 85m bn đứng cách nơi diều được
th lên theo phương thẳng đứng 40m. Độ cao ca con diu so vi
mt đt là? (biết tay bn hc sinh cách mặt đất 2m)
Câu 8. Trong hình v bên, độ rng ca khúc sông được tính bằng
khoảng cách giữa hai vị trí B và C. Giả sử chọn các vị trí A; C’; B’ sao cho hai tam giác ABC và
AB'C' đồng dạng. Độ rộng khúc sông BC là? ( biết AC = 100m, AC' = 52m, B'C’ = 20m).
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
A. ĐẠI SỐ
Câu 1: Thực hiện phép tính
1)
2 1 3 1
33
xx
xx
−+
+
2)
x y x y
xy xy
3)
13 | P a g e
4) 5) 6)
7)
2 2 3
( 3) 3
x
x x x x
+
+−
++
8)
2
1 1 2x
x 5 x 5 x 25
9)
2
43
.
32
3
xx
xx
xx
+


+−
+

10)
2
2
x 1 2x
.
x 4x x 1
11)
2
1 8 1
:
4 16 4
x
x x x
+

+

+

12)
13)
14) 15)
Câu 2. Rút gn các phân thc sau:
2
2
x xy x y
A
x xy x y
+
=
+ + +
( )( )
2
2
21
1 3 1
xx
B
x x x
−+
=
+ +
2
2
54
2
xx
C
xx
−+
=
+−
22
4 3 3
24
2
a ab b
D
a a b a
+
=
−−
Câu 3. Cho biu thc:
1. Viết điu kiện xác đnh ca biu thc .
2. Chng minh .
3. Tính giá tr ca biu thc ti .
Câu 4. Cho biu thc vi .
1. Tính giá tr ca A vi .
2. Rút gn biu thc B.
3. Tìm giá tr ca để .
4. Tìm nguyên đ nhn giá tr nguyên.
Câu 5. Cho biu thc vi .
1. Rút gn biu thc A .
2. Tìm x đ .
3. Rút gn :
4. Tính giá tr ca khi .
5. Tính giá tr nguyên ca để nhn giá tr nguyên.
Câu 6 Cho hai biểu thức
2 2 1
11
x x x
A
x x x
+ +

=

+−

2
3
1
B
x
=
với
0, 1xx
.
a) Tìm
x
dể biểu thức
B
có giá trị bằng 1 . b) Rút gọn biểu thức
A
.
c) Tìm giá trị nguyên của
x
để
A
có giá trị nguyên.
d) Tìm giá trị của
x
để
2.AB=
.
Câu 7. Cho hai biu thc
2
1 3 3
3 3 9
x x x
A
x x x
1
3
x
B
x
vi
3x
.
a) Tính giá tr ca B biết
41x
b) Rút gn biu thc A
14 | P a g e
c) Tìm x đ M = 5, biết M = B : A
d) Tìm giá tr nguyên của x để N có giá tr nguyên, biết N = B A
Câu 8. Cho 2 biểu thức :
3
2
x
P
x
+
=
và Q =
2
1 5 2
24
xx
xx
−−
+
+−
với x
0 ; x
2
a) Tính giá trị của biểu thức P khi x = -3 b) Chứng minh: Q =
2
x
x
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức
Q
P
có giá trị nguyên.
Câu 9. Cho biu thc:
( )
3
2
1 1 4
2; 2
2 2 4
x x x
A x x
x x x
= +
+
a) Rút gn A b) Tính giá tr ca A ti x = 0,25
c) Tìm giá tr nguyên của x để biu thc A nhn giá tr nguyên.
Câu 10. Cho biu thc:
( )
2
(13 ) 2 2 1
3; 3
9 3 3
x x x x
B x x
x x x
+
= + +
+
a) Rút gọn B b) Tính giá trị của B tại
1
2
x =
biết x < 0.
HÌNH HỌC
Bài 1. Cho góc xAy. Trên tia Ax lấy 2 điểm B C sao cho AB = 8cm, AC = 15cm. Trên tia Ay
lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 10cm, AE = 12cm.
a) CMR:
ABE
ADC
đồng dạng, tính tỉ số đồng dạng b) CMR: AB.DC = AD.BE;
c) Tính DC, biết BE = 10cm;
d) Gọi I là giao điểm của BE và CD. CMR: IB.IE =ID.IC.
Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH. Cho AB = 15cm, BC = 20cm.
a) Chứng minh:
CHB CBA
, tính tỉ số đồng dạng.
b) Chứng minh:
2
AB AH.AC=
c) Tính độ dài AC, BH.
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A AB > AC. M là một điểm tùy ý trên cạnh BC. Qua M kẻ
tia Mx vuông góc với BC, cắt AB tại I, cắt CA tại D.
a) Chứng minh
ABC MDC
;
b) Tính CDMD nếu AB = 8cm, AC = 6cm
3
5
CM CB=
;
c) Chứng minh BI.BA = BM. BC;
d) Gọi K là giao điểm của CIBD. Chứng minh
..BI BA CI CK+
không phụ thuộc vào vị trí của
điểm M.
Bài 4. Cho tam giác DBC vuông tại D, đường cao DH. Trên tia đối của tia DC lấy điểm I. Kẻ DK
vuông góc với BI tại K.
a) Chứng minh ∆BHD đồng dạng với ∆BDC. b) Chứng minh BD
2
= BK.BI.
15 | P a g e
Bài 5. Cần đặt chân chiếc thang dài 10m cách chân bức tường một khoảng
bao nhiêu mét để đỉnh thang chạm đỉnh tường (như hình vẽ)? Biết chiều
cao của bức tường là 8m.
Bài 6. Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ nhà máy C trên bờ đến
một điểm B trên đất liền. Điểm A đảo cách bờ biển ở điểm B là 9km. Giá để
xây dựng đường ống từ nhà máy trên biển điểm B đến diểm C trên bờ là Khoảng cách từ A đến C
là 12km. Em hãy tính chi phí làm đường ống từ điểm B tới điểm C của công ty trên bằng tiền
VNĐ. Biết VNĐ tại thi điểm đó.
Bài 7. Theo quy định của khu phố, mỗi gia đình sử dụng bậc tam di cấp di động để dắt xe vào nhà
không được lấn chiến vỉ hè quá 85 cm ra phía vỉa hè. Biết rằng nhà bạn Nam có nền cao 60 cm so
với vỉa hè và có chiều dài bậc tam cấp là 1m. Theo em nhà bạn Nam có thực hiện đúng quy định
của khu phố không? Vì sao?
C. PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu 1. Cho các s thc x, y, z tha mãn
2 2 4x y z+ + =
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc
2A xy yz xz= + +
Câu 2. Cho các số thực x; y; z thỏa mãn
6x y z+ + =
. Tìm giá trị lớn nhất của
23A xy yz xz= + +
Câu 3. Tìm x biết:
342 323 300 273
10
15 17 19 21
x x x x
+ + + =
Câu 4. Cho . Tính giá tr ca biu thc:
****HẾT****
Chúc các con ôn tập tốt.

Preview text:

TRƯỜNG THCS THPT TRẦN QUỐC TUẤN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II TOÁN 8
Năm học 2024 – 2025 A. NỘI DUNG:
1. Phân thức đại số, phân thức bằng nhau, điều kiện xác định của phân một phân thức, giá trị của
phân thức, tính chất cơ bản của phân thức đại số.
2. Các phép biến đổi, phép tính về phân thức đại số như: Rút gọn phân thức đại số, quy đồng mẫu
nhiều phân thức, cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số.
3. Hai tam giác đồng dạng, ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định lí Pythagore, các
trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO I. TRẮC NGHIỆM:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (MỖI CÂU HỎI THÍ SINH
CHỈ CHỌN MỘT PHƯƠNG ÁN)

Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu sau:

Câu 1. Biểu thức nào không phải là phân thức đại số? 2 6xz x y + z A. B. C. x − 2 D. y x +1 0 x +1
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là x − 2 A. x ≠ 0
B. x ≠ -1; x ≠ 2 C. x ≠ -1 D. x ≠ 2
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức là: A. B.C. D. hoặc
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức là: A. B. C. D. .... 5x ( x − 3)
Câu 5. Đa thức thích hợp điền vào chỗ chấm ( ) trong đẳng thức = là 2 x + 3 x − 9 A. 5x
B. x ( x − 3) C. 5
D. x − 3 2 5
Câu 6. Rút gọn phân thức 4x y được kết quả bằng 2 3 10x y 2x 2 2 2 A. 2 y B. C. D. 5y 5 5 2 5y 8 − 4x
Câu 7. Phân thức nào sau dây bằng phân thức ? 2 x − 4x + 4 1 | P a g e 4 − 4 8 2 A. B. C. D. 2 − x 2 − x 2 x + 4 2 x 3x x
Câu 8. Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức và là : 2 x − 4 x + 2 A. 2 x − 4
B. x + 2
C. x − 2 D. ( 2
x − 4)( x + 2) 11
− (x + 2) 2 − x
Câu 9. Thực hiện phép tính  ta được kết quả là 3x − 6 2x + 4 11 − 11 11 D. -66 A. B. C. 6 3 6 x + y
Câu 10. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
(với điều kiện các phân thức đều có 3x nghĩa)? 2 x + y x y 2 2 x y 2 x + y A. B. 2 3x 3x(x C. y) 3x(x D. y) 3xy
Câu 11. Mẫu thức chung của các phân thức là: A. B. C. D.
Câu 12. Chọn khẳng định đúng: A. B. C. D.
x y x + y Câu 13. Phân thức ( )(
) bằng phân thức nào trong các phân thức sau? (x y)
A. x + y .
B. x y . C. x +1. D. y +1. x x
Câu 14. Hai phân thức 2 và có mẫu thức chung là: x +1 x +1 A. x +1. B. x .
C. x −1.
D. x +1. x x
Câu 15. Tổng hai phân thức 2 và có kết quả là: x +1 x +1 −x x 3 − x 3x A. . C. . x + . B. 1 x +1 x + . D. 1 x +1 − x x
Câu 16. Hai phân thức 2 và có mẫu thức chung là: x +1 x −1
A. (x +1)(x −1) . B. x +1.
C. x(x −1) . D. x +1. −2 1
Câu 17. Tích của phân thức và có kết quả là: 2 3x y 3 −2 −2 2 −2 A. B. C. D. 2 9x y 2 6x y 2 9x y 2 3x y 2 | P a g e
Câu 18. Chọn cách viết đúng. A. B. C. D. ( − )2 x y
Câu 19. Kết quả rút gọn biểu thức P = x − là y
A. P = x y
B. P = x + y = − + = − − C. P (x y) D. P (x y) x + 1 x −1
Câu 20. Tổng hai phân thức x − và 1 x + bằng 1 2 2(x +1) 4x 4x − 2(x + 1) A. 2 x − B. 1 2 x − C. 1 2 x − D. 1 x − 1 x x +
Câu 21. Biểu thức rút gọn của 1 1 : là x − 2 x − 2 x −1 2 x −1 2 x +1 2 x −1 A. B. C. D. x +1 x +1 x +1 2 (x − 2) 2 5x −10xy
Câu 22. Rút gọn biểu thức được kết quả bằng 3 2(x − 2 y) 5x 5 5xy 5x A. B. C. D. 2 − 2 − 2 − 2 − 2(x 2 y) 2(x 2 y) 2(x 2 y) (x 2 y) 1 2
Câu 23. Kết quả của phép tính + bằng 2 2 x y xy 2x + y 3 x + 2y 3 A. B. C. D. 2 2 x y 2 2 x y 2 2 x y 2 xy 2 15x 5y
Câu 24. Kết quả của phép tính  bằng 3 4 10y 3x 5 12 25 3 20xy A. B. C. D. 2 2 2x y 2 2 5x y 2 6xy 7 13xy 4 3 5x 10x
Câu 25. Kết quả của phép tính : bằng 5 4 7y 21y 3x 2x 5x 5y A. B. C. D. 2y 3y 14y 14x Câu 26. Cho tam giác vuông tại , khi đó: A. B. C. D.
Câu 27. Hai phân thức và bằng nhau nếu: A. A.D B.C. B. A.D =B.C. C. A.B C.D. D. A.C B.D. 3 | P a g e Câu 28. Phân thức xác định khi: A. B. C. D.
Câu 29. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’, hãy chọn đáp án đúng:
A. B = B ' .
B. A = B ' .
C. C = B '.
D. B = C '. Câu 30: ∆ABC
∆A’B’C’, phát biểu nào sau đây sai? A' B ' A'C ' A' B ' BC
A. A= A' . B. =  C. = 
D. B = B ' AB AC AB B 'C ' Câu 31. Cho∆ABC ∆DEF. Biết 0 0
A = 35 ; B = 70 . Số đo của góc F bằng A. 0 35 B. 0 70 C. 750 D. 1050
Câu 32. Nếu ∆DEF và ∆MNP có DE DF EF = = thì ta kết luận MN NP MP A. DEF MNP B. DEF MPN C. DEF NPM D. DEF NMP Câu 33. ∆ABC
∆DEF theo trường hợp cạnh, góc, cạnh nếu B = E và có: AB DE AC BC AB BC AB AC A. =  B. =  C. =  D. =  BC DF DF EF DE EF DE DF Câu 34. Cho ABC D
EF biết AB = 4 cm; AC = 6 cm; BC = 10 cm và DE = 2 cm khi đó tỉ số đồng dạng bằng A. 2 . B. 3 . C. 5 . D. 4 . Câu 35. Nếu ABC D
EF theo tỉ số k thì DEF A
BC theo tỉ số là 1 1 A. . B. . C. k . D. 2 k . k 2 k
Câu 36. Nếu ∆ABC và ∆MNP có A = P , C = N . Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP B. ABC PMN C. ABC
PNM D. ABC NMP
Câu 37. Bộ ba số đo nào dưới đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 13 cm, 2 cm, 3 cm B. 3 cm, 4 cm , 5 cm C. 8 cm, 8 cm, 4 cm D. 1 cm, 2 cm, 3 cm B
Câu 38. Cho hình vẽ dưới đây, độ dài cạnh AC là: A. 3cm B. 5cm C. 8cm D. 58 cm 33 cm 5 cm 4 cm C A H
Câu 39. Nếu tam giác MNP vuông tại M thì: A. NM2 = MP2 + NP2
B. NP = MP + NM C. PM2 = NP2 + NM2 D. NP2 = MP2 + NM2
Câu 40. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau? A. B. C. D. 4 | P a g e
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. x x − 2 8
Câu 1. Cho biểu thức A = − +
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: 2 2x − 4 2x + 4 x − 4 Mệnh đề Đúng Sai a)
Điều kiện xác định xác định của phân thức A là x  2 b) −x +10
Rút gọn biểu thức A ta được kết quả là A = (x − 2)(x + 2) c)
Khi x=1 thì giá trị của biểu thức A = 3 − d)
Khi x<2 thì biểu thức A  0 3 2
x − 3x + 3x −1
Câu 2. Cho phân thức A =
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: x −1 Mệnh đề Đúng Sai a)
Điều kiện xác định xác định của phân thức A là x  1 b)
Rút gọn phân thức ta được kết quả là A = x −1 c) Khi x = 1
− thì giá trị của biểu thức A = 4 d)
Biểu thức A>0 với mọi giá trị của x 3x 2 3
Câu 3. Cho các phân thức , và
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: 2 x − 4 x − 2 x + 2 Mệnh đề Đúng Sai 3x 2 3 a) Các phân thức , và
có mẫu thức chung là (x+2)(x-2). 2 x − 4 x − 2 x + 2 3x 2 3 8x − 2 b)
Tổng của Các phân thức , và là . 2 x − 4 x − 2 x + 2 (x − 2)(x + 2) 3x 2 3 4x − 2 c) Kết quả của phép tính - + là 2 x − 4 x − 2 x + 2 (x − 2)(x + 2) d)
Phân thức 3 bằng 0 khi x=-2 x + 2
Câu 4. Kết quả của phép tính sau là, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai 2 4x 3x 5 1 2x 6 12x a) 3 2 3 x 1 x x 1 x 1 x 1 2 4x 3x 5 1 2x 6 12x b) . 3 2 3 x 1 x x 1 x 1 x 1 2 4x 3x 5 1 2x 6 x c) . 3 2 3 x 1 x x 1 x 1 x 1 d) 2 4x 3x 5 1 2x 6 12x . 3 2 x 1 x x 1 x 1 x 1 5 | P a g e 10x 2x 3 x 1
Câu 5. Cho biểu thức P
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: 2 x 3x 4 x 4 1 x Mệnh đề Đúng Sai a)
Điều kiện xác định của biểu thức P x 1;x 4 3x 7 b)
Rút gọn P ta được: P x 4 10 c) Giá trị của P khi x 1 3 d) Để P 1 Z thì x { 25; 5; 3}
Câu 6. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai x + 2 1 a)
Mẫu thức chung của các phân thức ,
là 5x ( x − 2)( x + 3) .
5( x − 2)( x + 3) x ( x + 3) 1 1 1 b)
Mẫu thức chung của các phân thức , , là 2 3 6x y . 2 2x y 3 3xy 6 y x +1 1 x − 2 c)
Mẫu thức chung của các phân thức , , là 2 x −1. x −1 x +1 2 x −1 d) x 5 x +1
Mẫu thức chung của các phân thức 2 2 + − ( , ,
là ( x 2) ( x 2) . x − )2 2
(x + 2)2 (x − 2)3
Câu 7. Cho hình vẽ sau biết ADE
ABC , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai 1 a)
Tỉ số đồng dạng của ADE ABC là 3 b) Độ dài cạnh AD=7 c) Số đo góc 0 ADE 80 d) Độ dài cạnh AC=20 6 | P a g e
Câu 8. Cho hình vẽ, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai a) MKN PKM (g-g) . N K b) MKP MNP (g-g).  ∽ c) KMN KMP (g-g) d) 2
MK = KN.KP M P Câu 9. Nếu ABC D
EF theo tỉ số k , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai N a) DEF A
BC theo tỉ số 1 k K Tỉ số chu vi tương ứng của b) DEFABCk
c) Tỉ số diện tích của ABCDEF là 2 k M P d) AB AC = = k DE EF
Câu 10. Cho vẽ trong đó chiều cao của cọc AB bằng chiều cao của người. Chiều cao của người là
1,7 m và khoảng cách giữa hai chân cọc và góc cây là 3 m , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai
a) Chiều cao của cọc AB là 1,7m
b) Chiều cao của cây là 3m
c) Cạnh MA có độ dài là 2,4 m d) Khoảng cách AM là 4,7m
Câu 11. Cho hình vẽ, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai a) AMN ACB b) MP / /AC c) NP / /AB d) MN / /BC 7 | P a g e
Câu 12. Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà
không cần phải sang bờ bên kia sông (như hình vẽ). Cho BB 20 m, BC 30 m và B C 40 m .
xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai a) A
B 'C '∽ ACB
b) BC / /B 'C ' c) AB=15cm d) A’C’=80cm
Câu 13. Cho hai tam giác ABC DEF có kích thước như trong hình, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai ABCD
EF tỉ số đồng a) dạng là 2. Hai tam giác không đồng b) dạng. ABCF
ED tỉ số đồng c) 5 dạng là . 3 d) ABCD
EF tỉ số đồng 5 dạng là . 3
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD ( AB BC ), điểm M A .
B Đường thẳng DM cắt AC
K , cắt BC N. Cho AB =10 cm, AD = 9 cm, AM = 6 cm, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai a) ADKCNK. KM KA b) = . KD KC 2
c) KD = KM KN. d) CN =10cm 8 | P a g e
Câu 15. Cho hình vẽ sau, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai a) ABCDBC b) ABCDBC  ∽  c) ABD BDC d) ADCABC
Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 6cm , AC = 8cm và tam giác AB C   vuông tại A   = . Xét tính đúng sai củ có A B 3cm , A C   = 4cm a các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai ABCABC
  tỉ số chu vi của hai a) tam giác là 2
b) Hai tam giác không đồng dạng. ABCABC
  tỉ số chu vi của hai c) tam giác là 3 d) ABCABC
  tỉ số chu vi của hai 3 tam giác là . 2 AD AE
Câu 17. Cho ABC , lấy hai điểm D E lần lượt nằm bên cạnh AB AC sao cho = , AB AC
xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai
a) ADE ∽ABC b) DE // BC AE AD c) = AB AC d) ADE = ABC .
Câu 18. Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc – góc, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. Mệnh đề Đúng Sai
a) ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
b) hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia. 9 | P a g e
c) có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau.
d) hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và
hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.
Câu 19. Nếu DEF S
RK D = 70 ; 0
E = 60 ; S = 70 ; K = 50 , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai DE DF EF a) = = SR SK RK DE DF EF b) = = SR RK SK DE DF EF c) = = SR SR RK d) DE DF EF = = RK SK SR
Câu 20. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D và
cắt AH tại E, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: Mệnh đề Đúng Sai A a) ΔABC ΔHBA b) AC2 = BC.BH D c) AED = ADE d) AI vuông góc với DE E I C B H
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: A. PHẦN ĐẠI SỐ 3 2 2x − 4x
Câu 1. Thu gọn phân thức A =
ta được phân thức là? 2 3x − 6x 1
Câu 2. Tổng của các phân thức 1 ; có kết quả là ? x + 3y x − 3y x + 4 1
Câu 3. Kết quả của − là ? 2 2 x − 4 x + 2x 2a + 2b − 2
Câu 4. Kết quả của thu gọn phân thức C = là ? 2 2 (a −1) − b 10 | P a g e
Câu 5. Kết quả của phép tính 1 3 + là? 2(x + 3) 2x(x + 3)
x(x + 3) 2(x − 3)
Câu 6. Kết quả của phép tính . là? 2
5(x − 3) (x + 3) 2 2 x −1 1− y
Câu 7. Kết quả của phép tính x + + y + là? x + y x + y −  
Câu 8. Kết quả của phép tính x 1 x y −   là? xy  x −1 1− x  − −
Câu 9. Kết quả của phép tính x 1 1 1 y 1 + + + là? xy yz xy yz 2 x − 4 x − 2
Câu 10. Kết quả của phép tính : là? x − 3 x
Câu 11. Kết quả của phép tính x 1 3 1 + + + bằng x + 3 x − 3 x + 3 3 − x    
Câu 12. Kết quả của phép tính 2 3 3 4 + − +     bằng
 x + 2 x + 3   x + 3 x + 2 
Câu 13. Kết quả của phép tính 1 1 1 ... là? x x(x 1) (x 9)(x 10) 5
Câu 14. Gía trị lớn nhất của phân thức là? 2 x 6x 10 A. PHẦN HÌNH HỌC
Câu 1. Cho hình vẽ. Giá trị của x là?
Câu 2. Một chiếc tivi màn hình phẳng 32 inch có chiều dài
màn hình là 70 cm . Chiều rộng của chiếc tivi đó là? (kết
quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất biết 1 inch )
Câu 3. Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn
dây diều từ tay bạn đến diều dài 170 m và bạn đứng cách
nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80 m. Độ cao của con diều so với mặt đất là? (
biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2 m, Tham khảo hình vẽ) 11 | P a g e
Câu 4. Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là
4,5m. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm
vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m. Chiều cao của cột điện là?
Câu 5. Nhà bạn An (vị trí A trên hình vẽ) cách nhà Nhà bạn Bình
bạn Châu (vị trí C trên hình vẽ) 600m và cách nhà
bạn Bình (vị trí B trên hình vẽ) 450m. Biết rằng 3 vị B
trí: nhà An, nhà Bình và nhà Châu là 3 đỉnh của một
tam giác vuông (như hình vẽ). Khoảng cách từ nhà 450m Bình đến nhà Châu là? Nhà bạn Châu Nhà bạn An
Câu 6. Chiều dài đường trượt AC trong hình vẽ trên 600m
là? (kết quả làm tròn hàng phần mười). A C
Câu 7. Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây
diều từ tay bạn đến diều dài 85m và bạn đứng cách nơi diều được
thả lên theo phương thẳng đứng là 40m. Độ cao của con diều so với
mặt đất là? (biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m)
Câu 8.
Trong hình vẽ bên, độ rộng của khúc sông được tính bằng
khoảng cách giữa hai vị trí B và C. Giả sử chọn các vị trí A; C’; B’ sao cho hai tam giác ABC và
AB'C' đồng dạng. Độ rộng khúc sông BC là? ( biết AC = 100m, AC' = 52m, B'C’ = 20m).
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
A. ĐẠI SỐ
Câu 1: Thực hiện phép tính 2x −1 3x +1 x y x y 1) + 2) 3) 3x 3x xy xy 12 | P a g e 4) 5) 6) x + 2 2 3 1 1 2x  x 4  x + 3 7) + − 9) − .   x(x + 3) x x + 8) 3 2 x 5 x 5 x 25 2
x + 3 x + 3x x − 2 2 x 1 2x  1 8  x +1 10) . 11) + :   12) 2 x 4x x 1 2
x + 4 x −16  x − 4 13) 14) 15)
Câu 2. Rút gọn các phân thức sau: 2
x xy + x y 2 x − 2x +1 2 x − 5x + 4 2 2
a − 2ab + b − 4 A = B = C = D = 2
x + xy + x + y
(x − )1(x + 3) 2 + − 2 + − 4 3 3 − − x 1 x x 2 a a b 2a
Câu 3. Cho biểu thức: 1.
Viết điều kiện xác định của biểu thức . 2. Chứng minh . 3.
Tính giá trị của biểu thức tại .
Câu 4. Cho biểu thức với . 1.
Tính giá trị của A với . 2. Rút gọn biểu thức B. 3. Tìm giá trị của để . 4.
Tìm nguyên để nhận giá trị nguyên.
Câu 5. Cho biểu thức với . 1. Rút gọn biểu thức A . 2. Tìm x để . 3. Rút gọn : 4. Tính giá trị của khi . 5.
Tính giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên.  x + x −  x + 3
Câu 6 Cho hai biểu thức 2 2 1 A = −    và B = x x   .
x +1 x −1  x 2 x − với 0, 1 1
a) Tìm x dể biểu thức B có giá trị bằng 1 .
b) Rút gọn biểu thức A .
c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
d) Tìm giá trị của x để A = 2.B . x x 1 3x 3 x 1
Câu 7. Cho hai biểu thức AB với x 3 . 2 x 3 x 3 9 x x 3
a) Tính giá trị của B biết x 4 1 b) Rút gọn biểu thức A 13 | P a g e
c) Tìm x để M = 5, biết M = B : A
d) Tìm giá trị nguyên của x để N có giá trị nguyên, biết N = B – A x + 3 x −1 5x − 2
Câu 8. Cho 2 biểu thức : P = và Q = + với x  0 ; x  2  x − 2 2 x + 2 x − 4
a) Tính giá trị của biểu thức P khi x = x -3 b) Chứng minh: Q = x − 2
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên. P 3 1− x x −1 4 − x
Câu 9. Cho biểu thức: A = − +
x  2; x  2 − 2 ( ) 2 + x x − 2 4 − x a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A tại x = − 0,25
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên. (13 − x)x x + 2 2x −1
Câu 10. Cho biểu thức: B = + +
x  3; x  −3 2 ( ) x − 9 3 − x x + 3 a) Rút gọn B
b) Tính giá trị của B tại 1 x = biết x < 0. 2 HÌNH HỌC
Bài 1. Cho góc xAy. Trên tia Ax lấy 2 điểm B và C sao cho AB = 8cm, AC = 15cm. Trên tia Ay
lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 10cm, AE = 12cm. a) CMR: A  BE và A
 DC đồng dạng, tính tỉ số đồng dạng b) CMR: AB.DC = AD.BE;
c) Tính DC, biết BE = 10cm;
d) Gọi I là giao điểm của BE và CD. CMR: IB.IE =ID.IC.
Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH. Cho AB = 15cm, BC = 20cm. a) Chứng minh: CH  B CB 
A , tính tỉ số đồng dạng. b) Chứng minh: 2 AB = AH.AC c) Tính độ dài AC, BH.
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A AB > AC. M là một điểm tùy ý trên cạnh BC. Qua M kẻ
tia Mx vuông góc với BC, cắt AB tại I, cắt CA tại D. a) Chứng minh ABC MDC ; 3
b) Tính CDMD nếu AB = 8cm, AC = 6cmCM = CB ; 5
c) Chứng minh BI.BA = BM. BC;
d) Gọi K là giao điểm của CIBD. Chứng minh BI.BA + CI.CK không phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
Bài 4. Cho tam giác DBC vuông tại D, đường cao DH. Trên tia đối của tia DC lấy điểm I. Kẻ DK vuông góc với BI tại K.
a) Chứng minh ∆BHD đồng dạng với ∆BDC. b) Chứng minh BD2 = BK.BI. 14 | P a g e
Bài 5. Cần đặt chân chiếc thang dài 10m cách chân bức tường một khoảng
bao nhiêu mét để đỉnh thang chạm đỉnh tường (như hình vẽ)? Biết chiều
cao của bức tường là 8m.
Bài 6. Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ nhà máy C trên bờ đến
một điểm B trên đất liền. Điểm A đảo cách bờ biển ở điểm B là 9km. Giá để
xây dựng đường ống từ nhà máy trên biển điểm B đến diểm C trên bờ là Khoảng cách từ A đến C
là 12km. Em hãy tính chi phí làm đường ống từ điểm B tới điểm C của công ty trên bằng tiền
VNĐ. Biết VNĐ tại thời điểm đó.
Bài 7. Theo quy định của khu phố, mỗi gia đình sử dụng bậc tam di cấp di động để dắt xe vào nhà
không được lấn chiến vỉ hè quá 85 cm ra phía vỉa hè. Biết rằng nhà bạn Nam có nền cao 60 cm so
với vỉa hè và có chiều dài bậc tam cấp là 1m. Theo em nhà bạn Nam có thực hiện đúng quy định
của khu phố không? Vì sao?
C. PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu 1. Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 2x + 2y + z = 4 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A = 2xy + yz + xz
Câu 2. Cho các số thực x; y; z thỏa mãn x + y + z = 6 . Tìm giá trị lớn nhất của A = xy + 2yz + 3xz x x x x Câu 3. Tìm x biết: 342 323 300 273 + + + = 10 15 17 19 21 Câu 4. Cho
. Tính giá trị của biểu thức: ****HẾT****
Chúc các con ôn tập tốt. 15 | P a g e