Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 1
Thu thp và chia s: Thành viên RAM Phm Vũ Ngc Qunh Khoa Toán tin HNUE
Thông tin sn phm: B 80 câu hi trc nghim được ging viên ThS Nguyn Thúy Qunh Khoa
Tâm lí HNUE tng hp và chia s cho nhng lp dy trong k hè (2022 2023). Thành viên Phm
Vũ Ngc Qunh hc lp giáo dc hc do ging viên Nguyn Thúy Qunh ph trách nhn được
b trc nghim này
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 2
CÂU HI TRC NGHIM ÔN TP MÔN GIÁO DC HC
Câu 1: Mệnh đề nào KHÔNG phải quan điểm xây dựng chương trình Hoạt động tri nghim, Hoạt động
tri nghim và hưng nghip?
A. Chương trình dựa trên lí thuyết hot đng, lí thuyết tri nghim và thc tin ca Vit Nam
B. Chương trình đảm bo tính pháp lnh ca tài liu môn hc (sách giáo khoa)
C. Chương trình đảm bo tính chnh th và nht quán
D. Chương trình đảm bo tính m, linh hot
Câu 2: Nguyên tắc “Tôn trọng yêu cu hợp lý đối với người đưc giáo dc trong quá trình giáo dc"
có nghĩa là
A. nhà giáo dc luôn nghiêm khc vi hc sinh
B. nhà giáo dục luôn yêu thương và thoải mái vi hc sinh
C. nhà giáo dc luôn giao cho hc sinh các công vic va sc
D. nhà giáo dc luôn t ra nghiêm khắc nhưng chân thành thin chí, giao vic phù hp đòi
hi hc sinh hoàn thành tt công vic
Câu 3: Nn kinh tế tri thc có đặc trưng nào sau đây?
A. Tri thc có vai trò h tr s phát trin kinh tế - xã hi
B. Tri thc có vai trò then cht đi vi s phát trin kinh tế - xã hi
C. Tri thc có vai trò là điu kin cho s phát trin kinh tế - xã hi
D. Tri thức đóng vai trò tiền đề cho s phát trin kinh tế - xã hi
Câu 4: Nâng cao dân trí, phát trin ngun nhân lc, bồi dưỡng nhân tài là mc tiêu phát trin giáo dc
cấp độ nào?
A. Vĩ mô B. Trung gian C. Vi mô D. Xã hi
Câu 5: Mục đích giáo dục có tính cht nào sau đây?
A. Tính thc tiễn, lý tưởng
B. Tính khái quát
C. Tính c th
D. Tính trừu tượng
Câu 6: Nn kinh tế tri thc đt ra yêu cầu đối vi giáo dc hin nay là?
A. Đổi mi mc tiêu giáo dc tt c các bc hc
B. Đổi mi nội dung, phương pháp giáo dc tt c các bc hc
C. T chc li h thng giáo dc phù hp vi yêu cu sn xut và cuc sng hiện đại.
D. Tt c các ý trên
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 3
Câu 7: Việt Nam, quan điểm “Giáo dục là quốc sách hàng đầu" được đề ra trong Đi hội Đảng Cng
sn Vit Nam?
A. Khóa VI B. Khóa VII C. Khóa VIII D. Khóa IX
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 4
Câu 8: Nội dung nào ới đây không phải là nguyên lý giáo dc Vit Nam trình bày trong Khoản 2, Điều
3 Lut giáo dc 2019?
A. Hc đi đôi vi hành
B. Lý lun gn lin vi thc tin
C. Giáo dục nhà trưng kết hp vi giáo dục gia đình và giáo dục xã hi. D. Giáo dc truyn thng gn
lin vi giáo dc hiện đi
D. Giáo dc truyn thng gn lin vi giáo dc hin đi
Câu 9: Tuyệt đối không buông lng vai trò ch đạo ca nhà giáo dc là yêu cu ca nguyên tc giáo dc
nào?
A. Nguyên tc đm bo s thng nht gia vai trò t chức sư phạm ca nhà giáo dc và vai trò t
giác, tích cực, độc lp sáng to, t giáo dc của người đưc giáo dc
B. Nguyên tc tôn trng và yêu cu hợp lí đối với ngưi đưc giáo dc
C. Nguyên tc đm bo s thng nht gia giáo dc ý thc và to lp thói quen hành vi ca ngưi đưc
giáo dc
D. Nguyên tắc đảm bo tính h thng, kế tiếp, liên tc trong công tác giáo dc
Câu 10: Để Hoạt động tri nghim và Hoạt động tri nghiệm, hướng nghiệp có ý nghĩa giáo dục, khi xây
dng kế hoch hot đng tri nghim, giáo viên cần lưu ý điu gì?
A. Đảm bảo đầy đủ cu trúc ca mt kế hoch hot đng tri nghim
B. Xác đnh mc tiêu theo tiếp cận năng lực
C. Đánh giá theo yêu cu cần đạt ca hot đng tri nghim
D. T chc cho học sinh rút ra được thông điệp mang ý nghĩa giáo dc đi vi hc sinh
Câu 11: Năng lực nào dưới đây là năng lực chung được qui định trong chương trình giáo dục ph thông
2018?
A. Năng lc t ch và t hc
C. Năng lc thm m
B. Năng lc tin hc
D. Năng lc ngôn ng
Câu 12: Xã hi hóa giáo dc là mt............... phát trin hin nay trên thế gii
A. quan đim B. nguyên tc C. xu thế D. xu hưng
Câu 13: Giáo dục là… của toàn xã hi, ca tt c mọi người.
A. nhim v B. nghĩa v C. trách nhim D. bt buc
Câu 14: Đâu là con đường cơ bản nhất để m mang hiu biết và phát trin trí tu cho cá nhân?
A. Hot đng hc tp B. Hot động vui chơi
C. Hot động giao lưu D. B và C
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 5
Câu 15: Trong quá trình giáo dc, nhà giáo dc gi vai trò gì?
A. Ch động
B. Thc thi
C. Ch đạo
D. Tích cc
Câu 16: Trong quá trình giáo dc, nhà giáo dục giúp cho người được giáo dc hiểu được thc tin, nh
thành nhng giá tr cho bản thân. Khi đó, nhà giáo dục đang thc hin nguyên tc nào?
A. Đảm bo tính mục đích trong các hot đng giáo dc
B. Giáo dc gn với đời sng xã hội và lao động giáo dc
C. Đảm bo s thng nht gia giáo dc ý thc và to lp thói quen hành vi ca người được giáo dc
D. Giáo dc trong tp th và bng tp th
Câu 17: Phương án nào sau đây là du hiệu cơ bản ca tp th chân chính?
A. S ng thành viên ln
B. Có ý nguyn chung
C. Li ích ca các thành viên thng nht vi li ích ca xã hi
D. Có nguyên tc hoạt động cht ch
Câu 18: Ý nghĩa lp kế hoch ch nhim lp ca giáo viên ch nhim lp là:
A. Giúp giáo viên ch nhim lp và hc sinh luôn nm vng mc tiêu cn phấn đấu
B. Giúp giáo viên ch nhim lp ch động, t tin trong công vic ca mình
C. phương tiện để giáo viên ch nhim nhận được s vấn ng dn ca các lực lượng giáo dc
khác
D. Tt c các phương án trên
Câu 19: Giáo dục hưng nghip cho hc sinh có nhim v?
A. Cung cp thông tin ngành nghd báo v nhu cu xã hi v tuyn chn nhân lc cho ngành ngh
đó
B. Định hưng ngh, tư vấn ngh và tuyn chn ngh.
C. Định hướng ngh tư vấn ngh
D. Cung cp thông tin ngh và tư vấn ngh.
Câu 20: Nguyên tc giáo dc trong tp th và bng tp th được hiu là:
A. Giáo viên cần đưa học sinh vào tp th để giao lưu, có nhng hot đng chung
B. Giáo viên chú ý xây dng tp th đoàn kết, nht trí đt mc tiêu giáo dc
C. Giáo viên phi xây dng tp th hc sinh tr thành môi trường, phương tiện để giáo dc hc
sinh thông qua các hoạt động chung, ni quy, k lut tp thể, lun truyn thng ca tp
th
D. Giáo viên xây dng tp th là môi trường để hc sinh thi đua, rèn luyện và giúp đỡ ln nhau.
Câu 21: giáo A, giáo viên ch nhim lp 10A, đã cùng học sinh t chc bui tọa đàm về ch đề: “Tuổi
dy thì". Hãy cho biết ni dung giáo dục nào đưc thc hin thông qua bui tọa đàm này?
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 6
A. Giáo dc dân s thông qua hot đng ngoi khóa
B. Giáo dc sc khe sinh sn thông qua hot đng ngoi khóa
C. Giáo dục gia đình thông qua hoạt đng ngoi khóa
D. Giáo dc k năng thông qua hoạt động ngoi khóa
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 7
Câu 22: Nhà giáo dc dùng lời nói để giúp cho người được giáo dc hiểu được ý nghĩa, nội dung, qui tc
thc hin các chun mc đạo đức là ni dung của phương pháp giáo dục nào dưới đây?
A. Ging gii
B. Nêu gương
C. K chuyn
D. Giao vic
Câu 23: Phát trin nhân cách là phát trin v các mt nào?
A. Th cht, tâm lý, xã hi ca cá nhân
B. Th cht, tâm lý ca cá nhân
C. Tâm lý, xã hi ca cá nhân
D. Th cht, xã hi ca cá nhân
Câu 24: Theo quan đim ca ch nghĩa Mác - nin, bm sinh di truyn vai trò đi vi s nh
thành và phát trin nhân cách?
A. Yếu t tin đ
B. Yếu t ảnh hưởng
C. Yếu t ch đạo
D. Yếu t quyết đnh
Câu 25: Nhận định o ĐÚNG khi nói v mi liên h giữa chương trình hoạt đng tri nghiệm, hướng
nghip vi các chương trình môn hc khác?
A. Chương trình Hoạt động tri nghim Hot động tri nghiệm hướng nghip s dng kiến
thức, kĩ năng của các môn hc và lĩnh vc giáo dc khác nhau.
B. Chương trình Hoạt đng tri nghim, Hot đng tri nghim và hưng nghip nằm trong các chương
trình môn hc khác.
C. Chương trình Hoạt động tri nghim, Hoạt đng tri nghiệm ng nghiệp được thc hin bng
các ch đề tri nghim trong môn hc khác nhau.
D. Chương trình Hoạt động tri nghim, Hoạt động tri nghiệm và hướng nghip là môn học độc lp vi
các chương trình môn hc khác
Câu 26: Giáo viên ch nhim lớp trao đổi trc tiếp vi học sinh, thăm hỏi gia đình học sinh để có nhng
thông tin cn thiết v hc sinh trong ng tác ch nhim lp. Hoạt động này thuc ni dung nào trong
công tác ca giáo viên ch nhim lp:
A. Ch đạo, t chc thc hin các hoạt đng giáo dc toàn din
B. Liên kết các lc lưng giáo dục trong và ngoài nhà trưng
C. Tìm hiu và nm vững đối tưng giáo dc
D. Lp h sơ chủ nhim lp
Câu 27: Chức năng trội ca quá trình giáo dc (theo nghĩa hp) là gì?
A. Phát trin trí tu cho hc sinh
B. Phát triển năng lực cho hc sinh
C. Hình thành và phát trin phm cht đạo đức
D. Hình thành và phát trin
Câu 28: Giáo dc phi được tiếp tc trong mi không gian, thi gian, không ngắt quãng, gián đon
u cu ca nguyên tc giáo dc nào?
A. Nguyên tc giáo dc trong tp th và bng tp th
B. Nguyên tc tôn trng và yêu cu hợp lí đối với ngưi đưc giáo dc
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 8
C. Nguyên tc đm bo s thng nht gia giáo dc ý thc và to lp thói quen hành vi ca ngưi đưc
giáo dc
D. Nguyên tc đm bo tính h thng, kế tiếp, liên tc trong công tác giáo dc
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 9
Câu 29: T chức Văn hóa – khoa hc Giáo dc thế gii có tên tiếng Anh là gì?
B. UNESCO
C. UNDP
D. UNPA
Câu 30: Quá trình giáo dc tng th s thng nht ca hai quá trình b phn, nào?
A. Quá trình dy và quá trình hc
B. Quá trình dy hc và quá trình giáo dục theo nghĩa hẹp
C. Quá trình giáo dc và quá trình t giáo dc
D. Quá trình truyn th kinh nghim xã hi và quá trình tiếp thu kinh nghim xã hi.
Câu 31: Hãy chn 1 t phù hợp dưới đây điền vào dấu “...” trong nhận định sau: “Quá trình giáo dục là
một quá trình trong đó dưới vai trò ch đạo ca nhà giáo dục, người đưc giáo dc t giác, tích cc, ch
động… nhằm thc hin tt các nhim v giáo dc".
A. Tham gia
B. T giáo dc
C. Hưng ng
D. Hp tác
Câu 32: Khi xem xét con người là thành viên ca xã hi, là ch th ca các mi quan hhi, các hot
động thì ta bàn đến.... ca h.
A. Tâm lý
B. Đạo đức
C. Nhân cách
D. Ý thc
Câu 33: Biu hin ca tp th lp đoàn kết là:
A. s nhit tình ca giáo viên ch nhim
B. bu không khi lp thân thin, thu hiu và chia s
C. s năng động ca đội ngũ cán bộ lp
D. tinh thn trách nhim ca đội ngũ cán bộ lp và giáo viên ch nhim
Câu 34: Yêu cu quan trng nht của phương pháp nêu gương là gì?
A. Tìm đưc nhng tấm gương thực s điển hình v vấn đề giáo dc
B. Tấm gương được nêu phi gn vi mục đích và ni dung giáo dc.
C. Tấm gương phải mi ni lên trong thi gian gần đây
D. Nhà giáo dc phi là tấm gương sáng v mi mt cho hc sinh noi theo.
Câu 35: S khác bit bn cht giữa phương pháp khen thưng và trách pht là gì?
A. Khen thưng dùng ph biến, trong khi trách pht ch dùng khi cn thiết.
B. Ai cũng thích được khen thưởng, nhưng trách pht thì không.
C. Khen thưng đ cng c hành vi tt, trong khi trách phạt để điu chỉnh hành vi chưa tt.
D. Khen thưng ch yếu dành cho hc sinh gii ngoan, trong khi trách pht dành cho các học sinh hư
Câu 36: Đâu là vai trò ca yếu t môi trường đối vi s phát trin nhân cách?
A. Tiền đề vt cht B. Điu kiện, phương tiện
C. Quyết đnh D. Ch đạo
Câu 37: Đào tạo ngun lực lao đng chất lượng cao biu hin ca s phù hp vi xu thế tt yếu nào
ca xã hi hiện đi?
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 10
A. Nn kinh tế tri thc
B. Hi nhp quc tế
C. Cách mng khoa hc công ngh
D. Bùng n thông tin
Câu 38: Hc đ t khng đnh là ni dung thuộc ý nào dưới đây?
A. 4 tr ct giáo dc
B. Xu thế phát trin giáo dc đi hc
C. Định hướng đổi mi qun lý giáo dc
D. Nguyên tc phát trin giáo dc ph thông
Câu 39: Quá trình giáo dc din ra theo nhng khâu nào sau đây?
A. Giáo dc ý thc cá nhân cho ngưi đưc giáo dc phù hp vi các chun mc xã hội quy định.
B. Giáo dc tri thc vc chun mc xã hội quy định cho người đưc giáo dc
C. Giáo dục thái độ, hành vi, thói quen hành vi phù hp vi các chun mc xã hội quy định
D. A và C.
Câu 40: Trong qui đnh ca Lut Giáo dục, ý nào dưới đây là nguyên lý giáo dc Vit Nam?
A. Nâng cao dân trí, phát trin ngun nhân lc, bồi dưỡng nhân tài, đáp ng yêu cu ca s nghip xây
dng, bo v T quc và hi nhp quc tế
B. Đẩy mnh xã hi hoá, khuyến khích, huy động và tạo điều kiện để toàn hi tham gia phát trin giáo
dc
C. Học đi đôi với hành, giáo dc kết hp vi lao động sn xut, lun gn lin vi thc tin, giáo
dục nhà trường kết hp vi giáo dục gia đình và giáo dục xã hi
D. Giáo dục con ngưi Vit Nam phát trin toàn diện, đạo đức, tri thc, sc kho thẩm mĩ, phát
triển được năng lực ca cá nhân
Câu 41: Tái sn xut sc lao đng xã hi là yêu cu ca chức năng xã hội nào ca giáo dc?
A. Chính tr - xã hi
B. Kinh tế - sn xut
C. Tư tưởng - văn hóa
D. Chính tr - văn hóa
Câu 42: Để tìm hiểu được đc đim hc sinh lp ch nhim, giáo viên cn
A. kết hp s dng nhiu phương pháp với nhau
B. ch s dng một phương pháp
C. ch cần điều tra lý lch trích ngang ca hc sinh
D. ch cn theo dõi hc sinh trong quá trình ch nhim
Câu 43: Khen thưng hc sinh bao gm nhng hình thc nào?
A. Ch nên s dng ngôn ng, c ch th hin s khen ngi nhằm kích thích động học tp bên trong
ca hc sinh
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 11
B. Phần thưởng bng hin vt đ tạo đng lc cho hc sinh trong hc tp và rèn luyn.
C. Bao gm c ngôn ng, giy khen, kèm phn thưởng, kết hp khen cá nhân và trưc tp th.
D. Khen cá nhân và khen trưc tp th để trưng hợp đưc khen có s nh hưởng lan ta
Câu 44: Tránh tình trng thô bo, thiếu tin tưởng, định kiến...đi vi học sinh, đng thi tránh tình trng
nuông chiu d dãi đối vi hc sinh là yêu cu ca nguyên tc giáo dc nào?
A. Nguyên tắc đảm bo s thng nht gia vai tt chức phạm ca nhà giáo dc vai trò t giác,
tích cc, đc lp sáng to, t giáo dc ca ngưi đưc giáo dc
B. Nguyên tc tôn trng và yêu cu hợp lí đối vi ngưi đưc giáo dc
C. Nguyên tc đm bo s thng nht gia giáo dc ý thc và to lp thói quen hành vi ca ngưi đưc
giáo dc
D. Nguyên tắc đảm bo tính h thng, kế tiếp, liên tc trong công tác giáo dc
Câu 45: Mi thời điểm phát trin hi, giáo dc nhng đặc trưng riêng, điều này nói đến tính cht
nào ca giáo dc?
A. Tính giai cp
B. Tính lch s
C. Tính vĩnh hng
D. Tính ph biến
Câu 46: Xây dng kế hoch ch nhim lp cn thông qua việc phân tích chính xác và đầy đủ đặc điểm
hc sinh lp ch nhim, nhng yếu t thun lợi, khó khăn của lp. Cách thc hin này ca giáo viên
ch nhim lớp đã đm bo nguyên tc nào trong xây dng kế hoch ch nhim lp?
A. Nguyên tắc đảm bo tính khoa hc
B. Nguyên tắc đảm bo tính mục đích
C. Nguyên tc đm bo tính kh thi
D. Tt c các nguyên tc trên.
Câu 47: Ai là người đã có công giúp Giáo dc hc tr thành mt khoa học độc lp?
A. Khng T
B. Aristote
C. Lênin
D. J.A.Comenxki
Câu 48: Đối tưng nghiên cu ca Giáo dc hc là gì?
A. Quá trình giáo dc tng th
B. Mô hình nhân cách
C. Quá trình dy hc
D. Quá trình giáo dục (nghĩa hẹp)
Câu 49: Giáo dục theo nghĩa hẹp trong nhà trường có vai trò là
A. giáo dục đạo đức cho hc sinh
B. quá trình dy hc
C. quá trình hình thành và phát trin nhân cách
D. quá trình tham gia hoạt động cộng đồng
Câu 50: Giáo dc có ................. tt c các lĩnh vực trong xã hi
A. ảnh hưởng ti
C. vai trò quan trng quyết đnh
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 12
B. tác dng chi phi đi vi
D. mi quan h qua li vi
Câu 51: Giáo dục theo nghĩa rộng là:
A. Quá trình hình thành tâm lý con ngưi
B. Quá trình phát triển các năng lực ngưi
C. Quá trình hình thành các phm cht của con ngưi
D. Quá trình toàn vẹn hình thành nhân cách con ngưi.
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 13
Câu 52: Đin t thích hp vào dấu “…..” trong câu sau: Giáo dục ……………….. thúc đẩy kinh tế - sn
xut phát trin?
A. trc tiếp
B. h tr
C. gián tiếp
D. không góp phn
Câu 53: Chức năng chính trị - hi ca giáo dc chính kh năng tác động ca giáo dc
đến………………… thông qua việc làm thay đổi tính cht cấu ca các nhóm, nhng giai cp, giai
tng trong xã hi, các tính cht ca các mi quan h gia các b phn đó?
A. các tng lp nhân dân
B. cu trúc xã hi
C. cu trúc chính quyn
D. tng nhân cách
Câu 54: Đin t thích hp vào ch trng?
Ngoài các hoạt động hưởng đến nhân, hi, t nhiên, ni dung Hoạt động tri nghim, hướng nghip
cp trung hc ph thông tập trung hơn vào hoạt động………………nhằm phát triển năng lực định hướng
ngh nghip. Thông qua các hoạt động hướng nghip, hc sinh được đánh giá t đánh giá về năng lực,
s trưng, hng thú liên quan đến ngh nghiệp; làm cơ sở để t chn cho mình ngành ngh phù hp và rèn
luyn phm chất và năng lực đ thích ng vi ngh nghiệp tương lai .
A. giáo dục hướng nghip
B. khám phá bn thân
C. hot đng xã hi
D. hot động hướng đến t nhiên
Câu 55: Giai cp cm quyn dùng giáo dc đ ………………. cho đường li chính tr ca mình.
A. tuyên truyn
B. bo v
C. bo tn
D. khẳng định
Câu 56: Hãy ch ra trình t đúng các công vic giáo viên ch nhim lp cn làm khi lp d tho kế hoch
ch nhim lp?
A. Thu thp x thông tin, Xây dng u cu các ch tiêu. Xác đnh các nhim v trng tâm;
Xác đnh các bin pháp thc hin. D kiến phân chia công vic và b trí thi gian thc hin
B. Thu thp, x thông tin; Xác định các nhim v trng tâm; Xây dng yêu cu các ch tiêu: Xác
định các bin pháp thc hin. D kiến phân chia công vic và b trí thi gian thc hin
C. Thu thp, x thông tin, xác định các bin pháp thc hiện; Xác định các nhim v trng tâm; Xây
dng yêu cu và các ch tiêu. D kiến phân chia công vic và b trí thi gian thc hin
D. Thu thp, x thông tin, xác đnh các nhim v trọng m. Xác định các bin pháp thc hin Xây
dng yêu cu và các ch tiêu. D kiến phân chia công vic và b trí thi gian thc hin
Câu 57: Nhng yếu t khách quan ca hc sinh lp ch nhim mà giáo viên cn tìm hiu là gì?
A. Vic hc tp ca hc sinh
B. Nhng ảnh hưởng ca giáo dục gia đình, bạn bè ca hc sinh
C. Các mi quan h, cách ng x ca học sinh trong gia đình, bạn bè
D. Đặc điểm tình hình kinh tế - văn hoá - xã hi của địa phương
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 14
Câu 58: Đin t thích hp vào dấu “…” trong câu sau: Giáo dục …………….. mối quan h mt
thiết và tác đng qua li ln nhau.
A. tri thc
B. xã hi
C. tâm lý
D. thế gii t nhiên
Câu 59: Vào thế k nào, Giáo dc hc tr thành mt khoa hc đc lp?
A. Thế k XIV
B. Thế k XV
C. Thế k XVI
D. Thế k XVII
Câu 60: Để có nn kinh tế tri thc, mi quc gia cn có
A. nhiu tri thc
B. nhiu máy móc hiện đại
C. nhiu ngành kinh tế tri thc
D. nhiu ngun lực lao động
Câu 61: Giáo dc là vic thế h trước …….. Kinh nghiệm lch s xã hội loài ngưi cho thế h sau.
A. truyn th
B. truyn ti và tiếp nhn
C. truyn bá và tiếp th
D. thông báo và tiếp nhn
Câu 62: S phát trin xã hội ……… sự phát trin giáo dc.
A. chế ước
B. kìm hãm
C. quy đnh
D. thúc đy
Câu 63: mỗi giai đoạn lch s khác nhau thì mt nn giáo dục tương ng …………. trình đ phát
trin kinh tế xã hi.
A. đáp ứng
B. ph thuc
C. phù hp vi
D. bt kp vi
Câu 64: Mục đích, nội dung, nhim vụ, phương pháp, hình thức giáo dc đu chu s quy định gii hn
bi?
A. Các điu kin lch s - xã hi c th
B. Các điều lut của Nhà nước
C. Năng lc của người dy
D. Trình đ ca ngưi hc
Câu 65: Giáo dc tn ti mãi mãi không bao gi mất đi luôn gn vi s tn ti, phát trin ca
hội lào người. Điu này nói lên ý nghĩa gì?
A. Tính tt yếu ca giáo dc
B. Tính vĩnh hng ca giáo dc
C. Tính ph biến ca giáo dc
D. Tính khách quan ca giáo dc
Câu 66: Giáo dc là yếu t ………. s tn ti và phát trin ca xã hi loài ni.
A. quy định
C. thúc đy
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 15
B. quyết đnh
D. hình thành
Câu 67: Đâu là chc năng xã hi ca giáo dc?
A. Chức năng kinh tế - xã hi
B. Chức năng kinh tế - sn xut
C. Chức năng kinh tế - chính tr
D. Chức năng kinh tế - văn hóa
Câu 68: Vi chức năng Tư tưng văn hóa, giáo dục cn phi?
A. Xây dng mt nền văn hóa chuẩn quc tế
B. Duy trì và bo tồn văn hóa dân tc
C. Xây dng mt h tư tưởng chi phi toàn xã hi
D. Xây dng li sống văn hóa cho toàn xã hội
Câu 69: Vi chức năng Kinh tế - sn xut, giáo dc cn phi?
A. Xây dng nn kinh tế - xã hi
B. Phát trin nn kinh tế - xã hi
C. Tái sn xut sức lao động xã hi
D. Tái cu trúc nn kinh tế
Câu 70: Vi chức năng Chính tr - xã hi, giáo dc cn phi?
A. Tác động đến cu trúc xã hi
B. Tác động đến b máy chính tr
C. Tác động đến các nhà hot đng chính tr - xã hi
D. Tác động đến th chế chính tr
Câu 71: Quan điểm sau đề cập đến đặc điểm nào ca quá trình giáo dc?
Trong quá trình giáo dục đòi hỏi nhà giáo dc cn ch động đối phi hp thng nhất các tác động giáo
dục, đồng thi phi linh hot vn dng các nguyên tc, phương pháp giáo dục để hn chế ti mc tối đa
những tác động tiêu cc, t phát và phát huy những tác động tích cc ti ngưi đưc giáo dục”.
A. Quá trình giáo dc diễn ra dưới những tác động phc hp
B. Quá trình giáo dc mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dc mang tính cá bit
D. Quá trình giáo dc thng nht bin chng vi quá trình dy hc
Câu 72: Câu nói: “thông qua dạy ch để dạy người” là nói đến đặc điểm nào dưới đây của quá trình giáo
dc?
A. Quá trình giáo dc diễn ra dưới những tác động phc hp
B. Quá trình giáo dc mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dc mang tính cá bit
D. Quá trình giáo dc thng nht bin chng vi quá trình dy hc
Câu 73: Câu nói ca bác Lê Dun dưới đây liên quan đến đặc đim nào ca quá trình giáo dc?
“Dy khoa hc t nhiên, ta có th dùng định lý, dùng công thức nhưng xây dựng con người, xây dng
tình cm không th theo công thức được”
A. Quá trình giáo dc diễn ra dưới những tác động phc hp
B. Quá trình giáo dc mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dc mang tính cá bit
D. Quá trình giáo dc thng nht bin chng vi quá trình dy hc
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 16
Câu 74: Trong quá trình giáo dục, đòi hỏi nhà giáo dc cn có s kiên trì, bn b, liên tc tác đng cùng
vi s n lc t giác, quyết tâm rèn luyn của người được giáo dục. Đây đặc điểm nào ca quá trình
giáo dc?
A. Quá trình giáo dc diễn ra dưới những tác động phc hp
B. Quá trình giáo dc mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dc mang tính cá bit
D. Quá trình giáo dc thng nht bin chng vi quá trình dy hc
Nhóm hc tp RAM (K70, K71, K72, K73 HNUE)
Phạm Vũ Ngọc Qunh 725101291 17
Câu 75: Trong quá trình giáo dc, cn phi xem xét quá trình y vi các yếu t hi, kinh tế, văn
hoám ch quan, khách quan ……….. là đặc điểm nào ca quá trình giáo dc?
A. Quá trình giáo dc diễn ra dưới những tác động phc hp
B. Quá trình giáo dc mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dc mang tính cá bit
D. Quá trình giáo dc thng nht bin chng vi quá trình dy hc
Câu 76: Quan điểm nào dưới đây đ cập đến đặc đim ca quá trình giáo dc (theo nghĩa hẹp)?
“Quá trình giáo dc muốn đạt được mc tiêu, hiu qu giáo dục đòi hỏi nhà giáo không đưc nôn
nóng, vội vàng đốt cháy giai đoạn mà cn phi kiên trì, bn b, liên tc tác đng cùng vi s t giác, n lc
quyết tâm t rèn luyn của người đưc giáo dục”.
A. Quá trình giáo dc diễn ra dưới những tác động phc hp
B. Quá trình giáo dc mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dc mang tính cá bit
D. Quá trình giáo dc thng nht bin chng vi quá trình dy hc
Câu 77: Cơ s c định bn cht ca quá trình giáo dc là gì?
A. Nhân cách đưc hình thành phát trin htoong qua hot động và giao lưu
B. Quan h sư phạm gia nhà giáo dc và người đưc giáo dc
C. Nhân cách đưc th hin hành vi, thói quen hành vi ca h
D. Tt c các phương án trên.
Câu 78: Mc đích cui cùng ca quá trình giáo dục (theo nghĩa hẹp) là gì?
A. Nhn thức đúng đắn
B. Thái độ phù hp
C. Tình cm trong sáng, lành mnh
D. Hành vi và thói quen hành vi có văn hóa
Câu 79: Quá trình giáo dục (theo nghĩa hẹp) ch thc s đạt hiu qu khi nào?
A. Ngưi đưc giáo dục là đối ng ca hot đng giáo dc
B. Ngưi đưc giáo dc là ch th t giác, tích cc t giáo dc
C. Ngưi đưc giáo dc chịu các tác đng ca nhà giáo dc
D. C A và C
Câu 80: Vai trò ch đạo của giáo viên được th hin c th và đầy đủ nht phương án nào sau đây?
A. Thiết kế nhim v hc tp
B. ng dn hc sinh thc hin các nhim v hc tp
C. Gi m, động viên hc sinh thc hin các nhim v hc tp
D. Tt c phương án trên

Preview text:

Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Thu thập và chia sẻ: Thành viên RAM Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – Khoa Toán tin – HNUE
Thông tin sản phẩm: Bộ 80 câu hỏi trắc nghiệm được giảng viên ThS Nguyễn Thúy Quỳnh – Khoa
Tâm lí – HNUE tổng hợp và chia sẻ cho những lớp dạy trong kỳ hè (2022 – 2023). Thành viên Phạm
Vũ Ngọc Quỳnh học lớp giáo dục học do giảng viên Nguyễn Thúy Quỳnh phụ trách và nhận được bộ trắc nghiệm này
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 1
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN GIÁO DỤC HỌC
Câu 1: Mệnh đề nào KHÔNG phải quan điểm xây dựng chương trình Hoạt động trải nghiệm, Hoạt động
trải nghiệm và hướng nghiệp?

A. Chương trình dựa trên lí thuyết hoạt động, lí thuyết trải nghiệm và thực tiễn của Việt Nam
B. Chương trình đảm bảo tính pháp lệnh của tài liệu môn học (sách giáo khoa)
C. Chương trình đảm bảo tính chỉnh thể và nhất quán
D. Chương trình đảm bảo tính mở, linh hoạt
Câu 2: Nguyên tắc “Tôn trọng và yêu cầu hợp lý đối với người được giáo dục trong quá trình giáo dục" có nghĩa là
A. nhà giáo dục luôn nghiêm khắc với học sinh
B. nhà giáo dục luôn yêu thương và thoải mái với học sinh
C. nhà giáo dục luôn giao cho học sinh các công việc vừa sức
D. nhà giáo dục luôn tỏ ra nghiêm khắc nhưng chân thành và thiện chí, giao việc phù hợp và đòi
hỏi học sinh hoàn thành tốt công việc
Câu 3: Nền kinh tế tri thức có đặc trưng nào sau đây?
A. Tri thức có vai trò hỗ trợ sự phát triển kinh tế - xã hội
B. Tri thức có vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế - xã hội
C. Tri thức có vai trò là điều kiện cho sự phát triển kinh tế - xã hội
D. Tri thức đóng vai trò tiền đề cho sự phát triển kinh tế - xã hội
Câu 4: Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài là mục tiêu phát triển giáo dục ở cấp độ nào?
A. Vĩ mô B. Trung gian C. Vi mô D. Xã hội
Câu 5: Mục đích giáo dục có tính chất nào sau đây?
A. Tính thực tiễn, lý tưởng B. Tính khái quát C. Tính cụ thể D. Tính trừu tượng
Câu 6: Nền kinh tế tri thức đặt ra yêu cầu đối với giáo dục hiện nay là?
A. Đổi mới mục tiêu giáo dục ở tất cả các bậc học
B. Đổi mới nội dung, phương pháp giáo dục ở tất cả các bậc học
C. Tổ chức lại hệ thống giáo dục phù hợp với yêu cầu sản xuất và cuộc sống hiện đại.
D. Tất cả các ý trên
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 2
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 7: Ở Việt Nam, quan điểm “Giáo dục là quốc sách hàng đầu" được đề ra trong Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam? A. Khóa VI B. Khóa VII C. Khóa VIII D. Khóa IX
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 3
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên lý giáo dục Việt Nam trình bày trong Khoản 2, Điều
3 Luật giáo dục 2019?

A. Học đi đôi với hành
B. Lý luận gắn liền với thực tiễn
C. Giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội. D. Giáo dục truyền thống gắn
liền với giáo dục hiện đại
D. Giáo dục truyền thống gắn liền với giáo dục hiện đại
Câu 9: Tuyệt đối không buông lỏng vai trò chủ đạo của nhà giáo dục là yêu cầu của nguyên tắc giáo dục nào?
A. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa vai trò tổ chức sư phạm của nhà giáo dục và vai trò tự
giác, tích cực, độc lập sáng tạo, tự giáo dục của người được giáo dục
B. Nguyên tắc tôn trọng và yêu cầu hợp lí đối với người được giáo dục
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa giáo dục ý thức và tạo lập thói quen hành vi của người được giáo dục
D. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, kế tiếp, liên tục trong công tác giáo dục
Câu 10: Để Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp có ý nghĩa giáo dục, khi xây
dựng kế hoạch hoạt động trải nghiệm, giáo viên cần lưu ý điều gì?

A. Đảm bảo đầy đủ cấu trúc của một kế hoạch hoạt động trải nghiệm
B. Xác định mục tiêu theo tiếp cận năng lực
C. Đánh giá theo yêu cầu cần đạt của hoạt động trải nghiệm
D. Tổ chức cho học sinh rút ra được thông điệp mang ý nghĩa giáo dục đối với học sinh
Câu 11: Năng lực nào dưới đây là năng lực chung được qui định trong chương trình giáo dục phổ thông 2018?
A. Năng lực tự chủ và tự học C. Năng lực thẩm mỹ B. Năng lực tin học D. Năng lực ngôn ngữ
Câu 12: Xã hội hóa giáo dục là một............... phát triển hiện nay trên thế giới A. quan điểm B. nguyên tắc C. xu thế D. xu hướng
Câu 13: Giáo dục là… của toàn xã hội, của tất cả mọi người. A. nhiệm vụ B. nghĩa vụ C. trách nhiệm D. bắt buộc
Câu 14: Đâu là con đường cơ bản nhất để mở mang hiểu biết và phát triển trí tuệ cho cá nhân?
A. Hoạt động học tập B. Hoạt động vui chơi C. Hoạt động giao lưu D. B và C
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 4
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 15: Trong quá trình giáo dục, nhà giáo dục giữ vai trò gì? A. Chủ động B. Thực thi C. Chủ đạo D. Tích cực
Câu 16: Trong quá trình giáo dục, nhà giáo dục giúp cho người được giáo dục hiểu được thực tiễn, hình
thành những giá trị cho bản thân. Khi đó, nhà giáo dục đang thực hiện nguyên tắc nào?

A. Đảm bảo tính mục đích trong các hoạt động giáo dục
B. Giáo dục gắn với đời sống xã hội và lao động giáo dục
C. Đảm bảo sự thống nhất giữa giáo dục ý thức và tạo lập thói quen hành vi của người được giáo dục
D. Giáo dục trong tập thể và bằng tập thể
Câu 17: Phương án nào sau đây là dấu hiệu cơ bản của tập thể chân chính?
A. Số lượng thành viên lớn B. Có ý nguyện chung
C. Lợi ích của các thành viên thống nhất với lợi ích của xã hội
D. Có nguyên tắc hoạt động chặt chẽ
Câu 18: Ý nghĩa lập kế hoạch chủ nhiệm lớp của giáo viên chủ nhiệm lớp là:
A. Giúp giáo viên chủ nhiệm lớp và học sinh luôn nắm vững mục tiêu cần phấn đấu
B. Giúp giáo viên chủ nhiệm lớp chủ động, tự tin trong công việc của mình
C. Là phương tiện để giáo viên chủ nhiệm nhận được sự tư vấn hướng dẫn của các lực lượng giáo dục khác
D. Tất cả các phương án trên
Câu 19: Giáo dục hướng nghiệp cho học sinh có nhiệm vụ gì?
A. Cung cấp thông tin ngành nghề và dự báo về nhu cầu xã hội về tuyển chọn nhân lực cho ngành nghề đó
B. Định hướng nghề, tư vấn nghề và tuyển chọn nghề.
C. Định hướng nghề và tư vấn nghề
D. Cung cấp thông tin nghề và tư vấn nghề.
Câu 20: Nguyên tắc giáo dục trong tập thể và bằng tập thể được hiểu là:
A. Giáo viên cần đưa học sinh vào tập thể để giao lưu, có những hoạt động chung
B. Giáo viên chú ý xây dựng tập thể đoàn kết, nhất trí đạt mục tiêu giáo dục
C. Giáo viên phải xây dựng tập thể học sinh trở thành môi trường, phương tiện để giáo dục học
sinh thông qua các hoạt động chung, nội quy, kỉ luật tập thể, dư luận và truyền thống của tập thể
D. Giáo viên xây dựng tập thể là môi trường để học sinh thi đua, rèn luyện và giúp đỡ lẫn nhau.
Câu 21: Cô giáo A, giáo viên chủ nhiệm lớp 10A, đã cùng học sinh tổ chức buổi tọa đàm về chủ đề: “Tuổi
dậy thì". Hãy cho biết nội dung giáo dục nào được thực hiện thông qua buổi tọa đàm này?

Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 5
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
A. Giáo dục dân số thông qua hoạt động ngoại khóa
B. Giáo dục sức khỏe sinh sản thông qua hoạt động ngoại khóa
C. Giáo dục gia đình thông qua hoạt động ngoại khóa
D. Giáo dục kỹ năng thông qua hoạt động ngoại khóa
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 6
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 22: Nhà giáo dục dùng lời nói để giúp cho người được giáo dục hiểu được ý nghĩa, nội dung, qui tắc
thực hiện các chuẩn mực đạo đức là nội dung của phương pháp giáo dục nào dưới đây?
A. Giảng giải B. Nêu gương C. Kể chuyện D. Giao việc
Câu 23: Phát triển nhân cách là phát triển về các mặt nào?
A. Thể chất, tâm lý, xã hội của cá nhân
C. Tâm lý, xã hội của cá nhân
B. Thể chất, tâm lý của cá nhân
D. Thể chất, xã hội của cá nhân
Câu 24: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, bẩm sinh di truyền có vai trò gì đối với sự hình
thành và phát triển nhân cách?

A. Yếu tố tiền đề B. Yếu tố ảnh hưởng C. Yếu tố chủ đạo D. Yếu tố quyết định
Câu 25: Nhận định nào là ĐÚNG khi nói về mối liên hệ giữa chương trình hoạt động trải nghiệm, hướng
nghiệp với các chương trình môn học khác?

A. Chương trình Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp sử dụng kiến
thức, kĩ năng của các môn học và lĩnh vực giáo dục khác nhau.
B. Chương trình Hoạt động trải nghiệm, Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp nằm trong các chương trình môn học khác.
C. Chương trình Hoạt động trải nghiệm, Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp được thực hiện bằng
các chủ đề trải nghiệm trong môn học khác nhau.
D. Chương trình Hoạt động trải nghiệm, Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp là môn học độc lập với
các chương trình môn học khác
Câu 26: Giáo viên chủ nhiệm lớp trao đổi trực tiếp với học sinh, thăm hỏi gia đình học sinh để có những
thông tin cần thiết về học sinh trong công tác chủ nhiệm lớp. Hoạt động này thuộc nội dung nào trong
công tác của giáo viên chủ nhiệm lớp:

A. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các hoạt động giáo dục toàn diện
B. Liên kết các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường
C. Tìm hiểu và nắm vững đối tượng giáo dục
D. Lập hồ sơ chủ nhiệm lớp
Câu 27: Chức năng trội của quá trình giáo dục (theo nghĩa hẹp) là gì?
A. Phát triển trí tuệ cho học sinh
B. Phát triển năng lực cho học sinh
C. Hình thành và phát triển phẩm chất đạo đức
D. Hình thành và phát triển
Câu 28: Giáo dục phải được tiếp tục trong mọi không gian, thời gian, không ngắt quãng, gián đoạn là
yêu cầu của nguyên tắc giáo dục nào?

A. Nguyên tắc giáo dục trong tập thể và bằng tập thể
B. Nguyên tắc tôn trọng và yêu cầu hợp lí đối với người được giáo dục
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 7
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa giáo dục ý thức và tạo lập thói quen hành vi của người được giáo dục
D. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, kế tiếp, liên tục trong công tác giáo dục
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 8
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 29: Tổ chức Văn hóa – khoa học – Giáo dục thế giới có tên tiếng Anh là gì? A. UNICEF B. UNESCO C. UNDP D. UNPA
Câu 30: Quá trình giáo dục tổng thể là sự thống nhất của hai quá trình bộ phận, nào?
A. Quá trình dạy và quá trình học
B. Quá trình dạy học và quá trình giáo dục theo nghĩa hẹp
C. Quá trình giáo dục và quá trình tự giáo dục
D. Quá trình truyền thụ kinh nghiệm xã hội và quá trình tiếp thu kinh nghiệm xã hội.
Câu 31: Hãy chọn 1 từ phù hợp dưới đây điền vào dấu “...” trong nhận định sau: “Quá trình giáo dục là
một quá trình trong đó dưới vai trò chủ đạo của nhà giáo dục, người được giáo dục tự giác, tích cực, chủ
động… nhằm thực hiện tốt các nhiệm vụ giáo dục".
A. Tham gia B. Tự giáo dục C. Hưởng ứng D. Hợp tác
Câu 32: Khi xem xét con người là thành viên của xã hội, là chủ thể của các mối quan hệ xã hội, các hoạt
động thì ta bàn đến.... của họ.
A. Tâm lý B. Đạo đức C. Nhân cách D. Ý thức
Câu 33: Biểu hiện của tập thể lớp đoàn kết là:
A. sự nhiệt tình của giáo viên chủ nhiệm
B. bầu không khi lớp thân thiện, thấu hiểu và chia sẻ
C. sự năng động của đội ngũ cán bộ lớp
D. tinh thần trách nhiệm của đội ngũ cán bộ lớp và giáo viên chủ nhiệm
Câu 34: Yêu cầu quan trọng nhất của phương pháp nêu gương là gì?
A. Tìm được những tấm gương thực sự điển hình về vấn đề giáo dục
B. Tấm gương được nêu phải gắn với mục đích và nội dung giáo dục.
C. Tấm gương phải mới nổi lên trong thời gian gần đây
D. Nhà giáo dục phải là tấm gương sáng về mọi mặt cho học sinh noi theo.
Câu 35: Sự khác biệt bản chất giữa phương pháp khen thưởng và trách phạt là gì?
A. Khen thưởng dùng phổ biến, trong khi trách phạt chỉ dùng khi cần thiết.
B. Ai cũng thích được khen thưởng, nhưng trách phạt thì không.
C. Khen thưởng để củng cố hành vi tốt, trong khi trách phạt để điều chỉnh hành vi chưa tốt.
D. Khen thưởng chủ yếu dành cho học sinh giỏi ngoan, trong khi trách phạt dành cho các học sinh hư
Câu 36: Đâu là vai trò của yếu tố môi trường đối với sự phát triển nhân cách? A. Tiền đề vật chất
B. Điều kiện, phương tiện C. Quyết định D. Chủ đạo
Câu 37: Đào tạo nguồn lực lao động chất lượng cao là biểu hiện của sự phù hợp với xu thế tất yếu nào
của xã hội hiện đại?

Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 9
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
A. Nền kinh tế tri thức
C. Cách mạng khoa học – công nghệ B. Hội nhập quốc tế D. Bùng nổ thông tin
Câu 38: Học để tự khẳng định là nội dung thuộc ý nào dưới đây?
A. 4 trụ cột giáo dục
B. Xu thế phát triển giáo dục đại học
C. Định hướng đổi mới quản lý giáo dục
D. Nguyên tắc phát triển giáo dục phổ thông
Câu 39: Quá trình giáo dục diễn ra theo những khâu nào sau đây?
A. Giáo dục ý thức cá nhân cho người được giáo dục phù hợp với các chuẩn mực xã hội quy định.
B. Giáo dục tri thức về các chuẩn mực xã hội quy định cho người được giáo dục
C. Giáo dục thái độ, hành vi, thói quen hành vi phù hợp với các chuẩn mực xã hội quy định D. A và C.
Câu 40: Trong qui định của Luật Giáo dục, ý nào dưới đây là nguyên lý giáo dục Việt Nam?
A. Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây
dựng, bảo vệ Tổ quốc và hội nhập quốc tế
B. Đẩy mạnh xã hội hoá, khuyến khích, huy động và tạo điều kiện để toàn xã hội tham gia phát triển giáo dục
C. Học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất, lí luận gắn liền với thực tiễn, giáo
dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội
D. Giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện, có đạo đức, tri thức, sức khoẻ và thẩm mĩ, phát
triển được năng lực của cá nhân
Câu 41: Tái sản xuất sức lao động xã hội là yêu cầu của chức năng xã hội nào của giáo dục? A. Chính trị - xã hội C. Tư tưởng - văn hóa
B. Kinh tế - sản xuất D. Chính trị - văn hóa
Câu 42: Để tìm hiểu được đặc điểm học sinh lớp chủ nhiệm, giáo viên cần
A. kết hợp sử dụng nhiều phương pháp với nhau
B. chỉ sử dụng một phương pháp
C. chỉ cần điều tra lý lịch trích ngang của học sinh
D. chỉ cần theo dõi học sinh trong quá trình chủ nhiệm
Câu 43: Khen thưởng học sinh bao gồm những hình thức nào?
A. Chỉ nên sử dụng ngôn ngữ, cử chỉ thể hiện sự khen ngợi nhằm kích thích động cơ học tập bên trong của học sinh
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 10
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
B. Phần thưởng bằng hiện vật để tạo động lực cho học sinh trong học tập và rèn luyện.
C. Bao gồm cả ngôn ngữ, giấy khen, kèm phần thưởng, kết hợp khen cá nhân và trước tập thể.
D. Khen cá nhân và khen trước tập thể để trường hợp được khen có sự ảnh hưởng lan tỏa
Câu 44: Tránh tình trạng thô bạo, thiếu tin tưởng, định kiến...đối với học sinh, đồng thời tránh tình trạng
nuông chiều dễ dãi đối với học sinh là yêu cầu của nguyên tắc giáo dục nào?

A. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa vai trò tổ chức sư phạm của nhà giáo dục và vai trò tự giác,
tích cực, độc lập sáng tạo, tự giáo dục của người được giáo dục
B. Nguyên tắc tôn trọng và yêu cầu hợp lí đối với người được giáo dục
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa giáo dục ý thức và tạo lập thói quen hành vi của người được giáo dục
D. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, kế tiếp, liên tục trong công tác giáo dục
Câu 45: Mỗi thời điểm phát triển xã hội, giáo dục có những đặc trưng riêng, điều này nói đến tính chất
nào của giáo dục?
A. Tính giai cấp C. Tính vĩnh hẳng B. Tính lịch sử D. Tính phổ biến
Câu 46: Xây dựng kế hoạch chủ nhiệm lớp cần thông qua việc phân tích chính xác và đầy đủ đặc điểm
học sinh lớp chủ nhiệm, những yếu tố thuận lợi, khó khăn của lớp. Cách thực hiện này của giáo viên
chủ nhiệm lớp đã đảm bảo nguyên tắc nào trong xây dựng kế hoạch chủ nhiệm lớp?

A. Nguyên tắc đảm bảo tính khoa học
B. Nguyên tắc đảm bảo tính mục đích
C. Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi
D. Tất cả các nguyên tắc trên.
Câu 47: Ai là người đã có công giúp Giáo dục học trở thành một khoa học độc lập? A. Khổng Tử B. Aristote C. Lênin D. J.A.Comenxki
Câu 48: Đối tượng nghiên cứu của Giáo dục học là gì?
A. Quá trình giáo dục tổng thể C. Quá trình dạy học B. Mô hình nhân cách
D. Quá trình giáo dục (nghĩa hẹp)
Câu 49: Giáo dục theo nghĩa hẹp trong nhà trường có vai trò là
A. giáo dục đạo đức cho học sinh
B. quá trình dạy học
C. quá trình hình thành và phát triển nhân cách
D. quá trình tham gia hoạt động cộng đồng
Câu 50: Giáo dục có ................. tất cả các lĩnh vực trong xã hội A. ảnh hưởng tới
C. vai trò quan trọng quyết định
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 11
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
B. tác dụng chi phối đối với
D. mối quan hệ qua lại với
Câu 51: Giáo dục theo nghĩa rộng là:
A. Quá trình hình thành tâm lý con người
B. Quá trình phát triển các năng lực người
C. Quá trình hình thành các phẩm chất của con người
D. Quá trình toàn vẹn hình thành nhân cách con người.
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 12
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 52: Điền từ thích hợp vào dấu “…..” trong câu sau: Giáo dục ……………….. thúc đẩy kinh tế - sản xuất phát triển? A. trực tiếp B. hỗ trợ C. gián tiếp D. không góp phần
Câu 53: Chức năng chính trị - xã hội của giáo dục chính là khả năng tác động của giáo dục
đến………………… thông qua việc làm thay đổi tính chất cơ cấu của các nhóm, những giai cấp, giai
tầng trong xã hội, các tính chất của các mối quan hệ giữa các bộ phận đó?

A. các tầng lớp nhân dân C. cấu trúc chính quyền
B. cấu trúc xã hội D. từng nhân cách
Câu 54: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
Ngoài các hoạt động hưởng đến cá nhân, xã hội, tự nhiên, nội dung Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
ở cấp trung học phổ thông tập trung hơn vào hoạt động………………… nhằm phát triển năng lực định hướng
nghề nghiệp. Thông qua các hoạt động hướng nghiệp, học sinh được đánh giá và tự đánh giá về năng lực,
sở trường, hứng thú liên quan đến nghề nghiệp; làm cơ sở để tự chọn cho mình ngành nghề phù hợp và rèn
luyện phẩm chất và năng lực để thích ứng với nghề nghiệp tương lai .

A. giáo dục hướng nghiệp C. hoạt động xã hội B. khám phá bản thân
D. hoạt động hướng đến tự nhiên
Câu 55: Giai cấp cầm quyền dùng giáo dục để ………………. cho đường lối chính trị của mình. A. tuyên truyền B. bảo vệ C. bảo tồn D. khẳng định
Câu 56: Hãy chỉ ra trình tự đúng các công việc giáo viên chủ nhiệm lớp cần làm khi lập dự thảo kế hoạch chủ nhiệm lớp?
A. Thu thập xử lý thông tin, Xây dựng yêu cầu và các chỉ tiêu. Xác định các nhiệm vụ trọng tâm;
Xác định các biện pháp thực hiện. Dự kiến phân chia công việc và bố trí thời gian thực hiện
B. Thu thập, xử lý thông tin; Xác định các nhiệm vụ trọng tâm; Xây dựng yêu cầu và các chỉ tiêu: Xác
định các biện pháp thực hiện. Dự kiến phân chia công việc và bố trí thời gian thực hiện
C. Thu thập, xử lý thông tin, xác định các biện pháp thực hiện; Xác định các nhiệm vụ trọng tâm; Xây
dựng yêu cầu và các chỉ tiêu. Dự kiến phân chia công việc và bố trí thời gian thực hiện
D. Thu thập, xử lý thông tin, xác định các nhiệm vụ trọng tâm. Xác định các biện pháp thực hiện Xây
dựng yêu cầu và các chỉ tiêu. Dự kiến phân chia công việc và bố trí thời gian thực hiện
Câu 57: Những yếu tố khách quan của học sinh lớp chủ nhiệm mà giáo viên cần tìm hiểu là gì?
A. Việc học tập của học sinh
B. Những ảnh hưởng của giáo dục gia đình, bạn bè của học sinh
C. Các mối quan hệ, cách ứng xử của học sinh trong gia đình, bạn bè
D. Đặc điểm tình hình kinh tế - văn hoá - xã hội của địa phương
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 13
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 58: Điền từ thích hợp vào dấu “…” trong câu sau: Giáo dục và …………….. có mối quan hệ mật
thiết và tác động qua lại lẫn nhau.
A. tri thức B. xã hội C. tâm lý D. thế giới tự nhiên
Câu 59: Vào thế kỷ nào, Giáo dục học trở thành một khoa học độc lập? A. Thế kỷ XIV B. Thế kỷ XV C. Thế kỷ XVI D. Thế kỷ XVII
Câu 60: Để có nền kinh tế tri thức, mỗi quốc gia cần có A. nhiều tri thức
C. nhiều ngành kinh tế tri thức
B. nhiều máy móc hiện đại
D. nhiều nguồn lực lao động
Câu 61: Giáo dục là việc thế hệ trước …….. Kinh nghiệm lịch sử xã hội loài người cho thế hệ sau. A. truyền thụ
C. truyền bá và tiếp thụ
B. truyền tải và tiếp nhận
D. thông báo và tiếp nhận
Câu 62: Sự phát triển xã hội ……… sự phát triển giáo dục. A. chế ước C. quy định B. kìm hãm D. thúc đẩy
Câu 63: Ở mỗi giai đoạn lịch sử khác nhau thì có một nền giáo dục tương ứng …………. trình độ phát
triển kinh tế xã hội.
A. đáp ứng C. phù hợp với B. phụ thuộc D. bắt kịp với
Câu 64: Mục đích, nội dung, nhiệm vụ, phương pháp, hình thức giáo dục đều chịu sự quy định giới hạn bởi?
A. Các điều kiện lịch sử - xã hội cụ thể
B. Các điều luật của Nhà nước
C. Năng lực của người dạy
D. Trình độ của người học
Câu 65: Giáo dục tồn tại mãi mãi không bao giờ mất đi và luôn gắn bó với sự tồn tại, phát triển của xã
hội lào người. Điều này nói lên ý nghĩa gì?

A. Tính tất yếu của giáo dục
B. Tính vĩnh hằng của giáo dục
C. Tính phổ biến của giáo dục
D. Tính khách quan của giáo dục
Câu 66: Giáo dục là yếu tố ………. sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. A. quy định C. thúc đẩy
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 14
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE) B. quyết định D. hình thành
Câu 67: Đâu là chức năng xã hội của giáo dục?
A. Chức năng kinh tế - xã hội
C. Chức năng kinh tế - chính trị
B. Chức năng kinh tế - sản xuất
D. Chức năng kinh tế - văn hóa
Câu 68: Với chức năng Tư tưởng – văn hóa, giáo dục cần phải?
A. Xây dựng một nền văn hóa chuẩn quốc tế
C. Xây dựng một hệ tư tưởng chi phối toàn xã hội
B. Duy trì và bảo tồn văn hóa dân tộc
D. Xây dựng lối sống văn hóa cho toàn xã hội
Câu 69: Với chức năng Kinh tế - sản xuất, giáo dục cần phải?
A. Xây dựng nền kinh tế - xã hội
C. Tái sản xuất sức lao động xã hội
B. Phát triển nền kinh tế - xã hội
D. Tái cấu trúc nền kinh tế
Câu 70: Với chức năng Chính trị - xã hội, giáo dục cần phải?
A. Tác động đến cấu trúc xã hội
C. Tác động đến các nhà hoạt động chính trị - xã hội
B. Tác động đến bộ máy chính trị
D. Tác động đến thể chế chính trị
Câu 71: Quan điểm sau đề cập đến đặc điểm nào của quá trình giáo dục?
“Trong quá trình giáo dục đòi hỏi nhà giáo dục cần chủ động đối phối hợp thống nhất các tác động giáo
dục, đồng thời phải linh hoạt vận dụng các nguyên tắc, phương pháp giáo dục để hạn chế tới mức tối đa
những tác động tiêu cực, tự phát và phát huy những tác động tích cực tới người được giáo dục”.

A. Quá trình giáo dục diễn ra dưới những tác động phức hợp
B. Quá trình giáo dục mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dục mang tính cá biệt
D. Quá trình giáo dục thống nhất biện chứng với quá trình dạy học
Câu 72: Câu nói: “thông qua dạy chữ để dạy người” là nói đến đặc điểm nào dưới đây của quá trình giáo dục?
A. Quá trình giáo dục diễn ra dưới những tác động phức hợp
B. Quá trình giáo dục mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dục mang tính cá biệt
D. Quá trình giáo dục thống nhất biện chứng với quá trình dạy học
Câu 73: Câu nói của bác Lê Duẩn ở dưới đây liên quan đến đặc điểm nào của quá trình giáo dục?
“Dạy khoa học tự nhiên, ta có thể dùng định lý, dùng công thức nhưng xây dựng con người, xây dựng
tình cảm không thể theo công thức được”
A. Quá trình giáo dục diễn ra dưới những tác động phức hợp
B. Quá trình giáo dục mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dục mang tính cá biệt
D. Quá trình giáo dục thống nhất biện chứng với quá trình dạy học
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 15
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 74: Trong quá trình giáo dục, đòi hỏi nhà giáo dục cần có sự kiên trì, bền bỉ, liên tục tác động cùng
với sự nỗ lực tự giác, quyết tâm rèn luyện của người được giáo dục. Đây là đặc điểm nào của quá trình giáo dục?

A. Quá trình giáo dục diễn ra dưới những tác động phức hợp
B. Quá trình giáo dục mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dục mang tính cá biệt
D. Quá trình giáo dục thống nhất biện chứng với quá trình dạy học
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 16
Nhóm học tập RAM (K70, K71, K72, K73 – HNUE)
Câu 75: Trong quá trình giáo dục, cần phải xem xét quá trình này với các yếu tố xã hội, kinh tế, văn
hoám chủ quan, khách quan ……….. là đặc điểm nào của quá trình giáo dục?

A. Quá trình giáo dục diễn ra dưới những tác động phức hợp
B. Quá trình giáo dục mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dục mang tính cá biệt
D. Quá trình giáo dục thống nhất biện chứng với quá trình dạy học
Câu 76: Quan điểm nào dưới đây đề cập đến đặc điểm của quá trình giáo dục (theo nghĩa hẹp)?
“Quá trình giáo dục muốn đạt được mục tiêu, hiệu quả giáo dục đòi hỏi nhà giáo không được nôn
nóng, vội vàng đốt cháy giai đoạn mà cần phải kiên trì, bền bỉ, liên tục tác động cùng với sự tự giác, nỗ lực
quyết tâm tự rèn luyện của người được giáo dục”.

A. Quá trình giáo dục diễn ra dưới những tác động phức hợp
B. Quá trình giáo dục mang tính lâu dài
C. Quá trình giáo dục mang tính cá biệt
D. Quá trình giáo dục thống nhất biện chứng với quá trình dạy học
Câu 77: Cơ sở xác định bản chất của quá trình giáo dục là gì?
A. Nhân cách được hình thành phát triển htoong qua hoạt động và giao lưu
B. Quan hệ sư phạm giữa nhà giáo dục và người được giáo dục
C. Nhân cách được thể hiện ở hành vi, thói quen hành vi của họ
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 78: Mục đích cuối cùng của quá trình giáo dục (theo nghĩa hẹp) là gì?
A. Nhận thức đúng đắn
C. Tình cảm trong sáng, lành mạnh B. Thái độ phù hợp
D. Hành vi và thói quen hành vi có văn hóa
Câu 79: Quá trình giáo dục (theo nghĩa hẹp) chỉ thực sự đạt hiệu quả khi nào?
A. Người được giáo dục là đối tượng của hoạt động giáo dục
B. Người được giáo dục là chủ thể tự giác, tích cực tự giáo dục
C. Người được giáo dục chịu các tác động của nhà giáo dục D. Cả A và C
Câu 80: Vai trò chủ đạo của giáo viên được thể hiện cụ thể và đầy đủ nhất ở phương án nào sau đây?
A. Thiết kế nhiệm vụ học tập
B. Hướng dẫn học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập
C. Gợi mở, động viên học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập
D. Tất cả phương án trên
Phạm Vũ Ngọc Quỳnh – 725101291 17