Trang
1
/
4
-
đ
ề 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1
BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 101
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:…………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn từ một tổ 10 học sinh (gồm 6 bạn nữ 4 bạn nam), xác suất chọn được 3
bạn nam là
A.
.
30
B.
3
.
10
C.
1
.
5
D.
1
.
6
Câu 2. Cho hình chóp .
S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
,
a
cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
3.
SA a
Thể tích khối chóp .
S ABC
bằng
A.
3
.
8
a
B.
3
.
2
a
C.
3
3
.
4
a
D.
3
.
4
a
Câu 3. Tập xác định của hàm số
3
log 5
y x
A.
; .
 
B.
5; .

C.
5; .

D.
;5 .

Câu 4. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày như
sau:
Số tiền
(nghìn đồng)
40;50
50;60
60;70
70;80
80;90
Số khách 5 8 25 20 2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là
A.
1
25.
Q
B.
1
60.
Q
C.
1
60,8.
Q
D.
1
65.
Q
Câu 5. Cho hình hộp
. .
ABCD A B C D
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
' ' .
AC AB AA AD
B.
' ' .
AB AB AA AD
C.
' ' ' ' .
A D A B A C
D.
' '.
AD AB AD AC

Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2024
1
x
y
x
A.
1.
y
B.
2.
x
C.
1
.
2
y
D.
2.
y
Câu 7. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
có đồ thị như hình vẽ sau
Trang
2
/
4
-
đ
ề 101
Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn
2;2
bằng
A. 0. B. 1.
C. 5. D. 6.
Câu 8. Trong không gian ,Oxyz cho
2;1;3a
1;2;1 .b
Tọa độ của vectơ a b
A.
3; 1;2 .a b
B.
1;3;4 .a b
C.
1;3;4 .a b
D.
2; 1;2 .a b
Câu 9. Giới hạn
3
lim
2
x
x
x

bằng
A. 1. B. 1.
C.
3
.
2
D. 3.
Câu 10. Cho hàm số ( )f x liên tục trên đạo hàm
'( ) 1 2 , .f x x x x
Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây?
A.
2; .
B.
;2 .
C.
1;2 .
D.
1; . 
Câu 11. Cho hàm số
y f x
liên tục trên và có bảng xét dấu của
'f x
như hình dưới đây
Hàm số
y f x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 12. Biết đồ thị hàm số ( )y f x có dạng như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3
( ) 3 1.f x x x B.
3
( ) 3 1.f x x x
C.
3
( ) 3 1.f x x x D.
3
( ) 3 1.f x x x
x
y
O
Trang
3
/
4
-
đ
ề 101
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
3
( ) 5 log 1 .
f x x x
a) Hàm số
( )
f x
nghịch biến trên khoảng
1;0 .
b) Hàm số
( )
f x
có một điểm cực đại.
c) Đạo hàm của hàm số
( )
f x
1
'( ) 5 , 1; .
1 ln 3
f x x
x

d) Giá trị của hàm số
( )
f x
tại điểm
2
x
(2) 9.
f
Câu 2. Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ
.
Oxyz
Một cabin p treo xuất phát từ điểm
0;0;0
O
thuộc trụ thứ nhất chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm
896;2025;189
A
thuộc trụ thứ hai với
tốc độ là
7,4 (m/s)
(đơn vị trên mỗi trục là mét).
a) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là
(448; 1012,5; 94,5).
b) một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng
Oxy
với điểm trung tâm tọa độ
750,5; 1497,25; 0 .
Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm
0 0 0
; ;
M x y z
cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó ta
0 0 0
2332,5
x y z
(kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
c) Trên đường cáp có điểm
B
với hoành độ
672,
B
x
khi đó thời gian để cabin đi từ điểm
B
đến điểm
A
xấp xỉ là
70
giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng
2220m
(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3. Thống kết quả điểm trung bình Học 1 của hai nhóm học sinh thuộc hai trường
X
Y
ta lập
được bảng sau
Điểm trung bình
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Nhóm học sinh trường
X
4 5 3 4 2
Nhóm học sinh trường
Y
2 5 4 3 1
a) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu thì nhóm học sinh trường
X
có điểm trung bình đều
hơn nhóm học sinh trường
.
Y
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trường
Y
(làm tròn đến hàng phần trăm) là
1,73.
Q
c) Cỡ của mẫu số liệu trường
X
là 18, cỡ của mẫu số liệu trường
Y
là 12.
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của hai mẫu số liệu thì nhóm học sinh trường
Y
điểm trung bình
đều hơn nhóm học sinh trường
.
X
Câu 4. Một cửa hàng bán bưởi da xanh Bến Tre với giá bán
50000
đồng/1 quả. Gnhập vào
30000
đồng/1 quả. Với giá bán này cửa hàng bán được
100
quả/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ
giảm
1000
đồng/1 quả thì số bưởi da xanh bán được sẽ tăng thêm là
10
quả.
a) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là
2000000
đồng.
b) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là
2200000
đồng.
c) Nếu giá bán là
44000
đồng/1 quả, khi đó cửa hàng bán được
150
quả /1 ngày.
d) Nếu giá bán là
40000
đồng/1 quả, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là
2000000
đồng.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Trang
4
/
4
-
đ
ề 101
Câu 1. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may
1
áo vest hết
2
m
vải
cần
2
0
giờ; may
1
quần âu hết
1,5
m
vải cần
5
giờ. nghiệp được giao sử dụng không quá
900
m
vải
số giờ công không vượt quá
6000
giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số
lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá
2
lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị
trường,
1
chiếc áo vest lãi
350
nghìn đồng,
1
chiếc quần âu lãi
100
nghìn đồng. Gọi
,
x y
lần lượt là số áo vest
quần âu nghiệp cần may bán ra thị trường để nghiệp số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị của biểu
thức
2 3 .
T x y
Câu 2. Trong không gian
,
Oxyz
cho tam giác
ABC
biết
1; 1;2 , 2;0;3 , 0;1; 2 .
A B C
Gọi
; ;
M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
. 2 . 3 .
S MA MB MB MC MC MA
 
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
giá trị của biểu thức
12 12 .
T a b c
Câu 3. Cho khối chóp tứ giác đều .
S ABCD
cạnh đáy bằng 1 thể tích bằng
2
.
3
Gọi
G
trọng tâm của
tam giác
.
SCD
Trên các cạnh
,
AB SD
lần lượt lấy các điểm
,
E F
sao cho
EF
song song
.
BG
Khoảng cách
giữa hai đường thẳng
DG
EF
bằng
m
n
với
,
m n
nguyên dương
m
n
phân số tối giản. Tính giá trị của
biểu thức
2 .
T m n
Câu 4. Người ta muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ không nắp (xây bốn mặt xung
quanh và mặt đáy) có thể tích chứa được 432 m
3
nước. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng,
tiền chi phí xây bể là 400.000 đồng/m
2
(tính trên diện tích mặt trong bể). Hỏi chi phí thấp nhất để xây bể là bao
nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 5. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 3 triệu
đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 160 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 10 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500
nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 4 người thời gian lưu trú của mỗi người
khách cũng giảm đi 2 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm giá 500 nghìn đồng/người/ngày thàng tháng số khách
đến nghỉ sẽ tăng thêm 4 người thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 2 ngày. Hỏi công ty
cần áp dụng mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng
chi phí công ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách 2 triệu đồng Sở du lịch không cho
công ty thu vượt quá 10 triệu đồng/người/ngày. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6. Cho
1
cot .
3
Biết giá trị của biểu thức
3sin 4cos
2sin 5cos
P
bằng
a
b
( với
, ; 0,
a
a b b
b
phân
số tối giản). Tính giá trị của biểu thức
100 .
T a b
-------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 1/4 - Mã đề 102
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1
BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 102
H
ọ v
à tên:
………………………………………………….
L
ớp:
…………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập xác định của hàm số
9
log 3
y x
A.
3; .

B.
3; .

C.
; .
 
D.
;3 .

Câu 2. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ một hộp 10 viên bi (gồm 6 bi xanh 4 bi đỏ), xác suất chọn được 3
viên bi màu xanh là
A.
1
.
6
B.
1
.
5
C.
2
.
5
D.
3
.
10
Câu 3. Trong không gian
,
Oxyz
cho hai vectơ
1;1;2
a
2;0; 1 .
b
Toạ độ của vectơ
a b
A.
1;1;1 .
a b
B.
3;1;3 .
a b
C.
1;3;3 .
a b
D.
3;1; 3 .
a b
Câu 4. Giới hạn
2
lim
1
x
x
x

bằng
A.
1.
B.
2.
C.
2.
D.
1.
Câu 5. Cho hình hộp
. ' ' ' '
ABCD A B C D
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
' ' .
AC AB AB AD
B.
' .
AC AC AB AD

C.
' ' .
DB DA DD DC

D.
' ' .
DB DA DA DC
Câu 6. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
và có bảng xét dấu của
'
f x
như hình dưới đây
Hàm số
y f x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 7. Cho hàm số
( )
f x
liên tục trên
đạo m
'( ) 2 1 , .
f x x x x
Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây?
A.
2;1 .
B.
2; .
C.
1; .

D.
; 2 .

Câu 8. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2025
.
2 1
x
y
x
A.
1
.
2
y
B.
2.
y
C.
1
.
2
y
D.
2.
y
Trang 2/4 - Mã đề 102
Câu 9. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
2;6
và có đồ thị như hình vẽ sau
Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
2;6
bằng
A. 5. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 10. Biết đồ thị hàm số ( )y f x có dạng như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3
( ) 3 1.f x x x
B.
3
( ) 3 1.f x x x
C.
3
( ) 3 1.f x x x
D.
3
( ) 3 1.f x x x
Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: Nghìn đồng) 60 khách hàng mua sách một cửa
hàng trong một ngày như sau:
Số tiền
40;50
50;60
60;70
70;80
80;90
Số khách
5 8 25 20 2
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là
A.
3
60,8.Q B.
3
73,5.Q C.
3
75.Q D.
3
65.Q
Câu 12. Cho hình chóp .S ABC đáy ABC tam giác vuông n tại , .A AC a Cạnh bên SA vuông góc
với đáy và 3 .SA a Thể tích khối chóp .S ABC bằng
A.
3
3
.
4
a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
8
a
D.
3
.
4
a
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ .Oxyz Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
0;0;0O
thuộc trụ thứ nhất chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm
896;2025;189A
thuộc trụ thứ hai với
tốc độ là 7,4 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét).
x
y
O
Trang 3/4 - Mã đề 102
a) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là
(448; 1012,5; 94).
b) một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng
Oxy
với điểm trung tâm tọa độ
750,5; 1497, 25; 0 .
Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm
0 0 0
; ;
M x y z
cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó, ta
0 0 0
2330,5
x y z (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
c) Trên đường cáp điểm
B
với hoành độ
672,
B
x khi đó thời gian đcabin đi từ điểm
B
đến điểm
A
xấp xỉ bằng
75
giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng
2222m
(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2. Cho hàm số
5
( ) 2 log 1 .
f x x x
a) Hàm số
( )
f x
có một điểm cực tiểu.
b) Giá trị của hàm số
( )
f x
tại điểm
4
x
(4) 8.
f
c) Đạo hàm của hàm số
( )
f x
1
'( ) 1 , 1; .
1
f x x
x

d) Hàm số
( )
f x
đồng biến trên khoảng
0; .

Câu 3. Kết quả khảo sát năng suất lúa của một số thửa ruộng được cho mẫu số liệu trên như sau:
Năng suất lúa
(tấn/ha)
[5,5; 5,7)
[5,7; 5,9)
[5,9; 6,1)
[6,1; 6,3)
[6,3; 6,5)
[6,5; 6,7)
Số thửa ruộng 3 4 6 5 5 2
a) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
0,086656.
b) Có 25 thửa ruộng đã được khảo sát.
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
0,4675.
d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 1,3 (tấn/ha).
Câu 4. Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá bán
40000
đồng/1 kg. Giá nhập vào
24000
đồng/1 kg. Với gbán này cửa hàng bán được
100
kg/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá n, ước nh cứ
giảm
1000
đồng/1 kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm
10
kg.
a) Nếu giá bán là
35000
đồng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được
150
kg /1 ngày.
b) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là
1690000
đồng.
c) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là
1500000
đồng.
d) Nếu giá bán là
30000
đồng/1 kg, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là
1300000
đồng.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho
1
cot
3
. Giá trị của biểu thức
3sin 4cos
2sin 5cos
A
bằng
a
b
( với
, ; 0,
a
a b b
b
phân số
tối giản). Tính giá trị của biểu thức
100 ?
T a b
Câu 2. Người ta muốn y một cái bể chứa ớc lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp (xây bốn mặt
xung quanh và mặt đáy) có thể tích chứa được
3
288m
nước. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều
rộng, tiền chi phí xây bể 500.000 đồng/m
2
(tính trên diện tích mặt trong của bể). Hỏi chi phí thấp nhất để xây
bể là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 3. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may
1
áo vest hết
2
m
vải
cần
2
0
giờ; may
1
quần âu hết
1,5
m
vải cần
5
giờ. nghiệp được giao sử dụng không quá
920
m
vải
số giờ công không vượt quá
6400
giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số
lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá
2
lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị
trường,
1
chiếc áo vest lãi
350
nghìn đồng,
1
chiếc quần âu lãi
100
nghìn đồng. Gọi
,
x y
lần lượt là số áo vest
quần âu nghiệp cần may bán ra thị trường để nghiệp số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị của biểu
thức
2 3 ?
T x y
Trang 4/4 - Mã đề 102
Câu 4. Trong không gian
,
Oxyz
cho tam giác
ABC
biết
1; 1;2
A
,
2;0;3
B
,
0;1; 2
C
. Gọi
; ;
M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
. 3 . 4 .
S MA MB MB MC MC MA
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
giá trị của biểu thức
16 16 3 .
T a b c
Câu 5. Cho khối chóp tứ giác đều .
S ABCD
có thể tích bằng
16
3
với
2
AB
. Gọi
G
trọng tâm của tam giác
SCD
, trên các cạnh
,
AB SD
lần lượt lấy các điểm
,
E F
sao cho
EF
song song
BG
. Khoảng ch giữa hai
đường thẳng
DG
EF
bằng
m
n
với
,
m n
nguyên dương và
m
n
phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
2
m n
.
Câu 6. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 3 triệu
đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 140 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 12 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500
nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 6 người thời gian lưu trú của mỗi người
khách cũng giảm 2 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ
sẽ tăng thêm 6 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 2 ngày. Hỏi công ty cần áp dụng
mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng chi phí công
ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 2 triệu đồng và Sở du lịch không cho công ty thu vượt
quá 10 triệu đồng/người/ngày.
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
-------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang
1
/
4
-
đ
ề 103
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1
BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 103
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:…………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn từ một tổ có 10 học sinh (gồm 6 bạn nữ và 4 bạn nam), xác suất chọn được 2 bạn
nữ là
A.
3
.
5
B.
1
.
5
C.
1
.
3
D.
1
.
6
Câu 2. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
1;5
và có đồ thị như hình vẽ sau
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
1;5
bằng
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 3. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền ( đơn vị: Nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách một cửa hàng
trong một ngày như sau
Trung vị mẫu số liệu là
A.
25.
e
M
B.
65.
e
M
C.
60,8.
e
M
D.
66,8.
e
M
Câu 4. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
và có bảng xét dấu của
'f x
như hình dưới đây
Hàm số
y f x
có bao nhiêu điểm cực trị ?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 5. Trong không gian
,Oxyz
cho hai vectơ
3; 4;5u
5;7; 1 .v
Tọa độ của vectơ
u v
A.
8;3;4 .u v
B.
8; 3; 4 .u v
Trang
2
/
4
-
đ
ề 103
C.
2;11; 6 .
u v
D.
2; 11;6 .
u v
Câu 6. Tập xác định của hàm số
log 1
y x
A.
;1

. B.
1;

. C.
1;

. D.
;
 
.
Câu 7. Cho hàm số
( )
f x
liên tục trên
và có đạo hàm
'( ) 4 3 , .
f x x x x
Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây ?
A.
4;3 .
B.
;3 .
 C.
3; .

D.
4; .

Câu 8. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2024
1
x
y
x
A.
1.
x
B.
1.
y
C.
2.
x
D.
2.
y
Câu 9. Biết đồ thị hàm s
( )
y f x
có dạng như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3
( ) 3 1.
f x x x
B.
3
( ) 3 1.
f x x x
C.
3
( ) 3 1.
f x x x
D.
3
( ) 3 1.
f x x x
Câu 10. Giới hạn
3 2
lim
2 1
x
x
x

bằng
A.
3
.
2
I
B.
2.
I
C.
2.
I
D.
3
.
2
I
Câu 11. Cho hình chóp .
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh bằng
,
a
cạnh bên
SA
vuông góc với mặt
phẳng đáy và
2
SA a
. Thể tích khối chóp .
S ABCD
bằng
A.
3
2 .
a
B.
3
3
.
4
a
C.
3
.
4
a
D.
3
2
.
3
a
Câu 12. Cho tứ diện
ABCD
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
A.
AB AD CD BC
. B.
AB AC DB DC
.
C.
BC AB DA DC
. D.
AC AD BD BC
.
Trang
3
/
4
-
đ
ề 103
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Kết quả khảo sát đo chiều cao một số học sinh ta được mẫu số liệu như sau
a)
29
học sinh đã được khảo sát.
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
1,48
(làm tròn đến hàng phần trăm).
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 10,59 (làm tròn đến hàng phần trăm).
d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
12.
Câu 2. Một cửa hàng bán sầu riêng ruột đỏ Thái Lan với giá bán
120000
đồng/1 kg. Giá nhập vào là
80000
đồng/1 kg. Với giá bán này cửa hàng bán được
60
kg/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm
5000
đồng/1 kg thì số sầu riêng ruột đỏ bán được sẽ tăng thêm là
10
kg.
a) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là
2400000
đồng.
b) Nếu giá bán là
100000
đồng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được
90
kg /1 ngày.
c) Nếu giá bán là
110000
đồng/1 kg, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là
2300000
đồng.
d) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là
2450000
đồng.
Câu 3. Cho hàm số
4
( ) 3 log 1 .
f x x x
a) Giá trị của hàm số
( )
f x
tại điểm
3
x
(3) 8.
f
b) Hàm số
( )
f x
có một điểm cực trị.
c) Hàm số
( )
f x
đồng biến trên khoảng
1; 0 .
d) Đạo hàm của hàm số
( )
f x
1
'( ) 3 , 1; .
1
f x x
x

Câu 4. Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ
.
Oxyz
Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
0;0;0
O thuộc
trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm
896;2025;189
A thuộc trụ thứ hai với tốc độ
7,4 /
m s
(đơn vị trên mỗi trục là mét).
a) một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng
Oxy
với điểm trung tâm tọa độ
750,5; 1497,25; 0 .
Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm
0 0 0
; ;
M x y z
cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó, ta có
0 0 0
2332,5.
x y z
b) Trên đường cáp có điểm
B
với hoành độ
672,
B
x
khi đó thời gian để cabin đi từ điểm
B
đến điểm
A
xấp xỉ là
75
giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng
2220
m
(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là
(448; 1012,5; 94).
Trang
4
/
4
-
đ
ề 103
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian
,
Oxyz
cho tam giác
ABC
1; 1;2
A ,
2;0;3
B ,
0;1; 2
C
. Gọi
; ;
M a b c
là
điểm thuộc mt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
. 2 . 5 .
S MA MB MB MC MC MA

đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá
trị
8 8 2
T a b c
.
Câu 2. Một chiếc hộp có dạng là một hình hộp chữ nhật không có nắp, đáy là một hình vuông cạnh bằng
.
x cm
Biết tổng diện tích các mặt của chiếc hộp bằng
2
243 .
cm
Tìm
x
để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?
Câu 3. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ ỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 4 triệu đồng/người/ngày
thì mỗi tháng có 120 khách đến nghỉ mỗi khách sẽ nghỉ 14 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500 nghìn
đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 2 người thời gian lưu trú của mỗi người khách
cũng giảm đi 4 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm giá đi 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ
sẽ tăng thêm 2 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 4 ngày. Hỏi công ty cần áp dụng
mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng chi phí công
ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 3 triệu đồng và Sở du lịch không cho công ty thu vượt
quá 10 triệu đồng/người/ngày (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Cho tan
2
3
. Giá trị của biểu thức
5sin 3cos
7sin 2cos
A
bằng
a
b
( với
, ; 0,
a
a b b
b
phân số tối
giản). Tính
100 ?
a b
Câu 5. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may
1
áo vest hết
2
m
vải và
cần
2
0
giờ; may
1
quần âu hết
1,5
m
vải và cần
5
giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá
880
m
vải và s
giờ công không vượt quá
5600
giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số lượng
áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá
2
lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị trường,
1
chiếc áo vest lãi
350
nghìn đồng,
1
chiếc quần âu lãi
100
nghìn đồng. Gọi
,
x y
lần lượt là số áo vest và quần
âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính
2 3 ?
T x y
Câu 6. Cho khối chóp tứ giác đều .
S ABCD
có thể tích bằng
1
12
với
1
2
AB
. Gọi
G
là trọng tâm của tam giác
SCD
, trên các cạnh
,
AB SD
lần lượt lấy các điểm
,
E F
sao cho
EF
song song
BG
. Khoảng cách giữa hai
đường thẳng
DG
EF
bằng
m
n
(với
, *;
m
m n
n
phân số tối giản). Tính giá trị của biểu thức
2 .
T m n
-------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 1/4 - Mã đề 104
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1
BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
104
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mu s liu v cân nng ca 58 học sinh như sau:
Cân nặng
(kg)
)
40;50
)
50;60
)
60;70
)
70;80
Số học sinh
5
8
25
20
Trung v mu s liu là
A.
65.
e
M =
B.
66,4.
e
M =
C.
60.
e
M =
D.
60,8.
e
M =
Câu 2. Cho hàm số
( )
y f x=
liên tục trên và có bảng xét dấu của
( )
'fx
như hình dưới đây
Hàm số
( )
y f x=
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 3. Cho hàm s
( )
y f x=
liên tục trên đon
0;3
và có đ th như hình v sau
Tổng giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
( )
y f x=
trên đon
0;3
bng
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
1.
Câu 4. Tập xác định của hàm số
( )
ln 4yx=−
A.
)
4;+
. B.
( )
;− +
. C.
( )
;4−
. D.
( )
4;+
.
Câu 5. Trong không gian
,Oxyz
cho hai vectơ
( )
1; 2;3u =−
( )
5;4; 1 .v =
Tọa độ của vectơ
uv
A.
( )
4;6; 4 .uv =
B.
( )
4;6;4 .uv−=
C.
( )
4; 6;4 .uv =
D.
( )
4; 6; 4 .uv =
Trang 2/4 - Mã đề 104
Câu 6. Cho tứ diện
ABCD
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
BA DA DC CB = +
. B.
DC AD BA BC+ =
.
C.
CA DA DB CB =
. D.
BD BA CD CA =
.
Câu 7. Biết đ thị hàm số
()y f x=
có dng như hình v
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3
( ) 3 1.f x x x=
B.
3
( ) 3 1.f x x x= + +
C.
3
( ) 3 1.f x x x= +
D.
3
( ) 3 1.f x x x= +
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp 10 viên bi (gm 6 bi xanh 4 bi đỏ), xác suất chọn được 2
viên bi màu đỏ là
A.
2
.
3
B.
1
.
5
C.
2
.
15
D.
2
.
5
Câu 9. Tìm đường tiệm cận đứng của đ thị hàm số
2 2025
.
1
x
y
x
=
A.
2.y =
B.
2.x =
C.
1.y =
D.
1.x =
Câu 10. Cho hàm số
()fx
liên tục trên đo hàm
( )( )
'( ) 1 5 , .f x x x x= +
Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
5; .+
B.
( )
1; . +
C.
( )
;5 .−
D.
( )
1;5 .
Câu 11. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật
, 2 .AB a AD a==
Cnh bên
SA
vuông
góc với đáy và
3.SA a=
Thể tích khối chóp
.S ABCD
bng
A.
3
.
4
a
B.
3
6.a
C.
3
2.a
D.
3
3
.
4
a
Câu 12. Gii hn
23
lim
13
x
x
x
→+
bng
A.
2.
B.
2
.
3
C.
1.
D.
2
.
3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hệ thống cáp treo gm hai trụ lớn một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ
.Oxyz
Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
( )
0;0;0O
thuc tr th nht và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến đim
( )
896;2025;189A
thuc tr th hai vi
tốc độ
7,4 (m/s)
(đơn vị trên mi trc là mét).
a) Độ dài đường cáp xấp xỉ bng
2222m
(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Trên đường cáp có đim
B
với hoành độ
672,
B
x =
khi đó thời gian để cabin đi từ điểm
B
đến điểm
A
xp x
80
giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
x
y
O
Trang 3/4 - Mã đề 104
c) một khu vui chơi phía dưới cáp treo nm trong mt phng
( )
Oxy
với điểm trung tâm tọa độ
( )
750,5; 1497,25; 0 .
Biết rng t trong cabin cáp treo có th ngm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất ti v trí
điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
cách trung tâm khu vui chơi một khong ngn nhất. Khi đó, ta có
0 0 0
2335,5x y z+ + =
(kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
d) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là
(448; 1012,5; 94,5).
Câu 2. Mt ca hàng bán vi thiu Bc Giang vi giá bán là
30000
đng/1 kg. Giá nhp vào là
16000
đng/1
kg. Vi giá này cửa hàng ước chừng n được
100
kg/1 ngày. Ca hàng d định giảm giá bán, ước tính c
gim
1000
đng/1 kg thì s vi thiều bán được s tăng thêm là
10
kg.
a) Li nhun tối đa theo ngày của ca hàng là
1440000
đng.
b) Nếu gi nguyên giá ban đầu, li nhun theo ngày ca ca hàng là
1500000
đng.
c) Nếu giá bán là
20000
đng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được
250
kg/1 ngày.
d) Nếu giá bán là
25000
đng/1 kg, khi đó lợi nhun theo ngày ca ca hàng là
1350000
đng.
Câu 3. Một bác tài xế thống kê li độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Độ dài quãng
đường (km)
[50; 100)
[100; 150)
[150; 200)
[200; 250)
[250; 300)
Số ngày
5
10
9
4
2
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm bng
55,68
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
145
.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bng
79,17
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Cho hàm số
( )
2
( ) 4 log 1 .f x x x= +
a) Đo hàm của hàm số
()fx
( )
( )
1
'( ) 4 , 1; .
1 ln2
f x x
x
= +
+
b) Giá trị của hàm số
()fx
ti điểm
1x =
(1) 4.f =
c) Hàm số
()fx
nghịch biến trên khoảng
( )
0; .+
d) Hàm số
()fx
có hai điểm cực trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho khối chóp tứ giác đều
.S ABCD
cnh đáy bng 8 thể tích bng
18.
Gọi
G
trọng tâm của
tam giác
SCD
, trên c cnh
,AB SD
lần lượt lấy các điểm
,EF
sao cho
EF
song song
.BG
Khoảng ch
giữa hai đường thẳng
DG
EF
bng
m
n
với
,mn
là số nguyên dương và
m
n
là phân số tối giản. Tính giá trị
của biểu thức
2.T m n=−
Câu 2. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may
1
áo vest hết
2 m
vải và
cần
20
giờ; may
1
quần âu hết
1,5 m
vải cần
5
giờ. nghiệp được giao sử dụng không quá
930 m
vải
số giờ công không vượt quá
6300
giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số
lượng áo vest bán ra số lượng quần âu bán ra không vượt quá
2
lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị
trường,
1
chiếc áo vest lãi
350
nghìn đng,
1
chiếc quần âu lãi
100
nghìn đng. Gọi
,xy
lần lượt là số áo vest
quần âu nghiệp cần may bán ra thị trường để nghiệp số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị biểu thức
2 3 .T x y=+
Trang 4/4 - Mã đề 104
Câu 3. Một chiếc hộp có dng hình hộp chữ nhật không có nắp, có đáy là hình vuông cnh
x
(cm) và chiều cao
h
(cm). Biết tổng diện tích các bề mặt của chiếc hộp bng
192
cm
2
. Tìm
x
để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?
Câu 4. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rng: Nếu áp dụng mức giá 4 triệu
đng/người/ngày thì mỗi tháng có 180 khách đến nghỉ và mỗi khách s nghỉ 11 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500
nghìn đng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ s giảm đi 8 người và thời gian lưu trú của mỗi người
khách cũng giảm đi 4 ngày. Ngược li, nếu cứ giảm giá 500 nghìn đng/người/ngày thì hàng tháng số khách
đến nghỉ s tăng thêm 8 người thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 4 ngày. Hỏi công ty
cần áp dụng mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng
chi phí công ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách 3 triệu đng Sở du lịch không cho
công ty thu vượt quá 10 triệu đng/người/ngày (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5. Cho
tan
2
3
=
. Giá trị của biểu thức
5sin 3cos
7sin 2cos
A


=
+
bng
a
b
( với
, ; 0,
a
a b b
b
phân số
tối giản). Tính giá trị biểu thức
( )
100 .T a b=+
Câu 6. Trong không gian
,Oxyz
cho tam giác
ABC
biết:
( )
1; 1;2A
,
( )
2;0;3B
,
( )
0;1; 2C
. Gọi
( )
;;M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
( )
Oxy
sao cho biểu thức
. . 6 .S MA MB MB MC MC MA= + +
đt giá trị nhỏ nhất. Tính
giá trị
16 16 2T a b c= +
.
-------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA CHO HỌC SINH LỚP 12 - LẦN 1
NĂM HỌC 2024-2025
BẢNG ĐÁP ÁN - MÔN TOÁN
Thống nhất cho điểm tối đa các câu thuộc Phần III của các Mã đề sau đây:
Mã 104-Câu 1; Mã 108-Câu 4; Mã 112-Câu 2; Mã 116-Câu 5; Mã 120-Câu 1; Mã 124-Câu 6 (được bôi màu vàng trong bảng dưới).
PHẦN I
PHẦN II
PHẦN III
đề
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
101
A
D
B
C
A
D
D
C
A
C
D
C
SSĐĐ
ĐĐSS
SĐSĐ
ĐSSĐ
1350
-1
-5
113
3,67
1301
102
A
A
B
D
C
A
A
A
D
A
B
B
SSĐĐ
ĐSSĐ
ĐĐĐS
ĐĐSS
1600
108
1340
-1
-1
3,82
103
C
A
D
C
A
B
A
A
B
A
D
B
ĐSSĐ
ĐSSĐ
ĐĐSS
ĐĐSS
5
9
4,34
1908
1360
-7
104
B
A
D
D
C
D
D
C
D
D
C
D
ĐSSĐ
ĐSSĐ
ĐĐSĐ
ĐSSS
1380
8
4,12
2100
3
105
B
D
D
B
B
A
A
B
C
D
B
A
SĐSĐ
SSĐĐ
ĐSĐS
SĐĐS
3,67
-5
1350
-1
1301
113
106
C
B
B
A
B
A
B
C
B
C
C
B
ĐĐSS
ĐĐSS
ĐSĐS
SĐĐĐ
3,82
-1
-1
108
1600
1340
107
A
C
A
A
A
D
B
C
B
A
D
A
SSĐĐ
ĐSSĐ
ĐSĐS
SSĐĐ
1360
9
4,34
5
1908
-7
108
C
C
A
B
A
B
C
C
A
D
C
D
SĐĐĐ
SĐSĐ
SĐSS
SĐĐS
8
4,12
1380
3
2100
109
C
C
C
A
D
B
A
C
D
D
D
A
ĐSSĐ
ĐSSĐ
SĐĐS
SSĐĐ
-5
1350
113
-1
1301
3,67
110
D
D
D
C
C
A
C
C
D
C
A
B
SĐĐS
SSĐĐ
ĐSĐS
ĐĐSĐ
-1
1340
3,82
1600
108
-1
111
A
D
A
D
B
B
C
A
C
D
A
A
ĐSSĐ
SĐĐS
SĐĐS
ĐSSĐ
4,34
9
1360
-7
5
1908
112
B
B
C
D
B
C
A
D
A
B
D
D
SĐĐĐ
SSĐS
ĐSĐS
ĐSSĐ
4,12
8
3
1380
2100
113
A
C
D
B
D
A
C
B
A
B
D
A
SĐĐS
ĐSĐS
ĐĐSS
ĐSSĐ
3,67
-5
113
-1
1301
1350
114
A
B
A
D
B
C
A
D
D
D
D
C
ĐSĐĐ
SĐĐS
ĐSĐS
ĐSĐS
1600
3,82
108
-1
-1
1340
115
C
A
D
C
A
A
C
B
D
A
B
A
SĐĐS
ĐSĐS
ĐSĐS
SĐSĐ
-7
1908
5
4,34
9
1360
116
B
C
D
A
C
B
B
A
B
A
D
C
ĐSSĐ
ĐĐSĐ
SĐSS
SSĐĐ
2100
8
3
4,12
1380
117
C
D
D
A
C
C
B
C
C
D
B
D
ĐSSĐ
ĐSSĐ
ĐSĐS
SĐSĐ
-5
113
1301
-1
1350
3,67
118
D
A
D
B
A
A
A
B
D
A
C
A
SĐSĐ
ĐSĐS
SĐSĐ
SĐĐĐ
-1
108
-1
3,82
1340
1600
119
B
B
A
A
C
C
D
C
C
A
B
A
SĐĐS
SĐSĐ
ĐSSĐ
ĐSĐS
1360
-7
5
4,34
1908
9
120
D
C
C
D
D
A
B
D
D
C
D
C
ĐSSS
ĐĐSS
SĐĐĐ
SSĐĐ
4,12
8
2100
1380
3
121
C
B
D
C
A
C
A
B
B
C
A
D
SĐĐS
SSĐĐ
ĐĐSS
SSĐĐ
-1
113
1301
1350
-5
3,67
122
B
C
A
D
A
C
D
B
D
A
A
A
ĐĐSS
SĐĐĐ
SSĐĐ
SSĐĐ
-1
1600
1340
-1
3,82
108
123
D
B
D
D
B
C
A
D
D
D
D
B
ĐSSĐ
SSĐĐ
SĐSĐ
ĐSSĐ
-7
1360
9
4,34
5
1908
124
A
D
A
D
B
D
D
A
B
B
C
C
SSSĐ
ĐSĐS
SĐĐĐ
ĐSĐS
8
1380
4,12
3
2100

Preview text:

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA ĐỀ CHÍNH THỨC
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1 (Đề thi có 04 trang) BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề 101
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:…………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn từ một tổ có 10 học sinh (gồm 6 bạn nữ và 4 bạn nam), xác suất chọn được 3 bạn nam là 1 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 30 10 5 6
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA  a 3. Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 a 3 3a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 2 4 4
Câu 3. Tập xác định của hàm số y  log x  5 là 3   A.  ;  . B. 5;. C. 5;. D.  ;  5.
Câu 4. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày như sau: Số tiền 40;50 50;60 60;70 70;80 80;90 (nghìn đồng) Số khách 5 8 25 20 2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là A. Q  25. B. Q  60. C. Q  60,8. D. Q  65. 1 1 1 1 Câu 5. Cho hình hộp ABC . D AB C  D
 . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
   
   
A. AC '  AB  AA'  A . D B. AB '  AB  AA'  A . D
  
    C. A' D  A' B '  A'C.
D. AD '  AB  AD  AC '. 2x  2024
Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là x 1 1 A. y  1  . B. x  2. C. y  . D. y  2. 2
Câu 7. Cho hàm số y  f  x liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ sau Trang 1/4 - Mã đề 101
Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn  2  ;2 bằng A. 0. B. 1. C. 5. D. 6.    
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho a  2;1;3 và b  1;2; 
1 . Tọa độ của vectơ a  b là        
A. a  b  3;1;2.
B. a  b  1;3;4. C. a  b  1;3;4.
D. a  b  2;1;2. x  3 Câu 9. Giới hạn lim bằng x x  2 A. 1. B. 1. 3 C. . D. 3. 2
Câu 10. Cho hàm số f (x) liên tục trên  có đạo hàm f '(x)  x   1  x  2, x   .
 Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây? A. 2;. B.  ;  2. C.  1  ;2. D.  1  ;.
Câu 11. Cho hàm số y  f  x liên tục trên  và có bảng xét dấu của f 'x như hình dưới đây
Hàm số y  f  x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 12. Biết đồ thị hàm số y  f (x) có dạng như hình vẽ y O x
Khẳng định nào sau đây đúng? A. 3 f (x)  x  3x 1. B. 3 f (x)  x  3x 1. C. 3 f (x)  x  3x 1. D. 3 f (x)  x  3x 1. Trang 2/4 - Mã đề 101
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số f (x)  5x  log x 1 . 3  
a) Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng  1  ;0.
b) Hàm số f (x) có một điểm cực đại. 1
c) Đạo hàm của hàm số f (x) là f '(x)  5       x   , x  1; . 1 ln 3
d) Giá trị của hàm số f (x) tại điểm x  2 là f (2)  9.
Câu 2. Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn và một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxy .
z Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm O 0;0;0
thuộc trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm A896;2025;189 thuộc trụ thứ hai với
tốc độ là 7, 4 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét).
a) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là (448; 1012,5; 94,5).
b) Có một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng Oxy với điểm trung tâm có tọa độ
750,5; 1497,25; 0. Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm M  x ; y ; z cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó ta có x  y  z  2332,5 (kết 0 0 0  0 0 0
quả làm tròn đến hàng phần mười).
c) Trên đường cáp có điểm B với hoành độ x  672, khi đó thời gian để cabin đi từ điểm B đến điểm A B
xấp xỉ là 70 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng 2220 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3. Thống kê kết quả điểm trung bình Học kì 1 của hai nhóm học sinh thuộc hai trường X và Y ta lập được bảng sau Điểm trung bình [5;6) [6;7) [7;8) [8;9) [9;10) Nhóm học sinh trường X 4 5 3 4 2 Nhóm học sinh trường Y 2 5 4 3 1
a) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu thì nhóm học sinh trường X có điểm trung bình đều
hơn nhóm học sinh trường Y.
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trường Y (làm tròn đến hàng phần trăm) là Q  1,73.
c) Cỡ của mẫu số liệu trường X là 18, cỡ của mẫu số liệu trường Y là 12.
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của hai mẫu số liệu thì nhóm học sinh trường Y có điểm trung bình
đều hơn nhóm học sinh trường X .
Câu 4. Một cửa hàng bán bưởi da xanh Bến Tre với giá bán là 50000 đồng/1 quả. Giá nhập vào là 30000
đồng/1 quả. Với giá bán này cửa hàng bán được 100 quả/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ
giảm 1000 đồng/1 quả thì số bưởi da xanh bán được sẽ tăng thêm là 10 quả.
a) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 2000 000 đồng.
b) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 2 200 000 đồng.
c) Nếu giá bán là 44000 đồng/1 quả, khi đó cửa hàng bán được 150 quả /1 ngày.
d) Nếu giá bán là 40000 đồng/1 quả, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 2000 000 đồng.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trang 3/4 - Mã đề 101
Câu 1. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và
cần 20 giờ; may 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900 m vải và
số giờ công không vượt quá 6000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số
lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá 2 lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị
trường, 1 chiếc áo vest lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần âu lãi 100 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số áo vest
và quần âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị của biểu thức T  2x  3y.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A1; 1  ;2, B 2  ;0;3,C 0;1; 2  . Gọi M  ; a ; b c là  
   
điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức S  M . A MB  2M .
B MC  3MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
giá trị của biểu thức T  12a 12b  . c 2
Câu 3. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 1 và thể tích bằng . Gọi G là trọng tâm của 3 tam giác SC .
D Trên các cạnh AB, SD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho EF song song B . G Khoảng cách m m
giữa hai đường thẳng DG và EF bằng với , m n nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính giá trị của n n biểu thức T  2m  . n
Câu 4. Người ta muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ không nắp (xây bốn mặt xung
quanh và mặt đáy) có thể tích chứa được 432 m3 nước. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng,
tiền chi phí xây bể là 400.000 đồng/m2 (tính trên diện tích mặt trong bể). Hỏi chi phí thấp nhất để xây bể là bao
nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 5. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 3 triệu
đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 160 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 10 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500
nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 4 người và thời gian lưu trú của mỗi người
khách cũng giảm đi 2 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm giá 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách
đến nghỉ sẽ tăng thêm 4 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 2 ngày. Hỏi công ty
cần áp dụng mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng
chi phí công ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 2 triệu đồng và Sở du lịch không cho
công ty thu vượt quá 10 triệu đồng/người/ngày. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) 1 3sin  4cos a a
Câu 6. Cho cot  . Biết giá trị của biểu thức P  bằng ( với a,b  ;  b  0, là phân 3 2sin  5cos b b
số tối giản). Tính giá trị của biểu thức T  100a  . b -------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Trang 4/4 - Mã đề 101 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA ĐỀ CHÍNH THỨC
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1 (Đề thi có 04 trang) BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề 102
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:…………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  log x  3 là 9   A. 3;. B. 3;. C.  ;  . D.  ;  3.
Câu 2. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ một hộp có 10 viên bi (gồm 6 bi xanh và 4 bi đỏ), xác suất chọn được 3 viên bi màu xanh là 1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 6 5 5 10    
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a  1;1;2 và b  2;0; 
1 . Toạ độ của vectơ a  b    
A. a  b   1;1;  1 . B. a  b   3;1;3.     C. a  b   1;3;3.
D. a  b   3;1; 3. 2  x Câu 4. Giới hạn lim bằng x 1 x A. 1. B. 2. C. 2. D. 1. Câu 5. Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
   
   
A. AC '  AB  AB '  A . D B. AC '  AC  AB  A . D
   
   
C. DB '  DA  DD '  DC.
D. DB '  DA  DA'  DC.
Câu 6. Cho hàm số y  f  x liên tục trên  và có bảng xét dấu của f 'x như hình dưới đây
Hàm số y  f  x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 7. Cho hàm số f (x) liên tục trên  có đạo hàm f '(x)  x  2 x   1 , x   .
 Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây? A.  2  ;  1 . B.  2  ;. C. 1;. D.  ;  2  . x  2025
Câu 8. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  . 2x 1 1 1 A. y  . B. y  2  . C. y   . D. y  2. 2 2 Trang 1/4 - Mã đề 102
Câu 9. Cho hàm số y  f  x liên tục trên đoạn 2;6 và có đồ thị như hình vẽ sau
Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  f  x trên đoạn 2;6 bằng A. 5. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 10. Biết đồ thị hàm số y  f (x) có dạng như hình vẽ y O x
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3 f (x)  x  3x 1. B. 3 f (x)  x  3x 1. C. 3 f (x)  x  3x 1. D. 3 f (x)  x  3x 1.
Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: Nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa
hàng trong một ngày như sau: Số tiền 40;50 50;60 60;70 70;80 80;90 Số khách 5 8 25 20 2
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là A. Q  60,8. B. Q  73,5. C. Q  75. D. Q  65. 3 3 3 3
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,
A AC  a. Cạnh bên SA vuông góc
với đáy và SA  3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 3a 3 a A. . B. . 4 2 3 a 3 a C. . D. . 8 4
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn và một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxy .
z Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm O 0;0;0
thuộc trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm A896;2025;189 thuộc trụ thứ hai với
tốc độ là 7, 4 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét). Trang 2/4 - Mã đề 102
a) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là (448; 1012,5; 94).
b) Có một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng Oxy với điểm trung tâm có tọa độ
750,5; 1497,25; 0. Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm M  x ; y ; z cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó, ta có x  y  z  2330,5 (kết 0 0 0  0 0 0
quả làm tròn đến hàng phần mười).
c) Trên đường cáp có điểm B với hoành độ x  672, khi đó thời gian để cabin đi từ điểm B đến điểm B
A xấp xỉ bằng 75 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng 2222 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2. Cho hàm số f (x)  2x  log x 1 . 5  
a) Hàm số f (x) có một điểm cực tiểu.
b) Giá trị của hàm số f (x) tại điểm x  4 là f (4)  8. 1
c) Đạo hàm của hàm số f (x) là f '(x)  1 , x   1  ;. x 1
d) Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng 0;.
Câu 3. Kết quả khảo sát năng suất lúa của một số thửa ruộng được cho mẫu số liệu trên như sau: Năng suất lúa [5,5; 5,7) [5,7; 5,9)
[5,9; 6,1) [6,1; 6,3) [6,3; 6,5) [6,5; 6,7) (tấn/ha) Số thửa ruộng 3 4 6 5 5 2
a) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0, 086656.
b) Có 25 thửa ruộng đã được khảo sát.
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0, 4675.
d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 1,3 (tấn/ha).
Câu 4. Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá bán là 40 000 đồng/1 kg. Giá nhập vào là 24 000
đồng/1 kg. Với giá bán này cửa hàng bán được 100 kg/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ
giảm 1000 đồng/1 kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm là 10 kg.
a) Nếu giá bán là 35000 đồng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được 150 kg /1 ngày.
b) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 1690 000 đồng.
c) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1500 000 đồng.
d) Nếu giá bán là 30 000 đồng/1 kg, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1300 000 đồng.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 1 3sin  4cos a a
Câu 1. Cho cot  . Giá trị của biểu thức A  bằng ( với a,b  ;  b  0, là phân số 3 2sin  5cos b b
tối giản). Tính giá trị của biểu thức T  100a  b?
Câu 2. Người ta muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp (xây bốn mặt
xung quanh và mặt đáy) có thể tích chứa được 3
288m nước. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều
rộng, tiền chi phí xây bể là 500.000 đồng/m2(tính trên diện tích mặt trong của bể). Hỏi chi phí thấp nhất để xây
bể là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 3. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và
cần 20 giờ; may 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 920 m vải và
số giờ công không vượt quá 6400 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số
lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá 2 lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị
trường, 1 chiếc áo vest lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần âu lãi 100 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số áo vest
và quần âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị của biểu thức T  2x  3y ? Trang 3/4 - Mã đề 102
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A1; 1  ;2, B 2  ;0;3 , C 0;1; 2   . Gọi M  ; a ; b c
     
là điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức S  M . A MB  3M .
B MC  4MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
giá trị của biểu thức T  16a 16b  3 . c 16
Câu 5. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng
với AB  2 . Gọi G là trọng tâm của tam giác 3
SCD , trên các cạnh AB, SD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho EF song song BG . Khoảng cách giữa hai m m
đường thẳng DG và EF bằng với , m n nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức n n 2m  n .
Câu 6. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 3 triệu
đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 140 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 12 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500
nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 6 người và thời gian lưu trú của mỗi người
khách cũng giảm 2 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ
sẽ tăng thêm 6 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 2 ngày. Hỏi công ty cần áp dụng
mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng chi phí công
ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 2 triệu đồng và Sở du lịch không cho công ty thu vượt
quá 10 triệu đồng/người/ngày.
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) -------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Trang 4/4 - Mã đề 102 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA ĐỀ CHÍNH THỨC
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1 (Đề thi có 04 trang) BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề 103
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:…………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn từ một tổ có 10 học sinh (gồm 6 bạn nữ và 4 bạn nam), xác suất chọn được 2 bạn nữ là 3 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 5 5 3 6
Câu 2. Cho hàm số y  f x liên tục trên đoạn  1
 ;5 và có đồ thị như hình vẽ sau
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  f  x trên đoạn  1  ;5 bằng A. 1. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 3. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền ( đơn vị: Nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày như sau
Trung vị mẫu số liệu là A. M  25. B. M  65. C. M  60,8. D. M  66,8. e e e e
Câu 4. Cho hàm số y  f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của f 'x như hình dưới đây
Hàm số y  f  x có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.    
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u  3;4;5 và v  5;7; 
1 . Tọa độ của vectơ u  v là     A. u  v  8;3;4. B. u  v   8  ; 3  ; 4  . Trang 1/4 - Mã đề 103     C. u  v  2;11; 6  . D. u  v  2; 1  1;6.
Câu 6. Tập xác định của hàm số y  log  x   1 là A.  ;   1 . B. 1; . C. 1; . D.  ;   .
Câu 7. Cho hàm số f (x) liên tục trên  và có đạo hàm f '(x)   x  4 x  3, x   .
 Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây ? A. 4;3. B.  ;  3. C. 3;. D. 4;. 2x  2024
Câu 8. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  là x 1 A. x  1. B. y  1  . C. x  2. D. y  2.
Câu 9. Biết đồ thị hàm số y  f (x) có dạng như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3 f (x)  x  3x 1. B. 3 f (x)  x  3x 1. C. 3 f (x)  x  3x 1. D. 3 f (x)  x  3x 1. 3x  2 Câu 10. Giới hạn lim bằng x 2x 1 3 3  A. I  . B. I  2. C. I  2  . D. I  . 2 2
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA  2a . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3 3a 3 a 3 2a A. 3 2a . B. . C. . D. . 4 4 3
Câu 12. Cho tứ diện ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
   
    A. AB  AD  CD  BC . B. AB  AC  DB  DC .
   
    C. BC  AB  DA  DC . D. AC  AD  BD  BC . Trang 2/4 - Mã đề 103
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Kết quả khảo sát đo chiều cao một số học sinh ta được mẫu số liệu như sau
a) Có 29 học sinh đã được khảo sát.
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 1, 48 (làm tròn đến hàng phần trăm).
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 10,59 (làm tròn đến hàng phần trăm).
d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 12.
Câu 2. Một cửa hàng bán sầu riêng ruột đỏ Thái Lan với giá bán là 120000 đồng/1 kg. Giá nhập vào là 80000
đồng/1 kg. Với giá bán này cửa hàng bán được 60 kg/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm
5000 đồng/1 kg thì số sầu riêng ruột đỏ bán được sẽ tăng thêm là 10 kg.
a) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 2 400000 đồng.
b) Nếu giá bán là 100000 đồng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được 90 kg /1 ngày.
c) Nếu giá bán là 110000 đồng/1 kg, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 2300000 đồng.
d) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 2 450000 đồng.
Câu 3. Cho hàm số f (x)  3x  log x 1 . 4  
a) Giá trị của hàm số f (x) tại điểm x  3 là f (3)  8.
b) Hàm số f (x) có một điểm cực trị.
c) Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng 1; 0. 1
d) Đạo hàm của hàm số f (x) là f '(x)  3  , x   1  ;. x 1
Câu 4. Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn và một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm O 0;0;0 thuộc
trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm A896;2025;189 thuộc trụ thứ hai với tốc độ
là 7, 4m / s (đơn vị trên mỗi trục là mét).
a) Có một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng Oxy với điểm trung tâm có tọa độ
750,5; 1497,25; 0. Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm M  x ; y ; z cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó, ta có x  y  z  2332,5. 0 0 0  0 0 0
b) Trên đường cáp có điểm B với hoành độ x  672, khi đó thời gian để cabin đi từ điểm B đến điểm A B
xấp xỉ là 75 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng 2220 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là (448; 1012,5; 94). Trang 3/4 - Mã đề 103
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A1; 1
 ; 2, B2;0;3 , C 0;1;2 . Gọi M  ; a ; b c là
     
điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức S  M . A MB  2M .
B MC  5MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá
trị T  8a  8b  2c .
Câu 2. Một chiếc hộp có dạng là một hình hộp chữ nhật không có nắp, đáy là một hình vuông cạnh bằng x cm.
Biết tổng diện tích các mặt của chiếc hộp bằng  2
243 cm . Tìm x để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?
Câu 3. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 4 triệu đồng/người/ngày
thì mỗi tháng có 120 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 14 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500 nghìn
đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 2 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách
cũng giảm đi 4 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm giá đi 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ
sẽ tăng thêm 2 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 4 ngày. Hỏi công ty cần áp dụng
mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng chi phí công
ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 3 triệu đồng và Sở du lịch không cho công ty thu vượt
quá 10 triệu đồng/người/ngày (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 2 5sin  3cos a a
Câu 4. Cho tan  . Giá trị của biểu thức A  bằng ( với a,b  ;
 b  0, là phân số tối 3 7 sin  2cos b b giản). Tính 100a  b ?
Câu 5. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và
cần 20 giờ; may 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 880 m vải và số
giờ công không vượt quá 5600 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số lượng
áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá 2 lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị trường,
1 chiếc áo vest lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần âu lãi 100 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số áo vest và quần
âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính T  2x  3y ? 1 1
Câu 6. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng
với AB  . Gọi G là trọng tâm của tam giác 12 2
SCD , trên các cạnh AB, SD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho EF song song BG . Khoảng cách giữa hai m m
đường thẳng DG và EF bằng (với m,n *
 ; là phân số tối giản). Tính giá trị của biểu thức T  2m  .n n n -------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Trang 4/4 - Mã đề 103 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA ĐỀ CHÍNH THỨC
CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1
(Đề thi có 04 trang)
BÀI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... 104
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Cho mẫu số liệu về cân nặng của 58 học sinh như sau: Cân nặng 40;50) 50;60) 60;70) 70;80) (kg) Số học sinh 5 8 25 20
Trung vị mẫu số liệu là
A. M = 65.
B. M = 66, 4.
C. M = 60. D. M = 60,8. e e e e
Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có bảng xét dấu của f '( x) như hình dưới đây
Hàm số y = f ( x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên đoạn 0; 
3 và có đồ thị như hình vẽ sau
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn 0;  3 bằng
A. 2. B. 5. C. 3. D. 1.
Câu 4. Tập xác định của hàm số y = ln ( x − 4) là
A. 4; +) . B. (− ;  +) . C. ( ; − 4) . D. (4; +) .
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = (1; 2
− ;3) và v = (5;4;− )
1 . Tọa độ của vectơ u v
A. u v = (4;6; 4 − ).
B. u v = (4;6; 4).
C. u v = ( 4 − ; 6 − ;4).
D. u v = ( 4 − ; 6 − ; 4 − ). Trang 1/4 - Mã đề 104
Câu 6. Cho tứ diện ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. BA DA = DC + CB .
B. DC + AD = BA BC .
C. CA DA = DB CB .
D. BD BA = CD CA .
Câu 7. Biết đồ thị hàm số y = f (x) có dạng như hình vẽ y O x
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3
f (x) = −x − 3x −1. B. 3
f (x) = −x + 3x +1. C. 3
f (x) = x + 3x −1. D. 3
f (x) = −x + 3x −1.
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp có 10 viên bi (gồm 6 bi xanh và 4 bi đỏ), xác suất chọn được 2 viên bi màu đỏ là 2 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 3 5 15 5 x
Câu 9. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2025 y = . x −1
A. y = 2.
B. x = 2.
C. y = 1. D. x = 1.
Câu 10. Cho hàm số f (x) liên tục trên
có đạo hàm f '(x) = ( x + ) 1 ( x − 5), x
  . Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào sau đây? A. (5; +). B. ( 1 − ;+). C. ( ; − 5). D. (−1;5).
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = 2 .
a Cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SA = 3 .
a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3 a 3 3a A. . B. 3 6a . C. 3 2a . D. . 4 4 2x − 3
Câu 12. Giới hạn lim bằng x→+ 1− 3x 2 2 − A. 2. B. . C. 1. D. . 3 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn và một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không
đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm O (0;0;0)
thuộc trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm A(896; 2025;189) thuộc trụ thứ hai với
tốc độ là 7, 4 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét).
a) Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng 2222 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Trên đường cáp có điểm B với hoành độ x = 672, khi đó thời gian để cabin đi từ điểm B đến điểm A B
xấp xỉ là 80 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Trang 2/4 - Mã đề 104
c) Có một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng (Oxy) với điểm trung tâm có tọa độ
(750,5; 1497,25; 0). Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí
điểm M ( x ; y ; z cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó, ta có x + y + z = 2335,5 (kết 0 0 0 ) 0 0 0
quả làm tròn đến hàng phần mười).
d) Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là (448; 1012, 5; 94, 5).
Câu 2. Một cửa hàng bán vải thiều Bắc Giang với giá bán là 30 000 đồng/1 kg. Giá nhập vào là 16 000 đồng/1
kg. Với giá này cửa hàng ước chừng bán được 100 kg/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ
giảm 1000 đồng/1 kg thì số vải thiều bán được sẽ tăng thêm là 10 kg.
a) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 1440000 đồng.
b) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1500 000 đồng.
c) Nếu giá bán là 20 000 đồng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được 250 kg/1 ngày.
d) Nếu giá bán là 25 000 đồng/1 kg, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1350 000 đồng.
Câu 3. Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau: Độ dài quãng [50; 100) [100; 150) [150; 200) [200; 250) [250; 300) đường (km) Số ngày 5 10 9 4 2
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 55, 68 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145 .
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 79,17 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Cho hàm số f (x) = 4x − log x +1 . 2 ( ) 1
a) Đạo hàm của hàm số f (x) là f '(x) = 4 − (   − + x + ) , x ( 1; ). 1 ln 2
b) Giá trị của hàm số f (x) tại điểm x = 1 là f (1) = 4.
c) Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng (0; +).
d) Hàm số f (x) có hai điểm cực trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 8 và thể tích bằng 18. Gọi G là trọng tâm của
tam giác SCD , trên các cạnh AB, SD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho EF song song BG. Khoảng cách
giữa hai đường thẳng DG EF bằng m với m, n là số nguyên dương và m là phân số tối giản. Tính giá trị n n
của biểu thức T = 2m − . n
Câu 2. Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và
cần 20 giờ; may 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 930 m vải và
số giờ công không vượt quá 6300 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số
lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá 2 lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị
trường, 1 chiếc áo vest lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần âu lãi 100 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số áo vest
và quần âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị biểu thức T = 2x + 3 . y Trang 3/4 - Mã đề 104
Câu 3. Một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, có đáy là hình vuông cạnh x (cm) và chiều cao
h (cm). Biết tổng diện tích các bề mặt của chiếc hộp bằng 192 cm2. Tìm x để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?
Câu 4. Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 4 triệu
đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 180 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 11 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500
nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm đi 8 người và thời gian lưu trú của mỗi người
khách cũng giảm đi 4 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm giá 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách
đến nghỉ sẽ tăng thêm 8 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 4 ngày. Hỏi công ty
cần áp dụng mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng
chi phí công ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 3 triệu đồng và Sở du lịch không cho
công ty thu vượt quá 10 triệu đồng/người/ngày (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 2  −  a Câu 5. Cho tan =
. Giá trị của biểu thức 5sin 3cos A =
bằng a ( với a,b  ; b  0, là phân số 3 7 sin  + 2 cos b b
tối giản). Tính giá trị biểu thức T = 100(a + b).
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết: A(1; 1 − ;2), B( 2 − ;0;3) , C (0;1; 2 − ) . Gọi M ( ; a ; b c)
là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S = M . A MB + M .
B MC + 6MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
giá trị T = 16a +16b − 2c . -------- HẾT--------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 104
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA CHO HỌC SINH LỚP 12 - LẦN 1 NĂM HỌC 2024-2025
BẢNG ĐÁP ÁN - MÔN TOÁN
Thống nhất cho điểm tối đa các câu thuộc Phần III của các Mã đề sau đây:
Mã 104-Câu 1; Mã 108-Câu 4; Mã 112-Câu 2; Mã 116-Câu 5; Mã 120-Câu 1; Mã 124-Câu 6 (được bôi màu vàng trong bảng dưới). PHẦN I PHẦN II PHẦN III đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 101 A D B C A D D C A C D C SSĐĐ ĐĐSS SĐSĐ ĐSSĐ 1350 -1 -5 113 3,67 1301 102 A A B D C A A A D A B B SSĐĐ ĐSSĐ ĐĐĐS ĐĐSS 1600 108 1340 -1 -1 3,82 103 C A D C A B A A B A D B ĐSSĐ ĐSSĐ ĐĐSS ĐĐSS 5 9 4,34 1908 1360 -7 104 B A D D C D D C D D C D ĐSSĐ ĐSSĐ ĐĐSĐ ĐSSS 1380 8 4,12 2100 3 105 B D D B B A A B C D B A SĐSĐ SSĐĐ ĐSĐS SĐĐS 3,67 -5 1350 -1 1301 113 106 C B B A B A B C B C C B ĐĐSS ĐĐSS ĐSĐS SĐĐĐ 3,82 -1 -1 108 1600 1340 107 A C A A A D B C B A D A SSĐĐ ĐSSĐ ĐSĐS SSĐĐ 1360 9 4,34 5 1908 -7 108 C C A B A B C C A D C D SĐĐĐ SĐSĐ SĐSS SĐĐS 8 4,12 1380 3 2100 109 C C C A D B A C D D D A ĐSSĐ ĐSSĐ SĐĐS SSĐĐ -5 1350 113 -1 1301 3,67 110 D D D C C A C C D C A B SĐĐS SSĐĐ ĐSĐS ĐĐSĐ -1 1340 3,82 1600 108 -1 111 A D A D B B C A C D A A ĐSSĐ SĐĐS SĐĐS ĐSSĐ 4,34 9 1360 -7 5 1908 112 B B C D B C A D A B D D SĐĐĐ SSĐS ĐSĐS ĐSSĐ 4,12 8 3 1380 2100 113 A C D B D A C B A B D A SĐĐS ĐSĐS ĐĐSS ĐSSĐ 3,67 -5 113 -1 1301 1350 114 A B A D B C A D D D D C ĐSĐĐ SĐĐS ĐSĐS ĐSĐS 1600 3,82 108 -1 -1 1340 115 C A D C A A C B D A B A SĐĐS ĐSĐS ĐSĐS SĐSĐ -7 1908 5 4,34 9 1360 116 B C D A C B B A B A D C ĐSSĐ ĐĐSĐ SĐSS SSĐĐ 2100 8 3 4,12 1380 117 C D D A C C B C C D B D ĐSSĐ ĐSSĐ ĐSĐS SĐSĐ -5 113 1301 -1 1350 3,67 118 D A D B A A A B D A C A SĐSĐ ĐSĐS SĐSĐ SĐĐĐ -1 108 -1 3,82 1340 1600 119 B B A A C C D C C A B A SĐĐS SĐSĐ ĐSSĐ ĐSĐS 1360 -7 5 4,34 1908 9 120 D C C D D A B D D C D C ĐSSS ĐĐSS SĐĐĐ SSĐĐ 4,12 8 2100 1380 3 121 C B D C A C A B B C A D SĐĐS SSĐĐ ĐĐSS SSĐĐ -1 113 1301 1350 -5 3,67 122 B C A D A C D B D A A A ĐĐSS SĐĐĐ SSĐĐ SSĐĐ -1 1600 1340 -1 3,82 108 123 D B D D B C A D D D D B ĐSSĐ SSĐĐ SĐSĐ ĐSSĐ -7 1360 9 4,34 5 1908 124 A D A D B D D A B B C C SSSĐ ĐSĐS SĐĐĐ ĐSĐS 8 1380 4,12 3 2100
Document Outline

  • Made 101
  • Made 102
  • Made 103
  • Made 104
  • 1. Toán - Đáp án Chính thức_KSCL_Nh2024-2025