S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N I
Đ KI M TRA CU I H C KÌ I
Môn: GIÁO D C Đ A PH NG – L P 11 ƯƠ
Th i gian làm bài: 45 phút (Không k th i gian phát đ )
I. TR C NGHI M (15 câu – 3,0 đi m)
Ch n ch cái đ ng tr c ph ng án tr l i đúng. ướ ươ
Câu 1. Hà N i chính th c tr thành Th đô c a n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa vào năm nào? ướ
A. 1945 B. 1946 C. 1954 D. 1975
Câu 2. Qu ng tr ng Ba Đình g n li n v i s ki n l ch s nào? ườ
A. Toàn qu c kháng chi n ế
B. Ch t ch H Chí Minh đ c Tuyên ngôn Đ c l p
C. Chi n th ng Đi n Biên Phế
D. Thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam
Câu 3. Hoàng thành Thăng Long đ c UNESCO công nh n là Di s n văn hóa th gi i vào năm nào?ượ ế
A. 2008 B. 2009 C. 2010 D. 2011
Câu 4. Làng ngh g m truy n th ng n i ti ng c a Hà N i là: ế
A. V n Phúc B. Bát Tràng C. Phú Vinh D. Chuông
Câu 5. Ngh d t l a truy n th ng tiêu bi u c a Hà N i g n v i đ a danh:
A. Đ ng Lâm B. Phù Đ ng C. V n Phúc D. S n Tâyườ ơ
Câu 6. Di tích Đ ng Lâm g n v i hai nhân v t l ch s :ườ
A. Lý Công U n – Tr n Nhân Tông
B. Ngô Quy n – Phùng H ng ư
C. Lê L i – Lê Thánh Tông
D. Quang Trung – Nguy n Hu
Câu 7. Đ c đi m n i b t c a văn hóa m th c Hà N i là:
A. Cay, n ng
B. Nhi u d u m
C. Thanh đ m, tinh t ế
D. Ng t là ch y u ế
Câu 8. H nào đ c xem là “lá ph i xanh” c a Th đô Hà N i? ượ
A. H Trúc B ch B. H Tây C. H Linh Đàm D. H Yên S
Câu 9. Ngành kinh t gi vai trò quan tr ng c a Hà N i hi n nay:ế
A. Nông nghi p
B. Khai thác khoáng s n
C. D ch v – du l ch
D. Công nghi p n ng
Câu 10. L h i Gióng nh m t ng nh : ưở
A. Hai Bà Tr ng B. Thánh Gióng C. Tr n H ng Đ o D. Lý Th ng Ki tư ư ườ
Câu 11. V n đ môi tr ng n i c m c a Hà N i hi n nay là: ườ
A. Sa m c hóa B. Xâm nh p m n C. Ô nhi m không khí D. Thi u n c ế ướ
Câu 12. Khu ph c Hà N i hình thành m nh vào th i kì:
A. Hùng V ng B. Lý – Tr n C. Lê – Nguy n D. Hi n đ iươ
Câu 13. Bi u hi n n p s ng văn minh h c sinh Hà N i: ế
A. Ch y theo trào l u ư
B. ng x l ch s , tôn tr ng n i công c ng ơ
C. Th hi n cá tính
D. S d ng m ng xã h i nhi u
Câu 14. Ph m ch t tiêu bi u c a con ng i Hà N i: ườ
A. Th c d ng B. B o th C. Thanh l ch, văn minh D. Khép kín
Câu 15. Hành đ ng th hi n ý th c b o v di s n:
A. Vẽ b y lên di tích
B. Buôn bán trong khu di tích
C. Gi gìn, tuyên truy n và ng x đúng m c
D. Khai thác du l ch t do
II. T LU N (7,0 đi m)
Câu 1 (3,0 đi m).
Trình bày nh ng đ c đi m n i b t c a ti ng nói văn h c – ngh thu t Hà N i. Qua đó làm rõ v đ p ế
tâm h n, c t cách con ng i Hà N i. ườ
Câu 2 (4,0 đi m).
Phân tích vai trò c a ti ng nói văn h c – ngh thu t Hà N i trong vi c gìn gi và lan t a giá tr văn hóa ế
Th đô hi n nay.
Là h c sinh Hà N i, em c n làm gì đ góp ph n phát huy nh ng giá tr đó?

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)


I. TRẮC NGHIỆM (15 câu – 3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1. Hà Nội chính thức trở thành Thủ đô của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào năm nào?
A. 1945 B. 1946 C. 1954 D. 1975

Câu 2. Quảng trường Ba Đình gắn liền với sự kiện lịch sử nào?
A. Toàn quốc kháng chiến
B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ
D. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 3. Hoàng thành Thăng Long được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới vào năm nào?
A. 2008 B. 2009 C. 2010 D. 2011

Câu 4. Làng nghề gốm truyền thống nổi tiếng của Hà Nội là:
A. Vạn Phúc B. Bát Tràng C. Phú Vinh D. Chuông

Câu 5. Nghề dệt lụa truyền thống tiêu biểu của Hà Nội gắn với địa danh:
A. Đường Lâm B. Phù Đổng C. Vạn Phúc D. Sơn Tây

Câu 6. Di tích Đường Lâm gắn với hai nhân vật lịch sử:
A. Lý Công Uẩn – Trần Nhân Tông
B. Ngô Quyền – Phùng Hưng
C. Lê Lợi – Lê Thánh Tông
D. Quang Trung – Nguyễn Huệ

Câu 7. Đặc điểm nổi bật của văn hóa ẩm thực Hà Nội là:
A. Cay, nồng
B. Nhiều dầu mỡ
C. Thanh đạm, tinh tế
D. Ngọt là chủ yếu

Câu 8. Hồ nào được xem là “lá phổi xanh” của Thủ đô Hà Nội?
A. Hồ Trúc Bạch B. Hồ Tây C. Hồ Linh Đàm D. Hồ Yên Sở

Câu 9. Ngành kinh tế giữ vai trò quan trọng của Hà Nội hiện nay:
A. Nông nghiệp
B. Khai thác khoáng sản
C. Dịch vụ – du lịch
D. Công nghiệp nặng

Câu 10. Lễ hội Gióng nhằm tưởng nhớ:
A. Hai Bà Trưng B. Thánh Gióng C. Trần Hưng Đạo D. Lý Thường Kiệt

Câu 11. Vấn đề môi trường nổi cộm của Hà Nội hiện nay là:
A. Sa mạc hóa B. Xâm nhập mặn C. Ô nhiễm không khí D. Thiếu nước

Câu 12. Khu phố cổ Hà Nội hình thành mạnh vào thời kì:
A. Hùng Vương B. Lý – Trần C. Lê – Nguyễn D. Hiện đại

Câu 13. Biểu hiện nếp sống văn minh học sinh Hà Nội:
A. Chạy theo trào lưu
B. Ứng xử lịch sự, tôn trọng nơi công cộng
C. Thể hiện cá tính
D. Sử dụng mạng xã hội nhiều

Câu 14. Phẩm chất tiêu biểu của con người Hà Nội:
A. Thực dụng B. Bảo thủ C. Thanh lịch, văn minh D. Khép kín

Câu 15. Hành động thể hiện ý thức bảo vệ di sản:
A. Vẽ bậy lên di tích
B. Buôn bán trong khu di tích
C. Giữ gìn, tuyên truyền và ứng xử đúng mực
D. Khai thác du lịch tự do

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm).
Trình bày những đặc điểm nổi bật của tiếng nói văn học – nghệ thuật Hà Nội. Qua đó làm rõ vẻ đẹp tâm hồn, cốt cách con người Hà Nội.

Câu 2 (4,0 điểm).
Phân tích vai trò của tiếng nói văn học – nghệ thuật Hà Nội trong việc gìn giữ và lan tỏa giá trị văn hóa Thủ đô hiện nay.
Là học sinh Hà Nội, em cần làm gì để góp phần phát huy những giá trị đó?