ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TP CUI HC K I
MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm s
y f x
xác định vi mi
6x 
có bng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Hàm s đồng biến trên khong nào trong các khong sau?
A.
6;
. B.
0;
. C.
10;1
. D.
7; 6
.
Câu 2: Cho hàm s
đồ th đường cong như hình vẽ. Hàm s đạt cc
tiu ti:
A.
0y
. B.
2x
. C.
0x
. D.
2y 
.
Câu 3: Cho hàm s
()y f x
đồ th như hình vẽ. Đim cực đại của đồ th hàm s là:
A.
2x
. B.
0x
. C.
2; 3
. D.
0;1
.
x
y
-3
2
-1
1
O
1
Câu 4: Giá tr ln nht ca hàm s
1
3
x
y
x
trên đoạn
0;2
bng
A.
3
. B.
3
. C.
1
3
. D.
1
3
.
Câu 5: Cho hàm s
y f x
liên tc trên
y f x
có đồ th như bên dưới
Giá tr ln nht ca hàm s
y f x
trên đoạn
0;3
A.
0f
. B.
0
. C.
4
. D.
2f
.
Câu 6: Tim cn xiên của đồ th hàm s
2
1
1
xx
y
x

A.
1yx
. B.
1yx
. C.
yx
. D.
yx
.
Câu 7: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới?
A.
42
31y x x
B.
42
21y x x
. C.
42
21y x x
. D.
42
21y x x
.
Câu 8: Trung tâm ngoi ng thng bảng điểm môn Tiếng Anh ca mt khóa hc trong bng bên
dưới:
Khong t phân v ca mu s liu ghép nhóm này
A.
2,92
. B.
2,93
. C.
3,92
. D.
3,93
.
Câu 9: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;2A
,
0;1; 1B
2; ; 2C x y
thng hàng. Tng
xy
bng
A.
7
3
. B.
8
3
. C.
2
3
. D.
1
3
.
Câu 10: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
20 6 9u i i i
. Tọa độ của vectơ
u
là:
A.
( 20;6;9)
. B.
(20;6;9)
. C.
( 20;6;0)
. D.
(20;6;0)
.
Câu 11: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
(2;0;1); (5;1; 2); ( 1; 6;3)A B C
điểm
D
tha mãn
ABCD
là hình hình hành. Tọa độ vectơ
CD
là:
A.
(2;1; 2)
. B.
( 2;1;3)
. C.
(2;1; 3)
. D.
(3;1; 3)
.
Câu 12: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, hình chiếu điểm
( 1;2;3)A
lên mt phng
()Oxy
A.
(0;0;3)
. B.
( 1;2;0)
. C.
( 1;2;3)
. D.
(1; 2; 3)
.
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s bc ba
32
y f x ax bx cx d
có đồ th như hình vẽ
Khi đó:
a) Hàm s đạt cc tiu ti
1x 
. b) Hàm s nghch biến trên khong
0;1
.
c) Phương trình
2 1 0fx
3
nghim phân bit. d)
5 111f
.
Câu 2: Cho hàm s
2
45
2
xx
y
x

. Khi đó
a) Hàm s có tập xác định
\{ 2}D
. b) Hàm s đồng biến trên khong
;2
2;3
.
c) Hàm s có tim cn xiên là
3yx
d) Đồ th hàm s có tâm đối xng nằm trên đường thng
2 4 0xy
Câu 3: Tìm hiu thi gian s dụng đin thoi trong tuần đầu tháng 6/2024 ca k ngh lp ch
nhiệm. GVCN thu được kết qu sau:
a) Khong biến thiên ca mu s liu ghép nhóm này là
25
. b) Nhóm cha t phân v th 3 là
15;20
c) S trung bình ca thng kê là
10
. d) Khong t phân ca mu s liu ghép nhóm này lớn hơn
10
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
(4;2; 1), (1; 1;2)AB
(0; 2;3)C
. Xét tính đúng sai
ca các mệnh đề sau:
a)
( 3; 3;3)AB
b)
| | 2 3AB
c) Đim
M
tha mãn
0AB CM
lúc đó
(3; 1;0)M
d) Đim
N
thuc mt phng
()Oxy
, sao cho
,,A B N
thng hàng thì
N
(3; 1;0)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho hàm s
()y f x
liên tc trên đồ th ca hàm
'( )y f x
như hình vẽ. Phương
trình a.
( ) (3)f x f
có bao nhiêu nghim?
Câu 2: Khu trò chơi trẻ em Gu Misa hiện khách lượng ổn định mi ngày 1.000 khách. Mi
khách vào cổng mua giá 40.000 đng. Mt cuc kho sát cho thy c mi ln gim 2.000 đồng giá
, khu trò chơi có thể thêm 100 khách. Để doanh thu thu được là tối đa, khu trò chơi nên bán vé với
giá là bao nhiêu?
Câu 3: ba lực cùng tác động vào mt vật. Trong đó, hai lực hp vi nhau mt góc
0
60
độ
lớn đều bng
43N
. Lc còn lại phương vuông góc vi mt phng to bi hai lực đã cho độ
ln bng
5N
. Tính độ ln lc tng hợp đã tác dụng vào vt.
Câu 4: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
vi
1; 3;3A
;
2; 4;5B
,
; 2;C a b
nhận điểm
1; ;6Gc
làm trng tâm ca nó thì giá tr ca tng
a b c
bng
Câu 5: Mt chiếc y bay đang bay trong không gian
Oxyz
, vi tọa độ hin ti
40;10;40M
.
Đưng bay mong mun của máy bay đi qua hai đim
0;10;0A
20;0;10B
. Hãy tìm khong cách
ngn nht t v trí hin ti của máy bay đến đường bay mong mun này .
Câu 6: Trong không gian
,Oxyz
cho
3;0;0 , 0;3;0 , 0;0;3A B C
.
Đim
;;M a b c
trong không gian tha mãn
M
không trùng với các điểm
,,,O A B C
0
90 .AMB BMC CMA
Khi đô tổng
abc
bng
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TP CUI HC K I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm s
y f x
bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1;
. B.
1;0
. C.
1;1
. D.
0;1
.
Câu 2: Hàm s
32
24y x x x
đạt cc tr tại hai điểm
12
,xx
. Khi đó giá trị ca
biu thc
22
12
S x x
bng:
A.
10
9
. B.
40
9
. C.
10
3
. D.
20
3
.
Câu 3: Tng hai giá tr cc tr ca hàm s
2
21
1
xx
y
x

bng
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 4: Tìm giá tr ln nht
M
ca hàm s
31
3
x
y
x
trên đoạn
0;2
A.
1
3
M
. B.
1
3
M 
. C.
5M
. D.
5M 
Câu 5: Cho hàm s
y f x
xác định, liên tc trên có đạo hàm
y f x
. Biết rng hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ bên.
Giá tr ln nht ca hàm s trên đoạn
3;1
A.
2f
. B.
3f
. C.
0f
. D.
0
fx
vi
0
32x
.
Câu 6: Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình sau
y f x
Đồ th hàm s trên có đường tim cận đứng là
A.
1x 
. B.
2x 
. C.
1y 
. D.
2y 
.
Câu 7: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới?
A.
42
31y x x
B.
42
21y x x
. C.
42
21y x x
. D.
42
21y x x
.
Câu 8: Trung tâm ngoi ng thng bảng điểm môn Tiếng Anh ca mt khóa hc trong bng bên
dưới:
Khong t phân v ca mu s liu ghép nhóm này
A.
2,92
. B.
2,93
. C.
3,92
. D.
3,93
.
Câu 9: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;2A
,
0;1; 1B
2; ; 2C x y
thng hàng. Tng
xy
bng
A.
7
3
. B.
8
3
. C.
2
3
. D.
1
3
.
Câu 10: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
20 6 9u i i i
. Tọa độ của vectơ
u
là:
A.
( 20;6;9)
. B.
(20;6;9)
. C.
( 20;6;0)
. D.
(20;6;0)
.
Câu 11: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
(2;0;1); (5;1; 2); ( 1; 6;3)A B C
và điểm
D
tha mãn
ABCD
là hình hình hành. Tọa độ vectơ
CD
là:
A.
(2;1; 2)
. B.
( 2;1;3)
. C.
(2;1; 3)
. D.
(3;1; 3)
.
Câu 12: Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, hình chiếu vuông góc điểm
( 1;2;3)A
lên mt phng
()Oxy
A.
(0;0;3)
. B.
( 1;2;0)
. C.
( 1;2;3)
. D.
(1; 2; 3)
.
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s
32
31y x x
.
a) Hàm s đồng biến trên mi khong
;0
2;
.
b) Hàm có cc tiu
2x
.
c) Bng biến thiên ca hàm s
d) Đồ th hàm s nhn điểm
1; 2I
làm tâm đối xng.
Câu 2: Cho hàm s
2
2 3 1
1
xx
y
x

có đồ th
C
.
a)Đồ th hàm s
C
có đường tim cận đứng là
1x
.
b)Đồ th hàm s
C
có đường tim cn xiên là
21yx
.
c)Hàm s đồng biến trên khong
2;
.
d)Đưng tim cn xiên của đồ th hàm s
C
to vi hai trc to độ mt tam giác din tích bng
25
4
.
Câu 3: Tìm hiu thi gian s dng điện thoi trong tuần đu tháng 6/2024 ca k ngh lp ch
nhiệm. GVCN thu được kết qu sau:
a) Khong biến thiên ca mu s liu ghép nhóm này là
25
.
b) Nhóm cha t phân v th 3 là
15;20
.
c) S trung bình ca thng kê là
10
.
d) Khong t phân ca mu s liu ghép nhóm này lớn hơn
10
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
(4;2; 1), (1; 1;2)AB
(0; 2;3)C
. Xét tính đúng sai
ca các mệnh đề sau:
a)
( 3; 3;3)AB
b)
| | 2 3AB
c) Đim
M
tha mãn
0AB CM
lúc đó
(3; 1;0)M
d) Đim
N
thuc mt phng
()Oxy
, sao cho
,,A B N
thng hàng thì
N
(3; 1;0)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho đồ th hàm s
y f x
đồ th như hình v bên. Hàm s
y f x
nghch biến trên
khong
;ab
. Tính
2ab
.
Câu 2: Mt thành ph nm bên cnh mt con ng chy qua hm núi. Hm núi chiu ngang 80m,
mt bên cao mt bên cao . Mt cây cu s được xây dng bc qua sông và hẻm núi.
đồ ca cây cầu được thiết kế và gn h trc tọa độ như hình vẽ dưới đây.
Con đường xuyên qua hẻm núi được mô hình hóa bằng phương trình: .
40 m
30 m
XY
3
3
35
25600 16
xx
y
Hai cột đỡ dc đoạn ni gia khung của Parabol đường . Tính tổng đ dài đoạn
biết rng là hai điểm đối xng qua ; là đoạn có độ dài ln nht.
Câu 3: Khi di chuyn, mt vận động viên đua xe motor thường chịu tác động ca 4 lc: trng lc, phn
lc ca trng lc, lc cn ca không khí và lực đẩy của động cơ.
Lực cản của không khí ngược hướng với lực đẩy của động cơ và có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương
vận tốc xe. Một vận động viên đua xe tăng vận tốc từ
250( / )km h
lên
300( / )km h
, trong quá trình tăng
tốc, xe giữ nguyên hướng di chuyển. Lực cản của không khí khi xe đạt vận tốc
250( / )km h
300( / )km h
lần lượt biểu diễn bởi hai vectơ với
12
0 , *
a
F F a b
b
. Tính giá trị của
biểu thức
T a b
.
Câu 4: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
vi
1; 3;3A
;
2; 4;5B
,
; 2;C a b
nhận điểm
1; ;6Gc
làm trng tâm ca nó thì giá tr ca tng
a b c
bng
Câu 5: Mt chiếc máy bay đang bay trong không gian
Oxyz
, vi tọa độ hin ti
40;10;40M
.
Đưng bay mong mun của y bay đi qua hai đim
0;10;0A
20;0;10B
. Hãy tìm khong cách
ngn nht t v trí hin ti của máy bay đến đường bay mong mun này.
Câu 6: Trong không gian
,Oxyz
cho
3;0;0 , 0;3;0 , 0;0;3A B C
.
Đim
;;M a b c
trong không gian tha mãn
M
không trùng với các điểm
,,,O A B C
0
90 .AMB BMC CMA
Khi đô tổng
abc
bng
---------------------Hết-----------------------
MN
PQ
XY
MN
PQ
N
Q
Oy
MN
1
F
2
F
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TP CUI HC K I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau. Hỏi hàm s đồng biến trên khong nào
A.
0;1
. B.
1;0
. C.
;1
. D.
1; 
.
Câu 2: Cho đồ th ca hàm
y f x
đồ th như hình vẽ bên dưới. Hàm s đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
1; 
. B.
;0
. C.
2;3
. D.
1;3
.
Câu 3: Hàm số
y f x
xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại
1x 
.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
1
và giá trị nhỏ nhất bằng
1
.
C. Hàm số có đúng hai cực trị.
D. Hàm số đạt cực đại tại
0x
,
1x
và đạt cực tiểu tại
2x
.
Câu 4: Cho hàm s
y f x
liên tc trên
3;2
và có bng biến thiên như sau. Gọi
,Mm
lần lượt
giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
y f x
trên đoạn
1;1
. Tính
Mm
.
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 5: Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ bên dưới.
Đưng tim cn ngang của đồ th hàm s có phương trình là
A.
2x
. B.
2y
. C.
1x 
. D.
1y 
.
Câu 6: Đường cong hình bên là đồ th ca mt trong bn hàm s dưới đây. Hàm s đó là hàm số nào?
A.
2
1
x
y
x
. B.
3
32y x x
. C.
3
32y x x
. D.
2
1yx
.
Câu 7: Đường cong trong hình sau là đồ th ca hàm s nào?
A.
2
2
1
xx
y
x

. B.
2
2
1
xx
y
x


. C.
2
2
1
xx
y
x

. D.
2
2
1
xx
y
x

.
Câu 8: Trong không gian cho điểm
O
bốn điểm
, , ,A B C D
không thẳng hàng. Điều kin cần đủ
để
, , ,A B C D
to thành hình bình hành là:
A.
11
22
OA OB OC OD
. B.
11
22
OA OC OB OD
.
C.
OA OC OB OD
. D.
0OA OB OC OD
.
Câu 9: Cho t din
ABCD
, gi
I
,
J
lần lượt là trung điểm ca
AB
CD
; Đẳng thc nào sai?
A.
1
2
IJ AC BD
. B.
1
2
IJ AD BC
.
C.
1
2
IJ DC AD BD
. D.
1
2
IJ AB CD
.
Câu 10: Cho hình lp phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Tính góc giữa hai vectơ
BC
''BD
.
A.
90
. B.
60
. C.
45
. D.
30
.
Câu 11: Mt mu s liu ghép nhóm t phân v th nht, th hai, th ba lần lượt
1 2 3
,,Q Q Q
.Khong t phân v ca mu s liệu đó bằng
A.
21
QQ
. B.
31
QQ
. C.
32
QQ
. D.
3 1 2
Q Q Q
.
Câu 12: Cho mu s liu thng kê
2,4,6,8,10
. Phương sai của mu s liu trên là:
A.
40
. B.
10
. C.
6
. D.
8
.
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s
32
3 9 15f x x x x
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm s có đạo hàm là
2
3 6 9f x x x
.
b) Hàm s đồng biến trên khong
3;1
.
c) Khong nghch biến ln nht ca hàm s
fx
chứa đúng 3 số nguyên
a) Hàm s
2
3
24
h x f x
xx


đồng biến trên
1; 
Câu 2: Cho hàm s
()y f x
( ) ( 1)( 2)( 3) ( 10)f x x x x x x x
.
a) Hàm s
()fx
có 10 điểm cc tr.
b) Hàm s
()fx
có 5 điểm cực đại.
c) Hàm s
()fx
có 5 điểm cc tiu.
d) Hàm s
(| |)fx
có 11 điểm cc tr.
Câu 3: Cho hàm s
ax b
fx
cx d
vi
, , ,a b c d
có đồ th hàm s
y f x
nhn
1x 
làm tim
cận đứng như hình vẽ bên. Biết rng giá tr ln nht ca hàm s
y f x
trên đoạn
3; 2
bng
8
a)
03f
b) Hàm s
y f x
nghch biến trên khong
1;
c) Giá tr ca
3f
bng
8
d) Giá tr ca
2f
bng
4
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho hình hp
.ABCD A B C D
0;0;0A
,
3;0;0B
,
0;3;0D
,
0;3; 3D
. Gi
;;G a b c
là trng tâm tam giác
ABC

.
a)
3; 3;0BD 
.
b)
3;3;0AC
.
c)
' 3;3; 3AC 
.
d)
22a b c
.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Mt vt chuyển động. Quãng đường
st
(tính theo mét) vật đi được sau khong thi gian
t
(tính theo giây),
0t
, được mô t là mt hàm s bậc ba có đồ th như hình vẽ dưới đây:
Hỏi trong 10 giây đầu tiên, khong thi gian vt chuyển động nhanh dn kéo dài bao nhiêu giây?
Câu 2: Cho hàm s
2
3
.
1
xx
y f x
x

Tng giá tr cực đại giá tr cc tiu ca hàm s bng bao
nhiêu?
Câu 3: Gi
M
,
N
lần lượt là giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s
2
9y x x
. Giá tr ca
biu thc
2MN
bng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 4: Ông An một tấm tôn dạng nửa đường tròn bán kính
3r
m. Ông muốn cắt ra một hình
chữ nhật nội tiếp nửa đường tròn đó để làm biển quảng cáo (Tham khảo hình vẽ). Khi biển quảng cáo
đó diện tích lớn nhất thì chiều dài của tấm biển bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng
phần trăm).
Câu 5: Mt cái ao hình
ABCDE
(như hình v), gia ao mt mảnh vườn trng hoa hình tròn
bán kính
10m
, người ta mun bc mt cây cu t b
AB
của ao đến vườn. Hãy tính độ dài ngn nht
Có th ca cây cu ( làm tròn đến hàng thp phân)
Hai b
AE
BC
nằm trên hai đường thng vuông góc với nhau, hai đường thng này ct
nhau tại điểm
O
;
B
AB
là mt phn ca một parabol có đỉnh là điểm
A
và có trục đối xứng là đường
thng
OA
;
Độ dài đoạn
OA
OB
lần lượt là
40m
20m
;
Tâm
I
ca mảnh vườn cách đường thng
AE
BC
lần lượt là
40m
30m
.
t
(
s
)
s
(
t
) (
m
)
260
3
112
3
8
3
10
4
O
8
Câu 6: Ba chiếc máy bay không người lái cùng bay lên ti một địa điểm. Sau mt thi gian bay, chiếc
máy bay th nhất cách điểm xut phát v phía Đông
60 km
và v phía Nam
40 km
, đồng thi cách
mặt đất
2 km
. Chiếc máy bay th hai cách điểm xut phát v phía Bc
80 km
và v phía Tây
50 km
, đồng thi cách mặt đất
4 km
. Chiếc máy bay th ba nm chính gia ca chiếc máy bay th
nht và th hai, đồng thi ba chiếc máy bay này thng hàng.
Xác đnh khong cách ca chiếc máy bay th ba vi v trí tại đim xut phát ca nó. (Kết qu làm tròn
1 ch s thp phân sau du phy).
---------------------Hết-----------------------
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TP CUI HC K I
MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm s
y f x
có bng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s nghch biến trên khong
;2
.
B. Hàm s đồng biến trên khong
2;0
.
C. Hàm s đồng biến trên khong
;0
.
D. Hàm s nghch biến trên khong
0;2
.
Câu 2: Hàm s
1yx
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
;1
. B.
0;2
. C.
2;
. D.
0;
.
Câu 3: Cho hàm s
y f x
xác định, liên tc trên và có bng biến thiên như sau
Đim cực đại ca hàm s
A.
5y
. B.
1x
. C.
2x
. D.
2y 
.
Câu 4: Cho hàm s
y f x
liên tục trên đon
1;3
đ th như hình vẽ bên. Gi
M
m
lần lượt giá tr ln nht nh nht ca hàm s trên đoạn
1;3
. Khi đó, tổng
Mm
bng
A.
6
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Câu 5: Cho hàm s
fx
xác định và liên tc trên
\ 1 ,
có bng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ th hàm s có một đường tim cn.
B. Đồ th hàm s có hai đường tim cn.
C. Đồ th hàm s có hai TCN
2,y
5y
và một TCĐ
1.x
D. Đồ th hàm s có bốn đường tim cn.
Câu 6: Hàm s nào sau đây có đồ th như hình vẽ bên dưới?
A.
2
3
2
xx
y
x

. B.
2
1
2
xx
y
x

. C.
1
2
x
y
x
. D.
1
2
x
y
x
.
Câu 7: Mt chiếc buýt có sc cha tối đa
50
nh khách. Nếu mt chuyến xe buýt ch
x
nh khách thì
giá tin cho mi hành khách
2
20 3
40
x



. Hỏi để thu được s tin nhiu nht thì mt
chuyến xe buýt cn ch bao nhiêu khách
A.
35
B.
40
C.
45
D.
50
Câu 8: Cho hình hp
.ABCD A B C D
trong không gian với các đỉnh
, , , , , , ,A B C D A B C D
sao cho
AB u
,
AD v
,
AA w
. Biết rng
u
,
v
,
w
đôi một vuông góc với nhau độ dài
lần lượt là
| | 2u
,
| | 3v
, và
| | 4w
. Độ dài của đường chéo t
A
đến
C
là:
A.
13
B.
29
C.
9
D.
20
Câu 9: Trong không gian vi h trc to độ Oxyz, tọa độ ca
2 3 2 4a i i k j
là:
A.
5; 6;4
B.
2;3;4
C.
5;5; 6
D.
2; 6;4
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
1;3; 2u 
2;1; 1v 
. To độ vectơ
uv
A.
3;4; 3
. B.
1;2; 3
. C.
1;2; 1
. D.
1; 2;1
.
Câu 11: Kết qu kiểm tra đim môn Toán ca hc sinh lớp 12A1 được cho bi mu s liu ghép nhóm
như sau
Phương sai của mu s liu ghép nhóm trên
A.
7,56
. B.
6,57
. C.
5.76
. D.
7,56
.
Câu 12: Tốc độ ca
20
xe hơi khi đi qua mt trm kim soát vn tốc được thng li theo lớp như
sau:
Độ lch chun ca mu s liu ghép nhóm là
A.
663
5
. B.
664
5
. C.
665
5
. D.
666
5
.
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s
2
3
1
xx
fx
x
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm s đã cho đồng biến trên khong
4;
.
b) Hàm s đã cho có hai điểm cc tr.
c) Tim cn xiên của đồ th hàm s là đường thng
:4yx
.
d) Khi
9m
thì phương trình
f x m
có hai nghim phân bit.
Câu 2: Cho hàm s
3
3f x x x
có đồ th
C
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm s
fx
có hai điểm cc tr.
b) Hàm s
fx
nghch biến trên khong
0;1
.
c) S giao điểm của đồ th
C
vi trc hoành là
2
giao điểm.
d)
3
giá tr nguyên ca
m
để phương trình
3
3 2 0x x m
có ba nghim phân bit.
u 3: Cho hàm s
2
1
2
xx
y
x

có đồ th
C
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm s có tập xác định là
\2D
.
b) Hàm số đạt cực đại tại điểm
23x 
.
c) Hàm s nghch biến trên khong
0;2
.
d) Hai đường tiệm cận của
C
to vi trc
Ox
mt tam giác có din tích bng
4,5
(đvdt).
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
) cho hình hp
.OABC O A B C
1;1; 1 , 0;3;0 ,AB
2; 6;6BC
. Gi
,HK
lần lượt là trng tâm ca tam giác
OA O

CB C

. Các mệnh đề sau đúng
hay sai?
a)
OA i j k
.
b) Tọa độ điểm
C
2; 3;6 .
c) Cho điểm
M
thuc mt phng
Oxy
. Khi độ dài đoạn thng
AM
ngn nht thì
0;0; 1 .M
d) Tọa độ véc tơ
1;2; 1 .HK
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Độ cao (tính bng mét) của tàu lượn siêu tc so vi mặt đất sau
t
(giây)
0 20t
t lúc bt
đầu được cho bi công thc
32
4 49 98
20.
255 85 17
h t t t t
Trong các khong thi gian
;ab
tàu
ợn đi lên. Tính
2ab
.
Câu 2: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
thuộc đoạn
2024;2025
để hàm s
2 1 3mx
y
xm

đồng biến trên
4;
?
Câu 3: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm liên tc trên
R
. Hàm s
'y f x
có đồ th như hình sau:
Trên đoạn
1;4
, hàm s
y f x
đạt giá tr ln nht ti x bng bao nhiêu?
Câu 4: Mt si y kim loại dài 120cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây th nhất được un thành
hình vuông, đoạn dây th hai được un thành vòng tròn (tham khảo hình bên dưới).
Tng din tích của hình vuông và hình tròn đạt giá tr nh nhất là (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Preview text:


ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I ĐỀ 1 MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm số y f x xác định với mọi x  6
 có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? A.  6;    .
B. 0;   . C.  1  0;  1 . D.  7  ; 6 . Câu 2: Cho hàm số   3 2
f x ax bx cx d có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại:
A. y  0 .
B. x  2 .
C. x  0 .
D. y   2 .
Câu 3: Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: y 1 O 1 2 x -1 -3
A. x  2 .
B. x  0 .
C. 2; 3 . D. 0  ;1 . x 1
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y
trên đoạn 0; 2 bằng x  3 1 1 A. 3 . B. 3  . C. . D. . 3 3
Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên
y f  x có đồ thị như bên dưới
Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 0;  3 là
A. f 0 . B. 0 . C. 4 . D. f 2 . 2 x x 1
Câu 6: Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y x  là 1
A. y  x 1.
B. y x 1.
C. y  x .
D. y x .
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới? A. 4 2
y x  3x 1 B. 4 2
y x  2x 1. C. 4 2
y  x  2x 1. D. 4 2
y  2x x 1.
Câu 8: Trung tâm ngoại ngữ thống kê bảng điểm môn Tiếng Anh của một khóa học trong bảng bên dưới:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 2, 92 . B. 2, 93 . C. 3, 92 . D. 3, 93 .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1
 ;1;2, B0;1; 
1 và C x  2; ; y 2  
thẳng hàng. Tổng x y bằng 7 8 2 1 A. . B. . C.  . D.  . 3 3 3 3
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  2
 0i  6i  9i . Tọa độ của vectơ u là:
A. (20; 6;9) . B. (20; 6;9) .
C. (20; 6; 0) . D. (20; 6; 0) .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (
A 2; 0;1); B(5;1; 2);C (1;6;3) và điểm
D thỏa mãn ABCD là hình hình hành. Tọa độ vectơ CD là:
A. (2;1; 2) . B. (2;1;3) .
C. (2;1; 3) . D. (3;1; 3  ) .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu điểm ( A 1
 ;2;3) lên mặt phẳng (Oxy) là A. (0; 0;3) . B. ( 1  ;2;0) .
C. (1; 2;3) . D. (1; 2; 3) .
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số bậc ba    3 2 y
f x ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ Khi đó:
a) Hàm số đạt cực tiểu tại x  1
 . b) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  1 .
c) Phương trình 2 f x 1  0 có 3 nghiệm phân biệt. d) f 5  111. 2 x  4x  5
Câu 2: Cho hàm số y  . Khi đó x  2
a) Hàm số có tập xác định D  \ { 2
 }. b) Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  2   và  2  ;3 .
c) Hàm số có tiệm cận xiên là y x  3
d) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng nằm trên đường thẳng 2x y  4  0
Câu 3: Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 6/2024 của kỳ nghỉ hè lớp chủ
nhiệm. GVCN thu được kết quả sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25 . b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là 15;20
c) Số trung bình của thống kê là 10 . d) Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10 .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho các điểm (
A 4; 2; 1), B(1; 1; 2) và C(0; 2
 ;3) . Xét tính đúng sai
của các mệnh đề sau: a) AB  ( 3  ; 3
 ;3) b) | AB | 2 3 c) Điểm M thỏa mãn AB CM  0 lúc đó M (3; 1;0)
d) Điểm N thuộc mặt phẳng (Oxy) , sao cho ,
A B, N thẳng hàng thì N (3; 1; 0)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho hàm số y f (x) liên tục trên
và có đồ thị của hàm y f '(x) như hình vẽ. Phương
trình a. f (x)  f (3) có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2: Khu trò chơi trẻ em Gấu Misa hiện có khách lượng ổn định mỗi ngày là 1.000 khách. Mỗi
khách vào cổng mua vé giá 40.000 đồng. Một cuộc khảo sát cho thấy cứ mỗi lần giảm 2.000 đồng giá
vé, khu trò chơi có thể có thêm 100 khách. Để doanh thu thu được là tối đa, khu trò chơi nên bán vé với giá là bao nhiêu?
Câu 3: Có ba lực cùng tác động vào một vật. Trong đó, có hai lực hợp với nhau một góc 0 60 và có độ
lớn đều bằng 4 3N . Lực còn lại có phương vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ
lớn bằng 5N . Tính độ lớn lực tổng hợp đã tác dụng vào vật.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1; 3  ;  3 ; B2; 4  ;  5 , C  ; a 2
 ;b nhận điểm G1;c;6 làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a b c bằng
Câu 5: Một chiếc máy bay đang bay trong không gian Oxyz , với tọa độ hiện tại là M 40;10;40 .
Đường bay mong muốn của máy bay đi qua hai điểm A0;10;0 và B20;0;10 . Hãy tìm khoảng cách
ngắn nhất từ vị trí hiện tại của máy bay đến đường bay mong muốn này .
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho A3;0;0, B 0;3;0,C 0;0;3 . Điểm M  ; a ;
b c trong không gian thỏa mãn M không trùng với các điểm O, , A B, C và 0
AMB BMC CMA  90 . Khi đô tổng a b c bằng
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I Thuvienhoclieu.Com NĂM HỌC 2024-2025 ĐỀ 2 MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;   . B.  1  ;0 . C.  1   ;1 . D. 0  ;1 . 3 2
Câu 2: Hàm số y  x  2x  4x đạt cực trị tại hai điểm x , x . Khi đó giá trị 1 2 của 2 2
biểu thức S x x 1 2 bằng: 10 40 10 20 A. . B. . C. . D. . 9 9 3 3 2 2x x 1
Câu 3: Tổng hai giá trị cực trị của hàm số y  1 bằng x A. 5. B. 4.  C. 6.  D. 7. 3x 1
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y
trên đoạn 0; 2 x  3 1 1 A. M  .
B. M   .
C. M  5 . D. M  5  3 3
Câu 5: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên
và có đạo hàm y f  x . Biết rằng hàm số
y f  x có đồ thị như hình vẽ bên.
Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  3  ; 1 là A. f  2
 . B. f  3   .
C. f 0 .
D. f x với     . 0  3 x 2 0
Câu 6: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình sau
Đồ thị hàm số trên có đường tiệm cận đứng là A. x  1  . B. x  2  .
C. y  1. D. y  2 .
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới? 4 2 4 2 4 2 4 2
A. y x  3x 1
B. y x  2x 1.
C. y  x  2x 1. D. y  2x x 1.
Câu 8: Trung tâm ngoại ngữ thống kê bảng điểm môn Tiếng Anh của một khóa học trong bảng bên dưới:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 2, 92 . B. 2,93 . C. 3,92 . D. 3,93 .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1
 ;1;2, B0;1; 
1 và C x  2; ; y 2  
thẳng hàng. Tổng x y bằng 7 8 2 1 A. . B. . C.  . D.  . 3 3 3 3
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  2
 0i  6i  9i . Tọa độ của vectơ u là:
A. (20; 6;9) . B. (20; 6;9) .
C. (20; 6; 0) . D. (20; 6; 0) .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (
A 2; 0;1); B(5;1; 2);C (1; 6; 3) và điểm
D thỏa mãn ABCD là hình hình hành. Tọa độ vectơ CD là:
A. (2;1; 2) . B. (2;1;3) .
C. (2;1; 3) . D. (3;1; 3  ) .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc điểm ( A 1  ;2;3) lên mặt phẳng (Oxy) là A. (0; 0;3) . B. ( 1  ; 2;0) .
C. (1; 2;3) . D. (1; 2; 3) .
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 3 2
y x  3x 1 Câu 1: Cho hàm số .
a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;0
  và 2;  .
b) Hàm có cực tiểu x  2 .
c) Bảng biến thiên của hàm số là
d) Đồ thị hàm số nhận điểm I 1;  2 làm tâm đối xứng. 2 2x  3x 1
Câu 2: Cho hàm số y C . x  có đồ thị   1
a)Đồ thị hàm số C  có đường tiệm cận đứng là x  1.
b)Đồ thị hàm số C  có đường tiệm cận xiên là y  2x 1.
c)Hàm số đồng biến trên khoảng 2; .
d)Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số C  tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 25 . 4
Câu 3: Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 6/2024 của kỳ nghỉ hè lớp chủ
nhiệm. GVCN thu được kết quả sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25 .
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là 15;20 .
c) Số trung bình của thống kê là 10 .
d) Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10 .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho các điểm (
A 4; 2; 1), B(1; 1; 2) và C(0; 2
 ;3) . Xét tính đúng sai
của các mệnh đề sau: a) AB  ( 3  ; 3  ;3)
b) | AB | 2 3
c) Điểm M thỏa mãn AB CM  0 lúc đó M (3; 1; 0)
d) Điểm N thuộc mặt phẳng (Oxy) , sao cho ,
A B, N thẳng hàng thì N (3; 1; 0)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y f x nghịch biến trên
khoảng a;b . Tính a  2b .
Câu 2: Một thành phố nằm bên cạnh một con sông chảy qua hẻm núi. Hẻm núi có chiều ngang 80m,
một bên cao 40 m và một bên cao 30 m . Một cây cầu sẽ được xây dựng bắc qua sông và hẻm núi. Sơ
đồ của cây cầu được thiết kế và gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới đây. 3 Con đườ x 3x
ng XY xuyên qua hẻm núi được mô hình hóa bằng phương trình: y    35 . 25600 16
Hai cột đỡ dọc MN PQ là đoạn nối giữa khung của Parabol và đường XY . Tính tổng độ dài đoạn
MN PQ biết rằng N Q là hai điểm đối xứng qua Oy ; MN là đoạn có độ dài lớn nhất.
Câu 3: Khi di chuyển, một vận động viên đua xe motor thường chịu tác động của 4 lực: trọng lực, phản
lực của trọng lực, lực cản của không khí và lực đẩy của động cơ.
Lực cản của không khí ngược hướng với lực đẩy của động cơ và có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương
vận tốc xe. Một vận động viên đua xe tăng vận tốc từ 250(km / )
h lên 300(km / h) , trong quá trình tăng
tốc, xe giữ nguyên hướng di chuyển. Lực cản của không khí khi xe đạt vận tốc 250(km / ) h a
300(km / h) lần lượt biểu diễn bởi hai vectơ F F với 1 2 F
F  0 a  ,b  * . Tính giá trị của 1 2   b
biểu thức T a b .
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1; 3  ;  3 ; B2; 4  ;  5 , C  ; a 2
 ;b nhận điểm G1;c;6 làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a bc bằng
Câu 5: Một chiếc máy bay đang bay trong không gian Oxyz , với tọa độ hiện tại là M 40;10;40 .
Đường bay mong muốn của máy bay đi qua hai điểm A0;10;0 và B20;0;10 . Hãy tìm khoảng cách
ngắn nhất từ vị trí hiện tại của máy bay đến đường bay mong muốn này.
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho A3;0;0, B 0;3;0,C 0;0;3 . Điểm M  ; a ;
b c trong không gian thỏa mãn M không trùng với các điểm O, , A B, C 0
AMB BMC CMA  90 . Khi đô tổng a b c bằng
---------------------Hết-----------------------
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I Thuvienhoclieu.Com NĂM HỌC 2024-2025 ĐỀ 3 MÔN: TOÁN 12 KNTT
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào A. 0;  1 . B.  1  ;0 . C.   ;1  . D. 1;  .
Câu 2: Cho đồ thị của hàm y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;   . B.  ;0   . C. 2;3 . D. 1;3 .
Câu 3: Hàm số y f x xác định, liên tục trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1  .
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.
C. Hàm số có đúng hai cực trị.
D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 , x  1 và đạt cực tiểu tại x  2 .
Câu 4: Cho hàm số y f x liên tục trên  3
 ;2 và có bảng biến thiên như sau. Gọi M ,m lần lượt là
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn  1  
;1 . Tính M m . A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
Câu 5: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A. x  2 .
B. y  2 . C. x  1  . D. y  1.
Câu 6: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? x  2 A. y
y x x  . C. 3
y  x  3x  2. D. 2 y x 1. x  . B. 3 3 2 1
Câu 7: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào? 2 x x  2 2 x x  2 2 x x  2 2 x x  2 A. y  . B. y  . C. y  . D. y  . x 1 x 1 x 1 x 1
Câu 8: Trong không gian cho điểm O và bốn điểm ,
A B, C, D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để ,
A B, C, D tạo thành hình bình hành là: 1 1 1 1 A. OA OB OC OD . B. OA OC OB OD . 2 2 2 2
C. OA OC OB OD .
D. OA OB OC OD  0 .
Câu 9: Cho tứ diện ABCD , gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB CD ; Đẳng thức nào sai? 1 1 A. IJ  AC BD. B. IJ  ADBC. 2 2 1 1
C. IJ  DC AD BD.
D. IJ   AB CD . 2 2
Câu 10: Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' . Tính góc giữa hai vectơ BC B ' D ' . A. 90 . B. 60 . C. 45 . D. 30 .
Câu 11: Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q ,Q ,Q 1 2 3
.Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đó bằng
A. Q Q .
B. Q Q .
C. Q Q .
D. Q Q Q . 2 1 3 1 3 2 3 1 2
Câu 12: Cho mẫu số liệu thống kê 2, 4,6,8,1 
0 . Phương sai của mẫu số liệu trên là: A. 40 . B. 10 . C. 6 . D. 8 .
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số f x 3 2
x  3x 9x 15 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số có đạo hàm là f  x 2
 3x  6x  9 .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng  3   ;1 .
c) Khoảng nghịch biến lớn nhất của hàm số f x chứa đúng 3 số nguyên 3
a) Hàm số h x  f x  1;  2
2x x  đồng biến trên   4
Câu 2: Cho hàm số y f (x) có f (
x)  x(x 1)(x  2)(x  3)(x 10) x   .
a) Hàm số f (x) có 10 điểm cực trị.
b) Hàm số f (x) có 5 điểm cực đại.
c) Hàm số f (x) có 5 điểm cực tiểu.
d) Hàm số f (| x |) có 11 điểm cực trị.  Câu 3: Cho hàm số   ax b f x a b c d
có đồ thị hàm số y f  x nhận x  1  làm tiệm cx  với , , , d
cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn  3  ; 2 bằng 8
a) f 0  3
b) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng  1  ; 
c) Giá trị của f  3   bằng 8
d) Giá trị của f 2 bằng 4
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABC . D A BCD
  có A0;0;0, B3;0;0 , D0;3;0, D0;3; 3
  . Gọi G   ; a ;
b c là trọng tâm tam giác A BC  .
a) BD  3; 3  ;0.
b) AC  3;3;0 .
c) AC '  3;3; 3  .
d) a  2b c  2 .
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Một vật chuyển động. Quãng đường s t  (tính theo mét) vật đi được sau khoảng thời gian t
(tính theo giây), t  0 , được mô tả là một hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây: s(t) (m) 260 3 112 3 8 3 O 4 8 10 t(s)
Hỏi trong 10 giây đầu tiên, khoảng thời gian vật chuyển động nhanh dần kéo dài bao nhiêu giây? x x
Câu 2: Cho hàm số y f x 2 3 
. Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao x 1 nhiêu?
Câu 3: Gọi M , N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y x  9  x . Giá trị của
biểu thức M  2N bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 4: Ông An có một tấm tôn có dạng nửa đường tròn bán kính r  3 m. Ông muốn cắt ra một hình
chữ nhật nội tiếp nửa đường tròn đó để làm biển quảng cáo (Tham khảo hình vẽ). Khi biển quảng cáo
đó có diện tích lớn nhất thì chiều dài của tấm biển bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5: Một cái ao có hình ABCDE (như hình vẽ), ở giữa ao có một mảnh vườn trồng hoa hình tròn
bán kính 10m , người ta muốn bắc một cây cầu từ bờ AB của ao đến vườn. Hãy tính độ dài ngắn nhất
Có thể của cây cầu ( làm tròn đến hàng thập phân)
Hai bờ AE BC nằm trên hai đường thẳng vuông góc với nhau, hai đường thẳng này cắt
nhau tại điểm O ;
Bờ AB là một phần của một parabol có đỉnh là điểm A và có trục đối xứng là đường thẳng OA ;
Độ dài đoạn OA OB lần lượt là 40m và 20m ;
Tâm I của mảnh vườn cách đường thẳng AE BC lần lượt là 40m và 30m .
Câu 6: Ba chiếc máy bay không người lái cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc
máy bay thứ nhất cách điểm xuất phát về phía Đông 60km và về phía Nam 40km , đồng thời cách
mặt đất 2km . Chiếc máy bay thứ hai cách điểm xuất phát về phía Bắc 80km và về phía Tây
50km , đồng thời cách mặt đất 4km . Chiếc máy bay thứ ba nằm chính giữa của chiếc máy bay thứ
nhất và thứ hai, đồng thời ba chiếc máy bay này thẳng hàng.
Xác định khoảng cách của chiếc máy bay thứ ba với vị trí tại điểm xuất phát của nó. (Kết quả làm tròn
1 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
---------------------Hết-----------------------
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I Thuvienhoclieu.Com MÔN: TOÁN 12 KNTT ĐỀ 4
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;  2   .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  2  ;0 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0  .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .
Câu 2: Hàm số y x 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;1  . B. 0; 2 . C. 2;  . D. 0;  .
Câu 3: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên
và có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số là A. y  5 . B. x  1 . C. x  2 . D. y  2 .
Câu 4: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  1  ; 
3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M m
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  1  ; 
3 . Khi đó, tổng M m bằng A. 6  . B. 2 . C. 5  . D. 2 .
Câu 5: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên \
1 , có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.
B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
C. Đồ thị hàm số có hai TCN y 2, y 5 và một TCĐ x 1.
D. Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận.
Câu 6: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới? 2 x x  3 2 x x 1 x 1 x 1 A. y y y y x  . B. 2 x  . C. 2 x  . D. 2 x  . 2
Câu 7: Một chiếc buýt có sức chứa tối đa 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở x hành khách thì 2  x
giá tiền cho mỗi hành khách là 20 3  
 . Hỏi để thu được số tiền nhiều nhất thì một  40 
chuyến xe buýt cần chở bao nhiêu khách A. 35 B. 40 C. 45 D. 50    
Câu 8: Cho hình hộp ABC .
D A B C D trong không gian với các đỉnh ,
A B, C, D, A ,
B ,C , D sao cho AB u
, AD v , và AA w . Biết rằng u , v , w đôi một vuông góc với nhau và có độ dài
lần lượt là | u | 2 , | v | 3 , và | w | 4 . Độ dài của đường chéo từ A đến C là: A. 13 B. 29 C. 9 D. 20
Câu 9: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, tọa độ của a  2i  3i  2k   4 j là: A. 5; 6  ;4 B. 2;3; 4 C. 5;5; 6   D. 2; 6  ;4
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u  1;3; 2
  và v  2;1; 
1 . Toạ độ vectơ u v A. 3; 4; 3   . B.  1  ;2; 3  . C.  1  ;2;  1 . D. 1; 2   ;1 .
Câu 11: Kết quả kiểm tra điểm môn Toán của học sinh lớp 12A1 được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên là A. 7, 56 . B. 6, 57 . C. 5.76 . D. 7, 56 .
Câu 12: Tốc độ của 20 xe hơi khi đi qua một trạm kiểm soát vận tốc được thống kê lại theo lớp như sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 663 664 665 666 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. x x
Câu 1: Cho hàm số f x 2 3 
. Các mệnh đề sau đúng hay sai? x 1
a) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 4;  .
b) Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
c) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng  : y x  4 .
d) Khi m  9 thì phương trình f x  m có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Cho hàm số f x 3
x  3x có đồ thị C . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số f x có hai điểm cực trị.
b) Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 0;  1 .
c) Số giao điểm của đồ thị C  với trục hoành là 2 giao điểm.
d) Có 3 giá trị nguyên của m để phương trình 3
x  3x  2  m  0 có ba nghiệm phân biệt. 2 x x 1
Câu 3: Cho hàm số y
C . Các mệnh đề sau đúng hay sai? x  có đồ thị   2
a) Hàm số có tập xác định là D  \   2 .
b) Hàm số đạt cực đại tại điểm x  2  3 .
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 .
d) Hai đường tiệm cận của C tạo với trục Ox một tam giác có diện tích bằng 4,5 (đvdt).
Câu 4: Trong không gian Oxyz ) cho hình hộp OAB . C O ABC
  có A1;1;  1 , B 0;3;0, BC  2; 6
 ;6 . Gọi H, K lần lượt là trọng tâm của tam giác OA O   và CB C
  . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) OA i j k .
b) Tọa độ điểm C là 2; 3  ;6.
c) Cho điểm M thuộc mặt phẳng Oxy . Khi độ dài đoạn thẳng AM ngắn nhất thì M 0;0;   1 .
d) Tọa độ véc tơ HK   1  ;2;  1 .
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Độ cao (tính bằng mét) của tàu lượn siêu tốc so với mặt đất sau t (giây) 0  t  20 từ lúc bắt đầu đượ 4 49 98
c cho bởi công thức h t  3 2   t t
t  20. Trong các khoảng thời gian  ; a b tàu 255 85 17
lượn đi lên. Tính a  2b .
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  2
 024;2025 để hàm số
2m 1x3 y  4;  ? x  đồng biến trên   m
Câu 3: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R . Hàm số y f ' x có đồ thị như hình sau: Trên đoạn  1
 ;4, hàm số y f x đạt giá trị lớn nhất tại x bằng bao nhiêu?
Câu 4: Một sợi dây kim loại dài 120cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất được uốn thành
hình vuông, đoạn dây thứ hai được uốn thành vòng tròn (tham khảo hình bên dưới).
Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất là (làm tròn đến hàng đơn vị)?