Fan page: Thầy Lê Tùng Ưng - Luyn thi Vt Lý THPT Trang 1
I. Trc nghim nhiều phương án lựa chn
1. Với hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn,
chất lỏng, chất khí dẫn đến sự
A. đồng nhất về cấu trúc của chúng. B. khác biệt về cấu trúc của chúng.
C. khác biệt về khối lượng của chúng. D. đồng nhất về khối lượng của chúng.
2. Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là
A. nhiệt độ. B. năng lượng nhiệt. C. nhiệt lượng. D. nhiệt dung.
3. Một khối khí tưởng xác định áp suất p, thể tích V và nhiệt đtuyệt đối T. Nếu m khối lượng mỗi
phân tử và k là hằng số Boltzmann thì mật độ khối lượng khí được xác định bằng:
A.


. B.


. C.


. D.


.
4. Cho một dây dẫn thẳng dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ (kí hiệu ). Xác định
hướng của các vec-tơ cảm ứng từ
󰇍
do dòng điện đó gây ra tại các điểm
A. Ở cả hai điểm: hướng lên trên.
B. Tại A: hướng xuống; tại B : hướng lên.
C. Ở cả hai điểm: hướng xuống.
D. Tại A : hướng lên; tại B : hướng xuống.
5. Một dây dẫn mang dòng điện I đặt giữa hai cực của nam châm như hình.
Lực từ tác dụng lên dòng điện I có hướng
A. sang phải. B. sang trái.
C. hướng lên. D. hướng xuống.
6. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
B. tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
C. tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm tạo với hướng của vectơ cảm ứng từ một góc không đổi.
D. pháp tuyến với nó tại mỗi điểm tạo với hướng của vectơ cảm ứng từ một góc không đổi.
7. Một khối khí xác định biến đổi trạng thái như đồ thdưới đây. Trong
những nhận định sau, nhận định nào sai?
A.
󰆓

.
B.
󰆒
.
C.


D.
󰆒
.
LTƯ
3004. THPT VIT THANH TPHCM
Trang 2 Lê Tùng Ưng | Khóa hc TENS Vt lí 12
8. Nếu nhiệt độ của một khối khí lí tưởng được chứa trong một bình kín tăng lên thì
A. khối lượng của các phân tử tăng lên. B. khối lượng của các phân tử giảm xuống.
C. nội năng của khối khí tăng lên. D. nội năng của khối khí giảm xuống.
9. Từ phổ là hình ảnh trực quan về
A. các đường sức từ. B. các đường sức điện. C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ.
10. Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ?
A. Trái Đất hút Mặt Trăng.
B. Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn.
C. Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.
D. Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.
11. Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann
và hằng số khí R là:
A.
. B.
. C.
. D.
12. Nội năng của một hệ
A. bằng hiệu giữa công hệ nhận được và nhiệt lượng mà hệ truyền ra bên ngoài.
B. bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.
C. là năng lượng sinh ra từ phản ứng hóa học trong hệ.
D. bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài.
13. Đồ thbên biểu diễn đường đẳng nhiệt của một lượng khí xác định. Thể
tích của lượng khí này ở trạng thái 2 là
A. 2 lít.
B. 4,5 lít.
C. 6 lít.
D. 4 lít.
14. Một vật liệu rắn được cung cấp nhiệt lượng với tốc độ không đổi, nhiệt
độ của vật liệu thay đổi theo đồ thị hình bên. Chọn phát biểu sai:
A. AB là quá trình nóng chảy.
B. Nhiệt nóng chảy riêng gấp hai lần nhiệt hóa hơi riêng.
C. CD là quá trình hóa hơi.
D. Nhiệt hóa hơi riêng gấp hai lần nhiệt nóng chảy riêng.
S dng các thông tin sau cho Câu 15 và Câu 16: Mt lò nu luyn nhôm s dụng điện, trung bình nu chy
được 400 kg nhôm trong mi ln luyn. Biết nhit nóng chy riêng ca nhôm là 
.
15. Nhiệt lượng cần cung cấp để nấu chảy hoàn toàn nhôm ở nhiệt độ nóng chảy trong mỗi lần luyện là
A. 
. B.  
. C. 
. D. 
.
16. Lò nấu sử dụng điện để luyện nhôm với hiệu suất . Lượng điện năng cần cung cấp cho quá trình làm
nóng chảy hoàn toàn lượng nhôm trên là
A.  . B. . h. C.  . D.  .
17. Trong môi trường không khí nhiệt độ 
, áp suất 1 atm , đặt thẳng đứng một bình hình trụ bán
kính đáy . Lúc đầu miệng bình mở nhưng sau đó đậy kín bằng một nắp khối lượng . Lấy

 
. Khi cung cấp nhiệt lượng cho không khí trong bình, nhiệt độ tối thiểu của
không khí trong bình cần đạt đến để đẩy nắp lên và thoát ra ngoài gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 
. B. 
. C. 
. D. 
.
18. Một khung dây phẳng diện tích 
, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 

. Mặt phẳng
của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ
󰇍
một góc 
. Từ thông qua diện tích S bằng
A.


. B. 

. C.


. D. 

.
Fan page: Thầy Lê Tùng Ưng - Luyn thi Vt Lý THPT Trang 3
II. Câu hỏi đúng sai
1. Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ
như trình bày hình bên. Trong các phát biểu sau đây của học sinh,
phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Mỗi khi tthông qua mặt giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên
theo thời gian thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
b) Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông
qua mạch kín đó.
c) Đlớn của từ thông qua một mạch kín càng lớn thì suất điện động cm ứng trong mạch kín đó càng
lớn.
d) Dịch chuyển thanh nam châm lại gần một đầu ống dây thì đầu đó sẽ hút thanh nam châm vì khi đó, ống
dây là một nam châm điện.
2. Cho đồ mạch điện như hình, dây dẫn AB được đặt
giữa hai cực của nam châm chữ U.
a) Đường sức từ trong lòng nam châm hướng thẳng đứng
xuống dưới.
b) Khi khóa K đóng, dây dẫn sẽ bị lệch sang trái.
c) Dòng điện chạy trong dây dẫn AB tạo ra từ trường đều.
d) Khi tăng điện trở bằng cách kéo con chạy biến trở sang
trái, lực từ tác dụng lên dây dẫn AB sẽ giảm.
3. Xét một khối lượng khí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng
thái theo chu trình khép kín như hình bên.
a) Trong quá trình , nội năng của khí thay đổi là do có sự trao
đổi nhiệt.
b) Trong quá trình , khí nhận nhiệt từ môi trường.
c) Trong chu trình khép kín, tổng nhiệt lượng khí trao đổi với môi trường bên
ngoài bằng tổng công khí thực hiện trong quá trình biến đổi.
d) Biết trong quá trình , khí thực hiện công 20 J nhận nhiệt 30 J;
trong quá trình , khí thực hiện công 40 J và nhận nhiệt 70 J. Vậy trong
quá trình , khí nhận nhiệt lượng là 20 J.
4. Trên một mặt phẳng nhẵn, hai đường ray dẫn điện cố định
đặt song song, cách nhau . Một thanh kim loại mảnh
đặt vuông góc với hai thanh ray và trượt tự do trên chúng; khối
ợng của thanh điện trở . Toàn bộ hệ
thống nằm trong một từ trường đều có cảm ứng từ ,
phương vuông góc mặt phẳng ray hướng ra ngoài như hình vẽ. Hai đường ray được nối với nhau bởi
một tụ điện điện dung  đã được tích điện đến điện áp ban đầu
. Bỏ qua ma sát, điện
trở của ray và độ tự cảm của mạch.
a) Ngay khi vừa đóng khóa k, để thanh kim loại chuyển động sang phải thì bản M tích điện dương, bản N
tích điện âm.
b) Trong suốt quá trình chuyển động, lực từ tác dụng lên thanh không đổi.
c) Ngay khi vừa đóng khóa k (thanh chưa kịp chuyển động), cường độ dòng điện qua thanh là 10 A.
d) Nếu đường ray rất dài thì tốc độ tới hạn của thanh xấp xỉ .
Trang 4 Lê Tùng Ưng | Khóa hc TENS Vt lí 12
III. Câu tr li ngn
1. Một khối lượng khí ởng xác định áp suất 2 atm được làm tăng áp suất lên đến 8 atm nhiệt độ
không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối là bao nhiêu lít? (Kết quả làm
tròn đến hàng đơn vị).
2. Một cuộn dây phẳng 200 vòng tiết diện  


, đặt nằm ngang
trong từ trường đều độ lớn  như hình. Tính đlớn của từ thông qua
cuộn dây theo mWb. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
3. Trong một chuyến dã ngoại, để có được nước đá lạnh (
) để uống, người ta đã pha đá xay và nước vào
một bình giữ nhiệt, bỏ qua nhiệt dung riêng của bình và sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài. Biết
khối lượng đá xay
2 kg nước nhiệt độ 
3 kg; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá
 nhiệt dung riêng của nước 
  . Khối lượng nước thể uống bao
nhiêu kilogram? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
4. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường
cảm ứng. Trong thời gian , cảm ứng từ của từ trường giảm t về 0. Suất điện động cảm ứng của
khung dây trong thời gian đó có độ lớn bằng bao nhiêu mV? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 Câu 6: Người ta nối hai
pittông của hai xilanh giống nhau bằng một thanh cứng đgiữ
cho thể tích dưới hai pit-tông luôn bằng nhau như hình vẽ. Dưới
hai pit-tông có hai lượng khí ởng như nhau nhiệt độ

, áp suất
. Đun nóng xilanh (1) lên tới nhiệt độ

đồng thời làm lạnh xilanh (2) xuống nhiệt độ
.
Bỏ qua trọng lượng của pit-tông và thanh nối, coi ma sát không
đáng kể, áp suất khí quyển

, xilanh đủ dài.
5. Áp suất khí trong xilanh (1) trạng thái cân bằng sau khi đun nóng bao nhiêu kilo pascal 󰇛󰇜? (Kết
quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
6. Thể tích khí trong mỗi xilanh thay đổi bao nhiêu % so với thể tích ban đầu? (Kết quả làm tròn đến chữ số
hàng đơn vị).

Preview text:

Fan page: Thầy Lê Tùng Ưng - Luyện thi Vật Lý THPT Trang 1 LTƯ
3004. THPT VIỆT THANH TPHCM
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.
Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn,
chất lỏng, chất khí dẫn đến sự
A. đồng nhất về cấu trúc của chúng.
B. khác biệt về cấu trúc của chúng.
C. khác biệt về khối lượng của chúng.
D. đồng nhất về khối lượng của chúng.
2. Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là A. nhiệt độ. B. năng lượng nhiệt. C. nhiệt lượng. D. nhiệt dung.
3. Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T. Nếu m là khối lượng mỗi
phân tử và k là hằng số Boltzmann thì mật độ khối lượng khí được xác định bằng: A. pm. B. kT. C. km. D. pk . kT pm pT TM
4. Cho một dây dẫn thẳng có dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ (kí hiệu ⊗). Xác định
hướng của các vec-tơ cảm ứng từ 𝐵⃗ do dòng điện đó gây ra tại các điểm 𝐴 và 𝐵
A. Ở cả hai điểm: hướng lên trên.
B. Tại A: hướng xuống; tại B : hướng lên.
C. Ở cả hai điểm: hướng xuống.
D. Tại A : hướng lên; tại B : hướng xuống.
5. Một dây dẫn mang dòng điện I đặt giữa hai cực của nam châm như hình.
Lực từ tác dụng lên dòng điện I có hướng A. sang phải. B. sang trái. C. hướng lên. D. hướng xuống.
6. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
B. tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
C. tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm tạo với hướng của vectơ cảm ứng từ một góc không đổi.
D. pháp tuyến với nó tại mỗi điểm tạo với hướng của vectơ cảm ứng từ một góc không đổi.
7. Một khối khí xác định biến đổi trạng thái như đồ thị dưới đây. Trong
những nhận định sau, nhận định nào sai? A. p′ p = 2 . T1 T2 B. 𝑉1 ′ = 𝑉2. C. p1 p = 2 T1 T2 D. T1 = T1 ′. Trang 2
Lê Tùng Ưng | Khóa học TENS Vật lí 12
8. Nếu nhiệt độ của một khối khí lí tưởng được chứa trong một bình kín tăng lên thì
A. khối lượng của các phân tử tăng lên.
B. khối lượng của các phân tử giảm xuống.
C. nội năng của khối khí tăng lên.
D. nội năng của khối khí giảm xuống.
9. Từ phổ là hình ảnh trực quan về A. các đường sức từ.
B. các đường sức điện.
C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ.
10. Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ?
A. Trái Đất hút Mặt Trăng.
B. Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn.
C. Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.
D. Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.
11. Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann kB và hằng số khí R là: A. R N k k A B B = . B. k . C. N . D. 𝑁 N B = A = 𝐴 = 𝑅 ⋅ 𝑘𝐵 A R R
12. Nội năng của một hệ
A. bằng hiệu giữa công hệ nhận được và nhiệt lượng mà hệ truyền ra bên ngoài.
B. bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.
C. là năng lượng sinh ra từ phản ứng hóa học trong hệ.
D. bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài.
13. Đồ thị bên biểu diễn đường đẳng nhiệt của một lượng khí xác định. Thể
tích của lượng khí này ở trạng thái 2 là A. 2 lít. B. 4,5 lít. C. 6 lít. D. 4 lít.
14. Một vật liệu rắn được cung cấp nhiệt lượng với tốc độ không đổi, và nhiệt
độ của vật liệu thay đổi theo đồ thị hình bên. Chọn phát biểu sai:
A. AB là quá trình nóng chảy.
B. Nhiệt nóng chảy riêng gấp hai lần nhiệt hóa hơi riêng.
C. CD là quá trình hóa hơi.
D. Nhiệt hóa hơi riêng gấp hai lần nhiệt nóng chảy riêng.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 15 và Câu 16: Một lò nấu luyện nhôm sử dụng điện, trung bình nấu chảy
được 400 kg nhôm trong mỗi lần luyện. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4.105 J/kg.
15. Nhiệt lượng cần cung cấp để nấu chảy hoàn toàn nhôm ở nhiệt độ nóng chảy trong mỗi lần luyện là A. 4 ⋅ 105 J. B. 16 ⋅ 107 kJ. C. 16.104 kJ. D. 4 ⋅ 107 J.
16. Lò nấu sử dụng điện để luyện nhôm với hiệu suất 90%. Lượng điện năng cần cung cấp cho quá trình làm
nóng chảy hoàn toàn lượng nhôm trên là A. 49,4 kW. h. B. 12,3 kW. h. C. 4,94 kW. h. D. 1,23 kW. h.
17. Trong môi trường không khí có nhiệt độ 27∘C, áp suất 1 atm , đặt thẳng đứng một bình hình trụ có bán
kính đáy 4,0 cm. Lúc đầu miệng bình mở nhưng sau đó đậy kín bằng một nắp khối lượng 2,8 kg. Lấy g =
9,8 m/s2, 1 atm = 105 Pa. Khi cung cấp nhiệt lượng cho không khí trong bình, nhiệt độ tối thiểu của
không khí trong bình cần đạt đến để đẩy nắp lên và thoát ra ngoài gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 43∘C. B. 316∘C. C. 34∘C. D. 307∘C.
18. Một khung dây phẳng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10−2 T. Mặt phẳng
của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ 𝐵⃗ một góc 𝛼 = 30∘. Từ thông qua diện tích S bằng A. 3√3 ⋅ 10−4 Wb. B. 3 ⋅ 10−4 Wb. C. 3√3 ⋅ 10−5 Wb. D. 3 ⋅ 10−5 Wb.
Fan page: Thầy Lê Tùng Ưng - Luyện thi Vật Lý THPT Trang 3 II. Câu hỏi đúng sai
1.
Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ
như trình bày ở hình bên. Trong các phát biểu sau đây của học sinh,
phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Mỗi khi từ thông qua mặt giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên
theo thời gian thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
b) Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.
c) Độ lớn của từ thông qua một mạch kín càng lớn thì suất điện động cảm ứng trong mạch kín đó càng lớn.
d) Dịch chuyển thanh nam châm lại gần một đầu ống dây thì đầu đó sẽ hút thanh nam châm vì khi đó, ống
dây là một nam châm điện.
2. Cho sơ đồ mạch điện như hình, dây dẫn AB được đặt
giữa hai cực của nam châm chữ U.
a) Đường sức từ trong lòng nam châm hướng thẳng đứng xuống dưới.
b) Khi khóa K đóng, dây dẫn sẽ bị lệch sang trái.
c) Dòng điện chạy trong dây dẫn AB tạo ra từ trường đều.
d) Khi tăng điện trở bằng cách kéo con chạy biến trở sang
trái, lực từ tác dụng lên dây dẫn AB sẽ giảm.
3. Xét một khối lượng khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng
thái theo chu trình khép kín như hình bên.
a) Trong quá trình 2 → 3 và 4 → 1, nội năng của khí thay đổi là do có sự trao đổi nhiệt.
b) Trong quá trình 3 → 4, khí nhận nhiệt từ môi trường.
c) Trong chu trình khép kín, tổng nhiệt lượng khí trao đổi với môi trường bên
ngoài bằng tổng công khí thực hiện trong quá trình biến đổi.
d) Biết trong quá trình 1 → 2, khí thực hiện công 20 J và nhận nhiệt 30 J;
trong quá trình 1 → 3, khí thực hiện công 40 J và nhận nhiệt 70 J. Vậy trong
quá trình 2 → 3, khí nhận nhiệt lượng là 20 J.
4. Trên một mặt phẳng nhẵn, có hai đường ray dẫn điện cố định
đặt song song, cách nhau L = 0,10 m. Một thanh kim loại mảnh
đặt vuông góc với hai thanh ray và trượt tự do trên chúng; khối
lượng của thanh m = 1,0 g và điện trở R = 0,50Ω. Toàn bộ hệ
thống nằm trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,10 T,
phương vuông góc mặt phẳng ray và hướng ra ngoài như hình vẽ. Hai đường ray được nối với nhau bởi
một tụ điện có điện dung C = 1,0 F đã được tích điện đến điện áp ban đầu U0 = 5,0 V. Bỏ qua ma sát, điện
trở của ray và độ tự cảm của mạch.
a) Ngay khi vừa đóng khóa k, để thanh kim loại chuyển động sang phải thì bản M tích điện dương, bản N tích điện âm.
b) Trong suốt quá trình chuyển động, lực từ tác dụng lên thanh không đổi.
c) Ngay khi vừa đóng khóa k (thanh chưa kịp chuyển động), cường độ dòng điện qua thanh là 10 A.
d) Nếu đường ray rất dài thì tốc độ tới hạn của thanh xấp xỉ 45,5 m/s. Trang 4
Lê Tùng Ưng | Khóa học TENS Vật lí 12
III. Câu trả lời ngắn
1.
Một khối lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 2 atm được làm tăng áp suất lên đến 8 atm ở nhiệt độ
không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối là bao nhiêu lít? (Kết quả làm
tròn đến hàng đơn vị).
2. Một cuộn dây phẳng có 200 vòng và có tiết diện 1, 20.10−4 m2, đặt nằm ngang
trong từ trường đều có độ lớn 0,05 T như hình. Tính độ lớn của từ thông qua
cuộn dây theo mWb. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
3. Trong một chuyến dã ngoại, để có được nước đá lạnh (0∘C) để uống, người ta đã pha đá xay và nước vào
một bình giữ nhiệt, bỏ qua nhiệt dung riêng của bình và sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài. Biết
khối lượng đá xay ở 0∘C là 2 kg và nước ở nhiệt độ 40∘C là 3 kg; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
80cal/g và nhiệt dung riêng của nước là 1cal/g ∘C, 1cal = 4,2 J. Khối lượng nước có thể uống là bao
nhiêu kilogram? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
4. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường
cảm ứng. Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của
khung dây trong thời gian đó có độ lớn bằng bao nhiêu mV? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Người ta nối hai
pittông của hai xilanh giống nhau bằng một thanh cứng để giữ
cho thể tích dưới hai pit-tông luôn bằng nhau như hình vẽ. Dưới
hai pit-tông có hai lượng khí lí tưởng như nhau ở nhiệt độ t0 =
27∘C, áp suất p0. Đun nóng xilanh (1) lên tới nhiệt độ t1 =
127∘C đồng thời làm lạnh xilanh (2) xuống nhiệt độ t2 = 0∘C.
Bỏ qua trọng lượng của pit-tông và thanh nối, coi ma sát không
đáng kể, áp suất khí quyển pa = 105 Pa, xilanh đủ dài.
5. Áp suất khí trong xilanh (1) ở trạng thái cân bằng sau khi đun nóng là bao nhiêu kilo pascal (kPa)? (Kết
quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
6. Thể tích khí trong mỗi xilanh thay đổi bao nhiêu % so với thể tích ban đầu? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).