S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NI
LIÊN TRƯỜNG THPT CM 09
--------------------
(Đáp án chi tiết)
KÌ THI KHẢO SÁT ĐỢT 2
NĂM HC 2025 - 2026
Khi: 12, Môn thi: Toán
Thi gian làm bài: 90 phút
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi ch chn 1 phương án.
Câu 1. Tập xác định ca hàm s
3
sin
cos
xx
y
x
A.
.D
B.
C.
\ , .D k k
D.
\ 2 , .D k k
Câu 2. Cp s cng
: 10; 7; 4; 1;...
n
u
có công sai bng
A.
7.
B.
3.
C.
3.
D.
0.
Câu 3. Cho các hàm s:
0,11 2
0,25 , 13 , log , log .
xx
y y y x y x
Có bao nhiêu hàm s
đồng biến trên tập xác định?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 4.
Khi chóp
.S ABC
chiu cao bng
3
, din tích đáy bằng
10
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
2.
B.
15.
C.
30.
D.
10.
Câu 5. Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau
Tim cn ngang của đồ th hàm s
y f x
có phương trình là
A.
1.y
B.
1.x
C.
0.x
D.
0.y
Câu 6. Cho hàm s
()fx
xác định trên
,
2
( ) ( 1)( 2)f x x x x
. S điểm cc tr ca
hàm s
()fx
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 7. Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho hình bình hành
ABCD
vi
(1;2; 1),A
(2; 1;3),B
( 3;5;1).C
Ta đ điểm
D
A.
( 4;8; 3).D 
B.
( 2;2;5).D
C.
( 4;8;3).D
D.
(0;2;5).D
Câu 8. H tt c các nguyên hàm ca hàm s
( ) cos 6f x x x
A.
2
sin 3 .x x C
B.
2
sin 3 .x x C
C.
2
sin 6 .x x C
D.
sin .xC
Câu 9. Cho hàm s
()fx
liên tục trên đoạn
[1;5].
Biết
3
1
( ) 4f x dx
5
3
( ) 2.f x dx 
Giá tr ca
5
1
()I f x dx
bng
A.
6.I
B.
2.I
C.
8.I 
D.
2.I 
Câu 10. Thống điểm thi tốt nghiệp môn Toán THPT năm
2024
của một lớp 12 thu đưc
kết quả như sau:
Nhóm
3;4
4;5
5;6
6;7
7;8
8;9
9;10
Tần số
3
4
5
10
15
10
0
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng
A.
7.
B.
6.
C.
8.
D.
10.
Câu 11. Trong không gian vi h to độ
,Oxyz
khong cách t điểm
1;0;0A
ti mt
phng
:2 2 1 0P x y z
bằng
A.
3.
B.
3.
C.
9.
D.
1.
Câu 12. Trong không gian vi h to độ
,Oxyz
điểm nào dưới đây nằm trên mt phng
: 2 3 2 0?x y z
A.
1;0;1 .K
B.
3;4; 2 .N
C.
1;3;0 .M
D.
2; 3;1 .P
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hp th nht có 8 viên bi gm màu xanh và màu đỏ, hp th hai có 2 viên bi màu
xanh và mt s viên bi màu đỏ. Chn ngu nhiên t mi hp 2 viên bi. Gi
A
là biến c
“Chọn được 2 viên bi màu xanh hp th nht”
B
là biến c “Chọn được 2 viên bi
màu xanh hp th hai”. Biết
3
28
PA
1
.
15
PB
Khi đó:
a)
A
B
là 2 biến c độc lp vi nhau
.
b) Xác suất để đồng thi c hai hộp đều ly được 2 viên bi màu xanh bng
1
.
140
c) Xác suất để chọn đưc ít nht 1 viên bi màu đỏ hp th nht bng
25
.
28
d) Tng s viên bi màu đỏ hai hp bng 8.
Li gii
a) Đúng
b) Đúng
AB
là biến c “C hai hộp đều ly được 2 viên bi xanh”. Ta có:
Do
A
B
là 2 biến c độc lp vi nhau nên
1
140
P AB P A P B
.
c) Đúng
A
là biến c “Chọn được 2 viên bi màu xanh hp th nht”
A
là biến c “Chọn được ít nhất 1 viên bi màu đỏ hp th nht”.
Xác sut cn tìm là
3 25
11
28 28
P A P A
.
d) Sai
+) Gi s hp th nht có
x
viên bi xanh, điều kin
8x
*x
;
Phép th: "chn 2 viên bi t hp th nht”
2
8
nC
2
1
!
2! 2 ! 2
x
xx
x
n A C
x
;
Mt khác
1
33
3
28 56 28
xx
P A x
;
Do đó trong hp th nht có 3 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đ.
+) Gi s hp th hai
y
viên bi, điều kin
2y
y
;
Phép th: "chn 2 viên bi t hp th hai”
Ta có
2
1
2
y
yy
nC
2
2
1n B C
;
Mt khác
1 2 1
6
15 1 15
P B y
yy
;
Do đó trong hp th hai có 2 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ.
+ Tng s bi đỏ c 2 hp là : 9
Câu 2. Trong bui tng duyệt văn nghệ tại sân trường, mt drone được s dụng để ghi
hình toàn cnh. Trong 15 giây đầu k t khi ct cánh, do h thng t động điều chnh lc
đẩy để tiết kim pin, độ cao ca drone (tính bng mét) ti thi đim t giây, được mô t
gần đúng bởi
32
0,05 0,6 3 0 15 .h t t t t t
Cùng thi đim đó, một thang nâng
sân khu bt đu nâng thẳng đứng t mt sân vi vn tc không đổi
1 / .ms
a) Vn tc ca drone ti thi đim
t
2
0,15 1,2 3.v t t t
b) Drone luôn bay lên trong 12 giây đầu.
c) Trong khong
0 15,t
drone và thang nâng cùng độ cao đúng 1 ln.
d) Độ cao ln nhất mà drone đạt được trong 15 giây đầu không vượt quá 39m.
Li gii:
a) Đúng.
Vn tc qu bóng là
2
( ) ' 0,15 1,2 3.v t h t t t
b) Sai
Drone luôn bay lên khi vn tốc dương:
2
( ) 0 ' 0 0,15 1,2 3 0 2 10v t h t t t t
c) Đúng
Thang nâng t mt sân vi vn tc không đi
1/ms
độ cao ca thang nâng:
()g t t
Drone và thang nâng cùng đ cao:
3 2 3 2
( ) 0,05 0,6 3 0,05 0,6 2 0h t g t t t t t t t t
0( )
6 76( )
6 76( )
tl
t tm
tl

Drone và thang nâng cùng đ cao đúng 1 ln.
d) Sai
2
10 0;15
'( ) 0 0,15 1,2 3 0
2 0;15
t
h t t t
t

(0) 0, (10) 40, (15) 11,25h h h
Độ cao ln nht ca drone là
40 39 .mm
Câu 3. Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đưng, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phi
cách nhau ti thiu
1.m
Ô tô
A
đang chạy vi vn tc
15 /ms
thì gp ô tô
B
đang dừng
đèn đỏ phía trước. Ngưi lái xe
A
đạp phanh và ô tô
A
chuyển động chm dần đều vi
vn tc
( ) 15 3v t t
(m/s), trong đó
t
là khong thi gian tính bng giây k t thời điểm
ô tô
A
bt đầu đạp phanh.
a) Quãng đưng ô tô
A
đi được sau khi đạp phanh 2 giây là
24 .m
b) K t lúc đp phanh, sau thi gian
5t
giây thì ô tô
A
dng li.
c) Quãng đưng ô tô
A
đi được t lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dng hẳn đưc tính bi
công thc
4
0
(15 3 ) .s t dt
d) Để đảm bo khong cách an toàn ti thiu
1m
vi ô tô
B
khi dng li, ô
A
phi bt
đầu đạp phanh khi còn cách ô tô
B
mt khong ti thiu là
37,5 .m
Li gii:
a) Đúng
22
2
2
0
00
3
(15 3 ) (15 24.
2
)
t
s v t t dt t

(m)
b) Đúng
Để tìm thi đim ô tô dng li, ta giải phương trình
( ) 0vt
.
15 3 0 5tt
( giây)
Vy ô tô dng li sau 5 giây k t lúc đp phanh.
c) Sai
Quãng đưng 𝑠 là tích phân ca vn tc theo thi gian t thi đim bắt đầu
( 0)t
đến
thi đim dng li (
5t
).
55
00
(15 3 )s v t t dt

d) Sai
+) Quãng đường ô tô 𝐴 đi được t lúc phanh đến khi dng hn:
55
2
5
0
00
3
(15 3 ) (15 37,5
2
)
t
s v t t dt t

(m)
+) Theo quy định an toàn, khi dng li ô tô 𝐴 phi cách ô tô 𝐵 ti thiu 1 m.
+) Khong cách ti thiu t xe 𝐴 đến xe 𝐵 ti thi đim bắt đầu đạp phanh phi là:
𝑑
𝑚𝑖𝑛
= 𝑠 + khoảng cách an toàn = 37,5 + 1 = 38,5 (mét).
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa đ
,Oxyz
cho hai điểm
1; 3;2 , 2;1; 3 .AB
a) Mặt phẳng
()P
đi qua
A
song song với mặt phẳng
Oxy
phương trình
2 0.z 
b) Điểm đối xứng của
B
qua mặt phng
Oxy
'( 2;1;3).B
c) Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó độ dài đoạn thẳng
AH
bằng
6.
d) Xét hai điểm
,MN
thay đổi thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho
1MN
. Giá trị lớn nhất
của
AM BN
bằng
7.
Lời giải
a) Sai
( ) / / ( ): 0P Oxy P z d
1; 3;2 ( ) 2
( ): 2 0
A P d
Pz
b) Đúng
c) Sai
22
;( ) 5
52
5
BH d B P
AB
AH AB HB

d) Sai
Nhận xét:
, AB
khác phía đối với mặt phẳng
.Oxy
Gọi
K
là điểm thuộc mặt phẳng
()P
sao cho
AMNK
là hình bình hành
' ' '.AM BN AM B N KN B N KB
Dấu bằng xảy ra
'B
thuộc đoạn thẳng
.KN
2
2 2 2
' ' ' .KB B H HK B H HA AK
Dấu bằng xảy ra
A
thuộc đoạn thẳng
.KH
' ';( ) 1
5
1
B H d B P
HA
AK MN


2
2
' 1 5 1 37.AM BN K B
Dấu bằng xảy ra
A
thuộc đoạn thẳng
KH
'B
thuộc đoạn thẳng
.KN
Tìm được
K
xác định được
,.MN
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Lp 10C có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán,
18 em thích môn S, 6 em không thích môn nào, 5 em thích c ba môn. Có bao nhiêu hc
sinh thích ch mt trong ba môn hc trên?
Đáp án: 20
Li gii:
Gi
,,abc
theo th t là s hc sinh ch thích môn Văn, Sử, Toán
x
là s hc sinh ch thích hai môn là văn và toán
y
là s hc sinh ch thích hai môn là S và toán
z
là s hc sinh ch thích hai môn là văn và Sử
Ta có s em thích ít nht mt môn là
45 6 39
.
Da vào biểu đồ ven ta có h phương trình
5 25 1
5 18 2
5 20 3
5 39 4
a x z
b y z
c x y
x y z a b c
Cng vế vi vế
1 , 2 , 3
ta có:
2 15 63a b c x y z
5
T
4
5
ta có:
2 39 5 15 63a b c a b c
20abc
Vy có 20 em thích ch mt trong ba môn trên.
Câu 2. Mt hp cha
100
cái th được đánh s th t liên tiếp t 1 đến 100. Hai th khác
nhau thì đánh số th t khác nhau. Chn ngu nhiên 3 th trong hp. bao nhiêu cách
chn 3 th có s th t lp thành cp s cng, đồng thi có tổng không vưt quá 150?
Đáp án: 1225
Li gii:
Gi s các s trên 3 th lp thành cp s cng vi s hạng đầu là
a
, công sai d, vi
**
,ad
Tng các s trên 3 th không vượt quá 150 nên ta có
2 150a a d a d
50ad
**
,ad
+) Vi
1d
thì
49a
, vi mi s t nhiên
*
a
ta có 1 cp s cộng. Do đó trường hp
này ta thu được 49 cp s cng tha mãn.
+) Vi
2d
thì
48a
, vi mi s t nhiên
*
a
ta có 1 cp s cộng. Do đó trưng hp
này ta thu được 48 cp s cng tha mãn.
….
C tiếp tục như vậy khi
49d
thì
1a
, trường hp này có 1 cp s cng tha mãn
Do đó s cách chn tha mãn là:
49.50
49 48 ... 1 1225
2
Câu 3: Hằng năm, trường THPT M t chc các đoàn đi thăm hi và chúc Tết t thân ph
mu cao tui ca cán b, giáo viên và nhân viên trong trường. Đoàn số 1 có nhim v đến
thăm 4 gia đình tại các đa đim A, B, C, D. Đoàn xut phát t trưng THPT M, đến thăm
đủ 4 gia đình (mỗi gia đình đúng một lần). Sau khi thăm xong gia đình cuối cùng, đoàn kết
thúc hành trình tại đó (không quay v trường). Do điều kin giao thông dp cuối năm, đoạn
đường AB ch th đi theo chiu t A đến B, không đi được theo chiều ngưc li (hình
v). Đoàn s 1 đã chn được l trình di chuyn có tổng quãng đường di chuyn ngn nht.
Tng quãng đường ngn nhất đó dài bao nhiêu km?
D
M
B
A
C
Đáp số : 16
Li gii:
Cách 1: lit kê các tuyến đường
Tuyến đường
,M A B C D
tổng quãng đưng là:19
Tuyến đường
,M A B D C
tổng quãng đưng là:20
Tuyến đường
,M A C B D
tổng quãng đưng là:21
Tuyến đường
,M A C D B
tổng quãng đưng là: 23
Tuyến đường
,M A D C B
tổng quãng đưng là:21
Tuyến đường
,M A D B C
tổng quãng đưng là:20
Tuyến đường
,M B A C D
loi do b chn chiu t
BA
Tuyến đường
,M B A D C
loi do b chn chiu t
BA
Tuyến đường
,M B C A D
tổng quãng đưng là:20
Tuyến đường
,M B C D A
tổng quãng đưng là:19
Tuyến đường
,M B D C A
tổng quãng đưng là:20
Tuyến đường
,M B D A C
tổng quãng đưng là:20
Tuyến đường
,M C A B D
tổng quãng đưng là: 17
Tuyến đường
,M C A D B
tổng quãng đưng là: 19
Tuyến đường
,M C B A D
loi do b chn chiu t
BA
Tuyến đường
,M C B D A
tổng quãng đưng là: 16
Tuyến đường
,M C D A B
tổng quãng đưng là:17
Tuyến đường
,M C D B A
loi do b chn chiu t
BA
Tuyến đường
,S D A B C
tổng quãng đưng là:18
Tuyến đường
,S D A C B
tổng quãng đưng là:21
Tuyến đường
,S D B C A
tổng quãng đưng là:20
Tuyến đường
,S D B A C
loi do b chn chiu t
BA
Tuyến đường
,S D C B A
loi do b chn chiu t
BA
Tuyến đường
,S D C A B
tổng quãng đưng là:21
Kết lun: tổng quãng đường ngn nht: 16km
Cách 2:
- Gán nhãn cho điểm xuất phát l(M)=0 và coi đây là nhãn vĩnh viễn. Các đỉnh A,B,C,D
lúc này có nhãn tạm thời dựa trên khoảng cách từ M: l(A)=8,l(B)=6,l(C)=4,l(D)=7.
- So sánh các nhãn tạm thời, ta thấy l(C)=4 là nhỏ nhất,. Ta chọn C làm điểm tiếp theo
của hành trình.
- Từ C, ta xem xét các gia đình chưa thăm (A, B, D).
Khoảng cách đến A l(C)+AC=4+6=10.
Khoảng cách đến B l(C)+CB=4+3=7.
◦ Khoảng cách đến D l(C)+CD=4+5=9.
=> Hiện tại nhãn nhỏ nhất từ các lựa chọn là l(B)=7. Ta chọn B là điểm tiếp theo.
-Từ B, ta còn A D. Do tuyến đường từ B đến A bị chặn, nên đi đến D trước, rồi tới A:
l(B)+BD+ DA=7+4+5=16.
Câu 4: Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
2 2.
Hình chiếu ca
'A
lên mặt phẳng
()ABC
trùng với trung điểm của
BC
biết rằng góc nh diện
0
'; ; 135 .C BC A
Tính khong cách gia hai đường thng
'AB
'.AC
(Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)
Đáp s : 1,22
Lời giải:
Gi
, 'MM
lần lượt là trung điểm cạnh
, ' '.BC B C
'
'
A M ABC
A M BC
BC ABC

'
' ' '
BC A M
BC MAA BC AA BC MM
BC AM
00
'
' ' , ' '; ; ' ' 135 ' 45
,
C BC ABC BC
MM C BC MM BC C BC A AMM AMM MAA
AM ABC AM BC

Suy ra tam giác
'AMA
vuông cân tại
'6M MA MA
Chn h trc
Oxyz
như hình vẽ:
,OM
các điểm
, , 'A B A
ln t thuc các tia
, , Ox Oy Oz
0;0;0 , 6;0;0 , 0; 2;0 , C 0; 2;0 , ' 0;0; 6M A B A
' ' 6;0; 6 ' 6; 2; 6CC AA C
' 0; 2; 6 , ' 2 6; 2; 6A B AC
Gi
mt phng cha
'AC
và song song
'AB
có vecto pháp tuyến là
' , ' 0;12;4 3n A B AC



Phương trình mặt phng
: 3 0yz

6
'; ' ' ; '; 1,22
2
d AC A B d A B d A

Câu 5. Mt doanh nghip sn xuất độc quyn mt loi sn phm. Gi s khi sn xut
bán hết
x
sn phm
0 2500 ,x
tng s tin doanh nghiệp thu đưc
2
( ) 2026f x x x
tng chi phí
2
1438 1209g x x x
(đơn vị: nghìn đồng). Gi
s mc thuế ph thu trên một đơn v sn phẩm bán được
t
(nghìn đồng)
0 320 .t
Giá tr ca
t
bng bao nhiêu nghìn đồng để nhà nước nhận được s tin thuế ph thu ln
nht và doanh nghiệp cũng nhận được li nhun ln nht theo mc thuế ph thu đó?
Li gii
Đáp án: 294
Ta có hàm li nhun:
22
2
2
2026 1438 1209
2 588 1209
2 588 1209
P x f x g x xt x x x x xt
x x xt
x t x
Khi li nhun ln nht
Px
thì
588 588
2 2. 2 4
b t t
x
a
Khi đó, số tin thuế thu đưc
.
S tin thuế ln nht khi
588
294 0;320
2 2. 1
b
t
a

(Tha mãn).
Câu 6. Trong gi th dc hc v k thut chuyền bóng hơi, nh An tập chuyn bóng
cho nhau. mt đng tác Bình chuyn bóng cho An, qu bóng bay lên cao nhưng li lch
sang bên trái của An và rơi xuống v trí cách ch An đng
0,5m
và cách ch Bình
4,5m
.
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho gc tọa độ
O
ti v trí ca Bình, v trí ca An nm trên
tia
Ox
và mt phng
Oxy
là mt đt (tham kho hình v).
Biết rng qu đạo ca qu bóng nm trong mt phng
:0α x by cz d
α
vuông góc vi mt đất. Khi đó, giá trị ca
2 2 2
32b c d
bng bao nhiêu?
Li gii
Đáp s: -240.
Qu bóng rơi xuống tại điểm
20;0,5;0A
.
Mt phng
:0α x by cz d
đi qua
O
nên
0d
, điểm
20;0,5;0A
thuc
α
nên có
20 0,5 0 4 5bb
.
Mt khác
α
vuông góc vi mt đt nên
. 0 0
α Oxy α
n n n k c
.
Vy mt phng
α
có phương trình là
: 4 5 0α x y
.
Do đó:
2 2 2
3 2 240b c d
.

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
KÌ THI KHẢO SÁT ĐỢT 2
LIÊN TRƯỜNG THPT CỤM 09 NĂM HỌC 2025 - 2026 --------------------
Khối: 12, Môn thi: Toán (Đáp án chi tiết)
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án. 3 x  sin x
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  là cos x A. D  .   B. D
\   k ,k  .  2  C. D
\ k , k  . D. D
\ k2 , k  .
Câu 2. Cấp số cộng u  : 1  0; 7  ; 4  ; 1  ;... có công sai bằng n A. 7. B. 3. C. 3.  D. 0.
Câu 3. Cho các hàm số:
 0,25x, 13x y y , y  log , x y  log .
x Có bao nhiêu hàm số 0,11 2
đồng biến trên tập xác định? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 4.
Khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, diện tích đáy bằng 10 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. 2. B. 15. C. 30. D. 10.
Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x có phương trình là
A. y  1.
B. x  1. C. x  0. D. y  0.
Câu 6. Cho hàm số f (x) xác định trên , có 2 f (
x)  x(x 1)(x  2) . Số điểm cực trị của
hàm số f (x) là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với ( A 1;2; 1  ), B(2; 1  ;3), C( 3
 ;5;1). Tọa độ điểm D A. ( D 4  ;8; 3  ). B. ( D 2  ;2;5). C. ( D 4  ;8;3). D. ( D 0;2;5).
Câu 8. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( )
x  cos x  6x A. 2
sin x  3x  . C B. 2
sin x  3x  . C C. 2
sin x  6x  . C
D.  sin x C. 3 5
Câu 9. Cho hàm số f ( )
x liên tục trên đoạn [1;5]. Biết
f (x)dx  4 
f (x)dx  2  .  1 3 5 Giá trị của I f (x)dx  bằng 1 A. I  6. B. I  2. C. I  8.  D. I  2. 
Câu 10. Thống kê điểm thi tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2024 của một lớp 12 thu được kết quả như sau: Nhóm 3;4 4;5 5;6 6;7 7;8 8;9 9;10 Tần số 3 4 5 10 15 10 0
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng A. 7. B. 6. C. 8. D. 10.
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm A1;0;0 tới mặt
phẳng  P : 2x  2 y z 1  0 bằng A. 3. B. 3. C. 9. D. 1.
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng
: x  2y 3z  2  0? A. K 1;0;  1 . B. N 3;4; 2  . C. M  1  ;3;0. D. P 2; 3  ;  1 .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hộp thứ nhất có 8 viên bi gồm màu xanh và màu đỏ, hộp thứ hai có 2 viên bi màu
xanh và một số viên bi màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp 2 viên bi. Gọi A là biến cố
“Chọn được 2 viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất” và B là biến cố “Chọn được 2 viên bi
màu xanh ở hộp thứ hai”. Biết P A 3  và P B 1  . Khi đó: 28 15
a) A B là 2 biến cố độc lập với nhau. 1
b) Xác suất để đồng thời cả hai hộp đều lấy được 2 viên bi màu xanh bằng . 140 25
c) Xác suất để chọn được ít nhất 1 viên bi màu đỏ ở hộp thứ nhất bằng . 28
d) Tổng số viên bi màu đỏ ở hai hộp bằng 8. Lời giải a) Đúng b) Đúng
AB là biến cố “Cả hai hộp đều lấy được 2 viên bi xanh”. Ta có:
Do A B là 2 biến cố độc lập với nhau nên P AB  P AP B 1  . 140 c) Đúng
A là biến cố “Chọn được 2 viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất”
A là biến cố “Chọn được ít nhất 1 viên bi màu đỏ ở hộp thứ nhất”.
Xác suất cần tìm là P A   PA 3 25 1  1  . 28 28 d) Sai
+) Giả sử ở hộp thứ nhất có x viên bi xanh, điều kiện x  8 và x  * ;
Phép thử: "chọn 2 viên bi từ hộp thứ nhất” x! x x 1 2   n 2
C nA  C   8 x 2  ! x  ; 2! 2 3 x x  3
Mặt khác P A   1     x  3 ; 28 56 28
Do đó trong hộp thứ nhất có 3 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ.
+) Giả sử ở hộp thứ hai có y viên bi, điều kiện y  2 và y  ;
Phép thử: "chọn 2 viên bi từ hộp thứ hai” y y 1 Ta có n  2    C  và nB 2  C 1; y 2 2 1 2 1
Mặt khác P B      ; y y   y 6 15 1 15
Do đó trong hộp thứ hai có 2 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ.
+ Tổng số bi đỏ ở cả 2 hộp là : 9
Câu 2. Trong buổi tổng duyệt văn nghệ tại sân trường, một drone được sử dụng để ghi
hình toàn cảnh. Trong 15 giây đầu kể từ khi cất cánh, do hệ thống tự động điều chỉnh lực
đẩy để tiết kiệm pin, độ cao của drone (tính bằng mét) tại thời điểm t giây, được mô tả
gần đúng bởi ht  3 2  0
 ,05t  0,6t  3t 0  t 15. Cùng thời điểm đó, một thang nâng
sân khấu bắt đầu nâng thẳng đứng từ mặt sân với vận tốc không đổi 1m / . s
a) Vận tốc của drone tại thời điểm t vt  2  0
 ,15t 1,2t  3.
b) Drone luôn bay lên trong 12 giây đầu.
c) Trong khoảng 0  t  15, drone và thang nâng ở cùng độ cao đúng 1 lần.
d) Độ cao lớn nhất mà drone đạt được trong 15 giây đầu không vượt quá 39m. Lời giải: a) Đúng.
Vận tốc quả bóng là v t h t  2 ( ) '  0
 ,15t 1,2t  3. b) Sai
Drone luôn bay lên khi vận tốc dương: v t   h t 2 ( ) 0 '  0  0
 ,15t 1,2t  3  0  2   t 10 c) Đúng
Thang nâng từ mặt sân với vận tốc không đổi 1m / s  độ cao của thang nâng: g(t)  t
Drone và thang nâng cùng độ cao:
h t g t  3 2 3 2 ( )  0
 ,05t  0,6t  3t t  0
 ,05t  0,6t  2t  0 t  0(l)   t  6  76( ) tm
t  6 76(l) 
Drone và thang nâng cùng độ cao đúng 1 lần. d) Sait 100;15 2
h '(t)  0  0
 ,15t 1,2t  3  0   t  2    0;15 ( h 0)  0, ( h 10)  40, ( h 15) 11,25
Độ cao lớn nhất của drone là 40m  39 . m
Câu 3. Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 1 .
m Ô tô A đang chạy với vận tốc 15m / s thì gặp ô tô B đang dừng
đèn đỏ phía trước. Người lái xe A đạp phanh và ô tô A chuyển động chậm dần đều với
vận tốc v(t)  15  3t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ thời điểm
ô tô A bắt đầu đạp phanh.
a) Quãng đường ô tô A đi được sau khi đạp phanh 2 giây là 24 . m
b) Kể từ lúc đạp phanh, sau thời gian t  5 giây thì ô tô A dừng lại.
c) Quãng đường ô tô A đi được từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn được tính bởi 4
công thức s  (15  3t)dt.  0
d) Để đảm bảo khoảng cách an toàn tối thiểu 1m với ô tô B khi dừng lại, ô tô A phải bắt
đầu đạp phanh khi còn cách ô tô B một khoảng tối thiểu là 37,5 . m Lời giải: a) Đúng 2 2 2 2 3t s v
 t  (153t)dt  (15t   )  24.(m) 0 2 0 0 b) Đúng
Để tìm thời điểm ô tô dừng lại, ta giải phương trình v(t)  0 .
15  3t  0  t  5 ( giây)
Vậy ô tô dừng lại sau 5 giây kể từ lúc đạp phanh. c) Sai
Quãng đường 𝑠 là tích phân của vận tốc theo thời gian từ thời điểm bắt đầu (t  0) đến
thời điểm dừng lại ( t  5 ). 5 5 s v
 t  (153t)dt  0 0 d) Sai
+) Quãng đường ô tô 𝐴 đi được từ lúc phanh đến khi dừng hẳn: 5 5     2 5 3t s
v t  (15  3t)dt  (15t   )  37,5 (m) 0 2 0 0
+) Theo quy định an toàn, khi dừng lại ô tô 𝐴 phải cách ô tô 𝐵 tối thiểu 1 m.
+) Khoảng cách tối thiểu từ xe 𝐴 đến xe 𝐵 tại thời điểm bắt đầu đạp phanh phải là:
𝑑𝑚𝑖𝑛 = 𝑠 + khoảng cách an toàn = 37,5 + 1 = 38,5 (mét).
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 3  ;2, B 2  ;1; 3  .
a) Mặt phẳng (P) đi qua A và song song với mặt phẳng Oxy có phương trình là z  2  0.
b) Điểm đối xứng của B qua mặt phẳng Oxy là B'( 2  ;1;3).
c) Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng ( )
P , khi đó độ dài đoạn thẳng AH bằng 6.
d) Xét hai điểm M , N thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 1. Giá trị lớn nhất
của AM BN bằng 7. Lời giải a) Sai
(P) / / Oxy  (P) : z d  0 A1; 3
 ;2(P)  d  2 
 (P) : z  2  0 b) Đúng c) Sai BH d  ; B (P)  5 AB  5 2 2 2 AH AB HB  5 d) Sai Nhận xét: ,
A B khác phía đối với mặt phẳng Oxy.
Gọi K là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho AMNK là hình bình hành
AM BN AM B ' N KN B ' N KB '. Dấu bằng xảy ra  B' thuộc đoạn thẳng KN. KB B H HK
B H   HA AK 2 2 2 2 ' ' '
. Dấu bằng xảy ra  A thuộc đoạn thẳng KH.
B ' H d B ';(P)  1 HA  5 AK MN  1
AM BN K B     2 2 ' 1 5 1  37.
Dấu bằng xảy ra  A thuộc đoạn thẳng KH B ' thuộc đoạn thẳng KN. Tìm được
K  xác định được M , N.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Lớp 10C có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán,
18 em thích môn Sử, 6 em không thích môn nào, 5 em thích cả ba môn. Có bao nhiêu học
sinh thích chỉ một trong ba môn học trên? Đáp án: 20 Lời giải: Gọi , a ,
b c theo thứ tự là số học sinh chỉ thích môn Văn, Sử, Toán
x là số học sinh chỉ thích hai môn là văn và toán
y là số học sinh chỉ thích hai môn là Sử và toán
z là số học sinh chỉ thích hai môn là văn và Sử
Ta có số em thích ít nhất một môn là 45  6  39 .
a x z  5  25   1 b
  y z  5  18 2
Dựa vào biểu đồ ven ta có hệ phương trình 
c x y  5  20  3
x y z a b c  5  39  4 Cộng vế với vế  
1 ,2,3 ta có: a b c  2 x y z  15  63 5
Từ 4 và 5 ta có: a b c  239  5  a b c 15  63  a b c  20
Vậy có 20 em thích chỉ một trong ba môn trên.
Câu 2. Một hộp chứa 100 cái thẻ được đánh số thứ tự liên tiếp từ 1 đến 100. Hai thẻ khác
nhau thì đánh số thứ tự khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ trong hộp. Có bao nhiêu cách
chọn 3 thẻ có số thứ tự lập thành cấp số cộng, đồng thời có tổng không vượt quá 150? Đáp án: 1225 Lời giải:
Giả sử các số trên 3 thẻ lập thành cấp số cộng với số hạng đầu là a , công sai d, với * * a  , d
Tổng các số trên 3 thẻ không vượt quá 150 nên ta có
a a d a  2d  150
a d  50 Vì * * a  , d
+) Với d  1 thì a  49 , với mỗi số tự nhiên * a
ta có 1 cấp số cộng. Do đó trường hợp
này ta thu được 49 cấp số cộng thỏa mãn.
+) Với d  2 thì a  48, với mỗi số tự nhiên * a
ta có 1 cấp số cộng. Do đó trường hợp
này ta thu được 48 cấp số cộng thỏa mãn. ….
Cứ tiếp tục như vậy khi d  49 thì a  1, trường hợp này có 1 cấp số cộng thỏa mãn 49.50
Do đó số cách chọn thỏa mãn là: 49  48  ... 1   1225 2
Câu 3: Hằng năm, trường THPT M tổ chức các đoàn đi thăm hỏi và chúc Tết tứ thân phụ
mẫu cao tuổi của cán bộ, giáo viên và nhân viên trong trường. Đoàn số 1 có nhiệm vụ đến
thăm 4 gia đình tại các địa điểm A, B, C, D. Đoàn xuất phát từ trường THPT M, đến thăm
đủ 4 gia đình (mỗi gia đình đúng một lần). Sau khi thăm xong gia đình cuối cùng, đoàn kết
thúc hành trình tại đó (không quay về trường). Do điều kiện giao thông dịp cuối năm, đoạn
đường AB chỉ có thể đi theo chiều từ A đến B, không đi được theo chiều ngược lại (hình
vẽ)
. Đoàn số 1 đã chọn được lộ trình di chuyển có tổng quãng đường di chuyển ngắn nhất.
Tổng quãng đường ngắn nhất đó dài bao nhiêu km? C M B D A Đáp số : 16 Lời giải:
Cách 1:
liệt kê các tuyến đường
Tuyến đường M A B C  ,
D tổng quãng đường là:19
Tuyến đường M A B D C, tổng quãng đường là:20
Tuyến đường M A C B  ,
D tổng quãng đường là:21
Tuyến đường M A C D  ,
B tổng quãng đường là: 23
Tuyến đường M A D C  ,
B tổng quãng đường là:21
Tuyến đường M A D B C, tổng quãng đường là:20
Tuyến đường M B A C  ,
D loại do bị chặn chiều từ B A
Tuyến đường M B A D C, loại do bị chặn chiều từ B A
Tuyến đường M B C A  ,
D tổng quãng đường là:20
Tuyến đường M B C D  ,
A tổng quãng đường là:19
Tuyến đường M B D C  ,
A tổng quãng đường là:20
Tuyến đường M B D A C, tổng quãng đường là:20
Tuyến đường M C A B  ,
D tổng quãng đường là: 17
Tuyến đường M C A D  ,
B tổng quãng đường là: 19
Tuyến đường M C B A  ,
D loại do bị chặn chiều từ B A
Tuyến đường M C B D  ,
A tổng quãng đường là: 16
Tuyến đường M C D A  ,
B tổng quãng đường là:17
Tuyến đường M C D B  ,
A loại do bị chặn chiều từ B A
Tuyến đường S D A B C, tổng quãng đường là:18
Tuyến đường S D A C B, tổng quãng đường là:21
Tuyến đường S D B C  ,
A tổng quãng đường là:20
Tuyến đường S D B A C, loại do bị chặn chiều từ B A
Tuyến đường S D C B  ,
A loại do bị chặn chiều từ B A
Tuyến đường S D C A  ,
B tổng quãng đường là:21
Kết luận: tổng quãng đường ngắn nhất: 16km Cách 2:
- Gán nhãn cho điểm xuất phát l(M)=0 và coi đây là nhãn vĩnh viễn. Các đỉnh A,B,C,D
lúc này có nhãn tạm thời dựa trên khoảng cách từ M: l(A)=8,l(B)=6,l(C)=4,l(D)=7.
- So sánh các nhãn tạm thời, ta thấy l(C)=4 là nhỏ nhất,. Ta chọn C làm điểm tiếp theo của hành trình.
- Từ C, ta xem xét các gia đình chưa thăm (A, B, D).
◦ Khoảng cách đến A l(C)+AC=4+6=10.
◦ Khoảng cách đến Bl(C)+CB=4+3=7.
◦ Khoảng cách đến D l(C)+CD=4+5=9.
=> Hiện tại nhãn nhỏ nhất từ các lựa chọn là l(B)=7. Ta chọn B là điểm tiếp theo.
-Từ B, ta còn AD. Do tuyến đường từ B đến A bị chặn, nên đi đến D trước, rồi tới A:
l(B)+BD+ DA=7+4+5=16.
Câu 4: Cho hình lăng trụ AB .
C A' B'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2 2. Hình chiếu của
A ' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC và biết rằng góc nhị diện C BC  0 ';
; A  135 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A' B AC '. (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm) Đáp số : 1,22 Lời giải:
Gọi M , M ' lần lượt là trung điểm cạnh BC, B 'C '. A'M   ABC    BC   ABCA' M BC
BC A'M
BC  MAA'  BC AA'  BC MM ' BC AM
C 'BC  ABC  BC
MM '  C 'BC,MM '  BC  C ';BC; A 0 0
AMM '  AMM ' 135  MAA'  45 AM  
ABC, AM BC
Suy ra tam giác AMA' vuông cân tại M MA'  MA  6
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ: O M , các điểm ,
A B, A' lần lượt thuộc các tia O ,
x Oy, Oz
M 0;0;0, A 6;0;0, B0; 2;0, C0; 2;0, A'0;0; 6 
CC '  AA'   6;0; 6  C' 6; 2; 6
A' B  0; 2; 6, AC '   2  6; 2; 6
Gọi   là mặt phẳng chứa AC ' và song song A' B
  có vecto pháp tuyến là n  A' , B AC '    0;12;4 3
Phương trình mặt phẳng   : 3y z  0
d AC A B  d A B    d A   6 '; ' ' ; ';   1,22 2
Câu 5. Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và
bán hết x sản phẩm 0  x  2500, tổng số tiền doanh nghiệp thu được là 2
f (x)  2026x x và tổng chi phí là g x 2
x 1438x 1209 (đơn vị: nghìn đồng). Giả
sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản phẩm bán được là t (nghìn đồng) 0  t  320.
Giá trị của t bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà nước nhận được số tiền thuế phụ thu lớn
nhất và doanh nghiệp cũng nhận được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế phụ thu đó? Lời giải Đáp án: 294 Ta có hàm lợi nhuận:
P x  f x  g x 2
xt  2026x x   2
x 1438x 1209  xt 2  2
x  588x xt 1209 2  2
x  588  tx 1209 b  588  t 588  t
Khi lợi nhuận lớn nhất P x thì x     2a 2. 2   4 2 588  t 588t t
Khi đó, số tiền thuế thu được xt  .t  . 4 4 b  588 
Số tiền thuế lớn nhất khi t      (Thỏa mãn). 2a 2.  294 0;320 1
Câu 6. Trong giờ thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Bình và An tập chuyền bóng
cho nhau. Ở một động tác Bình chuyền bóng cho An, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch
sang bên trái của An và rơi xuống vị trí cách chỗ An đứng 0,5m và cách chỗ Bình 4,5m .
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ O tại vị trí của Bình, vị trí của An nằm trên
tia Ox và mặt phẳng Oxy  là mặt đất (tham khảo hình vẽ).
Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng α : x by cz d  0 và α
vuông góc với mặt đất. Khi đó, giá trị của 2 2 2 3
b c  2d bằng bao nhiêu? Lời giải Đáp số: -240.
Quả bóng rơi xuống tại điểm A 20;0,5;0 .
Mặt phẳng α : x by cz d  0 đi qua O nên d  0 , điểm A 20;0,5;0 thuộc α
nên có 20  0,5b  0  b  4  5 .
Mặt khác α  vuông góc với mặt đất nên nα  nOxy  nα.k  0  c  0 .
Vậy mặt phẳng α  có phương trình là α : x  4 5y  0 . Do đó: 2 2 2 3
b c  2d  2  40 .
Document Outline

  • Doc1
  • de-khao-sat-toan-12-dot-2-nam-2025-2026-lien-truong-thpt-cum-09-ha-noi