Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh: ………………………………Số báo danh: ……Lớp: 10A…
Mã đề thi 0301
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. proton và neutron. B. electron và proton.
C. electron, proton và neutron. D. electron và neutron.
Câu 2: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
A. 18. B. 32. C. 2. D. 8.
Câu 3: y các nguyên tố sau
7
N,
15
P,
8
O,
9
F sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim t trái
sang phi là:
A. P, N, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, F, O. D. N, P, O, F.
Câu 4: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng số
A. khối A. B. hiu nguyên t.
C. neutron. D. proton và số neutron.
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm VA. Công thc oxide cao nhất của nguyên tố X
là
A. XO
3
. B. X
2
O
7
. C. X
2
O
5
. D. X
2
O
3
.
Câu 6: y c chất nào dưới đây tất c các phân t đều liên kết cng hoá tr không
phân cc?
A. N
2
, HI, CH
4
. B. N
2
, Cl
2
, HCl. C. CO
2
, HCl, CH
4
. D. Cl
2
, O
2
, N
2
.
Câu 7: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 20), Y (Z = 17). Công thc hợp chất tạo thành từ X, Y
liên kết trong phân tử lần lượt là:
A. XY: liên kết cộng hoá trị. B. XY
2
: liên kết ion.
C. X
2
Y
3
: liên kết cộng hoá trị. D. X
2
Y: liên kết ion.
Câu 8: Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s p?
A. N
2
. B. HCl. C. H
2
. D. Cl
2
.
Câu 9: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh đin giữa
A. các anion.
B. cation và anion.
C. electron chung và hạt nhân nguyên tử.
D. cation và electron tự do.
Câu 10: Nhit độ sôi của nước cao hơn hn nhit độ sôi ca CH
4
là do các phân t nước có
th to liên kết
A. cng hóa tr. B. ion.
C. van der Waals. D. hydrogen.
Câu 11: Khi hình thành anion nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng
A. nhận 1 electron. B. nhận 2 electron.
C. nhường 2 electron. D. nhường 1 electron.
Câu 12: Số neutron trong nguyên tử
23
11
Na
bng
A. 34. B. 12. C. 11. D. 23.
Câu 13: Liên kết б là liên kết hình thành do
Trang 2
A. sự xen phủ bên của hai orbital.
B. cặp electron dùng chung.
C. sự xen phủ trục của hai orbital.
D. lực hút tĩnh đin giữa hai ion trái dấu.
Câu 14: Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm IIA. B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 4, nhóm VIB. D. chu kì 3, nhóm IIB.
Câu 15: Các nguyên tố cùng một chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có cùng số
A. lớp electron. B. electron hoá trị.
C. neutron trong hạt nhân. D. hiu nguyên tử.
Câu 16: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử N(Z=7)?
A. 1s
2
2s
2
2p
3
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
5
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hai nguyên tố X Y đng kế tiếp nhau trong cùng một chu của bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học( Z
X
< Z
Y
) và có tổng số đơn vị đin tích hạt nhân bng 23.
a) X, Y đều là kim loại. b) Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA.
c) X có 5 electron ở phân lớp s. d) X có tính kim loại mạnh hơn Y.
Câu 2: Khí CO
2
trong khí quyn sự gia tăng hàm lượng CO
2
nguyên nhân chính gây
ra hiu ng nhà kính. Cho độ âm đin của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44.
a) Theo quy tc octet mi nguyên t oxygen nhường 2 electron.
b) Khi nguyên t oxygen nhn 2 electron to thành cation O
2+
.
c) Tương tác ch yếu ca các phân tử CO
2
là tương tác hydrogen.
d) Liên kết trong phân t CO
2
là liên kết cng hóa tr không cc; phân t CO
2
là phân t
không phân cc.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tng s hạt cơ bản có trong mt nguyên t
37
17
Cl
là bao nhiêu?
Câu 2: Sp xếp theo chiu gim dn tính base ca các hydroxide Mg(OH)
2
(1), KOH (2),
NaOH (3), Al(OH)
3
(4).
Câu 3: Trong Bng tun hoàn các nguyên t hóa hc nguyên t A thuc chu k 3 nhóm IV.
S hiu nguyên t ca A bng bao nhiêu?
Câu 4: Chn các cht có kh năng tạo được liên kết hydrogen và xếp theo chiều tăng dần s
th t. HF (1); SO
2
(2), H
2
O (3); NH
3
(4).
PHẦN IV. T LUN
Câu 1. Trình bày sự tạo thành liên kết ion trong hợp chất MgF
2
từ các đơn chất tương ng.
Câu 2. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có số đơn vị đin tích hạt nhân là 8 và
11. Cho biết các nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm. Giải thích.
Câu 3. Hai nguyên tố A X thuộc hai chu kỳ liên tiếp hai nhóm A liên tiếp trong bảng
tuần hoàn, tổng số hạt proton trong hai nguyên t21. Hãy viết cấu hình electron của hai
nguyên tử AX. Xác định công thc hydroxide ng với hóa trị cao nhất của hai nguyên tố.
-------------- HẾT ---------------
Trang 3
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12
A
D
A
B
C
D
B
B
B
B
1a
1c
1d
2a
2b
2c
2
3
4
D
D
D
S
S
S
2314
14
134

Preview text:

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh: ………………………………Số báo danh: ……Lớp: 10A… Mã đề thi 0301
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. proton và neutron.
B. electron và proton.
C. electron, proton và neutron.
D. electron và neutron.
Câu 2: Số nguyên tố trong chu kì 2 là A. 18. B. 32. C. 2. D. 8.
Câu 3: Dãy các nguyên tố sau 7N, 15P, 8O, 9F sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, F, O. D. N, P, O, F.
Câu 4: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng số A. khối A.
B. hiệu nguyên tử. C. neutron.
D. proton và số neutron.
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm VA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là A. XO3. B. X2O7. C. X2O5. D. X2O3.
Câu 6: Dãy các chất nào dưới đây mà tất cả các phân tử đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực? A. N2, HI, CH4. B. N2, Cl2, HCl.
C. CO2, HCl, CH4. D. Cl2, O2, N2.
Câu 7: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 20), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và
liên kết trong phân tử lần lượt là:
A. XY: liên kết cộng hoá trị.
B. XY2: liên kết ion.
C. X2Y3: liên kết cộng hoá trị.
D. X2Y: liên kết ion.
Câu 8: Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p? A. N2. B. HCl. C. H2. D. Cl2.
Câu 9: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa A. các anion. B. cation và anion.
C. electron chung và hạt nhân nguyên tử.
D. cation và electron tự do.
Câu 10: Nhiệt độ sôi của nước cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của CH4 là do các phân tử nước có thể tạo liên kết A. cộng hóa trị. B. ion. C. van der Waals. D. hydrogen.
Câu 11: Khi hình thành anion nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng A. nhận 1 electron. B. nhận 2 electron.
C. nhường 2 electron.
D. nhường 1 electron.
Câu 12: Số neutron trong nguyên tử 23 Na bằng 11 A. 34. B. 12. C. 11. D. 23.
Câu 13: Liên kết б là liên kết hình thành do Trang 1
A. sự xen phủ bên của hai orbital.
B. cặp electron dùng chung.
C. sự xen phủ trục của hai orbital.
D. lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.
Câu 14: Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm IIA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 4, nhóm VIB.
D. chu kì 3, nhóm IIB.
Câu 15: Các nguyên tố cùng một chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có cùng số A. lớp electron.
B. electron hoá trị.
C. neutron trong hạt nhân.
D. hiệu nguyên tử.
Câu 16: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử N(Z=7)? A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p5.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học( ZX < ZY ) và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 23.
a) X, Y đều là kim loại.
b) Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA.
c) X có 5 electron ở phân lớp s.
d) X có tính kim loại mạnh hơn Y.
Câu 2: Khí CO2 có trong khí quyển và sự gia tăng hàm lượng CO2 là nguyên nhân chính gây
ra hiệu ứng nhà kính. Cho độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44.
a) Theo quy tắc octet mỗi nguyên tử oxygen nhường 2 electron.
b) Khi nguyên tử oxygen nhận 2 electron tạo thành cation O2+.
c) Tương tác chủ yếu của các phân tử CO2 là tương tác hydrogen.
d) Liên kết trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị không cực; phân tử CO2 là phân tử không phân cực.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. 37
Câu 1: Tổng số hạt cơ bản có trong một nguyên tử Cl 17 là bao nhiêu?
Câu 2: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của các hydroxide Mg(OH)2 (1), KOH (2), NaOH (3), Al(OH)3 (4).
Câu 3: Trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố A thuộc chu kỳ 3 nhóm IV.
Số hiệu nguyên tử của A bằng bao nhiêu?
Câu 4: Chọn các chất có khả năng tạo được liên kết hydrogen và xếp theo chiều tăng dần số
thứ tự. HF (1); SO2 (2), H2O (3); NH3 (4). PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1.
Trình bày sự tạo thành liên kết ion trong hợp chất MgF2 từ các đơn chất tương ứng.
Câu 2. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 8 và
11. Cho biết các nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm. Giải thích.
Câu 3. Hai nguyên tố AX thuộc hai chu kỳ liên tiếp và ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng
tuần hoàn, tổng số hạt proton trong hai nguyên tử là 21. Hãy viết cấu hình electron của hai
nguyên tử AX. Xác định công thức hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của hai nguyên tố.
-------------- HẾT --------------- Trang 2 ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A D A B C D B B B D B B C B A A 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d 1 2 3 4 D D D D S S S S 54 2314 14 134 Trang 3