Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Giao Thủy – Nam Định

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 6 THCS năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Đề thi được biên soạn theo hình thức 20% trắc nghiệm 04 phương án lựa chọn + 10% trắc nghiệm đúng sai + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 – Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.4 K tài liệu

Thông tin:
9 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Giao Thủy – Nam Định

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 6 THCS năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Đề thi được biên soạn theo hình thức 20% trắc nghiệm 04 phương án lựa chọn + 10% trắc nghiệm đúng sai + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 – Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

95 48 lượt tải Tải xuống
PHÒNG GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HUYN GIAO THU
ĐỀ KHO SÁT GIA HC KÌ I
NĂM HC 2024 - 2025
Môn Toán lớp 6
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
(Đề kho sát gm: 02 trang)
Học sinh không được s dng máy tính
Phần I. Trắc nghim (3,0 điểm)
1. Trắc nghiệm 4 phương án lựa chn (2,0 điểm)
T câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng và viết ch cái đứng trước phương án đó vào bài
làm.
Câu 1. Cho hai tập hợp
{ }
2; 4; 6
A =
{
}
1; 2; 3; 4; 5; 6B
=
. Cách viết nào sau đây là đúng?
A.
5 A
. B.
3 A
. C.
6 B
. D.
1 A
.
Câu 2. Biết một năm được chia thành bốn quý, em hãy cho biết tháng 10 thuộc quý nào trong năm?
A. Quý
I
. B. Quý
. C. Quý
III
. D. Quý
IV
.
Câu 3. T các ch s
0
;
2
8
viết được bao nhiêu s t nhiên có ba ch s khác nhau?
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
6
.
Câu 4. Kết qu của phép chia
8
25 : 25
bằng
A.
8
1
. B.
7
25
. C.
8
25
. D.
8
.
Câu 5. Tập hợp tất c các ưc ca
12
A.
{ }
1; 2; 3; 4; 6;12
. B.
{ }
2;3; 4; 6;12
. C.
{ }
2; 4; 6;12
. D.
{ }
0;1; 2;3;4;6;12
.
Câu 6. Hình v dưới đây có bao nhiêu hình ch nht?
A. 4. B. 3. C. 7. D.
6
.
Câu 7. Cho lục giác đều có chu vi bằng
48 cm
. Độ dài mi cnh của lục giác đều là
A.
8 dm
. B.
48 cm
. C.
16 cm
. D.
8 cm
.
Câu 8. Bạn Bình dùng dây thép để làm các khung tranh hình ch nht có kích thước là
20 cm
30 cm
để trang trí cho căn phòng nhỏ ca mình. Nếu dùng
3 m
dây thép thì bn Bình s làm được bao nhiêu
khung tranh như vậy (b qua độ dài các mi ni)
A.
6
. B.
5
. C.
4
. D.
3
.
a
a
a
2a
2. Trc nghim đúng - sai (1,0 điểm)
Vi mi ý a), b), c), d) của câu 9 dưới đây, ghi câu trả li Đúnghoc “Saivào bài làm.
(Ví dụ: a): Đúng; Ý b): Sai).
Câu 9. Cho
A
là tập hợp các số nguyên tố có mt ch s.
a) Tập hợp
A
được viết bằng cách liệt kê các phần t
{ }
2;3;5;7
A
=
.
b) Các phần t ca tập hợp
A
đều là số lẻ.
c) Tích các phn t ca tập hợp
A
có giá trị bằng
210
.
d) Tập hợp
A
có ba phần t là ước ca
18
.
II. T lun (7,0 điểm).
Bài 1. (3,0 điểm)
1. Tính.
a)
55 45 :15 11+−
; b)
84 53
3 :3 9 :9
; c)
( )
10 2
405.5 1 24 :5
−+
.
2. Tìm s t nhiên
,x
biết
a)
(
)
181 6 103x−−=
; b)
2
3 16 5
x
+=
; c)
35
x
x
là số nguyên tố.
Bài 2. (1,0 điểm). Trong tháng
9
nhà bạn An dùng hết
197
s điện. Hi nhà bn An phải tr bao nhiêu tin
điện. Biết đơn giá điện như sau:
Giá tin đin cho
50
s đầu tiên là
1 700
đồng/số;
Giá tin đin cho
50
s tiếp theo (từ s
51
đến s
100
) là
1 800
đồng/số;
Giá tin đin cho
100
s tiếp theo (từ s
101
đến
200
) là
2 000
đồng/số.
Bài 3. (2,0 điểm).
1. V hình vuông
ABCD
biết cnh
3AB cm=
và tính chu vi hình vuông đó.
2. Một khu đất hình ch nht có chiu dài
45m
chiu rng
29
m
, người ta làm một sân bóng hình
ch nht vi chiu dài
40m
và chiu rộng
24 m
,
phần đất còn li bốn xung quanh để làm đưng
đi (hình bên).
a) Tính diện tích đất còn lại để làm đường đi.
b) Ngưi ta mua c nhân tạo để trải cho phần
sân bóng, biết
2
1m
c giá
120
nghìn đồng. Em
hãy tính số tin mua cỏ?
Bài 4. (1,0 đim).
Quy tắc sau đây cho ta biết CAN, CHI của năm
X
nào đó.
Đề xác định CAN, ta tìm s
r
trong phép chia
X
cho 10 và tra vào Bảng 1.
Để xác định CHI, ta tìm s
s
trong phép chia
X
cho 12 và tra vào Bảng 2.
Bảng 1
r
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
CAN
Canh
Tân
Nhâm
Quý
Giáp
t
Bính
Đinh
Mu
K
Bảng 2
s
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
CHI
Thân
Du
Tut
Hi
Su
Dn
Mão
Thìn
T
Ng
Mùi
a) Em hãy sử dụng quy tắc trên để xác đnh CAN, CHI của năm 2013?
b) i s ch huy tài tình của Hưng Đạo Đại Vương Trần Quc Tuấn, quân dân nhà Trần đã ba
lần đánh thắng quân Nguyên - Mông. Chiến thắng lần th ba vào năm Mậu Tý (CAN Mu, CHI
Tý) cui thế k XIII. Em hãy xác định năm đó là năm bao nhiêu?
------------------ HT ------------------
H và tên thí sinh:
…………………………………………
H tên, ch ký GT 1:
………………………………………...
S báo danh:
…………………………………………………...
H tên, ch ký GT 2:
………………………………………...
PHÒNG GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HUYN GIAO THU
_____________ ____________ ____________ _______________ ____________ ____________ ___
K KHO SÁT CHT LƯNG GIA HC KÌ I
Năm học 2024 – 2025
NG DN CHM
Môn Toán lớp 6
I. Hướng dn chm chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác hướng dn mà vẫn đúng thì cho điểm các phần tương ứng như
trong hướng dn chm.
2. Thiếu hoặc sai đơn vị tr 0,25 điểm/li; toàn bài không tr quá 0,5 điểm.
3. Tổng điểm toàn bài là tổng điểm các câu (không làm tròn).
II. Biu đim:
Phần I. Trắc nghim khách quan (3,0 điểm)
1. Trắc nghim nhiu lựa chọn (2,0 điểm). Mi câu đúng được 0,25 điểm
Câ u
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
D
C
B
A
C
D
D
2. Trắc nghim đúng - sai (1,0 điểm).
Câu 9
a)
b)
c)
d)
Đáp án
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Chọn chính xác 01 ý được 0,1 điểm;
Chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm;
Chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm;
Chọn chính xác 04 ý được 1,0 điểm.
Phần II. T lun (7,0 điểm)
Bài/Câu
Ni dung
Điểm
Bài 1. (3,0 điểm)
1. Tính.
a)
55 45 :15 11+−
; b)
84 53
3 :3 9 :9
; c)
( )
10 2
405.5 1 24 :5−+
.
2. Tìm s t nhiên
,x
biết
a)
( )
181 6 103x−−=
; b)
( )
1800 : 3 16 72
x
+=
; c)
35 x
x
là s nguyên t.
1.a
a)
55 45 :15 11+−
55 3 11= +−
0,25
0,5 điểm
58 11
47
=
=
0,25
1.b
0,5 điểm
b)
84 53
3 :3 9 :9
42
39=
0,25
81 81
0
=
=
0,25
1.c
0,5 điểm
c)
( )
10 2
405.5 1 24 :5
−+
(
)
2025 1 24 : 25
2025 25: 25
= −+
=
0,25
2025 1
2024
=
=
0,25
1.2.a
0,5 điểm
a)
(
)
181 6 103
x−−=
6 181 103x −=
0,25
6 78
x −=
78 6x = +
0,25
84x
=
1.2.b
0,5 điểm
b)
2
3 16 5
x
+=
3 25 16
39
x
x
=
=
0,25
2
33
x
=
2x
=
0,25
1.2.c
0,5 điểm
35 x
x
là s nguyên t.
35 x
nên
{ }
1;5;7;35x
.
x
là s nguyên t nên chn
5x =
7x =
.
0,25
0,25
Bài 2. (1,0 điểm). Trong tháng
9
nhà bạn An dùng hết
197
s điện. Hỏi nhà bạn An phải tr bao nhiêu tiền
điện. Biết đơn giá điện như sau:
Giá tiền điện cho
50
s đầu tiên là
1 700
đồng/số;
Giá tiền điện cho
50
s tiếp theo (từ s
51
đến số
100
) là
1 800
đồng/số;
Giá tiền điện cho
100
s tiếp theo (từ s
101
đến
200
) là
2 000
đồng/số.
S tiền điện phải tr cho 50 số đầu tiên là
0,25
1,0 điểm
1 700.50 = 85 000
ồng)
S tiền điện phải tr cho
50
s tiếp theo (từ s
51
đến số
100
)
1 800 . 50 = 90 000
ồng)
0,25
S s điện còn lại là:
197 50 50 97
−−=
(s)
S tiền điện phải tr cho
97
s còn lại là:
97. 2 000 = 194 000
ồng) 0,25
Vậy tiền điện nhà bạn An phải tr trong tháng 9
85 000 + 90 000 + 194 000 = 369 000
ồng).
0,25
Bài 3. (2,0 điểm).
1. V hình vuông
ABCD
biết cạnh
3AB cm=
và tính chu vi hình vuông đó.
2. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài
45m
và chiều rộng
29
m
, người ta làm một sân bóng với chiều
dài
40m
và chiu rộng
24 m
, phần đất còn lại bốn xung quanh để làm đường đi (hình vẽ minh họa).
a) Tính diện tích đất còn lại để m đường đi.
b) Người ta mua cỏ nhân tạo để trải cho phần sân bóng, biết
2
1
m
c có giá
120
nghìn đồng. Em hãy tính số
tiền mua cỏ?
Bài 3.1
1,0 điểm
V đúng hình.
0,5
Chu vi hình vuông
ABCD
là:
3.4 12 cm
=
.
0,5
Bài 3.2
1,0 điểm
a) Diện tích của khu đất là:
( )
2
45. 29 = 1 305 m
;
Diện tích của sân bóng là:
( )
2
40 . 24 = 960 m
;
0,25
0,25
Diện tích đất còn lại để làm đường đi là:
0,25
( )
2
1 305 - 960 = 345 m
.
b) S tiền mua cỏ nhân tạo là:
960 . 120 =115 200
(nghìn
đồng). 0,25
Bài 4. (1,0 đim).
Quy tắc sau đây cho ta biết CAN, CHI của năm
X
nào đó.
Đề xác định CAN, ta tìm số
r
trong phép chia
X
cho 10 và tra vào bng 1.
Để xác đnh CHI, ta tìm s dư
s
trong phép chia
X
cho 12 và tra vào bng 2.
Bảng 1
r
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
CAN
Canh
Tân
Nhâm
Quý
Giáp
Ất
Bính
Đinh
Mậu
Kỷ
Bảng 2
s
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
CHI
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tỵ
Ngọ
Mùi
a) Em hãy s dng quy tc trên đ xác đnh CAN, CHI ca năm 2013?
b) i s ch huy tài tình ca Hưng Đo Đi Vương Trn Quc Tun, quân dân nhà Trn đã ba ln chiế
n
thng quân Nguyên Mông. Chiến thng ln th 3 vào năm Mu Tý (Can Mu, chi Tý) cui thế k
13. Em hãy
xác đnh năm đó là năm bao nhiêu?
1,0 điểm
a) Ta có 2013 chia cho 10 được 201 dư 3 nên
3r =
, tra bảng 1
ta có CAN là Quý.
Ta có 2013 chia cho 12 được 167 dư 9 nên
9
s =
, tra bảng 2
ta có CHI là T.
0,25
0,25
b) Gọi năm đó là năm X. Vì s kiện xảy ra vào thế k 13 nên ta
12X ab=
,
,ab
,
0,9ab≤≤
Vì năm X là năm Mậu Tý nên X chia cho 10 dư 8, do đó
12 8Xa=
0,25
0,25
Vì năm X là năm Mậu Tý nên X chia cho 12 dư 4
Suy ra
(12.100 10. 8) 4
a
+ +−
chia hết cho 12
Suy ra
(10. 4) 12
a +
, kết hợp với
09a≤≤
tìm đưc
2a =
,
8
a =
Ta được các năm 1228; 1288
Vì s kiện xảy ra vào cuối thế k 13 nên năm cần tìm là năm
1288X =
----------------- Hết --------------------
Xem thêm: ĐỀ THI GIA HK1 TOÁN 6
https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-6
| 1/9

Preview text:

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I HUYỆN GIAO THUỶ NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề khảo sát gồm: 02 trang)
Học sinh không được sử dụng máy tính
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

1. Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn
(2,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Cho hai tập hợp A = {2;4; } 6 và B = {1;2;3;4;5; }
6 . Cách viết nào sau đây là đúng? A. 5∈ A . B. 3∈ A. C. 6∉ B .
D. 1∉ A .
Câu 2. Biết một năm được chia thành bốn quý, em hãy cho biết tháng 10 thuộc quý nào trong năm?
A. Quý I .
B. Quý II .
C. Quý III .
D. Quý IV .
Câu 3. Từ các chữ số 0 ; 2 và 8 viết được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau? A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 6 .
Câu 4. Kết quả của phép chia 8 25 : 25 bằng A. 81 . B. 7 25 . C. 8 25 . D. 8 .
Câu 5. Tập hợp tất cả các ước của 12 là A. {1;2;3;4;6;1 } 2 . B. {2;3;4;6;1 } 2 . C. {2;4;6;1 } 2 . D. {0;1;2;3;4;6;1 } 2 .
Câu 6. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật? a 2a a a A. 4. B. 3. C. 7. D. 6 .
Câu 7. Cho lục giác đều có chu vi bằng 48 cm . Độ dài mỗi cạnh của lục giác đều là
A. 8 dm . B. 48 cm . C. 16 cm . D. 8 cm .
Câu 8. Bạn Bình dùng dây thép để làm các khung tranh hình chữ nhật có kích thước là 20 cm và 30 cm
để trang trí cho căn phòng nhỏ của mình. Nếu dùng 3 m dây thép thì bạn Bình sẽ làm được bao nhiêu
khung tranh như vậy (bỏ qua độ dài các mối nối) A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 3.
2. Trắc nghiệm đúng - sai
(1,0 điểm)
Với mỗi ý a), b), c), d) của câu 9 dưới đây, ghi câu trả lời “Đúng” hoặc “Sai” vào bài làm.
(Ví dụ: a): Đúng; Ý b): Sai).
Câu 9. Cho A là tập hợp các số nguyên tố có một chữ số.
a) Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là A = {2;3;5; } 7 .
b) Các phần tử của tập hợp A đều là số lẻ.
c) Tích các phần tử của tập hợp A có giá trị bằng 210 .
d) Tập hợp A có ba phần tử là ước của 18.
II. Tự luận (7,0 điểm). Bài 1. (3,0 điểm)
1. Tính.
a) 55 + 45:15 −11; b) 8 4 5 3 3 :3 − 9 :9 ; c) − ( 10 + ) 2 405.5 1 24 : 5 .
2. Tìm số tự nhiên x, biết
a) 181− (x − 6) =103; b) x 2 3 +16 = 5 ;
c) 35x x là số nguyên tố.
Bài 2. (1,0 điểm). Trong tháng 9 nhà bạn An dùng hết 197 số điện. Hỏi nhà bạn An phải trả bao nhiêu tiền
điện. Biết đơn giá điện như sau:
Giá tiền điện cho 50 số đầu tiên là 1 700 đồng/số;
Giá tiền điện cho 50 số tiếp theo (từ số 51 đến số 100) là 1 800đồng/số;
Giá tiền điện cho 100 số tiếp theo (từ số 101 đến 200 ) là 2 000 đồng/số.
Bài 3. (2,0 điểm).
1. Vẽ hình vuông ABCD biết cạnh AB = 3cm và tính chu vi hình vuông đó.
2. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 45m
chiều rộng 29m , người ta làm một sân bóng hình
chữ nhật với chiều dài 40m và chiều rộng 24m ,
phần đất còn lại ở bốn xung quanh để làm đường đi (hình bên).
a) Tính diện tích đất còn lại để làm đường đi.
b) Người ta mua cỏ nhân tạo để trải cho phần sân bóng, biết 2
1m cỏ có giá 120 nghìn đồng. Em
hãy tính số tiền mua cỏ?
Bài 4. (1,0 điểm).
Quy tắc sau đây cho ta biết CAN, CHI của năm X nào đó.
Đề xác định CAN, ta tìm số dư r trong phép chia X cho 10 và tra vào Bảng 1.
Để xác định CHI, ta tìm số dư s trong phép chia X cho 12 và tra vào Bảng 2. Bảng 1 r 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 CAN Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Bảng 2 s 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 CHI Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi
a) Em hãy sử dụng quy tắc trên để xác định CAN, CHI của năm 2013?
b) Dưới sự chỉ huy tài tình của Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn, quân dân nhà Trần đã ba
lần đánh thắng quân Nguyên - Mông. Chiến thắng lần thứ ba vào năm Mậu Tý (CAN là Mậu, CHI là
Tý) cuối thế kỉ XIII. Em hãy xác định năm đó là năm bao nhiêu?
------------------ HẾT ------------------
Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Họ tên, chữ ký GT 1: ………………………………………. .
Số báo danh: …………………………………………………. . Họ tên, chữ ký GT 2: ………………………………………. .
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I HUYỆN GIAO THUỶ
Năm học 2024 – 2025
_______________________________________________________________________________ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn Toán lớp 6
I. Hướng dẫn chấm chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn mà vẫn đúng thì cho điểm các phần tương ứng như trong hướng dẫn chấm.
2. Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
3. Tổng điểm toàn bài là tổng điểm các câu (không làm tròn).
II. Biểu điểm:
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
(3,0 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(2,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câ u 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D D C B A C D D
2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm). Câu 9 a) b) c) d) Đáp án Đúng Sai Đúng Sai
Chọn chính xác 01 ý được 0,1 điểm;
Chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm;
Chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm;
Chọn chính xác 04 ý được 1,0 điểm.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Bài/Câu Nội dung Điểm
Bài 1. (3,0 điểm)
1. Tính.
a) 55 + 45:15 −11; b) 8 4 5 3 3 :3 − 9 :9 ; c) − ( 10 + ) 2 405.5 1 24 : 5 .
2. Tìm số tự nhiên x, biết
a) 181− (x − 6) =103;
b) 1800 :(3x +16) = 72; c) 35xx là số nguyên tố. a) 55 + 45:15 −11 1.a = 55 + 3−11 0,25 0,5 điểm = 58 −11 = 47 0,25 b) 8 4 5 3 3 :3 − 9 :9 1.b 4 2 = 3 − 9 0,25 0,5 điểm = 81−81 = 0 0,25 c) − ( 10 + ) 2 405.5 1 24 : 5 1.c = 2025 − (1+ 24) : 25 0,5 điểm = 2025 − 25: 25 0,25 = 2025 −1 = 2024 0,25
a) 181− (x − 6) =103 x − 6 =181−103 0,25 1.2.a x − 6 = 78 0,5 điểm x = 78 + 6 x = 84 0,25 b) x 2 3 +16 = 5 x = − 3 25 16 3x = 9 0,25 1.2.b x 2 3 = 3 0,5 điểm x = 2 0,25 1.2.c
35x x là số nguyên tố. 0,5 điểm
35x nên x∈{1;5;7;3 } 5 . 0,25 0,25
x là số nguyên tố nên chọn x = 5 và x = 7 .
Bài 2. (1,0 điểm). Trong tháng 9 nhà bạn An dùng hết 197 số điện. Hỏi nhà bạn An phải trả bao nhiêu tiền
điện. Biết đơn giá điện như sau:
Giá tiền điện cho 50 số đầu tiên là 1 700 đồng/số;
Giá tiền điện cho 50 số tiếp theo (từ số 51 đến số 100) là 1 800đồng/số;
Giá tiền điện cho 100 số tiếp theo (từ số 101 đến 200 ) là 2 000 đồng/số.
Số tiền điện phải trả cho 50 số đầu tiên là 0,25 1 700.50 = 85 000 (đồng)
Số tiền điện phải trả cho 50 số tiếp theo (từ số 51 đến số 100) 1,0 điểm 1 800 . 50 = 90 000 (đồng) 0,25
Số số điện còn lại là: 197 − 50 − 50 = 97 (số)
Số tiền điện phải trả cho 97 số còn lại là: 97. 2 000 = 194 000 (đồng) 0,25
Vậy tiền điện nhà bạn An phải trả trong tháng 9 là
85 000 + 90 000 + 194 000 = 369 000 (đồng). 0,25
Bài 3. (2,0 điểm).
1. Vẽ hình vuông ABCD biết cạnh AB = 3cm và tính chu vi hình vuông đó.
2. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng 29m , người ta làm một sân bóng với chiều
dài 40m và chiều rộng 24m , phần đất còn lại ở bốn xung quanh để làm đường đi (hình vẽ minh họa).
a) Tính diện tích đất còn lại để làm đường đi.
b) Người ta mua cỏ nhân tạo để trải cho phần sân bóng, biết 2
1m cỏ có giá 120nghìn đồng. Em hãy tính số tiền mua cỏ? Bài 3.1 Vẽ đúng hình. 0,5 1,0 điểm
Chu vi hình vuông ABCD là: 3.4 =12cm. 0,5 Bài 3.2
a) Diện tích của khu đất là: ( 2
45. 29 = 1 305 m ); 0,25 1,0 điểm
Diện tích của sân bóng là: ( 2
40 . 24 = 960 m ) ; 0,25
Diện tích đất còn lại để làm đường đi là: 0,25 ( 2
1 305 - 960 = 345 m ) .
b) Số tiền mua cỏ nhân tạo là: 960 . 120 =115 200 (nghìn đồng). 0,25
Bài 4. (1,0 điểm).
Quy tắc sau đây cho ta biết CAN, CHI của năm X nào đó.
Đề xác định CAN, ta tìm số dư r trong phép chia X cho 10 và tra vào bảng 1.
Để xác định CHI, ta tìm số dư s trong phép chia X cho 12 và tra vào bảng 2. Bảng 1 r 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 CAN Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Bảng 2 s 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 CHI Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi
a) Em hãy sử dụng quy tắc trên để xác định CAN, CHI của năm 2013?
b) Dưới sự chỉ huy tài tình của Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn, quân dân nhà Trần đã ba lần chiến
thắng quân Nguyên Mông. Chiến thắng lần thứ 3 vào năm Mậu Tý (Can là Mậu, chi là Tý) cuối thế kỉ 13. Em hãy
xác định năm đó là năm bao nhiêu?
a) Ta có 2013 chia cho 10 được 201 dư 3 nên r = 3, tra bảng 1 ta có CAN là Quý. 0,25
Ta có 2013 chia cho 12 được 167 dư 9 nên s = 9 , tra bảng 2 0,25 ta có CHI là Tỵ. 1,0 điểm
b) Gọi năm đó là năm X. Vì sự kiện xảy ra vào thế kỉ 13 nên ta có 0,25
X =12ab , a,b∈ , 0 ≤ a,b ≤ 9
Vì năm X là năm Mậu Tý nên X chia cho 10 dư 8, do đó X =12 8 a
Vì năm X là năm Mậu Tý nên X chia cho 12 dư 4 0,25
Suy ra (12.100 +10.a + 8) − 4 chia hết cho 12 Suy ra (10.a + 4) 12
 , kết hợp với 0 ≤ a ≤ 9 tìm được a = 2 , a = 8
Ta được các năm 1228; 1288
Vì sự kiện xảy ra vào cuối thế kỉ 13 nên năm cần tìm là năm X =1288
----------------- Hết --------------------
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 6
https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-6
Document Outline

  • ĐỀ GT 24-25 MỚI THI
  • ĐÁP ÁN ĐỀ KT GIỮA HKI 24-25
    • II. Biểu điểm:
  • New Microsoft Word Document