Đề hóa ôn thi tốt nghiệp 2025bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 10

Đề hóa ôn thi tốt nghiệp 2025bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 10. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 13 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
13 trang 6 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề hóa ôn thi tốt nghiệp 2025bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 10

Đề hóa ôn thi tốt nghiệp 2025bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 10. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 13 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

14 7 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
MINH HỌA
ĐỀ THI THAM KHẢO
SỐ 10
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Hóa Học
Thi gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaNO
3
. B. KHSO
4
. C. KCl. D. Na
2
SO
4
.
Câu 42: Oxit nào sau đây tác dụng với H
2
O tạo hỗn hợp axit?
A. SO
2
. B. CrO
3
. C. P
2
O
5
. D. SO
3
.
Câu 43: Cho các chất có công thức cấu tạo:
(1) (2) (3)
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1) và (3). B. (1). C. (3). D. (2).
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng nguội?
A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Pt.
Câu 45: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca
2+
. B. Zn
2+
. C. Fe
2+
. D. Ag
+
.
Câu 46: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là
A. C
17
H
35
COOK. B. C
15
H
31
COOK.
C. C
17
H
33
COOK. D. C
17
H
31
COOK.
Câu 47: Este metyl acrylat có công thức là
A. CH
2
=CHCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 49: X một chất krất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất kh
năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Ykhí gây ra mưa axit (là hiện tượng mưa độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất
lớn đến con người và môi trường sống). Hai khí X và Y lần lượt là
A. CO và SO
2
. B. CO và CO
2
. C. CO
2
và NO
2
. D. CO
2
và SO
2
Câu 50: Alanin có công thức là
A. H
2
N-CH
2
CH
2
COOH. B. C
6
H
5
-NH
2
.
C. H
2
N-CH
2
-COOH. D. CH
3
CH(NH
2
)-COOH.
Câu 51: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng?
A. Zn. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 52: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A. Be. B. Ba. C. Zn. D. Fe.
Câu 53: Nung nóng Fe(OH)
3
đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe
3
O
4
. B. Fe. C. FeO. D. Fe
2
O
3
.
Câu 54: Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm
chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một ssở sản xuất thực phẩm không an toàn đã dùng
fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
A. CH
3
CHO. B. CH
3
OH.
C. HCHO. D. CH
3
COOH.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
CH
2
OH
CH
3
OH
OH
N
H
[CH
2
]
6
N
H
C
O
[CH
2
]
4
C
O
n
A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 57: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
3
NH
2
.
C. NaCl. D. C
2
H
5
OH.
Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A. Al
2
O
3
. B. Al. C. Al(OH)
3
. D. NaAlO
2
.
Câu 59: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
A. Na. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 60: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
A. Ag. B. Al. C. Mg. D. Fe.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch
HCl
được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B. Khi đốt cháy Fe trong khí
thì
Fe
bị ăn mòn điện hóa.
C. Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch
NaOH
.
D. Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 62: Cho sơ đồ sau:
++ OHCO
22
X
Y
+
4
NaHSO
Z
+
2
Ba(OH)
T
+Y
X
Các chất X và Z tương ứng là
A. Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
. B. Na
2
CO
3
và NaOH. C. NaOH và Na
2
SO
4
. D. Na
2
SO
3
và Na
2
SO
4
.
Câu 63: X, Y hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO
3
/NH
3
. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc
Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A. Saccarozơ và fructozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Tinh bột và saccarozơ. D. Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 64: Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric
(C
3
H
7
COOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác H
2
SO
4
đặc, thu được m gam metyl butyrat.
Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là
A. 18,15. B. 12,24.
C. 16,32. D. 19,12.
Câu 65: Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí
2
H
(đktc). Giá trị của V là
A. 784. B. 1176. C. 336. D. 672.
Câu 66: Trong công nghiệp, saccarozơ nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ fructozơ dùng trong
thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng
là 65%. Giá trị của m là
A. 115,65. B. 44,46. C. 105,23. D. 114,00.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO
2
1,12 lít N
2
. Các thể tích khí đo
(đktc). Công thức của X là
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
4
H
9
NH
2
. C. C
3
H
7
NH
2
. D. CH
3
NH
2
.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
D. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Câu 69: Cho luồng H
2
qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam H
2
O và hỗn
hợp X chỉ cha các oxit. Cho toàn bX vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y
thấy xuất hiện 37,94 gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 27,60. B. 28,80. C. 25,60. D. 30,40.
Câu 70: Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể
tích khí CO
2
(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của a (gam) là
A. 8. B. 11. C. 10. D. 5.
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ba(OH)
2
.
(b) Sục từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch KAlO
2
.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất đc có trong thuốc lá tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I
2
vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm sau đây:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng
cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO
4
vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO
4
vào ống (2).
Cho các phát biểu sau:
(a) bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều
như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch H
2
SO
4
loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn
2+
.
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng 4:1:1). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O
2
, thu được CO
2
và H
2
O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,54 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là
A. 38,72%. B. 37,25%. C. 37,55%. D. 39,43%.
Câu 75: Chất hữu X mạch hở công thức C
5
H
14
O
4
N
2
. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được
khí Y, hai muối Z, T cùng số nguyên tử cacbon (M
Z
< M
T
). Chất Z muối của axit cacboxylic E, chất T
muối của amino axit F.
Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(đ) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 76: Một mẫu quặng boxit chứa 40% Al
2
O
3
. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta
sử dụng toàn b ợng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al
2
O
3
. Biết rằng khối lượng nhôm trong 1 km dây cáp là 1074 kg hiệu suất của quá trình điều chế nhôm
80%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1901. B. 1557. C. 1902. D. 2103.
Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl CuSO
4
bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
Thời gian
Catot
Anot
t giây
Khối lượng tăng 5,12 gam
1,12 lít hỗn hợp khí (đktc)
2t giây
Khối lượng tăng 7,68 gam
V lít hỗn hợp khí (đktc)
Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) Ở thời điểm 2t giây ở catot Cu
2+
điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 78: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH
0
t
⎯⎯
C
6
H
5
ONa + Y + CH
3
CHO + H
2
O
(2) Y + 2NaOH
0
CaO,t
⎯⎯
T + 2Na
2
CO
3
(3) CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O
0
t
⎯⎯
Z + …
(4) Z + NaOH
0
t
⎯⎯
E +...
(5) E + NaOH
0
CaO,t
⎯⎯
T + Na
2
CO
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C
11
H
10
O
4
.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất
(c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO
3
6,06% H
2
SO
4
16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại hỗn hợp khí Y (trong đó H
2
chiếm
2,7778% khối lượng). Cho một lượng dun dịch KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí
đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO
4
trong X giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 4,38%. B. 4,39%. C. 4,37%. D. 4,36%.
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) một este Y (M
Y
> M
X
). Thủy phân hoàn toàn E
cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó một muối A (phần trăm khối
ợng của nguyên tkim loại trong A 39,00%) hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở. Cho toàn bT phản
ứng hết với Na thu được 0,08 mol H
2
. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K
2
CO
3
, H
2
O 0,43 mol CO
2
. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 1,21 mol O
2
. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 59. B. 60. C. 61. D.62.
ỚNG DẪN GIẢI
41B
42B
43B
44C
45D
46A
47A
48A
49A
50D
51A
52B
53D
54C
55C
56D
57B
58D
59B
60B
61D
62A
63D
64B
65A
66C
67A
68D
69D
70D
71B
72C
73B
74C
75C
76C
77A
78A
79A
80C
Câu 41: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaNO
3
. B. KHSO
4
. C. KCl. D. Na
2
SO
4
.
Câu 42: Oxit nào sau đây tác dụng với H
2
O tạo hỗn hợp axit?
A. SO
2
. B. CrO
3
. C. P
2
O
5
. D. SO
3
.
Câu 43: Cho các chất có công thức cấu tạo:
(1) (2) (3)
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1) và (3). B. (1). C. (3). D. (2).
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng nguội?
A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Pt.
Câu 45: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca
2+
. B. Zn
2+
. C. Fe
2+
. D. Ag
+
.
Câu 46: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là
A. C
17
H
35
COOK. B. C
15
H
31
COOK.
C. C
17
H
33
COOK. D. C
17
H
31
COOK.
CH
2
OH
CH
3
OH
OH
Câu 47: Este metyl acrylat có công thức là
A. CH
2
=CHCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 49: X một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả
năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Ykhí gây ra mưa axit (là hiện tượng mưa độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất
lớn đến con người và môi trường sống). Hai khí X và Y lần lượt là
A. CO và SO
2
. B. CO và CO
2
. C. CO
2
và NO
2
. D. CO
2
và SO
2
Câu 50: Alanin có công thức là
A. H
2
N-CH
2
CH
2
COOH. B. C
6
H
5
-NH
2
.
C. H
2
N-CH
2
-COOH. D. CH
3
CH(NH
2
)-COOH.
Câu 51: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng?
A. Zn. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 52: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A. Be. B. Ba. C. Zn. D. Fe.
Câu 53: Nung nóng Fe(OH)
3
đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe
3
O
4
. B. Fe. C. FeO. D. Fe
2
O
3
.
Câu 54: Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm
chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số sở sản xuất thực phẩm không an toàn đã dùng
fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
A. CH
3
CHO. B. CH
3
OH.
C. HCHO. D. CH
3
COOH.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
N
H
[CH
2
]
6
N
H
C
O
[CH
2
]
4
C
O
n
A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 57: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
3
NH
2
.
C. NaCl. D. C
2
H
5
OH.
Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A. Al
2
O
3
. B. Al. C. Al(OH)
3
. D. NaAlO
2
.
Câu 59: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
A. Na. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 60: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
A. Ag. B. Al. C. Mg. D. Fe.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch
HCl
được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B. Khi đốt cháy Fe trong khí
thì
Fe
bị ăn mòn điện hóa.
C. Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch
NaOH
.
D. Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 62: Cho sơ đồ sau:
++ OHCO
22
X
Y
+
4
NaHSO
Z
+
2
Ba(OH)
T
+Y
X
Các chất X và Z tương ứng là
A. Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
. B. Na
2
CO
3
và NaOH. C. NaOH và Na
2
SO
4
. D. Na
2
SO
3
và Na
2
SO
4
.
ớng dẫn giải
++ OHCO
32
22
CONa
NaHCO
3
+
4
NaHSO
Na
2
SO
4
+
2
Ba(OH)
NaOH
+Y
Na
2
CO
3
X: Na
2
CO
3
; Y: NaHCO
3
; Z: Na
2
SO
4
; T: NaOH
Câu 63: X, Y hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO
3
/NH
3
. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc
Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A. Saccarozơ và fructozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Tinh bột và saccarozơ. D. Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 64: Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric
(C
3
H
7
COOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác H
2
SO
4
đặc, thu được m gam metyl butyrat.
Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là
A. 18,15. B. 12,24.
C. 16,32. D. 19,12.
ớng dẫn giải
3 7 3
C H COOH CH OH
n 0,2mol;n 0,15mol==
PTHH: C
3
H
7
COOH + CH
3
OH
o
24
H SO ®Æc,t
⎯⎯
C
3
H
7
COOCH
3
+ H
2
O
0,2 > 0,15 → 0,15 mol
H=80%
mC
3
H
7
COOCH
3
= 102.0,15.80%= 12,24 gam
Câu 65: Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí
2
H
(đktc). Giá trị của V là
A. 784. B. 1176. C. 336. D. 672.
ớng dẫn giải
Cr+ H
2
SO
4
→ CrSO
4
+ H
2
0,035 0,035
V= 0,035.22,4= 0,784 lit = 784 ml
Câu 66: Trong công nghiệp, saccarozơ nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ fructodùng trong
thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng
là 65%. Giá trị của m là
A. 115,65. B. 44,46. C. 105,23. D. 114,00.
ớng dẫn giải
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
+
enzim
H
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
0,2 0,2 mol
H=60%
mC
12
H
22
O
11
= 342.0,2: 65%= 12,24 gam
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO
2
1,12 lít N
2
. Các thể tích khí đo
(đktc). Công thức của X là
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
4
H
9
NH
2
. C. C
3
H
7
NH
2
. D. CH
3
NH
2
.
ớng dẫn giải
Amin đơn chức: có 1N
C
x
H
y
N + O
2
→ CO
2
+ H
2
O + N
2
2
2
NX
CO
n 0,05 n 0,1mol
0,2
n 0,2mol soáC 2
0,1
= =
= = =
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
D. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
ớng dẫn giải
A. Sai vì: Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B. Sai vì: Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C. Sai vì: Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl clorua.
D. Đúng.
Câu 69: Cho luồng H
2
qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam H
2
O và hỗn
hợp X chỉ cha các oxit. Cho toàn bX vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y
thấy xuất hiện 37,94 gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 27,60. B. 28,80. C. 25,60. D. 30,40.
ớng dẫn giải
H
2
+ Fe
2
O
3
→ H
2
O + (Fe, O)
x/2 0,08 (x, y)
(Fe, O) + HCl→ (Fe, Cl
-
) + H
2
O
(x, y) 2y (x, 2y)
(Fe, Cl
-
) + HCl→ (Fe, OH
-
) + H
2
O
(x, 2y) (x, 2y)
=
=
+=
=+
0,49y
0,38x
0,08yO)3.x/2:(BT
37,9417.2y56x
vậy m= 160.0,19=30,4 gam
Câu 70: Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể
tích khí CO
2
(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của a (gam) là
A. 8. B. 11. C. 10. D. 5.
ớng dẫn giải
=
=
=
=
+
=
=
8,96V
3,36V
5a
100
2a
100
8a.2
22,4
12,32V
22,4
V
100
8a
22,4
V
100
3a
1
1
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ba(OH)
2
.
(b) Sục từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch KAlO
2
.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
ớng dẫn giải
Bao gồm: a, d.
(a) CO
2
+ Ba(OH)
2
→ BaCO
3
↓ + H
2
O
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ba(HCO
3
)
2
(b) KAlO
2
+ CO
2 dư
+ H
2
O → Al(OH)
3
↓ + NaHCO
3
(c) 3Ba(OH)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
→ 3BaSO
4
+ 2Al(OH)
3
2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
→ Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
d) Cr
2
(SO
4
)
3
+ 3NaOH → Cr(OH)
3
↓ + 3NaCl
Cr(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất đc có trong thuc lá có tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I
2
vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
ớng dẫn giải
Phát biểu đúng: (b), (c), (d), (f).
(a) Sai: Chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(e) Sai: Thực hiện phản ứng trùng ngưng các a- amino axit đều thu được peptit
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm sau đây:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng
cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO
4
vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO
4
vào ống (2).
Cho các phát biểu sau:
(a) bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều
như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch H
2
SO
4
loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn
2+
.
Số phát biểu đúng
A. 3 B. 4. C. 2. D. 1.
ớng dẫn giải
Kết luận đúng: a, b, d, e
(c) Sai: Sau bước 2, kim loại kẽm trong ống nghiệm (1) xảy ra thêm ăn mòn điện hóa.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng 4:1:1). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O
2
, thu được CO
2
và H
2
O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,54 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là
A. 38,72%. B. 37,25%. C. 37,55%. D. 39,43%.
ớng dẫn giải
17 33
35
chia nh NaOH
17 33
15 31
17 33
15 31
15 31
muoái
H : 5x
C H COOH : 4x mol
C H : x
C H COONa: y
E C H COOH: x mol
C H COO: y
C H COONa: z
X (triglixerit) : x mol
C H COO: z
m 304y 278z 23,54
BTE: 5x 17x 1





+ ⎯⎯ ⎯⎯





= + =
+ +
17 33
15 31
gcaxit
17 33 3 5 15 31 2
C H COOH (M 282): 0,04 mol
x 0,01
01y 91z 2.4 y 0,05 E C H COOH (M 256): 0,01mol
n y z 8x z 0,03
C H COOC H (OOC H ) (M 832): 0,01 mol
%X 37,55%
=
=
+ = = =
= + = =
=
=
Câu 75: Chất hữu X mạch hở công thức C
5
H
14
O
4
N
2
. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được
khí Y, hai muối Z, T cùng số nguyên tử cacbon (M
Z
< M
T
). Chất Z muối của axit cacboxylic E, chất T
muối của amino axit F.
Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(đ) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
ớng dẫn giải
CH
3
COONH
3
CH
2
–COONH
3
CH
3
+ 2NaOH
X
CH
3
COONa + H
2
N–CH
2
–COONa + CH
3
NH
2
+ 2H
2
O
Z T Y
E là CH
3
COOH
F là H
2
N CH
2
– COOH
H
2
N CH
2
– COONa + NaOH
0
CaO
t
⎯⎯
CH
3
NH
2
+ Na
2
CO
3
.
Câu 76: Một mẫu quặng boxit chứa 40% Al
2
O
3
. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta
sử dụng toàn b ợng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al
2
O
3
. Biết rằng khối lượng nhôm trong 1 km dây cáp là 1074 kg hiệu suất của quá trình điều chế nhôm
80%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1901. B. 1557. C. 1902. D. 2103.
ớng dẫn giải
m
Al (300 km cáp)
= 300.1074 = 322200 kg = 322,2 tấn
PTHH: 2Al
2
O
3
®pnc
criol it
⎯⎯
4Al+ 3O
2
204 g → 108 g
23
80%
Al O
322,2.204
m 760,75n
108.80%
= =
322,2 tấn
m
boxit
=
760,75
1901,875n
40%
=
1902 tấn.
Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl CuSO
4
bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
Thời gian
Catot
Anot
t giây
Khối lượng tăng 5,12 gam
1,12 lít hỗn hợp khí (đktc)
2t giây
Khối lượng tăng 7,68 gam
V lít hỗn hợp khí (đktc)
Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) thời điểm 2t giây ở catot Cu
2+
điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
ớng dẫn giải
=
=
=
+
=+=
===
0,03
2
O
n
0,02
2
Cl
n
0,16
2
O
n4
2
Cl
n2:BTe
0,05
2
O
n
2
Cl
n
hhkhí
n
:Anot
0,16
64
5,12.2
Cu
n2
e
n :Catot
(s)t
=
=
+
=
====+=
07,0
2
O
n
0,32
2
O
4n
2
Cl
2n:BTe
0,02
2
Cl
n
:Anot
0,042:0,12.2)(0,32
2
H
n0,322.0,16
2
H
2n
Cu
2n
e
n :Catot
)(s2t
(1) Đúng: Giá trị của m= 0,12.160+ 0,04.58,5= 21,54 gam.
(2) Sai: Ở thời điểm 2t ở catot Cu
2+
điện phân hết.
(3) Sai: Giá trị của V = (0,02+0,07).22,4= 2,016 lít.
(4) Sai : Khối lượng dung dịch giảm =64.0,08+ 0,02.71+ 0,03. 32= 7,5 gam
Câu 78: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH
0
t
⎯⎯
C
6
H
5
ONa + Y + CH
3
CHO + H
2
O
(2) Y + 2NaOH
0
CaO,t
⎯⎯
T + 2Na
2
CO
3
(3) CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O
0
t
⎯⎯
Z + …
(4) Z + NaOH
0
t
⎯⎯
E +...
(5) E + NaOH
0
CaO,t
⎯⎯
T + Na
2
CO
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C
11
H
10
O
4
.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất
(c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
ớng dẫn giải
(3) → Z là CH
3
COONH
4
(4) → E là CH
3
COONa
(5) → T là CH
4
(2) → Y là CH
2
(COONa)
2
(1) → X là CH
2
=CH-OOC-CH
2
-COO-C
6
H
5
Phát biểu đúng là: (a), (b), (c)
(d) sai: Z có tác dụng với dung dịch HCl
CH
3
COONH
4
+ HCl→ CH
3
COOH + NH
4
Cl
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO
3
6,06% H
2
SO
4
16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại hỗn hợp khí Y (trong đó H
2
chiếm
2,7778% khối lượng). Cho một lượng dun dịch KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí
đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO
4
trong X giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 4,38%. B. 4,39%. C. 4,37%. D. 4,36%.
ớng dẫn giải
nKNO
3
= 0,06 mol và nH
2
SO
4
= 0,165 mol
X chứa Cu
2+
, Mg
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
(Gọi chung là R
x+
), K
+
(0,06 mol) và SO
4
2-
(0,165 mol)
Bảo toàn điện tích
x
R
n
+
= 0,27 mol
Bảo toàn N
n
N (Y)
= 0,06
Quy đổi Y thành N (0,06 mol), O (a mol) và H
2
(b mol)
2b = (16a + 2b + 0,06.14).2,7778 /100 (1)
Bảo toàn electron: 2a + 0,27 = 0,06.5 + 2b
a = 0,035 và b = 0,02
m
Y
= 1,44 gam
Để oxi hóa 5,6 gam kim loại lên số oxi hóa tối đa cần n
O
= (8 5,6)/16 = 0,15 mol
Oxit cao nhất gồm R
y+
và O
2-
(0,15 mol). Bảo toàn điện tích
nR
y+
= 0,3 mol
Sự chêch lệch điện tích của R
x+
và R
y+
chính là
2
Fe
n
+
= 0,3 0,27 = 0,03 mol
m
X
= 5,6+ 100 2,88 = 208,32
C%FeSO
4
= 0,06.152/208,32 = 4,378%.
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) một este Y (M
Y
> M
X
). Thủy phân hoàn toàn E
cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó một muối A (phần trăm khối
ợng của nguyên tkim loại trong A 39,00%) hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở. Cho toàn bT phản
ứng hết với Na thu được 0,08 mol H
2
. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K
2
CO
3
, H
2
O 0,43 mol CO
2
. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 1,21 mol O
2
. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 59. B. 60. C. 61. D.62.
ớng dẫn giải
2
YX
2
Na
2
23
K
O
KOH
2
0,36mol
2
MM
2
O
22
1,21mol
hh2ancol no,hëT H :0,08mol
K CO :0,18(BTK)
muèi A (%m 39%)
hh3muèi Z CO :0,43mol
EsteX 2chøc
2muèi
hhE
HO
EsteY
HO
CO H O
+
+
+
+
⎯⎯
=

⎯⎯ ⎯⎯

⎯⎯ +
a
AR
muèi A:RK
A
chøaanguyªnK
A R 3 6 3 2
a 1 M 100 M 61(lÝ)
39a
M 100a
0,39 a 2 M 200 M 122 A :CH C H (OK)
= = =
⎯⎯ = =
= = =
2 2 2
23
3 6 3 2
BT(H) BT(K)
OH H KOH OH H O H O OK COOK
BT(K) BT(C)
K CO C(Z)
OK
CH C H (OK) C(A) C(A) COOK
n 2n 0,16mol n n 2n n 0,1mol n n 0,26mol
n 0,18mol n 0,18 0,43 0,61mol
n
n 0,05 mol n 0,35mol n n 0,35 0,26 0,61
2
= = ⎯⎯ = + = = ⎯⎯ =
⎯⎯ = ⎯⎯ = + =
= = = + = + =
C(Z)
2 n 2n 2 4
2
2 6 3 3
mol n
X :(COOR') :C H O :0,08mol
HCOOK
GècRcña2muèi cßn l¹i trong Z kh«ng chøa C Eno
(COOK)
Y :(HCOO) C H CH :0,05mol
=

BTe
8 14 4 X
0,08.174
(6n 10).0,08 36.0,05 4.1,21 n 8 X :C H O %m .100% 60,73%.
0,08.174 0,05.180
⎯⎯ + = = = =
+
-------------------HẾT------------------
| 1/13

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Môn thi: Hóa Học ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 10
Câu 41: Chất nào sau đây là muối axit? A. NaNO3. B. KHSO4. C. KCl. D. Na2SO4.
Câu 42: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit? A. SO2. B. CrO3. C. P2O5. D. SO3.
Câu 43: Cho các chất có công thức cấu tạo: CH3 OH OH CH2 OH (1) (2) (3)
Chất nào không thuộc loại phenol? A. (1) và (3). B. (1). C. (3). D. (2).
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nguội? A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Pt.
Câu 45: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Zn2+. C. Fe2+. D. Ag+.
Câu 46: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là A. C17H35COOK. B. C15H31COOK. C. C17H33COOK. D. C17H31COOK.
Câu 47: Este metyl acrylat có công thức là A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH2=C(CH3)COOCH3.
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 49: X là một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả
năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit (là hiện tượng mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất
lớn đến con người và môi trường sống). Hai khí X và Y lần lượt là A. CO và SO2. B. CO và CO2. C. CO2 và NO2. D. CO2 và SO2
Câu 50: Alanin có công thức là A. H2N-CH2CH2COOH. B. C6H5-NH2. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3CH(NH2)-COOH.
Câu 51: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Zn. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 52: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường? A. Be. B. Ba. C. Zn. D. Fe.
Câu 53: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 54: Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong vì bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm
có chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số cơ sở sản xuất thực phẩm không an toàn đã dùng
fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là A. CH3CHO. B. CH3OH. C. HCHO. D. CH3COOH.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là N [CH2]6 N C [CH2]4 C H H O O n A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 57: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH3NH2. C. NaCl. D. C2H5OH.
Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Al2O3. B. Al. C. Al(OH)3. D. NaAlO2.
Câu 59: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không? A. Na. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 60: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3? A. Ag. B. Al. C. Mg. D. Fe.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B. Khi đốt cháy Fe trong khí Cl thì Fe bị ăn mòn điện hóa. 2
C. Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH .
D. Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 62: Cho sơ đồ sau: ⎯ ⎯+ ⎯ CO + 2 X ⎯ H O 2 →Y ⎯ ⎯+NaH ⎯ ⎯SO4→ Z ⎯ ⎯+Ba(O⎯ ⎯H)2→ T ⎯ ⎯+Y→ X
Các chất X và Z tương ứng là
A. Na2CO3 và Na2SO4.
B. Na2CO3 và NaOH. C. NaOH và Na2SO4. D. Na2SO3 và Na2SO4.
Câu 63: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc
Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A. Saccarozơ và fructozơ.
B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Tinh bột và saccarozơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 64: Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric
(C3H7COOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam metyl butyrat.
Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là A. 18,15. B. 12,24. C. 16,32. D. 19,12.
Câu 65: Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2
(đktc). Giá trị của V là A. 784. B. 1176. C. 336. D. 672.
Câu 66: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ
thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng
là 65%. Giá trị của m là A. 115,65. B. 44,46. C. 105,23. D. 114,00.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2. Các thể tích khí đo ở
(đktc). Công thức của X là A. C2H5NH2. B. C4H9NH2. C. C3H7NH2. D. CH3NH2.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
D. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Câu 69: Cho luồng H2 qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam H2O và hỗn
hợp X chỉ chứa các oxit. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y
thấy xuất hiện 37,94 gam kết tủa. Giá trị của m là? A. 27,60. B. 28,80. C. 25,60. D. 30,40.
Câu 70: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể
tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau: Giá trị của a (gam) là A. 8. B. 11. C. 10. D. 5.
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch KAlO2.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất độc có trong thuốc lá có tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm sau đây:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H2SO4 loãng và
cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO4 vào ống (2). Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch H2SO4 loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+.
Số phát biểu đúng A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4:1:1). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,54 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là A. 38,72%. B. 37,25%. C. 37,55%. D. 39,43%.
Câu 75: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức là C5H14O4N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được
khí Y, hai muối Z, T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ < MT). Chất Z là muối của axit cacboxylic E, chất T là muối của amino axit F. Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(đ) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 76: Một mẫu quặng boxit có chứa 40% Al2O3. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta
sử dụng toàn bộ lượng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al2O3. Biết rằng khối lượng nhôm trong 1 km dây cáp là 1074 kg và hiệu suất của quá trình điều chế nhôm là
80%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1901. B. 1557. C. 1902. D. 2103.
Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau: Thời gian Catot Anot t giây
Khối lượng tăng 5,12 gam
1,12 lít hỗn hợp khí (đktc) 2t giây
Khối lượng tăng 7,68 gam
V lít hỗn hợp khí (đktc) Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) Ở thời điểm 2t giây ở catot Cu2+ điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 78: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau: (1) X + 3NaOH 0 t
⎯⎯→ C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (2) Y + 2NaOH 0 CaO,t ⎯⎯⎯→ T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 0 t ⎯⎯→ Z + … (4) Z + NaOH 0 t ⎯⎯→ E +... (5) E + NaOH 0 CaO,t ⎯⎯⎯→ T + Na2CO3 Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất (c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 6,06% và H2SO4
16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm
2,7778% khối lượng). Cho một lượng dun dịch KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí
đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,38%. B. 4,39%. C. 4,37%. D. 4,36%.
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) và một este Y (MY > MX). Thủy phân hoàn toàn E
cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó có một muối A (phần trăm khối
lượng của nguyên tố kim loại trong A là 39,00%) và hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở. Cho toàn bộ T phản
ứng hết với Na dư thu được 0,08 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3, H2O và 0,43 mol CO2. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 1,21 mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 59. B. 60. C. 61. D.62. HƯỚNG DẪN GIẢI 41B 42B 43B 44C 45D 46A 47A 48A 49A 50D 51A 52B 53D 54C 55C 56D 57B 58D 59B 60B 61D 62A 63D 64B 65A 66C 67A 68D 69D 70D 71B 72C 73B 74C 75C 76C 77A 78A 79A 80C
Câu 41:
Chất nào sau đây là muối axit? A. NaNO3. B. KHSO4. C. KCl. D. Na2SO4.
Câu 42: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit? A. SO2. B. CrO3. C. P2O5. D. SO3.
Câu 43: Cho các chất có công thức cấu tạo: CH3 OH OH CH2 OH (1) (2) (3)
Chất nào không thuộc loại phenol? A. (1) và (3). B. (1). C. (3). D. (2).
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nguội? A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Pt.
Câu 45: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Zn2+. C. Fe2+. D. Ag+.
Câu 46: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là A. C17H35COOK. B. C15H31COOK. C. C17H33COOK. D. C17H31COOK.
Câu 47: Este metyl acrylat có công thức là A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH2=C(CH3)COOCH3.
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 49: X là một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả
năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit (là hiện tượng mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất
lớn đến con người và môi trường sống). Hai khí X và Y lần lượt là A. CO và SO2. B. CO và CO2. C. CO2 và NO2. D. CO2 và SO2
Câu 50: Alanin có công thức là A. H2N-CH2CH2COOH. B. C6H5-NH2. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3CH(NH2)-COOH.
Câu 51: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Zn. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 52: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường? A. Be. B. Ba. C. Zn. D. Fe.
Câu 53: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 54: Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong vì bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm
có chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số cơ sở sản xuất thực phẩm không an toàn đã dùng
fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là A. CH3CHO. B. CH3OH. C. HCHO. D. CH3COOH.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là N [CH2]6 N C [CH2]4 C H H O O n A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 57: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH3NH2. C. NaCl. D. C2H5OH.
Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Al2O3. B. Al. C. Al(OH)3. D. NaAlO2.
Câu 59: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không? A. Na. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 60: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3? A. Ag. B. Al. C. Mg. D. Fe.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B. Khi đốt cháy Fe trong khí Cl thì Fe bị ăn mòn điện hóa. 2
C. Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH .
D. Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 62: Cho sơ đồ sau: ⎯ ⎯+ ⎯ CO + 2 X ⎯ H O 2 →Y ⎯ ⎯+NaH ⎯ ⎯SO4→ Z ⎯ ⎯+Ba(O⎯ ⎯H)2→ T ⎯ ⎯+Y→ X
Các chất X và Z tương ứng là
A. Na2CO3 và Na2SO4.
B. Na2CO3 và NaOH. C. NaOH và Na2SO4. D. Na2SO3 và Na2SO4.
Hướng dẫn giải Na ⎯ ⎯+ ⎯ CO + NaHSO Ba(OH) 2 CO ⎯ H O 2 → NaHCO ⎯ ⎯+ 4 → Na ⎯ ⎯+ 2 → NaOH ⎯ ⎯+Y→ Na 2 3 3 ⎯ ⎯ 2SO4 ⎯ ⎯ 2CO3
X: Na2CO3 ; Y: NaHCO3 ; Z: Na2SO4 ; T: NaOH
Câu 63: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc
Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A. Saccarozơ và fructozơ.
B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Tinh bột và saccarozơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 64: Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric
(C3H7COOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam metyl butyrat.
Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là A. 18,15. B. 12,24. C. 16,32. D. 19,12.
Hướng dẫn giải n = 0,2mol;n = 0,15mol C H COOH CH OH 3 7 3 o H SO ®Æ c,t 2 4 ⎯⎯⎯⎯⎯ → PTHH: C ⎯⎯⎯⎯ 3H7COOH + CH3OH C3H7COOCH3 + H2O
0,2 > 0,15 → 0,15 mol
H=80%
mC3H7COOCH3= 102.0,15.80%= 12,24 gam
Câu 65: Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2
(đktc). Giá trị của V là A. 784. B. 1176. C. 336. D. 672.
Hướng dẫn giải Cr+ H2SO4→ CrSO4+ H2 0,035 0,035
V= 0,035.22,4= 0,784 lit = 784 ml
Câu 66: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ
thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng
là 65%. Giá trị của m là A. 115,65. B. 44,46. C. 105,23. D. 114,00.
Hướng dẫn giải C enzim
12H22O11 + H2O ⎯⎯⎯ → C + 6H12O6 + C6H12O6 H 0,2 0,2 mol
H=60% mC12H22O11 = 342.0,2: 65%= 12,24 gam
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2. Các thể tích khí đo ở
(đktc). Công thức của X là A. C2H5NH2. B. C4H9NH2. C. C3H7NH2. D. CH3NH2.
Hướng dẫn giải Amin đơn chức: có 1N
CxHy N + O2 → CO2 + H2O + N2
n = 0,05 n = 0,1mol N X 2 0,2 n = 0,2mol  soáC = = 2 CO2 0,1
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
D. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Hướng dẫn giải
A. Sai vì: Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B. Sai vì: Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C. Sai vì: Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl clorua. D. Đúng.
Câu 69: Cho luồng H2 qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam H2O và hỗn
hợp X chỉ chứa các oxit. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y
thấy xuất hiện 37,94 gam kết tủa. Giá trị của m là? A. 27,60. B. 28,80. C. 25,60. D. 30,40.
Hướng dẫn giải
H2 + Fe2O3 → H2O + (Fe, O) x/2 0,08 (x, y)
(Fe, O) + HCl→ (Fe, Cl-) + H2O (x, y) 2y (x, 2y)
(Fe, Cl-) + HCl→ (Fe, OH-) + H2O (x, 2y) (x, 2y) 56x +17.2y = 37,94 x = 0,38   
vậy m= 160.0,19=30,4 gam (BT: O)3.x/2 = y + 0,08 y = 0,49
Câu 70: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể
tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau: Giá trị của a (gam) là A. 8. B. 11. C. 10. D. 5.
Hướng dẫn giải  3a V  = 100 22,4 a = 5  8a V1   =  V = 3,36 100 22,4  V = V + 8,96 12,32 8a.2 2a 1  = −  22,4 100 100
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch KAlO2.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Hướng dẫn giải Bao gồm: a, d.
(a) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O
BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2
(b) KAlO2 + CO2 dư + H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3
(c) 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O
d) Cr2(SO4)3 + 3NaOH → Cr(OH)3↓ + 3NaCl
Cr(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất độc có trong thuốc lá có tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Hướng dẫn giải
Phát biểu đúng: (b), (c), (d), (f).
(a) Sai: Chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(e) Sai: Thực hiện phản ứng trùng ngưng các a- amino axit đều thu được peptit
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm sau đây:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H2SO4 loãng và
cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO4 vào ống (2). Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch H2SO4 loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+.
Số phát biểu đúng A. 3 B. 4. C. 2. D. 1.
Hướng dẫn giải
Kết luận đúng: a, b, d, e
(c) Sai: Sau bước 2, kim loại kẽm trong ống nghiệm (1) xảy ra thêm ăn mòn điện hóa.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4:1:1). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,54 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là A. 38,72%. B. 37,25%. C. 37,55%. D. 39,43%.
Hướng dẫn giải H : 5x  C H COOH : 4x mol   17 33   C H : x   C H COONa: y chia nhoû 3 5 NaOH 17 33
+ E C H COOH : x mol  ⎯⎯⎯⎯ →  ⎯⎯⎯→  15 31 C H COO : y     C H COONa: z   17 33 15 31  X (triglixerit) : x mol   C H COO: z  15 31  m = 304y + 278z = 23,54 x = 0,01
C H COOH (M = 282) : 0,04 mol  muoá i 17 33    
 BTE: 5x +17x +101y + 91z = 2.4 y = 0,05 E C H COOH (M = 256) : 0,01 mol  15 31     n = y + z = 8x z = 0,03
C H COOC H (OOC H ) (M = 832) : 0,01 mol  goácaxit   17 33 3 5 15 31 2   %X = 37,55%
Câu 75: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức là C5H14O4N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được
khí Y, hai muối Z, T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ < MT). Chất Z là muối của axit cacboxylic E, chất T là muối của amino axit F. Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(đ) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Hướng dẫn giải
CH3COONH3–CH2–COONH3CH3 + 2NaOH X
CH3COONa + H2N–CH2–COONa + CH3NH2 + 2H2O Z T Y E là CH3COOH
F là H2N – CH2 – COOH H CaO
2N – CH2 – COONa + NaOH ⎯⎯⎯ → CH 0 3NH2 + Na2CO3. t
Câu 76: Một mẫu quặng boxit có chứa 40% Al2O3. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta
sử dụng toàn bộ lượng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al2O3. Biết rằng khối lượng nhôm trong 1 km dây cáp là 1074 kg và hiệu suất của quá trình điều chế nhôm là
80%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1901. B. 1557. C. 1902. D. 2103.
Hướng dẫn giải
mAl (300 km cáp) = 300.1074 = 322200 kg = 322,2 tấn ®pnc ⎯⎯⎯ → PTHH: 2Al2O3 criolit 4Al+ 3O2 204 g → 108 g 322,2.204 80% m = = 760,75tÊn⎯⎯ Al O 2 3 108.80% 322,2 tấn 760,75 =1901,875tÊn  m 40% boxit =
1902 tấn.
Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau: Thời gian Catot Anot t giây
Khối lượng tăng 5,12 gam
1,12 lít hỗn hợp khí (đktc) 2t giây
Khối lượng tăng 7,68 gam
V lít hỗn hợp khí (đktc) Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) Ở thời điểm 2t giây ở catot Cu2+ điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Hướng dẫn giải  5,12.2 Catot n : = 2n = = 0,16 e Cu  64 n = 0,02  n = n + n = 0,05  Cl t(s)  hhkhí O  2   Cl 2 2 n = 0,03 Anot :   O BTe : 2 n + 2   4 n Cl O =   0,16 2 2 Catot n : = 2n + 2n = 2.0,16 = 0,32  n = (0,32 − 0,12.2): 2 = 0,04  e Cu H H 2 2  n = 2t(s   0,02 ) Cl   Anot :  2  n  BTe : 2n + O = 07 , 0 4n   Cl O = 2   0,32 2 2
(1) Đúng: Giá trị của m= 0,12.160+ 0,04.58,5= 21,54 gam.
(2) Sai: Ở thời điểm 2t ở catot Cu2+ điện phân hết.
(3) Sai: Giá trị của V = (0,02+0,07).22,4= 2,016 lít.
(4) Sai : Khối lượng dung dịch giảm =64.0,08+ 0,02.71+ 0,03. 32= 7,5 gam

Câu 78: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau: (1) X + 3NaOH 0 t
⎯⎯→ C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (2) Y + 2NaOH 0 CaO,t ⎯⎯⎯→ T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 0 t ⎯⎯→ Z + … (4) Z + NaOH 0 t ⎯⎯→ E +... (5) E + NaOH 0 CaO,t ⎯⎯⎯→ T + Na2CO3 Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất (c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Hướng dẫn giải (3) → Z là CH3COONH4 (4) → E là CH3COONa (5) → T là CH4 (2) → Y là CH2(COONa)2
(1) → X là CH2=CH-OOC-CH2-COO-C6H5
Phát biểu đúng là: (a), (b), (c)
(d) sai: Z có tác dụng với dung dịch HCl
CH3COONH4 + HCl→ CH3COOH + NH4Cl

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 6,06% và H2SO4
16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm
2,7778% khối lượng). Cho một lượng dun dịch KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí
đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,38%. B. 4,39%. C. 4,37%. D. 4,36%.
Hướng dẫn giải
nKNO3 = 0,06 mol và nH2SO4 = 0,165 mol
X chứa Cu2+, Mg2+, Fe3+, Fe2+ (Gọi chung là Rx+), K+ (0,06 mol) và SO 2-
4 (0,165 mol)
Bảo toàn điện tích n x+ = 0,27 mol R
Bảo toàn N nN (Y) = 0,06
Quy đổi Y thành N (0,06 mol), O (a mol) và H2 (b mol)
2b = (16a + 2b + 0,06.14).2,7778 /100 (1)
Bảo toàn electron: 2a + 0,27 = 0,06.5 + 2b
a = 0,035 và b = 0,02 mY = 1,44 gam
Để oxi hóa 5,6 gam kim loại lên số oxi hóa tối đa cần nO = (8 – 5,6)/16 = 0,15 mol
Oxit cao nhất gồm Ry+ và O2- (0,15 mol). Bảo toàn điện tích
nRy+ = 0,3 mol
Sự chêch lệch điện tích của Rx+ và Ry+ chính là
n 2+ = 0,3 – 0,27 = 0,03 mol Fe
mX = 5,6+ 100 – 2,88 = 208,32 C%FeSO4 = 0,06.152/208,32 = 4,378%.
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) và một este Y (MY > MX). Thủy phân hoàn toàn E
cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó có một muối A (phần trăm khối
lượng của nguyên tố kim loại trong A là 39,00%) và hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở. Cho toàn bộ T phản
ứng hết với Na dư thu được 0,08 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3, H2O và 0,43 mol CO2. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 1,21 mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 59. B. 60. C. 61. D.62.
Hướng dẫn giải +Na hh2ancol no,hëT ⎯⎯⎯ →H :0,08mol 2   K CO :0,18(BT K) 2 3   muèi A (%m = 39%) +  KOH K +O2 EsteX 2chøc ⎯⎯⎯→hh3muèi Z  ⎯⎯⎯ →CO :0,43mol 0,36mol 2 hhE   2muèi  EsteY H O  2  M M  Y X H O  2 +O2 ⎯⎯⎯→CO + H O 1,21mol 2 2 39a
a = 1M = 100M = 61(v«lÝ) muèi A:RK A R a • ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →M = = 100a chøaanguyª ntöK A 0,39
a = 2 M = 200 M = 122 A :CH C H (OK) A R 3 6 3 2 BT(H) BT(K )
•n = 2n = 0,16mol ⎯⎯⎯→n = n + 2n  n = 0,1mol = n ⎯⎯⎯→n = 0,26mol OH H KOH OH H O H O OK COOK 2 2 2 BT(K ) BT(C) ⎯⎯⎯→ n = 0,18mol ⎯⎯⎯→ n = 0,18+ 0,43 = 0,61mol K CO C(Z) 2 3 nOK n = = 0,05mol  n = 0,35mol  n + n = 0,35+ 0,26 = 0,61mol = n CH C H (OK ) C(A ) C(A ) COOK C(Z) 3 6 3 2 2 HCOOK X : (COOR') : C H O : 0,08mol 2 n 2n−2 4
GècRcña2muèi cßn l¹i trong Z kh«ng chøa C   Eno (COOK ) Y : (HCOO) C H CH :0,05mol  2  2 6 3 3 0,08.174 BTe
• ⎯⎯→(6n−10).0,08+ 36.0,05= 4.1,21n = 8X : C H O %m = .100% = 60,73%. 8 14 4 X 0,08.174 + 0,05.180
-------------------HẾT------------------