








Preview text:
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - ĐỀ 02
Học phần: Ngân hàng thương mại.
Áp dụng cho kỳ 1 năm 2023 -2024
Thời gian làm bài : 30 phút
Phần I: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
Câu 1: Vai trò của nguồn vốn ngân hàng?
A. Cơ sở đề NH tổ chức mọi hoạt động kinh doanh
B. Quyết định năng lực cạnh tranh c a ủ NHTM
C. Đảm bảo khả năng thanh khoả n của NHTM D. Cả 3 ý trên
Câu 2: Vốn tiền gửi bao gồm:
A. Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền vay NHTW
B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là chỉnh xác?
A. Tiền gửi có kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào còn tiền gửi thanh toán chỉ được rút vào cuối tháng B. Tiền gửi có
kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được tính lãi vào cuối tháng
C. Tiền gửi thanh toán được nhằm mục đích thanh toán qua NH chủ không nhằm mục đích hưởng lãi còn tiề ửi có kỳ n g
hạn nhằm mục đích hưởng lãi trong một thời hạ ất đị n nh nh
Câu 4: Chi phí nào trong tổng chi phí huy động v n
ố của NHTM chiếm t t
ỷ rọng lớn nh t ấ ?
A. Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm dài hạn B. Chi phí trả lại tiề ửi thanh toán n g
C. Chi phí trả lại cho các khoản tiền huy động của NHTM
Câu 5: Theo thông tư 39/2016/TT-NHNN, cho vay ngắn hạn là
A. Các khoản vay để b s
ổ ung vốn lưu động và vay tiêu dùng
B. Các khoản vay có thời hạn cho vay đến 24 tháng
C. Các khoản vay có thời hạn tối đa dưới 1 năm D. Cả A và C đúng
Câu 6: Lãi suất trong cho vay tiêu dùng thuờng cao hơn cho vay doanh nghiệp vì:
A. Qui mô một món vay nhỏ
B. Khách hàng cá nhân không quan tâm đến lãi suất
C. Chất lượng thông tin do khách hàng cung cấp cao
Onthisinhvien.com 1
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại] D. Cả A và B
Câu 7. Theo Luật các Tổ chức tín dụng của Việt Nam, cấp tín dụng là việc thỏa thuận để
tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng m t ộ kho n ả tiền
theo nguyên tắc hoàn trả bằng nghiệp vụ
A. Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác
B. Bảo lãnh ngân hàng, cho thuê tài chính và chiết khấu
C. Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
D. Cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp v ụ cấp tín dụng khác
Câu 8. Tuần tự các bước trong quy trình tín dụng của ngân hàng thương mại là: A. Hướ ẫn khách hàng lậ ng d
p hồ sơ, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, phân tích tín
dụng, giải ngân, thu nợ
B. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, ra quyết định tín dụ
ng, giảm sát tín dụng, thu nợ
C. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, ra quyết định tín dụng, phân tích tín dụng, giám sát tín
dụng, giải ngân, thu nợ
D. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giải ngân, giám
sát tín dụng, thu nợ, thanh lý tín dụng
Câu 9: Đối với phương thức cho vay từng lần, Ngân hàng quản lý quá trình giải ngân và
thu nợ theo nguyên tắc:
A. Dư nợ trên tài khoả
n cho vay của khách hàng không được vượt quá mức cho vay. B. T ng doa ổ nh s ố t
cho vay không được vượt quá tổng dư doanh số hu nợ. C. T ng doa ổ nh s t ố hu nợ c c
ủa khách hàng không được vượt quá mứ cho vay. D. Tổng doanh s c
ố ho vay của khách hàng không được vượt quá mức cho vay.
Câu 10: Hồ sơ vay vốn của khách hàng bao gồm: A. H
ồ sơ pháp lý, báo cáo tài chính, hồ sơ tài sản bảo đảm
B. Hồ sơ pháp lý, thuyết minh vay v n, h ố
ồ sơ tài sản bảo đảm
C. Đơn xin vay vốn, hồ sơ tài chính, thuyế
t minh vay vốn, hồ sơ tả i bảo đảm tín dụng D. H
ồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, thuyết minh vay vốn, h
ồ sơ tài bảo đảm tín dụng và
các hồ sơ khác có liên quan
Câu 11: Nguồn thông tin được sử dụng trong phân tích tín dụng là:
A. Thông tin được cung cấp từ chính khách hàng
B. Thông tin được lưu trữ tại chính ngân hàng
C. Thông tin từ việc phỏ ấn, điều tra cơ sở ng v
sản xuất của khách hàng
Onthisinhvien.com 2
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
D. Thông tin từ CIC, từ các đối tác, đối thủ của khách hàng và thông tin từ các phương tiện truyền thông E. Tất cả các ý trên
Câu 12: L/C là hợp đồng giữa
A. Người yêu cầu mở L/C và ngân hàng phát hành
B. Người yêu cầu mở L/C và người thụ hưởng
C. Ngân hàng phát hành và người thụ hưởng
D. Ngân hàng phát hành và ngân hàng thông báo
Câu 13: Khi sử dụng Thư tín dụng (L/C) làm Phương thức thanh toán, các Ngân hàng
chỉ làm việc trên cơ sở:
A. Chứng từ xuất trình theo L/C
B. Hàng hóa được người hưởng giao theo quy định trong L/C C. Cả đáp án A và B
Câu 14: Bảo lãnh thanh toán được sử dụng trong những trường hợp nào sau đây?
A. Người mua mua hàng được trả chậm
B. Đại lý phân phối hàng được chậm trả đối với nhà sản xuất
C. Người mua đảm bảo thanh toán theo tiến độ thực hiện nghĩa vụ của người bán
D. Tất cả các phương án trên
Câu 15: Những loại bảo lãnh nào sau đây có bên được bảo lãnh không phải hâu? A. Bảo lãnh dự thầu
B. Bảo lãnh tiền ứng trước
C. Bảo lãnh Thực hiện hợp đồng D. Bảo lãnh thanh toán
Câu 16: Vai trò của hoạt động ngoại bằng là:
A. Cung cấp công cụ phòng ngừa làm giảm rủi ro
B. Đa dạng hóa dịch vụ kinh doanh
C. Gia tăng thu nhập dưới hình thức phi hoặc hoa hồng D. Cả 3 phương án trên
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là của hoạt động ngo i ạ b n
ả g Cam kết cho vay?
A. Thường cung ứng cho khách hàng vay là cá nhân
B. Giá trị cam kết cho vay thường lớn
C. Khi ký hợp đồng ngân hàng chưa phải giải ngân ngay
D. Khách hàng có thể chỉ sử dụng một phần hoặc không sử dụng
Câu 18: Vì sao các ngân hàng thực hiện hoạt động Loan sales?
Onthisinhvien.com 3
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
A. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng tái cấu trúc lại danh m c ụ cho vay
B. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng thu hồi các khoản vốn nhằm phục vụ các mục đích khác
C. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng quản lý rủi ro tín dụng và lãi suất
D. Tất cả các phương án trên
Câu 19: Nhận xét nào sau đây về cam kết cho vay (Loan commitments) là không chính xác?
A. Ngân hàng thường cung ứng dịch vụ này cho các khách hàng là doanh nghiệ p
B. Khi ngân hàng và khách hàng ký hợp đồng, ngân hàng phải giải ngân số tiền trong cam kết cho khách hàng
C. Sau khi ký hợp đồng ới
v ngân hàng, khách hàng có thể chỉ sử dụng 1 phần ặc ho không sử dụng
D. Không có phương án nào đúng
Câu 20: Đâu không phải là biện pháp kinh tế để tạo vốn tiền gửi của NHTM?
A. Chính sách định giá có điều kiện
B. Chính sách trên mối quan hệ ới ngân hàng v
C. Hiện đại hóa công nghệ, nâng cao chất lượng dịch v ụ
D. Không có phương án đúng
Phần II: Lựa chọn đúng/sai và giải thích ngắn gọn:
1. Hoạt động cho vay tạo ra ngu n t
ồ hu nhập ngoài lãi chủ yếu cho ngân hàng. Sai
2. Tiền gửi có kỳ hạn là tiền gửi gửi vào ngân hàng với mục đích tích lũy và an toàn. Sai 3. Huy độ
ốn thông qua phát hành giấ ng v y tờ có giá có mứ
c ổn định cao hơn so với vốn tiền gửi. Sai 4. Nghiệp v b
ụ ảo lãnh là nghiệp v ngo ụ
ại bảng nên không có rủi ro cho ngân hàng. Đúng 5. Nghiệp v b ụ ảo hiểm là dịch v
ụ Ngân hàng bán bảo hiểm và được hưởng phí, do vậy ngân
hàng hiếm khi có rủi ro xảy ra. Sai
Onthisinhvien.com 4
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
KIỂM TRA GIỮA KỲ
Môn: Ngân hàng thương mại
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tuần tự các bước trong quy trình tín dụng của ngân hàng thương mại là: A. Hướ ẫn khách hàng lậ ng d
p hồ sơ, giải ngân, thẩm định, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thu nợ B. Hướng ẫn
d khách hàng lập hồ sơ,
ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, giải ngân, thu nợ C. Hướ ẫ ng d n khách hàng lập h
ồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giải ngân, giám sát tín dụng, thu nợ D. Hướng ẫn
d khách hàng lập hồ sơ,
phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giám sát tín
dụng, giải ngân, thu nợ
Câu 2: Khách hàng chọn nắm giữ trái phiếu ngân hàng khi nhu c
ầu của họ là .... A. Thanh khoản B. Sinh lời C. Tích luỹ
D. Tất cả các đáp án trên đều không đúng
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là của hoạt động ngoại bảng Cam kết cho vay?
A. Thường cung ứng cho khách hàng vay là cá nhân
B. Giá trị cam kết cho vay thường lớn
C. Khi ký hợp đồng ngân hàng chưa phải giải ngân ngay
D. Khách hàng có thể chỉ sử dụng một phần hoặc không sử dụng Câu 4. Nhờ thu là: A. Dịch v
ụ thanh toán quốc tế dành cho nhà xuất khẩu B. Dịch v
ụ thanh toán quốc tế dành cho nhà nhập khẩu C. Dịch v
ụ thanh toán nội địa dành cho người bán D. Dịch v
ụ thanh toán nội địa dành cho người mua
Câu 5. L/C vừa là công vụ thanh toán và vừa là công cụ tài trợ khi: A. Nhà nhậ ẩu không thự p kh c hiện kí quy
B. Nhà nhập khẩu thực hiện kí quỹ 100% giá trị hợp đồng
C. Nhà nhập khẩu thực hiện kí quỹ một phần giá trị ợp đồ h ng
D. Không đáp án nào đúng
Câu 6: Đậu không phải đặc điểm của sản phẩm cho vay trung dài hạn của NHTM
A. Lãi suất cho vay thường cao
Onthisinhvien.com 5
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại] B. Thời gian cho vay dài C. R i ủ ro thấp
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 7: Đâu không phải là biện pháp kinh tế để tạo vốn tiền gửi của NHTM?
A. Chính sách định giá có điều kiện
B. Đưa ra chương trình khuyến mại, dự thưởng
C. Hiện đại hóa công nghệ, nâng cao chất lượng dịch v ụ
D. Không có phương án đúng
Câu 8. Chọn câu đúng: A. Các dịch vụ ngân
hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, dịch vụ n gân quỹ, dịch vụ tư
vấn tài chính, dịch vụ bảo hiểm,... B. Các dịch vụ ngân
hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, dịch vụ n gân quỹ, đầu tư tài
chính, dịch vụ bảo hiểm,...
C. Các dịch vụ ngân hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, bán
các khoản vay, dịch vụ tư
vấn tài chính, dịch vụ bảo hiểm,... D. Các dịch vụ ngân
hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, dịch vụ n gân quỹ, dịch vụ tư
vấn tài chính, cam kết cho vay,...
Câu 9: Khách hàng cá nhân có nhu cầu vay vốn để mở r n
ộ g sạp hàng hoa quả tại chợ đầu
tiếp cận sản phẩm cho vay nào của ngân hàng? A. Cho vay h s ộ ản xuất B. Cho vay tiêu dùng C. Cho vay h ki ộ nh doanh D. Cho vay từng lần
Câu 10. Khách hàng doanh nghiệp có nhu cầu được ngân hàng tư vấn đề mua lại một
doanh nghiệp khác có thể tiếp c n
ậ dịch vụ nào dưới đây? A. Dịch v ụ tư vấn tài sản B. Dịch v b ụ ảo đảm tài chính C. Dịch v ụ tư vấn tài chính D. Dịch v qu ụ ản lý tài sản
Câu 11: Dịch vụ của ngân hàng không bao gồm? A. Dịch v b ụ ảo hiểm B. Dịch v b ụ ảo đảm tài chính C. Dịch v ụ đại lý D. Dịch v ụ ngân quỹ
Onthisinhvien.com 6
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Câu 12: Các khoản cho vay ngắn hạn của NHTM thường có đặc điểm nào sau đây:
A. Giá trị khoản vay lớn B. Thời hạn trên 1 năm C. Gắn liền với chu k s ỳ ản xuất c a ủ doanh nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 13: Hoạt động ngoại bảng là:
A. Hoạt động cho vay v
ốn cho khách hàng nước ngoài
B. Hoạt động cho thuê tài chính C. Hoạt động b ảo đảm tài chính
D. Không có đáp án đúng
Câu 14: Dịch vụ ngân hàng ảo là dị ch vụ
A. Được cung ứng qua các máy ATMs, POS
B. Được cung cứng bằng các thiết bị thông minh
C. Được cung ứng qua các ngân hàng không nhân viên
D. Ngân hàng cung ứng dịch vụ từ xa mà không cầ
n mở chi nhánh hay phòng giao dị ch
Câu 15: Để đáp nhu cầu thanh kh ản o
nhanh chóng, các ngân hàng thường chọn hình
thức huy động vốn nào dưới đây?
A. Phát hành trái phiếu B. Thu hút tiề ửi không kỳ n g hạn
C. Vay trên thị trường liên ngân hàng
D. Thu hút tiền gửi tiết kiệm
Câu 16: Trong cơ cấu tài sản của các NHTM, tài sản nào sau đây thường chiếm tỷ trọng lớn nh t ấ : A. Cho vay khách hàng B. Tiền mặt tại qu ỹ C. Tài sản cố định D. Tiền gửi tại NHNN
Câu 17: Biện pháp tạo v n
ố tiền gửi thông qua việc c i
ả tiến quy trình, nâng cao trải nghiệm
của khách hàng là: A. Biện pháp kinh tế B. Biện pháp tâm lý C. Biện pháp công nghệ D. Biện pháp kỹ thuật
Câu 18: Phân tích tín dụng trước khi cho vay không giúp NHTM có thể:
Onthisinhvien.com 7
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
A. Xác định chính xác mức độ rủi ro của khách hàng
B. Đánh giá thiện chí trả nợ và khả năng trả nợ của khách C. Loại b
ỏ hoàn toàn rủi ro của khách hàng vay vốn
D. Tất cả các đáp án trên
Cậu 19. Khách hàng cá nhân có nhu cầu gửi tiền tại ngân hàng cho mục đích Thanh toán sẽ ch n ọ lo i
ạ tiền gửi nào dưới đây?
A. Tiết kiệm có kỳ hạn
B. Tiền gửi không kỳ hạn
C. Tiết kiệm không kỳ hạn
D. Tiền gửi có kỳ hạn
Câu 20: Đâu không phải là đặc điểm của dịch vụ ngân hàng
A. Là nguồn thu quan trọng của ngân hàng sau thu từ tín dụ ng
B. Là hoạt động được cung ứ ựa trên nề ng d n tảng công nghệ
C. Là hoạt động không cần sử dụng vốn trực tiếp của ngân hàng
D. Là hoạt động ngày càng quan trọng cho ngân hàng
PHẦN 2: HÃY CHO BIẾT NHỮNG NHẬN ĐỊNH SAU ĐÚNG HAY SAI VÀ GIẢI
THÍCH NGẮN GỌN Câu 1: Cho vay h s
ộ ản xuất, kinh doanh có rủi ro cao so với cho vay doanh nghiệp sản xuất.
Câu 2: Đi vay NHTW là nguồ ốn n v khá rẻ cho NHTM
vì khi thực hiện chính sách tiền tệ, các NHTW
thường cho NHTM vay với lãi suất khá thấp để hỗ trợ các NHTM.
Câu 3: Đối với các hoạt động ngoại bảng, ngân hàng chủ yếu cung cấp dịch vụ và thu phí mà
không phải bỏ tiền ra nên rủi ro thường thấp. Câu 4: Nghiệp v
ụ bảo hiểm là dịch vụ Ngân hàng bán bảo hiểm và được hưởng phí, do vậy
ngân hàng cũng phải có trách nhiệm ồi
b thường khách hàng mua bảo hiểm cùng với công ty
bảo hiểm khi có rủi ro xảy ra.
Câu 5: Để gia tăng nguồn v c ốn, ngân hàng chỉ t
ần đưa ra mộ mức lãi suất huy động rất cao. Đáp án. 1. Đúng Vì cho vay hệ sả ất có những đặc điể n xu m sau:
Onthisinhvien.com 8
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
- Chất lượng thông tin khách hàng cung cấp không cao: Do khách hàng thường là cá
nhân, chưa có nhiều kinh nghiệm kinh doanh và lịch sử tín dụng phong phú nên chưa thể đánh giá chính xác khả p.
năng và chất lượng thông tin khách hàng cung cấ
- Thường không có tài sản đảm bảo: thường các hộ kinh doanh sản xuất với quy mô
không quá lớn, chưa có tài sản đảm bảo. - Giá trị các kho ản vay nhỏ hơn
so với doanh nghiệp tuy nhiên số lượng khoản vay lớn
và chi phí cao hơn => Do quy mô tín dụng nhỏ.
Còn cho vay doanh nghiệp thì giá trị các khoả
n vay lớn, có Tài sản đảm ảo và doanh b nghiệp
phải có kế hoạch hoạt động, cụ thể để sử dụ ốn, lãi suấ ng v t thấp hơn, quy mô lớn => Cho vay h s
ộ ản xuất rủi ro hơn cho vay doanh nghiệp sản xuất. 2. Đúng
Vì khi NHTM gặp khó khăn và cần huy động vốn gấp, với chính sách tiền tệ được thực hiện thì NHTW sẽ cho
các NHTM vay với lãi suất ưu đãi để hỗ trợ NHTM vượt qua khó khăn, tránh
sự phá sản của các NH khiến người dân mất lòng tin vào hệ thống NH. Do đó đây được coi là
nguồn vốn giá rẻ cho NHTM. 3. Sai
Vì hoạt động ngoại bảng thường gắn liề ới các khoả n v n tiề ợp đồ n, h
ng lớn và có thể phát sinh
nếu sự kiện tiềm ẩn xảy ra. Điều này hoàn toàn đem lại rủi ro cho NH.
VD: Hợp đồng bảo lãnh nếu bên được bảo lãnh không hoàn thành như hợp đồng đã ký kết. 4. Sai
Vì ngân hàng không bán bảo hiểm mà chỉ là
bên trung gian giữa công ty bảo hiểm và khách
hàng. Ngân hàng hưởng doanh thu từ khoản phí và hoa hồng chứ không phải bên ký kết hợp
đồng. Do đó nếu có rủi ro công ty bảo hiểm phải bồi thường chứ không phải ngân hàng. 5. Sai
Vì nếu tăng lãi cao quá một mức nào đó có thể gây
nhiễu loạn nền kinh tế, lãi huy động cao
dẫn đến lãi vay cao và dẫn đến lạm phát, nguy hiểm cho nền kinh tế.
Ngân hàng có thể có các biện pháp huy độ ốn khác nhau như: ng v
+ Đưa ra chương trình khuyến mãi + Cải ti i
ến quy trình nâng cao trả nghiệm khách hàng
+ Các biện pháp tâm lý, kỹ thuật, kinh tế,...
Onthisinhvien.com 9