Bích Thảo 0867 826 423
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2025 2026
Môn: Toán Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ..................................................................................... Lớp: 2 ........Trường Tiểu học .....................................................
PHẦN I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính 16 ............= 9
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
b) Tổng của 35 28 là:
A. 53
B. 63
C. 73
D. 43
Câu 2. Con cá cân nng bao nhiêu ki lô - gam?
A. 1 kg
B. 2 kg
C. 3 kg
D. 4 kg
Câu 3.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 53 dm 27 dm =..................
A. 36 dm
B. 26
C. 26 dm
D. 36
b) Trong phép tính 41 9 = 32. Số 41 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
Câu 4. Mẹ 30 kg gạo nếp, mẹ biếu 6 kg, mẹ bán đi 15 kg. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu ki- -
gam gạo nếp?
A. 19 kg
B. 8 kg
C. 18 kg
D. 9 kg
Câu 5. Điền dấu (<, >, =)
a) 20 dm + 6 dm ...... 9 dm b) 8 dm 26 cm ....... 45 cm
Điểm
Nhận xét
.........................................................................................
..........................................................................................
Bích Thảo 0867 826 423
Câu 6: Hình vẽ trên:
a) Có... hình tam giác
b) Có... hình tứ giác
PHN II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
48 + 32 26 + 38 71 25 100 47
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8. Vườn nhà Hà có 36 cây cam. Vườn nhà Mai có ít hơn vườn nhà 2 chục cây cam. Hỏi
vườn nhà Mai có bao nhiêu cây cam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9. Điền cm, dm, m vào chỗ trống thích hợp.
a. Cái bảng lớp em dài 20……………….
b. Quyển vở Toán dài 24……………..…
c. Ngôi nhà 2 tầng cao 7…………………
d. Bước chân của em dài 3………….….
Câu 10. Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi với 27 thì được 63?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bích Thảo 0867 826 423
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. (M1- 1 điểm) a) C 0,5 điểm
b) B 0,5 điểm
Câu 2. (M1- 1 điểm) B
Câu 3(M1- 1điểm) a) C 0,5 điểm
b) A 0,5 điểm
Câu 4. (M3- 1 điểm) D
Câu 5: (M2- 1 điểm)
a. 20dm + 6dm > 9dm b. 8dm 26 cm > 45 cm
Câu 6: (M2- 1 điểm)
a. Có 4 hình tam giác b. Có 4 hình tứ giác
PHẦN II. Tự luận
Câu 7. (M1- 1điểm): Thực hiện đặt tính thẳng hàng và tính đúng mỗi phần được 0,25 điểm
Câu 8. (M2- 1 điểm)
Bài gii
Đổi: 2 chc = 20 0,15 điểm
n nhà Mai có s cây cam là: 0,15 điểm
36 20 = 16 (cây) 0,5 điểm
Đáp số: 16 cây. 0,2 điểm
Câu 9. (M2- 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Điền cm, dm, m vào chỗ trống thích hợp:
a. Cái bảng lớp em dài 20 dm.
b. Quyển vở Toán dài 24 cm.
c. Ngôi nhà 2 tầng cao 7 m.
d. Bước chân của em dài 3 dm.
Câu 10. (M4- 1 điểm)
Bài gii
S cn tìm là: 0,25 điểm
Bích Thảo 0867 826 423
63 + 27 = 90 0,5 điểm
Đáp số: 90 0,25 điểm

Preview text:

Điểm Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
.........................................................................................
Năm học 2025 2026
..........................................................................................
Môn: Toán Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ..................................................................................... Lớp: 2 ........Trường Tiểu học .....................................................
PHẦN I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính 16 – ............= 9 A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
b) Tổng của 35 và 28 là: A. 53 B. 63 C. 73 D. 43
Câu 2. Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam? A. 1 kg B. 2 kg C. 3 kg D. 4 kg Câu 3.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 53 dm – 27 dm =.................. A. 36 dm B. 26 C. 26 dm D. 36
b) Trong phép tính 41 – 9 = 32. Số 41 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D. Tổng
Câu 4. Mẹ có 30 kg gạo nếp, mẹ biếu bà 6 kg, mẹ bán đi 15 kg. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo nếp? A. 19 kg B. 8 kg C. 18 kg D. 9 kg
Câu 5. Điền dấu (<, >, =)
a) 20 dm + 6 dm ...... 9 dm b) 8 dm – 26 cm ....... 45 cm Bích Thảo – 0867 826 423
Câu 6: Hình vẽ trên: a) Có... hình tam giác b) Có... hình tứ giác PHẦN II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
48 + 32 26 + 38 71 – 25 100 – 47
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8. Vườn nhà Hà có 36 cây cam. Vườn nhà Mai có ít hơn vườn nhà Hà 2 chục cây cam. Hỏi
vườn nhà Mai có bao nhiêu cây cam? Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9. Điền cm, dm, m vào chỗ trống thích hợp.
a. Cái bảng lớp em dài 20……………….
b. Quyển vở Toán dài 24……………..…
c. Ngôi nhà 2 tầng cao 7…………………
d. Bước chân của em dài 3………….….
Câu 10. Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi với 27 thì được 63?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bích Thảo – 0867 826 423
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Đáp án
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. (M1- 1 điểm) a) C 0,5 điểm b) B 0,5 điểm
Câu 2. (M1- 1 điểm) B
Câu 3(M1- 1điểm) a) C 0,5 điểm b) A 0,5 điểm
Câu 4. (M3- 1 điểm) D
Câu 5: (M2- 1 điểm)
a. 20dm + 6dm > 9dm b. 8dm – 26 cm > 45 cm
Câu 6: (M2- 1 điểm)
a. Có 4 hình tam giác b. Có 4 hình tứ giác
PHẦN II. Tự luận
Câu 7. (M1- 1điểm): Thực hiện đặt tính thẳng hàng và tính đúng mỗi phần được 0,25 điểm
Câu 8. (M2- 1 điểm) Bài giải
Đổi: 2 chục = 20 0,15 điểm
Vườn nhà Mai có số cây cam là: 0,15 điểm
36 –20 = 16 (cây) 0,5 điểm
Đáp số: 16 cây. 0,2 điểm
Câu 9. (M2- 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Điền cm, dm, m vào chỗ trống thích hợp:
a. Cái bảng lớp em dài 20 dm.
b. Quyển vở Toán dài 24 cm.
c. Ngôi nhà 2 tầng cao 7 m.
d. Bước chân của em dài 3 dm.
Câu 10. (M4- 1 điểm) Bài giải
Số cần tìm là: 0,25 điểm Bích Thảo – 0867 826 423
63 + 27 = 90 0,5 điểm
Đáp số: 90 0,25 điểm Bích Thảo – 0867 826 423