Họ tên học sinh: ……………………………….….……. Lớp: ………. SBD: ……….…
I. TRC NGHIM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau và ghi ra giấy kiểm tra:
Câu 1. Giá tr ca x tha mãn
26
1 12x
=
+
A.
4
B.
4
C.
5
D.
Câu 2. Làm tròn s 2024,365 đến hàng phần trăm ta được kết qu
A.
2024,36
B. 2000
C. 2024,4
D.
2024,37
Câu 3. Điu tra v ngh nghiệp tương lai ca các hc sinh lớp 6A được ghi li trong bng sau:
Nghề nghiệp
Bác sĩ
Giáo viên
Lập trình viên
Họa sĩ
Cảnh sát
Số học sinh
5
7
10
7
9
S ngh nghip có trên 8 bn yêu thích là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 4. Khi tung mt con xúc xc cân đi và quan sát s chm xut hin. Trong các s kin sau, s kin
không th xy ra là
A.s chm xut hin là 4 B. s chm xut hin là s l
C.s chm xut hin nh hơn 6 D. s chm xut hin lớn hơn 6
Câu 5. Nếu tung mt đng xu 40 ln liên tiếp, có 16 ln xut hin mt S thì xác sut thc nghim xut
hin mt N là:
A.
2
5
B.
3
5
C.
1
16
D.
1
40
Câu 6. Biểu đồ tranh dưới đây thể hin s máy cày ca 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có s
máy cày nhiu nht và bao nhiêu chiếc?
A. Xã B có 50 chiếc B. Xã A có 60 chiếc C. Xã A có 50 chiếc D. Xã D có 60 chiếc
Câu 7. Góc mOn có s đo là bao nhiêu?
mUBND QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề gồm 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: Toán – Khối 6
Ngày kiểm tra: 25/4/2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 1
A.
0
120
B.
0
150
C.
0
130
D.
0
50
Câu 8. Trong các góc dưới đây, góc có s đo lớn nht là
A. góc bt B. góc tù C. góc vuông D. góc nhn
II. T LUN (8 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hp lí (nếu có th):
a)
11 5 19
24%
16 16 25

+ −−


b)
72 7 3
. :12 7
12 5 5 20
++
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x biết:
a)
257
3 6 12
x
−=
b)
23
0,4 . 15%
54
x

+=


Bài 3. (1,0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng
30m
, chiều rộng bằng
3
5
chiều dài. Người
ta dành 75% diện tích khu vườn để trồng rau sạch. Phần diện tích còn lại dùng để trồng cây ăn quả
hoa, biết diện tích trồng hoa bằng
2
3
phần diện tích trồng cây ăn quả.
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Tính diện tích trồng cây ăn quả.
Bài 4. (2,0 đim) Cho biểu đồ ct biu din s tr em đưc sinh ra trong các năm t 1998 đến 2002
mt huyn.
a) Năm nào có ít trẻ em sinh ra nhất? Năm nào có nhiều tr em sinh ra nht?
b) Da vào biểu đồ trên em hãy v bng thng kê s tr em được sinh ra trong các năm từ 1998 đến
2002 huyện đó.
c) Tính t s phần trăm số tr em sinh ra năm 2002 so với tng s tr em sinh ra t 1998 đến 2002?
(Làm tròn đến ch s thp phân th nht).
Bài 5. (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm; OB = 8 cm.
a) Tính AB.
b) Lấy M là trung điểm ca OA, N là trung điểm ca AB. Khi đó A có là trung điểm ca MN không? Vì
sao?
c) Lấy điểm E không thuộc đường thng AB. Ni O vi E, A vi E và B vi E. K tên các góc khác góc
bẹt có trong hình.
Bài 6. (0,5 điểm) Cho
2 4 6 100
1 3 5 99
A ...
333 3
= + + ++
. Chứng minh
5
32
A <⋅
----- Hết -----
Lưu ý: Hc sinh không được s dụng máy tính cầm tay
PHÒNG GD ĐT CU GIY
TRƯNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
NG DN CHM KIM TRA
HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: TOÁN 6
I. TRC NGHIM: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1.C 2.D 3.A 4.D
5.B 6.C 7.C 8.A
II. T LUN:
(8 điểm)
Bài
Ni dung
Điểm
1
Tính hợp lí (nếu có thể):
1,0
a
11 5 19
24%
16 16 25

+ −−


0,5
6 11 5 19
25 16 16 25
= + −+
0,25
6 19 11 5
25 25 16 16

=++


1 ( 1) 0= +− =
0,25
b
72 7 3
. :12 7
12 5 5 20
++
0,5
72 71 3
. .7
12 5 5 12 20
=++
72 71 3
. .7
12 5 12 5 20
=++
0,25
7 21 3
.7
12 5 5 20
73 3
.7
12 5 20

= ++


= +
7 31
77
20 20 2
=+=
0,25
2
Tìm x, biết:
2,0
a
257
3 6 12
x
−=
1,0
2 75
.
3 12 6
x
= +
0,25
21
.
34
x =
0,25
12 3
:
43 8
x = =
0,5
ĐỀ SỐ 1
b
23
0,4 . 15%
54
x

+=


1,0
2 33
0, 4 .
5 4 20
x

+=


0,25
2 3 431
.
5 4 10 20 4
x

+=−=


0,25
3 12 5
:
4 45 8
x += =
0,25
53 1
84 8
x
=−=
0,25
3
1,0
a
0,5
Chiu dài của khu vườn là:
3
30 : 50 ( )
5
m=
0,25
Din tích khu vườn là: 30.50 = 1500 (m
2
)
0,25
b
0,5
Din tích trng rau sch là:
2
1500.75% 1125( )m
=
Tng din tích trng hoa và cây ăn quả là 1500-1125=375(m
2
)
0,25
Biết din tích trng hoa bng
2
3
phn din tích trồng cây ăn quả.
Do đó diện tích trng hoa bng
2
5
tng din tích trồng hoa và cây ăn quả.
Diện tích dùng để trng hoa là:
2
2
375. 150( )
3
m=
Diện tích dùng để trồng cây ăn quả là: 375 – 150 = 225 (m
2
)
0,25
4
2,0
a
Năm 1998 có ít trẻ em sinh ra nhất. Năm 2000 có nhiều tr em sinh ra nht.
0,75
b
Năm
1998
1999
2000
2001
2002
S tr em
100
150
250
200
150
0,75
c
Tng s tr em sinh ra t 1998 đến 2000 100 + 150 + 250 + 200 + 150 = 850 (tr
em)
0,25
T s phần trăm số tr em sinh ra năm 2002 so vi tng s tr em sinh ra t năm 1998
đến 2000
150.100
% 17, 6%
850
(Học sinh tính ra 17% hoặc làm tròn chưa chính xác vẫn cho điểm)
0,25
5
1,5
0,25
a
AB = OBOA= 8 – 4 = 4 cm.
0,5
b
M là trung điểm ca OA nên
11
.4 2
22
OM MA OA cm= = = =
.
N là trung điểm ca AB nên
11
.4 2
22
AN NB AB cm= = = =
.
0,25
Do AM = AN = 2cm; A nm gia M và N nên A là trung điểm ca MN.
0,25
c
Các góc không phi góc bẹt có trong hình là:
;;;;;;.xOE OAE BAE OEA AEB OEB OBE
(Hc sinh k được từ 4 góc trở lên cho điểm tối đa)
0,25
6
2 4 6 100
1 3 5 99
A ...
333 3
= + + ++
0,5
2
2 4 6 98
3 5 7 99
3 A 1 ...
333 3
=+++++
2 4 98 100
2 4 98
1 1 1 99
9A-A 1 2 ...
33 3 3
11 1
8 1 2 ...
33 3
A

=+ + ++



<+ + + +


0,25
2
2 4 98 2 4 96
98
11 1 11 1
... 3 1 ...
33 3 33 3
11
81
38
15
8 1 2.
8 32
SS
SS
AA
=+++ =++++
= ⇒<
<+ <
0,25

Preview text:

mUBND QUẬN CẦU GIẤY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
Năm học 2023 - 2024
Môn: Toán – Khối 6
ĐỀ SỐ 1 Ngày kiểm tra: 25/4/2024 (Đề gồm 2 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: ……………………………….….……. Lớp: ………. SBD: ……….…
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau và ghi ra giấy kiểm tra:
Câu 1. Giá trị của x thỏa mãn 2 − 6 = là x +1 12 A. 4 − B. 4 C. 5 − D. 5
Câu 2. Làm tròn số 2024,365 đến hàng phần trăm ta được kết quả là A. 2024,36 B. 2000 C. 2024,4 D. 2024,37
Câu 3. Điều tra về nghề nghiệp tương lai của các học sinh lớp 6A được ghi lại trong bảng sau: Nghề nghiệp Bác sĩ Giáo viên Lập trình viên Họa sĩ Cảnh sát Số học sinh 5 7 10 7 9
Số nghề nghiệp có trên 8 bạn yêu thích là A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 4. Khi tung một con xúc xắc cân đối và quan sát số chấm xuất hiện. Trong các sự kiện sau, sự kiện không thể xảy ra là
A.số chấm xuất hiện là 4
B. số chấm xuất hiện là số lẻ
C.số chấm xuất hiện nhỏ hơn 6
D. số chấm xuất hiện lớn hơn 6
Câu 5. Nếu tung một đồng xu 40 lần liên tiếp, có 16 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 1 5 5 16 40
Câu 6. Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số
máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc? A. Xã B có 50 chiếc
B. Xã A có 60 chiếc C. Xã A có 50 chiếc D. Xã D có 60 chiếc
Câu 7. Góc mOn có số đo là bao nhiêu? A. 0 120 B. 0 150 C. 0 130 D. 0 50
Câu 8. Trong các góc dưới đây, góc có số đo lớn nhất là A. góc bẹt B. góc tù C. góc vuông D. góc nhọn
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí (nếu có thể): a)  11 −   5 19 24%  + − −  b) 7 2 7 3 . + :12 + 7 16  16 25      12 5 5 20
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x biết: a) 2 5 7 x − − = b) 2  3 0,4 . x  − + =   15% 3 6 12 5  4 
Bài 3. (1,0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m , chiều rộng bằng 3 chiều dài. Người 5
ta dành 75% diện tích khu vườn để trồng rau sạch. Phần diện tích còn lại dùng để trồng cây ăn quả và
hoa, biết diện tích trồng hoa bằng 2 phần diện tích trồng cây ăn quả. 3
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Tính diện tích trồng cây ăn quả.
Bài 4. (2,0 điểm) Cho biểu đồ cột biểu diễn số trẻ em được sinh ra trong các năm từ 1998 đến 2002 ở một huyện.
a) Năm nào có ít trẻ em sinh ra nhất? Năm nào có nhiều trẻ em sinh ra nhất?
b) Dựa vào biểu đồ trên em hãy vẽ bảng thống kê số trẻ em được sinh ra trong các năm từ 1998 đến 2002 ở huyện đó.
c) Tính tỉ số phần trăm số trẻ em sinh ra năm 2002 so với tổng số trẻ em sinh ra từ 1998 đến 2002?
(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 5. (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm; OB = 8 cm. a) Tính AB.
b) Lấy M là trung điểm của OA, N là trung điểm của AB. Khi đó A có là trung điểm của MN không? Vì sao?
c) Lấy điểm E không thuộc đường thẳng AB. Nối O với E, A với E và B với E. Kể tên các góc khác góc bẹt có trong hình.
Bài 6. (0,5 điểm) Cho 1 3 5 99 A = + + + ...+ . Chứng minh 5 A < ⋅ 2 4 6 100 3 3 3 3 32 ----- Hết -----
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
PHÒNG GD – ĐT CẦU GIẤY
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024 ĐỀ SỐ 1 Môn: TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1.C 2.D 3.A 4.D 5.B 6.C 7.C 8.A
II. TỰ LUẬN: (8 điểm) Bài Nội dung Điểm 1
Tính hợp lí (nếu có thể): 1,0 a  11 −   5 19 0,5 24%  + − −  16  16 25      6 11 − 5 19 = + − + 0,25 25 16 16 25  6 19   11 − 5  0,25 = + + −  25 25   16 16      =1+ ( 1) − = 0 b 7 2 7 3 . + :12 + 7 0,5 12 5 5 20 7 2 7 1 3 = . + . + 7 12 5 5 12 20 0,25 7 2 7 1 3 = . + . + 7 12 5 12 5 20 7  2 1  3 0,25 = . + +   7 12  5 5  20 7 3 3 = . + 7 12 5 20 7 3 1 = + 7 = 7 20 20 2 2 Tìm x, biết: 2,0 a 2 5 7 x − − = 1,0 3 6 12 2 7 5 .x − = + 3 12 6 0,25 2 1 .x = 0,25 3 4 1 2 3 x = : = 0,5 4 3 8 b 2  3 1,0 0,4 . x  − + =   15% 5  4  2  3  3 0,25 0,4 − . x + = 5 4    20 2  3  4 3 1 0,25 . x + = − = 5 4    10 20 4 3 1 2 5 x + = : = 0,25 4 4 5 8 5 3 1 x − = − = 0,25 8 4 8 3 1,0 a 0,5 3 30 : 0,25 = 50(m)
Chiều dài của khu vườn là: 5
Diện tích khu vườn là: 30.50 = 1500 (m2) 0,25 b 0,5
Diện tích trồng rau sạch là: 0,25 2 1500.75% =1125(m )
Tổng diện tích trồng hoa và cây ăn quả là 1500-1125=375(m2)
Biết diện tích trồng hoa bằng 2 phần diện tích trồng cây ăn quả. 0,25 3
Do đó diện tích trồng hoa bằng 2 tổng diện tích trồng hoa và cây ăn quả. 5 2 2 375. =150(m )
Diện tích dùng để trồng hoa là: 3
Diện tích dùng để trồng cây ăn quả là: 375 – 150 = 225 (m2) 4 2,0 a
Năm 1998 có ít trẻ em sinh ra nhất. Năm 2000 có nhiều trẻ em sinh ra nhất. 0,75 b Năm 1998 1999 2000 2001 2002 0,75 Số trẻ em 100 150 250 200 150 c
Tổng số trẻ em sinh ra từ 1998 đến 2000 là 100 + 150 + 250 + 200 + 150 = 850 (trẻ 0,25 em)
Tỉ số phần trăm số trẻ em sinh ra năm 2002 so với tổng số trẻ em sinh ra từ năm 1998 0,25
đến 2000 là 150.100 % ≈17,6% 850
(Học sinh tính ra 17% hoặc làm tròn chưa chính xác vẫn cho điểm) 5 1,5 0,25 a
AB = OB – OA= 8 – 4 = 4 cm. 0,5 b
M là trung điểm của OA nên 1 1 OM 0,25
= MA = OA = .4 = 2 cm . 2 2
N là trung điểm của AB nên 1 1
AN = NB = AB = .4 = 2 cm . 2 2
Do AM = AN = 2cm; A nằm giữa M và N nên A là trung điểm của MN. 0,25 c
Các góc không phải góc bẹt có trong hình là: 0,25       
xOE;OAE; BAE;OE ; A AE ; B OE ; B OBE.
(Học sinh kể được từ 4 góc trở lên cho điểm tối đa) 6 1 3 5 99 0,5 A = + + + ...+ 2 4 6 100 3 3 3 3 0,25 2 3 5 7 99 3 A =1+ + + + ...+ 2 4 6 98 3 3 3 3  1 1 1  99 9A-A =1+ 2 + + ...+ −  2 4 98  100  3 3 3  3  1 1 1 8A 1 2 ...  ⇒ < + + + +  2 4 98 3 3 3    0,25 1 1 1 2 1 1 1 S = + + ...+ ⇒ 3 S =1+ + + ...+ 2 4 98 2 4 96 3 3 3 3 3 3 1 1 ⇒ 8S =1− ⇒ S < 98 3 8 1 5
⇒ 8A <1+ 2. ⇒ A < 8 32
Document Outline

  • Câu 2. Làm tròn số 2024,365 đến hàng phần trăm ta được kết quả là
  • Câu 4. Khi tung một con xúc xắc cân đối và quan sát số chấm xuất hiện. Trong các sự kiện sau, sự kiện không thể xảy ra là
  • A.số chấm xuất hiện là 4 B. số chấm xuất hiện là số lẻ
  • C.số chấm xuất hiện nhỏ hơn 6 D. số chấm xuất hiện lớn hơn 6
  • Câu 5. Nếu tung một đồng xu 40 lần liên tiếp, có 16 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là: