







Preview text:
Họ và tên:………………………………………………………… ĐỀ 01 A. x 3 . B. x 5 . C. x 9 . D. x 15 .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 7. Chọn câu sai. Với a; b; m ∈ Z; b; m ≠ 0, n là ước chung của a,b thì
Câu 1. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? a a.m a a + m a −a a a : n
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6C. = = = = A. . B. . C. . D. . b b.m b b + m b −b b b : n
B. Cân nặng của các bạn trong lớp 6C. −
C. Bảng xếp loại hạnh kiểm học sinh lớp 6C.
Câu 8. Kết quả của phép tính 11 7 5 + + là:
D. Tên các lớp trong trường. 12 12 12 5 1 1 2
Câu 2. Nhà bạn Minh mở tiệm kem và Minh thu thập thông tin về các loại A. . B. . C. . D. .
kem yêu thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả 4 12 6 3 như sau:
Câu 9. 6 là kết quả của phép chia: Loại kem Dâu Nho Sầu riêng Socola Vani 25 Số người thích 11 4 8 5 2 3 5 3 2 25 A. − : . B. : 2 . C. : 3 . D. 3 − : .
Từ bảng số liệu của Minh, em hãy cho biết Minh đang điều tra về vấn đề gì? 5 2 − 25 25 2
A. Người ăn nhiều kem nhất.
Câu 10. Tính hợp lý biểu thức 2 3 4 6 5 − + − − được kết quả là:
B. Số loại kem của nhà Minh hiện có. 11 8 11 11 8
C. Loại kem nhà Minh được khách hàng yêu thích. 2 9 −
D. Loại lem bán được trong 30 ngày. A. . B. . C. 1 − . D. 1. 11 11
Cho biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của
một trường THCS. Quan sát biểu đồ và trả lời câu 3 và câu 4:
Câu 11.(VD) Giá trị nào của x thoả mãn 4 2 1 .x − = ? 7 3 5 2 81 91 5 A. . B. − . C. . D. − . 5 5 60 2
Câu 12. Lớp 6E có 36 học sinh. Trong đó có 25% số học sinh là học sinh
xuất sắc. Số học sinh xuất sắc là : A. 9. B. 4. C. 6. D. 11.
Câu 13. Biết 75% của một mảnh vải dài 3,75 m. Cả mảnh vải đó dài A. 4,5 m. B. 5 m. C. 2,8 m. D. 1,25 m.
Câu 14. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được
320000 đồng tiền lãi. Biết rằng số lãi bằng 1 số tiền gửi tiết kiệm. Tổng số
Câu 3. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi ? 25 A. 32 B. 30 . C. 40 . D. 25 .
tiền người đó nhận được là:
Câu 4. Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu ? A. 8000000. B. 8320000. C. 7680000. D. 2400000. A. 140 . B. 144 . C. 214 . D. 220 .
Câu 15. Làm tròn số −465,2637 đến chữ số thập phân thứ hai
Câu 5. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số? A. −465,27 B. −47. C. −465,26. D. −465,263. 1,1 7 2 −
Câu 16. Viết số thập phân 0, 25 về dạng phân số ta được A. . B. 48 . C. . D. . 8 1,5 0 15 5 1 2 − 1 A. . B. . C. . D. . Câu 6. Số − x thỏa mãn x 9 là: 2 4 8 5 5 15
d) Tỉ số phần trăm số người đến làm xét nghiệm ngày thứ 5 so với tổng số
Câu 17. Phân số 2 viết dưới dạng phần trăm là: 5
người đến làm xét nghiệm trong tuần là 15,25% (làm tròn đến số thập phân 13 thứ 2) A. . B. 25% . C. 4% . D. 40% .
Câu 22. (1,0 điểm) Cho hình vẽ, biết EI = 5cm ; IF = 5cm . 3 5cm 5cm
Câu 18. 2 của nó bằng 14 . Số cần tìm là: 5 A. 70. B. 28. C. 35. D. 25. E I F Khi đó:
Câu 19. Đường thẳng b chứa những điểm
A. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng EF. nào?
B. Tia EI và tia EF là hai tia đối nhau. A. M, N . B. M,S .
C. Độ dài của EF là 8 cm. C. N,S . D. M, N,S .
D. Trong ba điểm E,I,F, điểm I nằm giữa hai điểm còn lại.
III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 20. Quan sát hình vẽ sau và chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau − −
Câu 23. (0,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí : 3 5 3 7 + C 5 4 5 4
Câu 24. (0,5 điểm): Tìm x, biết: x − 5,01 = 7,02 – 2.1,5
Câu 25. (1,0 điểm): Trong hộp có một số bi xanh và một số bi đỏ và 1 số bi
vàng. Bạn Nam lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại A B
hoạt động trên 60 lần, ta được kết quả như sau:
A. Góc ABC có đỉnh B , hai cạnh là hai tia BA ; BC .
B. Góc BAC có đỉnh A , hai cạnh là hai tia AB ; AC . Loại viên bi Màu xanh Màu đỏ Màu vàng
C. Góc ACB có đỉnh C , hai cạnh là hai tia CA ; CB . Số lần 27 12 21
D. Góc BAC có đỉnh B , hai cạnh là hai tia AB ; AC .
a) Liệt kê tất cả các kết quả có thể.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) :
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được viên bi màu xanh.
Câu 21. (1,0 điểm). Cho biểu đồ thể hiện số người đến làm xét nghiệm Covid-
19 tại một cơ sở y tế trong một tuần. Hãy cho biết:
Câu 26. (1,0 điểm): Cho tia Ox và Oy là hai tia đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm
A và trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = 4cm, OB = 4cm.
a) Vẽ hình và viết tên các tia trong hình.
b) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
--------------------------------Hết-------------------------
a) Tổng số người đến làm xét nghiệm trong tuần đó là 295 người
b) Những ngày có từ 45 người trở lên đến làm xét nghiệm là 2 ngày
c) Ngày có số người làm xét nghiệm ít nhất là thứ 2 có 25 người, ngày có số
người làm xét nghiệm nhiều nhất là chủ nhật có 60 người
Họ và tên:………………………………………………………… ĐỀ 02
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
phân phối của một hãng xe máy trong hai tháng cuối năm:
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Phân số nghịch đảo của 14 − là: 11 14 − − A. B. 11 C. 14 D. 11 11 14 − 11 − 14 −
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 2 − ? 5 4 6 6 4 − A. B. C. D. 10 15 − 15 10 −
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 3. Số 1,75 được viết dưới dạng phần trăm là
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2. A. 1750 % B. 175% C. 17, 5% D. 1, 75%
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy 50m nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
nhất là Tùng 59,42 giây, Bình 52, 25 giây, Nam 56,85 giây. Các vị trí về nhất,
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12. nhì, ba lần lượt là
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra? A. Tùng, Bình, Nam. C. Bình, Nam, Tùng.
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu. B. Nam, Tùng, Bình. D. Bình, Tùng, Nam.
B. Mũi tên chỉ vào ô số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc. hàng cho trước?
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. xúc xắc.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ. Mặt xuất hiện Mặt sấp Mặt ngửa
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
Số lần xuất hiện 18 12
C. Ba điểm A, B, C thuộc một đường thẳng.
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
D. Điểm A là điểm chung của hai đường thẳng. A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.
Câu 7. Hai đường thẳng ab, mn cắt nhau tại A. Số góc tạo thành không phải là
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
góc bẹt tại đỉnh A là
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
chương trình giảm giá 20% cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên”
A. Góc có số đo 135o là góc tù.
sẽ được giảm tiếp 5% trên giá niêm yết. Bác Nam đến cửa hàng mua một chiếc
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun nước, do bác có “Thẻ thành
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
D. Góc có số đo 90 o là góc nhọn.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt
bằng 25% so với giá niêm yết.
kê được dãy các đơn vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi. kê là không hợp lí?
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng. A. kg. B. cm. C. dm. D. m.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng. 2 1 1
Câu 14. Cho ba điểm A, M, B cùng nằm trên một đường thẳng, điểm M
2) Tìm x, biết: − 2x − = 0
nằm giữa hai điểm A và B, biết AM = 1, 5 cm; MB = 2, 5 cm. 9 2
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A
a) Điểm A và điểm M nằm cùng phía đối với điểm B.
thuộc tia Ox sao cho OA = 4 cm, điểm B thuộc tia Oy sao cho OB = 2
b) Tia MA và tia MB là hai tia đối nhau. cm.
c) Ta luôn có AM = AB = MB.
a) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AB.
d) Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
b) Gọi I là trung điểm OA, điểm O có là trung điểm của IB không ? Tại
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với sao? 1
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của
quãng đường 150 km, xe thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong 1 giờ. học sinh lớp 6A: 2
Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau bao nhiêu km/h?
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc
(gốc trùng với trục quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một
góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2 giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 17. Biểu đồ tranh bên cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng
Pizza từ thứ Hai đến thứ Sáu. Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng.
Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu (đơn vị: triệu đồng).
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Bạn
Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn
Nam ghi lại kết quả như sau: Số ghi trên thẻ 1 2 3 4 5 Số lần 3 5 4 5 3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết
dưới dạng số thập phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính: 15 5 2
a) 8, 712.5,18 + 5,18.2, 788 +11, 5.4,82 b) 1, 25 : + 25% − : 4 20 6 3
Họ và tên:………………………………………………………… ĐỀ 03 A. 2 B. 1 C. 3 3 D.
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 5 5 5 4
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 10. Biểu đồ dưới đây cho biết số cây xanh được trồng được của một
Câu 1. Biểu diễn 2 giờ 45 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ là
Trường THCS trong đợt phát động trồng cây xanh đầu năm. 4 3 1 1 Khối
Số cây trồng được A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 3 4 3 4 6 −2
Câu 2. Số đối của phân số là: 7 3 −2 2 −3 3 A. 8 B. C. D. 3 3 2 2
Câu 3. Số thập phân 9
−1,15 được viết dưới dạng phân số thập phân là 115 −115 −115 −115 : 20 cây : 10 cây A. B. C. D. 100 100 10 1000
Số cây trồng được của khối trồng nhiều nhất là
Câu 4. Sắp xếp các số 3, 5; 1, 57; − 3,1; 0 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là A. 120 cây. B. 130 cây. C. 140 cây. D. 70 cây. A. 3, 5; 1, 57; − 3,1; 0. C. −3,1; 0; 1, 57; 3, 5 .
Câu 11. Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 quả bóng đỏ có kích thước và B. 1, 57; − 3,1; 0; 3, 5 . D. 3, 5; 1, 57; 0; − 3,1.
khối lượng như nhau. An lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao
Câu 5. Trong hình sau, có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với màu của 2 quả bóng được lấy ra? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 A. 1 bộ. C. 4 bộ.
Câu 12. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng? B. 3 bộ. D. 5 bộ.
A. Đoạn thẳng PQ là hình gồm các điểm nằm giữa P và Q.
B. Đoạn thẳng PQ là hình gồm các điểm nằm cùng phía của Q đối với P.
Câu 6. Trong hình sau, có bao nhiêu góc đỉnh O mà không phải góc bẹt?
C. Đoạn thẳng PQ là hình gồm điểm P, điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q. A. 3. C. 6.
D. Đoạn thẳng PQ là hình gồm điểm P, điểm Q và các điểm nằm cùng phía B. 5. D. 7. của Q đối với P.
Câu 7. Để đo góc xOy, cách đặt thước đo góc đúng là
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8
và khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học 3
sinh khối 7 bằng số học sinh toàn trường và bằng 120% số học sinh khối 10 8.
a) Khối 6 có 400 học sinh.
b) Khối 7 có 540 học sinh. A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
c) Khối 8 có 450 học sinh.
Câu 8. Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10. Dãy dữ liệu mà các dữ liệu đều 4
d) Số học sinh khối 9 bằng số học sinh khối 6 hợp lí là 5
Câu 14. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm A không nằm giữa hai A. 2; 3; 5; 7. B. 1; 3; 5; 7; 9. C. 2; 3; 5; 7; 9. D. 1; 2; 3; 5; 7.
Câu 9. Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt ngửa thì
điểm B và C sao cho AB = 5 cm, AC = 2 cm.
xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp bằng
a) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
b) Hai điểm A, B nằm cùng phía đối với điểm C. 3 2) Tìm x, biết: 1 − = −
c) Ta luôn có AB = AC + BC. 27 3x 8 5
d) Độ dài đoạn thẳng BC là 3 cm.
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 6 cm, OB =
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) 9cm. 3
Câu 15. Một cửa hàng bán số vải thì còn 420 mét vải. Hỏi số mét vải của cửa
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. 7
hàng lúc đầu là bao nhiêu mét?
b) Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng O A . Điểm A có phải là trung
Câu 16. Có 10 tia chung gốc, trong đó không có hai tia nào đối nhau. Hỏi có
điểm của đoạn thẳng MB không? Vì sao?
bao nhiêu góc được tạo thành ?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ thống kê số kWh điện tiêu thụ trong bốn quý
Câu 17. Biểu đồ cột bên biểu diễn số học sinh trong Câu lạc bộ Thể thao của
năm 2023 và 2024 của gia đình ông An.
trường, thích chơi các môn thể thao: bóng đá, bơi, bóng rổ (mỗi học sinh chỉ
chọn một môn thể thao).
Tỉ lệ học sinh thích môn bơi chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số học sinh
trong Câu lạc bộ Thể thao của trường?
Giả sử giá bán lẻ điện sinh hoạt (dùng công tơ thẻ trả trước) đối với năm 2023
Câu 18. Hai bạn Dũng và Nam chơi 1 ván oẳn tù tì gồm 10 lần theo luật
và năm 2024 lần lượt là 2 649 đồng/kWh, 2 776 đồng/kWh. Hỏi năm 2024 gia
chơi: Búa (B) thắng Kéo (K); Kéo (K) thắng Lá (L), Lá (L) thắng Búa (B) và
đình ông An phải trả nhiều hơn năm 2023 bao nhiêu tiền? hòa nhau nếu cùng loại.
Sau đây là kết quả của mỗi ván chơi: Lần thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Dũng L B B K L B K B K K Nam B K L L K B L K L B
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam không thua Dũng” (kết quả viết
dưới dạng số thập phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1)Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): 2 5 − 9 − 2 8 5 − a) . + − . − : 2 b) 7 8 0, 25. − 25%. + 2,75 5 12 13 5 13 12 15 15
MỘT SỐ CÂU HỎI TỰ LUẬN
số lần xuất hiện mặt sấp 24
Câu 19 (1 điểm): Lớp 6A có 44 học sinh. Trong đợt sơ kết học kỳ I vừa qua, Xác suất thực nghiệm = = = 0,75 = 75% số lần tung 32
các học sinh lớp 6A đều xếp loại kết quả học tập ở một trong ba mức: tốt, khá
Câu 19 (1 điểm) Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh. Số học
và đạt. Biết rằng số học sinh xếp loại tốt bằng 25% số học sinh cả lớp, số học 20 2
sinh lớp 6A chiếm 35% so với học sinh của khối. Số học sinh lớp 6B bằng
sinh xếp loại khá bằng số học sinh còn lại, còn lại là số học sinh trung bình 21 3
số học sinh lớp 6A. Còn lại là học sinh lớp 6C.
a. Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá và Đạt?
a. Tính số học sinh mỗi lớp?
b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh loại Khá so với cả lớp?
b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6A so với số học sinh cả khối? Bài làm Bài làm 1
a) Số học sinh loại Tốt là: 25% . 44 =
a) Số học sinh lớp 6A là: 35% . 120 = 42 (học sinh) . 44 = 11 (học sinh) 4 20 2
Số học sinh loại Khá là: . 42 = 40 (học sinh)
Số học sinh loại Khá là: . (44 − 11) = 22 (học sinh) 21 3
Số học sinh loại Đạt là: 120−42 − 40 = 38 (học sinh)
Số học sinh loại Đạt là: 44 − 11 − 22 = 11 (học sinh)
b) Tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6A so với số học sinh cả khối:
b) Tỉ số phần trăm số học sinh loại Khá so với cả lớp là: 42 22 ×100% = 35% 120 ×100% = 50% 44
Câu 20 (1,5 điểm): Cho hai tia đối nhau Ox và Oy. Trên tia Ox lấy các điểm
Câu 20 (1,5 điểm): Cho hai tia đối nhau Ox và Oy. Trên tia Ox lấy các điểm
A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC =
M, N sao cho OM = 2cm, ON = 5cm. Trên tia Oy lấy điểm P sao cho OP = 1cm. 1cm.
a) Điểm O nằm giữa 2 điểm C, A không? Vì sao?.
a) Điểm O nằm giữa 2 điểm P, M không? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng CB không? Vì sao?
c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng NP không? Vì sao? Bài làm Bài làm a) vẽ đúng hình C O A B x a) vẽ đúng hình y P O M N y x
Ta có: A nằm trên tia Ox, C nằm trên tia Oy. Lại có Ox và Oy là hai tia đối
Ta có: M nằm trên tia Ox, P nằm trên tia Oy. Lại có Ox và Oy là hai tia đối
Nên O nằm giữa hai điểm C và A
Nên O nằm giữa hai điểm P và M
b) Trên tia Ox, vì OA < OB (3 cm < 7 cm) nên A nằm giữa hai điểm O và B
b) Trên tia Ox, vì OM < ON (2 cm < 5 cm) nên M nằm giữa hai điểm O và
Do đó: OB = OA + AB. Suy ra: AB = OB – OA = 7 – 3 = 4 (cm) N
c) Do O nằm giữa hai điểm C và A. Nên: CA = CO + OA = 1 + 3 = 4 (cm)
Do đó: ON = OM + MN. Suy ra: MN = ON – OM = 5 – 2 = 3 (cm)
Vì AB = CA = 3 cm nên A là trung điểm của CB
c) Do O nằm giữa hai điểm P và M. Nên: PM = PO + OM = 1 + 2 = 3 (cm)
Câu 21 (0,5 điểm) : Một học sinh tung một đồng xu cân đối 32 lần, trong đó
Vì PM = MN = 3 cm nên M là trung điểm của PN
có 8 lần xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện: xuất
Câu 21 (0,5 điểm): Một học sinh tung một đồng xu cân đối 32 lần, trong đó hiện mặt ngửa?
có 24 lần xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện: xuất Bài làm hiện mặt ngửa?
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “xuất hiện mặt sấp” Bài làm
Xác suất thực nghiệm = 𝑠ố 𝑙ầ𝑛 𝑥𝑢ấ𝑡 ℎ𝑖ệ𝑛 𝑚ặ𝑡 𝑠ấ𝑝 8 = = 0,25 = 25%
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “xuất hiện mặt sấp”
𝑠ố 𝑙ầ𝑛 𝑡𝑢𝑛𝑔 32
Câu 19 (1 điểm): Lớp 7B có 36 học sinh. Kết quả xếp loại học tập cuối năm
gồm ba loại: Tốt, Khá, Đạt (Không có học sinh chưa đạt). Số học sinh xếp
loại tốt chiếm 25% số học sinh của lớp. Số học sinh xếp loại Đạt bằng số học
sinh xếp loại Tốt. Số còn lại là học sinh xếp loại Khá.
a. Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá và Đạt?
b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh loại Khá so với cả lớp? Bài làm
a) Số học sinh loại Tốt là: 25% . 36 = 1 . 36 = 9 (học sinh) 4
Số học sinh loại Đạt = số học sinh loại Tốt = 9 (học sinh)
Số học sinh loại Khá là: 36−9−9=18 (học sinh)
b) Tỉ số phần trăm số học sinh loại Khá so với cả lớp là: 18×100% = 50% 36
Câu 20 (1,5 điểm) : Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao
cho OA=4 cm; trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB=4 cm. Lấy M là trung
điểm của đoạn thẳng OA.
a) Ba điểm A, O, B có thẳng hàng không? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Tính độ dài đoạn thẳng MB. Bài làm a) vẽ đúng hình B O M A y x
Ta có: A nằm trên tia Ox, B nằm trên tia Oy. Lại có Ox và Oy là hai tia đối
Nên O nằm giữa hai điểm A và B. Suy ra Ba điểm A, O, B có thẳng hàng không
b) Vì O nằm giữa hai điểm A và B
Do đó: AB = OA + OB. Suy ra: AB = 4 + 4 = 8 (cm)
c) M là trung điểm của đoạn OA nên OM = 𝑂𝐴 4 = = 2 cm 2 2
Tính MB: đoạn MB= OM+OB = 2 + 4 = 6 cm
Câu 21 (0,5 điểm) : Một học sinh tung một đồng xu cân đối 50 lần, trong đó
có 28 lần xuất hiện mặt sấp. Tí nh xác suất thực nghiệm của sự kiện: xuất hiện mặt sấp? Bài làm
Xác suất thực nghiệm 𝑠ố 𝑙ầ𝑛 𝑥𝑢ấ𝑡 ℎ𝑖ệ𝑛 𝑚ặ𝑡 𝑠ấ𝑝 28 = = 0,56 = 56%
𝑠ố 𝑙ầ𝑛 𝑡𝑢𝑛𝑔 50