













Preview text:
Ch¬ng 1. Hµm sè
D. 04 ĐỀ RÈN LUYỆN ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊ ¶¶¶
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án) Câu 1. ố X có bả ến thiên bên dướ ố đã cho nghị ến trên khoả - - +¥ -¥ - Câu 2. ố = X xác đị ụ ¡ và có bả ấ ¢ X như ố điể ự ị ủa đồ ị ố = X Câu 3.
ố X xác định trên các khoả -¥ - - +¥ và có bả ấ ¢ X như sau: Câu 4. Cho đồ ị ố ậ
= X có đồ ị như hình vẽ bên dướ ố đã cho đồ ế
trên khoảng nào sau đây ? -¥ +¥ - Câu 5.
ố ậ ốn trùng phương = X có đồ ị là đường cong trong hình vẽ Điể ực đạ ủa đồ ị ố X = X = - Câu 6. ố X có đạ ¡ và đồ ị ố = ¢ X ¡ như hình vẽ ố
X đạ ực đạ ại điểm nào sau đây ? X = X X = X = - X =
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 7. ố = X ụ ¡ và có đạ ¢ X = X - X - X + X " Î ¡ ố X có bao nhiêu điể ự ể Câu 8. ố = X + X +
ệnh đề nào dưới đây là đúng ố đã cho đồ ến trên khoả -¥ +¥ ố đã cho nghị ến trên khoả -¥ +¥ ố đã cho nghị ến trên khoả -¥ và đồ ến trên khoả +¥ ố đã cho đồ ến trên khoả -¥ và nghị ến trên khoả +¥ Câu 9. ố = X - X + X + × ạ độ điể ực đạ ủa đồ ị ố æ ö - ç ÷ ç ÷ ç ÷ - çè ÷ø Câu 10.
ố = X xác định và liên tụ ¡ có ¢ X < X " Î ¡ Có tấ ả giá trị ủ X để X < X â ố Câu 11. ết đồ ị ố = X + X - X - có hai cự ị và
Điểm nào dưới đây thuộ đườ ẳ - - - - Câu 12. Đạ ¢ X ủ
ố X có đồ ị như hình vẽ bên dướ ố X = X + X + có bao nhiêu điể ự ị trong khoả -
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc chọn sai) Câu 1.
Cho hàm số = X có bảng biến thiên
ỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ố X đồ ến trên khoả -¥ ố X ị ến trên khoả
ố X đạ ực đạ ạ điể X = Giá trị ự ể ủ ố = X = - Câu 2. ố ậ
= X có đồ ị như hình vẽ
ỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ố = X đồ ến trên khoả -¥
ổng giá trị ực đại và giá trị ự ể ủ ố ố = X có hai cự ị trái dấ Phương trình đườ ẳng qua điể ự ị ủa đồ ị ố = X D = - X
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 56 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 3. ố X + X X = × X - ố X đồ ến trên khoả -¥ ực đạ ủ ố X ố X có đúng ba điể ự ị Đườ ẳ ối hai điể ự ị ủa đồ ị ố đã cho là D = X - Câu 4.
ố X = X + M + X + M + M X - vớ M ố ớ ọ M
ố đã cho luôn có hai điể ự ị ố đã cho â ị ế trên khoảng có độ ằ â ồ ại giá trị ủ ố M để ố đã cho đồ ế ¡ ố đã cho ị ế khoả - khi và chỉ khi M ³ -
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6) Câu 1. ộ ển độ ẳng được xác đị ởi phươ T = T - T + T + vớ T > T ằng giây và ằng mét. Trong khoả ờ giây đầ vậ ố ủ vật tăng Câu 2. ự tăng trưở ủ ộ
ại virút được xác đị ở ố T = trong đó T - T + ời gian đượ Ở ứ ốc độ tăng trưở ủa loài virú ớ ấ Câu 3. Máng trượ ủ ộ ầu trượ ẻ em (hình a) đượ ố
ừ ộ ấm kim loại có bề ộ C ặ ắt đượ â ả ở ết kế khuyến cáo, diệ ặ ắ ớn thì càng đả ả ẻ ệ ủ
ặ ắt tăng dần, thì khoảng tăng này chứ ố X Câu 4. Lát ắ ủ
ột vùng đất quen biểu được mô hình hóa ộ ố ậ
= X có độ ị như hình vẽ (đơn
vị độ dài trên các trụ
ết khoảng cách hai bên chân đồ = độ ộ ủ ồ = và độ ủ ồ Tìm độ ủa đồ ằ ại điể
ấ (làm tròn đến hàng đơn vị) ? Câu 5. ạ
ốc A được tiêm vào bệ ồng độ l ủ ốc trong máu sau X ể ừ ắt đầ được xác đị ở â ứ X X = × Để X + đưa ra nhữ ời khuyên và cách xử ù ợ ệ ầ khoả ờ ồng độ ủ
ốc trong máu đang tăng. Em hãy ế ồng độ ốc trong máu
X đạt giá trị cực đại là bao nhiêu trong khoảng thời
phút sau khi tiêm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) ?
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 57 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 6.
ộ ửa hàng trung bình bán được 100 cái Tivi mỗi tháng với giá 14 triệu đồ ột cái. Chủ ử ậ ấ ế
ảm giá mỗi cái 500 ngàn đồ
ố lượng tivi bá ẽ tăng thêm 10
cái mỗi tháng. Hỏ ửa hàng nên bán với giá bao nhiêu để ử ớ ấ (đơn vị
ệu đồng, làm tròn đến một chữ ố ập phân sau đấu phẩy). Ế
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án) Câu 1. ố = X có bả ến thiên như sau: ố đã cho đồ
ến trên khoảng nào dưới đây ? - +¥ - +¥ -¥ - Câu 2.
ố = AX +BX +CX +D A B C D Î ¡ có đồ ị như hình vẽ ố điể ự ị ủ ố Câu 3.
ố X xác định và liên tụ ¡ ết đồ ị ủa đạ = ¢ X ỉ ắ ụ
ạ ốn điểm có hoành độ ần lượ
X = ± và X = ± như hình vẽ bên dưới. Khi đó ố = X đồ
ến trên khoảng nào sau đây ? -¥ - - -
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 4. Điể ực đạ ủa đồ ị ố = X - + X + - - - Câu 5. ố X có ¢ X = X X - X " Î ¡ ố X ị ến trên khoả +¥ -¥ +¥ Câu 6. ố nào dưới đây đồ ế ¡ - = X - X = X - X X = × = X + X X + Câu 7.
ố = X xác định trên đoạ ;-
và có đồ ị như hình vẽ bên dướ ố
X đạ ực đạ ại điểm nào dưới đây ? X = - X = - X = X = Câu 8. ố X có đạ ụ ¡ và dấ ủa đạ ở ả Giá trị ự ể ủ ố X ằ - â ồ ạ Câu 9. ế ằ ả ế ả ế ủ ộ
ố trong các hàm số đượ ệt kê
ở các phương án A, B, C, D dưới đây. ỏ ố đó là hàm số X + X - = × X - X + = × = × = × X - X + X + X - Câu 10. ậ
ợ ấ ả các giá trị ủ ố ự M để ố = X + MX + X - M đồ ến trên khoả -¥ +¥ -¥ - ; +¥ ;- -¥ Câu 11. ố = X
- - X + X - có giá trị ực đại và giá trị ự ể ần lượ M Khi đó kết quả đây đúng - M = - M = + M = - + M = Câu 12. ố ậ X = AX + A - X + CX + D A ¹ có đồ ị ọ ¢ là đồ ị ủ ố = ¢ X ế ằ và ¢ ắ
ại ba điểm có hoành độ X = X = và X = ổng các giá trị ự ị ủ ố X ằ - × - ×
ẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
ọc sinh trả lờ ừ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chỉ chọn đúng hoặc sai)
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 1. ố ậ
= X có đồ ị là đường cong trong hình dưới đây: ố = X ị ến trên các khoả -¥ - và +¥ b) Đồ ị ố = X có điể ự ể - -
ọ X và X ần lượt là hoành độ ủa điể ự ểu và điể ực đạ ủ
ố đã cho, khi đó ta luôn có có X + X = d) Phương trình đườ ẳng đi qua hai điể ự ị ủa đồ ị ố D X - + = Câu 2. ố = X ụ ¡ và có đạ ¢ X = X X + X - "X Î ¡ ố = X đạ ự ị ạ các điể X = - X = X = ố = X ị ế khoả - ố = X đồ ế -¥ - È ; +¥ æ ö ố = X ị ế khoả ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ÷ø Câu 3. ố X có bả ế Giá trị ực đạ ủ ố X ằ ố X đồ ến trên khoả - > - Đồ ị ố X có ba điể ự
ị là ba đỉnh tam giác có diệ ằ Câu 4. ố = X có bả ến thiên như sau ố = X đồ ến trên các khoả và +¥ ố đồ ến trên khoả +¥ Đườ ẳ qua hai điể ự ị ủa đồ ị
ố với hoành độ không âm là X + = Ba điể ự ị ủa đồ ị ố ạ ột tam giác có ệ ằ
ẦN 3. Câu trắc nghiệm trả ời ngắn ả ờ ừ câu 1 đế Câu 1.
ột vật rơi tự do với phương ển độ S T = T trong đó = T ờ ằ S
ằng mét. Tính vậ ố ủa vậ ạ ời điể T = S Câu 2. Sau khi phát hiệ ệ
ịch, các chuyên gia y tế ướ ố ngườ ễ ệnh kể ừ ấ ệ ệnh nhân đầu tiên đế ứ T T = T -T ế ¢ T ốc độ ề ệnh (ngườ ạ ời điể T ỏi đế ứ ốc độ ề ệ (ngườ Câu 3. ộ ển động theo quy luậ S = T - + T + T + vớ T giây là khoả ờ ừ khi vậ ắt đầ
ển động và S (mét) là quãng đường vậ ển được trong khoả
ờ gian đó. Tính quãng đường vật đi đượ ắt đầ ừ lúc vậ ển độ ớ ời điểm vậ đạt được vậ ố ớ ấ
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 60 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 4. ộ ệ ả ất hàng hóa. Biế ổ ả ấ X đơn vị ả ẩ X = X - X + X + n đồ ổ
ố ền thu được khi bán X đơn vị ả ẩm đó là X = X - X (nghìn đồ ối ưu củ ệp đó.
(đơn vị doanh thu tối ưu tính bằng triệu đồng). Câu 5. ộ ả ữ ậ được đặ ở độ so vớ ầ ắ ừ đầ
dướ ủa màn hình như hình vẽ Để ấ
ải xác định vị trí đứ sao cho góc nhìn lớ ất. Hãy xác định độ để ấ · ọi là góc nhìn). Câu 6.
Có tấ ả bao nhiêu giá trị ủ ố ự M để ứng vớ ỗi giá trị ủ M
ố X = MX + M - X + MX + không có điể ự ể Ế
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 61 Ch¬ng 1. Hµm sè
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án) Câu 1. ố = X có tập xác đị D = ¡ [ ] và có bả ấu đạ ¢ = ¢ X bên dướ
ệnh đề nào sau đây đúng ố đã cho đồ ến trên khoả - - ố đã cho đồ ến trên khoả ố đã cho nghị ến trên khoả - ố đã cho đồ ến trên khoả Câu 2.
ố = AX +BX + C có đồ ị như hình bên dướ ố đã cho nghị ế
trên khoảng nào dưới đây ? +¥ - -¥ - Câu 3. ố = X có bả ến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng - - Câu 4. ố = X có bả ến thiên bên dướ
ệnh đề nào sau đây đúng
ố đạt đã cho cực đạ ại điể X = ố đã cho có điể ực đạ ố đã cho có điể ự ị
ố đã cho đạ ự ể ại điể X = Câu 5. ố X có đạ ¡ và đồ ị ố = ¢ X ¡ như hình vẽ ố
X đạ ực đạ ại điểm nào sau đây ? X = X X = - X = X = Câu 6.
ố X xác định và có ¢ X = X X + X - "X Î ¡ ố điể ự ể ủ ố đã cho là
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 62 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 7. Đồ ị
ố = ¢ X có đồ ị như hình vẽ dưới đây. Hàm số = X + X + có bao nhiêu điể ự ị trong khoả - Câu 8. ố X = X +AX +BX - có bả
ến thiên bên dưới. Khi đó A + B ằ Câu 9.
ố X = AX +BX +C có đồ ị như hình vẽ bên dướ ố điể ự ị ủ ố = X Câu 10. ảng cách giữa hai điể ự ị ủa đồ ị ố X - X + = ằ X + Câu 11. ọ là ba điể ự ị ủa đồ ị ố = X - X + D ệ D ằ Câu 12. ố = MX + M + X - M + X + Có bao nhiêu giá trị ủ ố M để ố đồ ến trên khoả +¥
ần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
ọc sinh trả lờ ừ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chỉ chọn đúng hoặc sai) Câu 1. ố X = X - X ố X luôn đồ ế ¡ ố X ị ến trên khoả -
ố X đạ ự ể ại điể X = - Đồ ị ố X có hai cự ị và Điể - ộc đườ ẳ Câu 2. ố = X xác đị ¡ và có bả ến thiên như sau: ố X đồ ến trên khoả - ố X ị ến trên khoả +¥ "X X Î +¥ X < X Þ X < X "X X Î -¥ +¥ X = X Þ X = X
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 63 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 3. ố = X xác đị ¡ và có đạ ¢ X Đồ ị ủ ố ¢ X như hình vẽ bên dướ ố = X đồ ến trên khoả -¥ ố = X đồ ến trên khoả - ố = X có đúng điể ự ị ố X = - X có đúng điể ự ị Câu 4. ố X = X X " Î +¥ ố đã cho luôn đồ ế
ững khoảng mà nó xác đị
ố X = X - X có tập xác đị D = -¥ È +¥
ố X = X - X có đúng ột điể ự ị Có
giá trị nguyên dương củ ố M để ố X = X - MX luôn đồ ế trên khoả +¥
ần 3. Câu trắc nghiệm trả ời ngắn ả ờ ừ câu 1 đế Câu 1. ộ ất điể ển độ ộ ụ ố ằ
ều dương từ trái sang phải như hình vẽ ả ử vị S T ủa chât điể ụ ố đã chọ ạ ời điể T (giây) đượ ở â ứ S T = T - T + T T ³ ất điể ển độ ải trong khoả ờ ộ ậ ợ A B khi đó tậ ợ ứ ố Câu 2. ả ử ố ẳ ố ả ẩ ủ ộ ả ẩ
ới (trong vòng mộ ố năm nhấ
định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằ ố T = T ³ T - + đó thờ T đượ
ằng năm, kể ừ khi phát hành sả ẩ ới. Khi đó, đạ ¢ T ẽ ể ị ốc độ bán hàng.
khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớ ấ Câu 3. ố X = X - X + - M X + Có bao nhiêu giá trị ủ ố M ộ æ ö để ố = C X ị ế p ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ÷ø Câu 4.
hàm số X = AX +BX + CX A B C Î ¡ Hàm số = ¢ X có đồ thị như hình vẽ
ố điểm cực trị của hàm số X = X + Câu 5. ộ ộ ữ lít có dạ ộ ữ
ật với đáy là hình vuông cạ ằ X C và chiề C
Tìm giá trị ủ X để ệ ầ ủ ộ ỏ ấ
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 64 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 6. ộ â ố ự ệ ống dây cáp từ ạ ở ờ ển đế ột vị ộ
đảo. Hòn đảo cách bờ ể ọ là điể ờ vuông góc vớ ờ ể ảng cách ừ đế Giá để ắp đặ ỗi km ệ ố ờ
ệu đồng và dưới nướ ệ đồng. Ngườ ần xác đị ột vị
để ắp đặ ệ ống dây theo đườ ấp khúc ố ề ấ
ất. Khi đó chi phí lắp đặ ấ ấ ệu đồ Ế
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án) Câu 1. ố = X có bả
ến thiên bên dưới. Đồ ị ố X có điể ự ể - X = 4 = - 4 Câu 2. ố X có bả ấ ủa đạ bên dướ ố đã cho nghị ế khoảng nào dưới đây +¥ -¥ - - +¥ - Câu 3.
Cho hàm số = X có ¢ X = X + X -
"X Î ¡ Điểm cực tiểu hàm số đã cho là X = X = X = - X = -
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 65 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 4.
Cho hàm số = X có bảng biến thiên bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? +¥ -¥ - Câu 5.
ố X = AX +BX +CX +D có đồ ị như hình vẽ dưới đây. Hàm số = X + đồ ến trên khoả +¥ -¥ - - Câu 6. ố X - =
ệnh đề nào dưới đây đúng X + ố đã cho ị ến trên khoả -¥ +¥ ố đã cho ị ến trên khoả - +¥ ố đã cho ị ến trên khoả -¥ - ố đã cho đồ ến trên khoả -¥ - Câu 7.
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng -¥ +¥ X - = × + = X + X = X - - X X = × X - X + Câu 8.
Cho hàm số = X có ¢ X = X + X - - X
"X Î ¡ Mệnh đề nào đúng > > - > > - < - < - < < Câu 9.
Cho hàm số X bảng xét dấu của ¢ X như sau: Hàm số =
- X đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? -¥ - Câu 10. Đồ ị
ố = X - X - X + có hai điể ự ị và Khi đó, khoảng cách từ ố ọa độ đến đườ ẳ × × ×
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị ủ ố M để
ố = X - X + M - X có đúng ba điể ự ị
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị ủ ố ự M Î ;- để ứng vớ ỗi giá trị M ố = X + MX - M X ị ến trên khoả
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 66 Ch¬ng 1. Hµm sè
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc chọn sai) Câu 1. ố X = AX +BX +CX +D A ¹ có bả ế bên dướ ố X đồ ến trên khoả ố X ị ến trên khoả +¥ ố X đồ ến trên khoả - æ ö ố X = X - ị ế khoả ç ÷ -¥ ç - ÷× ç ÷ çè ÷ø Câu 2. ố = X = X + X ập xác đị ủ ố D = -¥ - È +¥ ố đạ X + ¢ X = × X + X ố = X ị ế khoả +¥ ố X = đồ ế ¡ Câu 3. ố X - X + X = × X + ố X có tập xác đị ¡ ố + - X có đạ X X ¢ X = × X +
ố X có giá trị ực đạ ằ ố X = X - có đúng điể ự ị Câu 4. ố X X X X - - - = ập xác đị ủ ố D = ¡ X X X X X X - - - ¢ = - -
ố = X đạ ực đạ ạ điể X = ố X = đạ ự ể ạ điể X =
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6) Câu 1. ể ủ nướ ở ệt độ ° £ £
° đượ mô hình hóa ở â ứ = - + -
(Theo: J Stewart, Calculus, Seventh ọ A° B° là khoả ệt độ mà trong khoả đó khi nhiệt độ tăng ể ủ
nước cũng tăng Tính giá trị ể ứ = B - A
A B làm tròn đến hàng đơn vị) æ ö Câu 2.
ể tích nướ ủ ể bơi sau T phút bơm đượ â ứ T ç = ç T - T ÷÷ ç ÷ çè ÷ø vớ £ T £
Lưu lượng nướ ủa máy bơm tạ
ời điể T được xác đị ở V T = ¢ T ọ A B là khoả ờ mà lưu lượ
ủa máy bơm tăng. Hỏi trong khoả A B ứ ố
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 67 Ch¬ng 1. Hµm sè Câu 3. Sau khi phát hiệ ộ ệ
ịch, các chuyên gia y tế ướ ố ngườ ễ ệnh kể ừ ấ
ệ ệnh nhân đầu tiên đế ứ T T = T -T T Î [ ] ế T
ố xác định trên đoạ ; thì đạ ¢ T đượ ốc độ ề ệnh (ngườ ạ ời điể T ả ờ ốc độ ề ệ ả A B khi đó giá trị A - B Câu 4.
ộ ợp tác xã nuôi cá thí nghiệ ồ. Ngườ ấ ằ ế ỗi đơn vị ệ ủ ặ
ồ có N con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ ặ N N N * = - Î ¥ ố cá nhiề
ất có thể ả vào hồ để ặ ủa vụ tăng Câu 5. ộ ộ cá nhân ỗ ả ất đượ X đôi giày £ X £ ổ ả ấ X đôi giày ìn đồ ở X = X - X - X - ả ộ cá này bán hế ả ẩ ỗi ngày với giá nghìn đồng/đôi ọ X ố ền bán được và X ợ
ận thu được khi bán X đôi giày. Hãy tính lợ ậ ối đa củ ộ cá ộ
(đơn vị ệu đồng, làm tròn đến một chữ ố ập phân sau dấu phẩy). Câu 6. ố X có đạ ¢ X = X - X - "X Î ¡ ế ố X = X - X có các khoảng đồ ế -¥ A và B C A + B + C
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang 68