Name: Class:______
LỊCH KIỂM TRA HK 1
MÔN TIẾNG ANH NG ỜNG KHỐI 4
- Speaking (nói): tuần lễ từ ngày 25/12/2024 đến ngày 31/12/2025
- Listening (nghe), Reading and writing ( đọc viết): ngày 09/01/2026 lúc 7h45
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH HỌC KÌ I LỚP 4
-Các từ vựng từ Unit 1 tới Unit 6 (giáo trình Family and Friends).
- Ôn tập các dạng bài tập trong các tờ handout ( giáo viên đã phát) (dạng của bài kiểm
tra tương tự như bài ôn)
- Ôn tập các mẫu câu chính trong các Unit 1 đến Unit 6 (giáo viên đã phát)
I. GRAMMAR: NGỮ PHÁP
Unit 1:
Unit 2:
VTS Primary school Ms. Xinh
VTS Primary school Ms. Xinh
Unit 3:
Unit 4:
Unit 5:
Unit 6:
II. VOCABULARY: TỪ VỰNG
2
Vt
6
DẠNG BÀI THI
Speaking: GVTA đã ôn tập
Part 1: Đặt câu hỏi trả lời về bức tranh ( Example: What’s it? It is a ball.)
Part 2: Câu hỏi cá nhân. Nghe và trả lời về bản thân.
Examples:
1. What’s your name?
2. How old are you?
3. What is your favorite food? What food don’t you like?
4. How are you?
5. How can you go to school?
6. Where does your mom/dad work?
7. What food do you have for lunch?
8. What is your favorite room in school? Why?
Listening: Part1: Nghe nối vật vào vị trí.
Part 2: Nghe đánh dấu vào ô chọn
Part 3: Nghe, viết
Reading Writing: Nội dung các bài đã học ôn tập. (Phụ huynh nhắc các ôn
tập từ vựng xem lại các mẫu câu hỏi - GVTA đã phát)
- Đọc chọn đáp án đúng.(a,b,c)
- Nốiu hỏi với câu trả lời phù hợp.
- Khoanh tròn đáp án đúng.
Writing: Sắp xếp từ câu, nhìn tranh đọc câu hỏi viết câu trả lời ngắn(1 từ),
nhìn tranh tự đặt 2 câu.
KÍNH NHỜ PHỤ HUYNH NHẮC NH
CÁC CON ÔN TẬP NHÀ ĐỂ KẾT QUẢ TỐT NHẤT.
GVTA
Nguyễn Hồng Xinh
Vt
6
PH kí tên

Preview text:

Name: Class:______ LỊCH KIỂM TRA HK 1
MÔN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG KHỐI 4
- Speaking (nói): tuần lễ từ ngày 25/12/2024 đến ngày 31/12/2025
- Listening (nghe), Reading and writing ( đọc và viết): ngày 09/01/2026 lúc 7h45
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH HỌC KÌ I LỚP 4
-Các từ vựng từ Unit 1 tới Unit 6 (giáo trình Family and Friends).
- Ôn tập các dạng bài tập trong các tờ handout ( giáo viên đã phát) (dạng của bài kiểm
tra tương tự như bài ôn)
- Ôn tập các mẫu câu chính trong các Unit 1 đến Unit 6 (giáo viên đã phát) I. GRAMMAR: NGỮ PHÁP Unit 1: Unit 2:
VTS Primary school – Ms. Xinh Unit 3: Unit 4: Unit 5: Unit 6:
VTS Primary school – Ms. Xinh
II. VOCABULARY: TỪ VỰNG 2 Vt 6 DẠNG BÀI THI
Speaking: GVTA đã ôn tập
Part 1: Đặt câu hỏi và trả lời về bức tranh ( Example: What’s it? It is a ball.)
Part 2: Câu hỏi cá nhân. Nghe và trả lời về bản thân. Examples: 1. What’s your name? 2. How old are you?
3. What is your favorite food? What food don’t you like? 4. How are you? 5. How can you go to school?
6. Where does your mom/dad work?
7. What food do you have for lunch?
8. What is your favorite room in school? Why?
Listening: Part1: Nghe nối vật vào vị trí.
Part 2: Nghe và đánh dấu vào ô chọn Part 3: Nghe, viết
Reading và Writing: Nội dung các bài đã học và ôn tập. (Phụ huynh nhắc các bé ôn
tập từ vựng và xem lại các mẫu câu hỏi - GVTA đã phát) -
Đọc và chọn đáp án đúng.(a,b,c) -
Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp. -
Khoanh tròn đáp án đúng.
Writing: Sắp xếp từ và câu, nhìn tranh đọc câu hỏi và viết câu trả lời ngắn(1 từ),
nhìn tranh tự đặt 2 câu.
KÍNH NHỜ PHỤ HUYNH NHẮC NHỞ
CÁC CON ÔN TẬP Ở NHÀ ĐỂ CÓ KẾT QUẢ TỐT NHẤT. PH kí tên GVTA
Nguyễn Hồng Xinh Vt 6