I. TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN
Bài 1: Cu trúc ca cht. S chuyn th
Câu 1: Mô hình động hc phân t được xây dng dựa trên quan điểm nào v cu to cht?
A. Dựa trên quan điểm cht có cu to liên tc.
B. Dựa trên quan điểm cht có cu tạo gián đoạn.
C. Da trên c hai quan điểm là cht có cu to liên tục và gián đoạn.
D. Dựa trên quan điểm v s bn vng ca các phân t.
Câu 2: Câu nào sau đây nói về chuyển động ca phân tkhông đúng?
A. Chuyển động ca phân t là do lực tương tác phân t gây ra.
B. Các phân t chuyển động không ngng.
C. Các phân t chuyển động chm thì nhiệt độ ca vt thp.
D. Các phân t khí chuyển động theo đường thng gia hai ln va chm.
Câu 3: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân t không đúng?
A. Lực tương tác phân tử ch đáng kể khi các phân t rt gn nhau.
B. Lc hút phân tth lớn hơn lực đẩy phân t.
C. Lc hút phân t không th lớn hơn lực đẩy phân t.
D. Lc hút phân t có th bng lực đẩy phân t.
Câu 4. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyn nhit không ph thuc vào:
A. thi gian truyn nhit. B. độ biến thiên nhiệt độ.
C. khối lượng ca cht. D. nhit dung riêng ca cht.
Câu 5. Đơn vị ca nhit dung riêng ca vt là:
A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K
Câu 6. Nội năng của vt ph thuc vào
A. nhiệt độ và th tích ca vt. B. khối lượng và nhiệt độ ca vt.
C. khối lượng và th tích ca vt. D. khối lượng ca vt.
Câu 7. Câu nào sau đây nói v nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là s đo độ tăng nội năng của vt trong quá trình truyn nhit.
B. Mt vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn v nội năng.
D. Nhiệt lượng không phi là nội năng.
Câu 8. Công A và nhiệt lượng Q trái du với nhau trong trường hp h?
A. Ta nhit và nhn công. B. Ta nhit và sinh công.
C. Nhn nhit và nhn công. D. Nhn công và biến đổi đoạn nhit.
Câu 9. Kết luận nào dưới đâykhông đúng với thang nhiệt độ Celsius?
A. Kí hiu ca nhiệt đ ca t. B. Đơn vị đo nhiệt độ
o
C.
C. Chn mc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp sut 1atm là 0
o
C. D. 1
o
C tương ứng vi 273 K.
Câu 10: Bn tin d báo thi tiết nhiệt độ ca Hà Nội như sau: Hà Ni: Nhiệt độ t 19°C đến 28°C”
Nhiệt độ trên tươngng vi nhiệt độ nào trong thang nhit Kelvin?
A. Nhiệt độ t 292 K đến 301 K. B. Nhiệt độ t 19 K đến 28 K.
C.Nhiệt độ t 273 K đến 301 K. D. Nhiệt độ t 273 K đến 292 K.
Câu 11. Cht khí d nén vì
A. các phân t khí chuyển động hn lon không ngng. B. lc hút gia các phân t cht khí rt yếu.
C. các phân t k cách xa nhau. D.c phân t bay t do v mi phía.
Câu 12. Đâu là đặc đim ca th khí?
A. Có hình dng và th tích xác định. B. Có hình dng và th tích không xác định.
C. Có hình dng không xác định, th tích xác định. D. Các ht liên kết cht ch.
Câu 13. Các phân t khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?
A. Như chất điểm, và chuyển động không ngng.
B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy vi nhau.
C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy vi nhau.
D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy vi nhau.
Câu 14. Chuyển động Brown xy ra trong cht
A.rn, khí. B.rn, lng. C.lng, khí. D. rn, lng, khí.
Câu 15. Da vào thuyết động hc phân t hãy cho biết cht khí gây áp sut lên thành bình cha là do
A. nhiệt độ. . B. va chm vào thành bình. C. th tích. D. khối lượng phân t.
Câu 16. Khi quan sát các hạt khói lơ lửng chuyển động trong không khí thì
A. ch chuyển động ca các phân t khí được gi là chuyển động Brown.
B. ch chuyển động ca các hạt khói được gi là chuyển động Brown.
C. c chuyển động ca ht khói và phân t khí đều đưc gi là chuyển động Brown.
D. c chuyển động ca ht khói và phân t khí đều đưc gi là chuyển động nhit.
Câu 17. Nhận xét nào sau đây về các phân t khí lí tưởng là không đúng?
A. Có th tích riêng không đáng k. B. Có lực tương tác không đáng kể khi không va chm.
C. Có khối lượng không đáng k. D. Có vn tc càng ln khi nhiệt độ phân t càng cao.
Câu 18. Tp hp ba thông s nào sau đây xác định trng thái ca một lượng khí xác định?
A. Áp sut, th tích, khối lượng. B. Áp sut, nhiệt độ, th tích.
C. Th tích, khối lưng, áp sut. D. Áp sut, nhiệt độ, khối lưng.
Câu 19. Quá trình biến đổi trng thái ca cht khí có nhiệt độ được gi không đổi được gi là quá trình
A.đẳng nhit. B. đẳng tích. C. đẳng áp. D. đoạn nhit.
Câu 20. H thc nào sau đây là của định lut Bôi-lơ?
A. p
1
V
2
= p
2
V
1
. B. = hng s. C. pV = hng s. D. = hng s.
Câu 21. Đối vi một lượng khí l ng xác định, khi nhit độ không đổi thì áp sut
A. t l nghch vi th tích. B. t l thun vi th tích.
C. t l thun vi bình phương thể tích. D. t l nghch vi bình phương thể tích.
Câu 22. Trong h tọa độ (p,V), đường biu diễn nào sau đây là đường đẳng nhit ?
A. Đưng hypebol . B. Đưng thng kéo dài qua gc tọa độ.
C. Đưng thẳng không đi qua gc tọa độ. D. Đưng thng ct trc p tại điểm p = p
0
.
Câu 23. Trong thí nghim khảo sát quá trình đẳng nhit không có dng c đo nào sau đây?
A.Áp kế. B. Pit-tông và xi-lanh. B. Giá đỡ thí nghim. D. Cân.
Câu 24 Trong h tọa độ (VOT), đường đẳng nhit là
A. đường thẳng có phương qua O. B. đường thng vuông góc trc OV.
C. đường thng vuông góc trc OT. D. đưng hypebol.
Câu 25. Công thc của đnh lut Charles là
A.
p
const.
T
B.
pV const.
C.
V
const.
T
D.
pV
const.
T
Câu 26 Cho đồ th hai đường biu th ca cùng mt khối khí xác định như hình vẽ .
A. Đường đẳng tích. B. Đường đẳng áp. C. Đường đẳng nhit. D. không phải đẳng quá trình.
Câu 27 Định luật Charles được áp dng trong quá trình
A. áp sut ca khối khí không đổi.
B. khi khí giãn n t do.
C. khi khí không có s trao đổi nhiệt lượng vi bên ngoài.
D. khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn n nhit.
Câu 28 Quá trình biến đổi trng thái ca một lượng khí lí tưởng xác định, trong đó áp suất được gi không đổi là quá
trình
A. đẳng nhit. B. đẳng tích. C. đẳng áp. D. Đon nhit.
Câu 29 Định lut Charles cho biết h thc liên h gia
A. th tích và áp sut khí khi nhiệt độ không đổi. B. áp sut và nhiệt độ khi th tích không đổi.
C. th tích và nhit độ khi áp suất không đổi. D. th tích, áp sut và nhiệt độ ca khí lí tưởng.
Câu 30 Đặc điểm nào sau đây không phi của quá trình đẳng áp đối vi mt khối khí l tưởng xác định?
A. Khi th tích gim thì nhiệt độ gim. B. Áp sut ca chất khí không đổi.
C. Khi áp suất tăng thì thể tích gim. D. Khi nhiệt độ tăng thì th tích tăng.
Câu 31 Trên đồ th (V, T), đường đẳng áp là
A. đường thng song song vi trc OV. B. đường hyperbol.
C. đường thng song song vi trc OT. D. đường thng có phương qua gốc tọa độ O.
Câu 32 Biu thức nào sau đây đúng cho quá trình đẳng áp ca mt khối khí lí tưởng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33 Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích ca áp sut p và th tích V ca mt khối lượng khí lí tưởng
xác định
A. không ph thuc vào nhiệt độ. B. t l thun vi nhiệt độ tuyệt đối.
C. t l thun vi nhiệt độ Xenxiut. D. t l nghch vi nhit độ tuyệt đối.
Câu 34 Mt khi khí cha trong mt bình thủy tinh kín, dung tích không đổi. Khi bình đặt nhiệt độ T
o
thì áp sut
ca khí trong bình là p
o
. Áp sut p ca khí trong bình nhiệt độ T được tính bi biu thc
0
T
A. . B. . C.
0
0
T
pP
T
. D. .
Câu 35: Khi làm nóng một lượng khí có th tích không đổi thì
A. áp suất khí không đổi.
B. s phân t trong một đơn vị th tích không đổi.
C. s phân t trong một đơn vị th tích tăng tỉ l thun vi nhiệt độ.
D. s phân t trong một đơn vị th tích gim t l nghch vi nhiệt độ.
Câu 36. Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?
A. Nhúng qu bóng bàn b xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.
B. Thi không khí vào mt qu bóng bay.
C. Đun nóng khí trong mt xi lanh có pittông kín.
D. Đun nóng khí trong mt xi lanh h.
Câu 37: Mt khi khí có th tích gim và nhiệt độ tăng thì áp sut ca khi khí s
A. không đổi. B. gim C. tăng D. gim ti giá tr nh nht rồi tăng.
Câu 38: Đại ợng nào sau đây không phi là thông s trng thái của lượng khí?
A. th tích. B. áp sut. C. khối lượng. D. nhiệt độ
Câu 39. Chọn đáp án đúng. Chất khí có
A. lực tương tác giữa các phân t rt mnh. B. hình dạng xác định.
C. lực tương tác giữa các phân t rt yếu. D. th tích riêng xác định.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1: Mt ấm điện công sut 1500 W cha 400 g nước 20°C đến khi sôi áp sut tiêu chun. Cho nhit dung
riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nưc lần lượt là 4,2.10
3
J/kg.K và 2,26.10
6
J/kg.
a.Nhiệt lượng để làm nóng 400 g nước t 20
0
C đến 100
0
C là 134,4 KJ Đ
b. Nhiệt lượng cn cung cấp để 400 g nước hóa hơi hoàn toàn 100
0
C là 678.10
6
J
c. Thi gian cn thiết đ đun nước trong ấm đạt đến nhiệt đội là 120,8 phút
d. Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để m tiếp tục đun nước sôi trong 226 s. Khi
ợng nước còn li trong m xp x 200 g.
Câu 2: Mt nhóm hc sinh khi nghiên cu quá trình biến đổi trng thái ca mt khi khí lí
ởng xác định t trng thái (1) sang trạng thái (2) đã vẽ đồ th trên h tọa độ p T như
hình bên. Biết th tích ca khi khí trng thái (1) bng 2 lít. Chọn đúng hoặc sai cho các
nhận định sau:
a) (B) Quá trình biến đổi t trng thái (1) sang trng thái (2) không phải là đẳng quá trình.
b) (B) th biến đổi đẳng nhit t trng thái (1) sang trạng thái (3) đẳng áp t trng
thái (3) sang trng thái (2).
c) (H) Th tích trng thái (3) bng 1 lít.
d) (VD) Th tích trng thái (2) bng 6 lít.
Câu 3. Nhận định sau là đúng hay sai
a) Đường đẳng nhit trong h tọa độ (p,V) là một đường hypebol.
b) Đường đẳng nhit trong h tọa độ (V, T) là một đoạn thng song song vi trc OT.
c) Đường đẳng nhit trong h tọa độ (p, T) là một đoạn thng vuông góc vi trc OT.
d) ng vi các nhiệt độ khác nhau ca cùng một lượng khí có các đường đẳng nhit là ging nhau
Câu 4: Mt khối khí xác định biến đổi t trng thái (1) sang trng thái (2) được biu din
trên h tọa độ V T như hình bên. trng thái (1), khi nhit đ bng 27
o
C, khi khí
có th tích 6 lít; th tích ca khối khí đó ở trng thái (2) là 12 lít.
a. Đây là quá trình nung nóng đẳng áp.
b. Khong cách trung bình gia các phân t gim. .
c. Độ ln trung bình ca lực tương tác giữa các phân t tăng
d. Nhiệt độ ca khí trng thái (2) bng 300
o
C.
Câu 5: Ngày 26 tháng 10 năm 2024 đã diễn ra l hi khinh khí cu Tràng An Cúc Phương năm
2024 ti Ninh Bình. Mt khí cu có th tích V = 336 m
3
và khối lượng v m = 82 kg được bơm
không khí nóng ti áp sut bng áp sut không khí bên ngoài. Biết không khí bên ngoài có nhit
độ 30
0
C và áp sut 1 atm (1 atm = 101325 Pa) ; khối lượng mol ca không khí điều kin chun
là 29.10
-3
kg/mol.
a) Nhiệt độ ca không khí bên ngoài khí cu là 303 K.
b) Cho rng lc của gió không đáng kể lực chính đẩy khí cu bay lên là lc Archimedes (c- xi- mét) tác dng vào
khí cu.
c) Khối lượng riêng ca không k nhiệt độ 30
0
C và áp sut 1atm là 1,17 g/l.
d) Cho rng lc của gió không đáng kể để khí cu bắt đầu bay lên thì nhiệt độ không khí nóng bên trong khí cu là 368
K lực căng quả dây khi ni khí cu là 160,7N
5.DSDS.6 ĐSĐS
III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Cho biết nhiệt dung riêng của nước
4180 J/kg.K
và nhiệt hóa hơi riêng của nước
6
2,3.10 J/kg.
Nhiệt
lượng cần cung cấp cho
10kg
nước ở
25 C
chuyển thành hơi ở
100 C
là bao nhiêu kJ?
Câu 2: 3 kg nước ở nhiệt độ 20
0
C, cần cung cấp một nhiệt lượng bao nhiêu KJ để lượng nước đó đến 100
0
C , nhiệt
dung riêng của nước
4180 J/kg.K
.
Câu 3. Để làm nóng chảy hoàn toàn m (kg) nước đá ở nhiệt độ nóng chảy, người ta cần một nhiệt lượng 900KJ, cho
nhiệt nóng chảy riêng nước đá là 3.10
5
J/Kg.
Câu 4. Để hoá hơi hoàn toàn 2,5kg rượu ở nhiệt độ sôi, người ta dùng một dây điện trở có dòng điện chạy qua để cung
cấp nhiệt, công suất của dây điện trở là 1000W, nhiệt hoá hơi rượu là 8,6.10
5
J/kg. thời gian hoá hơi trên là bao nhiêu
phút.
Câu 5: Mt bình kín cha N = 3,01. 10
23
nguyên t khí Heli. Biết s Avogađro là
N
A
= 6,02. 10
23
ht /mol. Khối lượng mol nguyên t ca Heli là 4 (g/mol). Khi lượng Heli cha trong bình là bao
nhiêu gam?
Câu 6. Bình kín đựng khí Helium cha 3,01.10
23
nguyên t Helium điu kin 0°C áp sut trong bình l atm.
Th tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít?
Câu 7. Nếu th tích ca một lượng khí giảm đi 10%, áp suất tăng 20% và nhiệt đ tăng thêm 16
o
C so vi ban đầu.
Nhiệt độ ban đầu ca khối khí đó?
Câu 8 : Nén 10 t khí nhiệt độ 27 °C để th tích ca gim ch còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng
đến 60°C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?
Câu 9: Cho mt bình kín. Khi áp suất tăng 4 lần thì nhiệt độ trong bình tăng thêm 900 K, thể tích không đổi. Hi nhit
độ ban đầu ca khí trong bình là bao nhiêu
o
C?
Câu 10 : Mt chai cha không khí áp sut 9.10
4
Pa, nhiệt độ -3
o
C, được nút kín bng mt nút khối lượng không
đáng kể, tiết din 2,5 cm
2
. Lc ma sát ngh cực đại giữa nút và chai độ ln bng 20 N. Áp sut khí quyn bng 10
5
Pa. Để nút chai bt ra, cần đun nóng không khí trong chai đến nhiệt độ ti thiu bng độ C? .
TỰ LUẬN
Câu 1. Đun nóng 20kg đồng nhiệt độ 28
0
C đến nóng chy hoàn toàn.
a/ Xác định nhiệt lưng cn thiết để thc hin quá trình trên.
b/ Nhiệt lượng trên được cung cp bi một lượng than ci. Cho biết hiu sut ca bếp than ci này 30%. Xác
định lượng than ci cn dùng.
Biết nhit dung riêng của đồng 380J/kg.K, nhit nóng chy của đồng 1,8.10
5
J/kg, đồng nóng chy nhiệt độ
1083
0
C, năng suất ta nhit ca than ci là 10.10
6
J/kg.
Bài 2. Một người mi nhp th hít vào 0,4 lít không khí áp sut 10
5
Pa nhiệt đ 27
o
C. Biết khối lượng mol ca
không khí là
29 g / mol
, không khí có
21,0%
s phân t là oxygen.
a. Mi nhp th người này hít vào khối lượng không khí là bao nhiêu gam?
b. Mi nhp th người này hít vào s phân t oxygen là bao nhiêu?

Preview text:

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Bài 1: Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể
Câu 1:
Mô hình động học phân tử được xây dựng dựa trên quan điểm nào về cấu tạo chất?
A.
Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo liên tục.
B.
Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo gián đoạn.
C.
Dựa trên cả hai quan điểm là chất có cấu tạo liên tục và gián đoạn.
D.
Dựa trên quan điểm về sự bền vững của các phân tử.
Câu 2:
Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A.
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Các phân tử chuyển động chậm thì nhiệt độ của vật thấp.
D.
Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm.
Câu 3:
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A.
Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B.
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
C.
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D.
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Câu 4.
Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:
A. thời gian truyền nhiệt.
B. độ biến thiên nhiệt độ.
C. khối lượng của chất.
D. nhiệt dung riêng của chất.
Câu 5. Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là: A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K
Câu 6. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. khối lượng và nhiệt độ của vật.
C. khối lượng và thể tích của vật.
D. khối lượng của vật.
Câu 7. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 8. Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?
A. Tỏa nhiệt và nhận công.
B. Tỏa nhiệt và sinh công.
C. Nhận nhiệt và nhận công.
D. Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.
Câu 9. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
A. Kí hiệu của nhiệt độ của t. B. Đơn vị đo nhiệt độ là oC.
C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0oC. D. 1oC tương ứng với 273 K.
Câu 10: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: “Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C”
Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K. B. Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.
C.Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K. D. Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
Câu 11. Chất khí dễ nén vì
A. các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng. B. lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.
C. các phân tử khí ở cách xa nhau.
D. các phân tử bay tự do về mọi phía.
Câu 12. Đâu là đặc điểm của thể khí?
A. Có hình dạng và thể tích xác định.
B. Có hình dạng và thể tích không xác định.
C. Có hình dạng không xác định, thể tích xác định.
D. Các hạt liên kết chặt chẽ.
Câu 13. Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?
A. Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.
B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
Câu 14. Chuyển động Brown xảy ra trong chất A.rắn, khí. B.rắn, lỏng. C.lỏng, khí.
D. rắn, lỏng, khí.
Câu 15. Dựa vào thuyết động học phân tử hãy cho biết chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do
A. nhiệt độ. . B. va chạm vào thành bình. C. thể tích.
D. khối lượng phân tử.
Câu 16. Khi quan sát các hạt khói lơ lửng chuyển động trong không khí thì
A. chỉ chuyển động của các phân tử khí được gọi là chuyển động Brown.
B. chỉ chuyển động của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown.
C. cả chuyển động của hạt khói và phân tử khí đều được gọi là chuyển động Brown.
D. cả chuyển động của hạt khói và phân tử khí đều được gọi là chuyển động nhiệt.
Câu 17. Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A. Có thể tích riêng không đáng kể.
B. Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.
C. Có khối lượng không đáng kể.
D. Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.
Câu 18. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng. B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 19. Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí có nhiệt độ được giữ không đổi được gọi là quá trình
A.đẳng nhiệt. B. đẳng tích. C. đẳng áp. D. đoạn nhiệt.
Câu 20. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?
A. p1V2 = p2V1. B. = hằng số.
C. pV = hằng số. D. = hằng số.
Câu 21. Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
A.
tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. tỉ lệ thuận với thể tích.
C. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
Câu 22. Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ? A. Đường hypebol .
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Câu 23. Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây? A.Áp kế.
B. Pit-tông và xi-lanh. B. Giá đỡ thí nghiệm. D. Cân.
Câu 24 Trong hệ tọa độ (VOT), đường đẳng nhiệt là
A. đường thẳng có phương qua O.
B. đường thẳng vuông góc trục OV.
C. đường thằng vuông góc trục OT. D. đường hypebol.
Câu 25. Công thức của định luật Charles là p V pV A.  const. B. pV  const. C.  const. D.  const. T T T
Câu 26 Cho đồ thị hai đường biểu thị của cùng một khối khí xác định như hình vẽ là. V T 0
A. Đường đẳng tích. B. Đường đẳng áp. C. Đường đẳng nhiệt. D. không phải đẳng quá trình.
Câu 27 Định luật Charles được áp dụng trong quá trình
A.
áp suất của khối khí không đổi.
B.
khối khí giãn nở tự do.
C.
khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.
D.
khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.
Câu 28
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định, trong đó áp suất được giữ không đổi là quá trình A. đẳng nhiệt. B. đẳng tích. C. đẳng áp.
D. Đoạn nhiệt.
Câu 29 Định luật Charles cho biết hệ thức liên hệ giữa
A.
thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi. B. áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi.
C.
thể tích và nhiệt độ khi áp suất không đổi. D. thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.
Câu 30
Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định?
A. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.
B. Áp suất của chất khí không đổi.
C. Khi áp suất tăng thì thể tích giảm.
D. Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.
Câu 31 Trên đồ thị (V, T), đường đẳng áp là
A. đường thẳng song song với trục OV. B. đường hyperbol.
C. đường thẳng song song với trục OT. D. đường thẳng có phương qua gốc tọa độ O.
Câu 32 Biểu thức nào sau đây đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí lí tưởng A. . B. . C. . D. .
Câu 33 Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định
A. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.
D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 34 Một khối khí chứa trong một bình thủy tinh kín, dung tích không đổi. Khi bình đặt ở nhiệt độ To thì áp suất
của khí trong bình là po. Áp suất p của khí trong bình ở nhiệt độ T được tính bởi biểu thức T A. . B. .
C. p P . D. . 0 T0
Câu 35: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A. áp suất khí không đổi.
B. số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.
C. số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D. số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Câu 36. Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?
A. Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
C. Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín.
D. Đun nóng khí trong một xi lanh hở.
Câu 37: Một khối khí có thể tích giảm và nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí sẽ A. không đổi. B. giảm C. tăng
D. giảm tới giá trị nhỏ nhất rồi tăng.
Câu 38: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí? A. thể tích. B. áp suất.
C. khối lượng. D. nhiệt độ
Câu 39. Chọn đáp án đúng. Chất khí có
A. lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh. B. hình dạng xác định.
C. lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.
D. thể tích riêng xác định.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1:
Một ấm điện có công suất 1500 W chứa 400 g nước ở 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung
riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,2.103 J/kg.K và 2,26.106 J/kg.
a.Nhiệt lượng để làm nóng 400 g nước từ 200C đến 1000C là 134,4 KJ Đ
b. Nhiệt lượng cần cung cấp để 400 g nước hóa hơi hoàn toàn ở 1000C là 678.106 J
c. Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 120,8 phút
d. Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 226 s. Khối
lượng nước còn lại trong ấm xấp xỉ 200 g.
Câu 2: Một nhóm học sinh khi nghiên cứu quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí
tưởng xác định từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) đã vẽ đồ thị trên hệ tọa độ p – T như
hình bên. Biết thể tích của khối khí ở trạng thái (1) bằng 2 lít. Chọn đúng hoặc sai cho các nhận định sau:
a) (B) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) không phải là đẳng quá trình.
b) (B) Có thể biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) và đẳng áp từ trạng
thái (3) sang trạng thái (2).
c) (H) Thể tích ở trạng thái (3) bằng 1 lít.
d) (VD) Thể tích ở trạng thái (2) bằng 6 lít.
Câu 3. Nhận định sau là đúng hay sai
a) Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p,V) là một đường hypebol.
b) Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, T) là một đoạn thẳng song song với trục OT.
c) Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OT.
d) Ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt là giống nhau
Câu 4: Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn
trên hệ tọa độ V – T như hình bên. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 27 oC, khối khí
có thể tích 6 lít; thể tích của khối khí đó ở trạng thái (2) là 12 lít.
a. Đây là quá trình nung nóng đẳng áp.
b. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử giảm. .
c. Độ lớn trung bình của lực tương tác giữa các phân tử tăng
d. Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) bằng 300 oC.
Câu 5: Ngày 26 tháng 10 năm 2024 đã diễn ra lễ hội khinh khí cầu Tràng An – Cúc Phương năm
2024 tại Ninh Bình. Một khí cầu có thể tích V = 336 m3 và khối lượng vỏ m = 82 kg được bơm
không khí nóng tới áp suất bằng áp suất không khí bên ngoài. Biết không khí bên ngoài có nhiệt
độ 300C và áp suất 1 atm (1 atm = 101325 Pa) ; khối lượng mol của không khí ở điều kiện chuẩn là 29.10-3kg/mol.
a) Nhiệt độ của không khí bên ngoài khí cầu là 303 K.
b) Cho rằng lực của gió không đáng kể lực chính đẩy khí cầu bay lên là lực Archimedes (Ắc- xi- mét) tác dụng vào khí cầu.
c) Khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1atm là 1,17 g/l.
d) Cho rằng lực của gió không đáng kể để khí cầu bắt đầu bay lên thì nhiệt độ không khí nóng bên trong khí cầu là 368
K lực căng quả dây khi nối khí cầu là 160,7N 5.DSDS.6 ĐSĐS
III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 6 2,3.10 J/kg. Nhiệt
lượng cần cung cấp cho 10 kg nước ở 25C chuyển thành hơi ở 100 C  là bao nhiêu kJ?
Câu 2: có 3 kg nước ở nhiệt độ 200C, cần cung cấp một nhiệt lượng bao nhiêu KJ để lượng nước đó đến 1000C , nhiệt
dung riêng của nước 4180 J/kg.K .
Câu 3. Để làm nóng chảy hoàn toàn m (kg) nước đá ở nhiệt độ nóng chảy, người ta cần một nhiệt lượng 900KJ, cho
nhiệt nóng chảy riêng nước đá là 3.105J/Kg.
Câu 4. Để hoá hơi hoàn toàn 2,5kg rượu ở nhiệt độ sôi, người ta dùng một dây điện trở có dòng điện chạy qua để cung
cấp nhiệt, công suất của dây điện trở là 1000W, nhiệt hoá hơi rượu là 8,6.105J/kg. thời gian hoá hơi trên là bao nhiêu phút.
Câu 5:
Một bình kín chứa N = 3,01. 1023 nguyên tử khí Heli. Biết số Avogađro là
NA = 6,02. 10 23hạt /mol. Khối lượng mol nguyên tử của Heli là 4 (g/mol). Khối lượng Heli chứa trong bình là bao nhiêu gam?
Câu 6.
Bình kín đựng khí Helium chứa 3,01.1023 nguyên tử Helium ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là l atm.
Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít?
Câu 7.
Nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 10%, áp suất tăng 20% và nhiệt độ tăng thêm 16 oC so với ban đầu.
Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó?
Câu 8 : Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27 °C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng
đến 60°C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?
Câu 9: Cho một bình kín. Khi áp suất tăng 4 lần thì nhiệt độ trong bình tăng thêm 900 K, thể tích không đổi. Hỏi nhiệt
độ ban đầu của khí trong bình là bao nhiêu oC?
Câu 10 :
Một chai chứa không khí ở áp suất 9.104 Pa, nhiệt độ -3 oC, được nút kín bằng một nút có khối lượng không
đáng kể, tiết diện 2,5 cm2. Lực ma sát nghỉ cực đại giữa nút và chai có độ lớn bằng 20 N. Áp suất khí quyển bằng 105
Pa. Để nút chai bật ra, cần đun nóng không khí trong chai đến nhiệt độ tối thiểu bằng độ C? . TỰ LUẬN
Câu 1
. Đun nóng 20kg đồng ở nhiệt độ 280C đến nóng chảy hoàn toàn.
a/ Xác định nhiệt lượng cần thiết để thực hiện quá trình trên.
b/ Nhiệt lượng trên được cung cấp bởi một lượng than củi. Cho biết hiệu suất của bếp than củi này là 30%. Xác
định lượng than củi cần dùng.
Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K, nhiệt nóng chảy của đồng là 1,8.105J/kg, đồng nóng chảy ở nhiệt độ
10830C, năng suất tỏa nhiệt của than củi là 10.106J/kg.
Bài 2. Một người mỗi nhịp thở hít vào 0,4 lít không khí ở áp suất 105 Pa và nhiệt độ 27oC. Biết khối lượng mol của
không khí là 29 g / mol , không khí có 21, 0% số phân tử là oxygen.
a. Mỗi nhịp thở người này hít vào khối lượng không khí là bao nhiêu gam?
b. Mỗi nhịp thở người này hít vào số phân tử oxygen là bao nhiêu?