Trang 1/4 - Mã đề 0101
SỞ GIÁO DỤC V ĐO TẠO
NINH BÌNH
MÃ ĐỀ: 0101
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
2;3
đồ thị trong hình
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
2;3
bằng bao nhiêu?
A.
1.
B.
3.
C.
D.
2.
Câu 2. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
3;6 .
B.
6; .
C.
1; .
D.
;5 .
Câu 3. Cho hàm số bậc hai
.fx
Biết đồ thị hàm số
y f x
cắt đường thẳng
98yx
tại hai điểm
,AB
phân biệt có hoành độ lần lượt là
1, 4.
AB
xx
Tính
4
1
d.I f x x
A.
43.I
B.
30.I
C.
45.I
D.
5.I
Câu 4. Nếu
1
0
d2f x x
3
1
d8f x x
thì
3
0
df x x
bằng
A.
16.
B.
4.
C.
10.
D.
6.
Câu 5. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
(xem hình n). Vectơ
AB
bằng
vectơ nào sau đây?
A.
.CD
B.
.BC
C.
.AA
D.
.AB

Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1
.
6
6 d
1
x
x
xC
x

B.
.6.d n66 l
xx
xC
C.
6 d 6 .
xx
xC
D.
.
6
6 d
ln6
x
x
xC
Câu 7. Biết
2
d cos ,f x x x x C
khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 sin .f x x x
B.
2 sin .f x x x
C.
3
sin .
3
x
f x x C
D.
3
sin .
3
x
f x x C
A'
B'
C'
D'
D
C
B
A
ĐỀ CHNH THC
x
y
O
2
-3
3
2
1
1
-1
-2
Trang 2/4 - Mã đề 0101
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho vectơ
2; 1;3 .u 
Tìm toạ độ của vectơ
3.u
A.
3 6; 1;3 .u 
B.
3 5; 3;6 .u 
C.
3 2; 1;9 .u 
D.
3 6; 3;9 .u 
Câu 9. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp
10A trong một trường trung học phổ thông.
Nhóm
30;40
40;50
50;60
60; 70
Tn s
2
14
16
8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
40.
B.
10.
C.
30.
D.
70.
Câu 10. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
23
.
1
x
y
x
B.
1
.
1
x
y
x
C.
1
.
1
x
y
x
D.
1
.
33
x
y
x
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 2 4 1 0.x y z
Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
2
2; 4;1 .n 
B.
4
4;2;3 .n 
C.
1
3;2; 4 .n 
D.
3
3; 4;1 .n 
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 4 0.x y z
Điểm nào sau đây
thuộc mặt phẳng
?
A.
2;3;0 .N
B.
4;1;1 .P
C.
2;2;1 .Q
D.
1;2;1 .M
PHẦN II. Thí sinh trả li từ câu 1 đến u 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2
cos
2
x
fx
a)
1
d sin .
22
x
f x x x C
b) Nếu
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
fx
trên khoảng
;
và thỏa mãn
03F
thì
11
6 12 4
F




c)
2
0
d , ,f x x a b a b
trong đó
2
1
2
ab
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,y f x
22
4 cos
2
x
yx
hai đường
thẳng
0, 3xx
bằng
23
3
x
y
1
O
1
Trang 3/4 - Mã đề 0101
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ
nhật với
5, 6,AB AD
10;AA
G
trọng tâm của tam giác
.BDA
Gắn một hệ tọa độ
Oxyz
gốc
O
trùng với điểm
,A
tia
Ox
trùng với tia
,AB
tia
Oy
trùng với tia
,AD
tia
Oz
trùng với tia
AA
(xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm
C
5;6;0 .
b)
2 661.AC A B

c) Tọa độ điểm
G
5 10
2; ; .
33



d)
64
.
3
AG B C
Câu 3. Cho hàm số
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
b) Hàm số
fx
đồng biến trên khoảng
;. 
c) Hàm số
fx
có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
fx
trên đoạn
2;2
bằng
4035
.e
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho ba điểm
1;0;2 , 2;2;1 , 0; 1;4 .A B C
a) Mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
0.xy
b) Hình chiếu vuông góc của
B
trên mặt phẳng
Oyz
là điểm
0;2;1 .B
c) Mặt phẳng đi qua
C
và vuông góc với
AB
có phương trình là
3 2 6 0.x y z
d) Gọi
mặt phẳng chứa trục
Ox
song song với đường thẳng
.AC
Khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
bằng
5.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ hướng bay không đổi. Máy bay bay tđiểm
712;200;6A
đến điểm
802;220;8B
trong
8
phút trong
4
phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm
; ; .C x y z
Giá trị
x y z
bằng bao nhiêu?
Câu 2. Trong hình bên một chiếc đồng hồ treo tường cao
cấp được thiết kế phn giữa (phần đậm) dát vàng.
Phần này được thiết kế như sau:
Vẽ hình lục giác đều
ABCDEF
tâm
O
cạnh
bằng
4cm;
Vẽ parabol
1
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OA OB
lần lượt tại
A
;B
Tương tự vẽ parabol
2
C
tiếp xúc với các đường
thẳng
,OB OC
lần lượt tại
B
;C
parabol
3
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OC OD
lần lượt tại
C
D
; …; parabol
6
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OF OA
lần lượt tại
F
.A
Hình phẳng
H
được giới hạn bởi sáu parabol
1 2 3 4 5 6
, , , , ,C C C C C C
(phần đậm)
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng y diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
Trang 4/4 - Mã đề 0101
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục tọa độ mét),
một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) sàn nhà nằm ngang trên mặt
phẳng
: 5 0.yz
Hai mái nhà (coi như hai phần mặt
phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng
:2 3 6 0,P x y z
:2 3 10 0.Q x y z
Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ nóc nhà
(điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn nhà bao nhiêu mét (không
làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối
cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang được
sử dụng thì một đầu của sẽ tiếp đất một đầu
còn lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà. Chiếc
thang này được thiết kế để đứng dưới đất vươn
qua hàng rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo hình vẽ
bên). Hàng rào cao 2,88 mét được đặt song song
cách bức tường của ngôi nhà một khoảng bằng 1,8
mét. Hỏi chiều dài ngắn nhất của chiếc thang bằng
bao nhiêu mét (không làm tròn kết quả các phép tính
trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng
phần trăm)?
Câu 5. một hình phẳng (H) (phần đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình vuông
cạnh bằng
4.
Sau đó, bốn góc hình vuông đó v
bốn đường cong đều tính chất là: tích khoảng cách
từ một điểm bất thuộc mỗi đường cong đó đến hai
trục đối xứng
12
,dd
của hình vuông bằng
2.
Khi cho
hình phẳng (H) quay quanh trục
1
d
ta sẽ thu được một
vật thể tròn xoay, thể tích vật thể tròn xoay đó bằng
bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung
gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
Câu 6. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất
2800
kg giấy in
2400
kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu gkeo gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được
200
kg giấy
in
300
kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được
300
kg giấy in
150
kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo giá
1,2
triệu đồng một tấn gỗ bạch đàn giá
1,5
triệu đồng. Biết mỗi tháng
sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá
9
tấn gỗ keo không quá
10
tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
-------- HẾT--------
Trang 1/4 Mã đề thi 0103
SỞ GIÁO DỤC V ĐO TẠO
NINH BÌNH
MÃ ĐỀ: 0103
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
1
.
33
x
y
x
B.
1
.
1
x
y
x
C.
1
.
1
x
y
x
D.
23
.
1
x
y
x
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 4 0.x y z
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
?
A.
1;2;1 .M
B.
4;1;1 .P
C.
2;3;0 .N
D.
2;2;1 .Q
Câu 3. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp
10A trong một trường trung học phổ thông.
Nhóm
30;40
40;50
50;60
60; 70
Tn s
2
14
16
8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
10.
B.
30.
C.
40.
D.
70.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho vectơ
2; 1;3 .u 
Tìm toạ độ của vectơ
3.u
A.
3 2; 1;9 .u 
B.
3 5; 3;6 .u 
C.
3 6; 3;9 .u 
D.
3 6; 1;3 .u 
Câu 5. Biết
2
d cos ,f x x x x C
khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 sin .f x x x
B.
3
sin .
3
x
f x x C
C.
2 sin .f x x x
D.
3
sin .
3
x
f x x C
Câu 6. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
2;3
đồ thị trong hình
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
2;3
bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
3.
C.
D.
1.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa đ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 2 4 1 0.x y z
Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
4
4;2;3 .n 
B.
3
3; 4;1 .n 
C.
1
3;2; 4 .n 
D.
2
2; 4;1 .n 
x
y
1
O
1
x
y
O
2
-3
3
2
1
1
-1
-2
ĐỀ CHNH THC
Trang 2/4 Mã đề thi 0103
Câu 8. Cho hàm số bậc hai
.fx
Biết đồ thị hàm số
y f x
cắt đường thẳng
98yx
tại hai điểm
,AB
phân biệt có hoành độ lần lượt là
1, 4.
AB
xx
Tính
4
1
d.I f x x
A.
45.I
B.
5.I
C.
43.I
D.
30.I
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
6
6 d
ln6
x
x
xC
B.
1
.
6
6 d
1
x
x
xC
x

C.
6 d 6 .
xx
xC
D.
.6.d n66 l
xx
xC
Câu 10. Nếu
1
0
d2f x x
3
1
d8f x x
thì
3
0
df x x
bằng
A.
6.
B.
4.
C.
10.
D.
16.
Câu 11. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
(xem hình bên). Vectơ
AB
bằng vectơ nào sau đây?
A.
.CD
B.
.AB

C.
.AA
D.
.BC
Câu 12. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
6; .
B.
;5 .
C.
3;6 .
D.
1; .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Cho hình hộp chnhật
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ
nhật với
5, 6,AB AD
10;AA
G
là trọng tâm của tam giác
.BDA
Gắn
một hệ tọa độ
Oxyz
gốc
O
trùng với điểm
,A
tia
Ox
trùng với tia
,AB
tia
Oy
trùng với tia
,AD
tia
Oz
trùng với tia
AA
(xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm
C
5;6;0 .
b)
2 661.AC A B

c) Tọa độ điểm
G
5 10
2; ; .
33



d)
64
.
3
AG B C
A'
B'
C'
D'
D
C
B
A
Trang 3/4 Mã đề thi 0103
Câu 2. Cho hàm số
2
cos
2
x
fx
a)
1
d sin .
22
x
f x x x C
b) Nếu
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
fx
trên khoảng
;
và thỏa mãn
03F
thì
11
6 12 4
F




c)
2
0
d , ,f x x a b a b
trong đó
2
1
2
ab
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,y f x
22
4 cos
2
x
yx
hai đường
thẳng
0, 3xx
bằng
23
3
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho ba điểm
1;0;2 , 2;2;1 , 0; 1;4 .A B C
a) Mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
0.xy
b) Hình chiếu vuông góc của
B
trên mặt phẳng
Oyz
là điểm
0;2;1 .B
c) Mặt phẳng đi qua
C
và vuông góc với
AB
có phương trình là
3 2 6 0.x y z
d) Gọi
mặt phẳng chứa trục
Ox
song song với đường thẳng
.AC
Khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
bằng
5.
Câu 4. Cho hàm số
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
b) Hàm số
fx
đồng biến trên khoảng
;. 
c) Hàm số
fx
có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
fx
trên đoạn
2;2
bằng
4035
.e
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong hình bên một chiếc đồng hồ treo tường
cao cấp được thiết kế phần giữa (phần đậm) dát
vàng. Phần này được thiết kế như sau:
Vẽ hình lục giác đều
ABCDEF
tâm
O
cạnh
bằng
4cm;
Vẽ parabol
1
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OA OB
lần lượt tại
A
;B
Tương tự vẽ parabol
2
C
tiếp xúc với các đường
thẳng
,OB OC
lần lượt tại
B
;C
parabol
3
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OC OD
lần lượt tại
C
D
; …; parabol
6
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OF OA
lần lượt tại
F
.A
Hình phẳng
H
được giới hạn bởi sáu parabol
1 2 3 4 5 6
, , , , ,C C C C C C
(phần đậm)
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng y diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
Trang 4/4 Mã đề thi 0103
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ hướng bay không đổi. Máy bay bay tđiểm
712;200;6A
đến điểm
802;220;8B
trong
8
phút trong
4
phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm
; ; .C x y z
Giá trị
x y z
bằng bao nhiêu?
Câu 3. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất
2800
kg giấy in
2400
kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu gkeo gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được
200
kg giấy
in
300
kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được
300
kg giấy in
150
kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo giá
1,2
triệu đồng một tấn gỗ bạch đàn giá
1,5
triệu đồng. Biết mỗi tháng
sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá
9
tấn gỗ keo không quá
10
tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang
được sử dụng thì một đầu của sẽ tiếp đất
một đầu còn lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà.
Chiếc thang này được thiết kế đểđứng dưới đất
vươn qua hàng rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo
hình vẽ bên). Hàng rào cao 2,88 mét được đặt
song song cách bức tường của ngôi nhà một
khoảng bằng 1,8 mét. Hỏi chiều dài ngắn nhất của
chiếc thang bằng bao nhiêu mét (không làm tròn
kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết
quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 5. Có một hình phẳng (H) (phần tô đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình
vuông cạnh bằng
4.
Sau đó, bốn góc hình
vuông đó vẽ bốn đường cong đều tính chất :
tích khoảng cách từ một điểm bất thuộc mỗi
đường cong đó đến hai trục đối xứng
12
,dd
của
hình vuông bằng
2.
Khi cho hình phẳng (H) quay
quanh trục
1
d
ta sẽ thu được một vật thể tròn
xoay, thể tích vật thể tròn xoay đó bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ
làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục tọa độ
mét), một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) sàn nhà nằm ngang trên
mặt phẳng
: 5 0.yz
Hai mái nhà (coi như hai phần
mặt phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng
:2 3 6 0,P x y z
:2 3 10 0.Q x y z
Hỏi chiều cao
của ngôi nhà tính từ nóc nhà (điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn
nhà là bao nhiêu mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung
gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
-------- HẾT--------
Trang 1/4 - Mã đề 0105
SỞ GIÁO DỤC V ĐO TẠO
NINH BÌNH
MÃ ĐỀ: 0105
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
1
.
1
x
y
x
B.
23
.
1
x
y
x
C.
1
.
1
x
y
x
D.
1
.
33
x
y
x
Câu 2. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị:
kilôgam) của 40 học sinh lớp 10A trong một trường trung học phổ thông.
Nhóm
30;40
40;50
50;60
60; 70
Tn s
2
14
16
8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
10.
B.
30.
C.
70.
D.
40.
Câu 3. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
(xem hình bên). Vectơ
AB
bằng
vectơ nào sau đây?
A.
.CD
B.
.AA
C.
.AB

D.
.BC
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 2 4 1 0.x y z
Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
1
3;2; 4 .n 
B.
2
2; 4;1 .n 
C.
3
3; 4;1 .n 
D.
4
4;2;3 .n 
Câu 5. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
1; .
B.
6; .
C.
;5 .
D.
3;6 .
Câu 6. Nếu
1
0
d2f x x
3
1
d8f x x
thì
3
0
df x x
bằng
A.
16.
B.
4.
C.
6.
D.
10.
Câu 7. Cho hàm số bậc hai
.fx
Biết đồ thị hàm số
y f x
cắt đường thẳng
98yx
tại hai điểm
,AB
phân biệt có hoành độ lần lượt là
1, 4.
AB
xx
Tính
4
1
d.I f x x
A.
45.I
B.
5.I
C.
30.I
D.
43.I
x
y
1
O
1
A'
B'
C'
D'
D
C
B
A
ĐỀ CHNH THC
Trang 2/4 - Mã đề 0105
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 4 0.x y z
Điểm nào sau đây
thuộc mặt phẳng
?
A.
2;3;0 .N
B.
1;2;1 .M
C.
4;1;1 .P
D.
2;2;1 .Q
Câu 9. Biết
2
d cos ,f x x x x C
khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 sin .f x x x
B.
3
sin .
3
x
f x x C
C.
3
sin .
3
x
f x x C
D.
2 sin .f x x x
Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
6
6 d
ln6
x
x
xC
B.
.6.d n66 l
xx
xC
C.
6 d 6 .
xx
xC
D.
1
.
6
6 d
1
x
x
xC
x

Câu 11. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
2;3
đồ thị trong hình bên.
Giá trị lớn nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
2;3
bằng bao nhiêu?
A.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho vectơ
2; 1;3 .u 
Tìm toạ độ của
vectơ
3.u
A.
3 6; 1;3 .u 
B.
3 2; 1;9 .u 
C.
3 6; 3;9 .u 
D.
3 5; 3;6 .u 
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
b) Hàm số
fx
đồng biến trên khoảng
;. 
c) Hàm số
fx
có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
fx
trên đoạn
2;2
bằng
4035
.e
Câu 2. Cho hàm số
2
cos
2
x
fx
a)
1
d sin .
22
x
f x x x C
b) Nếu
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
fx
trên khoảng
;
và thỏa mãn
03F
thì
11
6 12 4
F




c)
2
0
d , ,f x x a b a b
trong đó
2
1
2
ab
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,y f x
22
4 cos
2
x
yx
hai đường
thẳng
0, 3xx
bằng
23
3
x
y
O
2
-3
3
2
1
1
-1
-2
Trang 3/4 - Mã đề 0105
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình
chữ nhật với
5, 6,AB AD
10;AA
G
trọng tâm của tam giác
.BDA
Gắn một hệ tọa độ
Oxyz
gốc
O
trùng với điểm
,A
tia
Ox
trùng với tia
,AB
tia
Oy
trùng với tia
,AD
tia
Oz
trùng với tia
AA
(xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm
C
5;6;0 .
b)
2 661.AC A B

c) Tọa độ điểm
G
5 10
2; ; .
33



d)
64
.
3
AG B C
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho ba điểm
1;0;2 , 2;2;1 , 0; 1;4 .A B C
a) Mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
0.xy
b) Hình chiếu vuông góc của
B
trên mặt phẳng
Oyz
là điểm
0;2;1 .B
c) Mặt phẳng đi qua
C
và vuông góc với
AB
có phương trình là
3 2 6 0.x y z
d) Gọi
mặt phẳng chứa trục
Ox
song song với đường thẳng
.AC
Khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
bằng
5.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong hình bên một chiếc đồng hồ treo tường
cao cp được thiết kế phần giữa (phần đậm) dát
vàng. Phần này được thiết kế như sau:
Vẽ hình lục giác đều
ABCDEF
tâm
O
cạnh
bằng
4cm;
Vẽ parabol
1
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OA OB
lần lượt tại
A
;B
Tương tự vẽ parabol
2
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OB OC
lần lượt tại
B
;C
parabol
3
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OC OD
lần lượt tại
C
D
; …; parabol
6
C
tiếp xúc với các
đường thẳng
,OF OA
lần lượt tại
F
.A
Hình phẳng
H
được giới hạn bởi sáu parabol
1 2 3 4 5 6
, , , , ,C C C C C C
(phần đậm)
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng y diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ hướng bay không đổi. Máy bay bay tđiểm
712;200;6A
đến điểm
802;220;8B
trong
8
phút trong
4
phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm
; ; .C x y z
Giá trị
x y z
bằng bao nhiêu?
Trang 4/4 - Mã đề 0105
Câu 3. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) đsử
dụng khi nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang được
sử dụng thì một đầu của nó sẽ tiếp đất và một đầu còn
lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà. Chiếc thang
này được thiết kế để nó đứng dưới đất vươn qua hàng
rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo hình vẽ bên). Hàng
rào cao 2,88 mét được đặt song song cách bức
tường của ngôi nhà một khoảng bng 1,8 mét. Hỏi
chiều dài ngắn nhất của chiếc thang bằng bao nhiêu
mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung
gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần
trăm)?
Câu 4. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất
2800
kg giấy in
2400
kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu gkeo gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được
200
kg giấy
in
300
kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được
300
kg giấy in
150
kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo giá
1,2
triệu đồng một tấn gỗ bạch đàn giá
1,5
triệu đồng. Biết mỗi tháng
sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá
9
tấn gỗ keo và không quá
10
tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục tọa độ mét),
một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) sàn nhà nằm ngang trên mt
phẳng
: 5 0.yz
Hai mái nhà (coi như hai phần mặt
phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng
:2 3 6 0,P x y z
:2 3 10 0.Q x y z
Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ nóc nhà
(điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn nhàbao nhiêu mét (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng
đến hàng phần trăm)?
Câu 6. một hình phẳng (H) (phần đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình
vuông có cạnh bằng
4.
Sau đó, ở bốn góc hình vuông
đó vẽ bốn đường cong đều tính chất là: tích
khoảng cách từ một điểm bất thuộc mỗi đường
cong đó đến hai trục đối xứng
12
,dd
của hình vuông
bằng
2.
Khi cho hình phẳng (H) quay quanh trục
1
d
ta sẽ thu được một vật thể tròn xoay, thể ch vật thể
tròn xoay đó bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối
cùng đến hàng phần chục)?
-------- HẾT--------
Trang 1/4 Mã đề thi 0107
SỞ GIÁO DỤC V ĐO TẠO
NINH BÌNH
MÃ ĐỀ: 0107
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
6; .
B.
3;6 .
C.
1; .
D.
;5 .
Câu 2. Biết
2
d cos ,f x x x x C
khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 sin .f x x x
B.
3
sin .
3
x
f x x C
C.
2 sin .f x x x
D.
3
sin .
3
x
f x x C
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.6.d n66 l
xx
xC
B.
6 d 6 .
xx
xC
C.
.
6
6 d
ln6
x
x
xC
D.
1
.
6
6 d
1
x
x
xC
x

Câu 4. Nếu
1
0
d2f x x
3
1
d8f x x
thì
3
0
df x x
bằng
A.
10.
B.
4.
C.
6.
D.
16.
Câu 5. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
2;3
đồ thị trong hình
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
2;3
bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
3.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 4 0.x y z
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
?
A.
1;2;1 .M
B.
2;2;1 .Q
C.
4;1;1 .P
D.
2;3;0 .N
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
1
.
1
x
y
x
B.
23
.
1
x
y
x
C.
1
.
1
x
y
x
D.
1
.
33
x
y
x
x
y
O
2
-3
3
2
1
1
-1
-2
x
y
1
O
1
ĐỀ CHNH THC
Trang 2/4 Mã đề thi 0107
Câu 8. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp
10A trong một trường trung học phổ thông.
Nhóm
30;40
40;50
50;60
60; 70
Tn s
2
14
16
8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
70.
B.
30.
C.
40.
D.
10.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho vectơ
2; 1;3 .u 
Tìm toạ độ của vectơ
3.u
A.
3 5; 3;6 .u 
B.
3 2; 1;9 .u 
C.
3 6; 3;9 .u 
D.
3 6; 1;3 .u 
Câu 10. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
(xem hình bên). Vectơ
AB
bằng vectơ nào sau đây?
A.
.AA
B.
.BC
C.
.AB

D.
.CD
Câu 11. Cho hàm số bậc hai
.fx
Biết đồ thị hàm số
y f x
cắt đường thẳng
98yx
tại hai điểm
,AB
phân biệt có hoành độ lần lượt là
1, 4.
AB
xx
Tính
4
1
d.I f x x
A.
45.I
B.
30.I
C.
5.I
D.
43.I
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 2 4 1 0.x y z
Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
1
3;2; 4 .n 
B.
4
4;2;3 .n 
C.
3
3; 4;1 .n 
D.
2
2; 4;1 .n 
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2
cos
2
x
fx
a)
1
d sin .
22
x
f x x x C
b) Nếu
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
fx
trên khoảng
;
và thỏa mãn
03F
thì
11
6 12 4
F




c)
2
0
d , ,f x x a b a b
trong đó
2
1
2
ab
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,y f x
22
4 cos
2
x
yx
hai đường
thẳng
0, 3xx
bằng
23
3
A'
B'
C'
D'
D
C
B
A
Trang 3/4 Mã đề thi 0107
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho ba điểm
1;0;2 , 2;2;1 , 0; 1;4 .A B C
a) Mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
0.xy
b) Hình chiếu vuông góc của
B
trên mặt phẳng
Oyz
là điểm
0;2;1 .B
c) Mặt phẳng đi qua
C
và vuông góc với
AB
có phương trình là
3 2 6 0.x y z
d) Gọi
mặt phẳng chứa trục
Ox
song song với đường thẳng
.AC
Khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
bằng
5.
Câu 3. Cho hàm số
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là
32
3 9 2026
.
x x x
f x e
b) Hàm số
fx
đồng biến trên khoảng
;. 
c) Hàm số
fx
có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
fx
trên đoạn
2;2
bằng
4035
.e
Câu 4. Cho hình hộp chnhật
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ
nhật với
5, 6,AB AD
10;AA
G
trọng tâm của tam giác
.BDA
Gắn
một hệ tọa độ
Oxyz
có gốc
O
trùng với điểm
,A
tia
Ox
trùng với tia
,AB
tia
Oy
trùng với tia
,AD
tia
Oz
trùng với tia
AA
(xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm
C
5;6;0 .
b)
2 661.AC A B

c) Tọa độ điểm
G
5 10
2; ; .
33



d)
64
.
3
AG B C
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục tọa độ
mét), một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) sàn nhà nằm ngang trên
mặt phẳng
: 5 0.yz
Hai mái nhà (coi như hai phần mặt
phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng
:2 3 6 0,P x y z
:2 3 10 0.Q x y z
Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ nóc
nhà (điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn nhà bao nhiêu mét
(không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết
quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ hướng bay không đổi. Máy bay bay tđiểm
712;200;6A
đến điểm
802;220;8B
trong
8
phút trong
4
phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm
; ; .C x y z
Giá trị
x y z
bằng bao nhiêu?
Trang 4/4 Mã đề thi 0107
Câu 3. Trong hình bên một chiếc đồng hồ treo tường
cao cấp được thiết kế phần giữa (phần đậm) dát
vàng. Phần này được thiết kế như sau:
Vẽ hình lục giác đều
ABCDEF
tâm
O
cạnh
bằng
4cm;
Vẽ parabol
1
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OA OB
lần lượt tại
A
;B
Tương tự vẽ parabol
2
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OB OC
lần lượt tại
B
;C
parabol
3
C
tiếp xúc với các đường thẳng
,OC OD
lần lượt tại
C
D
; …; parabol
6
C
tiếp xúc với các
đường thẳng
,OF OA
lần lượt tại
F
.A
Hình phẳng
H
được giới hạn bởi sáu parabol
1 2 3 4 5 6
, , , , ,C C C C C C
(phần đậm)
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng y diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
Câu 4. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất
2800
kg giấy in
2400
kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu gkeo gỗ bạch đàn. Từ một tấn gkeo sản xuất ra được
200
kg giấy
in
300
kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được
300
kg giấy in và
150
kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo giá
1,2
triệu đồng một tấn gỗ bạch đàn giá
1,5
triệu đồng. Biết mỗi tháng
sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá
9
tấn gỗ keo và không quá
10
tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 5. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang được
sử dụng thì một đầu của nó sẽ tiếp đất và một đầu còn
lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà. Chiếc thang
này được thiết kế để nó đứng dưới đất vươn qua hàng
rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo hình vẽ bên). Hàng
rào cao 2,88 mét được đặt song song cách bức
tường của ngôi nhà một khoảng bằng 1,8 mét. Hỏi
chiều dài ngắn nhất của chiếc thang bằng bao nhiêu
mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian,
chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 6. một hình phẳng (H) (phần đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình
vuông có cạnh bng
4.
Sau đó, ở bốn góc hình vuông
đó vẽ bốn đường cong đều tính chất là: tích
khoảng cách từ một điểm bất thuộc mỗi đường
cong đó đến hai trục đối xứng
12
,dd
của hình vuông
bằng
2.
Khi cho hình phẳng (H) quay quanh trục
1
d
ta sẽ thu được một vật thể tròn xoay, thể tích vật thể tròn xoay đó bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả
các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục)?
-------- HẾT--------
SỞ GIÁO DỤC V ĐO TẠO
NINH BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN LỚP12
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Mã đề
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
0101
D
B
C
C
D
D
A
D
A
B
C
D
0103
C
A
C
C
A
A
C
A
A
C
B
A
0105
C
D
C
A
B
D
A
B
D
A
D
C
0107
A
A
C
A
A
A
C
C
C
C
A
A
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai
- Điểm tối đa mỗi câu là 1 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1 điểm.
Mã đề
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
0101
a) S - b) S - c) Đ - d) Đ
a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ
a) S - b) S - c) S - d) Đ
a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ
0103
a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ
a) S - b) S - c) Đ - d) Đ
a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ
a) S - b) S - c) S - d) Đ
0105
a) S - b) S - c) S - d) Đ
a) S - b) S - c) Đ - d) Đ
a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ
a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ
0107
a) S - b) S - c) Đ - d) Đ
a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ
a) S - b) S - c) S - d) Đ
a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ
PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn - tự luận
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Mã đề
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
0101
1086
13,9
6,36
6,56
37,7
15
0103
13,9
1086
15
6,56
37,7
6,36
0105
13,9
1086
6,56
15
6,36
37,7
0107
6,36
1086
13,9
15
6,56
37,7

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ NINH BÌNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút) MÃ ĐỀ: 0101
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. y
Câu 1. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  2  ; 
3 và có đồ thị trong hình 2 1
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  2  ;  3 bằng bao nhiêu? -1 2 A. 1. B. 3. -2 O 1 3 x C. 3. D. 2.
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: -3
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A.  3  ;6.
B. 6; . C.  1  ; . D.  ;  5.
Câu 3. Cho hàm số bậc hai f x. Biết đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y  9x  8 tại hai điểm 4 ,
A B phân biệt có hoành độ lần lượt là x  1
 , x  4. Tính I f   xd .x A B 1
A. I  43.
B. I  30.
C. I  45. D. I  5. 1 3 3 Câu 4. Nếu f
 xdx  2 và f
 xdx  8 thì f xdx  bằng 0 1 0 A. 16. B. 4. C. 10. D. 6.
Câu 5. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  (xem hình bên). Vectơ AB bằng A' D' vectơ nào sau đây? A. . CD B. BC. B' C' A D
C. AA .
D. AB .
Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng? B C x 1  x 6 A. 6 dx   . C B. 6xd  6 . x x n l 6  . Cx 1 x 6x
C. 6xd  6x x  . C D. 6 dx   C.  ln 6 Câu 7. Biết f  x 2
dx x  cos x C, khẳng định nào sau đây đúng?
A. f x  2x sin . x
B. f x  2x  sin . x x x
C. f x 3 
 sin x C.
D. f x 3 
 sin x C. 3 3 Trang 1/4 - Mã đề 0101
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u  2; 1
 ;3. Tìm toạ độ của vectơ 3u.
A. 3u  6; 1  ;  3 .
B. 3u  5; 3  ;6.
C. 3u  2; 1  ;9.
D. 3u  6; 3  ;9.
Câu 9. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp
10A trong một trường trung học phổ thông. Nhóm
30;40 40;50 50;60 60; 70 Tần số 2 14 16 8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng A. 40. B. 10. C. 30. D. 70.
Câu 10. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? y 1 2x  3 x 1 A. y  . B. y  . O x 1 x 1 1 x x 1 x  1 C. y  . D. y  . x 1 3x  3
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x  2y  4z 1 0. Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ? A. n  2; 4  ;1 . B. n  4  ;2;3 . C. n  3; 2; 4  . D. n  3; 4  ;1 . 3   1   4   2  
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x y z  4  0. Điểm nào sau đây
thuộc mặt phẳng  ?
A. N 2;3;0. B. P4;1;  1 . C. Q2;2;  1 . D. M 1;2;  1 .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. x
Câu 1. Cho hàm số f x 2  cos  2 x a) f  x 1 dx
 sin x C. 2 2
b) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng  ;
  và thỏa mãn F 0  3 thì     11 F       6  12 4  2 1 c)
f x dx a b a,b   , trong đó 2 a b   2 0 x
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x, 2 2
y x  4  cos và hai đường 2
thẳng x  0, x  3 bằng 23  3 Trang 2/4 - Mã đề 0101
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
  có đáy ABCD là hình chữ
nhật với AB  5, AD  6, AA 10; G là trọng tâm của tam giác BDA .
Gắn một hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm ,
A tia Ox trùng với tia
AB, tia Oy trùng với tia ,
AD tia Oz trùng với tia AA (xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm C là 5;6;0.
b) AC  2A B   661.  5 10 
c) Tọa độ điểm G là 2; ; .    3 3  64 d) AG.B C     3
Câu 3. Cho hàm số f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e     .
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e      .
b) Hàm số f x đồng biến trên khoảng  ;  .
c) Hàm số f x có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn  2  ;  2 bằng 4035 e .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1
 ;0;2, B2;2;  1 , C 0; 1  ;4.
a) Mặt phẳng Oxy có phương trình là x y  0.
b) Hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng Oyz là điểm B0;2;  1 .
c) Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với AB có phương trình là 3x  2y z  6  0.
d) Gọi   là mặt phẳng chứa trục Ox và song song với đường thẳng AC. Khoảng cách từ điểm B
đến mặt phẳng   bằng 5.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ và hướng bay không đổi. Máy bay bay từ điểm
A712;200;6 đến điểm B802;220;8 trong 8 phút và trong 4 phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm C  ;
x y; z. Giá trị x y z bằng bao nhiêu?
Câu 2. Trong hình bên là một chiếc đồng hồ treo tường cao
cấp được thiết kế có phần ở giữa (phần tô đậm) dát vàng.
Phần này được thiết kế như sau:
 Vẽ hình lục giác đều ABCDEF tâm O và có cạnh bằng 4cm;
 Vẽ parabol C tiếp xúc với các đường thẳng 1  O ,
A OB lần lượt tại A B;
 Tương tự vẽ parabol C tiếp xúc với các đường 2  thẳng O ,
B OC lần lượt tại B C; parabol C tiếp xúc với các đường thẳng OC, OD lần lượt tại C 3 
D ; …; parabol C tiếp xúc với các đường thẳng OF, OA lần lượt tại F và . A 6 
Hình phẳng H  được giới hạn bởi sáu parabol C , C , C , C , C , C (phần tô đậm) là 1 
 2  3  4  5  6
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng này có diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)? Trang 3/4 - Mã đề 0101
Câu 3. Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét),
một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) có sàn nhà nằm ngang trên mặt
phẳng : y z 5  0. Hai mái nhà (coi như là hai phần mặt
phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng P: 2x 3y z 6  0,
Q:2xy3z 10  0. Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ nóc nhà
(điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn nhà là bao nhiêu mét (không
làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối
cùng đến hàng phần trăm
)?
Câu 4. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi có nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang được
sử dụng thì một đầu của nó sẽ tiếp đất và một đầu
còn lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà. Chiếc
thang này được thiết kế để nó đứng dưới đất vươn
qua hàng rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo hình vẽ
bên). Hàng rào cao 2,88 mét được đặt song song và
cách bức tường của ngôi nhà một khoảng bằng 1,8
mét. Hỏi chiều dài ngắn nhất của chiếc thang bằng
bao nhiêu mét (không làm tròn kết quả các phép tính
trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm
)?
Câu 5. Có một hình phẳng (H) (phần tô đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình vuông
có cạnh bằng 4. Sau đó, ở bốn góc hình vuông đó vẽ
bốn đường cong đều có tính chất là: tích khoảng cách
từ một điểm bất kì thuộc mỗi đường cong đó đến hai
trục đối xứng d , d của hình vuông bằng 2. Khi cho 1 2
hình phẳng (H) quay quanh trục d ta sẽ thu được một 1
vật thể tròn xoay, thể tích vật thể tròn xoay đó bằng
bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung
gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)?
Câu 6. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất 2800 kg giấy in và 2400 kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu là gỗ keo và gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được 200 kg giấy
in và 300 kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được 300 kg giấy in và 150 kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo có giá là 1, 2 triệu đồng và một tấn gỗ bạch đàn có giá là 1,5 triệu đồng. Biết mỗi tháng
cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 9 tấn gỗ keo và không quá 10 tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng? -------- HẾT-------- Trang 4/4 - Mã đề 0101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ NINH BÌNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút) MÃ ĐỀ: 0103
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? y x  1 x 1 A. y  . B. y  . 3x  3 x 1 1 x 1 2x  3 O C. y  . D. y  . x 1 x 1 1 x
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x y z  4  0.
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng  ? A. M 1;2;  1 . B. P4;1;  1 .
C. N 2;3;0. D. Q2;2;  1 .
Câu 3. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp
10A trong một trường trung học phổ thông. Nhóm
30;40 40;50 50;60 60; 70 Tần số 2 14 16 8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng A. 10. B. 30. C. 40. D. 70.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u  2; 1
 ;3. Tìm toạ độ của vectơ 3u.
A. 3u  2; 1  ;9.
B. 3u  5; 3  ;6.
C. 3u  6; 3  ;9.
D. 3u  6; 1  ;  3 . Câu 5. Biết f  x 2
dx x  cos x C, khẳng định nào sau đây đúng? x
A. f x  2x sin . x
B. f x 3 
 sin x C. 3 y x
C. f x  2x  sin . x
D. f x 3 
 sin x C. 2 3 1
Câu 6. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  2  ; 
3 và có đồ thị trong hình -1 2 -2 O 1 3 x
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  2  ;  3 bằng bao nhiêu? A. 2. B. 3. C. 3. D. 1. -3
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x  2y  4z 1 0. Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ? A. n  4  ;2;3 . B. n  3; 4  ;1 . C. n  3; 2; 4  . D. n  2; 4  ;1 . 2   1   3   4  
Trang 1/4 – Mã đề thi 0103
Câu 8. Cho hàm số bậc hai f x. Biết đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y  9x  8 tại hai điểm 4 ,
A B phân biệt có hoành độ lần lượt là x  1
 , x  4. Tính I f   xd .x A B 1
A. I  45.
B. I  5.
C. I  43. D. I  30.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng? x 1  x 6 x 6x A. 6 dx   C.  B. 6 dx   . C  ln 6 x 1
C. 6xd  6x x  . C D. 6xd  6 . x x n l 6  . C  1 3 3 Câu 10. Nếu f
 xdx  2 và f
 xdx  8 thì f xdx  bằng 0 1 0 A. 6. B. 4. C. 10. D. 16.
Câu 11. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  (xem hình bên). Vectơ AB A' D' bằng vectơ nào sau đây? B' C' A. . CD
B. AB . A D
C. AA . D. BC. B C
Câu 12. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 6; . B.  ;  5. C.  3  ;6. D.  1  ; .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
  có đáy ABCD là hình chữ
nhật với AB  5, AD  6, AA 10; G là trọng tâm của tam giác BDA . Gắn
một hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm ,
A tia Ox trùng với tia AB,
tia Oy trùng với tia ,
AD tia Oz trùng với tia AA (xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm C là 5;6;0.
b) AC  2A B   661.  5 10 
c) Tọa độ điểm G là 2; ; .    3 3  64 d) AG.B C     3
Trang 2/4 – Mã đề thi 0103 x
Câu 2. Cho hàm số f x 2  cos  2 x a) f  x 1 dx
 sin x C. 2 2
b) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng  ;
  và thỏa mãn F 0  3 thì     11 F       6  12 4  2 1 c)
f x dx a b a,b   , trong đó 2 a b   2 0 x
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x, 2 2
y x  4  cos và hai đường 2
thẳng x  0, x  3 bằng 23  3
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1
 ;0;2, B2;2;  1 , C 0; 1  ;4.
a) Mặt phẳng Oxy có phương trình là x y  0.
b) Hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng Oyz là điểm B0;2;  1 .
c) Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với AB có phương trình là 3x  2y z  6  0.
d) Gọi   là mặt phẳng chứa trục Ox và song song với đường thẳng AC. Khoảng cách từ điểm B
đến mặt phẳng   bằng 5.
Câu 4. Cho hàm số f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e     .
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e      .
b) Hàm số f x đồng biến trên khoảng  ;  .
c) Hàm số f x có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn  2  ;  2 bằng 4035 e .
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong hình bên là một chiếc đồng hồ treo tường
cao cấp được thiết kế có phần ở giữa (phần tô đậm) dát
vàng. Phần này được thiết kế như sau:
 Vẽ hình lục giác đều ABCDEF tâm O và có cạnh bằng 4cm;
 Vẽ parabol C tiếp xúc với các đường thẳng 1  O ,
A OB lần lượt tại A B;
 Tương tự vẽ parabol C tiếp xúc với các đường 2  thẳng O ,
B OC lần lượt tại B C; parabol C tiếp xúc với các đường thẳng OC, OD lần lượt tại C 3 
D ; …; parabol C tiếp xúc với các đường thẳng OF, OA lần lượt tại F và . A 6 
Hình phẳng H  được giới hạn bởi sáu parabol C , C , C , C , C , C (phần tô đậm) là 1 
 2  3  4  5  6
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng này có diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)?
Trang 3/4 – Mã đề thi 0103
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ và hướng bay không đổi. Máy bay bay từ điểm
A712;200;6 đến điểm B802;220;8 trong 8 phút và trong 4 phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm C  ;
x y; z. Giá trị x y z bằng bao nhiêu?
Câu 3. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất 2800 kg giấy in và 2400 kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu là gỗ keo và gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được 200 kg giấy
in và 300 kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được 300 kg giấy in và 150 kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo có giá là 1, 2 triệu đồng và một tấn gỗ bạch đàn có giá là 1,5 triệu đồng. Biết mỗi tháng
cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 9 tấn gỗ keo và không quá 10 tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi có nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang
được sử dụng thì một đầu của nó sẽ tiếp đất và
một đầu còn lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà.
Chiếc thang này được thiết kế để nó đứng dưới đất
vươn qua hàng rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo
hình vẽ bên). Hàng rào cao 2,88 mét được đặt
song song và cách bức tường của ngôi nhà một
khoảng bằng 1,8 mét. Hỏi chiều dài ngắn nhất của
chiếc thang bằng bao nhiêu mét (không làm tròn
kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết
quả cuối cùng đến hàng phần trăm
)?
Câu 5. Có một hình phẳng (H) (phần tô đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình
vuông có cạnh bằng 4. Sau đó, ở bốn góc hình
vuông đó vẽ bốn đường cong đều có tính chất là:
tích khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mỗi
đường cong đó đến hai trục đối xứng d , d của 1 2
hình vuông bằng 2. Khi cho hình phẳng (H) quay
quanh trục d ta sẽ thu được một vật thể tròn 1
xoay, thể tích vật thể tròn xoay đó bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ
làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)?
Câu 6. Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là
mét), một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) có sàn nhà nằm ngang trên
mặt phẳng : y z 5  0. Hai mái nhà (coi như là hai phần mặt phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng
P:2x3yz 6  0, Q:2xy3z 10  0. Hỏi chiều cao
của ngôi nhà tính từ nóc nhà (điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn
nhà là bao nhiêu mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung
gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm
)? -------- HẾT--------
Trang 4/4 – Mã đề thi 0103
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ NINH BÌNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút) MÃ ĐỀ: 0105
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? y x 1 2x  3 A. y  . B. y  . x 1 x 1 1 x 1 x  1 O C. y  . D. y  . x 1 3x  3 1 x
Câu 2. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị:
kilôgam) của 40 học sinh lớp 10A trong một trường trung học phổ thông. Nhóm
30;40 40;50 50;60 60; 70 Tần số 2 14 16 8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng A. 10. B. 30. A' D' C. 70. D. 40. B' C'
Câu 3. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  (xem hình bên). Vectơ AB bằng vectơ nào sau đây? A D A. . CD
B. AA . B C
C. AB . D. BC.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x  2y  4z 1 0. Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ? A. n  3; 2; 4  . B. n  2; 4  ;1 . C. n  3; 4  ;1 . D. n  4  ;2;3 . 4   3   2   1  
Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A.  1  ; .
B. 6; . C.  ;  5. D.  3  ;6. 1 3 3 Câu 6. Nếu f
 xdx  2 và f
 xdx  8 thì f xdx  bằng 0 1 0 A. 16. B. 4. C. 6. D. 10.
Câu 7. Cho hàm số bậc hai f x. Biết đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y  9x  8 tại hai điểm 4 ,
A B phân biệt có hoành độ lần lượt là x  1
 , x  4. Tính I f   xd .x A B 1
A. I  45.
B. I  5.
C. I  30. D. I  43. Trang 1/4 - Mã đề 0105
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x y z  4  0. Điểm nào sau đây
thuộc mặt phẳng  ?
A. N 2;3;0. B. M 1;2;  1 . C. P4;1;  1 . D. Q2;2;  1 . Câu 9. Biết f  x 2
dx x  cos x C, khẳng định nào sau đây đúng? x
A. f x  2x  sin . x
B. f x 3 
 sin x C. 3 x
C. f x 3 
 sin x C.
D. f x  2x sin . x 3
Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng? x 6x A. 6 dx   C.  B. 6xd  6 . x x n l 6  . C  ln 6 x 1  y x 6
C. 6xd  6x x  . C D. 6 dx   . C  2 x 1 1
Câu 11. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  2  ; 
3 và có đồ thị trong hình bên. -1 2 -2 O 1 3 x
Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  2  ;  3 bằng bao nhiêu? A. 3. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u  2; 1
 ;3.Tìm toạ độ của -3 vectơ 3u.
A. 3u  6; 1  ;  3 .
B. 3u  2; 1  ;9.
C. 3u  6; 3  ;9.
D. 3u  5; 3  ;6.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e     .
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e      .
b) Hàm số f x đồng biến trên khoảng  ;  .
c) Hàm số f x có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn  2  ;  2 bằng 4035 e . x
Câu 2. Cho hàm số f x 2  cos  2 x a) f  x 1 dx
 sin x C. 2 2
b) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng  ;
  và thỏa mãn F 0  3 thì     11 F       6  12 4  2 1 c)
f x dx a b a,b   , trong đó 2 a b   2 0 x
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x, 2 2
y x  4  cos và hai đường 2
thẳng x  0, x  3 bằng 23  3 Trang 2/4 - Mã đề 0105
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
  có đáy ABCD là hình
chữ nhật với AB  5, AD  6, AA 10; G là trọng tâm của tam giác
BDA . Gắn một hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm , A tia Ox
trùng với tia AB, tia Oy trùng với tia ,
AD tia Oz trùng với tia AA (xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm C là 5;6;0.
b) AC  2A B   661.  5 10 
c) Tọa độ điểm G là 2; ; .    3 3  64 d) AG.B C     3
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1
 ;0;2, B2;2;  1 , C 0; 1  ;4.
a) Mặt phẳng Oxy có phương trình là x y  0.
b) Hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng Oyz là điểm B0;2;  1 .
c) Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với AB có phương trình là 3x  2y z  6  0.
d) Gọi   là mặt phẳng chứa trục Ox và song song với đường thẳng AC. Khoảng cách từ điểm B
đến mặt phẳng   bằng 5.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong hình bên là một chiếc đồng hồ treo tường
cao cấp được thiết kế có phần ở giữa (phần tô đậm) dát
vàng. Phần này được thiết kế như sau:
 Vẽ hình lục giác đều ABCDEF tâm O và có cạnh bằng 4cm;
 Vẽ parabol C tiếp xúc với các đường thẳng 1  O ,
A OB lần lượt tại A B;
 Tương tự vẽ parabol C tiếp xúc với các đường thẳng O ,
B OC lần lượt tại B C; parabol 2 
C tiếp xúc với các đường thẳng OC, OD lần lượt tại C D ; …; parabol C tiếp xúc với các 6  3 
đường thẳng OF, OA lần lượt tại F và . A
Hình phẳng H  được giới hạn bởi sáu parabol C , C , C , C , C , C (phần tô đậm) là 1 
 2  3  4  5  6
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng này có diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)?
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ và hướng bay không đổi. Máy bay bay từ điểm
A712;200;6 đến điểm B802;220;8 trong 8 phút và trong 4 phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm C  ;
x y; z. Giá trị x y z bằng bao nhiêu? Trang 3/4 - Mã đề 0105
Câu 3. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi có nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang được
sử dụng thì một đầu của nó sẽ tiếp đất và một đầu còn
lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà. Chiếc thang
này được thiết kế để nó đứng dưới đất vươn qua hàng
rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo hình vẽ bên). Hàng
rào cao 2,88 mét được đặt song song và cách bức
tường của ngôi nhà một khoảng bằng 1,8 mét. Hỏi
chiều dài ngắn nhất của chiếc thang bằng bao nhiêu
mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung
gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm
)?
Câu 4.
Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất 2800 kg giấy in và 2400 kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu là gỗ keo và gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được 200 kg giấy
in và 300 kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được 300 kg giấy in và 150 kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo có giá là 1, 2 triệu đồng và một tấn gỗ bạch đàn có giá là 1,5 triệu đồng. Biết mỗi tháng
cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 9 tấn gỗ keo và không quá 10 tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 5.
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét),
một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) có sàn nhà nằm ngang trên mặt
phẳng : y z 5  0. Hai mái nhà (coi như là hai phần mặt
phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng P: 2x 3y z 6  0,
Q:2xy3z 10  0. Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ nóc nhà
(điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn nhà là bao nhiêu mét (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng
đến hàng phần trăm
)?
Câu 6.
Có một hình phẳng (H) (phần tô đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình
vuông có cạnh bằng 4. Sau đó, ở bốn góc hình vuông
đó vẽ bốn đường cong đều có tính chất là: tích
khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mỗi đường
cong đó đến hai trục đối xứng d , d của hình vuông 1 2
bằng 2. Khi cho hình phẳng (H) quay quanh trục d 1
ta sẽ thu được một vật thể tròn xoay, thể tích vật thể
tròn xoay đó bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối
cùng đến hàng phần chục
)? -------- HẾT-------- Trang 4/4 - Mã đề 0105
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ NINH BÌNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN THI: TOÁN - THPT, GDTX
(Thời gian làm bài: 90 phút) MÃ ĐỀ: 0107
Đề thi khảo sát gồm 04 trang
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Số báo danh:………….……………………..……………
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 6; . B.  3  ;6. C.  1  ; . D.  ;  5. Câu 2. Biết f  x 2
dx x  cos x C, khẳng định nào sau đây đúng? x
A. f x  2x sin . x
B. f x 3 
 sin x C. 3 x
C. f x  2x  sin . x
D. f x 3 
 sin x C. 3
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 6xd  6 . x x n l 6  . C
B. 6xd  6x x  . Cx 1  x 6 x 6x C. 6 dx   C.  D. 6 dx   . C  ln 6 x 1 1 3 3 Câu 4. Nếu f
 xdx  2 và f
 xdx  8 thì f xdx  bằng 0 1 0 A. 10. B. 4. C. 6. D. 16.
Câu 5. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  2  ; 
3 và có đồ thị trong hình y 2
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  2  ;  3 bằng bao nhiêu? 1 -1 2 A. 2. B. 1. -2 O 1 3 x C. 3. D. 3.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
: xy z 4  0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ? -3 A. M 1;2;  1 . B. Q2;2;  1 . C. P4;1;  1 .
D. N 2;3;0.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? y x 1 2x  3 A. y  . y  . 1 x B. 1 x  1 O x 1 x  1 C. y  . y  . 1 x x D. 1 3x  3
Trang 1/4 – Mã đề thi 0107
Câu 8. Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp
10A trong một trường trung học phổ thông. Nhóm
30;40 40;50 50;60 60; 70 Tần số 2 14 16 8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng A. 70. B. 30. C. 40. D. 10.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u  2; 1
 ;3. Tìm toạ độ của vectơ 3u.
A. 3u  5; 3  ;6.
B. 3u  2; 1  ;9.
C. 3u  6; 3  ;9.
D. 3u  6; 1  ;  3 . A' D'
Câu 10. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  (xem hình bên). Vectơ AB
bằng vectơ nào sau đây? B' C'
A. AA . B. BC. A D
C. AB . D. . CD B C
Câu 11. Cho hàm số bậc hai f x. Biết đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y  9x  8 tại hai điểm 4 ,
A B phân biệt có hoành độ lần lượt là x  1
 , x  4. Tính I f   xd .x A B 1
A. I  45.
B. I  30.
C. I  5. D. I  43.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x  2y  4z 1 0. Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ? A. n  3; 2; 4  . B. n  4  ;2;3 . C. n  3; 4  ;1 . D. n  2; 4  ;1 . 2   3   4   1  
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. x
Câu 1. Cho hàm số f x 2  cos  2 x a) f  x 1 dx
 sin x C. 2 2
b) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng  ;
  và thỏa mãn F 0  3 thì     11 F       6  12 4  2 1 c)
f x dx a b a,b   , trong đó 2 a b   2 0 x
d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x, 2 2
y x  4  cos và hai đường 2
thẳng x  0, x  3 bằng 23  3
Trang 2/4 – Mã đề thi 0107
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1
 ;0;2, B2;2;  1 , C 0; 1  ;4.
a) Mặt phẳng Oxy có phương trình là x y  0.
b) Hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng Oyz là điểm B0;2;  1 .
c) Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với AB có phương trình là 3x  2y z  6  0.
d) Gọi   là mặt phẳng chứa trục Ox và song song với đường thẳng AC. Khoảng cách từ điểm B
đến mặt phẳng   bằng 5.
Câu 3. Cho hàm số f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e     .
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là f x 3 2 x 3x 9 x 2026 e      .
b) Hàm số f x đồng biến trên khoảng  ;  .
c) Hàm số f x có hai giá trị cực trị trái dấu.
d) Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn  2  ;  2 bằng 4035 e .
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
  có đáy ABCD là hình chữ
nhật với AB  5, AD  6, AA 10; G là trọng tâm của tam giác BDA . Gắn
một hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm ,
A tia Ox trùng với tia AB, tia Oy trùng với tia ,
AD tia Oz trùng với tia AA (xem hình vẽ bên).
a) Tọa độ của điểm C là 5;6;0.
b) AC  2A B   661.  5 10 
c) Tọa độ điểm G là 2; ; .    3 3  64 d) AG.B C     3
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là
mét), một ngôi nhà (xem hình vẽ bên) có sàn nhà nằm ngang trên
mặt phẳng : y z 5  0. Hai mái nhà (coi như là hai phần mặt
phẳng) lần lượt nằm trên các mặt phẳng P: 2x 3y z 6  0,
Q:2xy3z 10  0. Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ nóc
nhà (điểm cao nhất của mái nhà) đến sàn nhà là bao nhiêu mét
(không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết
quả cuối cùng đến hàng phần trăm
)?
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là km), một Radar phát hiện một chiếc
máy bay di chuyển trên một đường thẳng với tốc độ và hướng bay không đổi. Máy bay bay từ điểm
A712;200;6 đến điểm B802;220;8 trong 8 phút và trong 4 phút tiếp theo máy bay có vị trí là điểm C  ;
x y; z. Giá trị x y z bằng bao nhiêu?
Trang 3/4 – Mã đề thi 0107
Câu 3. Trong hình bên là một chiếc đồng hồ treo tường
cao cấp được thiết kế có phần ở giữa (phần tô đậm) dát
vàng. Phần này được thiết kế như sau:
 Vẽ hình lục giác đều ABCDEF tâm O và có cạnh bằng 4cm;
 Vẽ parabol C tiếp xúc với các đường thẳng 1  O ,
A OB lần lượt tại A B;
 Tương tự vẽ parabol C tiếp xúc với các đường thẳng O ,
B OC lần lượt tại B C; parabol 2 
C tiếp xúc với các đường thẳng OC, OD lần lượt tại C D ; …; parabol C tiếp xúc với các 6  3 
đường thẳng OF, OA lần lượt tại F và . A
Hình phẳng H  được giới hạn bởi sáu parabol C , C , C , C , C , C (phần tô đậm) là 1 
 2  3  4  5  6
phần sẽ được dát vàng. Hỏi phần dát vàng này có diện tích bằng bao nhiêu centimet vuông (không làm
tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)?
Câu 4. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi
tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất 2800 kg giấy in và 2400 kg giấy carton. Công ty A
sử dụng hai loại nguyên liệu là gỗ keo và gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được 200 kg giấy
in và 300 kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được 300 kg giấy in và 150 kg giấy carton.
Một tấn gỗ keo có giá là 1, 2 triệu đồng và một tấn gỗ bạch đàn có giá là 1,5 triệu đồng. Biết mỗi tháng
cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 9 tấn gỗ keo và không quá 10 tấn gỗ bạch đàn. Số
tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 5. Ông chủ của một ngôi nhà muốn làm một
chiếc thang cứu hộ (coi như một đoạn thẳng) để sử
dụng khi có nguy hiểm xảy ra. Khi chiếc thang được
sử dụng thì một đầu của nó sẽ tiếp đất và một đầu còn
lại sẽ đặt vào bức tường của ngôi nhà. Chiếc thang
này được thiết kế để nó đứng dưới đất vươn qua hàng
rào tựa vào ngôi nhà (tham khảo hình vẽ bên). Hàng
rào cao 2,88 mét được đặt song song và cách bức
tường của ngôi nhà một khoảng bằng 1,8 mét. Hỏi
chiều dài ngắn nhất của chiếc thang bằng bao nhiêu
mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian,
chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm
)?
Câu 6. Có một hình phẳng (H) (phần tô đậm trong
hình vẽ bên) được tạo ra bằng cách vẽ một hình
vuông có cạnh bằng 4. Sau đó, ở bốn góc hình vuông
đó vẽ bốn đường cong đều có tính chất là: tích
khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mỗi đường
cong đó đến hai trục đối xứng d , d của hình vuông 1 2
bằng 2. Khi cho hình phẳng (H) quay quanh trục d 1
ta sẽ thu được một vật thể tròn xoay, thể tích vật thể tròn xoay đó bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả
các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục
)? -------- HẾT--------
Trang 4/4 – Mã đề thi 0107
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ NINH BÌNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT
LẦN THỨ HAI - NĂM HỌC 2025-2026 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP12
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Mã đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 0101 D B C C D D A D A B C D 0103 C A C C A A C A A C B A 0105 C D C A B D A B D A D C 0107 A A C A A A C C C C A A
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai
- Điểm tối đa mỗi câu là 1 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1 điểm. Mã đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
0101 a) S - b) S - c) Đ - d) Đ a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ a) S - b) S - c) S - d) Đ a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ
0103 a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ a) S - b) S - c) Đ - d) Đ a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ a) S - b) S - c) S - d) Đ
0105 a) S - b) S - c) S - d) Đ a) S - b) S - c) Đ - d) Đ a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ
0107 a) S - b) S - c) Đ - d) Đ a) S - b) Đ - c) Đ - d) Đ a) S - b) S - c) S - d) Đ a) Đ - b) Đ - c) S - d) Đ

PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn - tự luận
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Mã đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 0101 1086 13,9 6,36 6,56 37,7 15 0103 13,9 1086 15 6,56 37,7 6,36 0105 13,9 1086 6,56 15 6,36 37,7 0107 6,36 1086 13,9 15 6,56 37,7
Document Outline

  • Made 0101
  • Made 0103
  • Made 0105
  • Made 0107
  • Toán 12_Dap an