1. Cho hai ma trn
03
54
12
A


=−



3 1 9
4 5 7
B

=


. Tìm ma trn
3.
T
C A B=−
A)
3 16 6
5 7 1
C
−−

=


B)
3 16 6
5 7 1
C

=

−−

C)
3 16 6
5 7 1
C

=


D) Ma trn C không tn ti
2. Cho 2 ma trn
11
30
A

=


Tìm ma trn X tha:
2
3X A B I+ =
trong đó
2
I
là ma trận đơn vị cp 2.
A)
52
25
X

=

−−

B)
72
25
X

=

−−

C)
72
35
X

=

−−

D) Đáp án khác
3. Cho ma trn
21
2 1 5
, 1 0
1 2 3
23
AB



==


−−



. Tìm AB?
A)
13 13
6 10
AB

=

−−

B)
13 13
6 10
AB

=


C)
13 13
6 10
AB

=

−−

D)
14 17
6 10
AB

=


4. Cho ma trn
11
01
A

=


. Ma trn A
3
:
A)
11
01



B)
13
01



C)
12
01



D)
13
02



5. Cho
2
( ) 3 1f x x x= +
và ma trn
12
10
A

=


. Tính f(A) ?
A)
34
()
21
fA

=

−−

B)
34
()
21
fA

=


C)
34
()
21
fA

=


D)
34
()
21
fA

=


6. Cho biết
1 6 3
5.
1 2 3
a a a b
c d d c d b
−−
=+
+
Tìm
a b c d+ + +
?
A)
15
8
a b c d+ + + =
B)
33
8
a b c d+ + + =
C)
3
8
a b c d+ + + =
D) Đáp án
khác
7. Cho ma trn
1 2 3
2 4 6
2 4 6
A


=



. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?
A) Hng ca ma trn bng 1 B) A có ma trn nghịch đảo
C) Định thc ca A bng 2 D) Hng ca A bng 2
8. Cho ma trn
21
53
A

=


,
11
53
B

=


. Tìm ma trn X sao cho AX = B.
A)
26
5 11
X

=


B)
20
5 11
X

=


C)
26
3 11
X

=


D)
26
5 11
X

=


9. Tìm ma trn X sao cho
12
21
23
11
14
X



=





A)
12
23
14


−−



B)
5 2 6
2 1 2
4 2 5
−−


−−


−−

C)
35
58
59


−−



D)
3 5 5
5 8 9
−−



10. Cho
1 4 1 2
,.
1 3 3 1
AB
−−
==
Tìm
?C AB BA=−
A)
00
00
C

=


B)
10 4
6 10
C

=


C)
10 4
6 10
C

=


D) Đáp án khác
11. Cho
1 4 1 2
,.
1 3 3 1
AB
−−
==
Tìm
( )
?
T
TT
C AB B A=−
A)
00
00
C

=


B)
10 4
6 10
C

=


C)
10 4
6 10
C

=


D) Đáp án khác
12. Cho ma trn
2
1 2 3
2 2 5
3 4 3 7
1 5 7 4
n
m
A



=



. Vi giá tr nào ca m , n thì A là mt ma trận đi xng?
A) m = 2 và n = 1 B)
2, 1mn= =
C)
2, 1mn= =
D) Đáp án khác
13. Cho ma trn
1 2 3
0 2 1
0 1 2
0 0 1
r
A
sr


+

=

−−


. Vi giá tr nào ca r và s thì hng ca A bng 2?
A) r = -2 và s = 1 B)
2r −
và s = 1 C) r = -2 và
1s
D)
2r −
1s
14. Cho ma trn
1 0 0 3
2 3 0 4
4 6 2 6
1 3 4 5
A
k



=


−+

. Vi giá tr nào ca k thì rank(A) > 3?
A)
5k =−
B)
30k −
C) Không tn ti k tha yêu cu D) Vi mi k
15. Xác định m để ma trn
1 2 1 1
1 1 0 3
3 3 2
A
m


=−



hng bng 2?
A)
3m =
B)
6m
C)
5m
D)
5m =
16. Cho
1 1 2 2
2 2 3 3
1 1 0 0
3 3 4 4
A



=

−−


. Tìm rank(A)?
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
17. Tìm a sao cho ma trn
1
2
a
B
aa

=

+

có hng là 2.
A)
12aa =
B)
12aa
C)
1a =−
D)
2a =
18. Cho A là ma trn vuông cấp 3 có detA = 3. Định thc ca ma trn 2A là :
A) 6 B) 24 C) 54 D) 6
19. Cho ma trn
1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1
1 2 4
A
a



=



. Định thc ca A là :
A) 4a 28 B) 4a + 28 C) 2a 1 D) 12a + 6
20. Cho ma trn
2 1 0
3 1 4
13
A
m


=



. Tìm m để
5A =
?
A)
5m =−
B)
3m =−
C) m = 5 D) m = 4
21. Gii bất phương trình
1 2 1 1 2 4 2 1 1
31
0 1 0 . 0 3 0 0 1 0
02
0 0 3 0 0 2 0 0 1
x
−−



A)
15x
B)
5x
C)
15x
D) Bất phương trình vô nghiệm
22. Nếu
11
2 7 5
49
a
b
c
−=
11
2 7 2
49
x
y
z
=
thì
11
2 7 ?
49
ax
by
cz
+
+ =
+
A) 7 B) 3 C) 1 D) 3
23. Nếu
1 1 1
2
1 2 3
x y z =
thì
1 1 1 ?
1 2 2 2 3 2
x y z
x y z
=
+++
A) 5 B) 2 C) 10 D) 2
24. Tính định thc
2 3 5 3
1 4 2 0
.
3 1 0 0
0 0 0a
=
Kết quả nào sau đây đúng?
A)
6a=
B)
6a =
C)
16a=
D) Đáp án khác
25. Cho ma trận
43
32
A

=


. Ma trn nghịch đảo ca A là :
A)
23
34



B)
23
34
−−



C)
23
34



D)
23
34



26. Tìm m để ma trn
12
3 1 1
32
m
A
mm


=−



kh đảo?
A)
3m =
B)
2m =
C)
2m 
D)
3m 
27. Cho
1
()f x x
x
=+
25
13
A

=


. Tìm
()fA
?
A)
32
23



B)
32
23



C)
50
05



D) 0
28. Tìm ma trn X sao cho
1 2 1 0
3 5 2 1
X
=
A)
52
73
X

=


B)
12
11
X

=


C)
6 13
19
5
2
X


=


D)
52
73
X

=


29. Tính định thc
1 4 4 9
2 3 5 10
.
3 8 0 0
4 0 0a
=
Kết quả nào sau đây đúng?
A)
160 15a =
B)
15 160a = +
C)
10 20a =
D)
10 20a = +
30. Tìm nghiệm của hệ
4 5 2
233
24
x y z
x y z
x y z
+ =
+ =
+ + =
A)
( )
1 ,2 ,
−+
B)
( )
1 2 ,2 3 ,
−−
C)
( )
1 , 6 ,
+
D)
( )
1 2 , 6 3 ,
31. Gii h phương trình
1 2 4 5
3 4 5
3 4 5
5
2 2 3 0
3 2 0
40
0
x x x x
x x x
x x x
x
+ + + =
+ + =
+ =
=
A)
( )
2 , ,0,0,0tt
B)
( )
2 ,0,0,0,0t
C)
( )
3 , ,0,0,0tt
D)
( )
, ,0,0,0tt
32. Tìm m để h phương trình
20
30
3 2 0
x my z
x y z
mx y mz
+ + =
+ =
+ + =
ch có nghim tầm thường?
A)
3m =
B)
2m =
C)
2m 
D)
3m 
33. Tìm m để h phương trình
20
30
50
x y z
x y z
x y mz
+ + =
+ =
+ + =
có nghim không tm thường?
A)
5m
B)
5m =
C)
10m =
D)
10m
34. Tìm m để h phương trình
1 2 3
1 2 3
2
1 2 3
21
2 5 3 5
3 7 6
x x x
x x x
x x m x
+ + =
+ + =
+ + =
có vô s nghim?
A) m = 2 B)
2m =
C)
2m 
D)
2m =−
35. Tìm m để h phương trình
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 2 2
2 4 5 5
3 6 7
x x x
x x x
x x mx
+ =
+ =
+ =
có nghim?
A)
7m =
B)
7m =−
C)
6m =
D)
6m =−
36. Tìm m để h phương trình
1
1
x y z
mx y z
x my z m
+ + =
+ + =
+ + =
có nghim duy nht?
A)
1m =
B)
1m
C)
m
D)
1m −
37. Tìm m để nghim ca h
22
21
5 3 1
x y z t m
x y z t m
x y z mt
+ + =
+ + = +
+ + =
ph thuc vào 2 n t do?
A) m = 2 B) Không tn ti m tha yêu cu C)
2m
D) m = 3
38. Cho không gian con
{(1,2, 3,0),(2,1, 4,2),( 1,1,1, )}W Span m=
. Tìm m để dimW nh
nht?
A) m = 2 B)
0m
C) m = 0 D) m = 2
39. Xét không gian con sinh bi h {(1, 2, -1, 0), (1, -1, 2, 1)}. Tìm m để vectơ (2, m, 1, m)
thuc không gian con L là:
A. 0 B) 1 C) 1 D) 2
40. Không gian nghim ca h phương trình
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
30
0
3 7 2 0
x x x x
x x x x
x x x x
+ + =
+ =
+ + =
có mt cơ sở là:
A) {(0,0,0)} B) {(1,-2,-1,0)} C) {(-1,2,1,0), (1,0,1,-4)} D) {(1,1,1,-3)}
41. Cho
( )
1 2 3
3
1 2 3 1 2 3
1 2 3
20
, , : 2 3 4 0
3 4 0
x x x
W x x x x x x
x x mx
+ =
= + =
+ + =

. Tìm m để dimW = 1.
A) m = 4 B) m = 5 C) m = -6 D) m = 6
42. S chiu ca không gian nghim
1 2 3
1 2 3
1 2 3
0
0
0
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ =
+ =
là:
A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
43. Cho các vectơ
12
(2, ,1), (0,2,3), (1,5,2)v m v v= = =
. Tìm m để v là t hp tuyến tính ca
1
v
2
v
?
A) m = 1 B) m = 2 C) m = 8 D) m = 4
44. Cho
( ) ( )
1 2 3
2,1,1,1 , (2,1, 1,1), 10,5, 1,v v v m= = =
. Tìm m để
1 2 3
,,v v v
đc lp tuyến tính?
A)
0m
B)
5m
C) m tùy ý D) Không tn ti m
45. Tp hợp nào sau đây phụ thuc tuyến tính?
A)
( )
0,1, 4 ,(2,1,2),(0,0,3)S =−
B)
( ) ( )
1,1,1 , 0,1,2 ,(0,0,3)S =
C)
( ) ( )
0,0,1 , 0,1,2 ,(1,2,3)S =
D)
( ) ( )
0,0,0 , 1,1,2 ,( 1,1,3)S =−
43. Tìm m để h vectơ
{ (1,1,1), ( ,1,1), (2, , 1)}u v m w m= = =
đc lp tuyến tính?
A)
1m =
B)
1m −
C)
1m −
hoc
1m
D)
1m −
1m
44. Tìm m để ma trn
153
3 14 7 2
2 9 4 2 1
m
Am
m


=−


+

có hng bng 2.
A)
2m =
B)
4m =
C)
1
4
m =
D)
4m =−
45. Cho ma trn
1 1 1 3 2
2 1 1 2 2
2 1 1 1 2
3 3 3 9 2
A
m



=

+


. Khẳng định nào sau đây đúng?
A) Nếu
4m
thì hng ca
A
bng 4. B) Nếu
1m −
thì hng ca
A
bng 4.
C) Nếu
4m =
thì hng ca
A
bng 3. D) Nếu
1m =−
thì hng ca
A
bng 2.
46. Cho ma trn
21
53
A

=


,
11
53
B

=


. Tìm ma trn X sao cho AXA = BA.
A)
26
5 11
X

=


B)
20
5 11
X

=


C)
26
3 11
X

=


D)
26
5 11
X

=


47. Cho A là ma trn vuông cp n biết detA = 3. Tính
1
det(2 )A
?
A)
1
3.2
n
B)
2
3
n
n
C)
3
2
n
D)
2
3
n
48. Cho hai định thc
1
2 4 6 8
1 2 1 0
3 2 1 0
a b c d
=
2
1 2 3 4
1 2 1 0
3 2 1 0
2 2 2 2a b c d
=
. Khẳng định nào sau
đây đúng?
A)
21
=
B)
21
=
C)
21
2 =
D)
21
2 =
49. Cho
1 2 3
4 0 2
A

=


41
26
51
B


=



. Khi đó tổng tt c các phn t ca ma trn trên dòng
th 2 ca ma trn
( )
3
T
AB
là:
A) -22 B) -5 C) -10 D) Đáp án khác
50. Cho
10
11
A

=


. Tìm A
2025
?
A)
10
01



B)
10
11



C)
11
11



D)
10
11


−−

51. Tính định thc:
1 2 1 2 1
1 4 2 1 1
2 2 1 1 1
1 2 0 0 0
1 3 0 0 0
−−
?
A)
15
B) 15 C) 0 D) Đáp án khác
52. Cho
5 2 1 2
,
3 1 0 1
AB
==
. Tìm ma trn Y sao cho AYB = I vi I là ma trận đơn vị cp 2.
A)
14
3 11
Y

=


B)
7 17
35
Y

=


C)
04
3 11
Y

=


D) Đáp án khác
53. Tìm tt c các ma trn X là ma trn vuông cp 2 sao cho AX = XA vi
12
A
21

=


?
A)
ab
X ( a,b )
ba

=


B)
ab
X ( a,b )
ba

=


C)
ab
X ( a,b )
b0

=


D) Đáp án khác
54. Gi s A, B là các ma trn vuông cùng cp. Phát biểu nào sau đây là SAI?
A)
AB
=
thì
A
=
hoc
B
=
B) AB không kh đảo thì ít nht mt trong hai ma trn A, B không kh đảo
C) A kh đảo khi và ch khi
T
A
kh đảo.
D) AB kh đảo khi và ch khi A, B kh đảo
55. Cho A là ma trn kh nghch cp 3, tha mãn detA = 4. Tính
( )
1
det 2 .
T
AA
?
A) 8 B) 1 C) 32 D) Đáp án khác
56. Cho
A
21
32
. Tìm ma trn X sao cho
T
A X A 0
.
A)
X
54
43
B)
X
54
43
C)
X
54
43
D) Đáp án khác
57. S nghim ca phương trình:
23
1
1 1 1 1
0
1 2 4 8
1 4 16 64
x x x
=
là?
A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
58. Gii h phương trình
4 3 1
5 2 2
6 13 5 5
x y z
x y z
x y z
+ =
+ =
+ =
, ta được:
A)
; 7 ; 1 17 ; \ 0x y z
= = = +
B)
1 17 ; 7 ; ;x y z
= + = =
C)
1 17 ; 7 ; ;x y z
= = =
D)
1; 0 ; 0x y z= = =
59. Tìm tham s m để h phương trình tuyến tính sau có nghim duy nht:
21
2 ( 5) 2
(5 ) ( 5) 6
xy
x y m z
m x y m z
−=
+ + =
+ + =
A)
4m
B)
2m
C)
5m
D)
2
5
m
m
Tìm giá cân bng ca hai loi hàng hóa.
A) (20, 41) B) (9, 1) C) (20, 6) D) Đáp án khác
62. Cho ma trn
1 2 3 4 5
0 1 2 1 3
0 2 4 2 6
A


=−



. Gi
1
d
là s chiu ca không gian con sinh bi các
vectơ dòng của
A
2
d
là s chiu ca không gian nghim h thun nht
.AX
=
Khẳng định
nào sau đây là ĐÚNG?
A)
12
2, 2dd==
B)
12
2, 3dd==
C)
12
3, 2dd==
D)
12
3, 3dd==
63. Xét phương trình ma trận
AX AB B+=
trong đó
1 0 0 1
1 1 1 , 2
2 2 1 0
AB
==
1
2
3
x
Xx
x


=



.
Nghim của phương trình
1 2 3
( , , )x x x
là:
A)
( )
0, 5,4
B)
( )
0,5,4
C)
( )
1, 5,4
D) Đáp án khác
64. Điu kiện để vectơ
( )
=
1 2 3
;;x x x x
là t hp tuyến tính ca h vectơ
( ) ( )
= = = 1; 2; 3 , 1;1; 0 , (1, 2, 1)u v w
:
A)
=+
3 1 2
x x x
B)
=+
3 1 2
2x x x
C)
=+
3 1 2
2x x x
D) Đáp án khác
65. Xác định m để các vectơ sau đây là mt cơ sở ca
3
:
60. Gi s th trường gm hai loi hàng hóa có hàm cung và hàm cầu được xác định như sau:
Hàng hóa th nht:

 

 
Hàng hóa th hai:

 



Trong đó,




lần lượt là lượng cung ca hai loại hàng hóa và lượng cu ca hai
loi hàng hóa;
là giá bán ca hai loi hàng hoá.
61. Gi s th trường gm hai loi hàng hóa có hàm cung và hàm cầu được xác định như sau:
Hàng hóa th nht:

 

 
Hàng hóa th hai:

 



Trong đó,




lần lượt là lượng cung ca hai loại hàng hóa và lượng cu ca hai
loi hàng hóa;
là giá bán ca hai loi hàng hoá.
( ) ( ) ( )
= = =;1;1 , 1; ;1 , 1;1; .u m v m w m
A)
12mm
B)
12mm
C)
12mm
D) Đáp án khác
66. Tìm m để các vectơ sau đây là mt cơ sở ca
4
:
1
(1; 4 ; 4 ; 3)u =−
,
2
(2 ; 3;1; 4)u =
,
3
(3; 7 ; 5 ;1)u =
,
3
(8;17 ;11; )um=
A)
6m
B)
6m −
C)
0m
D) Đáp án khác
67. Các vectơ nào sau đây là mt cơ sở ca không gian con
W
sinh bởi các vectơ sau đây:
1
(2 ; 3 ; 4)u =
,
2
(2 ; 6 ; 0),u =
3
(4 ; 9 ; 4)u =
.
A)
12
;uu
B)
1 2 3
;;u u u
C)
1
u
D)
13
;uu
68. Trong không gian vectơ
4
cho 4 vectơ:
( ) ( ) ( ) ( )
= = = =1,3,5, 1 , 2, 1, 3,4 , 5,1, 1,7 ; 7,7,9,1 .u s v w
Hng
r
ca
, , ,u s v w
:
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
69. S chiu ca không gian con sinh bi h vectơ:
( ) ( ) ( ) ( )
= = = =1,3,5, 1 , 2, 1, 3,4 , 5,1, 1,7 ; 7,7,9,1 .u s v w
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
70. Trong không gian vectơ
3
, xét cơ sở
( ) ( ) ( )
1 2 3
1;0;1 ; 1; 2;1 ; 1;2;2u u u
= = = =
và vectơ
( )
4; 2;5v =−
. Tọa đ ca
v
đi vi cơ sở
:
A)
( )
2; 1;0
B)
( )
1;2;1
C)
( )
2;1;0
D) Đáp án khác
71. Tìm tọa đ
( )
1 2 3
,,x x x
của vectơ
(2 ; 2 1; 5)um=+
đi vi cơ sở
1 2 3
;;u u u
=
vi
1
(1;1; 2)u =
,
2
(1; 2 ;1)u =
,
3
(1; 0 ;1)u =
.
A)
1 2 3
3; 1;x x m x m= = =
B)
1 2 3
5
3; 1 ; 0
22
mm
x x x= = =
C)
1 2 3
5
7 ; 3 ; 1
22
mm
x x x= = =
D) Đáp án khác
72. Cho biết ma trn chuyn t s chính tc
0
sang cơ sở
ca R
3
1 1 0
1 0 0
1 1 1
P


=



. Tìm
ta đ của vectơ
(1; 2; 0)u =
đi vi cơ sở
.
A) (2, -1, 3) B) (-1, 2, 3) C) (2, 1, 3) D) Đáp án khác
73. Trong
2
cho hai cơ sở
( ) ( )
12
2;1 ; 1;2A a a= = =
và
( ) ( )
12
1; 4 ; 1;1 .B b b= = =
Tìm ma
trn chuyển cơ sở t cơ sở
A
sang cơ sở
B
.
A)
21
.
31
AB
P

=


B)
23
.
11
AB
P

=


C)
21
.
31
AB
P

=


D) Đáp án
khác
74. Trong
3
cho cơ sở
( ) ( ) ( )
1 2 3
1,1,2 ; 5,1,1 ; 3,0,1 .B v v v= = = =
Ma trn chuyển cơ sở t
s chính tắc sang cơ sở
B
:
A)
1 5 3
110
2 1 1





B)
1 1 2
5 1 1
3 0 1





C)
1 1 3
1 0 0
2 3 1





D) Đáp án khác
75. Trong
3
cho cơ sở
( ) ( ) ( )
1 2 3
1,1,1 ; 1,0, 1 ; 0,0,1 .B v v v= = = =
Ma trn chuyển cơ sở t
s B sang cơ sở chính tc
:
A)
0 1 0
1 1 0
1 2 1





B)
0 1 0
1 1 0
1 2 1




−−

C)
1 1 0
1 1 0
1 2 1




−−

D) Đáp án khác
76. Trong không
3
cho các vectơ
1
3u i j k= +
,
2
23u i j k= +
,
3
2u i j k= + +
. Tìm ma trn
P chuyển cơ sở t cơ sở chính tc
0
,,i j k
=
sang cơ sở
1 2 3
,,u u u
=
ca
3
.
A)
123
2 3 5 .
3 1 2
P


=


−−

B)
3 1 1
2 3 1 .
1 1 2
P


=−



C)
3 2 1
1 3 1 .
1 1 2
P


=



D) Đáp án khác
77. Tìm tham s để h
󰇝󰇛

󰇜
󰇛

󰇜
󰇛

󰇜
󰇛󰇜
󰇞

ph thuc
tuyến tính?
A) m = 1, m = -9 B) m = -1, m = -9 C) m = -1, m = 9 D) m = 1, m = 9
78. Gi
󰇝
󰇞
là mt cơ sở trong không gian vectơ
. Tìm tọa đ của vectơ



đi vi cơ sở .
A) (3, 5, -2) B) (5, 3, -2) C) (-2, 5, 3) D) (5, -2, 3)
79. Cho h
󰇝󰇛

󰇜
󰇛

󰇜
󰇛

󰇜
󰇛

󰇜󰇞
Khẳng định nào sau
đây đúng.
A) 
󰇛
󰇜
đc lp tuyến tính B) 
󰇛
󰇜
ph thuc tuyến tính
C) 
󰇛
󰇜
đc lp tuyến tính D) 
󰇛
󰇜
ph thuc tuyến tính
80. Trong không gian
cho cơ sở
và cơ sở
󰇝
󰇞
. Biết rng ma trn chuyn cơ
s t
sang
󰇛
󰇜


. Hãy tìm tọa đ
󰇛
󰇜
của vectơ
trong cơ sở
, biết rng 
A) (-1, 4, 3) B) (1, 4, -3) C) (1, 3, -4) D) Đáp án khác
81. Trong không gian
cho cơ sở
󰇝
󰇞
và cơ sở
󰇝
󰇞
. Biết rng ma
trn chuyển cơ sở t
sang
󰇛
󰇜


. Hãy tìm
biết
󰇝
󰇛

󰇜
󰇛

󰇜
󰇛󰇜
󰇞
A)
2 1 2 3
(3,2,9), (1,4,3), (2, 5,12)E v v v= = = =
B)
2 1 2 3
(3,2,9), ( 1, 4,3), (2, 5,12)E v v v= = = =
C)
2 1 2 3
( 3,2,9), (1,4,3), (2, 5,12)E v v v= = = =
D) Đáp án khác
82. Trong không gian vectơ
cho vectơ có tọa đ trong cơ sở
󰇝


󰇞
󰇛

󰇜
.
Khẳng định nào sau đây đúng.
A)
12
2x e e=
B)
12
2x e e= +
C)
12
2x e e=−
D) Đáp án khác
83. Cho biết hàm cung và hàm cu ca mt loi hàng hóa có giá tính bng cent là:
= +
=+
110
1
70
2
D
S
PQ
PQ
Nếu nhà nưc đánh thuế làm cho giá mà nhà sn xut bán ra th trường tăng 25 cent/mỗi đơn vị
sn phm thì giá cân bằng và lượng cân bng ca hàng hóa này là:
A)
==100; 10.PQ
B)
==90; 20.PQ
C)
==80; 30.PQ
D) Đáp án khác
84. Mt công ty có hai nhà máy sn xut quạt điện. Nhà máy A có chi phí c định là 15.000 USD
và chi phí sn xut mi chiếc qut là 50 USD. Nhà máy B có chi phí c định là 10.000 USD và
chi phí sn xut mi chiếc qut là 60 USD. Công ty d định sn xut tng cng 500 chiếc qut và
mun tng chi phí ti hai nhà máy bng nhau. S ng qut sn xut ti mi nhà máy là:
A) 300 A, 200 B B) 250 A, 250 B C) 200 A, 300 B D) 350 A, 150 B
85. Tìm m để không gian sinh bởi hệ vectơ sau chính là R
3
:
1
(0,1,1),( 1,1, ),(1,0,1)m
=−
A)
0m
B)
0m =
C)
1m
D)
1m =
86. Tìm s chiều của không gian con
( )
1 2 3
3
1 2 3
, , : 2 1 2 0
0 1 3
x x x
L x x x


= =



?
A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
87. Tìm m để không gian nghiệm của hệ phương trình
1 2 3
1 2 3
1 2 3
0
2 2 0
30
x x x
x x x
x x mx
+ =
+ =
+ =
có s chiu là 1.
A) m = 0 B)
0m
C)
1m =
D) Đáp án khác
88. Cho không gian con
3
1 2 3 1 2 3
( , , ) : 0W x x x x x x= + =
. Mt cơ sở ca W là:
A)
( 1,1,0)S =−
B)
( 1,1,0),(1,0,1)S =−
C)
( 1,1,0),(1,0,1),(0,0,0)S =−
D)
(1,0,1)S =
89. Xét không gian con L sinh bi h vectơ {(3, -1, 2, 0), (1, 2, -1, 1)}. Giá tr m để vectơ (1, -5,
4, m) thuc không gian con L là:
A) m = -1 B) m = -2 C) m = 1 D) m = 2
90. Trong R
3
, cho h vectơ A = {
1 2 3
(1,1,0), (1, 1,1), ( 1,1,3)
= = =
}. Xét cơ sở B = {
1 1 2 3 1 1 2 3 3 1 2 3
2 ; 2 ; 3
= + = + = +
}. Tìm ma trn chuyển cơ sở t A
sang B?
A)
1 1 2
2 1 1
3 1 1





B)
1 2 3
1 1 1
2 1 1




−−

C)
3 1 1
2 3 1 .
1 1 2





D) Đáp án khác
91. Mt công ty thuê hai loại xe để giao hàng. Xe loi A ch được 2 tn, chi phí 400
USD/chuyến. Xe loi B ch được 3 tn, chi phí 600 USD/chuyến. Tng s hàng là 60 tn, tng
chi phí là 10.000 USD. Hỏi đã thuê bao nhiêu chuyến mi loi?
A) 10 xe A, 10 xe B B) 15 xe A, 5 xe B
C) 5 xe A, 15 xe B D) 12 xe A, 8 xe B
92. Cho các ma trn sau, ma trận nào nhân được vi nhau?
1 1 1
2 1 3
A

=


,
3 2 1
1 1 0
B

=


,
11
12
23
C


=



,
2
1
3
D


=



A)
, , , ,AB AC BD CA DA
B)
, , , , ,AC AD BC BD CA CB
C)
, ,DA, , ,BCAC AD BD CA
D) Đáp án khác

Preview text:

 0 3     3 − 1 9 
1. Cho hai ma trận A = 5 − 4 T   và B = 
 . Tìm ma trận C = 3A − . B    4 5 7 1 2   3 1 − 6 6 −  3 16 6 −  3 1 − 6 6  A) C =   B) C =   C) C =   5 7 1 −  5 7 − 1 −  5 7 1 − 
D) Ma trận C không tồn tại  1 − 1   3 − 1 
2. Cho 2 ma trận A =   và B = . 
 Tìm ma trận X thỏa: X + A − 3B = I trong đó  3 0  0 2 −  2
I là ma trận đơn vị cấp 2. 2  5 − 2   7 − 2   7 − 2  A) X =   B) X =   C) X =   D) Đáp án khác  2 − 5 −   2 − 5 −   3 − 5 −   2 1 −   2 1 − 5    3. Cho ma trận A = , B = 1 0     . Tìm AB? 1 2 − 3 −    2 3   13 13  13 1 − 3  1 − 3 13  14 17 A) AB =   B) AB =   C) AB =   D) AB =    6 − 1 − 0  6 10   6 − 1 − 0  6 − 10  1 1
4. Cho ma trận A =   . Ma trận A3 là : 0 1 1 1 1 3 1 2 1 3 A)   B)   C)   D)   0 1 0 1 0 1 0 2  1 2 5. Cho 2
f (x) = x − 3x +1 và ma trận A =   . Tính f(A) ?  1 − 0   3 − 4   3 − 4   3 − 4   3 4 A) f ( ) A =   B) f ( ) A =   C) f ( ) A =   D) f ( ) A =    2 − 1 −   2 1  2 1 −   2 − 1 
a 1 −a 6   3 a b 6. Cho biết 5 = + .     
 Tìm a +b + c + d ? c d   1
2d  c + d 3b  15 33 3
A) a + b + c + d =
B) a + b + c + d =
C) a + b + c + d = D) Đáp án 8 8 8 khác  1 2 − 3    7. Cho ma trận A = 2 − 4 6 − 
 . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?   2 4 − 6  
A) Hạng của ma trận bằng 1
B) A có ma trận nghịch đảo
C) Định thức của A bằng 2 D) Hạng của A bằng 2  2 1 1 1 
8. Cho ma trận A =   , B = 
 . Tìm ma trận X sao cho AX = B.  5 3 5 3 −   2 − 6   2 − 0   2 − 6   −2 6  A) X =   B) X =   C) X =   D) X =    5 11 −   5 11 −   3 11 −   5 11  1 2   2 1 −   
9. Tìm ma trận X sao cho X = 2 − 3 −    1 1   −   1 4     1 2   5 − 2 − 6  3 5        3 5 − 5 −  A) 2 − 3 −   B) 2 − 1 − 2   C) 5 − 8 −   D)    −  5 8 9  1 4     4 − 2 − 5    5 9    1 4 −  1 2 −  10. Cho A = , B = .   
 Tìm C = AB BA? 1 3  3 1  0 0  10 − 4  10 4 −  A) C =   B) C =   C) C =   D) Đáp án khác 0 0  6 10   6 10 −  1 4 −  1 2 −  11. Cho T A = , B = .     Tìm = ( ) T T C ABB A ? 1 3  3 1  0 0  10 − 4  10 4 −  A) C =   B) C =   C) C =   D) Đáp án khác 0 0  6 10   6 10 −   1 2 − 3 n    2 2 − 2 m 5 12. Cho ma trận A   = 
. Với giá trị nào của m , n thì A là một ma trận đối xứng? 3 4 3 7     1 − 5 7 4  A) m = 2 và n = –1 B) m = 2  , n = 1 − C) m = 2 − , n =1 D) Đáp án khác 1 2 3 −    0 r + 2 1 13. Cho ma trận A   = 
. Với giá trị nào của r và s thì hạng của A bằng 2? 0 s −1 r − 2    0 0 1  A) r = -2 và s = 1 B) r  2 − và s = 1 C) r = -2 và s  1 D) r  2 − và s 1  1 0 0 3    2 3 0 4
14. Cho ma trận A =   
. Với giá trị nào của k thì rank(A) > 3? 4 6 − 2 6     1 − 3 4 k + 5 A) k = 5 − B) k  30
− C) Không tồn tại k thỏa yêu cầu D) Với mọi k 1 2 1 − 1   
15. Xác định m để ma trận A = 1 1 − 0 3   có hạng bằng 2?   3 3 2 − m   A) m = 3 B) m  6 C) m  5 D) m = 5  1 1 2 2   2 2 3 3 16. Cho A =    . Tìm rank(A)? 1 − 1 − 0 0    3 3 4 4 A) 1 B) 2 C) 3 D) 4  a 1 
17. Tìm a sao cho ma trận B =   có hạng là 2.  a + 2 a  A) a  1 −  a = 2 B) a  1 −  a  2 C) a = 1 − D) a = 2
18. Cho A là ma trận vuông cấp 3 có detA = 3. Định thức của ma trận 2A là : A) 6 B) 24 C) 54 D) –6  1 − 1 1 1    1 1 − 1 1 19. Cho ma trận A   = 
. Định thức của A là : 1 1 1 − 1     1 2 4 a  A) 4a – 28 B) 4a + 28 C) 2a – 1 D) 12a + 6  2 1 − 0    20. Cho ma trận A = 3 1 4 
 . Tìm m để A = 5 ?   1 3 − m   A) m = 5 − B) m = 3 − C) m = 5 D) m = 4 1 2 1 1 2 − 4 2 1 − 1  3 1     
21. Giải bất phương trình 0 1 − 0 . 0 3 0   x −  0 1 − 0     0 2   0 0 3 0 0 2 0 0 1     A) x  15 B) x  5 C) x  15
D) Bất phương trình vô nghiệm a 1 1 x 1 1 a + x 1 1 22. Nếu b 2 7 − = 5 và y 2 7 − = 2 − thì b + y 2 7 − = ? c 4 9 z 4 9 c + z 4 9 A) 7 B) –3 C) 1 D) 3 1 1 1 x y z 23. Nếu x y z = 2 thì 1 1 1 = ? 1 2 3 1+ 2x 2 + 2 y 3 + 2z A) 5 B) –2 C) 10 D) 2 2 3 5 3 1 4 2 − 0 24. Tính định thức  =
. Kết quả nào sau đây đúng? 3 1 0 0 a 0 0 0 A)  = 6a B)  = 6 − a C)  = 16a D) Đáp án khác  4 3
25. Cho ma trận A = 
 . Ma trận nghịch đảo của A là :  3 2  2 3 −   2 − 3 −   2 − 3  2 − 3  A)   B)   C)   D)    3 − 4   3 4   3 4  3 4 −   1 m 2   
26. Tìm m để ma trận A = 3 1 1 −   khả đảo? m 3 2m   A) m = 3 B) m = 2 C) m   2 D) m   3 1 2 5
27. Cho f (x) = x + và A =   . Tìm f ( ) A ? x 1 3 3 2  3 2 −  5 0 A)   B)   C)   D) 0 2 3  2 − 3  0 5 1  2 1 0
28. Tìm ma trận X sao cho X =     3 5 2 1 −  6 13  5 2 −   1 − 2     5 − 2 A) X =   B) X =   C) X = 19 D) X =   7 3 −   1 1 −   5 −   7 − 3   2  1 4 4 9 2 3 5 10 29. Tính định thức  =
. Kết quả nào sau đây đúng? 3 8 0 0 4 a 0 0
A)  = 160 −15a
B)  = 15a +160
C)  = 10a − 20
D)  = 10a + 20
4x y + 5z = 2 
30. Tìm nghiệm của hệ −x + 2y − 3z = 3
2x + y + z = 4 
A) (1−, 2 +, ) B) (1− 2, 2 − 3, ) C) ( 1 − −, 6 − +, ) D) ( 1 − − 2, 6 − − 3, )
x + 2x + 2x + 3x = 0 1 2 4 5 
x + 3x + 2x = 0
31. Giải hệ phương trình 3 4 5 
x + 4x x = 0  3 4 5 x = 0  5 A) ( 2 − t,t,0,0,0) B) ( 2 − t,0,0,0,0) C) ( 3 − t,t,0,0,0) D) ( t − ,t,0,0,0)
x + my + 2z = 0 
32. Tìm m để hệ phương trình 3
x + y z = 0
chỉ có nghiệm tầm thường?
mx +3y + 2mz = 0  A) m = 3 B) m = 2
C) m   2 D) m   3
x + y + 2z = 0 
33. Tìm m để hệ phương trình 3
x y + z = 0 có nghiệm không tầm thường?
5x + y + mz = 0  A) m  5 B) m = 5 C) m = 10 D) m  10
x + 2x + x =1 1 2 3 
34. Tìm m để hệ phương trình 2x + 5x + 3x = 5 có vô số nghiệm? 1 2 3  2
3x + 7x + m x = 6  1 2 3 A) m = 2 B) m = 2  C) m  2  D) m = 2 −
x + 2x − 2x = 2 1 2 3 
35. Tìm m để hệ phương trình 2x + 4x − 5x = 5 có nghiệm? 1 2 3
3x +6x mx = 7  1 2 3 A) m = 7 B) m = 7 − C) m = 6 D) m = 6 −
x + y + z =1 
36. Tìm m để hệ phương trình mx + y + z = 1 có nghiệm duy nhất?
x + my + z = m  A) m = 1 B) m  1 C) m  D) m  1 −
x − 2y + z + 2t = m
37. Tìm m để nghiệm của hệ x + y z + t = 2m +1 phụ thuộc vào 2 ẩn tự do?
x −5y +3z + mt = 1 −  A) m = 2
B) Không tồn tại m thỏa yêu cầu C) m  2 D) m = 3
38. Cho không gian con W = Spa { n (1, 2, 3 − ,0),(2,1, 4 − , 2),( 1 − ,1,1, )
m } . Tìm m để dimW nhỏ nhất? A) m = 2 B) m  0 C) m = 0 D) m = –2
39. Xét không gian con sinh bởi hệ {(1, 2, -1, 0), (1, -1, 2, 1)}. Tìm m để vectơ (2, m, 1, m)
thuộc không gian con L là: A. 0 B) –1 C) 1 D) 2
x x + 3x + x = 0 1 2 3 4 
40. Không gian nghiệm của hệ phương trình x + x x x = 0 có một cơ sở là: 1 2 3 4
x −3x +7x + 2x = 0  1 2 3 4 A) {(0,0,0)} B) {(1,-2,-1,0)} C) {(-1,2,1,0), (1,0,1,-4)} D) {(1,1,1,-3)} 
−x + x − 2x = 0  1 2 3    41. Cho W = (
x , x , x ) 3  :  2
x + 3x − 4x = 0  . Tìm m để dimW = 1. 1 2 3 1 2 3    3
x + 4x + mx = 0   1 2 3  A) m = 4 B) m = 5 C) m = -6 D) m = 6
x + x + x = 0 1 2 3 
42. Số chiều của không gian nghiệm x + x x = 0 là: 1 2 3
x x + x = 0  1 2 3 A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
43. Cho các vectơ v = (2, ,
m 1), v = (0, 2, 3), v = (1, 5, 2) . Tìm m để v là tổ hợp tuyến tính của v 1 2 1 và v ? 2 A) m = 1 B) m = 2 C) m = 8 D) m = 4
44. Cho v = 2,1,1,1 , v = (2,1, 1 − ,1),v = 10,5, 1
− , m . Tìm m để v ,v ,v độc lập tuyến tính? 1 ( ) 2 3 ( ) 1 2 3 A) m  0 B) m  5 C) m tùy ý D) Không tồn tại m
45. Tập hợp nào sau đây phụ thuộc tuyến tính? A) S = (  0,1, 4 − ),(2,1,2),(0,0,3  ) B) S = (
 1,1, )1,(0,1,2),(0,0,3 ) C) S = (
 0,0, )1,(0,1,2),(1,2,3 ) D) S = (  0,0,0),(1,1,2),( 1 − ,1,3  )
43. Tìm m để hệ vectơ {u = (1,1,1), v = ( ,
m 1,1), w = (2, , m 1
− )} độc lập tuyến tính? A) m = 1 B) m  1 − C) m  1 − hoặc m 1 D) m  1 − và m 1 1 5 3 m   
44. Tìm m để ma trận A = 3 14 7 2 − m   có hạng bằng 2.   2 9 4 2m +1   1 A) m = 2 B) m = 4 C) m = D) m = 4 − 4  1 1 1 3 2    2 1 1 − 2 2 45. Cho ma trận A   = 
. Khẳng định nào sau đây đúng? 2 1 1 − −m +1 2    3 3 3 9 2 
A) Nếu m  4 thì hạng của A bằng 4. B) Nếu m  1
− thì hạng của A bằng 4.
C) Nếu m = 4 thì hạng của A bằng 3. D) Nếu m = 1
− thì hạng của A bằng 2.  2 1 1 1 
46. Cho ma trận A =   , B = 
 . Tìm ma trận X sao cho AXA = BA.  5 3 5 3 −   2 − 6   2 − 0   2 − 6   −2 6  A) X =   B) X =   C) X =   D) X =    5 11 −   5 11 −   3 11 −   5 11
47. Cho A là ma trận vuông cấp n biết detA = 3. Tính 1 det(2 A− ) ? 1 2n 3 2n A) B) C) D) 3.2n 3n 2n 3 2 − 4 − 6 8 − 1 2 3 − 4 1 2 1 0 1 2 1 0
48. Cho hai định thức  = và  = . Khẳng định nào sau 1 3 2 1 0 2 3 2 1 0 a b c d 2a 2b 2c 2d đây đúng? A)  = − B)  =  C)  = −2 D)  = 2 2 1 2 1 2 1 2 1   4 1 1 2 3 −    49. Cho A = 
 và B = 2 6 . Khi đó tổng tất cả các phần tử của ma trận trên dòng 4 0 2     5 − 1  
thứ 2 của ma trận ( T A − 3B) là: A) -22 B) -5 C) -10 D) Đáp án khác 1 0  50. Cho A =   . Tìm A2025? 1 1 −  1 0 1  0  1  1   1 0  A)   B)   C)   D)   0 1 1  1 −  1  1 −   1 − 1 −  1 2 − 1 2 1 1 − 4 2 1 1 − 51. Tính định thức: 2 − 2 1 1 1 ? 1 2 − 0 0 0 1 3 0 0 0 A) 15 − B) 15 C) 0 D) Đáp án khác 5 2 1 2 52. Cho A = , B =   
 . Tìm ma trận Y sao cho AYB = I với I là ma trận đơn vị cấp 2. 3 1 0 1  1 − 4   7 − 17  0 4  A) Y =   B) Y =   C) Y =   D) Đáp án khác  3 1 − 1  3 5 −  3 11 1 2
53. Tìm tất cả các ma trận X là ma trận vuông cấp 2 sao cho AX = XA với A =   ? 2 1 a b a − b A) X = ( a  ,b  )   B) X = ( a  ,b  )   b a b a  a b C) X = ( a  ,b  )   D) Đáp án khác b 0
54. Giả sử A, B là các ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây là SAI?
A) AB =  thì A =  hoặc B = 
B) AB không khả đảo thì ít nhất một trong hai ma trận A, B không khả đảo
C) A khả đảo khi và chỉ khi T A khả đảo.
D) AB khả đảo khi và chỉ khi A, B khả đảo
55. Cho A là ma trận khả nghịch cấp 3, thỏa mãn detA = 4. Tính ( T 1
det 2 A .A− ) ? A) 8 B) 1 C) 32 D) Đáp án khác 2 1 56. Cho A
. Tìm ma trận X sao cho T A X A 0 . 3 2 5 4 5 4 5 4 A) X B) X C) X D) Đáp án khác 4 3 4 3 4 3 2 3 1 x x x 1 1 1 1
57. Số nghiệm của phương trình: = 0 là? 1 2 4 8 1 4 16 64 A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
4x − 3y + z =1 
58. Giải hệ phương trình x − 5y + 2z = 2 , ta được:
6x −13y +5z = 5  = +  =  =    A) x y z
x =  ; y = 7 ; z = 1+17 ;   \   0 B) 1 17 ; 7 ; ; = −  =  =    = = = C) x 1 17 ; y 7 ; z ; D) x 1; y 0 ; z 0
59. Tìm tham số m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất: 2x y =1 
x + 2y + (m − 5)z = 2
(5− m)x + y + (m −5)z = 6 
60. Giả sử thị trường gồm hai loại hàng hóa có hàm cung và hàm cầu được xác định như sau:
Hàng hóa thứ nhất: 𝑄𝑠1 = −7 + 3𝑃1; 𝑄𝑑1 = 37 − 2𝑃1 + 𝑃2
Hàng hóa thứ hai: 𝑄𝑠2 = −4 + 5𝑃2; 𝑄𝑑2 = 36 + 𝑃1 − 4𝑃2
Trong đó, 𝑄𝑠1, 𝑄𝑠2, 𝑄𝑑1, 𝑄𝑑2 lần lượt là lượng cung của hai loại hàng hóa và lượng cầu của hai
loại hàng hóa; 𝑃1, 𝑃2 là giá bán của hai loại hàng hoá.
61. Giả sử thị trường gồm hai loại hàng hóa có hàm cung và hàm cầu được xác định như sau:
Hàng hóa thứ nhất: 𝑄𝑠1 = −7 + 3𝑃1; 𝑄𝑑1 = 37 − 2𝑃1 + 𝑃2
Hàng hóa thứ hai: 𝑄𝑠2 = −4 + 5𝑃2; 𝑄𝑑2 = 36 + 𝑃1 − 4𝑃2
Trong đó, 𝑄𝑠1, 𝑄𝑠2, 𝑄𝑑1, 𝑄𝑑2 lần lượt là lượng cung của hai loại hàng hóa và lượng cầu của hai
loại hàng hóa; 𝑃1, 𝑃2 là giá bán của hai loại hàng hoá. m  2 A) m  4 B) m  2 C) m  5 D)  m  5
Tìm giá cân bằng của hai loại hàng hóa. A) (20, 41) B) (9, 1) C) (20, 6) D) Đáp án khác 1 2 3 4 5   62. Cho ma trận A = 0 1 2 1 − 3 
 . Gọi d là số chiều của không gian con sinh bởi các 1 0 2 4 2 − 6  
vectơ dòng của A d là số chiều của không gian nghiệm hệ thuần nhất AX = . Khẳng định 2 nào sau đây là ĐÚNG? A) d = 2, d = 2 B) d = 2, d = 3 C) d = 3, d = 2 D) d = 3, d = 3 1 2 1 2 1 2 1 2 1 0 0 1  x      1  
63. Xét phương trình ma trận AX + AB = B trong đó A = 1 1 1 , B = 2  
  và X = x . 2   2 2 1 0     x   3 
Nghiệm của phương trình ( x , x , x ) là: 1 2 3 A) (0, 5 − ,4) B) (0,5, 4) C) (1, 5 − ,4) D) Đáp án khác
64. Điều kiện để vectơ x = (x ; x ; x 1 2
3 ) là tổ hợp tuyến tính của hệ vectơ
u = (1; 2; 3) , v = (−1;1;0) ,w = (1,−2,−1) là:
A) x = x + x
B) x = 2x + x
C) x = x + 2x D) Đáp án khác 3 1 2 3 1 2 3 1 2
65. Xác định m để các vectơ sau đây là một cơ sở của 3 : u = ( ;
m 1;1) , v = (1; ;
m 1), w = (1;1; m).
A) m  1 m  −2
B) m  −1 m  2
C) m  −1 m  2 D) Đáp án khác
66. Tìm m để các vectơ sau đây là một cơ sở của 4 :
u = (1 ; 4 ; 4 ; − 3) , u = (2 ; 3 ; 1 ; 4) , u = (3 ; 7 ; 5 ; 1) , u = (8 ; 17 ; 11 ; m) 1 2 3 3 A) m  6 B) m  6 − C) m  0 D) Đáp án khác
67. Các vectơ nào sau đây là một cơ sở của không gian con W sinh bởi các vectơ sau đây:
u = (2 ; 3 ; 4) , u = (2 ; 6 ; 0), u = (4 ; 9 ; 4) . 1 2 3 A) u ; u
B) u ; u ; u C) u D) u ; u 1 2 1 2 3 1 1 3 68. Trong không gian vectơ 4 cho 4 vectơ:
u = (1,3,5,−1) , s = (2,−1,−3,4), v = (5,1,−1,7); w = (7,7,9,1). Hạng r của u,s,v,  w là: A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
69. Số chiều của không gian con sinh bởi hệ vectơ:
u = (1,3,5,−1) , s = (2,−1,−3,4), v = (5,1,−1,7); w = (7,7,9,1). A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
70. Trong không gian vectơ 3 , xét cơ sở  = u = 1;0;1 ;u = 1; 2
− ;1 ;u = 1;2;2 và vectơ 1 ( ) 2 ( ) 3 ( ) v = (4; 2
− ;5) . Tọa độ của v đối với cơ sở  là: A) (2; 1 − ;0) B) (1; 2 ) ;1 C) ( 2 − ;1;0) D) Đáp án khác
71. Tìm tọa độ ( x , x , x của vectơ u = (2 ; 2m +1; 5) đối với cơ sở  = u ; u ; u với 1 2 3 1 2 3 )
u = (1;1; 2) , u = (1; 2 ;1) , u = (1; 0 ;1) . 1 2 3 5m m
A) x = 3 ; x = m −1 ; x = −m B) = − = − = 1 2 3 x 3 ; x 1 ; x 0 1 2 3 2 2 5m m C) x = − 7 ; x = 3− ; x = 1 D) Đáp án khác 1 2 3 2 2 1 1 0  
72. Cho biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc  sang cơ sở  P = 1 0 0 . Tìm 0 của R3 là     1 1 − 1  
tọa độ của vectơ u = (1; 2 ; 0) đối với cơ sở  . A) (2, -1, 3) B) (-1, 2, 3) C) (2, 1, 3) D) Đáp án khác
73. Trong 2 cho hai cơ sở A = a = 2;1 ;a = 1;2
B = b = 1; 4 − ;b = 1 − ;1 . Tìm ma 1 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 2 ( )
trận chuyển cơ sở từ cơ sở A sang cơ sở B .  2 1 −   2 3 −   2 1 A) P = . B) P = . C) P = . D) Đáp án A B        → → 3 − 1  A B  1 − 1  A B  3 1 khác
74. Trong 3 cho cơ sở B = v = 1,1, 2 ;v = 5
− ,1,1 ;v = 3,0,1 . Ma trận chuyển cơ sở từ cơ 1 ( ) 2 ( ) 3 ( )
sở chính tắc sang cơ sở B là: 1 5 − 3   1 1 2 1 1 3       A) 1 1 0   B) 5 − 1 1   C) 1 0 0   D) Đáp án khác       2 1 1   3 0 1   2 3 1  
75. Trong 3 cho cơ sở B = v = 1,1,1 ;v = 1,0, 1
− ;v = 0,0,1 . Ma trận chuyển cơ sở từ cơ 1 ( ) 2 ( ) 3 ( )
sở B sang cơ sở chính tắc là: 0 1 0  0 1 − 0  1 1 0        A) 1 1 − 0   B) 1 − 1 0   C) 1 1 0   D) Đáp án khác       1 2 − 1   1 − 2 1 −   1 2 − 1 −  
76. Trong không 3 cho các vectơ u = 3i j + k , u = 2i − 3 j + k , u = i + j + 2k . Tìm ma trận 1 2 3
P chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc  = i , j , k sang cơ sở  = u , u , u của 3. 1 2 3 0    1 2 3   3 1 − 1   3 2 1        A) P = 2 3 5 .   B) P = 2 3 − 1 .   C) P = 1 − 3 − 1 .   D) Đáp án khác       3 − 1 2 −   1 1 2   1 1 2  
77. Tìm tham số 𝑚 để họ 𝑆 = {(1,0,2,1), (0,1,0, −1), (−1,3,1, 𝑚), (−3,2, 𝑚, 0)} ⊂ ℝ4 phụ thuộc tuyến tính? A) m = 1, m = -9 B) m = -1, m = -9 C) m = -1, m = 9 D) m = 1, m = 9
78. Gọi 𝑆 = {𝑒1, 𝑒2, 𝑒3} là một cơ sở trong không gian vectơ ℝ3. Tìm tọa độ của vectơ 𝑥 =
5𝑒3 + 3𝑒1 − 2𝑒2 đối với cơ sở 𝑆. A) (3, 5, -2) B) (5, 3, -2) C) (-2, 5, 3) D) (5, -2, 3)
79. Cho họ 𝑆 = {(−1,2, −1,1), (0,5, −1,3), (−14,3, −9, −1), (13, −1,8,2)}. Khẳng định nào sau đây đúng.
A) 𝑟𝑎𝑛𝑘(𝑆) = 2 và 𝑆 độc lập tuyến tính
B) 𝑟𝑎𝑛𝑘(𝑆) = 2 và 𝑆 phụ thuộc tuyến tính
C) 𝑟𝑎𝑛𝑘(𝑆) = 4 và 𝑆 độc lập tuyến tính
D) 𝑟𝑎𝑛𝑘(𝑆) = 4 và 𝑆 phụ thuộc tuyến tính
80. Trong không gian ℝ3 cho cơ sở 𝐸1 và cơ sở 𝐸2 = {𝑣1, 𝑣2, 𝑣3}. Biết rằng ma trận chuyển cơ 1 1 0
sở từ 𝐸1 sang 𝐸2 là 𝑃(𝐸1 → 𝐸2) = ( 1
−1 1). Hãy tìm tọa độ (𝑢1, 𝑢2, 𝑢3) của vectơ 𝑢 −2 2 3
trong cơ sở 𝐸1, biết rằng 𝑢 = 2𝑣1 − 𝑣2 + 𝑣3. A) (-1, 4, 3) B) (1, 4, -3) C) (1, 3, -4) D) Đáp án khác
81. Trong không gian ℝ3 cho cơ sở 𝐸1 = {𝑢1, 𝑢2, 𝑢3} và cơ sở 𝐸2 = {𝑣1, 𝑣2, 𝑣3}. Biết rằng ma 1 1 −2
trận chuyển cơ sở từ 𝐸1 sang 𝐸2 là 𝑃(𝐸1 → 𝐸2) = (0 −1
1 ). Hãy tìm 𝐸2 biết 𝐸1 = 2 1 3
{𝑢1 = (1,1,1), 𝑢2 = (1, −3,2), 𝑢3 = (1,0,4)}.
A) E = v = (3, 2,9), v = (1, 4,3), v = (2, 5 − ,12) 2  1 2 3 
B) E = v = (3, 2,9), v = ( 1 − , 4 − ,3),v = (2, 5 − ,12) 2  1 2 3  C) E = v = ( 3
− ,2,9),v = (1,4,3),v = (2, 5 − ,12) 2  1 2 3  D) Đáp án khác
82. Trong không gian vectơ ℝ3 cho vectơ 𝑥 có tọa độ trong cơ sở
𝐸 = {𝑒1 − 𝑒2 + 𝑒3, 2𝑒1 + 𝑒2 + 𝑒3, 𝑒1 + 2𝑒2 + 𝑒3} là (1, −1,0) .
Khẳng định nào sau đây đúng.
A) x = −e − 2e
B) x = −e + 2e
C) x = e − 2e D) Đáp án khác 1 2 1 2 1 2
83. Cho biết hàm cung và hàm cầu của một loại hàng hóa có giá tính bằng cent là: P = − Q + 110 D P = 1 Q + 70 2 S
Nếu nhà nước đánh thuế làm cho giá mà nhà sản xuất bán ra thị trường tăng 25 cent/mỗi đơn vị
sản phẩm thì giá cân bằng và lượng cân bằng của hàng hóa này là:
A) P = 100; Q = 10.
B) P = 90; Q = 20. C) P = 80; Q = 30. D) Đáp án khác
84. Một công ty có hai nhà máy sản xuất quạt điện. Nhà máy A có chi phí cố định là 15.000 USD
và chi phí sản xuất mỗi chiếc quạt là 50 USD. Nhà máy B có chi phí cố định là 10.000 USD và
chi phí sản xuất mỗi chiếc quạt là 60 USD. Công ty dự định sản xuất tổng cộng 500 chiếc quạt và
muốn tổng chi phí tại hai nhà máy bằng nhau. Số lượng quạt sản xuất tại mỗi nhà máy là:
A) 300 ở A, 200 ở B B) 250 ở A, 250 ở B C) 200 ở A, 300 ở B D) 350 ở A, 150 ở B
85. Tìm m để không gian sinh bởi hệ vectơ sau chính là R3:  = (0,1,1),( 1 − ,1, ) m ,(1,0,1) 1  A) m  0 B) m = 0 C) m  1 D) m = 1  x x x  1 2 3  
86. Tìm số chiều của không gian con L = (
x , x , x ) 3  : 2 1 2 = 0 ? 1 2 3   0 1 − 3   A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
x + x x = 0 1 2 3 
87. Tìm m để không gian nghiệm của hệ phương trình 2x − 2x + x = 0 có số chiều là 1. 1 2 3
3x x + mx = 0  1 2 3 A) m = 0 B) m  0 C) m = 1 D) Đáp án khác
88. Cho không gian con W =  3
(x , x , x ) 
: x + x x = 0 . Một cơ sở của W là: 1 2 3 1 2 3  A) S = ( 1 − ,1,0  ) B) S = ( 1 − ,1,0),(1,0,1  ) C) S = ( 1 − ,1,0),(1,0,1),(0,0,0  ) D) S = (1,0,1  )
89. Xét không gian con L sinh bởi hệ vectơ {(3, -1, 2, 0), (1, 2, -1, 1)}. Giá trị m để vectơ (1, -5,
4, m) thuộc không gian con L là: A) m = -1 B) m = -2 C) m = 1 D) m = 2
90. Trong R3, cho hệ vectơ A = { = (1,1, 0), = (1, 1 − ,1), = ( 1
− ,1,3) }. Xét cơ sở B = { 1 2 3
 =  + − 2 ; = 2 + − ; = 3 − + }. Tìm ma trận chuyển cơ sở từ A 1 1 2 3 1 1 2 3 3 1 2 3 sang B? 1 1 2 −   1 2 3   3 1 − 1        A) 2 1 1 −   B) 1 1 1 −   C) 2 3 − 1 .   D) Đáp án khác       3 1 − 1   2 − 1 − 1   1 1 2  
91. Một công ty thuê hai loại xe để giao hàng. Xe loại A chở được 2 tấn, chi phí 400
USD/chuyến. Xe loại B chở được 3 tấn, chi phí 600 USD/chuyến. Tổng số hàng là 60 tấn, tổng
chi phí là 10.000 USD. Hỏi đã thuê bao nhiêu chuyến mỗi loại? A) 10 xe A, 10 xe B B) 15 xe A, 5 xe B C) 5 xe A, 15 xe B D) 12 xe A, 8 xe B
92. Cho các ma trận sau, ma trận nào nhân được với nhau? 1 1   2 −  1 1 1 −  3 2 1      A =   , B = 
 , C = 1 2 , D = 1      2 1 − 3  1 1 0     2 3   3  
A) AB, AC, B , D C , A DA B) AC, A , D BC, B , D C , A CB C) AC, A , D DA, B , D C , A BC D) Đáp án khác