Trường Tiểu học Phùng Hưng
Học sinh lớp : ………………………………………...
Họ và tên ……………………………………………...
Ngày 30 tháng 12 năm 2025
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học 2025 - 2026
GV coi KT 1:
……………………..
GV coi KT 2:
……………………..
ĐIỂM NHẬN XÉT
.........................................................................................................
…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
GV chấm KT 1:
……………………..
GV chấm KT 2:
……………………..
……./1đ
……./1đ
……./1đ
……./1đ
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh vào chữ cái A, B, C đặt trước kết quả đúng ở các câu 1, 2 .
Câu 1 a) Số gồm 9 chục và 3 đơn vị là :
A. 39 B. 93 C. 63
b) Số 55 đọc là:
A. Năm năm B. Năm mươi năm C. Năm mươi lăm
Câu 2 a) Kết quả của phép tính 34 + 25 là :
A. 95 B. 59 C. 60
b) Kết quả của phép tính 59 - 37 là :
A. 20 B. 21 C. 22
Câu 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
a) So sánh : 96 > 69
b) Các số 25, 38, 36, 63 theo thứ tự từ lớn đến bé .
PHẦN II: TỰ LUẬN (7đ)
Câu 4: Đặt tính rồi tính
a) 24 + 68 b) 93 – 15
……./1đ
……./1đ
……./1đ
……./1đ
……./1đ
……./1đ
Câu 5 a) Số? 20 cm = ….. dm
b) Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng?
Có ……… đoạn thẳng
Câu 6 Trong tổ lúc đầu có 56 con ong, lúc sau thêm 13 con ong nữa. Hỏi trong
tổ có tất cả bao nhiêu con ong?
Giải
Câu 7
Tính
nhẩm:
a)
9
+
6 = …… b) 90 – 50 = ……
Câu 8 Em hãy kiểm đếm và viết vào chỗ chấm :
a) Có ……………xe ô tô
b) Có …………… xe đạp
Câu 9 Nếu ngày 22 tháng 12 năm nay là Chủ nhật.
Vậy Lễ Giáng Sinh ngày 25 tháng 12 là thứ …………
Câu 10 Điền số và dấu thích hợp vào ô trống:
HẾT ĐỀ
-29
79
80

Preview text:

Trường Tiểu học Phùng Hưng

Học sinh lớp : ………………………………………...

Họ và tên ……………………………………………...

Ngày 30 tháng 12 năm 2025

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

CUỐI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học 2025 - 2026

GV coi KT 1:

……………………..

GV coi KT 2:

……………………..

ĐIỂM

NHẬN XÉT

.........................................................................................................

…………………………………………………………………….

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

GV chấm KT 1:

……………………..

GV chấm KT 2:

……………………..

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

……./1đ

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3đ)

Khoanh vào chữ cái A, B, C đặt trước kết quả đúng ở các câu 1, 2 .

Câu 1 a) Số gồm 9 chục và 3 đơn vị là :

  1. 39 B. 93 C. 63

b) Số 55 đọc là:

  1. Năm năm B. Năm mươi năm C. Năm mươi lăm

Câu 2 a) Kết quả của phép tính 34 + 25 là :

A. 95 B. 59 C. 60

b) Kết quả của phép tính 59 - 37 là :

A. 20 B. 21 C. 22

Câu 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô

a) So sánh : 96 > 69

b) Các số 25, 38, 36, 63 theo thứ tự từ lớn đến bé .

PHẦN II: TỰ LUẬN (7đ)

Câu 4: Đặt tính rồi tính

  1. 24 + 68 b) 93 – 15

Câu 5 a) Số? 20 cm = ….. dm

  1. Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng?

Có ……… đoạn thẳng

Câu 6 Trong tổ lúc đầu có 56 con ong, lúc sau thêm 13 con ong nữa. Hỏi trong tổ có tất cả bao nhiêu con ong?

Giải

Câu 7 Tính nhẩm:

a) 9 + 6 = …… b) 90 – 50 = ……

Thu thập, phân loại, kiểm đếm lớp 2 (Lý thuyết + 10 Bài tập)Câu 8 Em hãy kiểm đếm và viết vào chỗ chấm :

  1. Có ……………xe ô tô
  2. Có …………… xe đạp

Câu 9 Nếu ngày 22 tháng 12 năm nay là Chủ nhật.

Vậy Lễ Giáng Sinh ngày 25 tháng 12 là thứ …………

Câu 10 Điền số và dấu thích hợp vào ô trống:

-29

79

80

HẾT ĐỀ