Trang 1/4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
PHÚ TH
KHO SÁT CHT LƯNG HC SINH LỚP 12 THPT LẦN 1
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút (không k thời gian phát đề)
Đề kho sát có: 04 trang
Phn I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho cp s cng
( )
n
u
có s hạng đầu
1
3,
u
=
công sai
2.d =
S hng th 5 ca
( )
n
u
bng
A.
14.
B.
5.
C.
6.
D.
Câu 2. Tp nghim ca bất phương trình
( )
1
2
log 1 1x + >−
A.
( )
;1 .−∞
B.
(
)
1; 1 .
C.
( )
1; .+∞
D.
( )
0; 3 .
Câu 3. Nghim của phương trình
3 12
x
=
A.
4.x =
B.
9.x =
C.
3
log 12.x =
D.
12
log 3.x =
Câu 4. Cho hình chóp
S.ABC
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và tam giác
ABC
vuông ti
B.
Hình chóp
S.ABC
có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 5. Cho hàm s
( )
( )
2
,,, , , 0
ax bx c
f x abcde ad
dx e
++
= ∈≠
+
có đồ th như hình vẽ.
Tim cn xiên của đồ th hàm s đã cho là
A.
.yx=
B.
.yx=
C.
1.yx=
D.
1.yx= +
Câu 6. Cho hàm s có đồ th như hình vẽ.
Hàm s đã cho nghch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
; 1.−∞
B.
( )
2; .+∞
C.
( )
1; 2 .
D.
( )
0; 2 .
Câu 7. Trong không gian
,Oxyz
cho vectơ
2 3 4.OM i j k=−+


Tọa độ của điểm
M
A.
(
)
2; 3; 4 .
B.
( )
2; 4; 3 .
C.
( )
2; 3; 4 .
D.
( )
2; 3; 4 .−−
Câu 8. Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
2; 1; 0 , 3; 2; 1 .AB−−
Tọa độ ca vectơ
AB

A.
( )
5; 3; 1 .−−
B.
( )
5; 3; 1 .
C.
( )
1; 1; 1 .
D.
( )
1; 1; 1 .−−
Trang 2/4
Câu 9. H các nguyên hàm của hàm s
( )
3
1
fx
x
=
A.
4
3
.C
x
−+
B.
2
1
.C
x
−+
C.
2
1
.
2
C
x
−+
D.
4
1
.
4
C
x
−+
Câu 10. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên đon
[ ]
a;b
c
là s thực tùy ý thuộc đoạn
[ ]
a;b .
Nếu
( )d 3
b
a
fx x=
( )d 8
c
a
fx x=
thì tích phân
( )d
b
c
fx x
bng
A.
11.
B.
5.
C.
5.
D.
11.
Câu 11. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
′′
(tham khảo hình vẽ).
Góc gia hai vectơ
AB

CD

bng
A.
135 .°
B.
60 .°
C.
30 .°
D.
45 .
°
Câu 12. Kết qu đo chiều cao ca
100
cây keo ba năm tui ti mt nông trường được cho bi bng
sau.
Khong t phân vị ca mu s liệu ghép nhóm đã cho bằng
A.
0,886.
B.
0,115.
C.
0,826.
D.
0,286.
Phn II. Thí sinh tr lời t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm s
( )
ln .
2
x
fx x=
a) Tập xác định ca hàm s
( )
0; .D = +∞
b)
( ) ( )
1
1; .
22
e
f fe=−=
c) Nghim của phương trình
( )
0fx
=
trên đoạn
[ ]
1; e
2.x
=
d) Giá tr ln nht ca hàm s
(
)
fx
trên đoạn
[ ]
1; e
bng
1
.
2
Câu 2. Cho hàm s
(
)
2
57xx
fx .
x
+−
=
a)
( )
2
d 5 7 ln .
2
x
fx x x xC= +− +
b) m s
( )
fx
là một nguyên hàm của hàm s
(
)
2
2
7x
gx .
x
+
=
c) Biết
( )
1
2
d ln ,
m
fx x m n
n
= +
vi
*
m
m,n ,
n
là phân số ti gin. Tng
2025 4057mn.+=
d) Gi
( )
Gx
là nguyên hàm của hàm s
( )
fx
tho n
( )
14G =
( ) ( )
3 9 20GG .+ −=
Khi đó
( )
6 ln 2 ln 3 ,G abc−= + +
vi
,,abc
là các s hu t. Tng
2
.
3
abc++=
Trang 3/4
Câu 3. Mt thầy giáo có
12
cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có
5
cuốn sách Toán,
4
cun sách
Vt
3
cun sách Hóa hc. Thy giáo lấy ngẫu nhiên ra
6
cun sách tng cho
6
hc sinh mi
em mt cun.
a) S cách lấy ra
6
cuốn sách và tặng cho
6
hc sinh là
6
12
.A
b) S cách lấy ra
6
cuốn sách chỉ có hai trong ba loại sách Toán, Vật lí, Hóa học là
666
789
.CCC++
c) S cách ly ra
6
cun sách sao cho mi loại sách Toán, Vật lí, Hóa hc đu còn li ít nht mt cun
(
)
6 666
12 7 8 9
.A CCC
++
d) Xác sut đ sau khi tng xong, mi loại sách đều còn li ít nht mt cun là
115
.
132
Câu 4. Trong không gian, xét h ta đ
Oxyz
có gc
O
trùng vi v trí mt giàn khoan trên bin, mt
phng
( )
Oxy
trùng vi mt biển (được coi là mt phng) vi tia
Ox
hướng v phía nam, tia
Oy
hướng
v phía đông và tia
Oz
hướng thẳng đứng lên tri (tham khảo hình vẽ). Đơn vị đo trong không gian
Oxyz
lấy theo kilômét. Một chiếc radar đt ti
O
có phm vi theo dõi là
30 km.
Mt chiếc tàu thám
him ti v trí
A
độ sâu
10 km
so vi mặt nước biển, cách
O
25 km
v phía nam
15 km
v phía
tây. Một tàu đánh cá tại v trí
(
)
20; 15; 0 .B
a) Khoảng cách từ chiếc tàu thám hiểm đến radar bng
25 km.
b) Radar không phát hiện được tàu thám hiểm đt ti v trí
.A
c) Radar phát hiện ra tàu đánh cá ti v trí
.B
d) Mt chiếc tàu ca cảnh sát biển đang tuần tra di chuyển đến v trí
C
cách
O
15 km
v phía nam.
Để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển v phía đông cách
O
tối đa
15 3 km.
Phn III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đu
.,
S ABCD
O
giao điểm ca
AC
.
BD
Biết
2.SO AB= =
Giá tr sin ca góc gia đường thng
và mt phng
( )
SBC
bằng bao nhiêu? (Kết qu làm tròn đến
hàng phần trăm)
Câu 2. Có bao nhiêu s t nhiên có 4 ch s mà tng tt c các ch s ca s đó bằng
7?
Câu 3. Mt doanh nghip sn xut độc quyền mt loi sn phm. Gi s khi sn xuất và bán hết
x
sn
phm
( )
0 2500 ,x<≤
tng s tin doanh nghip thu được là
( )
2
2 006fx x x=
và tổng chi phí
( )
2
1 438 1 209gx x x=+−
(đơn vị: nghìn đồng). Gi s mc thuế ph thu trên mt đơn v sn phm
bán được là
t
(nghìn đồng)
( )
0 320 .t<<
Giá tr ca
t
bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà nước nhn
được s tin thuế ph thu ln nht và doanh nghip cũng nhận được li nhun ln nht theo mc thuế
ph thu đó?
Nam
Đông
z
x
y
O
Trang 4/4
Câu 4. Khi khc phc hu qu ca thiên tai, bão lũ, một trong nhng giải pháp nhằm tiếp tế hàng cu
tr đến những nơi khó tiếp cn là s dụng flycam để xác đnh v trí chính xác của người cn cu tr,
sau đó sử dụng drone để vận chuyển các vt dng thiết yếu th xung cho người này, giúp họ có th
cm c trong khi ch đợi lc ng cu h đến nơi. Hai chiếc drone làm nhim v chuyển hàng cu
tr bay lên từ cùng mt địa điểm. Chiếc th nhất bay đến đim cách đim xuất phát
2,5 km
về phía
nam và
1, 5 km
về phía đông, đồng thời cách mặt đất
60 m.
Chiếc thứ hai bay đến điểm cách điểm
xuất phát
3 km
về phía bắc
2,5 km
về phía tây, đồng thời cách mặt đất
40 m.
Trong không gian,
xét h ta đ
Oxyz
vi gc to độ
O
đặt tại đim xut phát ca hai drone, mt phng
(
)
Oxy
trùng vi
mt đt (đưc coi là mt phng). Giả sử trong trường hợp khẩn cấp, cần tìm một vị trí trên mặt đất để
tiếp nhiên liệu các vật dụng cứu trợ cho hai drone sao cho tổng khoảng cách từ vị trí tiếp nhiên liệu
đó tới hai drone nhỏ nhất. Vtrí cần tìm cách gốc tọa độ
km
a
theo hướng bắc
kmb
theo hướng
tây. Khi đó
ab
+
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Trong mt trò chơi đin t, hai bn Tít Mít thi xem ai chạy được quãng đường xa hơn. Tít
chạy với vn tc
( )
( )
5 km/h ,
T
vt t=
quãng đường Mít chạy được cho bởi phương trình
( )
( ) ( )
5
5 sin 2 km
2
M
st t t
π
π
=
(vi
t
là thời gian tính theo giờ). Nếu cuộc đua kết thúc khi Tít hoc
Mít chạy được
10 km
đầu tiên thì khoảng cách gia hai bn là bao nhiêu kilômét? (Kết qu làm tròn
đến hàng phần trăm)
Câu 6.
8
bn cùng ngi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bn cm mt đng xu cân đối, đồng
cht ging nhau. Tt c
8
bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn đồng xu nga thì đng, bn có
đồng xu sấp thì ngồi. Tính xác suất đ không có hai bn lin k cùng đứng. (Kết qu làm tròn đến
hàng phần trăm)
--------------------------HẾT--------------------------
Họ và tên học sinh:.................................................... Số báo danh:........................
Cán b coi kho sát không giải thích gì thêm!
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
PHÚ TH
ĐÁP ÁN Đ KHO SÁT CHT NG
HC SINH LỚP 12 THPT LẦN 1
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
Đấp án đề kho sát có: 01 trang
Phn I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Chọn
D
B
C
B
B
D
Câu
7
8
9
10
11
12
Chọn
A
B
C
B
A
D
Phn II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr lời t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng
Phn III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
0,73
84
284
1,7
0,57
0,18
------------------------HT------------------------
Xem thêm: ĐỀ THI TH THPT MÔN TOÁN
https://toanmath.com/de-thi-thu-thpt-mon-toan
HƯỚNG DN GII
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12.
Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho cấp số cộng
( )
n
u
có s hạng đầu
1
3u =
, công sai
2d =
. S hạng thứ
5
ca
( )
n
u
bằng
A.
14
. B.
5
. C.
6
. D.
11
.
Lời giải
Ta có
51
4 3 4.2 11uu d=+=+=
.
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình
( )
1
2
log 1 1x + >−
A.
( )
;1−∞
. B.
( )
1;1
. C.
( )
1; +∞
. D.
( )
0;3
.
Lời giải
( )
1
2
10 1
log 1 1 1
1
12 1
xx
xx
xx
+ > >−

+ >− ⇔− < <

+< <

Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là
( )
1;1
.
Câu 3. Nghiệm của phương trình
3 12
x
=
A.
4x =
. B.
9x =
. C.
3
log 12x =
. D.
12
log 3x =
.
Lời giải
Ta có
3
3 12 log 12
x
x= ⇔=
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với mt phng đáy tam giác
ABC
vuông tại
B
.
Hình chóp
.S ABC
có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Lời giải
Ta có
( )
BC AB
BC SAB BC SB
BC SA
⇒⊥ ⇒⊥
nên tam giác
SBC
vuông tại
B
.
Tam giác
SAB
vuông tại
A
SA AB
.
Tam giác
SAC
vuông tại
A
SA AC
.
Vậy có
4
mặt là tam giác vuông.
Câu 5. Cho hàm số
( ) ( )
2
,,, , , 0
ax bx c
f x abcde ad
dx e
++
= ∈≠
+
có đồ thị như hình vẽ.
S
A
C
B
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
A.
yx=
. B.
yx=
. C.
1yx=
. D.
1yx
= +
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta thấy đường tiệm xiên đi qua hai điểm có tọa độ là
( ) ( )
0; 0 , 1; 1−−
.
Phương trình đường thẳng là
00
10 10
xy
yx
−−
= ⇔=
−− −−
.
Câu 6. Cho đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(
)
;1−∞
. B.
( )
2; +∞
. C.
(
)
1; 2
. D.
( )
0; 2
.
Lời giải
Trên khoảng
( )
0; 2
, đồ th hàm s đi xuống.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
23 4OM i j k=−+


. Tọa độ của điểm
M
A.
(2; 3; 4)
. B.
(2; 4; 3)
. C.
(2; 3; 4)
. D.
( 2; 3; 4)−−
.
Li gii
Ta có
( )
2 3 4 2; 3; 4OM i j k M=−+


.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( 2;1; 0)A
,
(3; 2;1)B
. Tọa độ ca vectơ
AB

A.
( 5; 3; 1)−−
. B.
(5; 3;1)
. C.
(1; 1; 1)
. D.
( 1;1; 1)−−
.
Li gii
Ta có
( ) ( )
; ; 5; 3;1
B A B AB A
AB x x y y z z= −=

.
Câu 9. H các nguyên hàm của hàm số
3
1
()fx
x
=
A.
4
3
C
x
−+
. B.
2
1
C
x
−+
. C.
2
1
2
C
x
−+
. D.
4
1
4
C
x
−+
.
Li gii
Ta có
32
11
d
2
xC
xx
=−+
.
Câu 10. Cho hàm s
()y fx=
liên tc trên đon
[;]ab
c
là s thực tùy ý thuộc đoạn
[;]
ab
. Nếu
( )
d3
b
a
fx x=
( )
d8
c
a
fx x=
thì tích phân
( )
d
b
c
fx x
bằng
A.
11
. B.
5
. C.
5
. D.
11
.
Li gii
Ta có
( ) (
) (
) (
) ( ) ( )
ddddd d5
cbcbb b
a ab ac c
fx x fx x fx x fx x fx x fx x=+=−⇒=
∫∫∫∫
.
Câu 11. Cho hình lập phương
.
DA
ABCD B C
′′
(tham khảo hình vẽ).
Góc giữa hai vectơ
AB

CD

bằng
A.
135
°
. B.
60
°
. C.
30
°
. D.
45
°
.
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
, 00, 18 , 18 34 155AB CD DC CD CD CD
′′
= = = = °°− °− °
     
.
Câu 12. Kết qu đo chiều cao của
100
cây keo ba năm tuổi ti một nông trường được cho bi bảng sau.
Khoảng tứ phân v ca mu s liệu ghép nhóm đã cho bằng
A.
0,886
. B.
0,115
. C.
0,826
. D.
0,286
.
Li gii
Ta có cở mu
100
n =
.
T phân v th nht ca mu s liệu ghép nhóm là
( )
25 26
)
1
[8,
2
8; 9, 0xx+
Nên
(
)
1
100
17
4
8,8 9, 0 8, 8 8,864
25
Q
=+ ⋅−=
T phân v th ba của mẫu s liệu ghép nhóm là
( )
[
)
75 76
9, 0; 9, 2
1
2
xx+
Nên
( )
3
3 100
42
4
9, 0 9, 2 9, 0 9,15
44
Q
=+ ⋅−=
Khoảng tứ phân v ca mu s liệu ghép nhóm đã cho là
31
0,286QQ Q=−=
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm s
( )
ln
2
x
fx x=
.
a) Tập xác đnh của hàm số
( )
0;D = +∞
.
b)
( ) ( )
1
1;
22
e
f fe=−=
.
c) Nghiệm của phương trình
( )
0fx
=
trên đoạn
[ ]
1; e
2x =
.
d) Giá tr ln nht của hàm số
( )
fx
trên đoạn
[ ]
1;
e
bằng
1
2
.
Li gii
a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) Đúng
ĐKXĐ:
0x >
nên TXĐ của hàm số
(
)
0;D = +∞
.
b) Sai
( )
ln
2
x
fx x=
nên
( )
(
)
11
1 ln1 ; ln 1
22 2 2
ee
f fe e
= −= = −=
.
c) Đúng
(
) ( ) ( ) ( )
11 2
ln 0 2 1; .
2 22
xx
fx x fx fx x e
xx
′′
=⇒==⇒==
d) Sai
Hàm s
( )
fx
liên tục trên đoạn
[ ]
1; e
( )
02fx x
=⇔=
.
Khi đó,
( )
( ) ( )
1
1 ; 1 ; 2 ln 2 1
22
e
f fe f=−==
nên GTLN ca hàm s
( )
fx
trên đoạn
[ ]
1; e
bằng
ln 2 1
.
Câu 2. Cho hàm s
( )
2
57xx
fx
x
+−
=
.
a)
( )
2
d 5 7 ln
2
x
fx x x xC
= +− +
.
b) Hàm s
( )
fx
là một nguyên hàm của hàm số
( )
2
2
7x
gx
x
+
=
.
c) Biết
( )
1
2
d ln ,
m
fx x m n
n
= +
vi
*
,,
m
mn
n
là phân s tối giản. Tổng
2025 4057
mn+=
.
d) Gi
( )
Gx
nguyên hàm của hàm s
( )
fx
tha mãn
( )
14G =
( ) ( )
3 9 20.GG
+ −=
Khi
đó,
( )
6 ln 2 ln 3 ,G abc−= + +
vi
,,abc
là các s hu t. Tổng
2
.
3
abc++=
Li gii
a) Sai ; b) Đúng ; c) Đúng ; d) Sai.
a) Sai
( )
2
7
d 5 d 5 7 ln
2
x
fx x x x x x C
x

= +− = + +


∫∫
b) Đúng
(
)
2
57 7
5
xx
fx x
xx
+−
= =+−
nên
( )
2
22
77
10
x
fx
xx
+
=++ =
.
Vậy hàm s
( )
fx
là một nguyên hàm của hàm số
( )
2
2
7x
gx
x
+
=
.
c) Đúng
( )
11
2
1
2
22
77
d 5 d 5 7 ln 7 ln 2
22
|
x
fx x x x x x
x
−−
−−


= +− = + = +




∫∫
.
Khi đó
7, 2 2025 4057.mn m n= =⇒+ =
d) Sai
( )
2
7
d 5 d 5 7 ln
2
x
fx x x x x x C
x

= +− = + +


∫∫
.
Suy ra
(
)
( )
2
1
2
2
5 7 ln 0
2
5 7 ln 0
2
x
x x C khi x
Gx
x
x x C khi x
+− + >
=
+ −+ <
.
( )
14
G =
( ) ( )
3 9 20
GG
+ −=
nên ta có
11
1 22
13
54
22
9 81 13
15 7 ln 3 45 7 ln 9 20 21ln 3
22 2
CC
C CC

++ = =




+− ++ + = = +


.
Khi đó,
( )
2
36 11
6 30 7 ln 6 7 ln 2 14 ln 3
22
GC−= + = +
.
Tổng
11 3
7 14 .
22
abc+ + =−+ =
.
Câu 3. Mt thầy giáo 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó 5 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách
Vt lí và 3 cun sách Hoá hc. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên ra 6 cuốn sách tặng cho 6 học sinh
mi em mt cun.
a) S cách lấy ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh là
6
12
.A
b) S cách ly ra 6 cun sách ch có hai trong ba loại sách Toán, Vật, Hoá hc là
666
789
.
CCC++
c) S cách ly ra 6 cuốn sách sao cho mỗi loại sách Toán, Vật lí, Hoá hc đu còn li ít nht mt
cun là
( )
6 666
12 7 8 9
.A CCC ++
d) Xác sut đ sau khi tặng xong, mỗi loại sách đều còn ít nht mt cun là
115
.
132
Li gii
a) đúng b) đúng c) sai d) đúng
a) Đúng
Vì có tt c 12 cuốn sách nên mỗi cách ly ra 6 cun sách tặng cho 6 học sinh là mt chnh
hp chp 6 của 12, vì vậy có
6
12
A
cách lấy. Suy ra khẳng định đúng.
b) Đúng
Lấy ra 6 cuốn sách mà chỉ có đúng hai trong ba loại thì có 3 trường hợp sau:
*) TH1. Lấy ra 6 cuốn sách thuộc hai loại sách Vật lí và Hoá hoc, trường hợp này có
6
7
C
cách
*) TH2. Lấy ra 6 cuốn sách thuộc hai loại sách Toán và Hoá hoc, trường hợp này có
6
8
C
cách
*) TH3. Lấy ra 6 cuốn sách thuộc hai loại sách Toán và Vật lí, trường hợp này có
6
9
C
cách
Vy s cách ly ra 6 cun sách ch hai trong ba loại sách Toán, Vt lí, Hoá hc là
666
789
.CCC++
Suy ra khẳng định đúng.
c) Sai
S cách lấy ra 6 cuốn sách bất kì từ 12 cuốn sách là
6
12
C
S cách lấy ra 6 cuốn sách đề còn lại đúng 1 loại sách là 0
S cách lấy ra 6 cuốn sách đề còn lại đúng 2 loại sách là
666
789
.CCC++
S cách lấy ra 6 cuốn sách sao cho mỗi loi sách Toán, Vật lí, Hoá hc đu còn li ít nht mt
cun là
( )
6 666
12 7 8 9
.C CCC ++
Suy ra khẳng định sai.
d) Đúng
S cách lấy ra 6 quyển sách bất kì và tặng cho 6 học sinh là
6
12
A
S cách lấy ra 6 cuốn sách tặng cho 6 học sinh sao cho mỗi loại sách Toán, Vật , Hoá hc
đều còn li ít nht mt cun là
( )
6 666
12 7 8 9
6! .C CCC

++

Xác sut đ sau khi tặng xong, mỗi loi sách đu còn ít nht mt cun
( )
6 666
12 7 8 9
6
12
6!
115
.
132
C CCC
A

++

=
Suy ra khẳng định đúng.
Câu 4. Trong không gian, xét hệ ta đ
Oxyz
gốc
O
trùng với v trí một giàn khoan trên biển, mt
phẳng
()
Oxy
trùng với mt biển (được coi là mt phẳng) với tia
Ox
hướng về phía nam, tia
Oy
hướng về phía đông tia
Oz
hướng thẳng đứng lên trời (tham khảo hình vẽ). Đơn vị đo trong
không gian
Oxyz
lấy theo kilômét. Một chiếc radar đt ti
O
có phạm vi theo dõi là 30 km. Một
chiếc tàu thám him ti v trí
A
độ sâu 10 km so với mt c biển, cách
25 kmO
v phía
nam và 15 km về phía tây. Một tàu đánh cá tại v trí
( 20;15;0)B
.
a) Khoảng cách từ chiếc tàu thám hiểm đến radar bằng 25 km.
b) Radar không phát hiện được tàu thám hiểm đt ti v trí
A
.
c) Radar phát hiện ra tàu đánh cá tại v trí
B
.
d) Mt chiếc tàu ca cảnh sát biển đang tuần tra di chuyển đến v trí Cách
O
15 km
v phía
nam.
Để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển v phía đông cách
O
tối đa
15 3 km
.
Li gii
a) Sai b) đúng c) Đúng d) đúng
a) Sai:
Tàu thám hiểm v trí
(25; 15; 10)A −−
Khoảng cách từ tàu thám hiểm đến radar là
222
25 15 10 5 38 30,8 kmOA = ++ =
b) Đúng:
Radar đt ti
O
có phạm vi theo dõi 30 km, khoảng cách từ tàu thám hiểm đến radar
30,8
30
>
nên radar không phát hiện được tàu thám hiểm đt ti v trí
A
.
c) Đúng:
Khoảng cách từ tàu đánh cá đến radar là
22
20 15 25 km 30 kmOB = += <
.
Vậy radar phát hiện ra tàu đánh cá tại v trí
B
.
d) Đúng:
Gi s chiếc tàu của cảnh sát biển v trí
(15; ;0)Cy
.
Khoảng cách từ tàu ca cảnh sát biển đến radar là
22
15OC y= +
Để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển thì:
22 2
30 15 30 15 3 15 3OC y y< + < ⇔− < <
Vy đ radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển v phía đông cách
O
ti đa
15 3 km
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6
Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đu
.S ABCD
, có
O
giao điểm ca
AC
BD
. Biết
2.SO AB= =
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng
SA
và mt phẳng
( )
SBC
bằng bao nhiêu? (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)
Li gii
Tr lời: 0,73
Theo tính cht của hình chóp đều, ta có:
( )
SO ABC D
.
Th tích khối chóp
.S ABCD
2
. ..
1 18 1 4
. . .2 .2 . .
3 33 2 3
S ABCD ABCD S ABC S ABCD
V S SO V V= = =⇒= =
Gi
I
trung điểm của
CB
, tam giác
SBC
6; 5SC SB SI= = =
nên diện tích bằng
11
. . . 5.2 5.
22
SBC
S SI BC
= = =
Gi
J
hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )
SBC
, gọi
ϕ
góc giữa
SA
( )
SBC
thì
( )
( )
,
sin sin .
d A SBC
AJ
ASJ
SA SA
ϕ
= = =
( )
( )
.
3
4
,
5
S ABC
SBC
V
d A SBC
S
= =
. Vậy
( )
( )
,
2 30
sin sin 0,73.
15
d A SBC
AJ
ASJ
SA SA
ϕ
= = = =
.
Câu 2. Có bao nhiêu số t nhiên có bốn ch s mà tổng tất c các ch s của nó bằng
7
?
Li gii
Tr lời: 84
Gi s s t nhiên cần lp có dạng
abcd
vi
{
}
0; , , 0;1; 2; 3; 4; 5; 6
a bcd
≠∈
7.abcd+++ =
+ Nếu
16
a bc d=++ =
, vậy nên
{ }
,,bcd
các b
{ }
0; 0; 6
,
{ }
0;1; 5
,
{ }
0; 2; 4
,
{ }
0;3;3
,
{ }
1;1; 4
,
{ }
2; 2; 2
,
{
}
1; 2; 3
. Các bộ này lập được
28
s t nhiên thỏa mãn.
+ Nếu
25
a bcd=++ =
, vậy nên
{ }
,,
bcd
các b
{
} {
}
{ }
{
} {
}
0; 0;5 , 0;1; 4 , 0; 2; 3 , 1; 2; 2 , 1;1;3
. Các bộ này lập được
21
s t nhiên thỏa mãn.
+ Nếu
34a bcd=++ =
, vậy nên
{ }
,,bcd
các b
{ } { } { } { }
0; 0; 4 , 0;1;3 , 0; 2; 2 , 1;1; 2
. Các
b này lập được
15
s t nhiên thỏa mãn.
+ Nếu
43a bcd=++ =
, vậy nên
{
}
,,
bcd
là các b
{ } { } { }
0; 0; 3 , 0;1; 2 , 1; 1;1
. Các b này lập
được
10
s t nhiên thỏa mãn.
+ Nếu
52a bcd=++ =
, vậy nên
{ }
,,bcd
các b
{
} {
}
0; 0; 2 , 0;1;1
. Các b này lập được
6
s t nhiên thỏa mãn.
+ Nếu
61
a bcd=++ =
, vậy nên
{ }
,,bcd
là b
{ }
0; 0;1
. B này lập đưc
3
s t nhiên thỏa
mãn.
+ Nếu
70a bcd=++ =
, vậy nên
{
}
,,bcd
là b
{ }
0; 0; 0
. B này lập đưc
1
s t nhiên thỏa
mãn. Vậy có tất c
84
s t nhiên được lp.
Câu 3. Một doanh nghiệp sn xut độc quyền mt loi sn phm. Gi s khi sn xut và n hết
x
sn
phm
( )
0 2500 ,x<≤
tổng số tiền doanh nghiệp thu được là
( )
2
2 006fx x x=
và tổng chi phí
(
)
2
1 438 1 209
gx x x=+−
(đơn vị: nghìn đồng). Giả s mc thuế ph thu trên một đơn v sn
phẩm bán được là
t
(nghìn đồng)
( )
0 320 .t<<
Giá tr ca
t
bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà
nước nhn đưc s tin thuế ph thu ln nhất doanh nghiệp cũng nhận được li nhun ln
nht theo mc thuế ph thu đó?
Li gii
Đáp án: 284
Hàm thuế ph thu v nhà nước là
( ) (
)
(
)
. 0;320t x tx t
=
(nghìn đồng), hàm số li nhun ca
doanh nghiệp là
( ) ( ) ( ) ( )
( )
(
]
( )
( )
2
2
2006 1 438 1 209 0; 2500 ; 0;320L x f x g x t x x x x x tx x t= = −− +
( ) ( ) (
]
( )
( )
2
2 568 1209 0; 2500 ; 0;320Lx x tx x t=−+ +
Ta có
( ) ( )
4 568Lx x t
=−+
Xét
( )
( )
(
]
( )
568
0 0; 2500 , 0;320
4
t
Lx x t
= = ∀∈
Vậy giá trị ln nht li nhun của doanh nghiệp đạt được khi
568
4
t
x
=
.
Khi đó hàm thuế ph thu
( )
( )
2
Cos
. 568
1 568
. 20164
4 42
i
tt
tx

=≤=


.
Vậy thuế ph thu đạt giá tr ln nht khi:
568 284t tt= −⇔=
(nghìn đồng) (TM).
Câu 4. Khi khắc phc hu qu của thiên tai, bão lũ, một trong những giải pháp nhằm tiếp tế hàng cứu
tr đến những nơi khó tiếp cn là s dụng flycam để xác đnh v trí chính xác của ngưi cn cu
trợ, sau đó sử dụng drone để vận chuyển các vt dụng thiết yếu th xuống cho người này, giúp
h có th cm c trong khi chờ đợi lc ợng cứu h đến nơi. Hai chiếc drone làm nhim v
chuyển hàng cu tr bay lên từ cùng một đa đim. Chiếc th nht bay đến điểm cách đim xut
phát
2,5 km
về phía nam và
1, 5 km
về phía đông, đồng thời cách mặt đất
60 m.
Chiếc thứ hai
bay đến điểm cách điểm xuất phát
3 km
về phía bắc
2,5 km
về phía tây, đồng thời cách mặt
đất
40 m.
Trong không gian, xét hệ ta đ
Oxyz
vi gc to độ
O
đặt tại điểm xut phát ca
hai drone, mặt phẳng
(
)
Oxy
trùng vi mt đt (đưc coi là mt phẳng). Giả sử trong trường hợp
khẩn cấp, cần tìm một vị trí trên mặt đất để tiếp nhiên liệu và các vật dụng cứu trợ cho hai drone
sao cho tổng khoảng cách từ vị trí tiếp nhiên liệu đó tới hai drone nhỏ nhất. Vị trí cần m cách
gốc tọa độ
km
a
theo hướng bắc và
kmb
theo hướng tây. Khi đó
ab+
bằng bao nhiêu?
Li gii
Đáp án: 1,7
Chọn hệ trục như hình vẽ
Gọi vị trí của hai chiếc drone ln t là
( )
2, 5; 1, 5; 0, 06A −−
,
( )
3; 2, 5; 0,04B
,
( )
( )
; ;0M a b Oxy
vị trí tiếp nhiên liệu cần tìm. Do
,AB
nằm cùng phía so với mặt phẳng
Oxy
, ta gọi điểm đối xứng với
A
qua
Oxy
( )
2, 5; 1, 5; 0, 06A
−−
Khi đó
AM BM A M BM A B
′′
+= +≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
,,AMB
thẳng hàng theo thứ tự đó
( ) ( )
5,5; 4;0,1 ; 3; 2, 5; 0, 04A B BM a b
= =−−
 
cùng phương,
suy ra
3 2, 5 0, 04
0,8; 0, 9 1, 7.
5, 5 4 0,1
ab
a b ab
−−
= = = = +=
.
Câu 5. Trong một trò chơi đin tử, hai bạn Tít và Mít thi xem ai chạy được quãng đường xa hơn. Tít
chạy với vn tc
( )
( )
5 km/h ,
T
vt t=
quãng đường Mít chạy được cho bởi phương trình
( ) ( ) ( )
5
5 sin 2 km
2
M
st t t
π
π
=
(vi
t
là thời gian tính theo giờ). Nếu cuộc đua kết thúc khi Tít
hoc Mít chạy được
10 km
đầu tiên thì khoảng cách giữa hai bạn là bao nhiêu kilômét? (Kết qu
làm tròn đến hàng phần trăm).
Li gii
Đáp án: 0,57
Gi s Tít chạy được
10
km, ta có
3
0
5 d 10 9
t
tt t
= ⇔=
.
Gi s Mít chạy được
10
km, ta có
(
)
5
5 sin 2 10 2
2
t tt
π
π
= ⇔=
.
Vì thi gian của Mít ít hơn Tít nên Mít chạy được
10
km trước.
Suy ra quãng đường Tít chạy được khi Mít chạy được
10
km
2
0
5 d 9,43
T
s tt
=
.
Suy ra khoảng cách giữa Tít và Mít là
10 9,43 0,57−=
.
Câu 6.
8
bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bn cm mt đồng xu cân đối, đồng chất
giống nhau. Tất c
8
bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn đồng xu ngửa thì đứng, bạn có
đồng xu sấp tngồi. Tính xác suất đ không hai bạn lin k cùng đứng. (Kết qu làm tròn
đến hàng phần trăm).
Li gii
Đáp án: 0,18
Mi bạn có hai cách chọn đứng hoặc ngồi nên có
( )
8
2n Ω=
cách.
TH1: Không có ai đứng, ta có
1
cách.
TH2: Có
1
bạn đứng, ta có
8
cách.
TH3: Có
2
bạn đứng.
Chn
2
bn t
8
bạn trên bàn, ta có
2
8
C
cách.
2
bạn đứng cạnh nhau có
8
cách.
Suy ra có
2
8
C 8 20−=
cách đ hai bạn liền kề không cùng đứng.
TH4: Có
3
bạn đứng.
Chn
3
bn t
8
bạn trên bàn, ta có
3
8
C
cách.
2
bạn đứng cạnh nhau có
84
cách.
3
bạn đứng cạnh nhau có
8
cách.
Suy ra có
3
8
C 8 4 8 16−⋅=
cách đ hai bạn liền kề không cùng đứng.
TH5: Có
4
bạn đứng, ta có
2
cách.
Vậy xác suất hai bạn liền kề không cùng đứng là
8
1 8 20 16 2 47
0,18
2 256
++ + +
=
.

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT LẦN 1 PHÚ THỌ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề khảo sát có: 04 trang
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu u = 3, công sai d = 2. Số hạng thứ 5 của (u bằng n ) n ) 1 A. 14. B. 5. C. 6. D. 11.
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình log1 (x + ) 1 > 1 − là 2 A. ( ; −∞ ) 1 . B. ( 1; − )1. C. (1; + ∞). D. (0; 3).
Câu 3. Nghiệm của phương trình 3x =12
A. x = 4.
B. x = 9.
C. x = log 12. D. x = log 3. 3 12
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác ABC vuông tại B.
Hình chóp S.ABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 2
Câu 5. Cho hàm số ( ) ax + bx + c f x =
(a,b,c,d,e∈,ad ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ. dx + e
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
A. y = − .x
B. y = .x
C. y = x −1.
D. y = x +1.
Câu 6. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ; −∞ − ) 1 . B. (2; + ∞). C. ( 1; − 2). D. (0; 2).    
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho vectơ OM = 2i − 3 j + 4k. Tọa độ của điểm M
A. (2; −3; 4).
B. (2; 4; −3). C. (2; 3; 4). D. ( 2 − ; 3;−4). 
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 2;
− 1; 0), B(3; − 2; )
1 . Tọa độ của vectơ AB A. ( 5 − ; 3; − ) 1 . B. (5; −3; ) 1 . C. (1; −1; ) 1 . D. ( 1; − 1;− ) 1 . Trang 1/4
Câu 9. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x = là 3 x A. 3 − + C. B. 1 − + C. C. 1 − + C. D. 1 − + C. 4 x 2 x 2 2x 4 4x
Câu 10. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] và c là số thực tùy ý thuộc đoạn [a;b]. Nếu b c b
f (x)dx = 3 ∫
f (x)dx = 8 ∫
thì tích phân f (x)dx ∫ bằng a a c A. 11. B. 5. − C. 5. D. 11. −
Câu 11. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
′ ′ (tham khảo hình vẽ).  
Góc giữa hai vectơ AB CD′ bằng A. 135 .° B. 60 .° C. 30 .° D. 45 .°
Câu 12. Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho bởi bảng sau.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng A. 0,886. B. 0,115. C. 0,826. D. 0,286.
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho hàm số ( ) = ln x f x x − . 2
a) Tập xác định của hàm số là D = (0; + ∞). b) ( ) 1 1 = − ; ( ) e f f e = − . 2 2
c) Nghiệm của phương trình f ′(x) = 0 trên đoạn [1; e] là x = 2.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [1; e] bằng 1 − . 2 2
Câu 2. Cho hàm số f (x) x + 5x − 7 = . x 2 a) ∫ ( )d x f x x =
+ 5x − 7ln x + C. 2 2
b) Hàm số f (x) là một nguyên hàm của hàm số g (x) x + 7 = . 2 x 1 −
c) Biết ∫ ( )d m
f x x = + mln n, với * m
m,n∈ , là phân số tối giản. Tổng m + 2025n = 4057. nn 2
d) Gọi G(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) thoả mãn G( )
1 = 4 và G(3) + G( 9 − ) = 20. Khi đó G ( 6
− ) = a ln 2 + bln 3+ c, với a,b,c là các số hữu tỉ. Tổng 2
a + b + c = . 3 Trang 2/4
Câu 3. Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 5 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách
Vật lí và 3 cuốn sách Hóa học. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh mỗi em một cuốn.
a) Số cách lấy ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh là 6 A . 12
b) Số cách lấy ra 6 cuốn sách chỉ có hai trong ba loại sách Toán, Vật lí, Hóa học là 6 6 6
C + C + C . 7 8 9
c) Số cách lấy ra 6 cuốn sách sao cho mỗi loại sách Toán, Vật lí, Hóa học đều còn lại ít nhất một cuốn là 6 A − ( 6 6 6
C + C + C . 12 7 8 9 )
d) Xác suất để sau khi tặng xong, mỗi loại sách đều còn lại ít nhất một cuốn là 115. 132
Câu 4. Trong không gian, xét hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí một giàn khoan trên biển, mặt
phẳng (Oxy) trùng với mặt biển (được coi là mặt phẳng) với tia Ox hướng về phía nam, tia Oy hướng
về phía đông và tia Oz hướng thẳng đứng lên trời (tham khảo hình vẽ). Đơn vị đo trong không gian
Oxyz lấy theo kilômét. Một chiếc radar đặt tại O có phạm vi theo dõi là 30 km. Một chiếc tàu thám
hiểm tại vị trí A ở độ sâu 10 km so với mặt nước biển, cách O 25 km về phía nam và 15 km về phía
tây. Một tàu đánh cá tại vị trí B( 20 − ; 15; 0). z O Nam x Đông y
a)
Khoảng cách từ chiếc tàu thám hiểm đến radar bằng 25 km.
b) Radar không phát hiện được tàu thám hiểm đặt tại vị trí . A
c) Radar phát hiện ra tàu đánh cá tại vị trí . B
d) Một chiếc tàu của cảnh sát biển đang tuần tra di chuyển đến vị trí C cách O 15 km về phía nam.
Để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển về phía đông cách O tối đa 15 3 km.
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có O là giao điểm của AC B .
D Biết SO = AB = 2.
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng tất cả các chữ số của số đó bằng 7?
Câu 3. Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết x sản
phẩm (0 < x ≤ 2500), tổng số tiền doanh nghiệp thu được là f (x) 2
= 2 006x x và tổng chi phí là g (x) 2
= x +1 438x −1 209 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản phẩm
bán được là t (nghìn đồng) (0 < t < 320). Giá trị của t bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà nước nhận
được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng nhận được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế phụ thu đó? Trang 3/4
Câu 4. Khi khắc phục hậu quả của thiên tai, bão lũ, một trong những giải pháp nhằm tiếp tế hàng cứu
trợ đến những nơi khó tiếp cận là sử dụng flycam để xác định vị trí chính xác của người cần cứu trợ,
sau đó sử dụng drone để vận chuyển các vật dụng thiết yếu thả xuống cho người này, giúp họ có thể
cầm cự trong khi chờ đợi lực lượng cứu hộ đến nơi. Hai chiếc drone làm nhiệm vụ chuyển hàng cứu
trợ bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất bay đến điểm cách điểm xuất phát 2,5 km về phía
nam và 1,5 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 60 m. Chiếc thứ hai bay đến điểm cách điểm
xuất phát 3 km về phía bắc và 2,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 40 m. Trong không gian,
xét hệ tọa độ Oxyz với gốc toạ độ O đặt tại điểm xuất phát của hai drone, mặt phẳng (Oxy) trùng với
mặt đất (được coi là mặt phẳng). Giả sử trong trường hợp khẩn cấp, cần tìm một vị trí trên mặt đất để
tiếp nhiên liệu và các vật dụng cứu trợ cho hai drone sao cho tổng khoảng cách từ vị trí tiếp nhiên liệu
đó tới hai drone nhỏ nhất. Vị trí cần tìm cách gốc tọa độ a km theo hướng bắc và b km theo hướng
tây. Khi đó a + b bằng bao nhiêu?
Câu 5.
Trong một trò chơi điện tử, hai bạn Tít và Mít thi xem ai chạy được quãng đường xa hơn. Tít
chạy với vận tốc v t = t
quãng đường Mít chạy được cho bởi phương trình T ( ) 5 (km/h), s t = t − πt
(với t là thời gian tính theo giờ). Nếu cuộc đua kết thúc khi Tít hoặc M ( ) 5 5 sin (2 ) (km) 2π
Mít chạy được 10 km đầu tiên thì khoảng cách giữa hai bạn là bao nhiêu kilômét? (Kết quả làm tròn
đến hàng phần trăm)

Câu 6. Có 8 bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu cân đối, đồng
chất giống nhau. Tất cả 8 bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có
đồng xu sấp thì ngồi. Tính xác suất để không có hai bạn liền kề cùng đứng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
--------------------------HẾT--------------------------
Họ và tên học sinh:.................................................... Số báo danh:........................
Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm! Trang 4/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG PHÚ THỌ
HỌC SINH LỚP 12 THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN
Đấp án đề khảo sát có: 01 trang
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn D B C B B D Câu 7 8 9 10 11 12 Chọn A B C B A D
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong câu hỏi được 1,0 điểm. Câu 1 2 3 4 a) Đúng a) Sai a) Đúng a) Sai Đáp án b) Sai b) Đúng b) Đúng b) Đúng c) Đúng c) Đúng c) Sai c) Đúng d) Sai d) Sai d) Đúng d) Đúng
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 0,73 84 284 1,7 0,57 0,18
------------------------HẾT------------------------
Xem thêm: ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN
https://toanmath.com/de-thi-thu-thpt-mon-toan HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu u = 3, công sai d = 2 . Số hạng thứ 5 của (u bằng n ) n ) 1 A. 14. B. 5. C. 6 . D. 11. Lời giải
Ta có u = u + 4d = 3+ 4.2 =11. 5 1
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình log x +1 > 1 − là 1 ( ) 2 A. ( ) ;1 −∞ . B. ( 1; − ) 1 . C. (1;+∞). D. (0;3). Lời giảix +1 > 0 x > 1 − log x +1 > 1 − ⇔  ⇔  ⇔ 1 − < x <1 1 ( ) x +1 < 2 x < 1 2
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là ( 1; − ) 1 .
Câu 3. Nghiệm của phương trình 3x =12 là A. x = 4 . B. x = 9 . C. x = log 12 . D. x = log 3 . 3 12 Lời giải
Ta có 3x =12 ⇔ x = log 12. 3
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác ABC vuông tại B .
Hình chóp S.ABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Lời giải S A C BBC AB Ta có 
BC ⊥ (SAB) ⇒ BC SB nên tam giác SBC vuông tại B . BC SA
Tam giác SAB vuông tại A SA AB .
Tam giác SAC vuông tại A SA AC .
Vậy có 4 mặt là tam giác vuông. 2 Câu 5. + +
Cho hàm số ( ) ax bx c f x =
(a, ,bc,d,e∈, ad ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ. dx + e
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
A. y = −x .
B. y = x .
C. y = x −1.
D. y = x +1. Lời giải
Dựa vào đồ thị ta thấy đường tiệm xiên đi qua hai điểm có tọa độ là (0;0), ( 1; − − ) 1 .
Phương trình đường thẳng là x − 0 y − 0 = ⇔ y = x . 1 − − 0 1 − − 0
Câu 6. Cho đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ; −∞ − ) 1 . B. (2;+∞) . C. ( 1; − 2) . D. (0;2) . Lời giải
Trên khoảng (0;2) , đồ thị hàm số đi xuống.    
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho vectơ OM = 2i − 3 j + 4k . Tọa độ của điểm M A. (2; 3 − ;4) . B. (2;4; 3) − . C. (2;3;4) . D. ( 2 − ;3; 4 − ) . Lời giải    
Ta có OM = 2i − 3 j + 4k M (2; 3 − ;4) . 
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( A 2 − ;1;0) , B(3; 2
− ;1) . Tọa độ của vectơ AB A. ( 5 − ;3; 1) − . B. (5; 3 − ;1) . C. (1; 1; − 1) . D. ( 1; − 1; 1 − ) . Lời giải 
Ta có AB = (x x y y z z = − . B A; B A; B A ) (5; 3; ) 1
Câu 9. Họ các nguyên hàm của hàm số 1 f (x) = là 3 x A. 3 − + C . B. 1 − + C . C. 1 − + C . D. 1 − + C . 4 x 2 x 2 2x 4 4x Lời giải Ta có 1 1 dx = − + C ∫ . 3 2 x 2x
Câu 10. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [ ;
a b] và c là số thực tùy ý thuộc đoạn [ ; a b]. Nếu b c b f
∫ (x)dx = 3 và f
∫ (x)dx = 8 thì tích phân f (x)dx ∫ bằng a a c A. 11. B. 5 − . C. 5. D. 11 − . Lời giải c b c b b b
Ta có f (x)dx = f (x)dx + f (x)dx = f (x)dx f (x)dx f (x)dx = 5 − ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ . a a b a c c
Câu 11. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
′ ′ (tham khảo hình vẽ).  
Góc giữa hai vectơ AB CD′ bằng A. 135° . B. 60°. C. 30° . D. 45°. Lời giải      
Ta có ( AB,CD′) = (DC,CD′) = 0
18 ° − (CD,CD′) = 0 18 ° − 45° = 3 1 5°.
Câu 12. Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho bởi bảng sau.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng A. 0,886. B. 0,115. C. 0,826. D. 0,286 . Lời giải
Ta có cở mẫu n =100 .
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là 1 (x + x ∈[8,8;9,0) 25 26 ) 2 100 −17 Nên 4 Q = 8,8 + ⋅ 9,0 −8,8 = 8,864 1 ( ) 25
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là 1 (x + x ∈ 9,0;9,2 75 76 ) [ ) 2 3⋅100 −42 Nên 4 Q = 9,0 + ⋅ 9,2 − 9,0 = 9,15 3 ( ) 44
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là Q
∆ = Q Q = 0,286 3 1
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( ) = ln x f x x − . 2
a) Tập xác định của hàm số là D = (0;+∞) . b) ( ) 1 1 = − ; ( ) e f f e = − . 2 2
c) Nghiệm của phương trình f ′(x) = 0 trên đoạn [1;e] là x = 2 .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [1;e] bằng 1 − . 2 Lời giải
a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai. a) Đúng
ĐKXĐ: x > 0 nên TXĐ của hàm số là D = (0;+∞) . b) Sai ( ) = ln x f x x − nên ( ) 1 1 1 = ln1− = − ; ( ) = ln e − = 1 e f f e e − . 2 2 2 2 2 c) Đúng ( ) x = − ⇒ ′( ) 1 1 2 ln − x f x x f x = − =
f ′(x) = 0 ⇔ x = 2∈(1;e). 2 x 2 2x d) Sai
Hàm số f (x) liên tục trên đoạn [1;e] và f ′(x) = 0 ⇔ x = 2 . Khi đó, ( ) 1 1 = − ; ( ) =1 e f f e
− ; f (2) = ln 2 −1 nên GTLN của hàm số f (x) trên đoạn [1;e] 2 2 bằng ln 2 −1. 2
Câu 2. Cho hàm số f (x) x + 5x − 7 = . x 2 a) ∫ ( )d x f x x =
+ 5x − 7ln x + C . 2 2 b) Hàm số +
f (x) là một nguyên hàm của hàm số g (x) x 7 = . 2 x 1 −
c) Biết ∫ ( )d m
f x x = + mln n, với * , ∈ , m m n
là phân số tối giản. Tổng m + 2025n = 4057 . nn 2
d) Gọi G(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) thỏa mãn G( )
1 = 4 và G (3) + G( 9 − ) = 20. Khi đó, G ( 6
− ) = a ln 2 + bln 3+ c, với a,b,c là các số hữu tỷ. Tổng 2
a + b + c = . 3 Lời giải
a) Sai ; b) Đúng ; c) Đúng ; d) Sai. a) Sai 2 ∫ ( )  7 d 5  = + − d x f x x x x = + 5x − 7ln x + ∫  C x  2 b) Đúng 2 2
f (x) x + 5x − 7 7 + = = x + 5 − nên ′( ) 7 7 =1+ 0 x f x + = . x x 2 2 x x2 Vậy hàm số x + 7
f (x) là một nguyên hàm của hàm số g (x) = . 2 x c) Đúng 1 − 1 − 2     f ∫ (x) 7 x 1 − 7
dx = ∫  x +5− dx =  +5x −7ln x | = +7ln2 . 2  x   2 − − −  2 2 2
Khi đó m = 7,n = 2 ⇒ m + 2025n = 4057. d) Sai 2 ∫ ( )  7 d 5  = + − d x f x x x x = + 5x − 7ln x + ∫  C .  x  2 2
x +5x−7ln x+C khi x >  0 1
Suy ra G (x)  2 =  . 2
x +5x −7ln(−x)+C khi x < 0 2  2 G ( )
1 = 4 và G (3) + G( 9 − ) = 20 nên ta có 1  3 + 5 + C = 4 C = −  1  1 2  2  ⇔ . 9 81  13  15 7ln 3 C 45 7ln 9 C 20 C  + − + + − − + = = + 21ln 3 1 2 2 2 2  2 Khi đó, G (− ) 36 11 6 =
− 30 − 7ln 6 + C = 7 − ln 2 +14ln 3− . 2 2 2 Tổng 11 3
a + b + c = 7 − +14 − = .. 2 2
Câu 3. Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 5 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách
Vật lí và 3 cuốn sách Hoá học. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh mỗi em một cuốn.
a) Số cách lấy ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh là 6 A . 12
b) Số cách lấy ra 6 cuốn sách chỉ có hai trong ba loại sách Toán, Vật lí, Hoá học là 6 6 6
C + C + C . 7 8 9
c) Số cách lấy ra 6 cuốn sách sao cho mỗi loại sách Toán, Vật lí, Hoá học đều còn lại ít nhất một cuốn là 6 A − ( 6 6 6
C + C + C . 12 7 8 9 )
d) Xác suất để sau khi tặng xong, mỗi loại sách đều còn ít nhất một cuốn là 115. 132 Lời giải
a) đúng b) đúng c) sai d) đúng a) Đúng
Vì có tất cả 12 cuốn sách nên mỗi cách lấy ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh là một chỉnh
hợp chập 6 của 12, vì vậy có 6
A cách lấy. Suy ra khẳng định đúng. 12 b) Đúng
Lấy ra 6 cuốn sách mà chỉ có đúng hai trong ba loại thì có 3 trường hợp sau:
*) TH1. Lấy ra 6 cuốn sách thuộc hai loại sách Vật lí và Hoá hoc, trường hợp này có 6 C cách 7
*) TH2. Lấy ra 6 cuốn sách thuộc hai loại sách Toán và Hoá hoc, trường hợp này có 6 C cách 8
*) TH3. Lấy ra 6 cuốn sách thuộc hai loại sách Toán và Vật lí, trường hợp này có 6 C cách 9
Vậy số cách lấy ra 6 cuốn sách chỉ có hai trong ba loại sách Toán, Vật lí, Hoá học là 6 6 6
C + C + C . 7 8 9
Suy ra khẳng định đúng. c) Sai
Số cách lấy ra 6 cuốn sách bất kì từ 12 cuốn sách là 6 C 12
Số cách lấy ra 6 cuốn sách đề còn lại đúng 1 loại sách là 0
Số cách lấy ra 6 cuốn sách đề còn lại đúng 2 loại sách là 6 6 6
C + C + C . 7 8 9
Số cách lấy ra 6 cuốn sách sao cho mỗi loại sách Toán, Vật lí, Hoá học đều còn lại ít nhất một cuốn là 6 C − ( 6 6 6
C + C + C . Suy ra khẳng định sai. 12 7 8 9 ) d) Đúng
Số cách lấy ra 6 quyển sách bất kì và tặng cho 6 học sinh là 6 A 12
Số cách lấy ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh sao cho mỗi loại sách Toán, Vật lí, Hoá học
đều còn lại ít nhất một cuốn là 6 6!C −  ( 6 6 6
C + C + C . 12 7 8 9 )
Xác suất để sau khi tặng xong, mỗi loại sách đều còn ít nhất một cuốn là 6 6!C −  ( 6 6 6
C + C + C  12 7 8 9 ) 115 = . 6 A 132 12
Suy ra khẳng định đúng.
Câu 4. Trong không gian, xét hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí một giàn khoan trên biển, mặt
phẳng (Oxy) trùng với mặt biển (được coi là mặt phẳng) với tia Ox hướng về phía nam, tia Oy
hướng về phía đông và tia Oz hướng thẳng đứng lên trời (tham khảo hình vẽ). Đơn vị đo trong
không gian Oxyz lấy theo kilômét. Một chiếc radar đặt tại O có phạm vi theo dõi là 30 km. Một
chiếc tàu thám hiểm tại vị trí A ở độ sâu 10 km so với mặt nước biển, cách O 25 km về phía
nam và 15 km về phía tây. Một tàu đánh cá tại vị trí B( 20 − ;15;0) .
a) Khoảng cách từ chiếc tàu thám hiểm đến radar bằng 25 km.
b) Radar không phát hiện được tàu thám hiểm đặt tại vị trí A .
c) Radar phát hiện ra tàu đánh cá tại vị trí B .
d) Một chiếc tàu của cảnh sát biển đang tuần tra di chuyển đến vị trí Cách O 15 km về phía nam.
Để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển về phía đông cách O tối đa 15 3 km . Lời giải
a) Sai b) đúng c) Đúng d) đúng a) Sai:
Tàu thám hiểm ở vị trí ( A 25; 15 − ; 10) −
Khoảng cách từ tàu thám hiểm đến radar là 2 2 2
OA = 25 +15 +10 = 5 38 ≈ 30,8 km b) Đúng:
Radar đặt tại O có phạm vi theo dõi là 30 km, mà khoảng cách từ tàu thám hiểm đến radar là
30,8 > 30 nên radar không phát hiện được tàu thám hiểm đặt tại vị trí A . c) Đúng:
Khoảng cách từ tàu đánh cá đến radar là 2 2
OB = 20 +15 = 25 km < 30 km .
Vậy radar phát hiện ra tàu đánh cá tại vị trí B . d) Đúng:
Giả sử chiếc tàu của cảnh sát biển ở vị trí C(15; y;0).
Khoảng cách từ tàu của cảnh sát biển đến radar là 2 2 OC = 15 + y
Để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển thì: 2 2 2
OC < 30 ⇔ 15 + y < 30 ⇔ 15 − 3 < y <15 3
Vậy để radar phát hiện ra thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển về phía đông cách O tối đa 15 3 km
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , có O là giao điểm của AC BD . Biết SO = AB = 2.
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng bao nhiêu? (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm) Lời giải Trả lời: 0,73
Theo tính chất của hình chóp đều, ta có: SO ⊥ ( ABCD) .
Thể tích khối chóp S.ABCD là 1 1 2 8 1 4 V = S SO = = ⇒ V = V = S ABCD . ABCD. .2 .2 S ABC . S ABCD . . . . 3 3 3 2 3
Gọi I là trung điểm của CB , tam giác SBC SC = SB = 6;SI = 5 nên có diện tích bằng 1 1 S = = = ∆ SI BC SBC . . . 5.2 5. 2 2
Gọi J là hình chiếu của A lên mặt phẳng (SBC), gọi ϕ là góc giữa SA và (SBC) thì ϕ =  AJ d ( , A (SBC)) sin sin ASJ = = . SA SA AJ d ( , A SBC ) mà d ( ,
A (SBC)) 3V 2 30 S ABC 4 . = = . Vậy ϕ =  ( ) sin sin ASJ = = = ≈ 0,73.. S SA SA 15 SBC 5
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng tất cả các chữ số của nó bằng 7 ? Lời giải Trả lời: 84
Giả sử số tự nhiên cần lập có dạng abcd với a ≠ 0;b,c,d ∈{0;1;2;3;4;5; }
6 và a + b + c + d = 7.
+ Nếu a =1⇒ b + c + d = 6, vậy nên {b,c,d} là các bộ {0;0; } 6 , {0;1; } 5 , {0;2; } 4 , {0;3; } 3 , {1;1; } 4 , {2;2; } 2 , {1;2; }
3 . Các bộ này lập được 28 số tự nhiên thỏa mãn.
+ Nếu a = 2 ⇒ b + c + d = 5, vậy nên {b,c,d} là các bộ {0;0; } 5 ,{0;1; } 4 ,{0;2; } 3 ,{1;2; } 2 ,{1;1; } 3
. Các bộ này lập được 21 số tự nhiên thỏa mãn.
+ Nếu a = 3 ⇒ b + c + d = 4 , vậy nên { ,
b c,d} là các bộ {0;0; } 4 ,{0;1; } 3 ,{0;2; } 2 ,{1;1; } 2 . Các
bộ này lập được 15 số tự nhiên thỏa mãn.
+ Nếu a = 4 ⇒ b + c + d = 3, vậy nên {b,c,d} là các bộ {0;0; } 3 ,{0;1; } 2 ,{1;1; } 1 . Các bộ này lập
được 10 số tự nhiên thỏa mãn.
+ Nếu a = 5 ⇒ b + c + d = 2, vậy nên { ,
b c,d} là các bộ {0;0; } 2 ,{0;1; }
1 . Các bộ này lập được
6 số tự nhiên thỏa mãn.
+ Nếu a = 6 ⇒ b + c + d =1, vậy nên { ,
b c,d} là bộ {0;0; }
1 . Bộ này lập được 3 số tự nhiên thỏa mãn.
+ Nếu a = 7 ⇒ b + c + d = 0 , vậy nên {b,c,d} là bộ {0;0; }
0 . Bộ này lập được 1 số tự nhiên thỏa
mãn. Vậy có tất cả 84 số tự nhiên được lập.
Câu 3. Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết x sản
phẩm (0 < x ≤ 2500), tổng số tiền doanh nghiệp thu được là f (x) 2
= 2 006x x và tổng chi phí là g (x) 2
= x +1 438x −1 209 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản
phẩm bán được là t (nghìn đồng) (0 < t < 320). Giá trị của t bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà
nước nhận được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng nhận được lợi nhuận lớn
nhất theo mức thuế phụ thu đó? Lời giải Đáp án: 284
Hàm thuế phụ thu về nhà nước là t (x) = t.x (t ∈(0;320)) (nghìn đồng), hàm số lợi nhuận của doanh nghiệp là
L(x) = f (x) − g (x) −t (x) 2 = x x − ( 2 2006
x +1 438x −1 209) −tx (x∈(0;2500];t ∈(0;320)) L(x) 2 = 2
x + (568 − t) x +1209 (x∈(0;2500];t ∈(0;320))
Ta có L′(x) = 4
x + (568 − t) 568 − t Xét L′(x) ( ) = 0 ⇔ x = ∈(0;2500], t ∀ ∈(0;320) 4
Vậy giá trị lớn nhất lợi nhuận của doanh nghiệp đạt được khi 568 t x − = . 4 − i t t
Khi đó hàm thuế phụ thu t (x) ( ) 2 Cos . 568 1  568 .  = ≤ =   20164 . 4 4  2 
Vậy thuế phụ thu đạt giá trị lớn nhất khi: t = 568 − t t = 284 (nghìn đồng) (TM).
Câu 4. Khi khắc phục hậu quả của thiên tai, bão lũ, một trong những giải pháp nhằm tiếp tế hàng cứu
trợ đến những nơi khó tiếp cận là sử dụng flycam để xác định vị trí chính xác của người cần cứu
trợ, sau đó sử dụng drone để vận chuyển các vật dụng thiết yếu thả xuống cho người này, giúp
họ có thể cầm cự trong khi chờ đợi lực lượng cứu hộ đến nơi. Hai chiếc drone làm nhiệm vụ
chuyển hàng cứu trợ bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất bay đến điểm cách điểm xuất
phát 2,5 km về phía nam và 1,5 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 60 m. Chiếc thứ hai
bay đến điểm cách điểm xuất phát 3 km về phía bắc và 2,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt
đất 40 m. Trong không gian, xét hệ tọa độ Oxyz với gốc toạ độ O đặt tại điểm xuất phát của
hai drone, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng). Giả sử trong trường hợp
khẩn cấp, cần tìm một vị trí trên mặt đất để tiếp nhiên liệu và các vật dụng cứu trợ cho hai drone
sao cho tổng khoảng cách từ vị trí tiếp nhiên liệu đó tới hai drone nhỏ nhất. Vị trí cần tìm cách
gốc tọa độ a km theo hướng bắc và b km theo hướng tây. Khi đó a + b bằng bao nhiêu? Lời giải Đáp án: 1,7
Chọn hệ trục như hình vẽ
Gọi vị trí của hai chiếc drone lần lượt là A( 2 − ,5; 1
− ,5;0,06) , B(3;2,5;0,04) , M (a; ;0
b )∈(Oxy) là vị trí tiếp nhiên liệu cần tìm. Do ,
A B nằm cùng phía so với mặt phẳng
Oxy , ta gọi điểm đối xứng với A qua Oxy A′( 2 − ,5; 1 − ,5; 0 − ,06)
Khi đó AM + BM = AM + BM AB
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi A ,′ M , B thẳng hàng theo thứ tự đó  
AB = (5,5;4;0, )
1 ; BM = (a −3;b − 2,5; 0, − 04) cùng phương, − − − suy ra a 3 b 2,5 0,04 = =
a = 0,8;b = 0,9 ⇒ a + b =1,7.. 5,5 4 0,1
Câu 5. Trong một trò chơi điện tử, hai bạn Tít và Mít thi xem ai chạy được quãng đường xa hơn. Tít
chạy với vận tốc v t = t
quãng đường Mít chạy được cho bởi phương trình T ( ) 5 (km/h), s t = t − πt
(với t là thời gian tính theo giờ). Nếu cuộc đua kết thúc khi Tít M ( ) 5 5 sin (2 ) (km) 2π
hoặc Mít chạy được 10 km đầu tiên thì khoảng cách giữa hai bạn là bao nhiêu kilômét? (Kết quả
làm tròn đến hàng phần trăm). Lời giải Đáp án: 0,57 t
Giả sử Tít chạy được 10 km, ta có 3
5 tdt =10 ⇔ t = 9 ∫ . 0
Giả sử Mít chạy được 10 km, ta có 5 5t
sin (2πt) =10 ⇔ t = 2 . 2π
Vì thời gian của Mít ít hơn Tít nên Mít chạy được 10 km trước. 2
Suy ra quãng đường Tít chạy được khi Mít chạy được 10 km là s = t t T 5 d 9,43 ∫ . 0
Suy ra khoảng cách giữa Tít và Mít là 10 − 9,43 = 0,57 .
Câu 6. Có 8 bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu cân đối, đồng chất
giống nhau. Tất cả 8 bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có
đồng xu sấp thì ngồi. Tính xác suất để không có hai bạn liền kề cùng đứng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Lời giải Đáp án: 0,18
Mỗi bạn có hai cách chọn đứng hoặc ngồi nên có n(Ω) 8 = 2 cách.
TH1: Không có ai đứng, ta có 1 cách.
TH2: Có 1 bạn đứng, ta có 8 cách. TH3: Có 2 bạn đứng.
Chọn 2 bạn từ 8 bạn trên bàn, ta có 2 C cách. 8
2 bạn đứng cạnh nhau có 8 cách. Suy ra có 2
C −8 = 20 cách để hai bạn liền kề không cùng đứng. 8 TH4: Có 3 bạn đứng.
Chọn 3 bạn từ 8 bạn trên bàn, ta có 3 C cách. 8
2 bạn đứng cạnh nhau có 8⋅4 cách.
3 bạn đứng cạnh nhau có 8 cách. Suy ra có 3
C −8⋅4 −8 =16 cách để hai bạn liền kề không cùng đứng. 8
TH5: Có 4 bạn đứng, ta có 2 cách.
Vậy xác suất hai bạn liền kề không cùng đứng là 1+ 8 + 20 +16 + 2 47 = ≈ 0,18. 8 2 256
Document Outline

  • de-khao-sat-chat-luong-toan-12-lan-1-nam-2024-2025-so-gddt-phu-tho
    • TOÁN - ĐỀ KSCL LẦN 1. 2025
      • Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    • DAP AN KS LAN 1
      • Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    • DE THI THU THPT
  • 31 . SỞ PHÚ THỌ - L1 - (Thi thử TN THPT 2025 môn Toán)