SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Toán– Lớp 9
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án C B D A A A D B C C B B A C D C
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu Lời giải sơ lược Điểm
Câu 1.a (0,75 điểm)
1 2 0
x x
1 0
hoặc
2 0
x
1 0
x
hay
1
x
2 0
x
hay
2
x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
2
x
1
x
.
0,25
0,25
0,25
Câu 1.b (0,75 điểm)
24 12 2025
12 2001
667
4
x
x
x
Vậy nghiệm của bất phương trình là
667
4
x
.
0,25
0,25
0,25
Câu 1.c (1,0 điểm)
Vi
0, 4
x x
,
1
4
2 2
1
2 2
2 2
2 2
2 2
x x
A
x
x x
x x
x x
x x
x x x x
x x
0,25
0,25
2 2
2 2
x x x x
x x
0,25
2
2 2
x
x x
1
2
x
Vậy với
0, 4
x x
thì
1
2
A
x
.
0,25
Câu 2. (1,0 điểm)
Gọi
x
là số học sinh làm bài kiểm tra bằng
2
tờ giấy,
y
là số học sinh làm bài kiểm tra bằng
1
tờ giấy.
*
, , , 24
x y x y
0,25
Do phòng kiểm tra có
24
học sinh nên ta có phương trình:
24 (1)
x y
Do mỗi bạn dùng một hoặc hai tờ giấy kiểm tra để làm bài tất c
40
tờ
nên ta có phương trình:
2 40 (2)
x y
0,25
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
24
2 40
x y
x y
hay
16
8
x
y
(thỏa mãn)
0,25
Vậy có
16
học sinh làm bài kiểm tra bằng hai tờ giấy.
0,25
Câu 3.a (1,0 điểm)
0,25
Xét
O
có:
MA
MC
là hai tiếp tuyến tại
A
C
của
O
,
OA AM OC CM
nên
90
MAO MCO
.
0,25
Gọi
E
là trung điểm của
MO
.
Xét
MAO
vuông tại
A
AE
là đường trung tuyến nên
2
MO
AE EM EO
Do đó ba điểm
, ,
M A O
cùng thuộc đường tròn đường kính
OM
.
0,25
Tương tự ba điểm
, ,
M C O
cùng thuộc đường tròn đường kính
OM
.
Vậy bốn điểm
, , ,
M A O C
cùng thuộc đường tròn đường kính
OM
.
0,25
Câu 3.b (0,5 điểm)
Xét
OCD
có:
OC OD R
nên
OCD
cân tại
O
.
0,25
E
F
D
H
M
B
O
A
C
OH
là đường cao nên
OH
đường phân giác của
OCD
Do đó
COF DOF
.
Chứng minh được
COF DOF
(c.g.c)
Suy ra
OCF ODF
(hai góc tương ứng).
90
OCF
(do
OC MF
) nên
90
ODF
OD DF
tại
D
.
Xét
O
có:
OD DF
tại
D O
nên
DF
là tiếp tuyến của
;
O R
tại
D
.
0,25
Câu 3.c (0,5 điểm)
Gọi
K
là giao điểm của
CB
AM
.
Chứng minh được
OM AC
,
BC AC
nên //
BC OM
.
Xét tam giác
AKB
O
trung điểm của
AB
//
OM BK
nên
M
là trung điểm
của
AK
. Do đó
MK AM
.
0,25
Gọi
I
là giao điểm của
BM
CH
Ta
//
AM CH
(cùng vuông góc với
AB
) hay //
IH AM
nên
IH BI
AM BM
.
Lại có
//
IC MK
nên
IC BI
MK BM
.
Do đó
IC IH
MK AM
.
MK AM
nên
IC IH
hay
I
là trung điểm của
CH
.
0,25
Câu 4. (0,5 điểm)
Gọi số lần giảm giá mà mỗi lần giảm thêm
3
nghìn đồng là
x
(lần) (
*
x N
)
Giá tiền
1
kg
cam sau
x
lần giảm giá là
45 3
x
(nghìn đồng)
Số cam đã bán sau
x
lần giảm giá là
11
x
(tấn) hay
11 .1000
x
(kg)
Tổng số tiền thu được:
1000 45 3 11
A x x
(nghìn đồng)
0,25
K
I
E
F
D
H
M
B
O
A
C
Để có doanh thu lớn nhất thì
A
đạt giá trị lớn nhất
100 045 03 1 10. 30 .1 15 1
x x x x
A
2
2
3000.( 4 4) 507000 3000 2 507000
x x x
Ta có:
2
2
3000 2 0
3000 2 507000 507000
507000
x
x
A
A
đạt giá trị lớn nhất khi
2
x
.
Vậy mức gmới cho một kg cam
45 2.3 39
(nghìn đồng) thì hợp tác xã s
đạt doanh thu lớn nhất.
Cách khác:
1000 45 3 11 15 113000
A x x x x
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có
2
15 11
9
1 - 11
16
5
4
x x
x x
Nên
507000
A
A
đạt giá trị lớn nhất khi
15 11
x x
hay
2
x
.
Vậy mức gmới cho một kg cam
45 2.3 39
(nghìn đồng) thì hợp tác xã s
đạt doanh thu lớn nhất.
0,25
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
---------- Hết ----------

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM TỈNH BẮC NINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán– Lớp 9
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C B D A A A D B C C B B A C D C
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 1.a (0,75 điểm) x 12x0
x 1  0 hoặc 2  x  0 0,25  x 1  0 hay x  1 0,25  2  x  0 hay x  2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x  2 và x  1. 0,25 Câu 1.b (0,75 điểm) 24  12x  2025 12x  2001 0,25 x   667 4 0,25
Vậy nghiệm của bất phương trình là x   667 . 4 0,25 Câu 1.c (1,0 điểm) Với x  0, x  4 ,  1  x  x A x  2 x  x  2 4  1  x  x 0,25 x  2
x  2  x  2 x  2
x  2  x  x  2  x   x 2 x 2 0,25 x  2  x  2 x   x  x 0,25  2 x  2 2   x  x  2 x  2   1 x  2 1
Vậy với x  0, x  4 thì A   . 0,25 x  2 Câu 2. (1,0 điểm)
Gọi x là số học sinh làm bài kiểm tra bằng 2 tờ giấy, 0,25
y là số học sinh làm bài kiểm tra bằng 1 tờ giấy. x y  * , , x,y  24
Do phòng kiểm tra có 24 học sinh nên ta có phương trình: x  y  24 (1) 0,25
Do mỗi bạn dùng một hoặc hai tờ giấy kiểm tra để làm bài và có tất cả 40 tờ
nên ta có phương trình: 2x  y  40 (2) x  y  24 x  16
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:  hay (thỏa mãn) 0,25 2x  y    40 y   8
Vậy có 16 học sinh làm bài kiểm tra bằng hai tờ giấy. 0,25 Câu 3.a (1,0 điểm) M C E 0,25 A H B O F D
Xét O có: MA và MC là hai tiếp tuyến tại A và C của O 0,25
 OA  AM, OC  CM nên   MAO  MCO  90.
Gọi E là trung điểm của MO .
Xét MAO vuông tại A có AE là đường trung tuyến nên  MO AE  EM  EO 0,25 2 Do đó ba điểm M, ,
A O cùng thuộc đường tròn đường kính OM .
Tương tự ba điểm M, C, O cùng thuộc đường tròn đường kính OM . 0,25 Vậy bốn điểm M, ,
A O, C cùng thuộc đường tròn đường kính OM . Câu 3.b (0,5 điểm)
Xét OCD có: OC  OD  R nên OCD cân tại O . 0,25
Mà OH là đường cao nên OH là đường phân giác của OCD Do đó   COF  DOF .
Chứng minh được COF  DOF (c.g.c) Suy ra  
OCF  ODF (hai góc tương ứng). 0,25 Mà 
OCF  90 (do OC  MF ) nên 
ODF  90  OD  DF tại D .
Xét O có: OD  DF tại D  O nên DF là tiếp tuyến của O; R tại D . Câu 3.c (0,5 điểm) K M C E I 0,25 A O H B F D
Gọi K là giao điểm của CB và AM .
Chứng minh được OM  AC , BC  AC nên BC//OM .
Xét tam giác AKB có O là trung điểm của AB và OM //BK nên M là trung điểm
của AK . Do đó MK  AM .
Gọi I là giao điểm của BM và CH IH BI
Ta có AM //CH (cùng vuông góc với AB ) hay IH //AM nên  . AM BM IC BI Lại có IC//MK nên  . 0,25 MK BM IC IH Do đó  . MK AM
Mà MK  AM nên IC  IH hay I là trung điểm của CH . Câu 4. (0,5 điểm)
Gọi số lần giảm giá mà mỗi lần giảm thêm 3 nghìn đồng là x (lần) (  * x N )
Giá tiền 1kg cam sau x lần giảm giá là 45  3x  (nghìn đồng)
Số cam đã bán sau x lần giảm giá là 11  x (tấn) hay 11  x .1000 (kg) 0,25
Tổng số tiền thu được: A  100045  3x 11  x  (nghìn đồng)
Để có doanh thu lớn nhất thì A đạt giá trị lớn nhất
A  1000.45  3x11  x  3 0
0 0.15  x 11  x    x  x     x  2 2 3000.( 4 4) 507000 3000 2  507000 Ta có: 3000x  22  0
3000x  22  507000  507000 A  507000
A đạt giá trị lớn nhất khi x  2.
Vậy mức giá mới cho một kg cam là 45  2.3  39 (nghìn đồng) thì hợp tác xã sẽ 0,25
đạt doanh thu lớn nhất.
Cách khác: A  100045  3x 11  x   300015  x 11  x 
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có 2  x x 15-x  15 11
11  x         169 4 Nên A  507000
A đạt giá trị lớn nhất khi 15  x  11  x hay x  2.
Vậy mức giá mới cho một kg cam là 45  2.3  39 (nghìn đồng) thì hợp tác xã sẽ
đạt doanh thu lớn nhất.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa. ---------- Hết ----------