ĐỀ CƯƠNG LÝ THUYẾT CƠ CẤU
Lý thuyết cơ cấu (Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
ĐỀ CƯƠNG LÝ THUYẾT CƠ CẤU
Lý thuyết cơ cấu (Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU
PHN 1: LÝ THUYT
1. Chn phát biu đúng v chi tiết
máy:
A. Máy hay cơ cu nhiu b phn khác nhau, mi b phn khác nhau được gi
chi tiết
y.
B. y hay cơ cu có th tháo ri ra thành nhiu b phn khác nhau, b phn không
th tháo ri ra nh hơn đưc
na
gi
là chi tiết
máy.
C. Máy hay cơ cu có nhiu b phn chuyn động ơng đối đối vi nhau, mi b phn
đó gi chi tiết
y.
D. Máy hay cơ cu gm nhiu khâu chuyn động liên kết to thành, mi khâu chuyn
động gi chi tiết
y.
2. Chn phát biu sai. Bc t do ca khâu là:
A. S kh năng chuyn động độc lp th có ca
khâu.
B. S thông s độc lp cn thiết để xác định v trí bt k ca
khâu.
C. S chuyn động có th ca
khâu.
D. S tham s ti thiu cn phi biết đ xác đnh v trí bt k ca
khâu.
3. Bc t do ca khâu
là:
A. Thông s cn thiết để xác định v trí bt k ca
khâu.
B. S tham s để c định v trí bt k ca
khâu.
C. S chuyn động có th ca
khâu.
D. S kh năng chuyn đng đc lp th có ca
khâu.
4.
Bc t do ca cơ cu
là:
A. S tng s đc lp cn thiết đ xác đnh v trí bt k ca cơ
cu.
B. Kh năng chuyn động độc lp ca cơ
cu.
C. Tham s đểc định v trí ca cơ
cu.
D.
S kh năng chuyn động độc lp ca khâu
dn.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
2
5. Phân loi khp động theo s bc t do b hn chế, ta
có:
A.
Khp loi cao và khp loi
thp.
B.
Khp loi 1, khp loi 2, khp loi 3, khp loi 4 và khp loi
5.
C.
Khp trượt, khp quay khp bn
l.
D. Khp tiếp xúc đim, khp tiếp xúc đưng khp tiếp xúc
mt.
6.
Chn phát biu sai. Bc t do ca cơ cu
là:
A. S kh năng chuyn đng đc lp ca cơ
cu.
B. S thông s độc lp cn thiết để xác định v trí bt k ca cơ
cu.
C. S chuyn động có th ca cơ
cu.
D. S tham s ti thiu cn phi biết để xác định v trí bt k ca cơ
cu.
7. Chn phát biu đúng v khp
động:
A. Khp loi 1 có 1 chuyn đng b hn
chế.
B. Khp loi 1 có 5 chuyn động b hn
chế.
C. Khp trượt, khp quay khp bn l 1 chuyn động b hn
chế.
D. Tiếp xúc đim, tiếp xúc đường tiếp xúc mt đặc nh ca khp loi
cao.
8.
Chn phát biu sai v khp
động:
A. Khp loi 1 có 1 chuyn động b hn
chế.
B. Khp loi 5 có 5 chuyn động b hn
chế.
C. Khp trượt, khp quay khp bn l 5 chuyn động b hn
chế.
D. Tiếp xúc đim, tiếp xúc đưng và tiếp xúc mt đc nh ca khp loi
cao.
9.
Chn phát biu sai v ng buc trong cơ
cu:
A. ng buc gián tiếp ng buc sinh ra gia 2 khâu thông qua các khâu
khác.
B. ng buc trc tiếp ng buc sinh ra gia 2 khâu liên kết trc tiếp vi nhau
không thông qua các
khâu
khác.
C. ng buc trc tiếp và ng buc gián tiếp sinh ra trc tiếp gia 2
khâu.
D. ng buc trùng ràng buc ch nhng cơ cu đóng
kín.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
3
10. Khp bn
l:
A. Có 3 chuyn động quay và 2 chuyn động tnh tiến b hn
chế.
B. Có 1 chuyn động tnh tiến b hn
chế.
C. Có 3 chuyn đng tnh tiến và 2 chuyn đng quay b hn
chế.
D. Có 1 chuyn động quay b hn
chế.
11. Chn phát biu đúng v bc t do b hn
chế:
A. Khp loi 5 có 5 chuyn đng b hn
chế.
B. Khp loi 5 có 5 chuyn
động.
C. Khp loi 5 2 chuyn động b hn
chế.
D. Khp loi 5 3 chuyn động quay, 2 chuyn động tnh tiến b hn
chế.
12. Chn phát biu sai v bc t do b hn
chế:
A. Khp cu có cht 3 chuyn đng b hn
chế.
B. Khp loi 2 có 2 chuyn động b hn
chế.
C. Khp tnh tiến 5 chuyn động b hn
chế.
D. Khp cơ cu cam 4 chuyn động b
hn
chế.
13. Chn phát
biu
đúng:
A. Khp cu có 3 chuyn động
tnh
tiến.
B. Khp cu có mt chuyn động tnh tiến, 2 chuyn
động
quay.
C. Khp cu 3 chuyn động b hn
chế.
D. Khp cu là khp
loi
cao.
14. Chn phát biu sai v
khp
động:
A. Khp loi 5 ch thc hin được 1
chuyn
động.
B. Khp trưt khp bn l thuc khp
loi
thp.
C. Khp nh răng phng thuc khp loi
thp.
D. Khp loi thp khp thành phn tiếp xúc
mt.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
4
15. Chn phát biu đúng v
khp
động:
A. Khp trưt khp bn l thuc khp
loi
cao.
B. Khp loi 5 ch thc hin đưc 1 chuyn
đng.
C. Khp loi thp khp thành phn tiếp xúc đim
hay
đường.
D. Khp cu thuc khp
loi
cao.
16. Chn phát biu sai v bc t do b
hn
chế:
A. Khp loi 5 trong không gian có 5 chuyn động b
hn
chế.
B. Khp loi 5 trong mt phng 2 chuyn động b
hn
chế.
C. Khp loi thp khp 5 chuyn động b hn
chế.
D. Khp nh răng phng 4 chuyn đng b
hn
chế.
17. Phân loi khp động theo đặc đim tiếp xúc,
ta
có:
A. Khp loi thp và khp loi
cao.
B. Khp loi 1, khp loi 2, khp loi 3, khp loi 4 và
khp
loi
5.
C. Khp bn l, khp tnh tiến, khp bánh răng và khp cơ
cu
cam.
D. Khp tiếp xúc đim, khp tiếp xúc đường và khp tiếp
xúc
mt.
18. Trong không gian, s bc t do ca khp động b hn chế
ti
đa
là:
A.
5.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
19. Trong mt phng, s bc t do ca khp động b hn chế ti đa
là:
A.
2.
B. 1.
C. 3.
D. 5.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
5
20. Chui động h
là:
A. Chui đng trong đó khâu ch tham gia 1 khp
đng.
B. Chui động trong đó mi khâu tham gia nhiu hơn 2 khp
động.
C. Chui động trong đó các khâu chuyn động trong các mt phng song song vi
nhau.
D. Chui động trong đó các khâu chuyn động trong các mt phng không song song
vi
nhau.
21. Chn phát biu đúng v cơ
cu:
A. cu mt chui đng có mt khâu c đnh và chuyn đng theo quy lut xác
đnh. Khâu c đnh gi
giá.
B. cu mt chui động các khâu c định chuyn động theo quy lut xác
định. Khâu c định gi
giá.
C. cu tp hp các chui động mt khâu c định chuyn động theo quy
lut xác định. Khâu c định gi
giá.
D. cu tp hp các chui động các khâu c định và chuyn động theo quy lut
xác định. Khâu c định gi
giá.
22. ng buc gián tiếp gia 2
khâu:
A. Kng phi ng buc do khp ni gia 2 khâu đó to ra do các khp ni
trung gian to
ra.
B. ng buc do khp ni gia 2 khâu đó to
ra.
C. loi ng buc tha, không được cng vào khi tính bc t
do.
D. loi ng buc ch tn ti trong cơ cu không
gian.
23. Nhóm Atxua
nm:
A. Có bc t do bng
0.
B. 2 khâu 3
khp.
C.
Tha mãn điu kin 3n - 2p
5
=
0.
D. 4 khâu 6
khp.
24. Khp nh răng phng khp
loi:
A.
4.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
6
.
.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
25. Khp cơ cu cam khp
loi:
A.
4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
26. Các khp sau thuc khp loi
thp:
A. Khp nh răng, khp trượt và khp bn
l.
B. Khp trưt và khp bn
l.
C. Khp cơ cu cam, khp trượt khp
cu.
D. Khp nh răng, khp cơ cu cam và khp
trượt.
27. Các khp sau thuc khp loi
cao:
A. Khp nh răng, khp trượt và khp bn
l.
B. Khp nh răng và khp cơ cu
cam.
C. Khp cơ cu cam, khp trượt khp
cu.
D. Khp nh răng, khp cơ cu cam và khp
trượt.
28. Trong cơ cu, ng buc tha và bc t do tha tác
dng:
A. Làm tăng s khâu ca cơ cu, tăng năng sut
y.
B. D tính toán thiết kế, gim chi pchế
to.
C. D tính bc t do, phân ch lc đơn
gin.
D. ng tui th cho cơ
cu.
29. Trong không gian, công thc nào sau đây được áp dng để nh bc t
do cho mi trường
hp?
A.
W 3 ( . ) W
k tr th th
n k p R R
B.
54
W 3 (2 ) W
tr th th
n p p R R
C.
54
W 6 (2 ) W
tr th th
n p p R R
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
7
30. Trong mt phng, công thc nào sau đây được áp dng để nh bc t
do cho mi trường
hp?
A.
54
W 3 (2 ) W
tr th th
n p p R R
B.
C.
54
W 3 ( . 2 ) W
k tr th th
n k p p p R R
D.
54
W 6 (2 ) W
tr th th
n p p R R
31. Chn phát biu đúng v bc
t
do:
A. Bc t do s kh năng chuyn động ca
cơ
cu.
B. Bc t do va s kh năng chuyn đng ca cơ cu va s thông s đc lp
cn thiết đ xác đnh v trí
bt
k ca
cu.
C. Bc t do là tham s để xác định v trí bt k ca
cơ
cu.
D. Bc t do s thông s độc lp cn thiết để xác định v trí bt k ca cơ
cu.
32. Phát biu nào đúng v ng buc tng tn ti gia
2
khâu:
A. ng buc trùng ch tên gi khác ca ng buc
gián
tiếp.
B. ng buc trùng ch là tên gi khác ca ng buc
trc
tiếp.
C. ng buc trùng loi ng buc không vai trò hn chế chuyn động gia 2
khâu, nên ta th b
không
nh
hưởng đến chuyn động gia 2 khâu
đó.
D. ng buc trùng là loi ng buc làm tăng vai trò hn chế chuyn đng gia 2 khâu
lên gp đôi, nên khi
nh
toán ta phi xét nh hưng ca nó là gp
đôi.
33. Phát biu nào đúng v
khp
động?
A. Khp đng b phn ni đng gia 2 khâu, có tác dng to chuyn đng ơng
đi gia
2
khâu đó.
B. Khp động là b phn ni động gia 2 khâu, tác dng hn chế kh năng chuyn
động ơng đối gia 2 khâu
đó
C. Khp động b phn ni gia 1 khâu c định 1 khâu di động, tác dng hn
chế Kh năng chuyn
động
tương đối gia 2 khâu
đó.
D. Khp động là b phn ni gia 2 khâu di động, tác dng to chuyn động ơng
đối gia
2
khâu
đó.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
8
34. Cho cơ cấu cm n hình v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 1 vi: n = 2, p
5
= 3, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
B. W = 0 vi: n = 2, p
5
= 3, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 0.
C. W = 1 vi: n = 2, p
5
= 3, p
4
= 0, R
tr
= 1, R
th
= 0, W
th
=
0.
D. W = 2 vi: n = 2, p
5
= 2, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
0,
W
th
=
0.
35. Tính bc t do ca cơ cấu chêm
phng
sau:
A. W = -1
B. W = 0
C. W = 1
D. W = 2
36. Cho cơ cấu hình nh hành như hình v. Bc t do ca cơ
cu
là:
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
9
A. W = 0 vi: n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 3, R
th
= 1, W
th
=
0.
B. W = 0 vi: n = 4, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 0.
C. W = 1 vi: n = 4, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 1, W
th
=
0.
D. W = 1 vi: n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
0,
W
th
=
1.
37. Trong mt phng, nh bc t do ca cơ cu hình nh
hành
sau:
A. W = 2
B. W = 1
C. W = 0
D. W = 3
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
10
38. Tính bc t do ca cơ cấu cam
phng
sau:
A. W = 1
B. W = 0
C. W = -1
D. W = 2
39. Tính bc t do ca cơ cu 4 khâu bn l trong không gian như hình
v:
A. W = 1 vi: n = 3, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
B. W = 1 vi: n = 4, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 3, R
th
= 0, W
th
=
0.
C. W = 1 vi: n = 3, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 3, R
th
= 0, W
th
=
0.
D. W = 1 vi: n = 4, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
11
40. Tính bc t do ca cơ cu 4 khâu bn l trong mt phng như hình
v:
A. W = 1 vi n = 3, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 3, R
th
= 0, W
th
=
0.
B. W = 1 vi n = 4, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 3, R
th
= 0,
W
th
= 0.
C. W = 1 vi n = 3, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
D. W = 1 vi n = 4, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
0,
W
th
= 0.
41. Cho khp động như hình v. Khp
động
là:
A.
Khp
loi
2.
B.
Khp
loi
3.
C. Khp loi
1.
D.
Khp
loi
5.
42. Cho khp động như hình v. Khp
động
là:
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
12
A. Khp
loi
1.
B. Khp
loi
5.
C. Khp loi
2.
D. Khp
loi
4.
43. Cho khp động như hình v. Khp
động
là:
A. Khp
loi
2.
B.
Khp
loi
5.
C. Khp loi
4.
D. Khp loi
1.
44. Cho khp động như hình v. Khp động
là:
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
13
A. Khp loi
5.
B. Khp loi
1.
C. Khp loi
4.
D. Khp loi
2.
45. Chn phát biu đúng v khp động trong cơ cu
phng:
A. Khp loi 4 có 1 ng buc, khp loi 5 2 ng
buc.
B. Khp loi 4 có 2 ng buc, khp loi 5 có 1 ng
buc.
C. Khp loi 4 2 chuyn động trưt và quay, khp loi 5 ch
quay.
D. Khp loi 4 4 ng buc, khp loi 5 5 ng
buc.
46. Các loi khp
sau:
A. Khp cu, khp ren vít, khp bn l, khp tt đu thuc khp loi
thp.
B. Khp cu, khp ren vít, khp bánh răng phng đều thuc khp loi
thp.
C. Khp cơ cu cam, khp bánh răng phng, khp ren vít đều bn bc t do b hn
chế.
D. Khp cơ cu cam, khp bánh răng phng, khp ren vít, khp bn l, khp trượt,
khp cu s bc t do
b
hn chế hoc thuc khp loi nào y theo xét trong
không gian hay mt
phng.
47. Trong cơ cu phng hoàn chnh
thì:
A. Kng khp
ch.
B. Phi khp
ch.
C. ít nht mt khp
ch.
D. Có hay không khp ch y theo cơ
cu.
48. Trong cơ cu phng
thì:
A. Tiết máy th
khâu.
B.
Tiết máy
khâu.
C. Tiết máy không th
khâu.
D. Tiết máy b phn
ca
khâu.
49. Trong cơ cu
phng
thì:
A. Khâu cũng tiết
y.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
14
B. Khâu gm nhiu
tiết
y.
C. Khâu độc lp vi
tiết
y.
D. Khâu là tiết máy khi nó
chuyn
đng.
50. Cho khp động như hình v. Khp
động
là:
A.
Khp
loi
1.
B. Khp loi
5.
C.
Khp
loi
2.
D.
Khp
loi
4.
51. Tính bc t do ca cơ cấu
phng
sau:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
15
52. Cho cơ cấu cam phng như hình v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 1 vi n = 3, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
1.
B. W = 1 vi n = 3, p
5
= 3, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
1.
C. W = 1 vi n = 3, p
5
= 3, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 1,
W
th
= 0.
D. W = 1 vi n = 3, p
5
= 4, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
1,
W
th
=
0.
53. Cho cơ cấu phng n nh v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 1 vi n = 3, p
5
= 3, p
4
= 2, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
16
B. W = 1 vi n = 4, p
5
= 4, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
2.
C. W = 2 vi n = 3, p
5
= 3, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 0.
D. W = 2 vi n = 4, p
5
= 4, p
4
= 2, R
tr
= 0, R
th
=
1,
W
th
=
1.
54. Cho cu phng như hình v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 3 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
B. W = 1 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 2.
C. W = 1 vi n = 5, p
5
= 7, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
D. W = 3 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
1,
W
th
=
1.
55. Cho cơ cấu phng n nh v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 2 vi n = 6, p
5
= 8, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
B. W = 1 vi n = 6, p
5
= 9, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 1, W
th
=
0.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
17
C. W = 2 vi n = 6, p
5
= 8, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 1,
W
th
= 1.
D. W = 1 vi n = 6, p
5
= 8, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
0,
W
th
=
1.
56. Cho cơ cấu cam phng như hình v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 2 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
1.
B. W = 1 vi n = 5, p
5
= 7, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 0.
C. W = 2 vi n = 5, p
5
= 7, p
4
= 1, R
tr
= 1, R
th
=
1,
W
th
=
0.
D. W = 1 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
1.
57. Cho cơ cấu phng n nh v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 2 vi n = 7, p
5
= 9, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
1.
B. W = 2 vi n = 7, p
5
= 10, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 1,
W
th
= 0.
C. W = 1 vi n = 7, p
5
= 9, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
=
0,
W
th
=
1.
D. W = 1 vi n = 7, p
5
= 10, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
18
58. Cho cơ cấu phng n nh v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 1 vi n = 3, p
5
= 4, p
4
= 2, R
tr
= 0, R
th
= 2, W
th
=
0.
B. W = 2 vi n = 4, p
5
= 5, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 0.
C. W = 2 vi n = 4, p
5
= 4, p
4
= 2, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
D. W = 1 vi n = 3, p
5
= 5, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
2,
W
th
=
0.
59. Cho cơ cấu phng n nh v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 1 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
2.
B. W = 1 vi n = 5, p
5
= 7, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 1,
W
th
= 1.
C.
W = 1 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 2, R
tr
= 0, R
th
=
2,
W
th
=
0.
D. W = 1 vi n = 5, p
5
= 7, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871
19
60. Cho cơ cấu phng n nh v. Bc t do ca cơ
cu
là:
A. W = 2 vi n = 10, p
5
= 13, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 2, W
th
=
0.
B. W = 1 vi n = 9, p
5
= 13, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
C. W = 1 vi n = 11, p
5
= 14, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 4,
W
th
= 0.
D. W = 2 vi n = 11, p
5
= 14, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
=
3,
W
th
= 0.
61. Cho cơ cu phng n hình v. Bc t
do
ca cơ cu
là:
A. W = 1 vi n = 5, p
5
= 7, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 0, W
th
=
0.
B. W = 1 vi n = 4, p
5
= 6, p
4
= 0, R
tr
= 0, R
th
= 1, W
th
=
0.
C. W = 2 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
= 0,
W
th
= 0.
D. W = 2 vi n = 5, p
5
= 6, p
4
= 1, R
tr
= 0, R
th
=
1,
W
th
=
1.
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)
lOMoARcPSD|51118871

Preview text:

lOMoARcPSD|51118871
ĐỀ CƯƠNG LÝ THUYẾT CƠ CẤU
Lý thuyết cơ cấu (Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU PHẦN 1: LÝ THUYẾT 1.
Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy:
A. Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là chi tiết máy.
B. Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không
thể tháo rời ra nhỏ hơn được nữa gọi là chi tiết máy.
C. Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận chuyển động tương đối đối với nhau, mỗi bộ phận
đó gọi là chi tiết máy.
D. Máy hay cơ cấu gồm nhiều khâu chuyển động liên kết tạo thành, mỗi khâu chuyển
động gọi là chi tiết máy. 2.
Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của khâu là:
A. Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.
B. Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
C. Số chuyển động có thể có của khâu.
D. Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của khâu. 3.
Bậc tự do của khâu là:
A. Thông số cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
B. Số tham số để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
C. Số chuyển động có thể có của khâu.
D. Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu. 4.
Bậc tự do của cơ cấu là:
A. Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
B. Khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.
C. Tham số để xác định vị trí của cơ cấu.
D. Số khả năng chuyển động độc lập của khâu dẫn. 1
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 5.
Phân loại khớp động theo số bậc tự do bị hạn chế, ta có:
A. Khớp loại cao và khớp loại thấp.
B. Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.
C. Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề.
D. Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt. 6.
Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. Số khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.
B. Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
C. Số chuyển động có thể có của cơ cấu.
D. Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu. 7.
Chọn phát biểu đúng về khớp động:
A. Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.
B. Khớp loại 1 có 5 chuyển động bị hạn chế.
C. Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 1 chuyển động bị hạn chế.
D. Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao. 8.
Chọn phát biểu sai về khớp động:
A. Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.
B. Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.
C. Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 5 chuyển động bị hạn chế.
D. Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao. 9.
Chọn phát biểu sai về ràng buộc trong cơ cấu:
A. Ràng buộc gián tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu thông qua các khâu khác.
B. Ràng buộc trực tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu liên kết trực tiếp với nhau mà
không thông qua các khâu khác.
C. Ràng buộc trực tiếp và ràng buộc gián tiếp sinh ra trực tiếp giữa 2 khâu.
D. Ràng buộc trùng là ràng buộc chỉ có ở những cơ cấu đóng kín. 2
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 10. Khớp bản lề:
A. Có 3 chuyển động quay và 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.
B. Có 1 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.
C. Có 3 chuyển động tịnh tiến và 2 chuyển động quay bị hạn chế.
D. Có 1 chuyển động quay bị hạn chế. 11.
Chọn phát biểu đúng về bậc tự do bị hạn chế:
A. Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.
B. Khớp loại 5 có 5 chuyển động.
C. Khớp loại 5 có 2 chuyển động bị hạn chế.
D. Khớp loại 5 có 3 chuyển động quay, 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế. 12.
Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:
A. Khớp cầu có chốt có 3 chuyển động bị hạn chế.
B. Khớp loại 2 có 2 chuyển động bị hạn chế.
C. Khớp tịnh tiến có 5 chuyển động bị hạn chế.
D. Khớp cơ cấu cam có 4 chuyển động bị hạn chế. 13. Chọn phát biểu đúng:
A. Khớp cầu có 3 chuyển động tịnh tiến.
B. Khớp cầu có một chuyển động tịnh tiến, 2 chuyển động quay.
C. Khớp cầu có 3 chuyển động bị hạn chế.
D. Khớp cầu là khớp loại cao. 14.
Chọn phát biểu sai về khớp động:
A. Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.
B. Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại thấp.
C. Khớp bánh răng phẳng thuộc khớp loại thấp.
D. Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là mặt. 3
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 15.
Chọn phát biểu đúng về khớp động:
A. Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại cao.
B. Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.
C. Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là điểm hay đường.
D. Khớp cầu thuộc khớp loại cao. 16.
Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:
A. Khớp loại 5 trong không gian có 5 chuyển động bị hạn chế.
B. Khớp loại 5 trong mặt phẳng có 2 chuyển động bị hạn chế.
C. Khớp loại thấp là khớp có 5 chuyển động bị hạn chế.
D. Khớp bánh răng phẳng có 4 chuyển động bị hạn chế. 17.
Phân loại khớp động theo đặc điểm tiếp xúc, ta có:
A. Khớp loại thấp và khớp loại cao.
B. Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.
C. Khớp bản lề, khớp tịnh tiến, khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam.
D. Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt. 18.
Trong không gian, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 0. 19.
Trong mặt phẳng, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 5. 4
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 20. Chuỗi động hở là:
A. Chuỗi động trong đó có khâu chỉ tham gia 1 khớp động.
B. Chuỗi động trong đó mỗi khâu tham gia nhiều hơn 2 khớp động.
C. Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng song song với nhau.
D. Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng không song song với nhau. 21.
Chọn phát biểu đúng về cơ cấu:
A. Cơ cấu là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác
định. Khâu cố định gọi là giá.
B. Cơ cấu là một chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác
định. Khâu cố định gọi là giá.
C. Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy
luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.
D. Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật
xác định. Khâu cố định gọi là giá. 22.
Ràng buộc gián tiếp giữa 2 khâu:
A. Không phải là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra mà do các khớp nối trung gian tạo ra.
B. Là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra.
C. Là loại ràng buộc thừa, không được cộng vào khi tính bậc tự do.
D. Là loại ràng buộc chỉ tồn tại trong cơ cấu không gian. 23. Nhóm Atxua là nhóm:
A. Có bậc tự do bằng 0. B. 2 khâu 3 khớp.
C. Thỏa mãn điều kiện 3n - 2p5 = 0. D. 4 khâu 6 khớp. 24.
Khớp bánh răng phẳng là khớp loại: A. 4. 5
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 B. 2. C. 3. D. 5. 25.
Khớp cơ cấu cam là khớp loại: A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 26.
Các khớp sau thuộc khớp loại thấp:
A. Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề.
B. Khớp trượt và khớp bản lề.
C. Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu.
D. Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt. 27.
Các khớp sau thuộc khớp loại cao:
A. Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề.
B. Khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam.
C. Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu.
D. Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt. 28.
Trong cơ cấu, ràng buộc thừa và bậc tự do thừa có tác dụng:
A. Làm tăng số khâu của cơ cấu, tăng năng suất máy.
B. Dễ tính toán thiết kế, giảm chi phí chế tạo.
C. Dễ tính bậc tự do, phân tích lực đơn giản.
D. Tăng tuổi thọ cho cơ cấu. 29.
Trong không gian, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự do cho mọi trường hợp?
n  k p R R  A. W 3 ( . ) W k tr th th
W  3n  (2 p p R Rtr . ) W B. 5 4 th th
W  6n  (2 p p R .  R )  W C. 5 4 tr th th 6
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 30.
Trong mặt phẳng, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự do cho mọi trường hợp?       A. W 3n (2 p p R R ) W 5 4 tr th th       B. W 6n ( k. p R R ) W k tr th th         C. W 3n ( k. p 2 p p R R ) W k 5 4 tr th th       D. W 6n (2 p p R R ) W 5 4 tr th th 31.
Chọn phát biểu đúng về bậc tự do:
A. Bậc tự do là số khả năng chuyển động của cơ cấu.
B. Bậc tự do vừa là số khả năng chuyển động của cơ cấu vừa là số thông số độc lập
cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
C. Bậc tự do là tham số để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
D. Bậc tự do là số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu. 32.
Phát biểu nào đúng về ràng buộc trùng tồn tại giữa 2 khâu:
A. Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc gián tiếp.
B. Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc trực tiếp.
C. Ràng buộc trùng là loại ràng buộc không có vai trò hạn chế chuyển động giữa 2
khâu, nên ta có thể bỏ nó mà không ảnh hưởng đến chuyển động giữa 2 khâu đó.
D. Ràng buộc trùng là loại ràng buộc làm tăng vai trò hạn chế chuyển động giữa 2 khâu
lên gấp đôi, nên khi tính toán ta phải xét ảnh hưởng của nó là gấp đôi. 33.
Phát biểu nào đúng về khớp động?
A. Khớp động là bộ phận nối động giữa 2 khâu, có tác dụng tạo chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.
B. Khớp động là bộ phận nối động giữa 2 khâu, có tác dụng hạn chế khả năng chuyển
động tương đối giữa 2 khâu đó
C. Khớp động là bộ phận nối giữa 1 khâu cố định và 1 khâu di động, có tác dụng hạn
chế Khả năng chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.
D. Khớp động là bộ phận nối giữa 2 khâu di động, có tác dụng tạo chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó. 7
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 34.
Cho cơ cấu chêm như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B. W = 0 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 0, Rtr = 1, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 2 với: n = 2, p5 = 2, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0. 35.
Tính bậc tự do của cơ cấu chêm phẳng sau: A. W = -1 B. W = 0 C. W = 1 D. W = 2 36.
Cho cơ cấu hình bình hành như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là: 8
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871
A. W = 0 với: n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 1, Wth = 0.
B. W = 0 với: n = 4, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 1 với: n = 4, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
D. W = 1 với: n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1. 37.
Trong mặt phẳng, tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hành sau: A. W = 2 B. W = 1 C. W = 0 D. W = 3 9
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 38.
Tính bậc tự do của cơ cấu cam phẳng sau: A. W = 1 B. W = 0 C. W = -1 D. W = 2 39.
Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong không gian như hình vẽ:
A. W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B. W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0. 10
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 40.
Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong mặt phẳng như hình vẽ:
A. W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
B. W = 1 với n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 1 với n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0. 41.
Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là: A. Khớp loại 2. B. Khớp loại 3. C. Khớp loại 1. D. Khớp loại 5. 42.
Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là: 11
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 A. Khớp loại 1. B. Khớp loại 5. C. Khớp loại 2. D. Khớp loại 4. 43.
Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là: A. Khớp loại 2. B. Khớp loại 5. C. Khớp loại 4. D. Khớp loại 1. 44.
Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là: 12
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 A. Khớp loại 5. B. Khớp loại 1. C. Khớp loại 4. D. Khớp loại 2. 45.
Chọn phát biểu đúng về khớp động trong cơ cấu phẳng:
A. Khớp loại 4 có 1 ràng buộc, khớp loại 5 có 2 ràng buộc.
B. Khớp loại 4 có 2 ràng buộc, khớp loại 5 có 1 ràng buộc.
C. Khớp loại 4 có 2 chuyển động là trượt và quay, khớp loại 5 chỉ có quay.
D. Khớp loại 4 có 4 ràng buộc, khớp loại 5 có 5 ràng buộc. 46. Các loại khớp sau:
A. Khớp cầu, khớp ren vít, khớp bản lề, khớp trượt đều thuộc khớp loại thấp.
B. Khớp cầu, khớp ren vít, khớp bánh răng phẳng đều thuộc khớp loại thấp.
C. Khớp cơ cấu cam, khớp bánh răng phẳng, khớp ren vít đều có bốn bậc tự do bị hạn chế.
D. Khớp cơ cấu cam, khớp bánh răng phẳng, khớp ren vít, khớp bản lề, khớp trượt,
khớp cầu có số bậc tự do bị hạn chế hoặc thuộc khớp loại nào tùy theo xét trong
không gian hay mặt phẳng. 47.
Trong cơ cấu phẳng hoàn chỉnh thì: A. Không có khớp chờ. B. Phải có khớp chờ.
C. Có ít nhất một khớp chờ.
D. Có hay không có khớp chờ tùy theo cơ cấu. 48. Trong cơ cấu phẳng thì:
A. Tiết máy có thể là khâu. B. Tiết máy là khâu.
C. Tiết máy không thể là khâu.
D. Tiết máy là bộ phận của khâu. 49. Trong cơ cấu phẳng thì:
A. Khâu cũng là tiết máy. 13
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871
B. Khâu gồm nhiều tiết máy.
C. Khâu độc lập với tiết máy.
D. Khâu là tiết máy khi nó chuyển động. 50.
Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là: A. Khớp loại 1. B. Khớp loại 5. C. Khớp loại 2. D. Khớp loại 4. 51.
Tính bậc tự do của cơ cấu phẳng sau: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 14
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 52.
Cho cơ cấu cam phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B. W = 1 với n = 3, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
C. W = 1 với n = 3, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
D. W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0. 53.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 1 với n = 3, p5 = 3, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0. 15
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871
B. W = 1 với n = 4, p5 = 4, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 2.
C. W = 2 với n = 3, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 2 với n = 4, p5 = 4, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1. 54.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 3 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B. W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 2.
C. W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 3 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1. 55.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 2 với n = 6, p5 = 8, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B. W = 1 với n = 6, p5 = 9, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0. 16
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871
C. W = 2 với n = 6, p5 = 8, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
D. W = 1 với n = 6, p5 = 8, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1. 56.
Cho cơ cấu cam phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B. W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 2 với n = 5, p5 = 7, p4 = 1, Rtr = 1, Rth = 1, Wth = 0.
D. W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1. 57.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 2 với n = 7, p5 = 9, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B. W = 2 với n = 7, p5 = 10, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
C. W = 1 với n = 7, p5 = 9, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
D. W = 1 với n = 7, p5 = 10, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0. 17
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 58.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
B. W = 2 với n = 4, p5 = 5, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 2 với n = 4, p5 = 4, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 1 với n = 3, p5 = 5, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0. 59.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 2.
B. W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
C. W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
D. W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0. 18
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com) lOMoARcPSD|51118871 60.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 2 với n = 10, p5 = 13, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
B. W = 1 với n = 9, p5 = 13, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C. W = 1 với n = 11, p5 = 14, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 4, Wth = 0.
D. W = 2 với n = 11, p5 = 14, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 3, Wth = 0. 61.
Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A. W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B. W = 1 với n = 4, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
C. W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D. W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1. 19
Downloaded by Hi?n Thu (hienexpect@gmail.com)