Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phạm Ngọc Tần http ://hocthe mbinhduong.com
Trang 1
Đ
C NGƯƠ ÔN T P GI A KÌ II (B CD)
I. TR C NGHI M
Câu 1. M t c a hàng bán xe ô tô th ng kê s l ngượ bán đ c trongượ b n quý
năm 2022 đ c k t qu nh sau:ượ ế ư
Quý 1
Quý 2
Quý 3
Quý 4
10 chi cế xe
: 5 chi cế xe
T ng s xe bán đ cượ trong 3 quý (quý 1, quý 2, quý 3) là:
A. 110 chi cế B. 100 chi cế C. 115 chi cế D. 120 chi cế
Câu 2. M t chi c h p có 5 t m th v i các màu nh sau: th màu vàng, th màu ế ư
xanh, th màu đ , th màu tím, th màu tr ng. Các t m th có kích th c nh ướ ư
nhau. L y ng u nhiên m t t m th trong h p. Có ....k tế qu có th x y ra đ i
v i
màu c a chi cế th đ cượ l y ra.
A.2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3. Gieo m t xúc s c 6 m t 30 l n ta đ cượ k tế qu như sau:
M t 1 ch m 2 ch m 3 ch m 4 ch m 5 ch m 6 ch m
S ch m 3 4 6 8 5 4
Xác su t th c nghi m xu t hi n m t 3 ch m là:
1
1
A. B.
2 5
1 1
C. D.
3 20
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 2
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Câu 4. Quan sát bi u đ d iướ đây và cho bi tế m i l p đ c ghépượ b i 2 c t là:
S h c sinh c a kh i l p 6 t i 1 tr ngườ THCS
30
25
20
15
10
5
0
L p 6A L p 6B L p 6C
S h c sinh nam S h c sinh n
A. S h c sinh c a l p 6C và 6A. B. S h c sinh c a l p 6A và 6B.
C. S h c sinh c a l p 6B và 6C. D. S h c sinh nam và s h c sinh n .
3 5
7
9
11
Câu 5. Trong các phân s ; ; ; ; , phân s nh nh t là:
5 7 9 11
13
5 9
A. B.
7 11
3 7
C. D.
5 9
Câu 6. Cho bi u
th c
A =
2
n -
1
v i n là s nguyên. Đ A là phân s thì:
A. n 1
B. n 1 C. n 2 D. n 1
Câu 7. Phân s nào d iướ đây b ng v i phân
s
3
12
1 5
A. B.
3 20
C.
5
20
D.
1
3
Câu 8. Trong hình bên d i,ướ phát bi u nào d iướ đây đúng:
G
H
J I
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Trang 3
A. A a; C a; F b
C. F b; E a; A b
B. A a; Ba; F b
D. C A, B và C đ u sai
Câu 9. Quan sát hình v d iướ đây, cho bi tế có bao nhiêu phát bi u đúng:
c
a
b
d
1. Hai đ ngườ th ng a và c c t t i J.
2. Đ ngườ th ng a và d là hai đ ngườ th ng song song.
3. H là giao đi m c a hai đ ngườ th ng a và d.
4. Đ ngườ th ng a c t đ ngườ th ng b t i I.
5. Có 2 c p đ ngườ th ng song song là: a // b, c // d.
F
B
a A D
C
E
b
V
W
S
R
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 4
Thầy Phạm Ngọc Tần http://hocth embinhduong.com
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. V 3 đo n th ng sao cho m i đo n th ng c t hai đo n th ng còn l i.
A
B
U X
C
T
Y
P
Q
Hình 1
Hình nào v
đúng?
Hình 2 Hình 3
A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. C 3 hình đ u đúng
II. T LU N
A. Bài t p cơ b n
Bài 1. Quan sát b ng th ng kê sau và cho bi t:ế
Các môn th thao đ cượ aư thích c a l p 6A. Bi tế m i h c sinh ch đ cượ ch n 1
môn th thao. (M i m t g ch t ng ng v i 1 h c sinh). ươ
Môn th thao S l ngượ
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 5
Thầy Phạm Ngọc Tần http://hocth embinhduong.com
a) Môn th thao nào đ cượ nhi u b n aư thích nh t l p 6A? Môn th thao
nào đ c ít b n a thích nh t l p 6A?ượ ư
b) L p t s aư thích c a môn c vua và c u lông.
c) L p b ng th ng kê theo m u sau:
Môn th thao Bóng đá C u ng C vua Bóng r
S l ngượ
Bài 2. Bi u đ kép sau đây bi u di n s đi m c a Tu n và Lan:
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 6Thầy Trn Hữu Hiếu (www.mathx.vn 091.269.8216)
S đi m các môn c a Tu n và Lan
12
10
8
6
4
2
0
Ng văn Tn Ti ngế Anh GDCD L ch s
và
Đ a
Khoa
h c t
nhiên
Tu n
Lan
a) B n Tu n và Lan đ t đi m môn nào cao nh t, môn nào th p nh t?
b) Đi m trung bình 6 môn c a b n nào cao h nơ và cao h nơ bao nhiêu đi m?
c) B n Tu n có bao nhiêu đi m đ t đi m gi i (Bi tế đi m gi i là đi m 8 )
Bài 3. Đi u tra v môn h c đ cượ yêu thích nh t c a các b n l p 6A (m i h c
sinh ch đ c ch n 1ượ môn yêu thích nh t), b n l p tr ng thuưở đ c b ngượ d
li u ban đ u nh sau: ư
K L T K L V
V V N T T L
T T T K V N
T K V V L T
L K K V L T
Vi tế t t: V: Văn; T: Toán; K: Khoa h c t nhiên; L: L ch s ; N: Ngo i ng .
a) Hãy g i tên b ng d li u trên
b) L p 6A có bao nhiêu h c sinh.
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 7
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
c) Hãy l p b ng d li u th ng kê t ngươ ng và cho bi tế môn h c nào đ cượ các
b n l p 6A yêu thích nh t.
Bài 4. Bi u đ c t kép cho bi tế s h c sinh nam và s h c sinh n đăng kí tham
gia m i b môn th thao.
12
10
8
6
4
2
0
Bóng bàn
C u lông
Nam
N
Ch y b
a) Môn nào đ cượ đăng kí tham gia nhi u nh t?
b) Tính t s gi a s l ngượ h c sinh nam đăng kí môn c u lông so v i s
l ng h c sinh n đăng kí môn c u lông.ượ
c) S l ngượ h c sinh đăng kí tham gia môn c u lông ít h nơ s l ngượ h c
sinh tham gia đăng kí môn ch y là bao nhiêu em?
Bài 5. Bi u đ c t kép cho bi tế s l ng ượ đi u hòa và qu t h iơ n cướ đ cượ bán ra
trong 3 tháng 6, 7, 8 t i m t c a hàng nh sau: ư
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Trang 8
350
300
S l ngượ đi u hòa và qu t h iơ n cướ đ c bánượ ra trong 3
tháng 6, 7, 8
320
250
200
150
100
50
0
Tháng 6
Tháng 7 Tháng 8
Đi u hòa Qu t h i n c ơ ướ
Dùng thông tin bi u đ trên đ tr l i câu h i.
a) Tháng nào bán đ cượ nhi u đi u hòa nh t?
b) Tháng 8 bán đ cượ t t c bao nhiêu s n ph m?
Bài 6. Tìm ki mế các thông tin không h p lí c a b ng d li u sau:
S h c sinh v ng trong ngày c a các l p kh i 6 tr ngườ THCS Quang Trung
6A1 6A2 6A3 6A4 6A5 6A6
2 A 0 1 0,5 1
Bài 7. Trong h p có 10 lá th có bì th gi ng nhau, bên trong m i bì th có 1 ư ư ư
m nh gi y và đ cượ đánh s t 1 đ nế 10. B n Hoa l y ng u nhiên 1 bì th ,ư xem
s ghi trên lá th r i tr l i vào bì và cho vào h p. ư
285
250
260 240
200
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 9
Thầy Phạm Ngọc T n http://hocth embinhduong.com
a) Nêu nh ng k tế qu có th x y ra đ i v i s ghi trong bì thư đ cượ l y ra.
b) G i A là t p h p “Các k tế qu có th x y ra đ i v i s ghi trong bì thư
đ c l y ra”. Hãy vi t t p h p A và cho bi t t p h p A có bao nhiêu ph n ượ ế ế
t .
c) Nêu hai đi u c n chú ý trong mô hình xác su t c a trò ch iơ trên.
Bài 8. Trong h p bút có các đ dùng h c t p sau: bút
bi, bút chì, t y, th cướ k , compa. L y ng u nhiên 1 đ
dùng h c t p trong h p bút.
a) Nêu nh ng k tế qu có th x y ra đ i v i đ
dùng h c t p đ c l y ra. ượ
b) Đ dùng h c t p đ cượ l y ra có ph i là ph n t
c a t p h p {bút bi, bút chì, t y, th c k , compa} ướ
hay không?
c) Nêu hai đi u c n chú ý trong mô hình xác su t c a trò ch iơ trên.
Bài 9. a) N uế gieo m t con xúc x c 30 l n liên ti p,ế có 13 l n xu t hi n m t 4
ch m thì xác su t th c nghi m xu t hi n m t 4 ch m b ng bao nhiêu?
b) N uế gieo m t con xúc x c 40 l n liên ti p,ế có 13 l n xu t hi n m t 4 ch m
thì xác su t th c nghi m xu t hi n m t không ph i 4 ch m b ng bao nhiêu?
Bài 10. M t h p 5 chi cế th cùng lo i, m i th đ cượ ghi m t trong các s 1,
2, 3, 4, 5; hai th khác nhau ghi s khác nhau. B n Lan rút ng u nhiên m t th
r i b l i th vào h p.
Sau 24 l n rút th liên ti p,ế Lan ghi k tế qu th ng kê theo m u sau:
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 10
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
L n 1 S 3 L n 7 S 5 L n 13 S 2 L n 19 S 5
L n 2 S 1 L n 8 S 2 L n 14 S 1 L n 20 S 3
L n 3 S 4 L n 9 S 3 L n 15 S 3 L n 21 S 4
L n 4 S 1 L n 10 S 4 L n 16 S 5 L n 22 S 5
L n 5 S 4 L n 11 S 5 L n 17 S 2 L n 23 S 2
L n 6 S 2 L n 12 S 2 L n 18 S 1 L n 24 S 3
Tính xác su t th c nghi m:
a) Xu t hi n th s 1. b) Xu t hi n th s 2.
c) Xu t hi n th s ch n. d) Xu t hi n th s l .
e) Xu t hi n th s chia h tế cho 3.
Bài 11. M t h p có 5 viên bi cùng lo i màu khác nhau g m: bi màu vàng, bi màu
đ , bi màu xanh d ng, bi màu tím, bi màu xanh lá. B n Hùng ng u nhiên m t ươ
viên bi r i b l i viên bi vào h p.
Sau 12 l n l y liên ti p,ế Hùng ghi k tế qu th ng kê theo m u sau:
L n 1 L n 4 L n 7 L n 10
L n 2 L n 5 L n 8 L n 11
L n 3 L n 6 L n 9 L n 12
Hãy tính xác su t th c nghi m:
a) Viên bi đ cượ l y ra có màu vàng.
b) Viên bi đ cượ l y ra không có màu xanh.
c) Viên bi đ cượ l y ra có màu đ ho c tím.
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Trang 11
Bài 12. B n Hi uế quay m t con quay 100 l n r i ghi l i th i gian con quay quay
đ c nh b ng sau:ượ ư
Th i gian
(giây)
< 10 10 – 19 20 – 29 30 – 39 40 – 49 50 – 59 > 59
S l n 12 6 20 25 17 13 7
Hãy tính xác su t th c nghi m c a:
a) Con quay quay đ cượ d iướ 30 giây.
b) Con quay quay đ cượ t 20 – 59 giây.
Bài 13. Cho
A =
-3; 0; 4;11
. Hãy vi tế t t c các phân s
b
v i a, b A .
Bài 14. Cho phân
s
B =
6
. Tìm phân s B v i n = 0; n = 2; n = 5 .
n + 2
Bài 15. Đi n các s thích h p vào ô tr ng :
a)
3
b)
4
12
4 24
c)
16
9 36
5
7 21
d) 39
Bài 16. Tìm x nguyên, bi tế :
a)
x
=
5
12 6
b) -24
=
12
x 7
c)
x
=
9
15 45
d) x - 3
=
24
7 21
Bài 17. Rút g n các phân s sau thành phân s t i gi n:
270
a)
450
11
b)
143
32
c)
12
26
d)
156
a
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Trang 12
3 2 3 2
Bài 18. Vi tế các phân s sau đây d iướ d ng phân s có m u là 36:
1 5
1
6
10
, , , ,
3 6
2
24
60
Bài 19. Rút g n r i quy đ ng m u các phân s sau:
a) 3
;
2
9
14
c)
5
;
6
;
5
15
36
50
b) 12
;
4
21
56
d)
3
;
2
;
7
15
20
42
Bài 20. Đi n d u thích h p (, , ) vào ô tr ng:
a)
5
4
1
b) 17
3 8
9 9 26 26 13
c)
3 2
1
d)
5
1
1
5 3 5 12 4 6
Bài 21. Th c hi n phép tính
a)
3
4
17
b)
3
16
4
8 5 40 4 32 3
c)
4
2
.
9
2 4 2
d) 8 3 4
7 3 14
7
9 7
2 1
4
1
e) 1 :
f) 5
2
8
3
3
13 5 13 5 7
Bài 22. Th c hi n phép tính (h p lý n uế có th )
5 2
5
9 5 3 7 3 7 3
a) . . b) : : 2
12 11 12 11 12 5 5 5 5 5
c)
3
.
5
4
.
3
2022
0
d) 3
2
1
3
3
2
.
1
7
9 9 7
4
3 4
9
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Trang 13
4 2
6
7
3
5 3
2
5
5
5
e) 2
:
7
5 2
f)
3 7 9
10
10
10
3 7 9
Bài 23. Tìm x, bi t:ế
a)
x
3
7
7 8
b)
1
2
: x 7
3 3
c)
2
: x
7
12
9
d)
2x
.1
4
11
3 5 5
2
7 14
5 3 2 9 5
e)
x - 3
: 15
=
f) x .
2
10
3 15 27
2
Bài 24. M t b n cướ đang ch a đ nế
3
dung tích b . Ng iườ ta m m t vòi n cướ
1
ch y vào b , m i gi ch y đ cượ
6
b . H i sau đó bao lâu thì b đ y n c?ướ
Bài 25. Ba ng iườ cùng làm vi c. N u làmế riêng, ng iườ th nh t ph i m t 4
gi ; ng i ườ th hai ph i m t 3 gi ; ng iườ th ba ph i m t 6 gi . H i n uế làm
chung thì m i gi c ba ng i làm đ c m y ph n công vi c? ư ượ
Bài 26. Quan sát hình bên d iướ và tr l i các câu h i d iư đây:
a
b
M
A
N
c
A
B
C
D
E
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phm Ngọc Tần http :// hocth e m binhduong.com
Trang 14
a) Trong hình có bao nhiêu đ ngườ th ng phân bi t.
b) Hãy k m t tên khác c a đ ngườ th ng MN.
c) Đ ngườ th ng MN và đo n th ng MN có gi ng nhau không.
d) Trong ba đi m A, M, N đi m nào thu c đ ng th ng a, đ ng nào thu c ườ ườ
đ ngườ th ng b, đ ngườ nào thu c đ ngườ th ng c (dùng kí hi u , đ ghi câu tr
l i).
Bài 27. Cho hình v sau:
a) Tìm 3 đi m th ng hàng trong hình v trên và cho bi tế đi m nào n m gi a
hai đi m còn l i.
b) Trong hai đi m A và D, đi m nào thu c đ ngườ th ng BC.
c) Đi m C n m gi a hai đi m nào trong hình.
Bài 28. a) V m t đ ngườ th ng d và hai đi m I, K sao cho I d K d.
b) Trên d l y đi m A d sao cho KA c t d t i B.
c) T I v đ ng th ngườ a song song v i KA và t A v đ ng ườ th ng b song
song v i d.
Đề cương ôn tập giữa kì IIHọc toán cơ bản lớp 6
Trang 15
Thầy Phạm Ngọc T n http://hocth embinhduong.com
Bài 29. a) V ba đi m A, B, C không th ng hàng. Sau đó v thêm m t đ ngườ d đi
qua đi m A nh ng không đi qua B và C. ư
b) V m t đi m M là trung đi m c a đo n th ng ST.
c) V các đi m N, S, T sao cho đi m T n m gi a hai đi m còn l i.
Bài 30. Cho hình bình hành ABCD. Hãy xác đ nh O sao cho các b ba A, O, C và B,
D, O đ u là các b ba th ng hàng.
B. Bài t p nâng cao
Bài 1. Ch ng t A chia h tế cho 6
v i
Bài 2. Ch ng t r ng:
10
28
8
9
Bài
3. Tính
1
1
...
1
A 2 2
2
2
3
2
4
... 2
100
2.3 3.4
Bài
4. Cho A =
196
197
197 198
99.100
196 197
; B =
197 198
. Trong hai s A và B, s nào l n h n?ơ
Bài 5. Cho B =
1
1
1
...
1
. Hãy ch ng t r ng B > 1.
4 5 6 19
Bài 6. Cho
a; b; c;d
*
th a mãn
a
c
. Ch ng minh r ng:
2018a
c
c
.
Bài 7. Cho
10
15
1
A
10
16
1
B
b d
10
16
1
10
17
1
. Gi i thích t i sao A >
B.
2018b d d
Bài 8. Cho phân
s
n 1
A
n 3
n , n 3
. Tìm n đ :
a) A có giá tr là s nguyên.
b) A có giá tr l n nh t.
c) A có giá tr nh nh t.
Bài
9. Cho a, b, c, d
*
X
a
b
c
d
.
a b c
b c d c d ad a b
Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II
Thầy Phạm Ngọc T n http://hocth embinhduong.com
Trang 16
2
Ch ng t 1 < M < 2.
Bài 10. Tìm giá tr nguyên c a x đ bi u th c A
x 9 10
đ t giá tr nh nh t.
Bài 11. nh
1
1
1
...
1
1.4 4.7 7.10 100.103
Bài 12. Tính t ng phân s
sau:
3
3
2
....
3
20.23 23.26 77.80
Bài 13. Áp d ng tính ch t c a phân s . Tìm x bi t:ế
1
1
1
...
1
101
Bài 14. Ch ng minh
Bài 15. Ch ng minh
5.8 8.11 11.14
x
x 3
n 1
là phân s t i gi n.
2n 3
14n 3
là phân s t i gi n.
21n 4
1540
Chúc các em h c t t
2

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II (BỘ CD)

  1. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một cửa hàng bán xe ô tô thống kê số lượng bán được trong bốn quý năm 2022 được kết quả như sau:

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

10 chiếc xe : 5 chiếc xe

Tổng số xe bán được trong 3 quý (quý 1, quý 2, quý 3) là:

A. 110 chiếc B. 100 chiếc C. 115 chiếc D. 120 chiếc

Câu 2. Một chiếc hộp có 5 tấm thẻ với các màu như sau: thẻ màu vàng, thẻ màu xanh, thẻ màu đỏ, thẻ màu tím, thẻ màu trắng. Các tấm thẻ có kích thước như nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Có kết quả có thể xảy ra đối với

màu của chiếc thẻ được lấy ra.

    1. B. 4 C. 5 D. 6

Câu 3. Gieo một xúc sắc 6 mặt 30 lần ta được kết quả như sau:

Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số chấm

3

4

6

8

5

4

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm là:

      1. 1

A. B.

      1. 5

1 1

C. D.

      1. 20

Câu 4. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết mỗi lớp được ghép bởi 2 cột là:

Số học sinh của khối lớp 6 tại 1 trường THCS

30

25

20

15

10

5

0

Lớp 6A Lớp 6B Lớp 6C

Số học sinh nam Số học sinh nữ

A. Số học sinh của lớp 6C và 6A. B. Số học sinh của lớp 6A và 6B.

C. Số học sinh của lớp 6B và 6C. D. Số học sinh nam và số học sinh nữ.

3 5 7 9 11

Câu 5. Trong các phân số ; ; ; ; , phân số nhỏ nhất là:

5 7 9 11 13

5 9

    1. B.

7 11

3 7

  1. D.

5 9

Câu 6. Cho biểu thức

A = 2

n - 1

với n là số nguyên. Để A là phân số thì:

    1. n  1
    2. n  1
    3. n  2
    4. n  1

Câu 7. Phân số nào dưới đây bằng với phân số

 3 12

1 5

  1. B.

3 20

  1.  5

20

  1.  1

3

Câu 8. Trong hình bên dưới, phát biểu nào dưới đây đúng:

F

B

a

A

D

C

E

b

  1. A a; C a; F b

C. F  b; E a; A  b

  1. A a; Ba; F  b

D. Cả A, B và C đều sai

Câu 9. Quan sát hình vẽ dưới đây, cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng:

c

G

H

J

I

a

b

d

  1. Hai đường thẳng a và c cắt tại J.
  2. Đường thẳng a và d là hai đường thẳng song song.
  3. H là giao điểm của hai đường thẳng a và d.
  4. Đường thẳng a cắt đường thẳng b tại I.
  5. Có 2 cặp đường thẳng song song là: a // b, c // d.
    1. B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10. Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại.

A B

V

W

S

R

U X

C

T Y P Q

Hình 1 Hình nào vẽ đúng?

Hình 2

Hình 3

A. Hình 1 B. Hình 2

C. Hình 3 D. Cả 3 hình đều đúng

TỰ LUẬN

    1. Bài tập cơ bản

Bài 1. Quan sát bảng thống kê sau và cho biết:

Các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A. Biết mỗi học sinh chỉ được chọn 1 môn thể thao. (Mỗi một gạch tương ứng với 1 học sinh).

Môn thể thao

Số lượng

      1. Môn thể thao nào được nhiều bạn ưa thích nhất ở lớp 6A? Môn thể thao nào được ít bạn ưa thích nhất ở lớp 6A?
      2. Lập tỉ số ưa thích của môn cờ vua và cầu lông.
      3. Lập bảng thống kê theo mẫu sau:

Môn thể thao

Bóng đá

Cầu lông

Cờ vua

Bóng rổ

Số lượng

Bài 2. Biểu đồ kép sau đây biểu diễn số điểm của Tuấn và Lan:

Số điểm các môn của Tuấn và Lan

12

10

8

6

4

2

0

Ngữ văn Toán Tiếng Anh GDCD Lịch sử và

Địa lí

Khoa học tự nhiên

Tuấn Lan

  1. Bạn Tuấn và Lan đạt điểm môn nào cao nhất, môn nào thấp nhất?
  2. Điểm trung bình 6 môn của bạn nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu điểm?
  3. Bạn Tuấn có bao nhiêu điểm đạt điểm giỏi (Biết điểm giỏi là điểm  8 )

Bài 3. Điều tra về môn học được yêu thích nhất của các bạn lớp 6A (mỗi học sinh chỉ được chọn 1 môn yêu thích nhất), bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:

K

L

T

K

L

V

V

V

N

T

T

L

T

T

T

K

V

N

T

K

V

V

L

T

L

K

K

V

L

T

Viết tắt: V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ.

  1. Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên
  2. Lớp 6A có bao nhiêu học sinh.
  3. Hãy lập bảng dữ liệu thống kê tương ứng và cho biết môn học nào được các bạn lớp 6A yêu thích nhất.

Bài 4. Biểu đồ cột kép cho biết số học sinh nam và số học sinh nữ đăng kí tham gia mỗi bộ môn thể thao.

12

10

8

6

4

2

0

Bóng bàn

Cầu lông

Nam Nữ

Chạy bộ

  1. Môn nào được đăng kí tham gia nhiều nhất?
  2. Tính tỉ số giữa số lượng học sinh nam đăng kí môn cầu lông so với số lượng học sinh nữ đăng kí môn cầu lông.
  3. Số lượng học sinh đăng kí tham gia môn cầu lông ít hơn số lượng học sinh tham gia đăng kí môn chạy là bao nhiêu em?

Bài 5. Biểu đồ cột kép cho biết số lượng điều hòa và quạt hơi nước được bán ra trong 3 tháng 6, 7, 8 tại một cửa hàng như sau:

350

300

Số lượng điều hòa và quạt hơi nước được bán ra trong 3 tháng 6, 7, 8

320

285

250

260 240

200

250

200

150

100

50

0

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Điều hòa Quạt hơi nước

Dùng thông tin ở biểu đề trên để trả lời câu hỏi.

  1. Tháng nào bán được nhiều điều hòa nhất?
  2. Tháng 8 bán được tất cả bao nhiêu sản phẩm?

Bài 6. Tìm kiếm các thông tin không hợp lí của bảng dữ liệu sau:

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS Quang Trung

6A1

6A2

6A3

6A4

6A5

6A6

2

A

0

1

0,5

1

Bài 7. Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh số từ 1 đến 10. Bạn Hoa lấy ngẫu nhiên 1 bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp.

  1. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với số ghi trong bì thư được lấy ra.
  2. Gọi A là tập hợp “Các kết quả có thể xảy ra đối với số ghi trong bì thư được lấy ra”. Hãy viết tập hợp A và cho biết tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
  3. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.

Bài 8. Trong hộp bút có các đồ dùng học tập sau: bút bi, bút chì, tẩy, thước kẻ, compa. Lấy ngẫu nhiên 1 đồ dùng học tập trong hộp bút.

  1. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với đồ dùng học tập được lấy ra.
  2. Đồ dùng học tập được lấy ra có phải là phần tử của tập hợp {bút bi, bút chì, tẩy, thước kẻ, compa} hay không?
  3. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.

Bài 9. a) Nếu gieo một con xúc xắc 30 lần liên tiếp, có 13 lần xuất hiện mặt 4 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm bằng bao nhiêu?

  1. Nếu gieo một con xúc xắc 40 lần liên tiếp, có 13 lần xuất hiện mặt 4 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt không phải 4 chấm bằng bao nhiêu?

Bài 10. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau ghi số khác nhau. Bạn Lan rút ngẫu nhiên một thẻ rồi bỏ lại thẻ vào hộp.

Sau 24 lần rút thẻ liên tiếp, Lan ghi kết quả thống kê theo mẫu sau:

Lần 1

Số 3

Lần 7

Số 5

Lần 13

Số 2

Lần 19

Số 5

Lần 2

Số 1

Lần 8

Số 2

Lần 14

Số 1

Lần 20

Số 3

Lần 3

Số 4

Lần 9

Số 3

Lần 15

Số 3

Lần 21

Số 4

Lần 4

Số 1

Lần 10

Số 4

Lần 16

Số 5

Lần 22

Số 5

Lần 5

Số 4

Lần 11

Số 5

Lần 17

Số 2

Lần 23

Số 2

Lần 6

Số 2

Lần 12

Số 2

Lần 18

Số 1

Lần 24

Số 3

Tính xác suất thực nghiệm:

    1. Xuất hiện thẻ số 1. b) Xuất hiện thẻ số 2.

c) Xuất hiện thẻ số chẵn. d) Xuất hiện thẻ số lẻ.

e) Xuất hiện thẻ số chia hết cho 3.

Bài 11. Một hộp có 5 viên bi cùng loại màu khác nhau gồm: bi màu vàng, bi màu đỏ, bi màu xanh dương, bi màu tím, bi màu xanh lá. Bạn Hùng ngẫu nhiên một viên bi rồi bỏ lại viên bi vào hộp.

Sau 12 lần lấy liên tiếp, Hùng ghi kết quả thống kê theo mẫu sau:

Lần 1

Lần 4

Lần 7

Lần 10

Lần 2

Lần 5

Lần 8

Lần 11

Lần 3

Lần 6

Lần 9

Lần 12

Hãy tính xác suất thực nghiệm:

  1. Viên bi được lấy ra có màu vàng.
  2. Viên bi được lấy ra không có màu xanh.
  3. Viên bi được lấy ra có màu đỏ hoặc tím.

Bài 12. Bạn Hiếu quay một con quay 100 lần rồi ghi lại thời gian con quay quay được như ở bảng sau:

Thời gian

(giây)

< 10

10 – 19

20 – 29

30 – 39

40 – 49

50 – 59

> 59

Số lần

12

6

20

25

17

13

7

Hãy tính xác suất thực nghiệm của:

  1. Con quay quay được dưới 30 giây.
  2. Con quay quay được từ 20 – 59 giây.

Bài 13. Cho

A = -3; 0; 4;11 . Hãy viết tất cả các phân số

b

a

với a, b A .

Bài 14. Cho phân số

B = 6 . Tìm phân số B với n = 0; n = 2; n = 5 .

n + 2

Bài 15. Điền các số thích hợp vào ô trống :

    1. 3  b) 4  12

4 24

  1.  16

9 36

5

7 21

  1. 39

Bài 16. Tìm x nguyên, biết :

  1. x = 5

12 6

  1. -24 = 12

x 7

  1. x = 9

15 45

  1. x - 3 = 24

7 21

Bài 17. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

270

a)

450

11

    1. 143

32

12

26

    1. 156

Bài 18. Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu là 36:

1 5 1 6 10

, , , ,

3 6 2 24 60

Bài 19. Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:

  1. 3 ; 2

9 14

c) 5 ; 6 ; 5

15 36 50

  1. 12 ; 4

21 56

d) 3 ; 2 ; 7

15 20 42

Bài 20. Điền dấu thích hợp (, , ) vào ô trống:

  1. 5  4  1
  2. 17  3 8

9 9

26 26 13

  1. 3 2  1 d) 5 1  1

5 3 5 12 4 6

Bài 21. Thực hiện phép tính

  1. 3  4  17
  2. 3  16  4

8 5 40

4 32 3

  1.  4  2 . 9

2  4 2 

  1. 8 3 4

 

7 3 14

7  9 7 

 2 1  4 1

 

  1. 1 :
  2. 5  2  8  3  3

  13 5 13 5 7

3 2

3 2

 

Bài 22. Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)

5 2

5 9 5

3 7 3 7 3

  1. .  .  b)  :  :  2

12 11 12 11 12 5 5 5 5 5

  1.  3 . 5  4 . 3  20220
  2. 3   2 1  3   32.  1 

7 9 9 7

4  3 4   9 

   

6  7 3

5   3 2 

5  5  5

  1. 2

  : 7  5 2

    

   

4 2

  1. 3 7 9 10  10  10

3 7 9

Bài 23. Tìm x, biết:

  1. x  3  7

7 8

  1. 1  2 : x  7

3 3

  1. 2 : x  7  12

 9

2x.1

4  11

3 5 5

 2 

7 14

 5  3 2 9 5

  1.  x - 3  : 15 =
  2. x  .

 2  10

3 15 27

2

Bài 24. Một bể nước đang chứa đến

3

dung tích bể. Người ta mở một vòi nước

1

chảy vào bể, mỗi giờ chảy được

6

bể. Hỏi sau đó bao lâu thì bể đầy nước?

Bài 25. Ba người cùng làm việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ; người thứ hai phải mất 3 giờ; người thứ ba phải mất 6 giờ. Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Bài 26. Quan sát hình bên dưới và trả lời các câu hỏi dưới đây:

a b

M

A

N

c

  1. Trong hình có bao nhiêu đường thẳng phân biệt.
  2. Hãy kể một tên khác của đường thẳng MN.
  3. Đường thẳng MN và đoạn thẳng MN có giống nhau không.
  4. Trong ba điểm A, M, N điểm nào thuộc đường thẳng a, đường nào thuộc đường thẳng b, đường nào thuộc đường thẳng c (dùng kí hiệu ,  để ghi câu trả lời).

Bài 27. Cho hình vẽ sau:

A

B

C

D

E

  1. Tìm 3 điểm thẳng hàng trong hình vẽ trên và cho biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
  2. Trong hai điểm A và D, điểm nào thuộc đường thẳng BC.
  3. Điểm C nằm giữa hai điểm nào trong hình.

Bài 28. a) Vẽ một đường thẳng d và hai điểm I, K sao cho I d và K d.

  1. Trên d lấy điểm A d sao cho KA cắt d tại B.
  2. Từ I vẽ đường thẳng a song song với KA và từ A vẽ đường thẳng b song song với d.

Bài 29. a) Vẽ ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Sau đó vẽ thêm một đường d đi qua điểm A nhưng không đi qua B và C.

  1. Vẽ một điểm M là trung điểm của đoạn thẳng ST.
  2. Vẽ các điểm N, S, T sao cho điểm T nằm giữa hai điểm còn lại.

Bài 30. Cho hình bình hành ABCD. Hãy xác định O sao cho các bộ ba A, O, C và B, D, O đều là các bộ ba thẳng hàng.

Bài tập nâng cao

Bài 1. Chứng tỏ A chia hết cho 6 với

Bài 2. Chứng tỏ rằng: 1028  89

Bài 3. Tính 1  1  ...  1

A  2  22  23  24  ...  2100

2.3 3.4

Bài 4. Cho A = 196  197

197 198

99.100

196  197

; B =

197 198

. Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?

Bài 5. Cho B = 1  1  1 ...  1 . Hãy chứng tỏ rằng B > 1.

4 5 6 19

Bài 6. Cho a; b; c;d * thỏa mãn a  c . Chứng minh rằng: 2018a  c  c .

Bài 7. Cho

1015  1

A

1016  1

và B 

b d

1016  1

1017  1 . Giải thích tại sao A > B.

2018b  d d

Bài 8. Cho phân số

n  1

A n  3

n , n  3. Tìm n để:

  1. A có giá trị là số nguyên.
  2. A có giá trị lớn nhất.
  3. A có giá trị nhỏ nhất.

Bài 9. Cho a, b, c, d *

và X  a  b  c  d . a  b  c b  c  d c  d  a d  a  b

Chứng tỏ 1 < M < 2.

Bài 10. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A 

x  9  10

đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 11. Tính

1  1  1  ...  1

1.4 4.7 7.10 100.103

Bài 12. Tính tổng phân số sau:

3  32

 ....  3

20.23 23.26 77.80

2

2

Bài 13. Áp dụng tính chất của phân số. Tìm x biết:

1  1  1  ...  1  101

Bài 14. Chứng minh

Bài 15. Chứng minh

5.8 8.11 11.14 xx  3

n  1

là phân số tối giản.

2n 3

14n  3

là phân số tối giản.

21n 4

1540

Chúc các em học tốt