













Preview text:
lOMoARcPSD|29663378 DE THI CUOI KI MON
Y đa khoa (Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
ĐỀ GPĐC CUỐI KỲ Y2020 LẦN 1
Câu 1: Các cấu trúc nào sau đây cấu tạo nên thân não? 196
A. Hành não, trung não, gian não.
B. Hành não, gian não, đoan não.
C. Trung não, gian não, đoan não.
D. Hành não, cầu não, trung não.
Câu 2: Nói về tuyến yên, điều nào sau đây SAI: 413
A. Nằm trong hố yên ở phần đá xương thái dương. xương bướm
B. Được chia làm hai thùy là thùy trước và thùy sau.
C. Được chia thành 2 thùy: Thùy trước (tuyến yên hạch) và thùy sau (tuyến yên thần kinh).
D. Chịu tác động ức chế hoặc kích thích hoạt động do các tín hiệu từ vùng hạ đồi. Câu 3: 190 191
Câu 4: Thanh quản có chức năng nào sau đây: 382 A. Dẫn khí B. Phát âm C. Cộng hưởng âm thanh D. A, B đúng
Câu 5: Trong 12 đôi dây TK sọ, TK nào chi phối vận động của nhãn cầu? 219
A. TK thị giác (TK II) và TK mắt (V1).
B. TK vận nhãn chung (TK III) và TK vận nhãn ngoài (TK VI). C. TK ròng rọc (TK IV). D. B, C đúng.
Câu 6: Xương nào sau đây là xương trục: 47 A. Xương bánh chè B. Xương đòn C. Xương sườn D. Xương nguyệt
Câu 7: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về tủy sống? 193 194
A. Chất xám bao gồm thân các tế bào thần kinh có dạng hình chữ H.
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
B. Chất trắng là tập hợp những bó dẫn truyền bao bọc phía ngoài phần chất xám.
C. Tế bào sừng trước chất xám có chức năng vận động, sừng sau có chức năng cảm giác. D. Tất cả đều đung. Câu 8: Atlas 348 (Nam) Câu 9: Câu 10: Atlas 344
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 11: Giải phẫu học làm cơ sở cho môn học nào sau đây: A. Tin học B. Hóa hữu cơ C. Chẩn đoán hình ảnh D. Hóa vô cơ Câu 12: Câu 13: 335 Atlas 240
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 14: Mạch máu nào của phổi tham gia vào chức năng trao đổi khí: A. Động mạch phổi B. Tĩnh mạch phổi C. Động mạch phế quản D. A, B đúng Câu 15: Atlas 113 Câu 16: Atlas 287
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 17: Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi? A. Van bán nguyệt. B. Van mũ ni. C. Van ba lá. D. Van hai lá.
Câu 18: Khớp nào sau đây KHÔNG phải là khớp hoạt dịch? Khớp hoạt dịch là khớp động A. Khớp ức – đòn B. Khớp thái dương hàm C. Khớp cổ tay D. Khớp ức - sườn Câu 19: 203; Atlas 219 Câu 20: Atlas 485 Câu 21:
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 22: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG là phương tiện cố định tử cung: 462 A. Dây chằng tròn
B. Dây chằng tử cung - cùng C. Dây chằng rộng D. Dây chằng liềm
Câu 23: Nói về Đáy vị thông tin nào sau đây ĐÚNG: 278
A. Phần nối thân vị với hang vị
B. Phần da dày trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
C. Phần nối thân vị với ống môn vị
D. Phần thấp nhất của dạ dày Câu 24: Atlas 284
Câu 25: Đại vai (đại chi trên) khớp vào với thân bởi khớp: A. Khớp ức – sườn B. Khớp cùng - đòn C. Khớp ức - đòn
D. Khớp ổ chảo - cánh tay Câu 26: Atlas 116
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378 Câu 27: Atlas 284 Câu 28: Atlas 283 Câu 29: 429 Atlas 314
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 30: Nói về vị trí của thận, điều nào sau đây SAI: 426
A. Cực trên của thận liên quan tới tuyến thượng thận.
B. Thận là tạng nằm sau phúc mạc, trong ổ thận.
C. Thận trái có phần lớn mặt trước liên quan tới gan. (Thận phải)
D. Thận phải thường nằm thấp hơn thận trái.
Câu 31: Thuật ngữ giải phẫu nào sử dụng nguyên tắc đặt tên theo các vật có sẵn trong cuộc sống: A. Cơ thang B. Ổ chảo C. Cơ tam đầu cánh tay D. Tam giác đùi Câu 32: 383 Câu 33:
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 34: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ bám da mặt: A. Cơ thái dương B. Cơ cắn C. Cơ chân bướm ngoài D. Cơ mảnh khảnh
Câu 35: Khi bám tận được cố định, cơ co rút có thể tạo ra hiện tượng nào sau đây: 115 117
A. Rút ngắn khoảng cách giữa nguyên ủy và bám tận
B. Kéo nguyên ủy về phía bám tận
C. Kéo bám tận về phía nguyên ủy D. A và B Câu 36: Atlas 344 Câu 37: 285 Atlas 287
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 38: Đơn vị chức năng hô hấp của phổi là: 398 A. Phế nang B. Tiểu thùy phổi C. Phân thùy phổi D. Thùy phổi Câu 39: 133; Atlas 194
Câu 40: Chọn câu SAI:
A. Động mạch chủ thuộc vòng tuần hoàn lớn.
B. Động mạch chủ bụng tận cùng ngang mức đốt sống thắt lưng IV.
C. Động mạch chủ gồm các phần: Lên, cung, ngực, bụng.
D. Động mạch phổi dẫn máu ra từ tâm thất trái. (ra từ tâm thất phải)
Câu 41: Chọn câu SAI về nhánh của động mạch chủ bụng?
A. Động mạch mạc treo tràng trên.
B. Động mạch thượng thận dưới. (Chỉ có ĐM thượng thận giữa ở chủ bụng)
C. Động mạch thân tạng.
D. Động mạch cùng giữa.
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378 Câu 42:
Câu 43: Hệ thần kinh trung ương bao gồm các cấu trúc nào sau đây? A. Não bộ. B. Tủy sống.
C. 12 đôi dây thần kinh sọ. D. A, B đúng. Câu 44: Câu 45: 429 Atlas 314
Câu 46: Phát biểu nào sau đây SAI khi mô tả tử cung (TC)?
A. ĐM cấp máu cho TC là ĐM tử cung, nhánh của ĐM chậu trong
B. TC hình nón cụt, có 1 thân, 1 cổ và 1 eo
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
C. TC nằm sau bàng quang và trước trực tràng
D. Tư thế sinh lý bình thường của TC là gấp và ngã ra sau Câu 47:
Câu 48: Các thuật ngữ nào sau đây liên quan đến mặt phẳng ngang? Atlas 1 A. Gần - xa B. Đầu - đuôi C. Mu - gan (tay) D. A và B
Câu 49: Liên quan của tử cung (TC) nào sau đây SAI?
A. TC là cơ quan nằm trong phúc mạc (buồng trứng nằm trong phúc mạc)
B. Tử cung liên quan phía trước với bàng quang
C. Bờ bên TC liên quan với động mạch TC, niệu quản
D. TC liên quan phía sau với trực tràng Câu 50: 75 Atlas 409
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378 Câu 51: Atlas 284 Câu 52:
Câu 53: Cơ nào sau đây thuộc cơ vùng cẳng tay sau: 147 A. Cơ gấp cổ tay trụ B. Cơ cánh tay quay
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378 C. Cơ gấp ngón cái dài D. Cơ sấp tròn Câu 54: Atlas 115
Câu 55: Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là phương tiện cố định gan: 299
mặt hoành: trên xuống dưới: dây chằng vành, DC tam giác phải trái, DC liềm, DC tròn
Mặt tạng: nhìn dưới lên: mạc nối nhỏ, TM chủ dưới, dây chằng TM, DC hoành gan A. Mạc nối lớn. B. dây chằng vành C. Dây chằng liềm D. Mạc nối nhỏ. Câu 56: Atlas 348
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378 Câu 57: Atlas 204
Câu 58: Đặc điểm chung của các tuyến nội tiết, ngoại trừ: 411
A. Có một hệ thống mạch máu phong phú tới cấp máu và dẫn máu đi.
B. Có tác động lớn tới việc điều hòa các chức năng của cơ thể.
C. Không có ống tiết, các chất tiết được đổ trực tiếp vào máu.
D. Hàm lượng các chất tiết do các tuyến nội tiết sản xuất ra là tương đương với các tuyến ngoại tiết.
Câu 59: Công thức răng vĩnh viễn là: 273
A. 1/1 cửa +2/2 nanh +2/2 tiền cối +3/3 cối
B. 2/2 cửa +1/1 nanh +2/2 tiền cối +3/3 cối
C. 2/2 cửa +1/1 nanh +3/3 tiền cối +2/2 cối
D. 2/2 cửa +2/2 nanh +1/1 tiền cối +2/2 cối
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com) lOMoARcPSD|29663378
Câu 60: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong thừng tinh? 450
Trong thừng tinh: Nhánh sinh dục của TK sinh dục đùi, TK Nhánh chậu bẹn, TK Đám rối
tinh hoàn, TM cơ bìu, TM ống dẫn tinh, đám rối tĩnh mạch hình dây leo
ĐM tinh hoàn, ĐM cơ bìu, ĐM ống dẫn tinh A. Thần kinh chậu bẹn B. ĐM tinh hoàn C. Ống phúc tinh mạc D. ĐM ống dẫn tinh
Downloaded by Hoàng Anh (hoanganh.k21cva@gmail.com)


