Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 1
ĐỀ ĐỀ KIM TRA GIA K - 02
Hc ph i. ần: Ngân hàng thương mạ
Áp dụ 1 năm 2023ng cho k -2024
Thời gian làm bài : 30 phút
Phn I: La ch l i sau ọn câu trả ời đúng nhất cho các câu hỏ
Câu 1: Vai trò củ ốn ngân hàng?a ngun v
A. Cơ sở ạt độ đề NH t chc mi ho ng kinh doanh
B. Quy c c nh tranh c a NHTM ết định năng lự
C. Đả năng thanh khoảm bo kh n ca NHTM
D. C 3 ý trên
Câu 2: Vốn tin gi bao gm:
A. Ti n g n g h n), ti n g h n, ti n vay NHTW ửi thanh toán (tiề ửi không kỳ ửi có kỳ
B. Ti n g n g h n, ti n g i ti t ki m, ti n g ửi thanh toán, tiề ửi có kỳ ế ửi khác
C. Ti n g n g i ti t ki m, ti n g ửi thanh toán, tiề ế ửi khác
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về ửi có kỳ ạn và tiề ửi thanh toán là chỉnh xác? tin g h n g
A. Ti n g h t c n g i ửi có kỳ ạn có thể rút b lúc nào còn tiề ửi thanh toán chỉ được rút vào cuố
tháng
B. Ti n g h t c n g ửi có kỳ ạn được tính lãi bấ lúc nào trong khi tiề ửi thanh toán chỉ được tính
lãi vào cuối tháng
C. Ti n g c nh m m m m ửi thanh toán đượ ục đích thanh toán qua NH chủ không nhằ ục đích
hưởng lãi còn tiề ửi có kỳ ục đích hưởng lãi trong mộ ất địn g hn nhm m t thi hn nh nh
Câu 4: Chi phí nào trong tổng chi phí huy động v n c a NHTM chi m t tr ng l n nh t? ế
A. Chi phí trả lãi tiề ệm dài hạ n gi tiết ki n
B. Chi phí trả ửi thanh toán li tin g
C. Chi phí trả ại cho các khoả ền huy độ l n ti ng ca NHTM
Câu 5: Theo thông tư 39/2016/TT ạn là-NHNN, cho vay ngn h
A. b sung v Các khoản vay để ốn lưu động và vay tiêu dùng
B. Các khoản vay có thờ ạn cho vay đến 24 thángi h
C. Các khoản vay có thờ ối đa dưới 1 nămi hn t
D. C A và C đúng
Câu 6: Lãi suất trong cho vay tiêu dùng thuờng cao hơn cho vay doanh nghiệp vì:
A. Qui mô một món vay nhỏ
B. Khách hàng cá nhân không quan tâm đến lãi suất
C. Ch p cao ất lượng thông tin do khách hàng cung cấ
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 2
D. C A và B
Câu 7. Theo Luật các Tổ ức tín d ấp tín dụng là việ ận để ch ng ca Vit Nam, c c tha thu
t ch dức, cá nhân sử ng mt khon tin hoc cam k d ng m t kho n ti n ết cho phép sử
theo nguyên tắc hoàn trả bng nghip v
A. Cho vay, chi t khế ấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, và các nghiệp v c ấp tín dụng khác
B. B t kh u ảo lãnh ngân hàng, cho thuê tài chính và chiế
C. Cho vay, chi t kh p ế ấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệ
v c ấp tín dụng khác.
D. Cho vay, chi t khế ấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp v c ấp tín dụng khác
Câu 8. Tuầ các bước trong quy trình tín dụ ủa ngân hàng thương mại là:n t ng c
A. Hướ ẫn khách hàng lậ sơ, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, phân tích tínng d p h
dng, gi ải ngân, thu nợ
B. Hướ ẫn khách hàng lậ sơ, ra quyết định tín dụ ảm sát tín dụng d p h ng, gi ng, thu n
C. Hướ ẫn khách hàng l sơ, ra quyết định tín dụng, phân tích tín dụng, giám sát tín ng d p h
dng, gi ải ngân, thu nợ
D. Hướng dẫn khách hàng lập h sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giải ngân, giám
sát tín dụ ợ, thanh lý tín dụng, thu n ng
Câu 9: Đố ới phương thứ ần, Ngân hàng quản lý quá trình giải ngân và i v c cho vay tng l
thu n c: theo nguyên tắ
A. Dư nợ trên tài khoả ủa khách hàng không được vượt quá mứ n cho vay c c cho vay.
B. T ng doanh s thu n . cho vay không được vượt quá tổng dư doanh số
C. T ng doanh s thu n c c cho vay. ủa khách hàng không được vượt quá mứ
D. T ng doanh s cho vay c c cho vay. ủa khách hàng không được vượt quá mứ
Câu 10: Hồ sơ vay vố ủa khách hàng bao gồ n c m:
A. H n b m sơ pháp lý, báo cáo tài chính, hồ sơ tài sả ảo đả
B. H t minh vay v n, h n b sơ pháp lý, thuyế sơ tài sả ảo đảm
C. Đơn xin vay vố sơ tài chính, thuyế sơ tả ảo đảm tín dụn, h t minh vay vn, h i b ng
D. H t minh vay v n, h sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, thuyế sơ tài bảo đảm tín dụng và
các hồ sơ khác có liên quan
Câu 11: Nguồn thông tin đượ ụng trong phân tích tín dụng là:c s d
A. Thông tin đượ chính khách hàngc cung cp t
B. Thông tin được lưu trữ ại chính ngân hàng t
C. Thông tin từ ấn, điều tra cơ sở ủa khách hàng vic phng v sn xut c
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 3
D. Thông tin từ các đối tác, đố ủa khách hàng thông tin t các phương tiệ CIC, t i th c n
truyền thông
E. T t c các ý trên
Câu 12: L/C là hợp đồng gia
A. Người yêu cầ L/C và ngân hàng phát hànhu m
B. Người yêu cầ L/C và ngườu m i th hưởng
C. Ngân hàng phát hành và người th hưởng
D. Ngân hàng phát hành và ngân hàng thông báo
Câu 13: Khi sử ụng Thư tín dụng (L/C) làm Phương thức thanh toán, các Ngân hàng d
ch : làm việc trên cơ sở
A. Ch ng t xu ất trình theo L/C
B. Hàng hóa được người hưởng giao theo quy định trong L/C
C. C đáp án A và B
Câu 14: Bảo lãnh thanh toán đượ ững trườ ợp nào sau đây?c s dng trong nh ng h
A. Người mua mua hàng được tr chm
B. Đại lý phân phối hàng đượ ới nhà sảc chm tr đối v n xut
C. Người mua đả ảo thanh toán theo tiến độ ện nghĩa vụ ủa người bánm b thc hi c
D. T t c c phương án trên
Câu 15: Nhữ ảo lãnh nào sau đây có bên đượ ảo lãnh không phảng loi b c b i hâu?
A. B th u ảo lãnh dự
B. B n c ảo lãnh tiề ứng trướ
C. B c hi n h ng ảo lãnh Thự ợp đồ
D. B ảo lãnh thanh toán
Câu 16: Vai trò củ ạt độ ằng là:a ho ng ngoi b
A. Cung c m r i ro ấp công cụ phòng ngừa làm giả
B. Đa dạng hóa dịch v kinh doanh
C. Gia tăng thu nhập dưới hình thức phi hoc hoa hng
D. C 3 phương án trên
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là của hoạt động ngo i b ng Cam k t cho vay? ế
A. Thườ ứng cho khách hàng vay là cá nhânng cung
B. Giá trị ết cho vay thườ cam k ng ln
C. Khi ký hợp đồng ngân hàng chưa phả ải ngân ngayi gi
D. Khách hàng có thể ặc không sử ch s dng mt phn ho dng
Câu 18: Vì sao các ngân hàng thự ạt độc hin ho ng Loan sales?
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 4
A. Ho i danh m c cho vay ạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng tái cấu trúc lạ
B. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng thu hồi các khoản vn nhm phc v các
mục đích khác
C. Ho t ạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng quản lý rủi ro tín dụng và lãi suấ
D. T t c c phương án trên
Câu 19: Nhận xét nào sau đây về ết cho vay (Loan commitments) không chính cam k
xác?
A. Ngân hàng thườ này cho các khách hàng là doanh nghiệng cung ng dch v p
B. Khi ngân hàng và khách hàng ký hợp đồng, ngân hàng phả ải ngân sối gi tin trong cam kết
cho khách hàng
C. Sau khi ký hợp đồ ới ngân hàng, khách hàng có thể ặc không sửng v ch s dng 1 phn ho
dng
D. Không có phương án nào đúng
Câu 20: Đâu không phải là biện pháp kinh tế để to vn tin gi ca NHTM?
A. Chính sách định giá có điều kin
B. Chính sách trên mố ới ngân hàngi quan h v
C. Hi ng d ch v ện đại hóa công nghệ, nâng cao chất lượ
D. Không có phương án đúng
Phn II: La ch n gọn đúng/sai và giải thích ngắ n:
1. Ho ng cho vay t o ra ngu n thu nh y ạt độ ập ngoài lãi chủ ếu cho ngân hàng.
Sai
2. Ti n g h n g i g i m ửi có kỳ ạn là tiề ửi vào ngân hàng vớ ục đích tích lũy và an toàn.
Sai
3. Huy độ ốn thông qua phát hành giấ có giá có mứ ổn định cao hơn so vớng v y t c i vn tin
gi.
Sai
4. Nghi p v b p v ngo i b ảo lãnh là nghiệ ảng nên không có rủi ro cho ngân hàng.
Đúng
5. Nghi p v b o hi ch v o hi ểm là dị Ngân hàng bán bả ểm và được hưởng phí, do vậy ngân
hàng hiếm khi có rủi ro xy ra.
Sai
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 5
KIM TRA GI A K
Môn: Ngân hàng thương mại
PHN 1: TRC NGHI M
Câu 1. Tuầ các bước trong quy trình tín dụ ủa ngân hàng thương mại là:n t ng c
A. Hướ ẫn khách hàng lậ sơ, giải ngân, thẩm đị ết định tín dụng, giám sát tín ng d p h nh, ra quy
dng, thu n
B. Hướ ẫn khách hàng lậ sơ, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụ ải ngân, thu ng d p h ng, gi
n
C. Hướ n khách hàng lậng d p h sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụ ải ngân, giám ng, gi
sát tín dụng, thu n
D. Hướ ẫn khách hàng l sơ, phân tích tín dụ ết định tín dụng, giám sát tín ng d p h ng, ra quy
dng, gi ải ngân, thu nợ
Câu 2: Khách hàng chọ trái phiếu ngân hàng khi nhu cầ là ....n nm gi u ca h
A. Thanh kho n
B. Sinh l i
C. Tích luỹ
D. T t c c đáp án trên đều không đúng
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là củ ạt độa ho ng ngoi bng Cam kết cho vay?
A. Thườ ứng cho khách hàng vay là cá nhânng cung
B. Giá trị ết cho vay thườ cam k ng ln
C. Khi ký hợp đồng ngân hàng chưa phả ải ngân ngayi gi
D. Khách hàng có thể ặc không sử ch s dng mt phn ho dng
Câu 4. Nhờ thu là:
A. D ch v c t t kh u thanh toán quố ế dành cho nhà xuấ
B. D ch v c t p kh u thanh toán quố ế dành cho nhà nhậ
C. D ch v thanh toán nội địa dành cho người bán
D. D ch v i mua thanh toán nội địa dành cho ngườ
Câu 5. L/C vừa là công vụ thanh toán và vừa là công cụ tài trợ khi:
A. Nhà nhậ ẩu không thự ện kí quyp kh c hi
B. Nhà nhậ ện kí quỹ 100% giá trị ợp đồp khu thc hi h ng
C. Nhà nhậ ện kí quỹ ần giá trị ợp đồp khu thc hi mt ph h ng
D. Không đáp án nào đúng
Câu 6: Đậu không phải đặc điể ẩm cho vay trung dài hạm ca sn ph n ca NHTM
A. Lãi suất cho vay thường cao
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 6
B. Th ời gian cho vay dài
C. R i ro th p
D. T t c c phương án trên đều đúng
Câu 7: Đâu không phải là biện pháp kinh tế để to vn tin gi ca NHTM?
A. Chính sách định giá có điều kin
B. Đưa ra chương trình khuyến mi, d thưởng
C. Hi ng d ch v ện đại hóa công nghệ, nâng cao chất lượ
D. Không có phương án đúng
Câu 8. Chọn câu đúng:
A. Các dị ngân hàng cơ bả thanh toán, dị ngân quỹ ch v n bao gm: dch v ch v , dch v
vấn tài chính, dịch v bo him,...
B. Các dị ngân hàng cơ bả thanh toán, dị ngân quỹ, đầu tài ch v n bao gm: dch v ch v
chính, dịch v bo him,...
C. Các dị ngân hàng cơ b thanh toán, bán các kho ch v n bao gm: dch v n vay, dch v
vấn tài chính, dịch v bo him,...
D. Các dị ngân hàng cơ bả thanh toán, dị ngân quỹ ch v n bao gm: dch v ch v , dch v
vấn tài chính, cam kết cho vay,...
Câu 9: Khách hàng nhân có nhu cầu vay vốn để m r ng s ạp hàng hoa quả ti ch đầu
tiếp cn sn ph ẩm cho vay nào của ngân hàng?
A. Cho vay h s n xu t
B. Cho vay tiêu dùng
C. Cho vay h kinh doanh
D. Cho vay t ng l n
Câu 10. Khách hàng doanh nghiệp nhu cầu được ngân hàng vấn đề mua li mt
doanh nghi ti p c n d ch v ệp khác có thể ế nào dưới đây?
A. D ch v n tư vấn tài sả
B. D ch v b ảo đảm tài chính
C. D ch v tư vấn tài chính
D. D ch v qu n ản lý tài sả
Câu 11: Dị ủa ngân hàng không bao gồch v c m?
A. D ch v b o hi m
B. D ch v b ảo đảm tài chính
C. D ch v đại lý
D. D ch v ngân quỹ
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 7
Câu 12: Các khoả ủa NHTM thường có đặc điểm nào sau đây:n cho vay ngn hn c
A. Giá trị khon vay ln
B. Th i h ạn trên 1 năm
C. G n li n v i chu k s n xu t c a doanh nghi p
D. T t c c đáp án trên
Câu 13: Hoạt độ ảng là:ng ngoi b
A. Ho ng cho vay v ạt độ ốn cho khách hàng nước ngoài
B. Ho ạt động cho thuê tài chính
C. Ho ng b ạt độ ảo đảm tài chính
D. Không có đáp án đúng
Câu 14: Dị ngân hàng ảo là dịch v ch v
A. Đượ ứng qua các máy ATMs, POSc cung
B. Đượ ằng các thiế thông minhc cung cng b t b
C. Đượ ứng qua các ngân hàng không nhân viênc cung
D. Ngân hàng cung ứ xa mà không cầ chi nhánh hay phòng giao dịng dch v t n m ch
Câu 15: Để đáp nhu cầ ản nhanh chóng, các ngân hàng thư ọn hình u thanh kho ng ch
thức huy độ ốn nào dưới đây?ng v
A. Phát hành trái phiếu
B. Thu hút tiề ửi không kỳn g hn
C. Vay trên thị trường liên ngân hàng
D. Thu hút tiền gi tiết kim
Câu 16: Trong cơ cấu tài sả ủa các NHTM, tài sản nào sau đây thườn c ng chiếm t trng
ln nh t:
A. Cho vay khách hàng
B. Ti n m t t i qu
C. Tài sản c định
D. Ti n g i t i NHNN
Câu 17: Biện pháp tạo v n ti n g ửi thông qua việc c i ti ến quy trình, nâng cao trải nghi m
của khách hàng là:
A. Bi ện pháp kinh tế
B. Bi ện pháp tâm lý
C. Bi ện pháp công nghệ
D. Bi thu t ện pháp kỹ
Câu 18: Phân tích tín dụng trước khi cho vay không giúp NHTM có thể:
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 8
A. Xác định chính xác mức độ ủa khách hàng ri ro c
B. Đánh giá thiện chí trả và khả năng trả ủa khách n n c
C. Lo i b i ro c n hoàn toàn rủ ủa khách hàng vay vố
D. T t c c đáp án trên
Cậu 19. Khách hàng cá nhân có nhu cầu gi ti n t ại ngân hàng cho mục đích Thanh toán
s ch n lo i ti n g ửi nào dưới đây?
A. Ti t ki h n ế ệm có kỳ
B. Ti n g h n ửi không kỳ
C. Ti t ki h n ế ệm không kỳ
D. Ti n g h n ửi có kỳ
Câu 20: Đâu không phải là đặc điể ngân hàngm ca dch v
A. Là nguồ ủa ngân hàng sau thu từ tín dụn thu quan trng c ng
B. Là hoạt động đượ ựa trên nề ảng công nghệc cung ng d n t
C. Là hoạt động không cầ ủa ngân hàngn s dng vn trc tiếp c
D. Là hoạt động ngày càng quan trọng cho ngân hàng
PHẦN 2: HÃY CHO BIẾ ẬN ĐỊNH SAU ĐÚNG HAY SAI GIẢT NHNG NH I
THÍCH NGẮN GN
Câu 1: Cho vay h s n xu i ro cao so v i cho vay doanh nghi p s n xu t. ất, kinh doanh có rủ
Câu 2: Đi vay NHTW là nguồ ốn khá rẻ cho NHTM vì khi thự ện chính sách tiề ệ, các n v c hi n t
NHTW
thường cho NHTM vay v hới lãi suất khá thấp để tr các NHTM.
Câu 3: Đố ới các hoạt đ ảng, ngân hàng chủ và thu phí mà i v ng ngoi b yếu cung cp dch v
không phả ền ra nên rủi ro thười b ti ng thp.
Câu 4: Nghi p v b o hi ch v o hi y ểm là dị Ngân hàng bán bả ểm được hưởng phí, do vậ
ngân hàng cũng phải trách nhiệ ồi thường khách hàng mua bả ểm cùng với công ty m b o hi
bo hi i ro x y ra. ểm khi có rủ
Câu 5: n v c t m ng r t cao. Để gia tăng nguồ ốn, ngân hàng chỉ ần đưa ra mộ ức lãi suất huy độ
Đáp án.
1. Đúng
Vì cho vay hệ ất có những đặc điể sn xu m sau:
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Onthisinhvien.com 9
- Ch ất lượng thông tin khách hàng cung cấp không cao: Do khách hàng thường
nhân, chưa có nhiề ệm kinh doanh và lị tín dụng phong phú nên chưa u kinh nghi ch s
th p. đánh giá chính xác khả năng và chất lượng thông tin khách hàng cung cấ
- Thường không tài sản đả ảo: thường các hộ ới quy m b kinh doanh sn xut v
không quá lớn, chưa có tài sản đảm bo.
- Giá trị các kho hơn so vớ ệp tuy nhiên s n vay nh i doanh nghi lượng khon vay ln
và chi phí cao hơn => Do quy mô tín dụng nh.
Còn cho vay doanh nghiệp thì giá trị các khoả ớn, có Tài sản đả ảo và doanh nghiệ n vay l m b p
phải có kế ạt độ ốn, lãi suấ ấp hơn, quy mô lớ hoch ho ng, c th để s dng v t th n
=> Cho vay h s n xu t r p s n xu t. ủi ro hơn cho vay doanh nghiệ
2. Đúng
Vì khi NHTM gặp khó khăn và cần huy độ ới chính sách tiềng vn gp, v n t được thc hin
thì NHTW sẽ cho các NHTM vay với lãi suất ưu đãi để h tr NHTM vượt qua khó khăn, tránh
s phá sả ủa các NH khiến người dân mất lòng tin vào hệ ống NH. Do đó đây được coi là n c th
ngun v cho NHTM. ốn giá rẻ
3. Sai
Vì hoạt độ ảng thườ ới các khoả ợp đồ ớn và có thể phát sinh ng ngoi b ng gn lin v n tin, h ng l
nếu s kin tim n x i rảy ra. Điều này hoàn toàn đem lạ i ro cho NH.
VD: H ng b c b t. ợp đồ ảo lãnh nếu bên đượ ảo lãnh không hoàn thành như hợp đồng đã ký kế
4. Sai
ngân hàng không bán bả ểm chỉ bên trung gian giữa công ty bả ểm khách o hi o hi
hàng. Ngân hàng hưở ản phí và hoa hồ không phải bên ký kếng doanh thu t kho ng ch t hp
đồng. Do đó nếu có rủi ro công ty bả ồi thườ không phải ngân hàng.o him phi b ng ch
5. Sai
nếu tăng lãi cao quá mộ ức nào đó thể gây nhiễ ế, lãi huy đột m u lon nn kinh t ng cao
dẫn đến lãi vay cao và dẫn đế ạm phát, nguy hiển l m cho nn kinh tế.
Ngân hàng có thể có các biện pháp huy độ ốn khác nhau như: ng v
+ Đưa ra chương trình khuyến mãi
+ Ci ti i nghi ến quy trình nâng cao trả ệm khách hàng
+ Các biện pháp tâm lý, kỹ thut, kinh tế,...

Preview text:

Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
ĐỀ KIM TRA GIA K - ĐỀ 02
H
c phần: Ngân hàng thương mại.
Áp dụng cho kỳ 1 năm 2023 -2024
Thời gian làm bài : 30 phút
Phn I: La chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
Câu 1: Vai trò của ngun vốn ngân hàng?
A. Cơ sở đề NH tổ chức mọi hoạt động kinh doanh
B. Quyết định năng lực cạnh tranh c a ủ NHTM
C. Đảm bảo khả năng thanh khoả n của NHTM D. Cả 3 ý trên
Câu 2: Vốn tin gi bao gm:
A. Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền vay NHTW
B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về tin gửi có kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là chỉnh xác?
A. Tiền gửi có kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào còn tiền gửi thanh toán chỉ được rút vào cuối tháng B. Tiền gửi có
kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được tính lãi vào cuối tháng
C. Tiền gửi thanh toán được nhằm mục đích thanh toán qua NH chủ không nhằm mục đích hưởng lãi còn tiề ửi có kỳ n g
hạn nhằm mục đích hưởng lãi trong một thời hạ ất đị n nh nh
Câu 4: Chi phí nào trong tổng chi phí huy động v n
ca NHTM chiếm t t
rng ln nh t?
A. Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm dài hạn B. Chi phí trả lại tiề ửi thanh toán n g
C. Chi phí trả lại cho các khoản tiền huy động của NHTM
Câu 5: Theo thông tư 39/2016/TT-NHNN, cho vay ngn hạn là
A. Các khoản vay để b s
ổ ung vốn lưu động và vay tiêu dùng
B. Các khoản vay có thời hạn cho vay đến 24 tháng
C. Các khoản vay có thời hạn tối đa dưới 1 năm D. Cả A và C đúng
Câu 6: Lãi suất trong cho vay tiêu dùng thuờng cao hơn cho vay doanh nghiệp vì:
A. Qui mô một món vay nhỏ
B. Khách hàng cá nhân không quan tâm đến lãi suất
C. Chất lượng thông tin do khách hàng cung cấp cao
Onthisinhvien.com 1
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại] D. Cả A và B
Câu 7. Theo Luật các Tổ chức tín dụng ca Vit Nam, cấp tín dụng là việc tha thuận để
t
chức, cá nhân sử dng mt khon tin hoc cam kết cho phép sử dng m t kho n tin
theo nguyên tắc hoàn trả bng nghip v
A. Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác
B. Bảo lãnh ngân hàng, cho thuê tài chính và chiết khấu
C. Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
D. Cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp v ụ cấp tín dụng khác
Câu 8. Tuần t các bước trong quy trình tín dụng của ngân hàng thương mại là: A. Hướ ẫn khách hàng lậ ng d
p hồ sơ, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, phân tích tín
dụng, giải ngân, thu nợ
B. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, ra quyết định tín dụ
ng, giảm sát tín dụng, thu nợ
C. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, ra quyết định tín dụng, phân tích tín dụng, giám sát tín
dụng, giải ngân, thu nợ
D. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giải ngân, giám
sát tín dụng, thu nợ, thanh lý tín dụng
Câu 9: Đối với phương thức cho vay tng lần, Ngân hàng quản lý quá trình giải ngân và
thu n theo nguyên tắc:
A. Dư nợ trên tài khoả
n cho vay của khách hàng không được vượt quá mức cho vay. B. T ng doa ổ nh s ố t
cho vay không được vượt quá tổng dư doanh số hu nợ. C. T ng doa ổ nh s t ố hu nợ c c
ủa khách hàng không được vượt quá mứ cho vay. D. Tổng doanh s c
ố ho vay của khách hàng không được vượt quá mức cho vay.
Câu 10: Hồ sơ vay vốn của khách hàng bao gồm: A. H
ồ sơ pháp lý, báo cáo tài chính, hồ sơ tài sản bảo đảm
B. Hồ sơ pháp lý, thuyết minh vay v n, h ố
ồ sơ tài sản bảo đảm
C. Đơn xin vay vốn, hồ sơ tài chính, thuyế
t minh vay vốn, hồ sơ tả i bảo đảm tín dụng D. H
ồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, thuyết minh vay vốn, h
ồ sơ tài bảo đảm tín dụng và
các hồ sơ khác có liên quan
Câu 11: Nguồn thông tin được s dụng trong phân tích tín dụng là:
A. Thông tin được cung cấp từ chính khách hàng
B. Thông tin được lưu trữ tại chính ngân hàng
C. Thông tin từ việc phỏ ấn, điều tra cơ sở ng v
sản xuất của khách hàng
Onthisinhvien.com 2
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
D. Thông tin từ CIC, từ các đối tác, đối thủ của khách hàng và thông tin từ các phương tiện truyền thông E. Tất cả các ý trên
Câu 12: L/C là hợp đồng gia
A. Người yêu cầu mở L/C và ngân hàng phát hành
B. Người yêu cầu mở L/C và người thụ hưởng
C. Ngân hàng phát hành và người thụ hưởng
D. Ngân hàng phát hành và ngân hàng thông báo
Câu 13: Khi sử dụng Thư tín dụng (L/C) làm Phương thức thanh toán, các Ngân hàng
ch làm việc trên cơ sở:
A. Chứng từ xuất trình theo L/C
B. Hàng hóa được người hưởng giao theo quy định trong L/C C. Cả đáp án A và B
Câu 14: Bảo lãnh thanh toán được s dng trong những trường hợp nào sau đây?
A. Người mua mua hàng được trả chậm
B. Đại lý phân phối hàng được chậm trả đối với nhà sản xuất
C. Người mua đảm bảo thanh toán theo tiến độ thực hiện nghĩa vụ của người bán
D. Tất cả các phương án trên
Câu 15: Những loi bảo lãnh nào sau đây có bên được bảo lãnh không phải hâu? A. Bảo lãnh dự thầu
B. Bảo lãnh tiền ứng trước
C. Bảo lãnh Thực hiện hợp đồng D. Bảo lãnh thanh toán
Câu 16: Vai trò của hoạt động ngoi bằng là:
A. Cung cấp công cụ phòng ngừa làm giảm rủi ro
B. Đa dạng hóa dịch vụ kinh doanh
C. Gia tăng thu nhập dưới hình thức phi hoặc hoa hồng D. Cả 3 phương án trên
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là của hoạt động ngo i b n
g Cam kết cho vay?
A. Thường cung ứng cho khách hàng vay là cá nhân
B. Giá trị cam kết cho vay thường lớn
C. Khi ký hợp đồng ngân hàng chưa phải giải ngân ngay
D. Khách hàng có thể chỉ sử dụng một phần hoặc không sử dụng
Câu 18: Vì sao các ngân hàng thực hin hoạt động Loan sales?
Onthisinhvien.com 3
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
A. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng tái cấu trúc lại danh m c ụ cho vay
B. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng thu hồi các khoản vốn nhằm phục vụ các mục đích khác
C. Hoạt động bán các khoản cho vay giúp ngân hàng quản lý rủi ro tín dụng và lãi suất
D. Tất cả các phương án trên
Câu 19: Nhận xét nào sau đây về cam kết cho vay (Loan commitments) là không chính xác?
A. Ngân hàng thường cung ứng dịch vụ này cho các khách hàng là doanh nghiệ p
B. Khi ngân hàng và khách hàng ký hợp đồng, ngân hàng phải giải ngân số tiền trong cam kết cho khách hàng
C. Sau khi ký hợp đồng ới
v ngân hàng, khách hàng có thể chỉ sử dụng 1 phần ặc ho không sử dụng
D. Không có phương án nào đúng
Câu 20: Đâu không phải là biện pháp kinh tế để to vn tin gi ca NHTM?
A. Chính sách định giá có điều kiện
B. Chính sách trên mối quan hệ ới ngân hàng v
C. Hiện đại hóa công nghệ, nâng cao chất lượng dịch v ụ
D. Không có phương án đúng
Phn II: La chọn đúng/sai và giải thích ngắn gn:
1. Hoạt động cho vay tạo ra ngu n t
ồ hu nhập ngoài lãi chủ yếu cho ngân hàng. Sai
2. Tiền gửi có kỳ hạn là tiền gửi gửi vào ngân hàng với mục đích tích lũy và an toàn. Sai 3. Huy độ
ốn thông qua phát hành giấ ng v y tờ có giá có mứ
c ổn định cao hơn so với vốn tiền gửi. Sai 4. Nghiệp v b
ụ ảo lãnh là nghiệp v ngo ụ
ại bảng nên không có rủi ro cho ngân hàng. Đúng 5. Nghiệp v b ụ ảo hiểm là dịch v
ụ Ngân hàng bán bảo hiểm và được hưởng phí, do vậy ngân
hàng hiếm khi có rủi ro xảy ra. Sai
Onthisinhvien.com 4
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
KIM TRA GIA K
Môn: Ngân hàng thương mại
PHN 1: TRC NGHIM
Câu 1. Tuần t các bước trong quy trình tín dụng của ngân hàng thương mại là: A. Hướ ẫn khách hàng lậ ng d
p hồ sơ, giải ngân, thẩm định, ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thu nợ B. Hướng ẫn
d khách hàng lập hồ sơ,
ra quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, giải ngân, thu nợ C. Hướ ẫ ng d n khách hàng lập h
ồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giải ngân, giám sát tín dụng, thu nợ D. Hướng ẫn
d khách hàng lập hồ sơ,
phân tích tín dụng, ra quyết định tín dụng, giám sát tín
dụng, giải ngân, thu nợ
Câu 2: Khách hàng chọn nm giữ trái phiếu ngân hàng khi nhu c
u ca họ là .... A. Thanh khoản B. Sinh lời C. Tích luỹ
D. Tất cả các đáp án trên đều không đúng
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là của hoạt động ngoi bng Cam kết cho vay?
A. Thường cung ứng cho khách hàng vay là cá nhân
B. Giá trị cam kết cho vay thường lớn
C. Khi ký hợp đồng ngân hàng chưa phải giải ngân ngay
D. Khách hàng có thể chỉ sử dụng một phần hoặc không sử dụng Câu 4. Nhờ thu là: A. Dịch v
ụ thanh toán quốc tế dành cho nhà xuất khẩu B. Dịch v
ụ thanh toán quốc tế dành cho nhà nhập khẩu C. Dịch v
ụ thanh toán nội địa dành cho người bán D. Dịch v
ụ thanh toán nội địa dành cho người mua
Câu 5. L/C vừa là công vụ thanh toán và vừa là công cụ tài trợ khi: A. Nhà nhậ ẩu không thự p kh c hiện kí quy
B. Nhà nhập khẩu thực hiện kí quỹ 100% giá trị hợp đồng
C. Nhà nhập khẩu thực hiện kí quỹ một phần giá trị ợp đồ h ng
D. Không đáp án nào đúng
Câu 6: Đậu không phải đặc điểm ca sn phẩm cho vay trung dài hạn ca NHTM
A. Lãi suất cho vay thường cao
Onthisinhvien.com 5
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại] B. Thời gian cho vay dài C. R i ủ ro thấp
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 7: Đâu không phải là biện pháp kinh tế để to vn tin gi ca NHTM?
A. Chính sách định giá có điều kiện
B. Đưa ra chương trình khuyến mại, dự thưởng
C. Hiện đại hóa công nghệ, nâng cao chất lượng dịch v ụ
D. Không có phương án đúng
Câu 8. Chọn câu đúng: A. Các dịch vụ ngân
hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, dịch vụ n gân quỹ, dịch vụ tư
vấn tài chính, dịch vụ bảo hiểm,... B. Các dịch vụ ngân
hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, dịch vụ n gân quỹ, đầu tư tài
chính, dịch vụ bảo hiểm,...
C. Các dịch vụ ngân hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, bán
các khoản vay, dịch vụ tư
vấn tài chính, dịch vụ bảo hiểm,... D. Các dịch vụ ngân
hàng cơ bản bao gồm: dịch vụ thanh toán, dịch vụ n gân quỹ, dịch vụ tư
vấn tài chính, cam kết cho vay,...
Câu 9: Khách hàng cá nhân có nhu cầu vay vốn để m r n
g sạp hàng hoa quả ti ch đầu
tiếp cn sn phẩm cho vay nào của ngân hàng? A. Cho vay h s ộ ản xuất B. Cho vay tiêu dùng C. Cho vay h ki ộ nh doanh D. Cho vay từng lần
Câu 10. Khách hàng doanh nghiệp có nhu cầu được ngân hàng tư vấn đề mua li mt
doanh nghi
ệp khác có thể tiếp c n
dch v nào dưới đây? A. Dịch v ụ tư vấn tài sản B. Dịch v b ụ ảo đảm tài chính C. Dịch v ụ tư vấn tài chính D. Dịch v qu ụ ản lý tài sản
Câu 11: Dịch v của ngân hàng không bao gồm? A. Dịch v b ụ ảo hiểm B. Dịch v b ụ ảo đảm tài chính C. Dịch v ụ đại lý D. Dịch v ụ ngân quỹ
Onthisinhvien.com 6
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
Câu 12: Các khoản cho vay ngn hn của NHTM thường có đặc điểm nào sau đây:
A. Giá trị khoản vay lớn B. Thời hạn trên 1 năm C. Gắn liền với chu k s ỳ ản xuất c a ủ doanh nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 13: Hoạt động ngoi bảng là:
A. Hoạt động cho vay v
ốn cho khách hàng nước ngoài
B. Hoạt động cho thuê tài chính C. Hoạt động b ảo đảm tài chính
D. Không có đáp án đúng
Câu 14: Dịch vụ ngân hàng ảo là dị ch v
A. Được cung ứng qua các máy ATMs, POS
B. Được cung cứng bằng các thiết bị thông minh
C. Được cung ứng qua các ngân hàng không nhân viên
D. Ngân hàng cung ứng dịch vụ từ xa mà không cầ
n mở chi nhánh hay phòng giao dị ch
Câu 15: Để đáp nhu cầu thanh kh ản o
nhanh chóng, các ngân hàng thường chọn hình
thức huy động vốn nào dưới đây?
A. Phát hành trái phiếu B. Thu hút tiề ửi không kỳ n g hạn
C. Vay trên thị trường liên ngân hàng
D. Thu hút tiền gửi tiết kiệm
Câu 16: Trong cơ cấu tài sản của các NHTM, tài sản nào sau đây thường chiếm t trng ln nh t: A. Cho vay khách hàng B. Tiền mặt tại qu ỹ C. Tài sản cố định D. Tiền gửi tại NHNN
Câu 17: Biện pháp tạo v n
tin gửi thông qua việc c i
tiến quy trình, nâng cao trải nghim
của khách hàng là: A. Biện pháp kinh tế B. Biện pháp tâm lý C. Biện pháp công nghệ D. Biện pháp kỹ thuật
Câu 18: Phân tích tín dụng trước khi cho vay không giúp NHTM có thể:
Onthisinhvien.com 7
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
A. Xác định chính xác mức độ rủi ro của khách hàng
B. Đánh giá thiện chí trả nợ và khả năng trả nợ của khách C. Loại b
ỏ hoàn toàn rủi ro của khách hàng vay vốn
D. Tất cả các đáp án trên
Cậu 19. Khách hàng cá nhân có nhu cầu gi tin tại ngân hàng cho mục đích Thanh toán s ch n lo i
tin gửi nào dưới đây?
A. Tiết kiệm có kỳ hạn
B. Tiền gửi không kỳ hạn
C. Tiết kiệm không kỳ hạn
D. Tiền gửi có kỳ hạn
Câu 20: Đâu không phải là đặc điểm ca dch vụ ngân hàng
A. Là nguồn thu quan trọng của ngân hàng sau thu từ tín dụ ng
B. Là hoạt động được cung ứ ựa trên nề ng d n tảng công nghệ
C. Là hoạt động không cần sử dụng vốn trực tiếp của ngân hàng
D. Là hoạt động ngày càng quan trọng cho ngân hàng
PH
ẦN 2: HÃY CHO BIẾT NHNG NHẬN ĐỊNH SAU ĐÚNG HAY SAI VÀ GIẢI
THÍCH NGẮN GN Câu 1: Cho vay h s
ộ ản xuất, kinh doanh có rủi ro cao so với cho vay doanh nghiệp sản xuất.
Câu 2: Đi vay NHTW là nguồ ốn n v khá rẻ cho NHTM
vì khi thực hiện chính sách tiền tệ, các NHTW
thường cho NHTM vay với lãi suất khá thấp để hỗ trợ các NHTM.
Câu 3: Đối với các hoạt động ngoại bảng, ngân hàng chủ yếu cung cấp dịch vụ và thu phí mà
không phải bỏ tiền ra nên rủi ro thường thấp. Câu 4: Nghiệp v
ụ bảo hiểm là dịch vụ Ngân hàng bán bảo hiểm và được hưởng phí, do vậy
ngân hàng cũng phải có trách nhiệm ồi
b thường khách hàng mua bảo hiểm cùng với công ty
bảo hiểm khi có rủi ro xảy ra.
Câu 5: Để gia tăng nguồn v c ốn, ngân hàng chỉ t
ần đưa ra mộ mức lãi suất huy động rất cao. Đáp án. 1. Đúng Vì cho vay hệ sả ất có những đặc điể n xu m sau:
Onthisinhvien.com 8
Góc ôn thi HVNH - tài liệu và đề thi [Ngân hàng thương mại]
- Chất lượng thông tin khách hàng cung cấp không cao: Do khách hàng thường là cá
nhân, chưa có nhiều kinh nghiệm kinh doanh và lịch sử tín dụng phong phú nên chưa thể đánh giá chính xác khả p.
năng và chất lượng thông tin khách hàng cung cấ
- Thường không có tài sản đảm bảo: thường các hộ kinh doanh sản xuất với quy mô
không quá lớn, chưa có tài sản đảm bảo. - Giá trị các kho ản vay nhỏ hơn
so với doanh nghiệp tuy nhiên số lượng khoản vay lớn
và chi phí cao hơn => Do quy mô tín dụng nhỏ.
Còn cho vay doanh nghiệp thì giá trị các khoả
n vay lớn, có Tài sản đảm ảo và doanh b nghiệp
phải có kế hoạch hoạt động, cụ thể để sử dụ ốn, lãi suấ ng v t thấp hơn, quy mô lớn => Cho vay h s
ộ ản xuất rủi ro hơn cho vay doanh nghiệp sản xuất. 2. Đúng
Vì khi NHTM gặp khó khăn và cần huy động vốn gấp, với chính sách tiền tệ được thực hiện thì NHTW sẽ cho
các NHTM vay với lãi suất ưu đãi để hỗ trợ NHTM vượt qua khó khăn, tránh
sự phá sản của các NH khiến người dân mất lòng tin vào hệ thống NH. Do đó đây được coi là
nguồn vốn giá rẻ cho NHTM. 3. Sai
Vì hoạt động ngoại bảng thường gắn liề ới các khoả n v n tiề ợp đồ n, h
ng lớn và có thể phát sinh
nếu sự kiện tiềm ẩn xảy ra. Điều này hoàn toàn đem lại rủi ro cho NH.
VD: Hợp đồng bảo lãnh nếu bên được bảo lãnh không hoàn thành như hợp đồng đã ký kết. 4. Sai
Vì ngân hàng không bán bảo hiểm mà chỉ là
bên trung gian giữa công ty bảo hiểm và khách
hàng. Ngân hàng hưởng doanh thu từ khoản phí và hoa hồng chứ không phải bên ký kết hợp
đồng. Do đó nếu có rủi ro công ty bảo hiểm phải bồi thường chứ không phải ngân hàng. 5. Sai
Vì nếu tăng lãi cao quá một mức nào đó có thể gây
nhiễu loạn nền kinh tế, lãi huy động cao
dẫn đến lãi vay cao và dẫn đến lạm phát, nguy hiểm cho nền kinh tế.
Ngân hàng có thể có các biện pháp huy độ ốn khác nhau như: ng v
+ Đưa ra chương trình khuyến mãi + Cải ti i
ến quy trình nâng cao trả nghiệm khách hàng
+ Các biện pháp tâm lý, kỹ thuật, kinh tế,...
Onthisinhvien.com 9