Trang 1
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN.
Câu 1. Câu nào sau đây đúng về cu trúc ca cht rn?
A. Các phân t sp xếp ngu nhiên. B. Các phân t sp xếp có trt t.
C. Các phân t không chuyển động. D. Các phân t có khong cách xa nhau
Câu 2. Khi nói v quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyn th gia
A. cht khí và cht lng. B. cht rn và cht lng.
C. cht rn và cht khí. D. các cht bt kì.
Câu 3. Hình 1.1 sau đồ th phác ha s thay đổi nhiệt độ theo thi gian trong quá trình chuyn
th t rn sang lng ca cht rn kết tinh và ca cht rắn vô định hình tương ứng lần lượt là:
A. đường (3) và đường (2). B. đường (1) và đường (2).
C. đường (2) và đường (3). D. đường (3) và đường (1).
Câu 4. Công thức nào sau đây là công thức tng quát ca nguyên lý mt nhiệt động lc hc?
A.
U A Q = +
B.
UQ=
C.
UA=
D.
0AQ+=
Câu 5. Nếu thc hiện công 100 J để nén khí trong mt xilanh thì khí truyền ra môi trưng xung
quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.
A. 50 J. B. 60 J. C. 30 J. D. 70 J.
Li gii:
+ Theo định lut 1 nhiệt động lc học: ΔU = A + Q.
Trường hp bài toán, h nhn công và nh nhit nên: A = 100 J và Q = - 30 J.
Do đó: ΔU = 100 J - 30 J = +70 J.
Đáp án: D.
Câu 6. Mt qu bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xung sân và nảy lên được 7 m. Ly
2
98,/g m s=
Độ biến thiên nội năng của qu bóng trong quá trình trên bng
A.2,94J. B. 3,00J. C. 294J. D. 6,86J.
Li gii
Chn A
mt phần năng của qu bóng đã chuyn hoá thành nội năng của bóng, sân không
khí:
( )
12
U W mg h h ... 2,94J = = = =
Câu 7. Khi nói đến nhiệt độ ca mt vật ta thường nghĩ đến cảm giác “nóng” “lạnh” của vt
nhưng đó chỉ tương đối cm giác mang tính ch quan. Cm giác nóng, lnh chúng
ta cm nhận được khi tiếp xúc vi vật liên quan đến
A. năng lượng nhit ca các phân t.
B. khối lượng ca vt.
C. trọng lượng riêng ca vt.
D. động năng chuyển động ca vt.
Câu 8. Dng c nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?
A. Vôn kế. B. Tc kế. C. Cân đồng h. D. Nhit kế.
(1)
Trang 2
Câu 9. Liên h gia nhiệt độ theo thang Kelvin thang Celsius (khi làm tròn s)
( ) ( )
273T K t C= +
. Mt vt nhiệt độ theo thang Celsius
27 C
thì nhiệt độ ca vt này
theo thang Kelvin là
A.
81K
. B.
400K
. C.
300K
. D.
264K
.
Câu 10. Đơn vị đo của nhit dung riêng là
A.
( )
J / Kg.K
. B.
J / K
. C.
J
. D.
J.K / Kg
.
Câu 11. Khong 70% b mt ca Trái Đất được bao ph bởi nước. Vì có...(1)... nên lượng nước này có
th hp th năng lượng nhit khng l của năng lượng mt tri mà vn gi cho...(2)... ca b
mặt Trái Đất tăng không nhanh không nhiều, tạo điều kin thun li cho s sng con
người và các sinh vt khác. Khong trng (1) và (2) lần lượt là
A. “nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”. B. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
C. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”. D. “nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”.
Câu 12. Mt hc sinh, sau khi biết đến thí nghim ni tiếng của Joule, đã phát triển mt thiết b đạp
xe c định (tp gym), có th chuyển đổi toàn b năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm m
c, cn bao nhiêu năng để tăng nhiệt độ của 300 g nước 20 °C đến 95 °C? Biết nhit dung
riêng của nước là 4 200 J/(kg.K).
A. 94 500 J. B. 2 2000 J. C. 5 400 J. D. 14 J.
Câu 13. Trong công ngh đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây
A. Nhiệt lượng ca vt liệu đúc B. Nhit nóng chy riêng ca vt liệu đúc
C. Nhit dung ca vt liệu đúc D. Nhit dung riêng ca vt liệu đúc
Li gii
Chn B
Câu 14. Trong thí nghiệm xác định nhit nóng chy riêng của nước đá không cần thiết phi có dng
c nào sau đây ?
A. Oát kế B. Nhiệt lượng kế C. Đồng h bm giây D. Thước mét
Li gii
Chn D
Dng c dùng trong thí nghim gm có:
- Biến thế ngun
- Oát kế
- Nhit kế đin t hoc cm biến nhit
- Nhiệt lượng kế
- Cân điện t hoặc bình đong
- Dây ni
Câu 15. Mt nhà máy thép mi ln luyện được 35 tn thép. Cho nhit nóng chy riêng ca thép
5
2,77.10 J / Kg
nh nhiệt lượng cn cung cấp để làm nóng chy thép trong mi ln luyn ca
nhà máy nhiệt độ nóng chảy theo đơn vị mega jun (MJ).
A. 9695 MJ B. 2770MJ C. 3500 MJ D. 6695 MJ
Câu 16. Nhiệt hóa hơi riêng là
A. Nhiệt lượng cần để làm cho mt kilôgam cht lỏng đó hóa hơi hoàn toàn nhiệt độ xác
định.
B. Nhiệt lượng cần để làm cho mt gam cht lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
C. Nhiệt lượng cần để làm cho mt kilôgam cht lỏng đó hóa hơi hoàn toàn các nhiệt độ
khác nhau
D. Công cần để làm cho mt kilôgam cht lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
Li gii
Trang 3
Theo định nghĩa, nhiệt hóa hơi riêng nhiệt cần để làm cho mt kilôgam cht lỏng đó hóa
hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
Đáp án A
Câu 17. ng dụng nào sau đây không phi là ca s hóa hơi
A. Máy điều hòa nhiệt độ.
B. Thiết b x lí rác thi ng dng nhiệt hóa hơi.
C. Ni hp tit trùng trong y hc.
D. Điu khin t xa.
Li gii
Đáp án D
Câu 18. Tính nhiệt lượng cn cung cp cho
10kg
c
25 C
chuyển thành hơi
100 C
. Cho biết
nhit dung riêng của nước
4180J / Kg.K
và nhiệt hóa hơi riêng của nước là
6
2,3.10 J / Kg
.
A.
18350kJ
B.
26135kJ
C.
84500kJ
D.
804500kJ
Câu 19. Khi nói v cu to cht theo thuyết động hc phân t thì cách phát biểu nào sau đây là đúng
A. các phân t chất khí dao động quanh v trí cân bằng xác định
B. Các phân t cht lỏng dao động quanh v trí cân bng không c định.
C. các phân t cht rn chuyển động hn lon không ngng.
D. các phân t lúc đứng yên, lúc chuyển động.
Li gii
Chọn đáp ánB.
Các phân t cht lỏng dao động quanh v trí cân bng không c định.
Câu 20. Tính chất nào sau đây không phải là tính cht ca cht khí?
A. Các phân t chuyển động hn lon xung quanh các v trí cân bng c định.
B. Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn b th tích bình cha.
C. Cht khí d nén hơn chất lng và cht rn.
D. Các phân t chuyển động hn lon và không ngng.
Li gii
Tính cht các phân t chuyển động hn lon xung quanh các v tcân bng c định ca
cht rn. Chn A
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cu to cht?
A. Các chất được cu to t các ht riêng gi là nguyên t, phân t.
B. Các nguyên t, phân t đứng sát nhau và gia chúng không có khong cách.
C. Lực tương tác gia các phân t th rn ln hơn lực tương tác gia các phân t th lng
và th khí.
D. Các nguyên t, phân t cht lỏng dao động xung quanh các v trí cân bng không c định.
Li gii
+ Các chất được cu to t các ht riêng bit gi nguyên t, phân t, gia chúng khong
cách.
+ Khong cách gia các phân t khác nhau các th rn, lng và khí.
+ Lực tương tác giữa các phân t xếp theo th t tăng dần lần lượt th khí, lng và rn.
+ Lực tương tác trong cht lỏng chưa đủ lớn để gi các nguyên t, phân t không chuyn
động phân tán ra xa nhau nên chúng dao đng xung quanh các v trí cân bng không c định.
Chọn đáp án B.
Câu 22. Nội năng của mt vt là
A. tổng động năng và thế năng của vt.
B. tổng động năng và thế năng của các phân t cu to nên vt.
C. tng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyn nhit và thc hin công.
D. nhiệt lượng mà vt nhận được trong quá trình truyn nhit.
Trang 4
Li gii
Nội năng của mt vt là tổng động năng và thế năng của các phân t cu to nên vt.
Chọn đáp án B.
Câu 23. Câu nào sau đây nói về truyn nhit và thc hiện công là không đúng?
A. Thc hin công là quá trình có th làm thay đổi nội năng của vt.
B. Trong thc hin công có s chuyn hoá t nội năng thành cơ năng V ngược li.
C. Trong truyn nhit có s truyền động nâng t phân t này sang phân t khác.
D. Trong truyn nhit có s chuyn hoá t cơ năng sang nội năng và ngưc li.
Li gii
Chọn đáp án D.
Câu 24. Trong quá trình cht khí nhn nhit và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải tha mãn
A. Q < 0 và A > 0. B. Q > 0 và A > 0. C. Q < 0 và A < 0. D. Q > 0 và A < 0.
Li gii
Chọn đáp án C
Câu 25. Thân nhiệt bình thường của người là
A. 350C. B. 370C. C. 380C. D. 300C.
Câu 26. Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là
A. ly nhiệt độ của nước khi đóng băng (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chun.
B. ly nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chun.
C. ly nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chun.
D. ly nhiệt độ của nước khi đóng băng (100 0C) nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chun.
Li gii: Chọn đáp án C
Câu 27. Nh mt giọt nước đang sôi vào một cốc nước m thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong
cốc thay đổi như thế nào?
A. Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cc gim.
B. Nhiệt năng của giọt nước gim, của nước trong cốc tăng.
C. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều gim.
D. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.
Li gii: Chọn đáp án B.
Câu 28. Mt vt khối lượng m, nhit dung riêng c, nhiệt độ đầu cui t1 t2. Công thc
( )
21
Q cm t t=−
dùng để xác định
A. nội năng. B. nhiệt độ. C. nhiệt lượng. D. năng lượng.
Li gii
Li gii: Chọn đáp án C.
( )
21
Q cm t t=−
dùng để xác định nhiệt lượng thu vào hoc to ra khi vật thay đổi nhiệt độ
Câu 29. Câu nào sau đây nói về s truyn nhiệt là không đúng?
A. Nhit không th t truyn t vt lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Nhit có th t truyn t vt nóng hơn sang vật lạnh hơn.
C. Nhit có th truyn t vt lạnh hơn sang vật nóng hơn.
D. Nhit có th t truyn gia hai vt có cùng nhiệt độ.
Li gii
Nhit không th t truyn gia hai vt có cùng nhiệt độ.
Câu 30. áp sut tiêu chun, cht rn kết tinh có nhiệt độ nóng chy
273K
A. thiếc. B. ớc đá. C. chì. D. nhôm.
Câu 31. Biết nhit nóng chy của nước đá là
4
34 10./J kg
nhit dung riêng của nước là
4180 /.J kg K
. Nhiệt lưng cn cung cp cho
4kg
ớc đá
0 C
để chuyển nó thành nước
25 C
gn giá
tr nào nhất sau đây?
Trang 5
A.
1694kJ
B.
1778kJ
C.
1896kJ
D.
2123kJ
Li gii
Nhiệt lượng tng cng cung cấp cho 4kg nước đá 0
0
C để chuyển thành nước 20
0
C
1778 kJ
Câu 32. Th mt cục nước đá có khối lượng 30 gam 0
0
C vào cốc nước chứa 0,2 lít nước 20
0
C.
B qua nhit dung ca cc, nhit dung riêng của nước 4,2 J/kg.K, khi lượng riêng của nước
là 1 g/cm
3
, nhit nóng chy của nước đá là 334 J/kg. Nhiệt độ cui ca cốc nước là
A. 0
0
C B. 5
0
C C. 7
0
C D. 10
0
C
Câu 33. Nhiệt hóa hơi được xác định bng công thc
A. Q = mct B. Q = m C. Q = Lm D. Q = U - A
Câu 34. Để xác định nhiệt hoá hơi riêng ca ca mt cht lng bng thc nghim ta không cn dùng
đến dng c nào sau đây?
A. Cân điện t. B. Nhit kế. C. Oát kế. D. Vôn kế.
Câu 35. Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa 100 gam hơi nước
100
0
C vào mt nhiệt lượng kế chứa 290 gam nước 20
0
C. Nhiệt độ cui ca h 40
0
C, biết
nhit dung ca nhiệt lượng kế nhit dung riêng của nước là . Nhit hóa
hơi của nước là
A. B. C. D.
Li gii
Ta có
Câu 36. Mt khối nước đá khối lượng m₁ = 2 kg ở nhiệt độ -5°C. B khối nước đá trên vào nhôm
chứa nước 50°C. Sau khi có cân bng nhiệt người ta thy còn sót lại 100 g nước đá chưa tan
hết. Cho nhit dung riêng của nước nước đá c₁ = 1800J/kg. K; C2 = 4200 J/kg.K. Nhit
nóng chy riêng của nước đá 0°C Biết xô nhôm khi lượng m₂ = 500
g và nhit dung riêng ca nhôm là 880 J/kg.K. Tính lượng nước đã có trong xô.
A. 6 kg B. 5 kg C. 4 kg D. 3 kg
Li gii
Còn sót lại 100 g nước đá chưa tan hết nên nhiệt độ cân bng là
Nhiệt lượng nước đá thu vào để tăng nhiệt độ lên
Khối lượng nước đá đã tan là
Nhit nóng chy của nước đá là
Nhiệt lượng xô nhôm ta ra là
Nhiệt lượng nước ta ra là
Phương trình cân bằng nhit:
Chọn đáp án D
PHN II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Câu 37. Mt lượng khí nhn nhiệt lượng
250kJ
do được đun nóng đồng thi nhn công
500kJ
do
b nén.
a) Nội năng của khí b thay đổi bng cách truyn nhit.
Trang 6
b) Theo quy ước:
250=−Q kJ
500 .=A kJ
c) Nội năng của lượng khí tăng một lượng là là
750 .kJ
d) Nếu ch cung cp nhiệt lượng
250kJ
cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thc
hin công
100kJ
lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí gim một lượng
150 .kJ
Li gii
a) Nội năng của khí b thay đổi bng cách truyn nhit.
Sai, vì nội năng khí thay đổi bng cách nhn công và nhn nhiệt lượng t bên ngoài.
Chn SAI.
b) Theo quy ước:
250=−Q kJ
500 .=A kJ
Sai, vì khí nhn nhit nên
0 250 =Q Q kJ
khí nhn công nên
0 500 . =A A kJ
Chn SAI.
c) Nội năng của lượng khí tăng một lượng là là
750 .kJ
Đúng,
250 500 750 . = + = + =U A Q kJ
Chọn ĐÚNG.
d) Nếu ch cung cp nhiệt lượng
250kJ
cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thc
hin công
100kJ
lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí gim một lượng
150 .kJ
Sai,
250 100 150 . = + = =U A Q kJ
0U
nên nội năng khí tăng.
Chn SAI.
Câu 38. Hình bên dưới biu diễn quá trình đun 100 g nước và 100 g rượu cùng nhiệt độ ban đầu là
20 .C
a) Nhiệt độ sôi của rượu là
80 .C
b) Thi gian tc bắt đầu đun đến lúc nước sôi lớn hơn thời gian t lúc bắt đầu đun đến lúc
u sôi.
c) Cho biết nhit dung riêng của nước lớn hơn rượu. Như vy nhiệt lượng cn cung cp cho
100 g nước đến khi nước sôi nh hơn nhiệt lượng cn cung cp cho 100 g rượu đến khi rượu
sôi.
d) Trong thi gian 1 phút t lúc đun ttốc đ gia nhit của nước lớn hơn tốc độ gia nhit
của rượu.
Li gii
Nhiệt độ sôi của rượu là
80 .C
Đúng, nhiệt độ sôi của rượu là
80 .C
Chọn ĐÚNG.
b) Thi gian tc bắt đầu đun đến lúc nước sôi lớn hơn thời gian t lúc bắt đầu đun đến lúc
u sôi.
Đúng, từ lúc bắt đầu đun thì sau 2 phút nước bắt đầu sôi, đối với rượu thì mất chưa tới 1
phút.
Chọn ĐÚNG.
Trang 7
c) Cho biết nhit dung riêng của nước lớn hơn rượu. Như vy nhiệt lượng cn cung cp cho
100 g nước đến khi nước sôi nh hơn nhiệt lượng cn cung cấp cho 100 g rượu đến khi rượu
sôi.
Sai,
=Q mc t
c có nhiệt dung riêng và độ tăng nhiệt độ đều lớn hơn rượu nên cn cung
cp nhiệt lượng nhiều hơn.
Chn SAI.
d) Trong thi gian 1 phút t lúc đun ttốc đ gia nhit của nước lớn hơn tốc độ gia nhit
của rượu.
Sai, sau 1 phút nước tăng t
20 60 CC
còn rượu tăng t
20 80 CC
nên tốc độ gia
tăng nhiệt của nước nh hơn rượu.
Chn SAI.
Câu 39. Mt h làm nóng nước bằng năng lượng mt tri hiu sut chuyển đổi
22%,
ờng độ bc
x mt tri lên b thu nhit
2
980W/m ,
din tích b thu
2
20m
. Cho nhit dung riêng ca
c là
4180 / . ,J kg K
khối lượng riêng của nước là
3
1000 / .kg m
a) Năng lượng Mt Tri có ích cho việc làm nóng nước chiếm
22%
năng lượng toàn phn.
b) Công sut bc x chiếu lên b thu nhit là 20 kW.
c) Trong 30 phút, năng lượng mt tri chiếu lên b thu nhit là 35,28 MJ.
d) Nếu h thống đó làm nóng 40 lít c thì trong khong thi gian 30 phút, nhiệt độ ca
ớc tăng thêm
46,4 C.
Li gii
a) Năng lượng Mt Tri có ích cho việc làm nóng nước chiếm
22%
năng lượng toàn phn.
Đúng, hiệu sut chuyển đổi
22%
nên năng lượng Mt Tri ích cho vic làm nóng
c chiếm
22%
năng lượng toàn phn.
Chọn ĐÚNG.
b) Công sut bc x chiếu lên b thu nhit là 20 kW.
Sai,
.20 196980 W 1 600 9,===P kW
Chn SAI.
c) Trong 30 phút, năng lượng mt tri chiếu lên b thu nhit là 35,28 MJ.
Đúng,
19600 30 60 35280000 35,28 .W = = == JP t MJ
Chọn ĐÚNG.
d) Nếu h thống đó làm nóng 40 lít c thì trong khong thi gian 30 phút, nhiệt độ ca
ớc tăng thêm
46,4 C.
Đúng,
6Q 0=0 0,22 35280000.0,22 7761 40.4180. 46,4W= = = = → = J Q mc t t t C
Chọn ĐÚNG.
Câu 40. Mt chậu đựng hn hp gồm 8 kg nước th lỏng và 2 kg nước đá. Chậu để trong phòng và
người ta theo dõi nhiệt độ ca hn hợp. Đồ th biu th s ph thuc nhiệt độ theo thi gian
Trang 8
cho hình v. Nhit dung riêng của nước
4,2 J/g.K=c
nhit nóng chy của nước
5
3,4.10 J/kg
=
.B qua nhit dung ca chu.
a) Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.
b) 2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ t phút th 50.
c) Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.
d) Nhiệt lượng hn hợp nước trong chu nhận được trong 10 phút cui là 84 J.
Li gii
a) Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.
Sai, Thời gian nước đá nóng chảy là 50 phút.
Chn SAI.
b) 2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ t phút th 50.
Đúng, dựa vào đồ th ta thy thi gian nóng chy của nước đá là 50 phút và bắt đầu tăng
nhiệt độ t phút th 50.
Chọn ĐÚNG.
c) Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.
Đúng,
5
02 3,4 .10 680 00 680
== ==Q J kJm
Chọn ĐÚNG.
d) Nhiệt lượng hn hợp nước trong chu nhận được trong 10 phút cui là 0,84 J.
Sai,
.(2 8) 1000 4,2 2 84000= = + =Q mc t J
Chn SAI.
Câu 41. Khi truyn nhiệt lượng Q cho khi ktrong mt xilanh hình tr thì khí dãn n đẩy piston
làm th tích ca khối khí tăng thêm 0,7 lít. Biết áp sut ca khi khí là
5
3.10 Pa
và không đổi
trong quá trình khí dãn n.
a) Khi khí nhn nhiệt lượng nên
0.Q
b) Công mà khi khí thc hin là
210 .kJ
c) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí giảm đi
110 J
thì nhiệt lượng
100 .=QJ
d) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí tăng thêm
110 J
thì nhiệt lượng
320 .=QJ
Li gii
a) Khi khí nhn nhiệt lượng nên
0.Q
Đúng, vì khi nhận nhiệt lượng thì
0.Q
Chọn ĐÚNG.
b) Công mà khi khí thc hin là
210 .kJ
Sai, công
53
12
( ) 3.10 .( .0,7.10 ) 210
= = = p V V JA
Chn SAI.
c) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí giảm đi
110 J
thì nhiệt lượng
100 .=QJ
Áp dụng định lut I nhiệt động lc hc
110 210 100 . = + = = + =U A Q Q U A J
Chọn ĐÚNG.
d) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí tăng thêm
110 J
thì nhiệt lượng
320 .=QJ
Trang 9
Áp dụng định lut I nhiệt động lc hc
110 210 320 . = + = = + =U A Q Q U A J
Chọn ĐÚNG.
Câu 42. Người ta dùng nu chy kim loại để nu chy sắt. Hình bên đồ th ghi li s thay đổi
nhiệt độ ca st theo thi gian.
a) K t thời điểm ban đầu đến phút th 40, st vn th rn.
b) Nhiệt độ nóng chy ca st là
1530 .
o
C
c) T phút th 40 đến phút th 70 giai đon chuyn t th rn sang th lng, trong giai
đon nội năng của sắt tăng.
d) Đoạn CD trên đồ th th hin quá trình sôi ca sắt, trong giai đoạn này nội năng của st
không thay đổi.
Li gii
a) K t thời điểm ban đầu đến phút th 40, st vn th rn.
K t thời điểm ban đầu đến phút th 40, sắt đang hấp th nhiệt lượng để tăng nhiệt độ nên
nó vn th rn.
Chọn ĐÚNG.
b) Nhiệt độ nóng chy ca st là
1530 .
o
C
Giai đoạn t B sang C là giai đoạn st nóng chy và có nhiệt độ
0
1530 .C
Chọn ĐÚNG.
c) T phút th 40 đến phút th 70 giai đon chuyn t th rn sang th lng, trong giai
đon nội năng của sắt tăng.
T phút th 40 đến phút th 70 giai đon st nóng chy chuyn t th rn sang th lng,
trong giai đon tuy nhiệt độ ca sắt không tăng nhưng nội năng của sắt tăng vn hp
th nhiệt lượng t bên ngoài.
Chọn ĐÚNG.
d) Đoạn CD trên đồ th th hin quá trình sắt sôi, trong giai đoạn này nội năng của st không
thay đổi.
Đoạn CD trên đồ th th hiện quá trình tăng nhiệt độ ca st nên không phi là quá trình sôi
và trong giai đoạn này nội năng của sắt tăng.
Chn SAI.
Câu 43. Trong các phát biu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Nhit dung riêng là nhiệt lượng cn cung cấp để tăng nhiệt độ ca
1kg
cht lên 1K.
b) Để làm nóng 1 miếng st 1 miếng nhôm có cùng khối lượng đến mt nhiệt độ như nhau
s tn thời gian như nhau, chứng t nhiệt lượng cn cung cấp như nhau.
c) Nhiệt lượng cần đ làm nóng 1 kg nước n thêm
1
o
C
bng vi nhiệt lượng cần để làm
nóng 1 kg rượu lên thêm
1
o
C
.
A
B
C
1530
O
(pt)
D
30
40
70
Trang 10
d) Nhit dung riêng của nước ln gấp hơn hai lần ca dầu, nhưng trong b tn nhit (làm
mát) ca máy biến thế, người ta li dùng du không ng nước như trong bộ tn nhit
của động nhiệt, mt trong nhng do là vì du cách điện còn c dẫn điện s gây mt
an toàn điện.
Li gii
a) Nhit dung riêng là nhiệt lượng cn cung cấp để tăng nhiệt độ ca
1kg
cht lên 1K.
Chọn ĐÚNG.
b) Để làm nóng 1 miếng st 1 miếng nhôm có cùng khối lượng đến mt nhiệt độ như nhau
s tn thời gian như nhau, chứng t nhiệt lượng cn cung cấp như nhau.
Hai kim loi st nhôm nhit dung riêng khác nhau nên nhiệt lượng cn cung cấp để
tăng nhiệt độ phi khác nhau.
Chn SAI.
c) Nhiệt lượng cần đ làm nóng 1 kg nước n thêm
1
o
C
bng vi nhiệt lượng cần để làm
nóng 1 kg rượu lên thêm
1
o
C
.
Do rượu và nước có nhit dung riêng khác nhau nên nhiệt lượng cần để làm nóng
1kg
c
lên thêm
1
o
C
s khác vi nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg rượu lên thêm
1
o
C
.
Chn SAI.
d) Nhit dung riêng của nước ln gấp hơn hai lần ca dầu, nhưng trong b tn nhit (làm
mát) ca máy biến thế, người ta li dùng du không ng nước như trong bộ tn nhit
của động nhiệt, mt trong nhng do là vì dầu cách điện còn c dẫn điện s gây mt
an toàn điện.
Trong máy biến thế dòng đin nếu dùng nước tn nhit s gây mất an toàn điện nên ta
dùng dầu cách điện.
Chọn ĐÚNG.
Câu 44. Người ta cung cp nhiệt lượng Q để làm nóng chy hoàn toàn
100 g
ớc đá
20
o
C
. Biết
nhit nóng chy riêng của nước đá
5
3,34.10 /J kg
, nhit dung riêng của nước đá
3
2,1.10 / ( . )J kg K
và nhit dung riêng của nước là
3
4,2.10 / ( . )J kg K
.
a) Trong quá trình nóng chy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bng
0
o
C
và nội năng giảm.
b) Nhiệt lượng ti thiu cn cung cấp để làm tăng nhiệt độ ca
100 g
ớc đá từ
20
o
C
lên
0
o
C
4200 .J
c) Nhiệt lượng ti thiu cn cung cấp để làm nóng chy hoàn toàn
100 g
ớc đá từ
20
o
C
37600 .J
d) Nhiệt lượng ti thiu cn cung cấp để làm nóng chy hoàn toàn
100 g
ớc đá
20
o
C
cho đến khi nước bắt đầu sôi là
79600 .J
Li gii
a) Trong quá trình nóng chy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bng
0
o
C
và nội năng giảm.
Trong quá trình nóng chy ca nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bng
0
0 C
nội năng của nó tăng.
Chn SAI.
b) Nhiệt lượng ti thiu cn cung cấp để làm tăng nhiệt độ ca
100 g
ớc đá từ
20
o
C
lên
0
o
C
4200 .J
Nhiệt lượng
3
. 0,1.2,1.10 .(0 20) 4200 .= = + =Q mc t J
Chọn ĐÚNG.
Trang 11
c) Nhiệt lượng ti thiu cn cung cấp để làm nóng chy hoàn toàn
100 g
ớc đá từ
20
o
C
37600 .J
35
. 0,1.2,1.10 .(0 20) 3,34.10 .0,1 37600 .
= + = + + =Q mc t m J
Chọn ĐÚNG.
d) Nhiệt lượng ti thiu cn cung cấp để làm nóng chy hoàn toàn
100 g
ớc đá
20
o
C
cho đến khi nước bắt đầu sôi là
79600 .J
3 5 3
. '. ' 0,1.2,1.10 .(0 20) 3,34.10 .0,1 0,1.4,2.10 .(100 0)
= + + = + + + Q mc t m mc t
79600 .= J
Chọn ĐÚNG.
PHN III. CÂU TRC NGHIM TR LI NGN
Câu 45. Người ta truyn cho khí trong xilanh nhiệt lượng 120 J. Khí n ra thc hiện công 80 J đẩy pit-
tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu jun ?
Li gii
Ta có :
120
80 120 40
80
=
= + = + =
=−
QJ
U A Q J
AJ
Tr li: 40
Câu 46. Thế gii tng ghi nhn s thay đổi nhiệt độ rt ln din ra Spearfish, South Dakota vào
ngày 22/01/1943. Lúc 7h30 sáng, nhiệt độ ngoài tri là
20−C
. Hai phút sau, nhit độ ngoài
trời tăng lên đến
7,2C
. Xác định độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút đó theo đơn v
Kelvin/giây (làm tròn đến ch s thp phân phần trăm).
Li gii
S tăng nhiệt độ là:
7,2 ( 20 ) 27,2 = CC
Vì độ tăng trong thang đo Kelvin và Celsius là như nhau, nên đ tăng nhiệt độ trong Kelvin
cũng là
27,2K
.
Độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút:
27,2
0,23 /
2 60
=
K
Ks
s
Tr li: 0,23
Câu 47. Trong mt thí nghiệm, người ta th rơi tự do mt mnh thép t độ cao 500 m, khi ti mặt đất
nó có vn tc
50 /ms
. Mảnh thép đã nóng lên bao nhiêu độ (
C
) khi chạm đất, nếu cho rng
toàn b công cn ca không khí ch ng để làm nóng mnh thép? Cho biết nhit dung riêng
ca thép
460 / .J kg K
ly
2
10 /=g m s
. Kết qu làm trong đến ch s thp phân phn
i.
Li gii
Mnh thép nhận được được công:
2
1
2
=−A mgh mv
Do mảnh thép không trao đổi nhit với môi trường bên ngoài nên công A phi bằng độ tăng
nội năng của mnh thép:
=UA
Phn nội năng tăng thêm này làm mảnh thép nóng lên:
= = U Q mc t
2
2
0
1
10.500 0,5.50
2
8,2
460
= = = =
mgh mv
QA
tC
mc mc mc
.
Tr li: 8,2
Câu 48. Mt miếng chì khối lượng
100 g
đưc truyn nhiệt lượng
260 J
thì tăng nhiệt độ t
15C
đến
35C
. Tính nhit dung riêng ca chì theo đơn vị
/ J kg K
.
Li gii
Trang 12
130 /= =
Q
c J kg K
mT
Tr li: 130
Câu 49. Th mt cc nước đá khối lượng
30 g
0C
vào cốc nước cha
0,2
lít nước
20C
. B
qua nhit dung ca cc. Biết nhit dung riêng của nước là:
4,2 / .=c J g K
; khối lượng riêng
của nước:
3
1/
= g cm
. Nhit nóng chy ca nước đá
334 /
= kJ kg
. Nếu cung cp cho cc
c mt nhiệt lượng là 19300 J thì nhiệt độ cui ca cốc nước bằng bao nhiêu độ (
C
)? Ly
kết qu là phn nguyên.
Li gii
Cục nước đá (thể rn) thu nhiệt lượng:
( )
1 1 1 1 2 1
= + Q m m c t t
c (th lng) ta nhiệt lượng:
( )
2 2 2 2
=−Q m c t t
Tng nhiệt lượng cục nước đá và nước thu vào bng nhiệt lượng đã cung cấp:
12
19300= + =Q Q Q J
Giải phương trình ở trên ta thu được:
0
7tC
Tr li: 7
Câu 50. Cung cp nhiệt lượng
6
8 10 J
cho 5 lít nước nhiệt độ
30C
. Biết nhiệt hóa hơi riêng của
c
100C
6
2,26 10 / JK
, nhit dung riêng của nước là
4200 / J kg K
. Khối lượng nước
còn li là bao nhiêu kg?
Li gii
Nhiệt lượng cung cấp để tăng nhiệt độ của nước t
30C
đến
100C
6
1
5 4200 (100 30) 1,47 10= = = Q mc t J
Nhiệt lượng cung cấp để hóa hơi hoàn toàn nước
100C
66
2
2,26 10 5 11,3 10= = = Q L m J
Ta thy
1 1 2
+
CC
Q Q Q Q
Cht lỏng hóa hơi một phn
Khối lượng cht lng b hóa hơi là
66
1
6
8 10 1,47 10
2,89
2,26 10
= = =
cc
hh
QQ
m kg
L
Khối lượng cht lng còn li là
5 5 2,89 2,11 . = =
hh
m kg
Tr li: 2,11
Câu 51. Người ta truyn cho khí trong xilanh nhit lượng
100 .J
Khí n ra thc hin công
70 J
đẩy
pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí bng bao nhiêu J ?
Li gii
Tr li: 30
Ta có
100 ( 70) 30 . = + = + =U A Q U J
Câu 52. Mt thang đo X lấy điểm băng của nước
( )
0
10 , X
lấy điểm sôi ca nưc là
( )
0
90 .X
Nhit
độ ca mt vật đọc được trên nhit kế Celsius
40
o
C
thì trên thang đo X nhiệt độ bng
bao nhiêu
?
o
X
Li gii
Tr li: 30
Ta thấy độ ln 1 vạch chia trên thang đo X
11=
oo
XC
trên thang đo Celsius. Nên
( )
10 ( )= +
oo
T X t C
suy ra
( )
10 40 30 .= + =
oo
T X X
Câu 53. Tính nhiệt lượng ta ra theo đơn vị MJ ca mt khi nhôm nng 5 kg
200
o
C
tỏa ra để h
xung
37 .
o
C
Biết mun 1 kg nhôm muốn tăng lên
1
o
C
thì ta cn cung cp cho nó một lượng
nhit là
0,9 .kJ
(Kết qu làm tròn đến ch s th 2 sau du phy thp phân)
Li gii
Trang 13
Tr li: 0,17
Biết mun 1 kg nhôm muốn tăng lên
1
o
C
thì ta cn cung cp cho một lượng nhit
0,9 .kJ
Nên nhit dung riêng ca nhôm là
900 / .=c J kg K
Nhiệt lượng ta ra khi 5 kg nhôm h nhit t
200
o
C
xung
37
o
C
( )
5 900 200 37 166500 0,17 .= = = =Q mc T Q J MJ
Câu 54. Mt cc nhôm có khối lượng 100 gam chứa 300 gam nước nhiệt độ
20 .C
Người ta th vào
cốc nước một thìa đồng khối lượng 75 gam va rút ra t nồi nước sôi
100 .C
Xác định nhit
độ ca nước trong cc khi có s cân bng nhit. B qua các hao phí nhit ra ngoài. Ly
880 / . ,=
Al
c J kg K
2
380 / . ; 4190 / . .==
Cu H O
c J kg K c J kg K
(Kết qu làm tròn đến phn nguyên)
Li gii
Tr li: 22
Gi t là nhiệt độ cân bng của nước sau khi có s cân bng nhit.
Ta có
táa
=
thu
QQ
suy ra
( ) ( ) ( )
0,075 380 100 0,1 880 20 0,3 4190 20 21,6 = + =t t t t C
Nên
22 .=tC
Câu 55. Người ta th 0,2 kg nước đá (thể rn)
0C
vào 0,3 kg nước (th lng)
40 .C
Biết nhit
nóng chy riêng của ớc đá
334 /kJ kg
nhit dung riêng của nước
4200 / . .J kg K
Tính khối lượng nước đá (thể rắn) theo đơn v gam còn lại sau khi đt cân bng nhit? (Kết
qu làm tròn đến phn nguyên)
Li gii
Tr li: 49
trong hn hp vẫn còn nước đá, nên nhiệt độ cân bng ca hn hp
0.
o
C
Gi
m
khối lượng nước đá đã bị tan.
Ta có
táa
=
thu
QQ
suy ra
=
nn
m c T m
( )
126
0,3 4200 40 0 334000 .
835

= =m m kg
Suy ra khối lượng nước đá còn lại trong hn hp là
126 41
0,2 0,049 .
835 835
= kg
Ta ly kết qu là 49 g.
Câu 56. Mt lượng nước khối lượng 300 g nhiệt độ ban đầu
20 ,
o
C
được đựng trong mt ấm điện
công sut
1000 .W
Nếu đun ấm sau 10 phút thì lượng nước còn li trong m bao nhiêu
kg? Cho nhit dung riêng là
4200 / . ;J kg K
nhiệt hoá hơi riêng của nước là
6
2,26.10 / .J kg
Coi
hiu sut ca ấm đạt 80%, ly kết qu làm tròn sau du phy 2 ch s.
Li gii
Tr li: 0,13
Nhiệt lượng có ích mà m ta ra trong 10 phút là
( )
1000 10 60 0,8 480000 .= = =
ci
Q P t H J
Gi m là khối lượng nước đã bị hóa hơi, ta có
+ =
n ci
m c T m L Q
thay s ta có
6
0,3 4200 80 2,26 10 480000. + =m
Suy ra
474
.
2825
=m kg
Nên khối lượng nước còn li là
474 747
0,3 0,1322 .
2825 5650
= kg kg
Vy kết qu khối lượng nước còn li là 0,13 kg.

Preview text:


PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Câu 1.
Câu nào sau đây đúng về cấu trúc của chất rắn?
A. Các phân tử sắp xếp ngẫu nhiên.
B. Các phân tử sắp xếp có trật tự.
C. Các phân tử không chuyển động.
D. Các phân tử có khoảng cách xa nhau Câu 2.
Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa
A.
chất khí và chất lỏng.
B. chất rắn và chất lỏng.
C. chất rắn và chất khí.
D. các chất bất kì. Câu 3.
Hình 1.1 sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển
thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là: (1) (3) (2)
A. đường (3) và đường (2).
B. đường (1) và đường (2).
C. đường (2) và đường (3).
D. đường (3) và đường (1). Câu 4.
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học? A. U
 = A + Q B. U  = Q C. U  = A
D. A + Q = 0 Câu 5.
Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh. A. 50 J. B. 60 J. C. 30 J. D. 70 J. Lời giải:
+ Theo định luật 1 nhiệt động lực học: ΔU = A + Q.
Trường hợp bài toán, hệ nhận công và nhả nhiệt nên: A = 100 J và Q = - 30 J.
Do đó: ΔU = 100 J - 30 J = +70 J. Đáp án: D. Câu 6.
Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy 2
g = 9,8m / s Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng A.2,94J. B. 3,00J. C. 294J. D. 6,86J. Lời giải Chọn A
Vì một phần cơ năng của quả bóng đã chuyển hoá thành nội năng của bóng, sân và không khí: U  = W
 = mg(h − h = ... = 2,94J 1 2 ) Câu 7.
Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác “nóng” và “lạnh” của vật
nhưng đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng
ta cảm nhận được khi tiếp xúc với vật liên quan đến
A.
năng lượng nhiệt của các phân tử.
B.
khối lượng của vật.
C.
trọng lượng riêng của vật.
D.
động năng chuyển động của vật. Câu 8.
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ? A. Vôn kế. B. Tốc kế.
C. Cân đồng hồ. D. Nhiệt kế. Trang 1 Câu 9.
Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và thang Celsius (khi làm tròn số) là
T (K) = t(C) + 273. Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 27 C
 thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là A. 81K .
B. 400K .
C. 300K . D. 264K .
Câu 10. Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là A. J / (Kg.K) . B. J / K . C. J . D. J.K / Kg .
Câu 11. Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có...(1)... nên lượng nước này có
thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho...(2)... của bề
mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con
người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
A.
“nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.
B. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
C. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”.
D. “nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”.
Câu 12. Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị đạp
xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm
nước, cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300 g nước 20 °C đến 95 °C? Biết nhiệt dung
riêng của nước là 4 200 J/(kg.K). A. 94 500 J. B. 2 2000 J. C. 5 400 J. D. 14 J.
Câu 13. Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây
A. Nhiệt lượng của vật liệu đúc
B. Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc
C. Nhiệt dung của vật liệu đúc
D. Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc Lời giải Chọn B
Câu 14. Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ? A. Oát kế
B. Nhiệt lượng kế
C. Đồng hồ bấm giây D. Thước mét Lời giải Chọn D
Dụng cụ dùng trong thí nghiệm gồm có: - Biến thế nguồn - Oát kế
- Nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt - Nhiệt lượng kế
- Cân điện tử hoặc bình đong - Dây nối
Câu 15. Một nhà máy thép mỗi lần luyện được 35 tấn thép. Cho nhiệt nóng chảy riêng của thép là 5
2, 77.10 J / Kg Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy thép trong mỗi lần luyện của
nhà máy ở nhiệt độ nóng chảy theo đơn vị mega jun (MJ). A. 9695 MJ B. 2770MJ C. 3500 MJ D. 6695 MJ
Câu 16. Nhiệt hóa hơi riêng là
A. Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
B. Nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
C. Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ khác nhau
D. Công cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Lời giải Trang 2
Theo định nghĩa, nhiệt hóa hơi riêng là nhiệt cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa
hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Đáp án A
Câu 17. Ứng dụng nào sau đây không phải là của sự hóa hơi
A. Máy điều hòa nhiệt độ.
B. Thiết bị xử lí rác thải ứng dụng nhiệt hóa hơi.
C. Nồi hấp tiệt trùng trong y học.
D. Điều khiển từ xa. Lời giải Đáp án D
Câu 18. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25 C
 chuyển thành hơi ở 100 C  . Cho biết
nhiệt dung riêng của nước 4180J / Kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 6 2, 3.10 J / Kg . A. 18350kJ B. 26135kJ C. 84500kJ D. 804500kJ
Câu 19. Khi nói về cấu tạo chất theo thuyết động học phân tử thì cách phát biểu nào sau đây là đúng
A. các phân tử chất khí dao động quanh vị trí cân bằng xác định
B.
Các phân tử chất lỏng dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
C.
các phân tử chất rắn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
D.
các phân tử lúc đứng yên, lúc chuyển động. Lời giải Chọn đáp ánB.
Các phân tử chất lỏng dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
Câu 20. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
B.
Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
C.
Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.
D.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng. Lời giải
Tính chất các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định là của chất rắn. Chọn A
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
B.
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
D.
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Lời giải
+ Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử, giữa chúng có khoảng cách.
+ Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau ở các thể rắn, lỏng và khí.
+ Lực tương tác giữa các phân tử xếp theo thứ tự tăng dần lần lượt ở thể khí, lỏng và rắn.
+ Lực tương tác trong chất lỏng chưa đủ lớn để giữ các nguyên tử, phân tử không chuyển
động phân tán ra xa nhau nên chúng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Chọn đáp án B.
Câu 22. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D.
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Trang 3 Lời giải
Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Chọn đáp án B.
Câu 23. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B.
Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.
C.
Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.
D.
Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại. Lời giải Chọn đáp án D.
Câu 24. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn
A. Q < 0 và A > 0.
B. Q > 0 và A > 0.
C. Q < 0 và A < 0.
D. Q > 0 và A < 0. Lời giải Chọn đáp án C
Câu 25. Thân nhiệt bình thường của người là A. 350C. B. 370C. C. 380C. D. 300C.
Câu 26. Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là
A. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.
B.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.
C.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.
D.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.
Lời giải: Chọn đáp án C
Câu 27. Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong
cốc thay đổi như thế nào?
A.
Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.
B.
Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
C.
Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.
D.
Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.
Lời giải: Chọn đáp án B.
Câu 28. Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức
Q = cm(t t dùng để xác định 2 1 ) A. nội năng.
B. nhiệt độ.
C. nhiệt lượng. D. năng lượng. Lời giải
Lời giải: Chọn đáp án C.
Q = cm(t t dùng để xác định nhiệt lượng thu vào hoặc toả ra khi vật thay đổi nhiệt độ 2 1 )
Câu 29. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B.
Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
C.
Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
D.
Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ. Lời giải
Nhiệt không thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 30. Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy 273K A. thiếc.
B. nước đá. C. chì. D. nhôm.
Câu 31. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 4 34 1
. 0 J / kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180J / k . g K
. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4kg nước đá ở 0 C
 để chuyển nó thành nước ở 25 C  gần giá
trị nào nhất sau đây? Trang 4
A. 1694kJ
B. 1778kJ
C. 1896kJ D. 2123kJ Lời giải
Nhiệt lượng tổng cộng cung cấp cho 4kg nước đá ở 00C để chuyển nó thành nước ở 200C là 1778 kJ
Câu 32. Thả một cục nước đá có khối lượng 30 gam ở 00C vào cốc nước có chứa 0,2 lít nước ở 200C.
Bỏ qua nhiệt dung của cốc, nhiệt dung riêng của nước 4,2 J/kg.K, khối lượng riêng của nước
là 1 g/cm3, nhiệt nóng chảy của nước đá là 334 J/kg. Nhiệt độ cuối của cốc nước là A. 00C B. 50C C. 70C D. 100C
Câu 33. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức A. Q = mct B. Q = m C. Q = Lm D. Q = U - A
Câu 34. Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng
đến dụng cụ nào sau đây?
A.
Cân điện tử.
B. Nhiệt kế. C. Oát kế. D. Vôn kế.
Câu 35. Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa 100 gam hơi nước ở
1000C vào một nhiệt lượng kế chứa 290 gam nước ở 200C. Nhiệt độ cuối của hệ là 400C, biết
nhiệt dung của nhiệt lượng kế là
nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt hóa hơi của nước là A. B. C. D. Lời giải Ta có
Câu 36. Một khối nước đá có khối lượng m₁ = 2 kg ở nhiệt độ -5°C. Bỏ khối nước đá trên vào xô nhôm
chứa nước ở 50°C. Sau khi có cân bằng nhiệt người ta thấy còn sót lại 100 g nước đá chưa tan
hết. Cho nhiệt dung riêng của nước và nước đá là c₁ = 1800J/kg. K; C2 = 4200 J/kg.K. Nhiệt
nóng chảy riêng của nước đá ở 0°C là
Biết xô nhôm có khối lượng m₂ = 500
g và nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K. Tính lượng nước đã có trong xô. A. 6 kg B. 5 kg C. 4 kg D. 3 kg Lời giải
Còn sót lại 100 g nước đá chưa tan hết nên nhiệt độ cân bằng là
Nhiệt lượng nước đá thu vào để tăng nhiệt độ lên là
Khối lượng nước đá đã tan là
Nhiệt nóng chảy của nước đá là
Nhiệt lượng xô nhôm tỏa ra là
Nhiệt lượng nước tỏa ra là
Phương trình cân bằng nhiệt: Chọn đáp án D
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Câu 37.
Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén.
a) Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt. Trang 5
b) Theo quy ước: Q = 250 −
kJ A = 500 kJ.
c) Nội năng của lượng khí tăng một lượng là là 750 kJ.
d) Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 250 kJ cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực
hiện công 100 kJ lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí giảm một lượng là 150 kJ. Lời giải
a) Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt.
 Sai, vì nội năng khí thay đổi bằng cách nhận công và nhận nhiệt lượng từ bên ngoài. Chọn SAI.
b) Theo quy ước: Q = 250 −
kJ A = 500 kJ.
 Sai, vì khí nhận nhiệt nên Q  0  Q = 250kJ khí nhận công nên A  0  A = 500kJ. Chọn SAI.
c) Nội năng của lượng khí tăng một lượng là là 750 kJ.
 Đúng, U = A+ Q = 250 + 500 = 750kJ. Chọn ĐÚNG.
d) Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 250 kJ cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực
hiện công 100 kJ lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí giảm một lượng là 150 kJ.
 Sai, U = A+ Q = 250 −100 =150kJ.Vì U  0 nên nội năng khí tăng. Chọn SAI.
Câu 38. Hình bên dưới biểu diễn quá trình đun 100 g nước và 100 g rượu ở cùng nhiệt độ ban đầu là 20 . C
a) Nhiệt độ sôi của rượu là 80 . C
b) Thời gian từ lúc bắt đầu đun đến lúc nước sôi lớn hơn thời gian từ lúc bắt đầu đun đến lúc rượu sôi.
c) Cho biết nhiệt dung riêng của nước lớn hơn rượu. Như vậy nhiệt lượng cần cung cấp cho
100 g nước đến khi nước sôi nhỏ hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g rượu đến khi rượu sôi.
d) Trong thời gian 1 phút từ lúc đun thì tốc độ gia nhiệt của nước lớn hơn tốc độ gia nhiệt của rượu. Lời giải
Nhiệt độ sôi của rượu là 80 . C
 Đúng, nhiệt độ sôi của rượu là 80 . C Chọn ĐÚNG.
b) Thời gian từ lúc bắt đầu đun đến lúc nước sôi lớn hơn thời gian từ lúc bắt đầu đun đến lúc rượu sôi.
 Đúng, từ lúc bắt đầu đun thì sau 2 phút nước bắt đầu sôi, đối với rượu thì mất chưa tới 1 phút. Chọn ĐÚNG. Trang 6
c) Cho biết nhiệt dung riêng của nước lớn hơn rượu. Như vậy nhiệt lượng cần cung cấp cho
100 g nước đến khi nước sôi nhỏ hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g rượu đến khi rượu sôi.
 Sai, Q = mct nước có nhiệt dung riêng và độ tăng nhiệt độ đều lớn hơn rượu nên cần cung
cấp nhiệt lượng nhiều hơn. Chọn SAI.
d) Trong thời gian 1 phút từ lúc đun thì tốc độ gia nhiệt của nước lớn hơn tốc độ gia nhiệt của rượu.
 Sai, sau 1 phút nước tăng từ 20C → 60C còn rượu tăng từ 20C →80C nên tốc độ gia
tăng nhiệt của nước nhỏ hơn rượu. Chọn SAI.
Câu 39. Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 22%, cường độ bức
xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là 2
980 W / m , diện tích bộ thu là 2
20 m . Cho nhiệt dung riêng của
nước là 4180 J / kg.K, khối lượng riêng của nước là 3 1000 kg / m .
a) Năng lượng Mặt Trời có ích cho việc làm nóng nước chiếm 22% năng lượng toàn phần.
b) Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW.
c) Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 35,28 MJ.
d) Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm 46, 4 C.  Lời giải
a) Năng lượng Mặt Trời có ích cho việc làm nóng nước chiếm 22% năng lượng toàn phần.
 Đúng, hiệu suất chuyển đổi là 22% nên năng lượng Mặt Trời có ích cho việc làm nóng
nước chiếm 22% năng lượng toàn phần. Chọn ĐÚNG.
b) Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW.
 Sai, P = 98020 =19600 W =19,6kW. Chọn SAI.
c) Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 35,28 MJ.
 Đúng, W = Pt =196003060 = 35280000 J = 35,28 MJ. Chọn ĐÚNG.
d) Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm 46, 4 C.   Đúng, Q=0,22 35280000. W= 0, 22 = 6
7761 00 J Q = m
c t = 40.4180.t → t = 46, 4C Chọn ĐÚNG.
Câu 40. Một chậu đựng hỗn hợp gồm 8 kg nước ở thể lỏng và 2 kg nước đá. Chậu để trong phòng và
người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian Trang 7
cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là c = 4, 2 J/g.K và nhiệt nóng chảy của nước là 5
 = 3,4.10 J/kg .Bỏ qua nhiệt dung của chậu.
a) Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.
b) 2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ từ phút thứ 50.
c) Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.
d) Nhiệt lượng hỗn hợp nước trong chậu nhận được trong 10 phút cuối là 84 J. Lời giải
a) Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.
 Sai, Thời gian nước đá nóng chảy là 50 phút. Chọn SAI.
b) 2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ từ phút thứ 50.
 Đúng, dựa vào đồ thị ta thấy thời gian nóng chảy của nước đá là 50 phút và bắt đầu tăng
nhiệt độ từ phút thứ 50. Chọn ĐÚNG.
c) Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.  Đúng, 5
Q = m = 2  3, 4 10 = 0
680 00 J = 680 kJ. Chọn ĐÚNG.
d) Nhiệt lượng hỗn hợp nước trong chậu nhận được trong 10 phút cuối là 0,84 J.
 Sai, Q = m
c t = (2 + 8) 1000  4, 2  2 = 84000 J. Chọn SAI.
Câu 41. Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy piston
làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,7 lít. Biết áp suất của khối khí là 5
3.10 Pa và không đổi
trong quá trình khí dãn nở.
a) Khối khí nhận nhiệt lượng nên Q  0.
b) Công mà khối khí thực hiện là 210 kJ.
c) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí giảm đi 110 J thì nhiệt lượng Q = 100J.
d) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí tăng thêm 110 J thì nhiệt lượng Q = 320 J. Lời giải
a) Khối khí nhận nhiệt lượng nên Q  0.
 Đúng, vì khi nhận nhiệt lượng thì Q  0. Chọn ĐÚNG.
b) Công mà khối khí thực hiện là 210 kJ.  Sai, công 5 3 A p(V V ) 3.10 .( 0, 7.10− = − = − ) = 2 − 10 J. 1 2 Chọn SAI.
c) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí giảm đi 110 J thì nhiệt lượng Q = 100J.
Áp dụng định luật I nhiệt động lực học U = A + Q Q = U A = 1 − 10 + 210 =100 J. Chọn ĐÚNG.
d) Nếu trong quá trình này nội năng khối khí tăng thêm 110 J thì nhiệt lượng Q = 320 J. Trang 8
Áp dụng định luật I nhiệt động lực học
U = A + Q Q = U A =110 + 210 = 320 J. Chọn ĐÚNG.
Câu 42. Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi
nhiệt độ của sắt theo thời gian. D B C 1530 30 A O 40 70 (phút)
a) Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 40, sắt vẫn ở thể rắn.
b) Nhiệt độ nóng chảy của sắt là 1530 oC.
c) Từ phút thứ 40 đến phút thứ 70 là giai đoạn chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, trong giai
đoạn nội năng của sắt tăng.
d) Đoạn CD trên đồ thị thể hiện quá trình sôi của sắt, trong giai đoạn này nội năng của sắt không thay đổi. Lời giải
a) Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 40, sắt vẫn ở thể rắn.
Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 40, sắt đang hấp thụ nhiệt lượng để tăng nhiệt độ nên nó vẫn ở thể rắn. Chọn ĐÚNG.
b) Nhiệt độ nóng chảy của sắt là 1530 oC.
Giai đoạn từ B sang C là giai đoạn sắt nóng chảy và có nhiệt độ là 0 1530 C. Chọn ĐÚNG.
c) Từ phút thứ 40 đến phút thứ 70 là giai đoạn chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, trong giai
đoạn nội năng của sắt tăng.
Từ phút thứ 40 đến phút thứ 70 là giai đoạn sắt nóng chảy chuyển từ thể rắn sang thể lỏng,
trong giai đoạn tuy nhiệt độ của sắt không tăng nhưng nội năng của sắt tăng vì nó vẫn hấp
thụ nhiệt lượng từ bên ngoài. Chọn ĐÚNG.
d) Đoạn CD trên đồ thị thể hiện quá trình sắt sôi, trong giai đoạn này nội năng của sắt không thay đổi.
Đoạn CD trên đồ thị thể hiện quá trình tăng nhiệt độ của sắt nên không phải là quá trình sôi
và trong giai đoạn này nội năng của sắt tăng. Chọn SAI.
Câu 43. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1K.
b) Để làm nóng 1 miếng sắt và 1 miếng nhôm có cùng khối lượng đến một nhiệt độ như nhau
sẽ tốn thời gian như nhau, chứng tỏ nhiệt lượng cần cung cấp như nhau.
c) Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg nước lên thêm 1 oC bằng với nhiệt lượng cần để làm
nóng 1 kg rượu lên thêm 1 oC . Trang 9
d) Nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, nhưng trong bộ tản nhiệt (làm
mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt
của động cơ nhiệt, một trong những lí do là vì dầu cách điện còn nước dẫn điện sẽ gây mất an toàn điện. Lời giải
a) Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1K. Chọn ĐÚNG.
b) Để làm nóng 1 miếng sắt và 1 miếng nhôm có cùng khối lượng đến một nhiệt độ như nhau
sẽ tốn thời gian như nhau, chứng tỏ nhiệt lượng cần cung cấp như nhau.
Hai kim loại sắt và nhôm có nhiệt dung riêng khác nhau nên nhiệt lượng cần cung cấp để
tăng nhiệt độ phải khác nhau. Chọn SAI.
c) Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg nước lên thêm 1 oC bằng với nhiệt lượng cần để làm
nóng 1 kg rượu lên thêm 1 oC .
Do rượu và nước có nhiệt dung riêng khác nhau nên nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg nước
lên thêm 1 oC sẽ khác với nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg rượu lên thêm 1 oC . Chọn SAI.
d) Nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, nhưng trong bộ tản nhiệt (làm
mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt
của động cơ nhiệt, một trong những lí do là vì dầu cách điện còn nước dẫn điện sẽ gây mất an toàn điện.
Trong máy biến thế có dòng điện nếu dùng nước tản nhiệt sẽ gây mất an toàn điện nên ta dùng dầu cách điện. Chọn ĐÚNG.
Câu 44. Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở 20 − oC . Biết
nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 5
3, 34.10 J / kg , nhiệt dung riêng của nước đá là 3
2,1.10 J / (kg.K ) và nhiệt dung riêng của nước là 3
4, 2.10 J / (kg.K ) .
a) Trong quá trình nóng chảy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bằng 0 oC và nội năng giảm.
b) Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá từ 20 − oC lên
0 oC là 4200 J.
c) Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá từ 20 − oC là 37600 J.
d) Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở 20 − oC
cho đến khi nước bắt đầu sôi là 79600 J. Lời giải
a) Trong quá trình nóng chảy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bằng 0 oC và nội năng giảm.
Trong quá trình nóng chảy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi và bằng 0 0 C và nội năng của nó tăng. Chọn SAI.
b) Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá từ 20 − oC lên
0 oC là 4200 J. Nhiệt lượng 3 Q = .
mc t = 0,1.2,1.10 .(0 + 20) = 4200J. Chọn ĐÚNG. Trang 10
c) Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá từ 20 − oC là 37600 J. 3 5 Q = m .
c t + m = 0,1.2,1.10 .(0 + 20) + 3, 34.10 .0,1 = 37600J. Chọn ĐÚNG.
d) Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở 20 − oC
cho đến khi nước bắt đầu sôi là 79600 J. 3 5 3 Q = m .
c t + m + mc '.t ' = 0,1.2,1.10 .(0 + 20) + 3, 34.10 .0,1+ 0,1.4, 2.10 .(100 − 0) = 79600 J. Chọn ĐÚNG.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 45.
Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 120 J. Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-
tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu jun ? Lời giảiQ =120J Ta có : 
 U = A + Q = 8 − 0 +120 = 40J  A = 80 − J Trả lời: 40
Câu 46. Thế giới từng ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ rất lớn diễn ra ở Spearfish, South Dakota vào
ngày 22/01/1943. Lúc 7h30 sáng, nhiệt độ ngoài trời là − 20C . Hai phút sau, nhiệt độ ngoài
trời tăng lên đến 7, 2C . Xác định độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút đó theo đơn vị
Kelvin/giây (làm tròn đến chữ số thập phân phần trăm). Lời giải
Sự tăng nhiệt độ là: 7, 2 − (− 20C) = 27, 2C
Vì độ tăng trong thang đo Kelvin và Celsius là như nhau, nên độ tăng nhiệt độ trong Kelvin cũng là 27, 2 K . 27, 2 K
Độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút: = 0, 23 K / s 2  60 s Trả lời: 0,23
Câu 47. Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép từ độ cao 500 m, khi tới mặt đất
nó có vận tốc 50 m / s . Mảnh thép đã nóng lên bao nhiêu độ ( C ) khi chạm đất, nếu cho rằng
toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng để làm nóng mảnh thép? Cho biết nhiệt dung riêng
của thép là 460 J / kg.K và lấy 2
g = 10 m / s . Kết quả làm trong đến chữ số thập phân phần mười. Lời giải 1
Mảnh thép nhận được được công: 2 A = mgh mv 2
Do mảnh thép không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài nên công A phải bằng độ tăng
nội năng của mảnh thép: U = A
Phần nội năng tăng thêm này làm mảnh thép nóng lên: U = Q = m c t 1 2 mgh mv 2 Q A 10.500 − 0,5.50 2 0 t = = = =  8,2 C . mc mc mc 460 Trả lời: 8,2
Câu 48. Một miếng chì có khối lượng 100 g được truyền nhiệt lượng 260 J thì tăng nhiệt độ từ 15C
đến 35C . Tính nhiệt dung riêng của chì theo đơn vị J / kg K . Lời giải Trang 11 = Q c
=130 J / kg K m T Trả lời: 130
Câu 49. Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 0C vào cốc nước chứa 0, 2 lít nước ở 20C . Bỏ
qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là: c = 4, 2 J / g.K ; khối lượng riêng của nước: 3
 = 1g / cm . Nhiệt nóng chảy của nước đá là  = 334kJ / kg . Nếu cung cấp cho cốc
nước một nhiệt lượng là 19300 J thì nhiệt độ cuối của cốc nước bằng bao nhiêu độ ( C )? Lấy
kết quả là phần nguyên. Lời giải
Cục nước đá (thể rắn) thu nhiệt lượng: Q = m  + m c t t 1 1 1 1 ( 2 1 )
Nước (thể lỏng) tỏa nhiệt lượng: Q = m c t t 2 2 2 ( 2 )
Tổng nhiệt lượng cục nước đá và nước thu vào bằng nhiệt lượng đã cung cấp:
Q = Q + Q = 19300 J 1 2
Giải phương trình ở trên ta thu được: 0 t  7 C Trả lời: 7
Câu 50. Cung cấp nhiệt lượng 6
8 10 J cho 5 lít nước ở nhiệt độ 30C . Biết nhiệt hóa hơi riêng của
nước ở 100C là 6
2, 26 10 J / K , nhiệt dung riêng của nước là 4200J / kg K . Khối lượng nước còn lại là bao nhiêu kg? Lời giải
Nhiệt lượng cung cấp để tăng nhiệt độ của nước từ 30C đến 100C là 6 Q = m
c t = 5 4200 (100 − 30) = 1, 47 1  0 J 1 Nhiệt lượng cung cấp để hóa hơi hoàn toàn nước ở 100C là 6 6
Q = L m = 2, 2610 5 = 11,310 J 2 Ta thấy Q Q
Q + Q  Chất lỏng hóa hơi một phần 1 CC 1 2 6 6 Q Q 810 −1, 47 10
Khối lượng chất lỏng bị hóa hơi là cc 1 m = = = 2,89kg hh 6 L 2, 26 10
Khối lượng chất lỏng còn lại là 5 − m = 5 − 2,89 = 2,11kg. hh Trả lời: 2,11
Câu 51. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy
pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí bằng bao nhiêu J ? Lời giải Trả lời: 30
Ta có U = A + Q → U = 100 + ( 7 − 0) = 30 J.
Câu 52. Một thang đo X lấy điểm băng của nước là − (0 10
X ), lấy điểm sôi của nước là (0 90 X ). Nhiệt
độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40 oC thì trên thang đo X có nhiệt độ bằng bao nhiêu o X ? Lời giải Trả lời: 30
Ta thấy độ lớn 1 vạch chia trên thang đo X là 1 o = 1 o X
C trên thang đo Celsius. Nên (o ) = 1 − 0 + (o T X
t C) suy ra ( o ) = 1 − 0 + 40 = 30 o T X X .
Câu 53. Tính nhiệt lượng tỏa ra theo đơn vị MJ của một khối nhôm nặng 5 kg ở 200 oC tỏa ra để hạ
xuống 37 oC. Biết muốn 1 kg nhôm muốn tăng lên 1 oC thì ta cần cung cấp cho nó một lượng
nhiệt là 0,9 kJ. (Kết quả làm tròn đến chữ số thứ 2 sau dấu phẩy thập phân) Lời giải Trang 12 Trả lời: 0,17
Biết muốn 1 kg nhôm muốn tăng lên 1 oC thì ta cần cung cấp cho nó một lượng nhiệt là
0, 9 kJ. Nên nhiệt dung riêng của nhôm là c = 900 J / kg K.
Nhiệt lượng tỏa ra khi 5 kg nhôm hạ nhiệt từ 200 oC xuống 37 oC Q = m
c T Q = 5900 (200 − 37) = 166500 J = 0,17 MJ.
Câu 54. Một cốc nhôm có khối lượng 100 gam chứa 300 gam nước ở nhiệt độ 20C. Người ta thả vào
cốc nước một thìa đồng khối lượng 75 gam vừa rút ra từ nồi nước sôi 100C. Xác định nhiệt
độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua các hao phí nhiệt ra ngoài. Lấy c
= 880 J / kg.K, c = 380 J / kg.K; c
= 4190 J / kg.K. (Kết quả làm tròn đến phần nguyên) Al Cu H 2O Lời giải Trả lời: 22
Gọi t là nhiệt độ cân bằng của nước sau khi có sự cân bằng nhiệt. Ta có Q
= Q suy ra 0,075380(100 −t) = 0,1880(t − 20) + 0,34190(t − 20)  t = 21,6 C táa thu Nên t = 22 C.
Câu 55. Người ta thả 0,2 kg nước đá (thể rắn) ở 0C vào 0,3 kg nước (thể lỏng) ở 40C. Biết nhiệt
nóng chảy riêng của nước đá là 334 kJ / kg và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J / kg.K.
Tính khối lượng nước đá (thể rắn) theo đơn vị gam còn lại sau khi đạt cân bằng nhiệt? (Kết
quả làm tròn đến phần nguyên) Lời giải Trả lời: 49
Vì trong hỗn hợp vẫn còn nước đá, nên nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp là 0 oC. Gọi  m
khối lượng nước đá đã bị tan. Ta có Q
= Q suy ra m c T =  m   táa thu n n  ( − ) 126 0,3 4200 40 0 =  m  334000 →  m = kg. 835 126 41
Suy ra khối lượng nước đá còn lại trong hỗn hợp là 0, 2 − =  0,049kg. 835 835
Ta lấy kết quả là 49 g.
Câu 56. Một lượng nước có khối lượng 300 g ở nhiệt độ ban đầu 20 oC, được đựng trong một ấm điện
có công suất 1000W. Nếu đun ấm sau 10 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu
kg? Cho nhiệt dung riêng là 4200 J / kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 6
2, 26.10 J / kg. Coi
hiệu suất của ấm đạt 80%, lấy kết quả làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số. Lời giải Trả lời: 0,13
Nhiệt lượng có ích mà ấm tỏa ra trong 10 phút là
Q = P t H = 1000  J ci (1060)0,8 = 480000 .
Gọi m là khối lượng nước đã bị hóa hơi, ta có m c  T + m L = Q thay số ta có n ci 6
0, 3 4200 80 + m  2, 26 10 = 480000. 474 474 747 Suy ra m =
kg. Nên khối lượng nước còn lại là 0,3 − =
kg  0,1322 kg. 2825 2825 5650
Vậy kết quả khối lượng nước còn lại là 0,13 kg. Trang 13