Đề hóa luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7

Đề hóa luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 12 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
12 trang 6 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề hóa luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7

Đề hóa luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 12 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

10 5 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ
MINH HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 7
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Hóa Hc
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa vàng?
A. Etilen. B. Benzen. C. Propin. D. Butan.
Câu 42. Trong hợp chất nào sau đây, Crom có số oxi hóa +6?
A. NaCrO
2
. B. Cr
2
(SO
4
)
3
. C. Na
2
Cr
2
O
7
. D. Cr(OH)
2
.
Câu 43. Thạch cao nung là một hợp chất của canxi, có nhiều ứng dụng trong đời sống như đúc tượng, bó
bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng…Công thức của thạch cao nung là
A. MgSO
4
.H
2
O. B. CaSO
4
.2H
2
O. C. CaCO
4
.H
2
O. D. MgSO
4
.2H
2
O.
Câu 44. Phân tử khối của vinyl axetat là
A. 88. B. 60. C. 74. D. 86.
Câu 45. Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. KCl. B. KNO
3
. C. K
2
SO
4
. D. KOH.
Câu 46. Ca(HCO
3
)
2
có thể phản ứng được với
A. KCl. B. HCl. C. KNO
3
. D. NaCl.
Câu 47. Trong peptit Gly Ala-Val-Glu, amino axit đầu N là
A. Glu. B. Ala. C. Gly. D. Val.
Câu 48. Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 49. Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A. HCl loãng. B. CuSO
4
. C. HNO
3
loãng. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 50. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng khí H
2
?
A. Al. B. K. C. Ag. D. Fe.
Câu 51. Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong
đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A. N
2
. B. O
2
. C. CO
2
. D. CO.
Câu 52. Cách bảo vệ kim loại nào sau đây là phương pháp bảo vệ điện hóa?
A. Sắt được tráng thiếc (sắt tây). B. Phủ sơn lên bề mặt kim loại sắt.
C. Gắn các lá kẽm bên ngoài vỏ tàu bằng sắt. D. Đồ vật bằng sắt mạ niken.
Câu 53. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. CH
3
OH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
6
H
5
-CH
2
-OH.
Câu 54. Natri hiđrocacbonat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị phân hủy. Natri hiđrocacbonat
có công thức là
A. NaNO
3
. B. NaHCO
3
. C. Na
2
CO
3
. D. NaCl.
Câu 55. Nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm X, tan được trong nước.Tên gọi
của X là?
A. nhôm hiđroxit. B. nhôm oxit. C. natri aluminat. D. aluminat.
Câu 56. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. Sắt. B. Bạc. C. Crom. D. Kẽm.
Câu 57. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
A. NaNO
3
. B. Na
3
PO
4
. C. KCl. D. HCl.
Câu 58. Al có khả năng khử được oxit nào dưới đây thành kim loại?
A. Na
2
O. B. CaO. C. MgO. D. CuO.
Câu 59. Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A. Metylamin. B. Etylamin C. Đimetylamin. D. Trimetylamin.
Câu 60. Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là
A. 17. B. 54. C. 51. D. 57.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội.
B. Dung dịch FeCl
3
phản ứng được với kim loại Fe.
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe
2+
chỉ thể hiện tính khử.
D. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
Câu 62. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng
tráng bạc (hiệu suất 80%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,20. B. 20,25. C. 12,96. D. 40,50.
Câu 63. Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 13,44 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 17,68. B. 17,80. C. 53,40. D. 53,04.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong máu người có một lượng nhỏ fructozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1 %.
B. Tinh bột bị hòa tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)
2
trong amoniac).
C. Trong gỗ, xenlulozơ chiếm 40- 50% khối lượng; trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
D. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit ta chỉ thu được glucozơ.
Câu 65. Cho dãy các chất: HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, KNO
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch
NaOH là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 66. Cho 3 gam kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu
được 15 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
Câu 67. Cho 7,788 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
12,606 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là
A. 4. B. 9. C. 5. D. 3.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng hợp stiren thu được Polistiren.
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.
D. Tơ visco là tơ tổng hợp.
Câu 69. Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít khí SO
2
(đktc, sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
Câu 70. Cho sơ đồ sau: C
2
H
2
→ X → Y → Z → CH
3
COOC
2
H
5
Các chất X, Y, Z tương ứng là
A. C
4
H
4
, C
4
H
6
, C
4
H
10
B. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
O
2
, C
2
H
5
OH D. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, CH
3
COOH
Câu 71. Cho hai cht hữu cơ mạch h E, F có cùng công thức đơn giản nht là C
3
H
4
O
2
. Các cht E, F, X,
Z tham gia phn ứng theo đúng tỉ l mol như sơ đồ dưới đây:
(1) E + NaOH
X + Y (2) F + NaOH
Z + T
(3) X + HCl
J + NaCl (4) Z + HCl
G + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, J, G là các cht hữu cơ trong đó T đa chức và M
E
< M
F
< 146. Cho các phát biu sau:
(a) F là hp cht hữu cơ đa chức.
(b) 1 mol J khi tham gia phn ứng tráng gương (AgNO
3
/NH
3
) thu được 4 mol Ag.
(c) Đốt cháy T thu được s mol CO
2
lớn hơn số mol H
2
O.
(d) Z có kh năng làm mất màu dung dch brom.
(e) G là axit không no, đơn chức.
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 72. Cho 10,1 gam hn hp gm Na, Na
2
O, K
2
O vào H
2
O dư, thu được 100 ml dung dch X và V lít
H
2
(đktc). Cho 100 ml dung dịch HCl 2,8M vào 100ml dung dịch X đến khi phn ng hoàn toàn thu
được 200 ml dung dch Y có pH = 13. Cô cạn Y thu được 18,78 gam cht rn khan. Giá tr ca V là
A. 0,112. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,896.
Câu 73. Tiến hành thí nghim phn ng ca h tinh bt với iot theo các bước sau đây:
- c 1: Cho vài git dung dch iot vào ng nghiệm đựng sn 2 ml dung dch h tinh bt.
- ớc 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để ngui.
Cho các phát biu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.
(2) Tinh bt phn ng màu vi iot phân t tinh bt có cu to mch h dng xon có l rng, tinh
bt hp ph iot cho màu xanh tím.
(3) ớc 2, khi đun nóng dung dịch, các phân t iot được gii phóng khi các l rng trong phân t tinh
bt nên dung dch b mất màu. Để ngui, màu xanh tím li xut hin.
(4) Có th dùng dung dịch iot để phân bit hai dung dch riêng bit gm h tinh bột và saccarozơ.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 74. Hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, CuO, Cu, Fe. Hòa tan hết 14,56 gam X trong 200 gam dung dịch HCl
8,03%, thu được 1,344 lít khí H
2
dung dịch Y chỉ chứa muối. Mặt khác, nếu hòa tan hết 14,56 gam X
vào dung dịch H
2
SO
4
(đặc, nóng), thu được dung dịch E (chỉ chứa các muối trung hòa) 2,016 lít khí
SO
2
(sản phẩm khử duy nhất của S
+6
,). Cho E tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được kết tủa F.
Nung F trong không kđến khối lượng không đổi, thu được 74,25 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc. Nồng độ phần trăm của muối CuCl
2
trong Y là
A. 5,72%. B. 6,30%. C. 6,75%. D. 6,82%.
Câu 75. Hn hp T gm ba este X, Y, Z mch h (M
X
< M
Y
< M
Z
). Cho 28,35 gam T tác dng vừa đủ
vi dung dch chứa 0,375 mol NaOH, thu được mt mui duy nht của axit cacboxylic đơn chc hn
hp Q gm các ancol no, mch h, có cùng s nguyên t cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu
được 10,08 lít khí CO
2
(đktc) và 10,8 gam H
2
O. Khối lượng phân t ca este Y là
A. 102. B. 160. C. 180. D. 218.
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO
2
lớn hơn số mol H
2
O.
(b) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ lapsan.
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Peptit Gly-Ala-Gly-Glu chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 77. Hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm S và P vào dung dịch HNO
3
đặc nóng, thu được dung
dịch Y và khí NO
2
là sản phẩm khử duy nhất. Cho Y vào dung dịch Z chứa hỗn hợp 0,05 mol NaOH và
0,35 mol KOH, thu được dung dịch T có chứa 29,1 gam bốn muối trung hòa. Giá trị của m là
A. 5,50. B. 4,75. C. 6,72. D. 8,50.
Câu 78. Đin phân dung dch 400ml dung dch X cha AgNO
3
và 0,1 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dch,
toàn b kim loi sinh ra bám vào catot). Th tích khí thu được trong quá trình điện phân ( c hai điện
cc) theo thời gian điện phân như sau:
Thời gian điện phân
t giây
2t giây
3t giây
Th tích khí đo ở đktc
0,896 lít
1,456 lít
2,464 lít
Nồng độ mol/l ca AgNO
3
trong dung dch X là
A. 0,400 M. B. 0,475 M. C. 0,625 M. D. 0,750M.
Câu 79. Cho 32 gam bột CuO tan vừa hết trong dung dịch H
2
SO
4
25%, sau đó làm nguội dung dịch đến
10
o
C, thấy khối lượng tinh thể CuSO
4
.5H
2
O bị tách ra khỏi dung dịch là m gam. Biết độ tan của CuSO
4
10
o
C là 17,4 gam. Giá trị gần nhất của m là
A. 37,5. B. 73,3. C. 60,5. D. 80,2.
Câu 80. Xăng E
5
mt loại xăng sinh học, được to thành khi trn
5 th tích etanol (cn) vi 95 th tích xăng A92. Một loại xăng E
5
t l s mol như sau: 5% etanol, 45% heptan, 50% octan. Khi
được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol sinh ra một lượng năng
ng 1367kJ, 1 mol heptan sinh ra một lượng năng lượng
4825 kJ 1 mol octan sinh ra một lượng năng lượng 5460 kJ,
năng lượng gii phóng ra 20% thải vào môi trường, các phn
ng xy ra hoàn toàn. Mt xe máy chy 1 gi cn một năng lượng
20650 kJ, khối lượng riêng ca loại xăng E5 này 750 kg/m
3
.
Th tích xăng E5 mà xe máy trên đã tiêu thụ trong mt gi
A. 0,58 lít. B. 0,72 lít. C. 0,85 lít. D. 1,24 lít.
-----------------HẾT------------------
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 41. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa vàng?
A. Etilen. B. Benzen. C. Propin. D. Butan.
ng dn gii
Chất phản ứng với AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa vàng phải có liên kết ba đầu mạch
→ Propin: CH≡C-CH
3
Câu 42. Trong hợp chất nào sau đây, Crom có số oxi hóa +6?
A. NaCrO
2
. B. Cr
2
(SO
4
)
3
. C. Na
2
Cr
2
O
7
. D. Cr(OH)
2
.
ng dn gii
A. NaCrO
2
: số oxi hóa của crom là +3
B. Cr
2
(SO
4
)
3
: số oxi hóa của crom là +3
C. Na
2
Cr
2
O
7
: số oxi hóa của crom là +6
D. Cr(OH)
2
: số oxi hóa của crom là +2
Câu 43. Thạch cao nung là một hợp chất của canxi, có nhiều ứng dụng trong đời sống như đúc tượng, bó
bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng…Công thức của thạch cao nung là
A. MgSO
4
.H
2
O. B. CaSO
4
.2H
2
O. C. CaCO
4
.H
2
O. D. MgSO
4
.2H
2
O.
ng dn gii
Thạch cao nung: CaSO
4
.H
2
O
Câu 44. Phân tử khối của vinyl axetat là
A. 88. B. 60. C. 74. D. 86.
ng dn gii
Vinyl axetat là CH
3
COOCH=CH
2
→ M = 86
Câu 45. Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. KCl. B. KNO
3
. C. K
2
SO
4
. D. KOH.
ng dn gii
Al + KOH + H
2
O → KAlO
2
+ 3/2 H
2
Câu 46. Ca(HCO
3
)
2
có thể phản ứng được với
A. KCl. B. HCl. C. KNO
3
. D. NaCl.
ng dn gii
Ca(HCO
3
)
2
+ 2HCl → CaCl
2
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
Câu 47. Trong peptit Gly Ala-Val-Glu, amino axit đầu N là
A. Glu. B. Ala. C. Gly. D. Val.
ng dn gii
Amino axit đầu N là amino axit còn chứa nhóm NH
2
→ Gly
Câu 48. Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
ng dn gii
Saccarozo: đisaccarit
Xenlulozo, tinh bột: polisaccarit
Glucozo: monosaccarit
Câu 49. Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A. HCl loãng. B. CuSO
4
. C. HNO
3
loãng. D. H
2
SO
4
loãng.
ng dn gii
Fe tác dụng với các axit HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng, dư sẽ tạo muối sắt (III) (chú ý HNO
3
,
HSO
4
đặc, nguội không tác dụng với Fe)
Câu 50. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng khí H
2
?
A. Al. B. K. C. Ag. D. Fe.
ng dn gii
Các kim loại K, Na, Ca, Ba,...thường dễ tác dụng với H
2
O tạo dung dịch bazơ và giải phóng khí
H
2
Câu 51. Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong
đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A. N
2
. B. O
2
. C. CO
2
. D. CO.
ng dn gii
Khí thoát ra là CO
2
(M=44 > 29)
Câu 52. Cách bảo vệ kim loại nào sau đây là phương pháp bảo vệ điện hóa?
A. Sắt được tráng thiếc (sắt tây). B. Phủ sơn lên bề mặt kim loại sắt.
C. Gắn các lá kẽm bên ngoài vỏ tàu bằng sắt. D. Đồ vật bằng sắt mạ niken.
ng dn gii
Khi nối Zn với thép (thành phần chính là Fe) thì Zn sẽ bị ăn mòn trước, lớp vỏ tàu bằng théo sẽ
được bào vệ
Câu 53. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. CH
3
OH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
6
H
5
-CH
2
-OH.
ng dn gii
Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là C
n
H
2n+1
OH
Câu 54. Natri hiđrocacbonat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị phân hủy. Natri hiđrocacbonat
có công thức là
A. NaNO
3
. B. NaHCO
3
. C. Na
2
CO
3
. D. NaCl.
ng dn gii
Natri hiđrocacbonat là NaHCO
3
Câu 55. Nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm X, tan được trong nước.Tên gọi
của X là?
A. nhôm hiđroxit. B. nhôm oxit. C. natri aluminat. D. aluminat.
ng dn gii
Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
(natri aluminat)
Câu 56. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. Sắt. B. Bạc. C. Crom. D. Kẽm.
ng dn gii
Crom là kim loại cứng nhất
Câu 57. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
A. NaNO
3
. B. Na
3
PO
4
. C. KCl. D. HCl.
ng dn gii
Nước cứng vĩnh cửu có thể làm mềm bằng Na
3
PO
4
.
3Ca
2+
+ 2PO
4
3-
→ Ca
3
(PO
4
)
2
3Mg
2+
+ 2PO
4
3-
→ Mg
3
(PO
4
)
2
Câu 58. Al có khả năng khử được oxit nào dưới đây thành kim loại?
A. Na
2
O. B. CaO. C. MgO. D. CuO.
ng dn gii
Al có khả năng khử đi oxit kim loại sau Al trong dãy hoạt động hóa học (phản ứng nhiệt nhôm)
Câu 59. Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A. Metylamin. B. Etylamin C. Đimetylamin. D. Trimetylamin.
ng dn gii
Amin bậc 3 có nguyên tử N liên kết với 3 gốc hiđrocacbon
Câu 60. Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là
A. 17. B. 54. C. 51. D. 57.
ng dn gii
Tristearin có công thức (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội.
B. Dung dịch FeCl
3
phản ứng được với kim loại Fe.
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe
2+
chỉ thể hiện tính khử.
D. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
ng dn gii
C sai vì Fe
2+
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 62. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng
tráng bạc (hiệu suất 80%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,20. B. 20,25. C. 12,96. D. 40,50.
ng dn gii
(C
6
H
10
O
5
)
n
→ nC
6
H
12
O
6
→ n2Ag
0,1 ←0,2 mol
m
tb
= 0,1.162 : 0,8 = 20,25 gam
Câu 63. Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 13,44 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 17,68. B. 17,80. C. 53,40. D. 53,04.
ng dn gii
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
→ (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
0,02 ←0,06
→ m
triolein
= 0,02.884 = 17,68 gam
Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong máu người có một lượng nhỏ fructozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1 %.
B. Tinh bột bị hòa tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)
2
trong amoniac).
C. Trong gỗ, xenlulozơ chiếm 40- 50% khối lượng; trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
D. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit ta chỉ thu được glucozơ.
ng dn gii
A sai vì trong máu chứa khoảng 0,1% glucozơ
B sai vì tinh bột không tan trong dung dịch nước Svayde
D sai vì gồm glucozơ và fructozơ
Câu 65. Cho dãy các chất: HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, KNO
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch
NaOH là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
ng dn gii
NaOH tác dụng được với HCl, CuSO
4
, FeCl
2
Câu 66. Cho 3 gam kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu
được 15 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
ng dn gii
M + H
2
SO
4
→ MSO
4
+ H
2
M M+96
3 (g) 15 (g)
→ M = 24 (Mg)
Câu 67. Cho 7,788 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
12,606 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là
A. 4. B. 9. C. 5. D. 3.
ng dn gii
RNH
2
+ HCl → RNH
3
Cl
→ R = 43(C
3
H
7
) → CT amin: C
3
H
7
NH
2
→ Số nguyên tử H là 9
Câu 68. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng hợp stiren thu được Polistiren.
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.
D. Tơ visco là tơ tổng hợp.
ng dn gii
B sai vì tạo ra từ phản ứng trùng hợp
C sai vì tạo ra từ phản ứng trùng ngưng
D sai vì là bán tổng hợp
Câu 69. Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít khí SO
2
(đktc, sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
ng dn gii
Cu + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
0,15mol → 0,15
V
SO2
= 0,15.22,4 = 3,36 lít
Câu 70. Cho sơ đồ sau: C
2
H
2
→ X → Y → Z → CH
3
COOC
2
H
5
Các chất X, Y, Z tương ứng là
A. C
4
H
4
, C
4
H
6
, C
4
H
10
B. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
O
2
, C
2
H
5
OH D. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, CH
3
COOH
ng dn gii
C
2
H
2
+ H
2
O → CH
3
CHO
CH
3
CHO + H
2
→ C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH + O
2
→ CH
3
COOH + H
2
O
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Câu 71. Cho hai cht hữu cơ mạch h E, F có cùng công thức đơn giản nht là C
3
H
4
O
2
. Các cht E, F, X,
Z tham gia phn ứng theo đúng tỉ l mol như sơ đồ dưới đây:
(1) E + NaOH
X + Y (2) F + NaOH
Z + T
(3) X + HCl
J + NaCl (4) Z + HCl
G + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, J, G là các cht hữu cơ trong đó T đa chức và M
E
< M
F
< 146. Cho các phát biu sau:
(a) F là hp cht hữu cơ đa chức.
(b) 1 mol J khi tham gia phn ứng tráng gương (AgNO
3
/NH
3
) thu được 4 mol Ag.
(c) Đốt cháy T thu được s mol CO
2
lớn hơn số mol H
2
O.
(d) Z có kh năng làm mất màu dung dch brom.
(e) G là axit không no, đơn chức.
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
ng dn gii
M
E
< M
F
< 146 và E, F có cùng công thức đơn giản nht là C
3
H
4
O
2
E là C
3
H
4
O
2
và F là
C
6
H
8
O
4
E + NaOH to 2 sn phm hữu cơ nên E là HCOOCH=CH
2
X là HCOONa; Y là CH
3
CHO và J là HCOOH
F tác dng vi NaOH theo t l mol 1 : 1 và to 2 sn phm hữu cơ nên F chứa 1 chc este.
T là cht hữu cơ đa chức nên F là CH=CH-COO-CH
2
-CHOH-CH
2
OH Z là CH
C-COONa và T
là C
3
H
5
(OH)
3
(a) Sai vì F là CH=CH-COO-CH
2
-CHOH-CH
2
OH → F là hp cht hữu cơ tạp chc.
(b) Sai vì J là HCOOH khi tráng gương thu đưc 2 mol Ag.
(c) Sai vì T là C
3
H
5
(OH)
3
(ancol no, mch h), khi đốt cháy thu được s mol H
2
O > s mol CO
2
(d) Đúng vì Z là CH
C-COONa có cha liên kết ba nên có kh năng làm mất màu dung dch
Brom.
(e) Đúng vì G là CH
C-COOH → axit không no, đơn chức.
Câu 72. Cho 10,1 gam hn hp gm Na, Na
2
O, K
2
O vào H
2
O dư, thu được 100 ml dung dch X và V lít
H
2
(đktc). Cho 100 ml dung dịch HCl 2,8M vào 100ml dung dịch X đến khi phn ng hoàn toàn thu
được 200 ml dung dch Y có pH = 13. Cô cạn Y thu được 18,78 gam cht rn khan. Giá tr ca V là
A. 0,112. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,896.
ng dn gii
+ + =
= = = + =
+ + + =
=
=
=
+−
= = =
22
hh
OH
r¾n
Na K O
HH
m :23x 39y 16z 10,1
pH 13 pOH 1 n 0,02 x y 0,28 0,02
m 23x 39y 0,28.35,5 17.0,02 18,78
x 0,2mol
y 0,1mol
z 0,1mol
n n 2n
BTe n 0,05mol V 0,112(l)
2
Câu 73. Tiến hành thí nghim phn ng ca h tinh bt với iot theo các bước sau đây:
- c 1: Cho vài git dung dch iot vào ng nghiệm đựng sn 2 ml dung dch h tinh bt.
- ớc 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để ngui.
Cho các phát biu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.
(2) Tinh bt phn ng màu vi iot phân t tinh bt có cu to mch h dng xon có l rng, tinh
bt hp ph iot cho màu xanh tím.
(3) ớc 2, khi đun nóng dung dịch, các phân t iot được gii phóng khi các l rng trong phân t tinh
bt nên dung dch b mất màu. Để ngui, màu xanh tím li xut hin.
(4) Có th dùng dung dịch iot để phân bit hai dung dch riêng bit gm h tinh bột và saccarozơ.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
ng dn gii
(1) Đúng: Sau bước 1, I
2
làm tinh bt chuyn màu xanh tím
(2) Đúng: Tinh bt có phn ng màu vi iot vì phân t tinh bt có cu to mch h dng xon
có l rng, tinh bt hp ph iot cho màu xanh tím.
(3) Đúng: bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân t iot đưc gii phóng khi các l rng
trong phân t tinh bt nên dung dch b mất màu. Đ ngui, màu xanh tím li xut hin.
(4) Đúng: I
2
làm tinh bt chuyn màu xanh tím, còn saccarozo không có phn ng.
Câu 74. Hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, CuO, Cu, Fe. Hòa tan hết 14,56 gam X trong 200 gam dung dịch HCl
8,03%, thu được 1,344 t khí H
2
dung dịch Y chỉ chứa muối. Mặt khác, nếu hòa tan hết 14,56 gam X
vào dung dịch H
2
SO
4
(đặc, nóng), thu được dung dịch E (chỉ chứa các muối trung hòa) 2,016 lít khí
SO
2
(sản phẩm khử duy nhất của S
+6
,). Cho E tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được kết tủa F.
Nung F trong không kđến khối lượng không đổi, thu được 74,25 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc. Nồng độ phần trăm của muối CuCl
2
trong Y là
A. 5,72%. B. 6,30%. C. 6,75%. D. 6,82%.
ng dn gii
HCl
200.8,03
n 0,44mol
100.36,5
==
;
2
H
n 0,06mol=
Bảo toàn H: n
HCl
= 2n
H2
+ 2n
H2O
n
O
= n
H2O
= 0,16 mol
Y chứa CuCl
2
(a), FeCl
2
(b), FeCl
3
(c)
m
X
= 64a + 56(b + c) + 0,16.16 = 14,56 (1)
n
HCl
=
Cl
n
-
= 2a + 2b + 3c = 0,44 (2)
n
SO2
= 0,09 mol
n
H2SO4
= 2n
SO2
+ n
O
= 0,34 mol
Bảo toàn S
2
4 2 4 2
4
BaSO H SO SO
SO (E)
n n n n 0,34 0,09 0,25mol
-
= = - = - =
m
rắn
=
4 2 3
BaSO CuO Fe O
bc
m m m 0,25.233 80a 160.
2
+
+ + = + +
= 74,25 (3)
(1)(2)(3) a = 0,1 mol; b = 0,06 mol; c = 0,04 mol
m
ddY
= m
X
+ m
ddHCl
m
H2
= 214,44 gam
2
CuCl
0,1.135
C% .100 6,30%
214,44
==
Câu 75. Hn hp T gm ba este X, Y, Z mch h (M
X
< M
Y
< M
Z
). Cho 28,35 gam T tác dng vừa đủ
vi dung dch chứa 0,375 mol NaOH, thu được mt mui duy nht của axit cacboxylic đơn chc hn
hp Q gm các ancol no, mch h, có cùng s nguyên t cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu
được 10,08 lít khí CO
2
(đktc) và 10,8 gam H
2
O. Khối lượng phân t ca este Y là
A. 102. B. 160. C. 180. D. 218.
ng dn gii
XYZ
22
37
MMM
CO H O ancol ancol 3 6 2
3 5 3
C H OH
n 0,45 mol;n 0,6mol n 0,15mol C 3 C H (OH)
C H (OH)

= = = = ⎯⎯
n
NaOH
= n
OH
= n
RCOONa
= 0,375 mol
ancol C H O
m m m m 12,6gam⎯⎯ = + + =
BTKL
muèi RCOONa 3
m 30,75gam M 82:CH COONa⎯⎯ = =
X: CH
3
COOC
3
H
7
Y: (CH
3
COO)
2
C
3
H
6
→ M
Y
= 160
Z: (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO
2
lớn hơn số mol H
2
O.
(b) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ lapsan.
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Peptit Gly-Ala-Gly-Glu chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
ng dn gii
(a) Sai đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO
2
= số mol H
2
O.
(b) Sai đây là phản ứng trùng ngưng.
(c) Sai vì alanin NH
2
-CH(CH
3
)-COOH có môi trường trung tính do có 1 nhóm NH
2
và nhóm
COOH
(d) Đúng
CTCT của peptit: NH
2
-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-C
3
H
5
-(COOH)
→ có chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Đúng
Câu 77. Hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm S và P vào dung dịch HNO
3
đặc nóng, thu được dung
dịch Y và khí NO
2
là sản phẩm khử duy nhất. Cho Y vào dung dịch Z chứa hỗn hợp 0,05 mol NaOH và
0,35 mol KOH, thu được dung dịch T có chứa 29,1 gam bốn muối trung hòa. Giá trị của m là
A. 5,50. B. 4,75. C. 6,72. D. 8,50.
ng dn gii
n
S
= a và n
P
= b T chứa 4 muối trung hòa gồm các ion SO
4
2-
(a), PO
4
3-
(b), Na
+
(0,05) và
K
+
(0,35)
Bảo toàn điện tích: 2a + 3b = 0,05 + 0,35
m
muối
= 96a + 95b + 0,05.23 + 0,35.39 = 29,1
a = 0,05; b = 0,1
m = 32a + 31b = 32.0,05+31.0,1 = 5,5 (g)
Câu 78. Đin phân dung dch 400ml dung dch X cha AgNO
3
và 0,1 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dch,
toàn b kim loi sinh ra bám vào catot). Th tích khí thu được trong quá trình điện phân ( c hai điện
cc) theo thời gian điện phân như sau:
Thời gian điện phân
t giây
2t giây
3t giây
Th tích khí đo ở đktc
0,896 lít
1,456 lít
2,464 lít
Nồng độ mol/l ca AgNO
3
trong dung dch X là
A. 0,400 M. B. 0,475 M. C. 0,625 M. D. 0,750M.
ng dn gii
2
2 2 2
2 2 2
Cl elcctron trao ñoåi
hn hôïp khí Cl O Cl
elcctron trao ñoåi
Cl O O
Taïi thôøi ñieåm t giaây : n 0,04 n 0,08.
n n n 0,065 n 0,05
Taïi thôøi ñieåm 2t giaây
n 0,08.2 0,16
BTE: 2n 4n 0,16 n 0,015
Taïi thôøi ñie
+ = =

= + = =
+
==
+ = =


+
22
2
2
2 2 2
Cl O
O
0,05
elcctron trao ñoåi
H
hn hôïp khí H Cl O
ÔÛanot : 2n 4n 0,24
n 0,035
åm 3t giaây
n 0,08.3 0,24
n 0,025
n n n n 0,11
+=
=

→→
==
=

= + + =
BT e catot khi thời gian điện phân là 3t:
2
Ag H Ag
n .1 2.n 0,24 n 0,19mol+ = Þ =
2
CuCl
0,1.135
C% .100 6,30%
214,44
==
Câu 79. Cho 32 gam bột CuO tan vừa hết trong dung dịch H
2
SO
4
25%, sau đó làm nguội dung dịch đến
10
o
C, thấy khối lượng tinh thể CuSO
4
.5H
2
O bị tách ra khỏi dung dịch là m gam. Biết độ tan của CuSO
4
10
o
C là 17,4 gam. Giá trị gần nhất của m là
A. 37,5. B. 73,3. C. 60,5. D. 80,2.
ng dn gii
n CuSO
4
.5H
2
O = a mol
n H
2
SO
4
= CuO = 0,4 mol => m dd H
2
SO
4
= 0,4.98 : 25% = 156,8 gam
=> m dung dịch CuSO
4
= (32 + 156,8 250a) gam
=>C% dd CuSO
4 bão hòa ở 10 độ C
=
160.(0,4 ) 17,4
0,293
188,8 250 17,4 100
a
a mol
a
= =
−+
=> m CuSO
4
.5H
2
O
73,25 gam.
Câu 80. Xăng E
5
mt loại xăng sinh học, được to thành khi trn
5 th tích etanol (cn) vi 95 th tích xăng A92. Một loại xăng E
5
t l s mol như sau: 5% etanol, 45% heptan, 50% octan. Khi
được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol sinh ra một lượng năng
ng 1367kJ, 1 mol heptan sinh ra một lượng năng lượng
4825 kJ 1 mol octan sinh ra một lượng năng lượng 5460 kJ,
năng lượng gii phóng ra 20% thải vào môi trường, các phn
ng xy ra hoàn toàn. Mt xe máy chy 1 gi cn một năng lượng
20650 kJ, khối lượng riêng ca loại xăng E5 này 750 kg/m
3
.
Th tích xăng E5 mà xe máy trên đã tiêu thụ trong mt gi
A. 0,58 lít. B. 0,72 lít. C. 0,85 lít. D. 1,24 lít.
ng dn gii
2 5 7 16 8 18
C H OH C H C H
n 0,05x; n 0,45x; n 0,5x= = =
Có 20% năng lượng thải vào môi trường nên có 80% năng lượng sinh công.
100
Q 0,05x.1367 0,45x.4825 0,5x.5460 20650.
80
x 5,194mol
= + + =
Þ=
m
xăng E5
= 0,05.5,194.46 + 0,45.5,194.100+0,5.5,194.114 = 541,7342 (g)
→ V
xăng E5
=
541,7342
0,72lit
750
=
| 1/12

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Môn thi: Hóa Học ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 7
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng? A. Etilen. B. Benzen. C. Propin. D. Butan.
Câu 42. Trong hợp chất nào sau đây, Crom có số oxi hóa +6? A. NaCrO2. B. Cr2(SO4)3. C. Na2Cr2O7. D. Cr(OH)2.
Câu 43. Thạch cao nung là một hợp chất của canxi, có nhiều ứng dụng trong đời sống như đúc tượng, bó
bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng…Công thức của thạch cao nung là A. MgSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaCO4.H2O. D. MgSO4.2H2O.
Câu 44. Phân tử khối của vinyl axetat là A. 88. B. 60. C. 74. D. 86.
Câu 45. Al tan được trong dung dịch nào sau đây? A. KCl. B. KNO3. C. K2SO4. D. KOH.
Câu 46. Ca(HCO3)2 có thể phản ứng được với A. KCl. B. HCl. C. KNO3. D. NaCl.
Câu 47. Trong peptit Gly – Ala-Val-Glu, amino axit đầu N là A. Glu. B. Ala. C. Gly. D. Val.
Câu 48. Chất nào sau đây là đisaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 49. Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. HCl loãng. B. CuSO4 . C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Câu 50. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng khí H2? A. Al. B. K. C. Ag. D. Fe.
Câu 51. Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong
đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là A. N2. B. O2. C. CO2. D. CO.
Câu 52. Cách bảo vệ kim loại nào sau đây là phương pháp bảo vệ điện hóa?
A. Sắt được tráng thiếc (sắt tây).
B. Phủ sơn lên bề mặt kim loại sắt.
C. Gắn các lá kẽm bên ngoài vỏ tàu bằng sắt.
D. Đồ vật bằng sắt mạ niken.
Câu 53. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở? A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H4(OH)2. D. C6H5-CH2-OH.
Câu 54. Natri hiđrocacbonat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị phân hủy. Natri hiđrocacbonat có công thức là A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaCl.
Câu 55. Nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm X, tan được trong nước.Tên gọi của X là? A. nhôm hiđroxit. B. nhôm oxit. C. natri aluminat. D. aluminat.
Câu 56. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A. Sắt. B. Bạc. C. Crom. D. Kẽm.
Câu 57. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu? A. NaNO3. B. Na3PO4. C. KCl. D. HCl.
Câu 58. Al có khả năng khử được oxit nào dưới đây thành kim loại? A. Na2O. B. CaO. C. MgO. D. CuO.
Câu 59. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. Metylamin. B. Etylamin C. Đimetylamin.
D. Trimetylamin.
Câu 60. Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là A. 17. B. 54. C. 51. D. 57.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B.
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
D.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
Câu 62. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng
tráng bạc (hiệu suất 80%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là A. 16,20. B. 20,25. C. 12,96. D. 40,50.
Câu 63. Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 13,44 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 17,68. B. 17,80. C. 53,40. D. 53,04.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong máu người có một lượng nhỏ fructozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1 %.
B.
Tinh bột bị hòa tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac).
C.
Trong gỗ, xenlulozơ chiếm 40- 50% khối lượng; trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
D.
Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit ta chỉ thu được glucozơ.
Câu 65. Cho dãy các chất: HCl, CuSO4, FeCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 66. Cho 3 gam kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu
được 15 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
Câu 67. Cho 7,788 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
12,606 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là A. 4. B. 9. C. 5. D. 3.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng hợp stiren thu được Polistiren.
B.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C.
Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.
D.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Câu 69. Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
Câu 70. Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z tương ứng là
A.
C4H4, C4H6, C4H10
B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C. C2H4, C2H6O2, C2H5OH
D. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH
Câu 71. Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là C3H4O2. Các chất E, F, X,
Z tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → Z + T (3) X + HCl → J + NaCl (4) Z + HCl → G + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, J, G là các chất hữu cơ trong đó T đa chức và ME < MF < 146. Cho các phát biểu sau:
(a) F là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) 1 mol J khi tham gia phản ứng tráng gương (AgNO3/NH3) thu được 4 mol Ag.
(c) Đốt cháy T thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(d) Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
(e) G là axit không no, đơn chức.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 72. Cho 10,1 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 100 ml dung dịch X và V lít
H2 (đktc). Cho 100 ml dung dịch HCl 2,8M vào 100ml dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được 200 ml dung dịch Y có pH = 13. Cô cạn Y thu được 18,78 gam chất rắn khan. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,896.
Câu 73. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột.
- Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội. Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.
(2) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh
bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
(3) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh
bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
(4) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ.
Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 74. Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, Cu, Fe. Hòa tan hết 14,56 gam X trong 200 gam dung dịch HCl
8,03%, thu được 1,344 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Mặt khác, nếu hòa tan hết 14,56 gam X
vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch E (chỉ chứa các muối trung hòa) và 2,016 lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6,). Cho E tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa F.
Nung F trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 74,25 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc. Nồng độ phần trăm của muối CuCl2 trong Y là A. 5,72%. B. 6,30%. C. 6,75%. D. 6,82%.
Câu 75. Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 28,35 gam T tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn
hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu
được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Khối lượng phân tử của este Y là A. 102. B. 160. C. 180. D. 218.
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(b) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ lapsan.
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Peptit Gly-Ala-Gly-Glu chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 77. Hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm S và P vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung
dịch Y và khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho Y vào dung dịch Z chứa hỗn hợp 0,05 mol NaOH và
0,35 mol KOH, thu được dung dịch T có chứa 29,1 gam bốn muối trung hòa. Giá trị của m là A. 5,50. B. 4,75. C. 6,72. D. 8,50.
Câu 78. Điện phân dung dịch 400ml dung dịch X chứa AgNO3 và 0,1 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch,
toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot). Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện
cực) theo thời gian điện phân như sau: Thời gian điện phân t giây 2t giây 3t giây
Thể tích khí đo ở đktc 0,896 lít 1,456 lít 2,464 lít
Nồng độ mol/l của AgNO3 trong dung dịch X là A. 0,400 M. B. 0,475 M. C. 0,625 M. D. 0,750M.
Câu 79. Cho 32 gam bột CuO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 25%, sau đó làm nguội dung dịch đến
10oC, thấy khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O bị tách ra khỏi dung dịch là m gam. Biết độ tan của CuSO4 ở
10oC là 17,4 gam. Giá trị gần nhất của m là A. 37,5. B. 73,3. C. 60,5. D. 80,2.
Câu 80. Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn
5 thể tích etanol (cồn) với 95 thể tích xăng A92. Một loại xăng E5
có tỉ lệ số mol như sau: 5% etanol, 45% heptan, 50% octan. Khi
được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol sinh ra một lượng năng
lượng là 1367kJ, 1 mol heptan sinh ra một lượng năng lượng là
4825 kJ và 1 mol octan sinh ra một lượng năng lượng là 5460 kJ,
năng lượng giải phóng ra có 20% thải vào môi trường, các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Một xe máy chạy 1 giờ cần một năng lượng
là 20650 kJ, khối lượng riêng của loại xăng E5 này là 750 kg/m3.
Thể tích xăng E5 mà xe máy trên đã tiêu thụ trong một giờ là A. 0,58 lít. B. 0,72 lít. C. 0,85 lít. D. 1,24 lít.
-----------------HẾT------------------ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 41. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng? A. Etilen. B. Benzen. C. Propin. D. Butan.
Hướng dẫn giải
Chất phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng phải có liên kết ba đầu mạch
→ Propin: CH≡C-CH3

Câu 42. Trong hợp chất nào sau đây, Crom có số oxi hóa +6? A. NaCrO2. B. Cr2(SO4)3. C. Na2Cr2O7. D. Cr(OH)2.
Hướng dẫn giải
A. NaCrO2: số oxi hóa của crom là +3
B. Cr2(SO4)3: số oxi hóa của crom là +3
C. Na2Cr2O7: số oxi hóa của crom là +6
D. Cr(OH)2: số oxi hóa của crom là +2

Câu 43. Thạch cao nung là một hợp chất của canxi, có nhiều ứng dụng trong đời sống như đúc tượng, bó
bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng…Công thức của thạch cao nung là A. MgSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaCO4.H2O. D. MgSO4.2H2O.
Hướng dẫn giải
Thạch cao nung: CaSO4.H2O
Câu 44. Phân tử khối của vinyl axetat là A. 88. B. 60. C. 74. D. 86.
Hướng dẫn giải
Vinyl axetat là CH3COOCH=CH2 → M = 86
Câu 45. Al tan được trong dung dịch nào sau đây? A. KCl. B. KNO3. C. K2SO4. D. KOH.
Hướng dẫn giải
Al + KOH + H2O → KAlO2 + 3/2 H2
Câu 46. Ca(HCO3)2 có thể phản ứng được với A. KCl. B. HCl. C. KNO3. D. NaCl.
Hướng dẫn giải
Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O
Câu 47. Trong peptit Gly – Ala-Val-Glu, amino axit đầu N là A. Glu. B. Ala. C. Gly. D. Val.
Hướng dẫn giải
Amino axit đầu N là amino axit còn chứa nhóm –NH2 → Gly
Câu 48. Chất nào sau đây là đisaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Hướng dẫn giải Saccarozo: đisaccarit
Xenlulozo, tinh bột: polisaccarit Glucozo: monosaccarit

Câu 49. Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. HCl loãng. B. CuSO4 . C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Hướng dẫn giải
Fe tác dụng với các axit HNO3, H2SO4 đặc, nóng, dư sẽ tạo muối sắt (III) (chú ý HNO3,
HSO4 đặc, nguội không tác dụng với Fe)

Câu 50. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng khí H2? A. Al. B. K. C. Ag. D. Fe.
Hướng dẫn giải
Các kim loại K, Na, Ca, Ba,...thường dễ tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ và giải phóng khí H2
Câu 51. Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong
đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là A. N2. B. O2. C. CO2. D. CO.
Hướng dẫn giải
Khí thoát ra là CO2 (M=44 > 29)
Câu 52. Cách bảo vệ kim loại nào sau đây là phương pháp bảo vệ điện hóa?
A. Sắt được tráng thiếc (sắt tây).
B. Phủ sơn lên bề mặt kim loại sắt.
C. Gắn các lá kẽm bên ngoài vỏ tàu bằng sắt.
D. Đồ vật bằng sắt mạ niken.
Hướng dẫn giải
Khi nối Zn với thép (thành phần chính là Fe) thì Zn sẽ bị ăn mòn trước, lớp vỏ tàu bằng théo sẽ được bào vệ
Câu 53. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở? A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H4(OH)2. D. C6H5-CH2-OH.
Hướng dẫn giải
Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+1OH
Câu 54. Natri hiđrocacbonat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị phân hủy. Natri hiđrocacbonat có công thức là A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaCl.
Hướng dẫn giải
Natri hiđrocacbonat là NaHCO3
Câu 55. Nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm X, tan được trong nước.Tên gọi của X là? A. nhôm hiđroxit. B. nhôm oxit. C. natri aluminat. D. aluminat.
Hướng dẫn giải
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O (natri aluminat)
Câu 56. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A. Sắt. B. Bạc. C. Crom. D. Kẽm.
Hướng dẫn giải
Crom là kim loại cứng nhất
Câu 57. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu? A. NaNO3. B. Na3PO4. C. KCl. D. HCl.
Hướng dẫn giải
Nước cứng vĩnh cửu có thể làm mềm bằng Na3PO4. 3Ca2+ + 2PO 3-
4 → Ca3(PO4)2 3Mg2+ + 2PO 3-
4 → Mg3(PO4)2
Câu 58. Al có khả năng khử được oxit nào dưới đây thành kim loại? A. Na2O. B. CaO. C. MgO. D. CuO.
Hướng dẫn giải
Al có khả năng khử đi oxit kim loại sau Al trong dãy hoạt động hóa học (phản ứng nhiệt nhôm)
Câu 59. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. Metylamin. B. Etylamin C. Đimetylamin.
D. Trimetylamin.
Hướng dẫn giải
Amin bậc 3 có nguyên tử N liên kết với 3 gốc hiđrocacbon
Câu 60. Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là A. 17. B. 54. C. 51. D. 57.
Hướng dẫn giải
Tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B.
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
D.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
Hướng dẫn giải
C sai vì Fe2+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 62. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng
tráng bạc (hiệu suất 80%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là A. 16,20. B. 20,25. C. 12,96. D. 40,50.
Hướng dẫn giải
(C6H10O5)n → nC6H12O6 → n2Ag 0,1 ←0,2 mol
mtb = 0,1.162 : 0,8 = 20,25 gam

Câu 63. Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 13,44 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 17,68. B. 17,80. C. 53,40. D. 53,04.
Hướng dẫn giải
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5 0,02 ←0,06
→ mtriolein = 0,02.884 = 17,68 gam

Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong máu người có một lượng nhỏ fructozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1 %.
B.
Tinh bột bị hòa tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac).
C.
Trong gỗ, xenlulozơ chiếm 40- 50% khối lượng; trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
D.
Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit ta chỉ thu được glucozơ.
Hướng dẫn giải
A sai vì trong máu chứa khoảng 0,1% glucozơ
B sai vì tinh bột không tan trong dung dịch nước Svayde
D sai vì gồm glucozơ và fructozơ

Câu 65. Cho dãy các chất: HCl, CuSO4, FeCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Hướng dẫn giải
NaOH tác dụng được với HCl, CuSO4, FeCl2
Câu 66. Cho 3 gam kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu
được 15 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
Hướng dẫn giải M + H2SO4 → MSO4 + H2 M M+96 3 (g) 15 (g) → M = 24 (Mg)
Câu 67. Cho 7,788 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
12,606 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là A. 4. B. 9. C. 5. D. 3.
Hướng dẫn giải RNH2 + HCl → RNH3Cl
→ R = 43(C3H7) → CT amin: C3H7NH2
→ Số nguyên tử H là 9

Câu 68. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng hợp stiren thu được Polistiren.
B.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C.
Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.
D.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Hướng dẫn giải
B sai vì tạo ra từ phản ứng trùng hợp
C sai vì tạo ra từ phản ứng trùng ngưng
D sai vì là bán tổng hợp

Câu 69. Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
Hướng dẫn giải
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O 0,15mol → 0,15
VSO2 = 0,15.22,4 = 3,36 lít

Câu 70. Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z tương ứng là
A.
C4H4, C4H6, C4H10
B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C. C2H4, C2H6O2, C2H5OH
D. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH
Hướng dẫn giải C2H2 + H2O → CH3CHO CH3CHO + H2 → C2H5OH C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

Câu 71. Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là C3H4O2. Các chất E, F, X,
Z tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → Z + T (3) X + HCl → J + NaCl (4) Z + HCl → G + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, J, G là các chất hữu cơ trong đó T đa chức và ME < MF < 146. Cho các phát biểu sau:
(a) F là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) 1 mol J khi tham gia phản ứng tráng gương (AgNO3/NH3) thu được 4 mol Ag.
(c) Đốt cháy T thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(d) Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
(e) G là axit không no, đơn chức.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Hướng dẫn giải
ME < MF < 146 và E, F có cùng công thức đơn giản nhất là C3H4O2 E là C3H4O2 và F là C6H8O4
E + NaOH tạo 2 sản phẩm hữu cơ nên E là HCOOCH=CH2

X là HCOONa; Y là CH3CHO và J là HCOOH
F tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 và tạo 2 sản phẩm hữu cơ nên F chứa 1 chức este.
T là chất hữu cơ đa chức nên F là CH=CH-COO-CH2-CHOH-CH2OH Z là CH
C-COONa và T là C3H5(OH)3
(a) Sai vì F là CH=CH-COO-CH2-CHOH-CH2OH → F là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(b) Sai vì J là HCOOH khi tráng gương thu được 2 mol Ag.
(c) Sai vì T là C3H5(OH)3 (ancol no, mạch hở), khi đốt cháy thu được số mol H2O > số mol CO2
(d) Đúng vì Z là CH
C-COONa có chứa liên kết ba nên có khả năng làm mất màu dung dịch Brom.
(e) Đúng vì G là CH
C-COOH → axit không no, đơn chức.
Câu 72. Cho 10,1 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 100 ml dung dịch X và V lít
H2 (đktc). Cho 100 ml dung dịch HCl 2,8M vào 100ml dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được 200 ml dung dịch Y có pH = 13. Cô cạn Y thu được 18,78 gam chất rắn khan. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,896.
Hướng dẫn giải m :23x + 39y +16z = 10,1  hh pH = 13 pOH = 1 n = 0,02  x + y − 0,28 = − 0,02  OH m
 23x + 39y + 0,28.35,5+17.0,02 =  18,78 r¾n x = 0,2mol   y =0,1mol z =  0,1mol n + n − BTe n = 2n Na K O = 0,05mol  V = 0,112(l) H H 2 2 2
Câu 73. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột.
- Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội. Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.
(2) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh
bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
(3) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh
bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
(4) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ.
Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải
(1) Đúng: Sau bước 1, I2 làm tinh bột chuyển màu xanh tím
(2) Đúng: Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn
có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
(3) Đúng: Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng
trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
(4) Đúng: I2 làm tinh bột chuyển màu xanh tím, còn saccarozo không có phản ứng.

Câu 74. Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, Cu, Fe. Hòa tan hết 14,56 gam X trong 200 gam dung dịch HCl
8,03%, thu được 1,344 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Mặt khác, nếu hòa tan hết 14,56 gam X
vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch E (chỉ chứa các muối trung hòa) và 2,016 lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6,). Cho E tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa F.
Nung F trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 74,25 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc. Nồng độ phần trăm của muối CuCl2 trong Y là A. 5,72%. B. 6,30%. C. 6,75%. D. 6,82%.
Hướng dẫn giải 200.8, 03 n = = 0, 44 mol ; n = 0, 06 mol HCl 100.36,5 H2
Bảo toàn H: nHCl = 2nH2 + 2nH2O
nO = nH2O = 0,16 mol
Y chứa CuCl2 (a), FeCl2 (b), FeCl3 (c)
mX = 64a + 56(b + c) + 0,16.16 = 14,56 (1) nHCl =
n
= 2a + 2b + 3c = 0,44 (2) Cl- nSO2 = 0,09 mol
nH2SO4 = 2nSO2 + nO = 0,34 mol Bảo toàn S
n = n = - = - = - n n 0, 34 0, 09 0, 25 mol 2 BaSO H SO SO 4 SO (E) 2 4 2 4 b + c mrắn = m + m + m = 0, 25.233+ 80a + 160. = 74,25 (3) BaSO CuO Fe O 4 2 3 2
(1)(2)(3) a = 0,1 mol; b = 0,06 mol; c = 0,04 mol
mddY = mX + mddHCl – mH2 = 214,44 gam
0,1.135 C% = .100 = 6,30% CuCl2 214, 44
Câu 75. Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 28,35 gam T tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn
hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu
được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Khối lượng phân tử của este Y là A. 102. B. 160. C. 180. D. 218.
Hướng dẫn giải C H OH 3 7  M M M X Y Z n = 0,45 mol;n = 0,6mol  n = 0,15mol C = 3⎯⎯⎯⎯⎯ → C  H (OH) CO H O ancol ancol 3 6 2 2 2 C H (OH)  3 5 3
nNaOH = nOH = nRCOONa = 0,375 mol ⎯⎯ → m = m + m + m = 12,6gam ancol C H O BTKL ⎯⎯⎯ →m = 30,75gamM = 82:CH COONa muèi RCOONa 3 X: CH3COOC3H7
Y: (CH3COO)2C3H6 → MY = 160
Z: (CH3COO)3C3H5
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(b) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ lapsan.
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Peptit Gly-Ala-Gly-Glu chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Hướng dẫn giải
(a) Sai vì đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO2 = số mol H2O.
(b) Sai vì đây là phản ứng trùng ngưng.
(c) Sai vì alanin NH2-CH(CH3)-COOH có môi trường trung tính do có 1 nhóm NH2 và nhóm
COOH (d) Đúng
CTCT của peptit: NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-C3H5-(COOH)
→ có chứa 7 nguyên tử oxi. (e) Đúng

Câu 77. Hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm S và P vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung
dịch Y và khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho Y vào dung dịch Z chứa hỗn hợp 0,05 mol NaOH và
0,35 mol KOH, thu được dung dịch T có chứa 29,1 gam bốn muối trung hòa. Giá trị của m là A. 5,50. B. 4,75. C. 6,72. D. 8,50.
Hướng dẫn giải n 2- 3-
S = a và nP = b T chứa 4 muối trung hòa gồm các ion SO4 (a), PO4 (b), Na+ (0,05) và K+ (0,35)
Bảo toàn điện tích: 2a + 3b = 0,05 + 0,35
mmuối = 96a + 95b + 0,05.23 + 0,35.39 = 29,1 a = 0,05; b = 0,1
m = 32a + 31b = 32.0,05+31.0,1 = 5,5 (g)

Câu 78. Điện phân dung dịch 400ml dung dịch X chứa AgNO3 và 0,1 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch,
toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot). Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện
cực) theo thời gian điện phân như sau: Thời gian điện phân t giây 2t giây 3t giây
Thể tích khí đo ở đktc 0,896 lít 1,456 lít 2,464 lít
Nồng độ mol/l của AgNO3 trong dung dịch X là A. 0,400 M. B. 0,475 M. C. 0,625 M. D. 0,750M.
Hướng dẫn giải
+ Taïi thôøiñieåm t giaây : n = 0,04 → n = 0,08. Cl elcctron trao ñoå i 2
Taïi thôøiñieåm 2t giaây n = n + n = 0,065 n = 0,05  hoãn hôïp khí Cl O  Cl 2 2 2 +  →  →  n = 0,08.2 = 0,16  BTE : 2n + 4n = 0,16 n = 0,015  elcctron trao ñoåi  Cl O   O  2 2 2 ÔÛanot : 2n + 4n = 0,24 Taïi thôøiñie Cl O  = 2 2 å m 3t giaâ y n 0,035 +   O2  →  → 0,05  n = 0,08.3 = 0,24  n = 0,025  elcctron trao ñoåi  = + + =  H n n n n 0,11  2 hoã n hôïp khí H Cl O  2 2 2
BT e ở catot khi thời gian điện phân là 3t: n .1+ 2.n
= 0, 24 Þ n = 0,19 mol Ag H Ag 2 0,1.135 C% = .100 = 6,30% CuCl2 214, 44
Câu 79. Cho 32 gam bột CuO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 25%, sau đó làm nguội dung dịch đến
10oC, thấy khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O bị tách ra khỏi dung dịch là m gam. Biết độ tan của CuSO4 ở
10oC là 17,4 gam. Giá trị gần nhất của m là A. 37,5. B. 73,3. C. 60,5. D. 80,2.
Hướng dẫn giải n CuSO4.5H2O = a mol
n H2SO4 = CuO = 0,4 mol => m dd H2SO4= 0,4.98 : 25% = 156,8 gam
=> m dung dịch CuSO4 = (32 + 156,8 – 250a) gam
160.(0, 4 − a) 17, 4
=>C% dd CuSO4 bão hòa ở 10 độ C = =
a = 0,293mol 188,8 − 250a 17, 4 +100
=> m CuSO4.5H2O 73,25 gam.
Câu 80. Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn
5 thể tích etanol (cồn) với 95 thể tích xăng A92. Một loại xăng E5
có tỉ lệ số mol như sau: 5% etanol, 45% heptan, 50% octan. Khi
được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol sinh ra một lượng năng
lượng là 1367kJ, 1 mol heptan sinh ra một lượng năng lượng là
4825 kJ và 1 mol octan sinh ra một lượng năng lượng là 5460 kJ,
năng lượng giải phóng ra có 20% thải vào môi trường, các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Một xe máy chạy 1 giờ cần một năng lượng
là 20650 kJ, khối lượng riêng của loại xăng E5 này là 750 kg/m3.
Thể tích xăng E5 mà xe máy trên đã tiêu thụ trong một giờ là A. 0,58 lít. B. 0,72 lít. C. 0,85 lít. D. 1,24 lít.
Hướng dẫn giải n = 0,05x; n = 0,45x; n = 0,5x C H OH C H C H 2 5 7 16 8 18
Có 20% năng lượng thải vào môi trường nên có 80% năng lượng sinh công. 100
Q = 0, 05x.1367 + 0, 45x.4825 + 0, 5x.5460 = 20650. 80 Þ x = 5,194mol
→ mxăng E5 = 0,05.5,194.46 + 0,45.5,194.100+0,5.5,194.114 = 541,7342 (g) 541, 7342
→ Vxăng E5 = = 0, 72 lit 750