1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn thi: VẬT LÍ 12 (ĐỀ HK10)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
PHN I (4,5 đim). Câu hi trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến
câu 18. Mi câu thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Ni năng ca mt vt
A. là tổng động năng các phân tử to nên vt. B. ch ph thuc vào nhit đ ca vt.
C. ch ph thuc vào th tích ca vt. D. ph thuc vào th tích và nhiệt độ ca vt.
Câu 2. Chọn câu đúng? Trong quá trình nóng chy của nước đá đến khi ng chy hoàn toàn thì
nhit đ của nước đá
A. luôn gim. B. không thay đổi.
C. luôn tăng. D. tăng lên sau đó gim xung.
Câu 3. Cn y tế chuyn t th lng sang th khí rt nhanh điều kiện thông thường. Khi xoa cn
vào da ta cm thy lnh vùng da đó vì
A. cn thu nhit lưng t cơ thể qua ch da đó để bay hơi.
B. cồn khi bay hơi to nhit lưng vào ch da đó.
C. cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước ch da đó ra khỏi cơ thể.
D. cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát ti ch da đó.
Câu 4. Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị đo là
A. J/kg.K. B. g/mol. C. mol. D. J/kg.
Câu 5. nhng ngày rt lnh, nhiu khu vc nước ta như Sapa, Mu Sơn, nước th b đóng
băng. Hiện tượng này th hin s chuyn th nào ca cht?
A. S ngưng tụ. B. S đông đặc. C. S nóng chy. D. S hóa hơi.
Câu 6. Nhiệt hóa hơi riêng là thông tin cần thiết trong vic thiết kế thiết nào dưi đây?
A. T lnh. B. Máy sy tóc. C. Bàn là. D. Nhit kế.
Câu 7. Một lượng khí tưởng xác định trng thái có áp sut p
1
, th tích V
1
, và nhiệt độ tuyệt đối
T
1
. Thc hin quá trình biến đổi ợng khí trên đến trng thái áp sut p
2
, th tích V
2
nhiệt độ
tuyt đi T
2
. Phương trình nào dưới đây là đúng?
A.
1 1 2 2
12
p V p V
TT
=
. B.
11
22
pV
pV
=
. C.
11
22
VT
VT
=
. D.
11
22
pT
pT
=
.
Câu 8. Cht nào sau đây có th tn ti c ba th rn, lng, khí điều kin t nhiên trên Trái Đất?
A. Carbon dioxide. B. Nitrogen. C. c. D. Oxygen.
Câu 9. Cho mt quá trình biến đổi trng thái ca một lượng khí xác định được biu diễn như hình
v. Các thông s trng thái áp sut p, th tích V và nhiệt độ tuyệt đối T thay đổi như thế nào khi khí
chuyn t trng thái (1) sang trng thái (2)?
A. T không đổi, V tăng, p tăng.
B. p tăng, V tăng và T tăng.
C. p tăng, V tăng và T gim.
D. V không đổi, p tăng và T tăng.
Câu 10. Nhit nóng chy riêng ca mt chất đưc hiu
, đơn vị
J
kg
. Nhiệt ng
cn thiết đ làm nóng chy hoàn toàn m (kg) cht đó nhit đ nóng chy là
2
A.
Q
m
=
. B.
. C.
m
Q =
. D. Q = mλ.
Câu 11. Chn phát biu sai khi nói quá trình đẳng tích (th tích ca khối khí được gi không đi)
ca mt lưng khí nhất định?
A. Tích ca áp sut và nhit đ tuyt đi là mt hng s.
B. Đồ th mi liên h gia áp sut và nhit đ tuyt đi có dạng là đường thng.
C. Áp sut t l thun vi nhit đ tuyệt đối.
D. Thương số ca áp sut và nhiệt độ tuyt đi là mt hng s.
Câu 12. Câu nào sau đây là sai khi nói v quá trình đẳng nhit ca mt lưng khí nht đnh?
A. Khi áp suất khí tăng 2 lần thì th tích cũng tăng 2 lần.
B. Đưng biu din áp sut theo th tích là mt phn ca hyperbol.
C. Tích ca áp sut và th tích luôn không đi.
D. Áp sut và th tích t l nghch vi nhau.
Câu 13. độ cao 11,5 km nhiệt độ không khí 56 °C khối ng riêng không khí 0,36
kg/m
3
. Cho khối lượng mol ca không khí là M = 28,8.10
-3
kg/mol. Xem không khí độ cao này như
khí lí tưởng có hng s R = 8,31 J/mol.K. Áp sut ca khí quyn đ cao này là
A. 21,36 kPa. B. 22,80 kPa. C. 21,64 kPa. D. 22,54 kPa.
Câu 14. Mt khối khí lí tưng cha trong mt xilanh có pit-tông chuyển động được. Lúc đầu khi
khí th tích 18 dm
3
, áp sut 1,5.10
5
Pa. Khối khí được làm lạnh đẳng áp cho đến khi th tích còn
14 dm
3
. B qua ma sát gia pit - tông và xilanh. Công mà khi khí nhn vào là
A. 760 J. B. 580 J. C. 600 J. D. 820 J.
Câu 15. Hình bên là đ th biu din s ph thuc ca áp (p) sut
theo th tích (V) ca một ợng khí tưởng xác định khi gi nhit
độ không thay đổi. Khi th th tích khi khí là 0,64 m
3
thì áp sut
nhn giá tr nào dưới đây?
A. 18,75 kPa. B. 12,5 kPa.
C. 15,5 kPa. D. 6,25 kPa.
Câu 16. Để m nút chai k kt, một người dùng cách hơ nóng khí
trong chai. Biết rằng khí trong chai lúc chưa nóng áp suất bng
vi áp sut khí quyn bng
5
1,0.10 Pa
nhiệt độ 8,0°C. Để làm đẩy được nút chai ra cn chênh
lch áp sut gia khí trong chai và bên ngoài là
5
0,8.10 Pa
. Người này cần hơ để khí trong chai nóng
đến nhit đ thp nhất bao nhiêu đ (°C) để nút chai bt ra?
A. 265
0
C. B. 248
0
C. C. 233
0
C. D. 235
0
C.
Câu 17. Nhit nóng chy riêng của nước đá 334.10
3
J/kg. Năng lượng được hp th bi 10,0 g
nước đá đ chuyn hoàn toàn t th rn sang th lng là
A. 3,34.10
3
J. B. 334.10
3
J. C. 334.10
2
J. D. 3340 J.
Câu 18. 27°C th tích ca một lượng khí tưởng là 10,0 lít. Th tích của lượng khí đó tăng thêm
bao nhiêu lít nếu nung nóng đẳng áp đ nhiệt độ khối khi tăng thêm 120°C ?
A. 3,1 lít. B. 4,0 lít. C. 14,0 lít. D. 1,46 lít.
PHẦN II (4,0 điểm). Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a),
b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
3
Câu 1. Làm thí nghim kho sát mi liên h gia th tích và nhiệt độ ca một lượng khí xác định khi
gi áp suất không đổi. Biết: áp kế (1) có mc 0 ng vi áp sut khí quyển, đơn vị đo của áp kế là Bar
(1 Bar =10
5
Pa); xilanh (2); pit tông (3) gn vi tay quay (4); hp chứa nước nóng (5) và cm biến
nhiệt độ (6). Đổ nước nóng vào hp cha cho gp toàn xilanh. Dch chuyn xilanh t t sao cho s
ch ca áp kế không đổi. Kết qu đo giá trị ca phn th tích cha khí nhiệt độ sau mỗi phút như
bng bên.
Lần đo
Nhiệt độ của khối
khí trong xilanh
t(
0
C)
Thể tích của
khối khí trong
xilanh V(ml)
1
45
35
2
41
74
3
37
73
4
32
72
a) T s
V
t 273+
trong 4 lần đo xấp x bằng nhau, khi đó kết ta có kết lun
V
t 273+
= hng s.
b) Đồ th biu din s ph thuc ca th tích V vào nhiệt độ t(°C) trong h trục (OtV) là đường thng
đi qua gốc ta đ O.
c) Mt đ phân t khí trong xilanh gim khi nhit đ ca khối khí tăng.
d) Khi tăng nhiệt đ t 32 °C lên 117°C thì th tích khí tăng thêm xp x 20 ml.
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng trng thái (1) có áp sut 4,5.10
5
Pa,
th tích 1,5 lít nhiệt độ 25°C. Khi khí này thc hin mt chu
trình biến đổi t trạng thái (1) đến trạng thái (2) (đường biu din là
mt phn hyperbol) rồi đến trạng thái (3), sau đó tr v trng thái
(1) như hình vẽ.
a) Nhit đ khi khí khí trng thái (2) là 25°C.
b) T trng thái (3) tr v trạng thái (1) là quá trình đẳng áp.
c) Th tích khi khi khi trng thái (2) là 4,5 lít.
d) T trng thái (2) chuyển đến trng thái (3) ni năng ca khí gim mt mt lưng 450 J.
Câu 3. Mt lp ô được bơm căng không khí nhiệt độ 27°C. Áp suất ban đu ca khí áp sut
khí quyn bình thưng 1,013.10
5
Pa. Trong quá trình bơm, không khí vào trong lp b nén li
gim 75% th tích ban đầu (th tích lượng khí trước khi bơm vào lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng đến
42°C.
a) Trong sut quá trình bơm, áp sut khí trong lốp xe không thay đổi.
b) T s th tích của khí trước khi bơm vào lốp và th tích khí sau khi bơm vào lốp là 4.
c) Cần bơm vào lốp xe với ng khí ln nhất để phn din tích tiếp xúc gia lp xe vi mặt đường
nh nhất, khi đó ma sát giữa lp xe và mt đưng là nh nht.
d) Khi ô chy vi tốc độ cao, nhiệt độ không khí trong lốp tăng đến 74,6°C th tích lốp tăng
thêm 2% so vi th tích lp khi nhiệt độ 42°C. Áp sut khí trong lp lúc này là xp x bng
460,280 kPa.
Câu 4. Bóng thám không là mt thiết b được s dng ph biến trong ngành khí tượng để thu thp d
liu v các thông s thi tiết như nhiệt độ, độ m, áp suất và hướng gió độ cao khác nhau ca bu
khí quyn. Trên qung có gn thiết b gi là Radiosonde có chức năng ghi nhận các d liu thông
4
qua các cm biến và phát tín hiệu radio để truyn d liu tr li mặt đất để các nhà
khoa hcnhà khí tưng có th thu thp và phân tích. Bóng thám không thưng
được làm t các vt liu nh có kh năng chịu biến dng.
a) Bóng được bơm khí nhẹ như hydrogen hoặc helium.
b) Càng lên cao nhiệt độ của khí trong bóng càng tăng làm áp suất tăng và bóng sẽ
n.
c) Bóng thưng làm t các vt liu nh độ bền cao như hp kim ca nhôm
hoc composite...
d) Mt qu bóng thám không d báo thi tiết s b n áp sut 0,04 atm th tích tăng tới lên đến
542,5 cm
3
. Khi mặt đt có nhiệt độ 27°C, bơm khí nhẹ vào bóng vi áp sut 1,00 atm th tích ca
bóng là 30 cm
3
. Nhiệt độ độ cao mà khi bóng b n 56 °C.
PHẦN III (1,5 đim). Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu kilogam (kg) khí oxygen (xem là khí lí tưng) cha trong bình cu th tích 200
lít nhiệt độ 27°C và áp sut khí trong bình là 100 kPa. Biết khí oxygen khối lượng mol
M 32=
g/mol, hng s khí R = 8,31 J/mol.K (Kết qu lấy đến hai ch s sau du phy thp phân)
Câu 2. Biết nước nhit dung riêng của nước đá và nước lần lượt là 2100 J/kg.K và 4180 J/kg.K, nhit
nóng chy riêng của ớc đá 3,33.10
5
J/kg nhiệt hóa hơi riêng của c 2,3.10
6
J/kg. Nhit
ng cn thiết để làm 2,0 g nước đá ở 20°C chuyển hoàn toàn thành hơi nước 100°C là bao nhiêu
kilojun (kJ) (Kết qu lấy đến mt ch s sau du phy thp phân)
Câu 3. Dùng mt bơm hút thể tích xilanh 150 cm
3
để hút không
khí t mt bình th th tích V = 2 lít (k c ng ni giữa m
bình) cha không khí áp sut p
0
= 10
5
Pa. Coi quá trình trên nhiệt độ
của khí không thay đi. Áp sut khí trong bình sau 8 ln hút bao nhiêu
kPa? Kết qu lấy đến mt ch s sau du phy thp phân.
Câu 4. Một bóng đèn dây tóc th tích chứa đầy khí tr (xem như ktưởng). Khi đèn không hoạt
động nhiệt đ 27°C áp sut của khí trong đèn 1,65 atm. Khi đèn hoạt động bình thường, nhit
độ của bóng đèn đạt 329°C. Áp sut ca khối khí trong bóng đèn khi đèn hoạt động bình thường
bao nhiêu atm? Cho rng th tích của bóng đèn không thay đổi theo nhiệt độ. Kết qu lấy đến hai ch
s sau du phy thp phân.
Câu 5. PSI là ch s áp sut ca không khí b nén trong lốp xe, được đo bằng đơn vị Pounds trên mt
Inch vuông (Pounds per Square Inch). PSI thường đưc ghi trên thành lp xe, nó cho biết áp sut ti
đa mà lốp xe chịu được. Khi bơm hoặc kim tra lp, chúng ta phi làm sao cho lốp đủ hơi, tức là
đủ s PSI cn thiết, thiếu quá hoc tha quá đu có th đưa đến tình trng hi xe, hư lp, hao mòn và
nguy him nht n lp, gây ra tai nn nghiêm trng. Mt chiếc lp sau ca xe VINFAST cha
không khí áp suất 40 Psi (đổi đơn vị 1 Psi = 6895 Pa) và nhiệt độ 27°C. Khi xe chy nhanh, lp xe
nóng lên làm nhiệt độ không khí trong lốp xe tăng lên ti 57°C. Áp sut khí trong lp nhit độ này
là bao nhiêu Psi?
Câu 6. Có mt lưng khí heli cha trong xi lanh đậy kín bi pít tông (xem
như khí tưởng) biến đi chm t trạng thái (1) đến trng thái (2). Hình bên
là đường biu din s ph thuc áp sut theo th tích ca khi khí. Khi khí
đã sinh ra mt công bng bao nhiêu kilojun (k.J) k t lúc bắt đầu biến đổi
trạng thái đến lúc đạt được nhiệt độ cao nht. Biết 1 atm = 1,013.10
5
Pa. Kết
qu lấy đến hai ch s sau du phy thp phân.
---HT---

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn thi: VẬT LÍ 12 (ĐỀ HK10)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
PHẦN I (4,5 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nội năng của một vật
A. là tổng động năng các phân tử tạo nên vật.
B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
C. chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.
D. phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
Câu 2. Chọn câu đúng? Trong quá trình nóng chảy của nước đá đến khi nóng chảy hoàn toàn thì
nhiệt độ của nước đá
A. luôn giảm.
B. không thay đổi. C. luôn tăng.
D. tăng lên sau đó giảm xuống.
Câu 3. Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn
vào da ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì
A. cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
B.
cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
C.
cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
D.
cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
Câu 4. Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị đo là A. J/kg.K. B. g/mol. C. mol. D. J/kg.
Câu 5. Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn, nước có thể bị đóng
băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất?
A. Sự ngưng tụ.
B. Sự đông đặc.
C. Sự nóng chảy. D. Sự hóa hơi.
Câu 6. Nhiệt hóa hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết nào dưới đây? A. Tủ lạnh.
B. Máy sấy tóc. C. Bàn là. D. Nhiệt kế.
Câu 7. Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1, thể tích V1, và nhiệt độ tuyệt đối
T1. Thực hiện quá trình biến đổi lượng khí trên đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2 và nhiệt độ
tuyệt đối T2. Phương trình nào dưới đây là đúng? p V p V p V V T p T A. 1 1 2 2 = . B. 1 1 = . C. 1 1 = . D. 1 1 = . T T p V V T p T 1 2 2 2 2 2 2 2
Câu 8. Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất? A. Carbon dioxide. B. Nitrogen. C. Nước. D. Oxygen.
Câu 9. Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn như hình
vẽ. Các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T thay đổi như thế nào khi khí
chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?
A. T không đổi, V tăng, p tăng.
B.
p tăng, V tăng và T tăng.
C.
p tăng, V tăng và T giảm.
D.
V không đổi, p tăng và T tăng. J
Câu 10. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất được kí hiệu là  , và có đơn vị là . Nhiệt lượng kg
cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn m (kg) chất đó ở nhiệt độ nóng chảy là 1  m A. Q = .
B. Q = m +  . C. Q = . D. Q = mλ. m 
Câu 11. Chọn phát biểu sai khi nói quá trình đẳng tích (thể tích của khối khí được giữ không đổi)
của một lượng khí nhất định?
A. Tích của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.
B.
Đồ thị mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối có dạng là đường thẳng.
C.
Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D.
Thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.
Câu 12. Câu nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định?
A. Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.
B.
Đường biểu diễn áp suất theo thể tích là một phần của hyperbol.
C.
Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.
D.
Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.
Câu 13. Ở độ cao 11,5 km nhiệt độ không khí là –56 °C và khối lượng riêng không khí là 0,36
kg/m3. Cho khối lượng mol của không khí là M = 28,8.10-3 kg/mol. Xem không khí ở độ cao này như
khí lí tưởng có hằng số R = 8,31 J/mol.K. Áp suất của khí quyển ở độ cao này là A. 21,36 kPa. B. 22,80 kPa. C. 21,64 kPa. D. 22,54 kPa.
Câu 14. Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Lúc đầu khối
khí có thể tích 18 dm3, áp suất 1,5.105 Pa. Khối khí được làm lạnh đẳng áp cho đến khi thể tích còn
14 dm3. Bỏ qua ma sát giữa pit - tông và xilanh. Công mà khối khí nhận vào là A. 760 J. B. 580 J. C. 600 J. D. 820 J.
Câu 15. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp (p) suất
theo thể tích (V) của một lượng khí lí tưởng xác định khi giữ nhiệt
độ không thay đổi. Khi thể thể tích khối khí là 0,64 m3 thì áp suất
nhận giá trị nào dưới đây? A. 18,75 kPa. B. 12,5 kPa. C. 15,5 kPa. D. 6,25 kPa.
Câu 16. Để mở nút chai kị kẹt, một người dùng cách hơ nóng khí
trong chai. Biết rằng khí trong chai lúc chưa hơ nóng có áp suất bằng
với áp suất khí quyển và bằng 5
1,0.10 Pa và nhiệt độ 8,0°C. Để làm đẩy được nút chai ra cần có chênh
lệch áp suất giữa khí trong chai và bên ngoài là 5
0,8.10 Pa . Người này cần hơ để khí trong chai nóng
đến nhiệt độ thấp nhất bao nhiêu độ (°C) để nút chai bật ra? A. 2650C. B. 2480C. C. 2330C. D. 2350C.
Câu 17. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334.103 J/kg. Năng lượng được hấp thụ bởi 10,0 g
nước đá để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là A. 3,34.103 J. B. 334.103 J. C. 334.102J. D. 3340 J.
Câu 18. Ở 27°C thể tích của một lượng khí lí tưởng là 10,0 lít. Thể tích của lượng khí đó tăng thêm
bao nhiêu lít nếu nung nóng đẳng áp để nhiệt độ khối khi tăng thêm 120°C ? A. 3,1 lít. B. 4,0 lít. C. 14,0 lít. D. 1,46 lít.
PHẦN II (4,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 2
Câu 1. Làm thí nghiệm khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định khi
giữ áp suất không đổi. Biết: áp kế (1) có mức 0 ứng với áp suất khí quyển, đơn vị đo của áp kế là Bar
(1 Bar =105 Pa); xilanh (2); pit – tông (3) gắn với tay quay (4); hộp chứa nước nóng (5) và cảm biến
nhiệt độ (6). Đổ nước nóng vào hộp chứa cho gập toàn xilanh. Dịch chuyển xilanh từ từ sao cho số
chỉ của áp kế không đổi. Kết quả đo giá trị của phần thể tích chứa khí và nhiệt độ sau mỗi phút như bảng bên. Lần đo Nhiệt độ của khối Thể tích của khí trong xilanh khối khí trong t(0C) xilanh V(ml) 1 45 35 2 41 74 3 37 73 4 32 72 V V a) Tỉ số
trong 4 lần đo xấp xỉ bằng nhau, khi đó kết ta có kết luận = hằng số. t + 273 t + 273
b) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích V vào nhiệt độ t(°C) trong hệ trục (OtV) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O.
c) Mật độ phân tử khí trong xilanh giảm khi nhiệt độ của khối khí tăng.
d) Khi tăng nhiệt độ từ 32 °C lên 117°C thì thể tích khí tăng thêm xấp xỉ 20 ml.
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái (1) có áp suất 4,5.105 Pa,
thể tích 1,5 lít và nhiệt độ 25°C. Khối khí này thực hiện một chu
trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) (đường biểu diễn là
một phần hyperbol) rồi đến trạng thái (3), sau đó trở về trạng thái (1) như hình vẽ.
a) Nhiệt độ khối khí khí ở trạng thái (2) là 25°C.
b) Từ trạng thái (3) trở về trạng thái (1) là quá trình đẳng áp.
c) Thể tích khối khi khi ở trạng thái (2) là 4,5 lít.
d) Từ trạng thái (2) chuyển đến trạng thái (3) nội năng của khí giảm một một lượng 450 J.
Câu 3. Một lốp ô tô được bơm căng không khí ở nhiệt độ 27°C. Áp suất ban đầu của khí ở áp suất
khí quyển bình thường là 1,013.105 Pa. Trong quá trình bơm, không khí vào trong lốp bị nén lại và
giảm 75% thể tích ban đầu (thể tích lượng khí trước khi bơm vào lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng đến 42°C.
a) Trong suốt quá trình bơm, áp suất khí trong lốp xe không thay đổi.
b) Tỉ số thể tích của khí trước khi bơm vào lốp và thể tích khí sau khi bơm vào lốp là 4.
c) Cần bơm vào lốp xe với lượng khí lớn nhất để phần diện tích tiếp xúc giữa lốp xe với mặt đường
nhỏ nhất, khi đó ma sát giữa lốp xe và mặt đường là nhỏ nhất.
d) Khi ô tô chạy với tốc độ cao, nhiệt độ không khí trong lốp tăng đến 74,6°C và thể tích lốp tăng
thêm 2% so với thể tích lốp khi ở nhiệt độ 42°C. Áp suất khí trong lốp lúc này là xấp xỉ bằng 460,280 kPa.
Câu 4. Bóng thám không là một thiết bị được sử dụng phổ biến trong ngành khí tượng để thu thập dữ
liệu về các thông số thời tiết như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và hướng gió ở độ cao khác nhau của bầu
khí quyển. Trên quả bóng có gắn thiết bị gọi là Radiosonde có chức năng ghi nhận các dữ liệu thông 3
qua các cảm biến và phát tín hiệu radio để truyền dữ liệu trở lại mặt đất để các nhà
khoa học và nhà khí tượng có thể thu thập và phân tích. Bóng thám không thường
được làm từ các vật liệu nhẹ có khả năng chịu biến dạng.
a) Bóng được bơm khí nhẹ như hydrogen hoặc helium.
b) Càng lên cao nhiệt độ của khí trong bóng càng tăng làm áp suất tăng và bóng sẽ nổ.
c) Bóng thường làm từ các vật liệu nhẹ và có độ bền cao như hợp kim của nhôm hoặc composite...
d) Một quả bóng thám không dự báo thời tiết sẽ bị nổ ở áp suất 0,04 atm và thể tích tăng tới lên đến
542,5 cm3. Khi ở mặt đất có nhiệt độ 27°C, bơm khí nhẹ vào bóng với áp suất 1,00 atm thể tích của
bóng là 30 cm3. Nhiệt độ ở độ cao mà khi bóng bị nổ là –56 °C.
PHẦN III (1,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu kilogam (kg) khí oxygen (xem là khí lí tưởng) chứa trong bình cầu thể tích 200
lít ở nhiệt độ 27°C và áp suất khí trong bình là 100 kPa. Biết khí oxygen có khối lượng mol M = 32
g/mol, hằng số khí R = 8,31 J/mol.K (Kết quả lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 2. Biết nước nhiệt dung riêng của nước đá và nước lần lượt là 2100 J/kg.K và 4180 J/kg.K, nhiệt
nóng chảy riêng của nước đá là 3,33.105 J/kg và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt
lượng cần thiết để làm 2,0 g nước đá ở –20°C chuyển hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C là bao nhiêu
kilojun (kJ) (Kết quả lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3. Dùng một bơm hút có thể tích xilanh là 150 cm3 để hút không
khí từ một bình có thể thể tích V = 2 lít (kể cả ống nối giữa bơm và
bình) chứa không khí ở áp suất p0 = 105Pa. Coi quá trình trên nhiệt độ
của khí không thay đổi. Áp suất khí trong bình sau 8 lần hút là bao nhiêu
kPa? Kết quả lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân.
Câu 4. Một bóng đèn dây tóc có thể tích chứa đầy khí trở (xem như khí lí tưởng). Khi đèn không hoạt
động có nhiệt độ 27°C áp suất của khí trong đèn là 1,65 atm. Khi đèn hoạt động bình thường, nhiệt
độ của bóng đèn đạt 329°C. Áp suất của khối khí trong bóng đèn khi đèn hoạt động bình thường là
bao nhiêu atm? Cho rằng thể tích của bóng đèn không thay đổi theo nhiệt độ. Kết quả lấy đến hai chữ
số sau dấu phẩy thập phân.
Câu 5. PSI là chỉ số áp suất của không khí bị nén trong lốp xe, được đo bằng đơn vị Pounds trên một
Inch vuông (Pounds per Square Inch). PSI thường được ghi trên thành lốp xe, nó cho biết áp suất tối
đa mà lốp xe chịu được. Khi bơm hoặc kiểm tra lốp, chúng ta phải làm sao cho lốp đủ hơi, tức là có
đủ số PSI cần thiết, thiếu quá hoặc thừa quá đều có thể đưa đến tình trạng hại xe, hư lốp, hao mòn và
nguy hiểm nhất là nổ lốp, gây ra tai nạn nghiêm trọng. Một chiếc lốp sau của xe VINFAST chứa
không khí ở áp suất 40 Psi (đổi đơn vị 1 Psi = 6895 Pa) và nhiệt độ 27°C. Khi xe chạy nhanh, lốp xe
nóng lên làm nhiệt độ không khí trong lốp xe tăng lên tới 57°C. Áp suất khí trong lốp ở nhiệt độ này là bao nhiêu Psi?
Câu 6. Có một lượng khí heli chứa trong xi lanh đậy kín bởi pít tông (xem
như khí lí tưởng) biến đổi chậm từ trạng thái (1) đến trạng thái (2). Hình bên
là đường biểu diễn sự phụ thuộc áp suất theo thể tích của khối khí. Khối khí
đã sinh ra một công bằng bao nhiêu kilojun (k.J) kể từ lúc bắt đầu biến đổi
trạng thái đến lúc đạt được nhiệt độ cao nhất. Biết 1 atm = 1,013.105 Pa. Kết
quả lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân. ---HẾT--- 4