I. Listen and complete. Use ONLY ONE WORD.
1. The class is on Monday and ________.
2. The girl will draw _______.
3. The girl will give her pet _______ as pet food.
4. _______ is the subject she likes best.
5. The name of the class is ________.
II. Choose the best answer.
1. They’re ________. They teach students.
A. doctors
B. teachers
C. farmers
2. What does ________ like?
A. you
B. they
C. she
3. ________ you reading a book? Yes, I am.
A. Is
B. Are
C. Am
4. _______ he work in a bank?
A. Does
B. Is
C. Do
5. ________ some chicken?
A. You would like
B. Would you like
C. You like would
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ 1 – ĐỀ 7
MÔN: TING ANH 4 FAMILY AND FRIENDS
BIÊN SON: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
III. Read and complete. Use NO MORE THAN TWO WORDS.
Hello, I’m Mary. This is my school; it is very big and beautiful. In our classroom, there are
twenty tables and forty chairs. There are three posters on the wall, and they look so beautiful.
The students learn many subjects such as math, art, English, and Vietnamese…. We have math
on Tuesdays and English on Fridays. When we have art, we go to the art room. In the art room,
we can draw and paint pictures. And there is a computer room too. I love my school. I am
always happy when I go to school.
1. Mary’s school is __________ and it’s very big.
2. There are lots of tables and __________.
3. There are three _________ on the wall.
4. Mary learns English on _________.
5. Students can draw and paint pictures in the __________.
IV. Make correct sentences, using the clues given.
1. They / play / a ball / now / .
__________________________________________
2. she / work / an / airport / ?
__________________________________________
3. What / you / have / Friday / ?
__________________________________________
4. They / watch / TV / now / .
__________________________________________
5. Mary / not / like / pizza / .
__________________________________________
-------------------THE END-------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Listen and complete. Use ONLY ONE WORD.
Bài nghe:
1.
Girl: What day is this class?
Woman: It’s on Monday and Wednesday. No, sorry Monday and Friday.
2.
Girl: What can I draw about in this class?
Woman: You learn about animals.
Girl: I can draw my favorite animal.
Woman: Yes, you can draw everything that you like.
Girl: Yes, I will draw penguins.
3.
Woman: Why do you like penguins?
Girl: Because they’re cute. I want to have a penguin pet.
Woman: Oh, it’s so interesting. If you have a penguin pet, what food do you give them?
Girl: I will give them pizza because pizza is also my favorite food. Ha-ha.
4.
Woman: What subject do you like best?
Girl: I like math and science. But art is my favorite subject.
Woman: Do you like music?
Girl: Yes, but I sing very badly.
5.
Girl: Hello, can you give me some information about the art club?
Man: Of course!
Girl: What is the name of the class?
Man: That’s Moon class.
Girl: Moon? M-O-O-N.
Man: That’s right.
Tạm dch:
1.
Cô gái: Lp hc này vào ngày nào vy ạ?
Ngưi phụ nữ: Vào thHai và thTư. À không, xin li, là thHai và thSáu.
2.
Cô gái: Trong lp hc này em có thể vẽ ạ?
Ngưi phụ nữ: Em sẽ học vcác loài đng vt.
Cô gái: Vy em có thể vẽ con vt yêu thích ca mình.
Ngưi phụ nữ: Đúng ri, em có thể vẽ bất cthgì em thích.
Cô gái: Tuyt, em sẽ vẽ chim cánh ct.
3.
Ngưi phụ nữ: Ti sao em li thích chim cánh ct?
Cô gái: Vì chúng dthương. Em mun nuôi mt chú chim cánh ct làm thú cưng.
Ngưi phụ nữ: , thú vquá. Nếu em có mt chú chim cánh ct, em scho nó ăn gì?
Cô gái: Em scho nó ăn pizza vì pizza cũng là món ăn yêu thích ca em. Ha-ha.
4.
Ngưi phụ nữ: Môn hc yêu thích nht ca em là gì?
Cô gái: Em thích toán và khoa hc. Nhưng môn em yêu thích nht là m thuật ạ.
Ngưi phụ nữ: Em có thích âm nhc không?
Cô gái: Có, nhưng em hát rt dở.
5.
Cô gái: Xin chào, anh có thcho em mt chút thông tin vcâu lc bộ mthut đưc không?
Ngưi đàn ông: Tt nhiên ri!
Cô gái: Tên lp hc là gì vy ạ?
Ngưi đàn ông: Đó là lp Moon.
Cô gái: Moon? M-O-O-N.
Ngưi đàn ông: Đúng ri.
Phương pháp gii:
- Đọc các câu đbài và xác đnh xem có thđin loi thông tin gì vào chtrng
- Nghe và chú ý vào nhng thông tin đã xác đnh.
- Lựa chn duy nht mt t cả về mt ngpháp và ngnghĩa đđin vào chtrng.
1.
Lời gii chi tiết:
The class is on Monday and ________.
(Lp hc din ra vào thHai và _______.)
Thông tin:
Girl: What day is this class?
(Lớp hc này vào ngày nào vy ?)
Woman: It’s on Monday and Wednesday. No, sorry Monday and Friday.
(Vào thHai và thTư. À không, xin li, là thHai và thSáu.)
Đáp án: Wednesday
2.
Lời gii chi tiết:
The girl will draw _______.
(Bn nữ sẽ vẽ ________.)
Thông tin:
Girl: Yes, I will draw penguins.
(Tuyệt, em sẽ vẽ chim cánh cụt.)
Đáp án: penguins
3.
Lời gii chi tiết:
The girl will give her pet _______ as pet food.
(Bn nữ sẽ cho thú cưng ăn _______.)
Thông tin:
Woman: Oh, it’s so interesting. If you have a penguin pet, what food do you give them?
(Ồ, thú vquá. Nếu em có mt chú chim cánh ct, em scho nó ăn gì?)
Girl: I will give them pizza because pizza is also my favorite food. Ha-ha.
(Em scho nó ăn pizza vì pizza cũng là món ăn yêu thích ca em. Ha-ha.)
Đáp án: pizza
4.
Lời gii chi tiết:
_______ is the subject she likes best.
(______ là môn cô y yêu thích nht.)
Thông tin:
Woman: What subject do you like best?
(Môn hc yêu thích nht ca em là gì?)
Girl: I like math and science. But art is my favorite subject.
(Em thích toán và khoa hc. Nhưng môn em yêu thích nht là m thuật ạ.)
Đáp án: Art
5.
Lời gii chi tiết:
The name of the class is ________.
(Tên ca lớp hc là ________.)
Thông tin:
Girl: What is the name of the class?
(Tên lp hc là gì vy ạ?)
Man: That’s Moon class.
(Đó là lp Moon.)
Girl: Moon? M-O-O-N.
Man: That’s right.
(Đúng ri.)
Đáp án: Moon
II. Choose the best answer.
1.
Phương pháp gii:
- Dịch nghĩa các đáp án.
- Chn ra đáp án phù hp nht đđin vào chtrng.
Lời gii chi tiết:
They’re ________. They teach students.
(Hlà _______. Họ dạy các bn hc sinh.)
A. doctors (n): bác sĩ
B. teachers (n): giáo viên
C. farmers (n): nông dân
They’re teachers. They teach students.
(Họ là giáo viên, họ dạy dỗ hc sinh.)
Đáp án: B
2.
Phương pháp gii:
Nhìn nhn câu vtrí ca chtrng, nhn đnh vthì, loi câu (câu khng đnh, phđnh,
câu hi,...). Áp dng công thc ca tng loi câu đxác đnh cn đin vào chtrng, sao
cho đúng ngpháp.
Lời gii chi tiết:
A. you
B. they
C. she
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì hiện tại đơn:
Wh + does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu?
What does she like?
(Cô ấy trông như thế nào?)
Đáp án: C
3.
Phương pháp gii:
Nhìn nhn câu vtrí ca chtrng, nhn đnh vthì, loi câu (câu khng đnh, phđnh,
câu hi,...). Áp dng công thc ca tng loi câu đxác đnh cn đin vào chtrng, sao
cho đúng ngpháp.
Lời gii chi tiết:
- Nhn thy đây là câu hi thì hin ti tiếp din (da vào câu trả lời).
- Cấu trúc câu hi Yes/No thì hin ti tiếp din:
Are + you + đng tcó đuôi -ing + tân ng?
Are you reading a book? Yes, I am.
(Bn đang đc sách à? Đúng ri.)
Đáp án: B
4.
Phương pháp gii:
Nhìn nhn câu vtrí ca chtrng, nhn đnh vthì, loi câu (câu khng đnh, phđịnh,
câu hi,...). Áp dng công thc ca tng loi câu đxác đnh cn đin vào chtrng, sao
cho đúng ngpháp.
Lời gii chi tiết:
Cấu trúc câu hi Yes/No thì hin ti đơn vi chng số ít (he):
Does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Does he work in a bank?
(Anh y làm vic ngân hàng phi không?)
Đáp án: A
5.
Phương pháp gii:
Nhìn nhn câu vtrí ca chtrng, nhn đnh vthì, loi câu (câu khng đnh, phđnh,
câu hi,...). Áp dng công thc ca tng loi câu đxác đnh cn đin vào chtrng, sao
cho đúng ngpháp.
Lời gii chi tiết:
________ some chicken?
Nhn thy đây là mt câu hi (có du ?). Ta có cu trúc câu hi vi “Would like”:
Would + chng+ like + danh t?
A. You would like: đúng ngpháp nhng không phu hp vi câu hi => loi
B. Would you like: đúng ngpháp câu hi => chn
C. You like would: sai ngpháp => loại
Would you like some chicken?
(Bn mun ăn chút gà không?)
Đáp án: B
III. Read and complete. Use NO MORE THAN TWO WORDS.
Hello, I’m Mary. This is my school; it is very big and beautiful. In our classroom, there are
twenty tables and forty chairs. There are three posters on the wall, and they look so beautiful.
The students learn many subjects such as math, art, English, and Vietnamese…. We have math
on Tuesdays and English on Fridays. When we have art, we go to the art room. In the art room,
we can draw and paint pictures. And there is a computer room too. I love my school. I am
always happy when I go to school.
Tạm dch:
Xin chào, mình Mary. Đây trưng ca mình, rt rng đp. Trong lp hc ca ti
mình 20 cái bàn 40 cái ghế. Trên ng 3 tm áp phích, trông chúng rt đp. Hc
sinh đây hc nhiu môn như toán, mthut, tiếng Anh, tiếng Vit… Bn mình hc toán vào
thBa tiếng Anh vào thSáu. Khi hc mthut, ti mình slên phòng mthut. đó, bn
mình thvẽ màu tranh. Ngoài ra, còn mt phòng máy tính na. Mình rt yêu trưng
của mình và luôn cm thy vui mi khi đến trưng.
Phương pháp gii:
- Đọc câu đbài cho, dđoán nhng tloi có thđin vào chtrng.
- Đọc bài đc và xác đnh vtrí ca các thông tin liên quan đến các câu trên.
- Lọc ra mt tduy nht đđin vào chtrng đphù hp về cả nghĩa và ngpháp.
1.
Lời gii chi tiết:
Mary’s school is __________ and it’s very big.
(Trưng hc ca Mary _______ và rt rng ln.)
Thông tin: Hello, I’m Mary. This is my school; it is very big and beautiful.
(Xin chào, mình là Mary. Đây là trưng ca mình, nó rt rng và đp.)
Đáp án: beautiful
2.
Lời gii chi tiết:
There are lots of tables and __________.
(Có rt nhiu bàn và _________.)
Thông tin: In our classroom, there are twenty tables and forty chairs.
(Trong lp hc ca ti mình có 20 cái bàn và 40 cái ghế.)
Đáp án: chairs
3.
Lời gii chi tiết:
There are three _________ on the wall.
(Có 3 ________ trên tưng.)
Thông tin: There are three posters on the wall, and they look so beautiful.
(Trên tưng có 3 tm áp phích, trông chúng rt đp.)
Đáp án: posters
4.
Lời gii chi tiết:
Mary learns English on _________.
(Mary hc môn tiếng Anh vào _________.)
Thông tin: We have math on Tuesdays and English on Fridays.
(Bọn mình hc toán vào thBa và tiếng Anh vào thSáu.)
Đáp án: Fridays
5.
Lời gii chi tiết:
Students can draw and paint pictures in the __________.
(Hc sinh có thể vẽ và tô màu cho nhng bc tranh _________.)
Thông tin: In the art room, we can draw and paint pictures.
(Ở phòng mĩ thuật, bn mình có thể vẽ và tô màu tranh.)
Đáp án: art room
IV. Make correct sentences, using the clues given.
1. They / play / a ball / now / .
Phương pháp gii:
- Nhn đnh ttừ/cm tđưc đbài cung cp sn, xác đnh loi câu (câu khng đnh, ph
định, câu hi...)
- Áp dng các cu trúc câu, to nên nhng câu đúng và có ý nghĩa.
Lời gii chi tiết:
Đây là mt câu khng đnh thì hin ti tiếp din (có “now”). Ta có cu trúc:
Chngữ số nhiu + are + đng tcó đuôi -ing + tân ng.
Câu hoàn chnh: They are playing with a ball now.
(Hin ti hđang chơi cùng mt qubóng.)
2. she / work / an / airport / ?
Phương pháp gii:
- Nhn đnh ttừ/cm tđưc đbài cung cp sn, xác đnh loi câu (câu khng đnh, ph
định, câu hi...)
- Áp dng các cu trúc câu, to nên nhng câu đúng và có ý nghĩa.
Lời gii chi tiết:
- Câu hi vthông tin ca mt cá nhân, dùng thì hin ti đơn.
- Đây là mt câu hi (có du ? cui câu), ta câu trúc câu hi Yes/No thì hin ti đơn vi
động tthưng:
Does + chngữ số ít + đng tnguyên mu + tân ng?
Câu hoàn chnh: Does she work at an airport?
(Cô y làm vic sân bay à?)
3. What / you / have / Friday / ?
Phương pháp gii:
- Nhn đnh ttừ/cm tđưc đbài cung cp sn, xác đnh loi câu (câu khng đnh, ph
định, câu hi...)
- Áp dng các cu trúc câu, to nên nhng câu đúng và có ý nghĩa.
Lời gii chi tiết:
- Câu hi về lịch trình, dùng thì hin ti đơn.
- Đây là mt câu hi (có du ? cui câu), ta có câu trúc câu hi Wh vi đng tthưng:
Wh + do + you + đng tnguyên mu + tân ng?
Câu hoàn chnh: What do you have on Friday?
(Bn có gì vào thSáu?)
4. They / watch / TV / now / .
Phương pháp gii:
- Nhn đnh ttừ/cm tđưc đbài cung cp sn, xác đnh loi câu (câu khng đnh, ph
định, câu hi...)
- Áp dng các cu trúc câu, to nên nhng câu đúng và có ý nghĩa.
Lời gii chi tiết:
Đây là mt câu khng đnh thì hin ti tiếp din (có “now”). Ta có cu trúc:
Chngữ số nhiu + are + đng tcó đuôi -ing + tân ng.
Câu hoàn chnh: They are watching TV now.
(Hđang xem TV bây gi.)
5. Mary / not / like / pizza / .
Phương pháp gii:
- Nhn đnh ttừ/cm tđưc đbài cung cp sn, xác đnh loi câu (câu khng đnh, ph
định, câu hi...)
- Áp dng các cu trúc câu, to nên nhng câu đúng và có ý nghĩa.
Lời gii chi tiết:
Đây là mt câu phủ định (có “not”), nói vthông tin ca mt cá nhân (sthích), đưc dùng
thì hin ti đơn:
Chngữ số ít + does not (doesn’t) + đng tnguyên mu + tân ng.
Câu hoàn chnh: Mary does not like pizza.
(Mary không thích pizza.)

Preview text:


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 7
MÔN: TIẾNG ANH 4 FAMILY AND FRIENDS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. Listen and complete. Use ONLY ONE WORD.
1. The class is on Monday and ________.
2. The girl will draw _______.
3. The girl will give her pet _______ as pet food.
4. _______ is the subject she likes best.
5. The name of the class is ________.
II. Choose the best answer.
1. They’re ________. They teach students. A. doctors B. teachers C. farmers 2. What does ________ like? A. you B. they C. she
3. ________ you reading a book? – Yes, I am. A. Is B. Are C. Am 4. _______ he work in a bank? A. Does B. Is C. Do 5. ________ some chicken? A. You would like B. Would you like C. You like would
III. Read and complete. Use NO MORE THAN TWO WORDS.
Hello, I’m Mary. This is my school; it is very big and beautiful. In our classroom, there are
twenty tables and forty chairs. There are three posters on the wall, and they look so beautiful.
The students learn many subjects such as math, art, English, and Vietnamese…. We have math
on Tuesdays and English on Fridays. When we have art, we go to the art room. In the art room,
we can draw and paint pictures. And there is a computer room too. I love my school. I am
always happy when I go to school.
1. Mary’s school is __________ and it’s very big.
2. There are lots of tables and __________.
3. There are three _________ on the wall.
4. Mary learns English on _________.
5. Students can draw and paint pictures in the __________.
IV. Make correct sentences, using the clues given.
1. They / play / a ball / now / .
__________________________________________
2. she / work / an / airport / ?
__________________________________________
3. What / you / have / Friday / ?
__________________________________________
4. They / watch / TV / now / .
__________________________________________
5. Mary / not / like / pizza / .
__________________________________________
-------------------THE END-------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Listen and complete. Use ONLY ONE WORD. Bài nghe: 1. Girl: What day is this class?
Woman: It’s on Monday and Wednesday. No, sorry Monday and Friday. 2.
Girl: What can I draw about in this class?
Woman: You learn about animals.
Girl: I can draw my favorite animal.
Woman: Yes, you can draw everything that you like.
Girl: Yes, I will draw penguins. 3.
Woman: Why do you like penguins?
Girl: Because they’re cute. I want to have a penguin pet.
Woman: Oh, it’s so interesting. If you have a penguin pet, what food do you give them?
Girl: I will give them pizza because pizza is also my favorite food. Ha-ha. 4.
Woman: What subject do you like best?
Girl: I like math and science. But art is my favorite subject. Woman: Do you like music?
Girl: Yes, but I sing very badly. 5.
Girl: Hello, can you give me some information about the art club? Man: Of course!
Girl: What is the name of the class? Man: That’s Moon class. Girl: Moon? M-O-O-N. Man: That’s right. Tạm dịch: 1.
Cô gái: Lớp học này vào ngày nào vậy ạ?
Người phụ nữ: Vào thứ Hai và thứ Tư. À không, xin lỗi, là thứ Hai và thứ Sáu. 2.
Cô gái: Trong lớp học này em có thể vẽ gì ạ?
Người phụ nữ: Em sẽ học về các loài động vật.
Cô gái: Vậy em có thể vẽ con vật yêu thích của mình.
Người phụ nữ: Đúng rồi, em có thể vẽ bất cứ thứ gì em thích.
Cô gái: Tuyệt, em sẽ vẽ chim cánh cụt. 3.
Người phụ nữ: Tại sao em lại thích chim cánh cụt?
Cô gái: Vì chúng dễ thương. Em muốn nuôi một chú chim cánh cụt làm thú cưng.
Người phụ nữ: Ồ, thú vị quá. Nếu em có một chú chim cánh cụt, em sẽ cho nó ăn gì?
Cô gái: Em sẽ cho nó ăn pizza vì pizza cũng là món ăn yêu thích của em. Ha-ha. 4.
Người phụ nữ: Môn học yêu thích nhất của em là gì?
Cô gái: Em thích toán và khoa học. Nhưng môn em yêu thích nhất là mỹ thuật ạ.
Người phụ nữ: Em có thích âm nhạc không?
Cô gái: Có, nhưng em hát rất dở. 5.
Cô gái: Xin chào, anh có thể cho em một chút thông tin về câu lạc bộ mỹ thuật được không?
Người đàn ông: Tất nhiên rồi!
Cô gái: Tên lớp học là gì vậy ạ?
Người đàn ông: Đó là lớp Moon.
Cô gái: Moon? M-O-O-N.
Người đàn ông: Đúng rồi. Phương pháp giải:
- Đọc các câu đề bài và xác định xem có thể điền loại thông tin gì vào chỗ trống
- Nghe và chú ý vào những thông tin đã xác định.
- Lựa chọn duy nhất một từ cả về mặt ngữ pháp và ngữ nghĩa để điền vào chỗ trống. 1.
Lời giải chi tiết:
The class is on Monday and ________.
(Lớp học diễn ra vào thứ Hai và _______.) Thông tin: Girl: What day is this class?
(Lớp học này vào ngày nào vậy ạ?)
Woman: It’s on Monday and Wednesday. No, sorry Monday and Friday.
(Vào thứ Hai và thứ Tư. À không, xin lỗi, là thứ Hai và thứ Sáu.) Đáp án: Wednesday 2.
Lời giải chi tiết: The girl will draw _______.
(Bạn nữ sẽ vẽ ________.) Thông tin:
Girl: Yes, I will draw penguins.
(Tuyệt, em sẽ vẽ chim cánh cụt.) Đáp án: penguins 3.
Lời giải chi tiết:
The girl will give her pet _______ as pet food.
(Bạn nữ sẽ cho thú cưng ăn _______.) Thông tin:
Woman: Oh, it’s so interesting. If you have a penguin pet, what food do you give them?
(Ồ, thú vị quá. Nếu em có một chú chim cánh cụt, em sẽ cho nó ăn gì?)
Girl: I will give them pizza because pizza is also my favorite food. Ha-ha.
(Em sẽ cho nó ăn pizza vì pizza cũng là món ăn yêu thích của em. Ha-ha.) Đáp án: pizza 4.
Lời giải chi tiết:
_______ is the subject she likes best.
(______ là môn cô ấy yêu thích nhất.) Thông tin:
Woman: What subject do you like best?
(Môn học yêu thích nhất của em là gì?)
Girl: I like math and science. But art is my favorite subject.
(Em thích toán và khoa học. Nhưng môn em yêu thích nhất là mỹ thuật ạ.) Đáp án: Art 5.
Lời giải chi tiết:
The name of the class is ________.
(Tên của lớp học là ________.) Thông tin:
Girl: What is the name of the class?
(Tên lớp học là gì vậy ạ?) Man: That’s Moon class. (Đó là lớp Moon.) Girl: Moon? M-O-O-N. Man: That’s right. (Đúng rồi.) Đáp án: Moon
II. Choose the best answer. 1. Phương pháp giải:
- Dịch nghĩa các đáp án.
- Chọn ra đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
They’re ________. They teach students.
(Họ là _______. Họ dạy các bạn học sinh.) A. doctors (n): bác sĩ B. teachers (n): giáo viên C. farmers (n): nông dân
They’re teachers. They teach students.
(Họ là giáo viên, họ dạy dỗ học sinh.) Đáp án: B 2. Phương pháp giải:
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định,
câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao
cho đúng ngữ pháp.
Lời giải chi tiết: A. you B. they C. she
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì hiện tại đơn:
Wh + does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu? What does she like?
(Cô ấy trông như thế nào?) Đáp án: C 3.
Phương pháp giải:
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định,
câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao
cho đúng ngữ pháp.
Lời giải chi tiết:
- Nhận thấy đây là câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn (dựa vào câu trả lời).
- Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại tiếp diễn:
Are + you + động từ có đuôi -ing + tân ngữ?
Are you reading a book? – Yes, I am.
(Bạn đang đọc sách à? – Đúng rồi.) Đáp án: B 4. Phương pháp giải:
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định,
câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao
cho đúng ngữ pháp.
Lời giải chi tiết:
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (he):
Does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Does he work in a bank?
(Anh ấy làm việc ở ngân hàng phải không?) Đáp án: A 5. Phương pháp giải:
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định,
câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao
cho đúng ngữ pháp.
Lời giải chi tiết: ________ some chicken?
Nhận thấy đây là một câu hỏi (có dấu ?). Ta có cấu trúc câu hỏi với “Would like”:
Would + chủ ngữ + like + danh từ?
A. You would like: đúng ngữ pháp những không phảu hợp với câu hỏi => loại
B. Would you like: đúng ngữ pháp câu hỏi => chọn
C. You like would: sai ngữ pháp => loại
Would you like some chicken?
(Bạn muốn ăn chút gà không?) Đáp án: B
III. Read and complete. Use NO MORE THAN TWO WORDS.
Hello, I’m Mary. This is my school; it is very big and beautiful. In our classroom, there are
twenty tables and forty chairs. There are three posters on the wall, and they look so beautiful.
The students learn many subjects such as math, art, English, and Vietnamese…. We have math
on Tuesdays and English on Fridays. When we have art, we go to the art room. In the art room,
we can draw and paint pictures. And there is a computer room too. I love my school. I am
always happy when I go to school. Tạm dịch:
Xin chào, mình là Mary. Đây là trường của mình, nó rất rộng và đẹp. Trong lớp học của tụi
mình có 20 cái bàn và 40 cái ghế. Trên tường có 3 tấm áp phích, trông chúng rất đẹp. Học
sinh ở đây học nhiều môn như toán, mỹ thuật, tiếng Anh, tiếng Việt… Bọn mình học toán vào
thứ Ba và tiếng Anh vào thứ Sáu. Khi học mỹ thuật, tụi mình sẽ lên phòng mỹ thuật. Ở đó, bọn
mình có thể vẽ và tô màu tranh. Ngoài ra, còn có một phòng máy tính nữa. Mình rất yêu trường
của mình và luôn cảm thấy vui mỗi khi đến trường. Phương pháp giải:
- Đọc câu đề bài cho, dự đoán những từ loại có thể điền vào chỗ trống.
- Đọc bài đọc và xác định vị trí của các thông tin liên quan đến các câu trên.
- Lọc ra một từ duy nhất để điền vào chỗ trống để phù hợp về cả nghĩa và ngữ pháp. 1.
Lời giải chi tiết:
Mary’s school is __________ and it’s very big.
(Trường học của Mary _______ và rất rộng lớn.)
Thông tin: Hello, I’m Mary. This is my school; it is very big and beautiful.
(Xin chào, mình là Mary. Đây là trường của mình, nó rất rộng và đẹp.) Đáp án: beautiful 2.
Lời giải chi tiết:
There are lots of tables and __________.
(Có rất nhiều bàn và _________.)
Thông tin: In our classroom, there are twenty tables and forty chairs.
(Trong lớp học của tụi mình có 20 cái bàn và 40 cái ghế.) Đáp án: chairs 3.
Lời giải chi tiết:
There are three _________ on the wall.
(Có 3 ________ trên tường.)
Thông tin: There are three posters on the wall, and they look so beautiful.
(Trên tường có 3 tấm áp phích, trông chúng rất đẹp.) Đáp án: posters 4.
Lời giải chi tiết:
Mary learns English on _________.
(Mary học môn tiếng Anh vào _________.)
Thông tin: We have math on Tuesdays and English on Fridays.
(Bọn mình học toán vào thứ Ba và tiếng Anh vào thứ Sáu.) Đáp án: Fridays 5.
Lời giải chi tiết:
Students can draw and paint pictures in the __________.
(Học sinh có thể vẽ và tô màu cho những bức tranh ở _________.)
Thông tin: In the art room, we can draw and paint pictures.
(Ở phòng mĩ thuật, bọn mình có thể vẽ và tô màu tranh.) Đáp án: art room
IV. Make correct sentences, using the clues given.
1. They / play / a ball / now / . Phương pháp giải:
- Nhận định từ từ/cụm từ được đề bài cung cấp sẵn, xác định loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi...)
- Áp dụng các cấu trúc câu, tạo nên những câu đúng và có ý nghĩa.
Lời giải chi tiết:
Đây là một câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn (có “now”). Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ số nhiều + are + động từ có đuôi -ing + tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: They are playing with a ball now.
(Hiện tại họ đang chơi cùng một quả bóng.)
2. she / work / an / airport / ? Phương pháp giải:
- Nhận định từ từ/cụm từ được đề bài cung cấp sẵn, xác định loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi...)
- Áp dụng các cấu trúc câu, tạo nên những câu đúng và có ý nghĩa.
Lời giải chi tiết:
- Câu hỏi về thông tin của một cá nhân, dùng thì hiện tại đơn.
- Đây là một câu hỏi (có dấu ? cuối câu), ta có câu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Câu hoàn chỉnh: Does she work at an airport?
(Cô ấy làm việc ở sân bay à?)
3. What / you / have / Friday / ? Phương pháp giải:
- Nhận định từ từ/cụm từ được đề bài cung cấp sẵn, xác định loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi...)
- Áp dụng các cấu trúc câu, tạo nên những câu đúng và có ý nghĩa.
Lời giải chi tiết:
- Câu hỏi về lịch trình, dùng thì hiện tại đơn.
- Đây là một câu hỏi (có dấu ? cuối câu), ta có câu trúc câu hỏi Wh với động từ thường:
Wh + do + you + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Câu hoàn chỉnh: What do you have on Friday?
(Bạn có gì vào thứ Sáu?)
4. They / watch / TV / now / . Phương pháp giải:
- Nhận định từ từ/cụm từ được đề bài cung cấp sẵn, xác định loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi...)
- Áp dụng các cấu trúc câu, tạo nên những câu đúng và có ý nghĩa.
Lời giải chi tiết:
Đây là một câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn (có “now”). Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ số nhiều + are + động từ có đuôi -ing + tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: They are watching TV now.
(Họ đang xem TV bây giờ.)
5. Mary / not / like / pizza / . Phương pháp giải:
- Nhận định từ từ/cụm từ được đề bài cung cấp sẵn, xác định loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi...)
- Áp dụng các cấu trúc câu, tạo nên những câu đúng và có ý nghĩa.
Lời giải chi tiết:
Đây là một câu phủ định (có “not”), nói về thông tin của một cá nhân (sở thích), được dùng ở thì hiện tại đơn:
Chủ ngữ số ít + does not (doesn’t) + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: Mary does not like pizza.
(Mary không thích pizza.)