Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 trường THCS Biên Giới – Tây Ninh

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường THCS Biên Giới, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm khách quan + 07 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có ma trận đề, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.4 K tài liệu

Thông tin:
10 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 trường THCS Biên Giới – Tây Ninh

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường THCS Biên Giới, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm khách quan + 07 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có ma trận đề, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

86 43 lượt tải Tải xuống
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập Tự Do Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIM TRA GIỮA HC KÌ I NĂM HC 2024-2025
Môn kim tra: Toán
Lớp: 6 H: THCS
Thi gian: 90 phút (Không tính thi gian giao đ)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Mc đ đánh giá
Tng
%
điểm
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
TN
KQ
TL
Q
TL
1
Số tự
nhiên
(27 tiết)
Số tự nhiên
tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
1
(TN1)
1
(TN2
)
2
(TL3,
4)
1
(TN
3)
25%
0,25 0,25 1,75 0,25
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số tự
nhiên
1
(TN4)
2
(TL
6a,
b)
20%
0,25
1,75
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung
4
(TN5,
TN6,
TN7,
TN8)
2
(TL1a
, b)
1
(TL7)
30%
1,0
1,0
1,0
bội chung
2
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(9 tiết)
Tam giác
đều, hình
vuông, lc
giác đu
3
(TN9,
TN10,
TN11)
7,5%
0,75
nh ch
nht, hình
thoi, hình
nh hành,
hình thang
cân
1
(TN12
)
1
(TL
2)
2
(TL
5a,b
)
17,5%
0,25
0,5
1,0
Tổng
10
1
1
4
1
4
1
22
Tỉ lệ %
25% 5% 2,5%
27,5
%
2,5
%
27,5
%
10% 100%
Tỉ lệ chung
60 %
40 %
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập Tự Do Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I M HC 2024-2025
Môn kim tra: Toán
Lớp: 6 H: THCS
Thi gian: 90 phút (Không tính thi gian giao đ)
TT Chủ đề Mc đ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
SỐ VÀ ĐI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số tự
nhiên
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Nhn biết:
Nhận biết đưc tập hợp
các số tự nhiên.
1
(TN1)
Thông hiểu:
Biểu diễn đư
c s t
nhiên trong hệ thập phân.
Biểu diễn đưc các số
tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số
La Mã.
3
(TN2,
TL3, 4)
Vận dụng:
Sử dụng đưc thuật
ngữ tập hợp, phần tử
thuộc (không thuộc) một
tập hợp; sử dụng được
cách cho tập hợp.
1(TN3)
Các phép
tính với
số tự
Nhận biết:
Nhận biết đưc th t
thc hin các phép tính.
1(TN4)
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số
tự nhiên
Vn dng:
Thc hin được các
phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp
số tự nhiên.
Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
Thực hiện đư
c phép
tính luỹ thừa với số
tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân phép
chia hai luỹ thừa cùng
số với số mũ tự nhiên.
– Vn dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
tự nhiên) để tính
nhm, tính nhanh một
cách hợp lí.
Giải quyết được những
vấn đề thc tin (đơn
giản, quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép
nh (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng
2
(TL6a,
b)
mua được từ số tiền đã
có, ...).
Tính chia
hết trong
tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên
tố. Ước
chung
bội
chung
Nhận biết :
Nhận biết đưc quan hệ
chia hết, khái niệm ước
và bội.
Nhận biết đưc khái
niệm số nguyên tố, hợp
số.
Nhận biết được phép
chia dư, định về
phép chia có dư.
Thông hiểu:
Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; c định được bội
chung, bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số
tự nhiên; nhận biết
được phân số tối giản;
thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất.
6(TN5,TN
6, TN7,
TN8,
TL1a, b)
Vn dng cao:
Vn dng đưc kiến
thc s hc vào giải
quyết những vấn đề thc
tin
1
(TL7
)
NH HC VÀ ĐO LƯNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
2
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông,
lc giác
đều
Nhn biết:
Nhn dạng đưc tam
giác đu, hình vuông, lc
giác đu.
3(TN9,
TN10,
TN11)
nh ch
nht,
hình
thoi,
hình
nh
hành,
hình
thang
cân
Nhận biết
tđưc mt s yếu
t bn (cnh, góc,
đưng chéo) ca hình
ch nht, hình thoi, hình
nh hành, hình thang
cân.
Vn dng
Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi diện
tích của các hình.
2
(TN12,
TL2)
1
(TL5a,
b)
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập Tự Do Hạnh phúc
ĐỀ KIM TRA GIỮA HC KÌ I NĂM HC 2024-2025
Môn kim tra: Toán
Lớp: 6 H: THCS
Thi gian: 90 phút (Không tính thi gian giao đ)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,
0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án của các câu sau:
Câu 1. Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 9, trong các cách viết sau, cách viết nào là đúng?
A.
{ }
0;1;2;3; 4;5;6; 7M =
B.
{ }
0;1;2;3; 4;5;6; 7;8M =
C.
{ }
1; 2;3; 4;5;6
M
=
D.
{ }
1; 2;3; 4;5;6;7M =
Câu 2. Số 23 trong hệ La Mã viết là:
A. XXI B. XVIV C. IXX D. XXIII
Câu 3. Số 4 Không thuộc tập hợp nào sau đây
A.
{ }
6M x Nx
=∈<
. B.
{ }
5M x Nx
=∈≤
C.
{ }
4
M x Nx=∈<
. D.
{ }
4M x Nx
=∈≤
Câu 4. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
A.
( ) { }

→→

B.
{ }
( )

→→

C.
( ) { }

→→

D.
( ) { }

→→

Câu 5. Cho các số
357; 425; 414; 233
. Số chia hết cho
2
A.
414
. B.
425
. C.
357
. D.
233
.
Câu 6. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. {4;5;17} B. {11; 13; 17} C. {13;15;17} D. {5; 9; 11}
Câu 7. Hợp số là
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. B. số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước. D. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Câu 8. Số chia hết cho 5 thì
A. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5 B. số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. số đó có chữ số tận cùng là: 0 D. cả 3 ý trên đều sai
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều ?
A. Hình 1. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 3.
HÌNH 1
HÌNH 2
HÌNH 3
HÌNH 4
Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều?
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 4.
Câu 12. Trong hình thoi
A. hai đường chéo vuông góc với nhau. B. hai đường chéo song song với nhau.
C. hai cạnh kề song song với nhau. D. hai cạnh kề vuông góc.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(1,0 điểm) Viết các tập hợp:
a) Ư(12). b) B(5).
Câu 2(0,5 điểm). Viết tên các cạnh của hình sau :
Câu 3(0,75 điểm) Biểu diễn số 1975 trong hệ thập phân.
Câu 4(1 điểm) Biểu diễn các số tự nhiên 21; 35 dưới dạng số La Mã.
Câu 5(1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 6 m và chiều dài là 8 m.
a) Tính diện tích nền nhà đó theo đơn vị dm. b) Tính chu vi nền nhà đó theo dơn vị dm.
Câu 6(1,75 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a)
22
8
64 : 4
b)
33
2 .29 2 .9
Câu 7(1 điểm). Khối 6 của một trường 42 học sinh Nữ 48 học sinh Nam tham gia lao động.
Tổng phụ trách đội muốn chia ra thành các nhóm sao cho số nam số nữ mỗi nhóm đều bằng nhau.
Hỏi thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm, mỗi nhóm bao nhiêu học sinh nam ? Bao nhiêu
học sinh nữ ?
HẾT
HÌNH 2
HÌNH 1
HÌNH 3
HÌNH 4
HÌNH 2
HÌNH 1
HÌNH 4
HÌNH 3
M
N
Q
P
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập Tự Do Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HC 2024-2025
Môn kim tra: Toán
Lớp: 6 H: THCS
Thi gian: 90 phút (Không tính thi gian giao đ)
I. TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
B D C D A B D B A B D A
II. TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
1
a) Ư(12) = {1; 2; 3;4;6; 12}
0,5
b) B(5) = {0; 5; 10; 15; …}
0,5
2
Tên các cạnh của hình là MN, NP, PQ, QM.
0,5
3
1975 = 1.1000 + 9.100 + 7. 10 + 5
0,75
4
Số La Mã của 21 là XXI
Số La Mã của 35 là XXXV
0,5
0,5
5
Đề bài cho Chiều dài 8 m = 80 dm, chiều rộng 6 m = 60 dm
a) Diện tích nền nhà đó là:
60 .80 = 4800 d
2
m
b) Chu vi nền nhà đó là
(80 + 60). 2 = 280 dm
0.5
0.5
6
a)
22
64: 4
64 64 : 16
64 4
60
8
=
=
=
0,25
0,25
0,25
b)
( )
33
3
2 .29 2 .9
2 . 29 9
8.20
160
=
=
=
0,5
0,25
0,25
7
Số nhóm có thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất của 42 và 48
Ta có
0,5
4
48 2 .3
42 2.3.7
=
=
ƯCLN(48;40) =
2.3 6=
Có thể chia nhiều nhất là 6 nhóm
Mỗi nhóm có:
42 : 6 = 7 (học sinh nữ)
48 : 6 = 8 (học sinh nam)
0,5
Lưu ý:
Mọi cách làm đúng khác vẫn cho điểm tối đa.
| 1/10

Preview text:

UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn kiểm tra: Toán Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian giao đề) Tổng
Mức độ đánh giá % điểm Nội Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Chương/
Chủ đề dung/đơn vị kiến thức TNK TNK TN TNK TL TL TL TL Q Q KQ Q
Số tự nhiên 1 1 2 1
và tập hợp (TN1) (TN2 (TL3, (TN 25% ) 4) 3) các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số 0,25 0,25 1,75 0,25
tự nhiên Số tự Các phép 1 2
tính với số 1 nhiên (TN4) (TL tự nhiên. 20% (27 tiết) 6a, Phép tính b)
luỹ thừa với
số mũ tự 0,25 1,75 nhiên Tính chia 4 2 1
hết trong (TN5, (TL1a (TL7)
tập hợp các TN6, , b) 30%
số tự nhiên. TN7,
Số nguyên TN8) tố. Ước chung và 1,0 1,0 1,0 bội chung 3 Tam giác (TN9,
đều, hình TN10, 7,5% TN11)
Các hình vuông, lục phẳng giác đều 2 trong 0,75
thực tiễn Hình chữ 1 1 2
(9 tiết) nhật, hình (TN12 (TL (TL thoi, hình 17,5% ) 2) 5a,b bình hành, ) hình thang cân 0,25 0,5 1,0 Tổng 10 1 1 4 1 4 1 22 Tỉ lệ % 25% 5% 2,5% 27,5 2,5 27,5 % % % 10% 100% Tỉ lệ chung 60 % 40 %
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn kiểm tra: Toán Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề
Mức độ đánh giá Vận Thông Vận Nhận biết dụng hiểu dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: 1
– Nhận biết được tập hợp (TN1) các số tự nhiên. Số
tự Thông hiểu: 3 nhiên và (TN2,
tập hợp – Biểu diễn được số tự TL3, 4)
các số tự nhiên trong hệ thập phân. nhiên.
– Biểu diễn được các số
Thứ tự tự nhiên từ 1 đến 30 bằng Số tự
trong tập cách sử dụng các chữ số 1 nhiên
hợp các La Mã. số
tự Vận dụng: 1(TN3) nhiên
– Sử dụng được thuật
ngữ tập hợp, phần tử
thuộc (không thuộc) một
tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
Các phép Nhận biết: 1(TN4)
tính với – Nhận biết được thứ tự số
tự thực hiện các phép tính. nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vận dụng: 2 (TL6a,
– Thực hiện được các b) phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)
gắn
với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...). Nhận biết :
6(TN5,TN TL1a, b)
– Nhận biết được quan hệ 6, TN7,
chia hết, khái niệm ước TN8, và bội.
– Nhận biết được khái
niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về phép chia có dư. Tính chia hết trong tập hợp Thông hiểu:
các số tự
– Xác định được ước
nhiên. Số chung, ước chung lớn nguyên
nhất; xác định được bội
tố. Ước chung, bội chung nhỏ
chung và nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; nhận biết bội
được phân số tối giản; chung thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng cao: 1
– Vận dụng được kiến (TL7 thức số học vào giải )
quyết những vấn đề thực tiễn
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Tam giác Nhận biết: 3(TN9, đều, hình TN10,
– Nhận dạng được tam TN11) vuông,
giác đều, hình vuông, lục
lục giác giác đều. đều
Hình chữ Nhận biết 2 1 nhật, (TN12, (TL5a, Các hình
– Mô tả được một số yếu hình TL2) b) phẳng tố cơ bản (cạnh, góc, 2 thoi, trong đường chéo) của hình hình thực tiễn
chữ nhật, hình thoi, hình bình bình hành, hình thang hành, cân. hình thang Vận dụng cân
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện
tích của các hình.
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn kiểm tra: Toán Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án của các câu sau:
Câu 1. Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 9, trong các cách viết sau, cách viết nào là đúng?
A. M = {0;1;2;3;4;5;6; } 7
B. M = {0;1;2;3;4;5;6;7; } 8 C. M ={1;2;3;4;5; }
6 D. M = {1;2;3;4;5;6; } 7
Câu 2. Số 23 trong hệ La Mã viết là: A. XXI B. XVIV C. IXX D. XXIII
Câu 3. Số 4 Không thuộc tập hợp nào sau đây
A. M = {xN x < }
6 . B. M = {xN x ≤ }
5 C. M = {xN x < } 4 .
D. M = {xN x ≤ } 4
Câu 4. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là: A. ( ) →{ } →     B. { } →   →   ( ) C.   → ( ) →   { } D. ( ) →   →   { }
Câu 5. Cho các số 357; 425; 414; 233 . Số chia hết cho 2 là A. 414 . B. 425 . C. 357 . D. 233.
Câu 6. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố A. {4;5;17} B. {11; 13; 17} C. {13;15;17} D. {5; 9; 11} Câu 7. Hợp số là
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. B. số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước. D. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Câu 8. Số chia hết cho 5 thì
A. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5 B. số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. số đó có chữ số tận cùng là: 0 D. cả 3 ý trên đều sai
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều ? HÌNH 1 HÌNH 2 HÌNH 3 HÌNH 4 A. Hình 1. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 3.
Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình vuông? HÌNH 1 HÌNH 4 HÌNH 2 HÌNH 3 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều? HÌNH 1 HÌNH 2 HÌNH 3 HÌNH 4 A. Hình 3.
B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 4.
Câu 12. Trong hình thoi
A. hai đường chéo vuông góc với nhau. B. hai đường chéo song song với nhau.
C. hai cạnh kề song song với nhau. D. hai cạnh kề vuông góc.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(1,0 điểm) Viết các tập hợp: M N a) Ư(12). b) B(5).
Câu 2(0,5 điểm). Viết tên các cạnh của hình sau : Q P
Câu 3(0,75 điểm) Biểu diễn số 1975 trong hệ thập phân.
Câu 4(1 điểm) Biểu diễn các số tự nhiên 21; 35 dưới dạng số La Mã.
Câu 5(1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 6 m và chiều dài là 8 m.
a) Tính diện tích nền nhà đó theo đơn vị dm. b) Tính chu vi nền nhà đó theo dơn vị dm.
Câu 6(1,75 điểm)
Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): a) 2 2 8 – 64 : 4 b) 3 3 2 .29 − 2 .9
Câu 7(1 điểm). Khối 6 của một trường có 42 học sinh Nữ và 48 học sinh Nam tham gia lao động. Cô
Tổng phụ trách đội muốn chia ra thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau.
Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu nhóm, mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh nam ? Bao nhiêu học sinh nữ ? HẾT
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn kiểm tra: Toán Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B D C D A B D B A B D A II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm a) Ư(12) = {1; 2; 3;4;6; 12} 0,5 1 b) B(5) = {0; 5; 10; 15; …} 0,5 2
Tên các cạnh của hình là MN, NP, PQ, QM. 0,5 3
1975 = 1.1000 + 9.100 + 7. 10 + 5 0,75 4 Số La Mã của 21 là XXI 0,5
Số La Mã của 35 là XXXV 0,5
Đề bài cho Chiều dài 8 m = 80 dm, chiều rộng 6 m = 60 dm
a) Diện tích nền nhà đó là: 0.5 5 60 .80 = 4800 d 2 m b) Chu vi nền nhà đó là 0.5 (80 + 60). 2 = 280 dm a) 2 2 8 – 64 : 4 = 64 – 64 : 16 0,25 = 64 − 4 0,25 0,25 = 60 6 b) 3 3 2 .29 − 2 .9 3 = 2 .(29 − 9) 0,5 = 8.20 = 160 0,25 0,25 7
Số nhóm có thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất của 42 và 48 Ta có 0,5 4 48 = 2 .3 42 = 2.3.7 ƯCLN(48;40) = 2.3 = 6
Có thể chia nhiều nhất là 6 nhóm Mỗi nhóm có: 42 : 6 = 7 (học sinh nữ) 0,5 48 : 6 = 8 (học sinh nam)
Lưu ý: Mọi cách làm đúng khác vẫn cho điểm tối đa.