GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG HỆ SINH DỤC
Giải phẫu (Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG HỆ SINH DỤC
Giải phẫu (Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG HỆ SINH
DỤC
Câu 1. Cơ quan nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục ngoài của nam ?
A. Tinh hoàn
B. Ống dẫn tinh
C. Bìu
D. Tuyến tiền liệt
Câu 2. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Ống dẫn tinh đi trong thừng tinh qua ống bẹn rồi vào vùng chậu
hông và nằm trong phúc mạc.
B. Ống dẫn tinh bắt chéo phía trước niệu quản.
C. Ống dẫn tinh hợp với ống túi tinh thành ống phóng tinh.
D. Ống dẫn tinh nối với đuôi mào tinh và chạy dọc phía trong mào tinh.
Câu 3. Động mạch sinh dục xuất phát từ động mạch nào sau đây ?
A. Động mạch chậu ngoài
B. Động mạch thận
C. Động mạch chủ bụng
D. Động mạch chậu trong
Câu 4. Máu trong tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ về tĩnh mạch nào sau đây ?
A. Tĩnh mạch thận
B. Tĩnh mạch chủ bụng
C. Tĩnh mạch cửa
D. Tĩnh mạch chậu trong
Câu 5. Máu trong tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ về tĩnh mạch nào sau đây ?
A. Tĩnh mạch thận
B. Tĩnh mạch chủ bụng
C. Tĩnh mạch cửa
D. Tĩnh mạch chậu trong
Câu 6. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Tinh hoàn trái thường nằm ở vị trí cao hơn tinh hoàn phải.
B. Tinh hoàn có hai mặt là mặt trong và mặt ngoài trong đó mặt ngoài
lồi, mặt trong lõm.
C. Ở gần cực trên tinh hoàn, lớp trắng dày lên thành trung thất tinh
hoàn.
D. Tinh hoàn được chia thành các tiểu thùy dựa vào sự phân bố của các
ống sinh tinh.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
Câu 7. Mấu phụ tinh hoàn nằm ở đâu ?
A. Cực trên tinh hoàn
B. Cực dưới tinh hoàn
C. Mặt ngoài tinh hoàn
D. Mặt trong tinh hoàn
Câu 8. Nói về trục của tinh hoàn, phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Có hướng từ trên xuống dưới và ra trước.
B. Có hướng từ trên xuống dưới và ra sau.
C. Có hướng từ trên xuống dưới và ra ngoài.
D. Có hướng từ trên xuống dưới và vào trong.
Câu 9. Ở người nam trưởng thành, tinh hoàn nằm ở đâu ?
A. Trong ổ bụng
B. Trong ống bẹn
C. Trong bìu
D. Trong thừng tinh
Câu 10. Cho các phát biểu sau:
I. Trong thừng tinh có đám rối tĩnh mạch hình dây leo góp phần làm
duy trì nhiệt độ ổn định cho tinh hoàn.
II. Đầu mào tinh bám vào cực trên của tinh hoàn còn thân chạy dọc
bờ sau trên tinh hoàn.
III. Tuyến tiền liệt nằm dưới bàng quang và trước trực tràng.
IV. Túi tinh chế tiết khoảng 30% tinh dịch.
V. Tuyến hành niệu đạo nằm trong hoành niệu dục và có lỗ đổ ở lồi
tinh.
Có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Lồi tinh nằm ở thành sau của niệu đạo đoạn tiền liệt
B. Ở lồi tinh, 2 lỗ phóng tinh nằm ở dưới lỗ bầu dục của tuyến tiền liệt.
C. Trên mép của lồi tinh có lỗ đổ của tuyến tiền liệt.
D. Ống túi tinh hợp với ống mào tinh thành ống phóng tinh đổ vào lồi
tinh.
Câu 12. Cơ nào sau đây bao quanh hai trụ của dương vật ?
A. Cơ hành xốp
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
B. Cơ ngồi hang
C. Cơ ngang đáy chậu sâu
D. Cơ ngang đáy chậu nông
Câu 13. Bìu được cấu tạo bởi mấy lớp ?
A. 5 lớp
B. 6 lớp
C. 7 lớp
D. 8 lớp
Câu 14. Đáy quy đầu nối vào thân thể xốp bởi cấu trúc bào sau đây ?
A. Bao quy đầu
B. Vành quy đầu
C. Miệng sáo
D. Hành xốp
Câu 15. Cơ bìu gồm các thớ cơ có nguồn gốc từ cơ nào sau đây ?
A. Cơ chéo bụng ngoài
B. Cơ chéo bụng trong
C. Cơ ngang bụng
D. Cơ thẳng bụng
Câu 16. Lớp mạc nông của bìu là lớp thứ mấy ?
A. Lớp thứ 3
B. Lớp thứ 4
C. Lớp thứ 5
D. Lớp thứ 6
Câu 17. Cực dưới tinh hoàn có các thớ xơ cố định tinh hoàn vào đáy bìu
được gọi là :
A. Dây chằng treo tinh hoàn
B. Mạc nối tinh hoàn
C. Dây chằng bìu
D. Dây chằng dưới tinh hoàn
Câu 18. Động mạch dương vật sâu nằm trong cấu trúc nào sau đây ?
A. Thể hang
B. Thừng tinh
C. Ống bẹn
D. Thể xốp
Câu 19. Các lớp của bìu từ ngoài vào trong theo thứ tự
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
A. Da, cơ bám da bìu, mô dưới da, mạc nông, cơ bìu, mạc sâu, lớp bao
tinh hoàn.
B. Da, mô dưới da, cơ bám da bìu, mạc nông, cơ bìu, mạc sâu, lớp bao
tinh hoàn.
C. Da, cơ bám da bìu, mô dưới da, mạc nông, mạc sâu, cơ bìu, lớp bao
tinh hoàn.
D. Da, mô dưới da, cơ bám da bìu, mạc nông, mạc sâu, cơ bìu, lớp bao
tinh hoàn.
Câu 20. Cấu trúc nào sau đây dẫn tinh trùng từ lưới tinh đến ống mào
tinh ?
A. Ống sinh tinh xoắn
B. Ống sinh tinh thẳng
C. Nón xuất
D. Ống dẫn tinh
Câu 21. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Tuyến tiền liệt nằm phía trước xương mu
B. Tuyến tiền liệt có hai thùy là thùy trước và thùy sau và có một eo
C. Tuyến tiền liệt có hai thùy là thùy phải và thùy trái và có một eo
D. Tuyến tiền liệt có dạng hình tháp tam giác.
Câu 22. Cấu trúc nào sau đây có nhiệm vụ chính là tích trữ tinh trùng ?
A. Túi tinh
B. Ống dẫn tinh
C. Ống mào tinh
D. Bóng ống dẫn tinh
Câu 23. Tĩnh mạch mu dương vật nông nằm ở vị trí nào ?
A. Giữa thể hang và thể xốp của dương vật.
B. Giữa mạc dương vật sâu và thể hang .
C. Giữa da và mạc dương vật nông.
D. Giữa mạc dương vật nông và mạc dương vật sâu.
Câu 24. Động mạch mu dương vật nằm ở vị trí nào ?
A. Giữa thể hang và thể xốp của dương vật.
B. Giữa mạc dương vật sâu và thể hang .
C. Giữa da và mạc dương vật nông.
D. Giữa mạc dương vật nông và mạc dương vật sâu.
Câu 25. Vách gian hang là cấu trúc tạo nên bởi :
A. Mạc dương vật nông
B. Mạc dương vật sâu
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
C. Mạc tinh trong
D. Mạc tinh ngoài
Câu 26. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Buồng trứng nằm trong hố buồng trứng.
B. Phía trước dưới của hố buồng trứng là dây chằng rộng.
C. Buồng trứng là tạng duy nhất nằm trong phúc mạc.
D. Buồng trứng có hai mặt là mặt ngoài và mặt trong, hai bờ là bờ tự
do và bờ mạc treo, hai đầu là đầu vòi và đầu tử cung.
Câu 27. Buồng trứng được cấp máu bởi :
A. Nhánh buồng trứng từ động mạch tử cung.
B. Động mạch buồng trứng và nhánh buồng trứng từ động mạch tử
cung.
C. Động mạch buồng trứng.
D. Động mạch tử cung.
Câu 28. Đầu vòi của buồng trứng có dây chằng nào sau đây bám vào ?
A. Dây chằng riêng buồng trứng
B. Dây chằng tròn
C. Dây chằng vành
D. Dây chằng treo buồng trứng
Câu 29. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Động mạch buồng trứng xuất phát từ động mạch chủ bụng.
B. Động mạch buồng trứng nằm trong dây chằng treo buồng trứng.
C. Động mạch buồng trứng bắt chéo phía trước niệu quản đoạn bụng.
D. Động mạch buồng trứng bắt chéo phía trước niệu quản đoạn chậu
hông.
Câu 30. Rốn buồng trứng nằm ở :
A. Mặt ngoài buồng trứng
B. Mặt trong buồng trứng
C. Bờ tự do của buồng trứng
D. Bờ mạc treo của buồng trứng
Câu 31. Dây chằng riêng buồng trứng cố định buồng trứng vào :
A. Thân tử cung
B. Âm đạo
C. Thành chậu hông
D. Vòi tử cung
Câu 32. Phía trên trước hố buồng trứng là cấu trúc nào sau đây ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
A. Động – tĩnh mạch chậu trong
B. Động – tĩnh mạch chậu ngoài
C. Niệu quản đoạn chậu
D. Dây chằng rộng
Câu 33. Vòi tử cung dài khoảng bao nhiêun centimet ?
A. 6 cm
B. 7 cm
C. 9 cm
D. 10 cm
Câu 34. Vòi tử cung được chia thành mấy đoạn ?
A. 2 đoạn
B. 3 đoạn
C. 4 đoạn
D. 5 đoạn
Câu 35. Cho các phát biểu sau :
I. Vòi tử cung nằm ở bờ tự do của dây chằng rộng.
II. Đoạn bóng vòi là nơi xảy ra hiện tượng thụ tinh
III. Đoạn bóng vòi là đoạn dài nhất của vòi tử cung.
IV. Đoạn phễu vòi liên quan mật thiết với mặt trong của buồng
trứng.
V. Đoạn eo vòi là đoạn mà hợp tử thường bị kẹt lại gây ra hiện
tượng thai ngoài tử cung.
VI. Vòi tử cung là một đoạn ống thuộc tử cung.
VII. Đoạn nối với thân tử cung là đoạn hẹp nhất của vòi tử cung.
Số phát biểu SAI là :
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 36. Phát biểu nào sau đây SAI về vòi tử cung ?
A. Lớp cơ của vòi tử cung gồm một lớp cơ dọc bao lấy một lớp cơ vòng
bên trong.
B. Niêm mạc vòi tử cung không có tuyến.
C. Vòi tử cung được cấu tạo từ ngoài vào trong gồm lớp thanh mạc, lớp
dưới thanh mạc, lớp cơ và lớp niêm mạc.
D. Vòi tử cung được cấp máu bởi nhánh vòi tử cung xuất phát từ động
mạch chậu trong.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây SAI ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
A. Đáy tử cung hướng lên trên.
B. Buồng tử cung là nơi phôi làm tổ.
C. Trong quá trình sinh hoặc trong hiện tượng kinh nguyệt, lớp cơ rối
góp phần giúp làm cầm máu.
D. Cơ của thân tử cung cấu tạo gồm ba lớp từ ngoài vào trong lần lượt
là cơ vòng, cơ rối và cơ dọc.
Câu 38. Phần thân tử cung thường cao khoảng bao nhiêu cm ?
A. 4.5 cm
B. 3 cm
C. 4.5 cm
D. 5.5 cm
Câu 39. Đoạn nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất trong khi mang
thai ?
A. Eo tử cung
B. Ống cổ tử cung
C. Thân tử cung
D. Đáy của thân tử cung
Câu 40. Sự gập trước của tử cung là gì ?
A. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 90 độ.
B. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 120 độ.
C. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 120 độ.
D. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 90 độ.
Câu 41. Sự đổ trước của tử cung là gì ?
A. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 90 độ.
B. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 120 độ.
C. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 120 độ.
D. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 90 độ.
Câu 42. Sự đổ trước và gập trước giúp tránh hiện tượng gì xảy ra ?
A. Sự ứ dịch máu, mủ ở túi cùng tử cung – trực tràng.
B. Sự ứ dịch máu, mủ ở túi cùng bàng quang – tử cung.
C. Sự sa tử cung.
D. Tránh cho tử cung chịu áp lực quá lớn từ sự đè của các quai ruột.
Câu 43. Phía trên của tử cung liên quan đến thành phần nào sau đây ?
A. Các quai ruột non
B. Trực tràng
C. Bàng quang
D. Khớp mu
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
Câu 43. Dây chằng nào sau đây xuất phát từ góc bên tử cung và góp phần
cố định tử cung vào xương mu ?
A. Dây chằng ngang cổ tử cung
B. Dây chằng rộng
C. Dây chằng tròn
D. Dây chằng tử cung – cùng
Câu 44. Dây chằng nào sau đây đi trong ống bẹn ở người nữ ?
A. Dây chằng ngang cổ tử cung
B. Dây chằng tròn
C. Dây chằng tử cung – cùng
D. Dây chằng rộng
Câu 45. Dây chằng nào sau đây có bản chất là phúc mạc thành ?
A. Dây chằng ngang cổ tử cung
B. Dây chằng rộng
C. Dây chằng tử cung – cùng
D. Dây chằng tròn
Câu 46. Cấu trúc nào sau đây đi ở đáy dây chằng rộng ?
A. Động mạch buồng trứng
B. Động mạch chậu trong
C. Động mạch tử cung
D. Động mạch vòi trứng
Câu 47. Cấu trúc nào sau đây là phần thấp nhất của ổ phúc mạc ở nữ
giới ?
A. Túi cùng bàng quang - trực tràng
B. Túi cùng Douglas
C. Túi cùng bàng quang – tử cung
D. Hố buồng trứng.
Câu 48. Động mạch tử cung chia thành hai nhánh tận là nhánh vòi trứng
và nhánh buồng trứng ở vị trí nào ?
A. Thành bên của thân tử cung
B. Đáy dây chằng rộng
C. Đoạn phễu vòi của vòi trứng.
D. Góc bên thân tử cung
Câu 49. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Động mạch tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
B. Động mạch tử cung chạy ngoằn nghoèo ở bờ bên thân tử cung, nhờ
đó khi tử cung to lên trong thai kì, động mạch có thể kéo dài ra để
cung cấp máu.
C. Động mạch tử cung bắt chéo phía sau niệu quản cách bờ bên âm
đạo khoảng 1.5 cm.
D. Động mạch tử cung cho hai nhánh tận nối với hai nhánh của động
mạch buồng trứng xuất phát từ động mạch chủ bụng.
Câu 50. Có thể thăm khám túi cùng Douglas thông qua :
A. Thăm khám túi bịt sau.
B. Thăm khám hai túi bịt bên.
C. Thăm khám túi bịt trước.
D. Thăm khám âm đạo.
Câu 51. Âm đạo dài bao nhiêu cm ?
A. 5 cm
B. 4.5 cm
C. 7 cm
D. 8 cm
Câu 52. Cấu trúc nào sau đây thuộc âm hộ có lông ?
A. Gò mu
B. Tiền đình âm hộ
C. Khe âm hộ
D. Môi lớn
Câu 53. Môi lớn ở hai bên giới hạn nên cấu trúc nào nằm ở giữa ?
A. Lỗ âm đạo
B. Lỗ niệu đạo ngoài
C. Khe âm hộ
D. Tiền đình âm hộ
Câu 54. Cấu trúc nào sau đây bản chất là niêm mạc ?
A. Gò mu
B. Môi lớn
C. Môi bé
D. Âm vật
Câu 55. Hai môi bé phía trước nối với nhau thành mũ âm vật bao phủ cấu
trúc nào sau đây ?
A. Thân âm vật
B. Trụ âm vật
C. Lỗ niệu đạo ngoài
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
D. Lỗ âm đạo
Câu 55. Hai môi bé phía sau nối với nhau tạo thành cấu trúc nào sau đây ?
A. Mép môi sau
B. Hãm môi âm hộ
C. Màng trinh
D. Tiền đình âm hộ
Câu 56. Cho các phát biểu sau :
I. Tiền đình âm hộ được giới hạn bởi hai môi bé.
II. Môi lớn được bao phủ bởi da.
III. Lỗ âm đạo ban đầu được bao phủ bởi màng trinh.
IV. Tuyến tiền đình bé có lỗ đổ quanh lỗ niệu đạo ngoài.
V. Tuyến tiền đình lớn có lỗ đổ ở vùng tiền đình âm hộ nằm giữa lỗ
âm đạo và môi bé.
Có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 57. Tuyến vú có hình dạng :
A. Hình tháp tam giác
B. Hình nón lệch
C. Hình lăng trụ tam giác
D. Hình nón
Câu 58. Có nào sau đây xuất phát từ trung tâm gân đáy chậu rồi chia
thành 2 phần quấn quanh hành tiền đình ở nữ ?
A. Cơ hành xốp
B. Cơ ngồi hang
C. Cơ ngang đáy chậu nông
D. Cơ ngang đáy chậu sâu
Câu 59. Khi sinh con lần đầu, nếu con khó lọt thì thường bác sĩ sẽ cắt âm
hộ nhằm mục đích bảo vệ cấu trúc nào sau đây ?
A. Mạc đáy chậu nông
B. Hoành niệu dục
C. Trung tâm gân đáy chậu
D. Mạc hoành niệu dục dưới
Câu 60. Ở người nam, cấu trúc nào sau đây tương đương với trụ âm vật
treo âm vật vào ngành dưới xương mu ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919
A. Dây treo dương vật
B. Hành xốp
C. Quy đầu
D. Trụ vật hang
Câu 61. Ở người nam, dương vật có bao nhiêu rễ ?
A. Một rễ
B. Hai rễ
C. Ba rễ
D. Bốn rễ
Câu 62. Các tuyến tiết sữa ở vú chủ yếu là loại tuyến gì ?
A. Tuyến ống – túi
B. Tuyến ống
C. Tuyến ống cong queo
D. Tuyến ống phức tạp
Câu 63. Lớp sâu nhất của tuyến vú nằm nông ngay trước cấu trúc nào sau
đây ?
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ thẳng bụng
C. Cơ chéo bụng ngoài
D. Cơ ngực bé
Câu 64. Trong sinh mổ, bác sĩ thường cắt phần nào sau đây để lấy thai
nhi ?
A. Buồng tử cung
B. Eo tử cung
C. Âm đạo
D. Ống cổ tử cung
Câu 65. Tuyến hành niệu đạo nằm trong cấu trúc nào sau đây ?
A. Hoành niệu dục.
B. Hoành chậu hông.
C. Hố ngồi – trực tràng.
D. Giữa bàng quang và tuyến tiền liệt.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)
lOMoARcPSD|61695919

Preview text:

lOMoARcPSD|61695919
GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG HỆ SINH DỤC
Giải phẫu (Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG HỆ SINH DỤC
Câu 1. Cơ quan nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục ngoài của nam ? A. Tinh hoàn B. Ống dẫn tinh C. Bìu D. Tuyến tiền liệt
Câu 2. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Ống dẫn tinh đi trong thừng tinh qua ống bẹn rồi vào vùng chậu
hông và nằm trong phúc mạc.
B. Ống dẫn tinh bắt chéo phía trước niệu quản.
C. Ống dẫn tinh hợp với ống túi tinh thành ống phóng tinh.
D. Ống dẫn tinh nối với đuôi mào tinh và chạy dọc phía trong mào tinh.
Câu 3. Động mạch sinh dục xuất phát từ động mạch nào sau đây ?
A. Động mạch chậu ngoài B. Động mạch thận C. Động mạch chủ bụng D. Động mạch chậu trong
Câu 4. Máu trong tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ về tĩnh mạch nào sau đây ? A. Tĩnh mạch thận B. Tĩnh mạch chủ bụng C. Tĩnh mạch cửa D. Tĩnh mạch chậu trong
Câu 5. Máu trong tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ về tĩnh mạch nào sau đây ? A. Tĩnh mạch thận B. Tĩnh mạch chủ bụng C. Tĩnh mạch cửa D. Tĩnh mạch chậu trong
Câu 6. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Tinh hoàn trái thường nằm ở vị trí cao hơn tinh hoàn phải.
B. Tinh hoàn có hai mặt là mặt trong và mặt ngoài trong đó mặt ngoài lồi, mặt trong lõm.
C. Ở gần cực trên tinh hoàn, lớp trắng dày lên thành trung thất tinh hoàn.
D. Tinh hoàn được chia thành các tiểu thùy dựa vào sự phân bố của các ống sinh tinh.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
Câu 7. Mấu phụ tinh hoàn nằm ở đâu ? A. Cực trên tinh hoàn B. Cực dưới tinh hoàn C. Mặt ngoài tinh hoàn D. Mặt trong tinh hoàn
Câu 8. Nói về trục của tinh hoàn, phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Có hướng từ trên xuống dưới và ra trước.
B. Có hướng từ trên xuống dưới và ra sau.
C. Có hướng từ trên xuống dưới và ra ngoài.
D. Có hướng từ trên xuống dưới và vào trong.
Câu 9. Ở người nam trưởng thành, tinh hoàn nằm ở đâu ? A. Trong ổ bụng B. Trong ống bẹn C. Trong bìu D. Trong thừng tinh
Câu 10. Cho các phát biểu sau: I.
Trong thừng tinh có đám rối tĩnh mạch hình dây leo góp phần làm
duy trì nhiệt độ ổn định cho tinh hoàn. II.
Đầu mào tinh bám vào cực trên của tinh hoàn còn thân chạy dọc bờ sau trên tinh hoàn. III.
Tuyến tiền liệt nằm dưới bàng quang và trước trực tràng. IV.
Túi tinh chế tiết khoảng 30% tinh dịch. V.
Tuyến hành niệu đạo nằm trong hoành niệu dục và có lỗ đổ ở lồi tinh.
Có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Lồi tinh nằm ở thành sau của niệu đạo đoạn tiền liệt
B. Ở lồi tinh, 2 lỗ phóng tinh nằm ở dưới lỗ bầu dục của tuyến tiền liệt.
C. Trên mép của lồi tinh có lỗ đổ của tuyến tiền liệt.
D. Ống túi tinh hợp với ống mào tinh thành ống phóng tinh đổ vào lồi tinh.
Câu 12. Cơ nào sau đây bao quanh hai trụ của dương vật ? A. Cơ hành xốp
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 B. Cơ ngồi hang C. Cơ ngang đáy chậu sâu
D. Cơ ngang đáy chậu nông
Câu 13. Bìu được cấu tạo bởi mấy lớp ? A. 5 lớp B. 6 lớp C. 7 lớp D. 8 lớp
Câu 14. Đáy quy đầu nối vào thân thể xốp bởi cấu trúc bào sau đây ? A. Bao quy đầu B. Vành quy đầu C. Miệng sáo D. Hành xốp
Câu 15. Cơ bìu gồm các thớ cơ có nguồn gốc từ cơ nào sau đây ? A. Cơ chéo bụng ngoài B. Cơ chéo bụng trong C. Cơ ngang bụng D. Cơ thẳng bụng
Câu 16. Lớp mạc nông của bìu là lớp thứ mấy ? A. Lớp thứ 3 B. Lớp thứ 4 C. Lớp thứ 5 D. Lớp thứ 6
Câu 17. Cực dưới tinh hoàn có các thớ xơ cố định tinh hoàn vào đáy bìu được gọi là :
A. Dây chằng treo tinh hoàn B. Mạc nối tinh hoàn C. Dây chằng bìu
D. Dây chằng dưới tinh hoàn
Câu 18. Động mạch dương vật sâu nằm trong cấu trúc nào sau đây ? A. Thể hang B. Thừng tinh C. Ống bẹn D. Thể xốp
Câu 19. Các lớp của bìu từ ngoài vào trong theo thứ tự
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
A. Da, cơ bám da bìu, mô dưới da, mạc nông, cơ bìu, mạc sâu, lớp bao tinh hoàn.
B. Da, mô dưới da, cơ bám da bìu, mạc nông, cơ bìu, mạc sâu, lớp bao tinh hoàn.
C. Da, cơ bám da bìu, mô dưới da, mạc nông, mạc sâu, cơ bìu, lớp bao tinh hoàn.
D. Da, mô dưới da, cơ bám da bìu, mạc nông, mạc sâu, cơ bìu, lớp bao tinh hoàn.
Câu 20. Cấu trúc nào sau đây dẫn tinh trùng từ lưới tinh đến ống mào tinh ? A. Ống sinh tinh xoắn B. Ống sinh tinh thẳng C. Nón xuất D. Ống dẫn tinh
Câu 21. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Tuyến tiền liệt nằm phía trước xương mu
B. Tuyến tiền liệt có hai thùy là thùy trước và thùy sau và có một eo
C. Tuyến tiền liệt có hai thùy là thùy phải và thùy trái và có một eo
D. Tuyến tiền liệt có dạng hình tháp tam giác.
Câu 22. Cấu trúc nào sau đây có nhiệm vụ chính là tích trữ tinh trùng ? A. Túi tinh B. Ống dẫn tinh C. Ống mào tinh D. Bóng ống dẫn tinh
Câu 23. Tĩnh mạch mu dương vật nông nằm ở vị trí nào ?
A. Giữa thể hang và thể xốp của dương vật.
B. Giữa mạc dương vật sâu và thể hang .
C. Giữa da và mạc dương vật nông.
D. Giữa mạc dương vật nông và mạc dương vật sâu.
Câu 24. Động mạch mu dương vật nằm ở vị trí nào ?
A. Giữa thể hang và thể xốp của dương vật.
B. Giữa mạc dương vật sâu và thể hang .
C. Giữa da và mạc dương vật nông.
D. Giữa mạc dương vật nông và mạc dương vật sâu.
Câu 25. Vách gian hang là cấu trúc tạo nên bởi : A. Mạc dương vật nông B. Mạc dương vật sâu
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 C. Mạc tinh trong D. Mạc tinh ngoài
Câu 26. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Buồng trứng nằm trong hố buồng trứng.
B. Phía trước dưới của hố buồng trứng là dây chằng rộng.
C. Buồng trứng là tạng duy nhất nằm trong phúc mạc.
D. Buồng trứng có hai mặt là mặt ngoài và mặt trong, hai bờ là bờ tự
do và bờ mạc treo, hai đầu là đầu vòi và đầu tử cung.
Câu 27. Buồng trứng được cấp máu bởi :
A. Nhánh buồng trứng từ động mạch tử cung.
B. Động mạch buồng trứng và nhánh buồng trứng từ động mạch tử cung.
C. Động mạch buồng trứng. D. Động mạch tử cung.
Câu 28. Đầu vòi của buồng trứng có dây chằng nào sau đây bám vào ?
A. Dây chằng riêng buồng trứng B. Dây chằng tròn C. Dây chằng vành
D. Dây chằng treo buồng trứng
Câu 29. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Động mạch buồng trứng xuất phát từ động mạch chủ bụng.
B. Động mạch buồng trứng nằm trong dây chằng treo buồng trứng.
C. Động mạch buồng trứng bắt chéo phía trước niệu quản đoạn bụng.
D. Động mạch buồng trứng bắt chéo phía trước niệu quản đoạn chậu hông.
Câu 30. Rốn buồng trứng nằm ở :
A. Mặt ngoài buồng trứng B. Mặt trong buồng trứng
C. Bờ tự do của buồng trứng
D. Bờ mạc treo của buồng trứng
Câu 31. Dây chằng riêng buồng trứng cố định buồng trứng vào : A. Thân tử cung B. Âm đạo C. Thành chậu hông D. Vòi tử cung
Câu 32. Phía trên trước hố buồng trứng là cấu trúc nào sau đây ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
A. Động – tĩnh mạch chậu trong
B. Động – tĩnh mạch chậu ngoài
C. Niệu quản đoạn chậu D. Dây chằng rộng
Câu 33. Vòi tử cung dài khoảng bao nhiêun centimet ? A. 6 cm B. 7 cm C. 9 cm D. 10 cm
Câu 34. Vòi tử cung được chia thành mấy đoạn ? A. 2 đoạn B. 3 đoạn C. 4 đoạn D. 5 đoạn
Câu 35. Cho các phát biểu sau : I.
Vòi tử cung nằm ở bờ tự do của dây chằng rộng. II.
Đoạn bóng vòi là nơi xảy ra hiện tượng thụ tinh III.
Đoạn bóng vòi là đoạn dài nhất của vòi tử cung. IV.
Đoạn phễu vòi liên quan mật thiết với mặt trong của buồng trứng. V.
Đoạn eo vòi là đoạn mà hợp tử thường bị kẹt lại gây ra hiện
tượng thai ngoài tử cung. VI.
Vòi tử cung là một đoạn ống thuộc tử cung. VII.
Đoạn nối với thân tử cung là đoạn hẹp nhất của vòi tử cung. Số phát biểu SAI là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 36. Phát biểu nào sau đây SAI về vòi tử cung ?
A. Lớp cơ của vòi tử cung gồm một lớp cơ dọc bao lấy một lớp cơ vòng bên trong.
B. Niêm mạc vòi tử cung không có tuyến.
C. Vòi tử cung được cấu tạo từ ngoài vào trong gồm lớp thanh mạc, lớp
dưới thanh mạc, lớp cơ và lớp niêm mạc.
D. Vòi tử cung được cấp máu bởi nhánh vòi tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây SAI ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
A. Đáy tử cung hướng lên trên.
B. Buồng tử cung là nơi phôi làm tổ.
C. Trong quá trình sinh hoặc trong hiện tượng kinh nguyệt, lớp cơ rối
góp phần giúp làm cầm máu.
D. Cơ của thân tử cung cấu tạo gồm ba lớp từ ngoài vào trong lần lượt
là cơ vòng, cơ rối và cơ dọc.
Câu 38. Phần thân tử cung thường cao khoảng bao nhiêu cm ? A. 4.5 cm B. 3 cm C. 4.5 cm D. 5.5 cm
Câu 39. Đoạn nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất trong khi mang thai ? A. Eo tử cung B. Ống cổ tử cung C. Thân tử cung
D. Đáy của thân tử cung
Câu 40. Sự gập trước của tử cung là gì ?
A. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 90 độ.
B. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 120 độ.
C. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 120 độ.
D. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 90 độ.
Câu 41. Sự đổ trước của tử cung là gì ?
A. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 90 độ.
B. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 120 độ.
C. Trục của tử cung hợp với trục của cổ một góc bằng 120 độ.
D. Trục của tử cung hợp với trục của âm đạo một góc bằng 90 độ.
Câu 42. Sự đổ trước và gập trước giúp tránh hiện tượng gì xảy ra ?
A. Sự ứ dịch máu, mủ ở túi cùng tử cung – trực tràng.
B. Sự ứ dịch máu, mủ ở túi cùng bàng quang – tử cung. C. Sự sa tử cung.
D. Tránh cho tử cung chịu áp lực quá lớn từ sự đè của các quai ruột.
Câu 43. Phía trên của tử cung liên quan đến thành phần nào sau đây ? A. Các quai ruột non B. Trực tràng C. Bàng quang D. Khớp mu
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
Câu 43. Dây chằng nào sau đây xuất phát từ góc bên tử cung và góp phần
cố định tử cung vào xương mu ?
A. Dây chằng ngang cổ tử cung B. Dây chằng rộng C. Dây chằng tròn
D. Dây chằng tử cung – cùng
Câu 44. Dây chằng nào sau đây đi trong ống bẹn ở người nữ ?
A. Dây chằng ngang cổ tử cung B. Dây chằng tròn
C. Dây chằng tử cung – cùng D. Dây chằng rộng
Câu 45. Dây chằng nào sau đây có bản chất là phúc mạc thành ?
A. Dây chằng ngang cổ tử cung B. Dây chằng rộng
C. Dây chằng tử cung – cùng D. Dây chằng tròn
Câu 46. Cấu trúc nào sau đây đi ở đáy dây chằng rộng ?
A. Động mạch buồng trứng B. Động mạch chậu trong C. Động mạch tử cung D. Động mạch vòi trứng
Câu 47. Cấu trúc nào sau đây là phần thấp nhất của ổ phúc mạc ở nữ giới ?
A. Túi cùng bàng quang - trực tràng B. Túi cùng Douglas
C. Túi cùng bàng quang – tử cung D. Hố buồng trứng.
Câu 48. Động mạch tử cung chia thành hai nhánh tận là nhánh vòi trứng
và nhánh buồng trứng ở vị trí nào ?
A. Thành bên của thân tử cung B. Đáy dây chằng rộng
C. Đoạn phễu vòi của vòi trứng. D. Góc bên thân tử cung
Câu 49. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Động mạch tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919
B. Động mạch tử cung chạy ngoằn nghoèo ở bờ bên thân tử cung, nhờ
đó khi tử cung to lên trong thai kì, động mạch có thể kéo dài ra để cung cấp máu.
C. Động mạch tử cung bắt chéo phía sau niệu quản cách bờ bên âm đạo khoảng 1.5 cm.
D. Động mạch tử cung cho hai nhánh tận nối với hai nhánh của động
mạch buồng trứng xuất phát từ động mạch chủ bụng.
Câu 50. Có thể thăm khám túi cùng Douglas thông qua : A. Thăm khám túi bịt sau.
B. Thăm khám hai túi bịt bên.
C. Thăm khám túi bịt trước. D. Thăm khám âm đạo.
Câu 51. Âm đạo dài bao nhiêu cm ? A. 5 cm B. 4.5 cm C. 7 cm D. 8 cm
Câu 52. Cấu trúc nào sau đây thuộc âm hộ có lông ? A. Gò mu B. Tiền đình âm hộ C. Khe âm hộ D. Môi lớn
Câu 53. Môi lớn ở hai bên giới hạn nên cấu trúc nào nằm ở giữa ? A. Lỗ âm đạo B. Lỗ niệu đạo ngoài C. Khe âm hộ D. Tiền đình âm hộ
Câu 54. Cấu trúc nào sau đây bản chất là niêm mạc ? A. Gò mu B. Môi lớn C. Môi bé D. Âm vật
Câu 55. Hai môi bé phía trước nối với nhau thành mũ âm vật bao phủ cấu trúc nào sau đây ? A. Thân âm vật B. Trụ âm vật C. Lỗ niệu đạo ngoài
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 D. Lỗ âm đạo
Câu 55. Hai môi bé phía sau nối với nhau tạo thành cấu trúc nào sau đây ? A. Mép môi sau B. Hãm môi âm hộ C. Màng trinh D. Tiền đình âm hộ
Câu 56. Cho các phát biểu sau : I.
Tiền đình âm hộ được giới hạn bởi hai môi bé. II.
Môi lớn được bao phủ bởi da. III.
Lỗ âm đạo ban đầu được bao phủ bởi màng trinh. IV.
Tuyến tiền đình bé có lỗ đổ quanh lỗ niệu đạo ngoài. V.
Tuyến tiền đình lớn có lỗ đổ ở vùng tiền đình âm hộ nằm giữa lỗ âm đạo và môi bé.
Có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 57. Tuyến vú có hình dạng : A. Hình tháp tam giác B. Hình nón lệch C. Hình lăng trụ tam giác D. Hình nón
Câu 58. Có nào sau đây xuất phát từ trung tâm gân đáy chậu rồi chia
thành 2 phần quấn quanh hành tiền đình ở nữ ? A. Cơ hành xốp B. Cơ ngồi hang
C. Cơ ngang đáy chậu nông D. Cơ ngang đáy chậu sâu
Câu 59. Khi sinh con lần đầu, nếu con khó lọt thì thường bác sĩ sẽ cắt âm
hộ nhằm mục đích bảo vệ cấu trúc nào sau đây ? A. Mạc đáy chậu nông B. Hoành niệu dục
C. Trung tâm gân đáy chậu
D. Mạc hoành niệu dục dưới
Câu 60. Ở người nam, cấu trúc nào sau đây tương đương với trụ âm vật
treo âm vật vào ngành dưới xương mu ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 A. Dây treo dương vật B. Hành xốp C. Quy đầu D. Trụ vật hang
Câu 61. Ở người nam, dương vật có bao nhiêu rễ ? A. Một rễ B. Hai rễ C. Ba rễ D. Bốn rễ
Câu 62. Các tuyến tiết sữa ở vú chủ yếu là loại tuyến gì ? A. Tuyến ống – túi B. Tuyến ống C. Tuyến ống cong queo D. Tuyến ống phức tạp
Câu 63. Lớp sâu nhất của tuyến vú nằm nông ngay trước cấu trúc nào sau đây ? A. Cơ ngực lớn B. Cơ thẳng bụng C. Cơ chéo bụng ngoài D. Cơ ngực bé
Câu 64. Trong sinh mổ, bác sĩ thường cắt phần nào sau đây để lấy thai nhi ? A. Buồng tử cung B. Eo tử cung C. Âm đạo D. Ống cổ tử cung
Câu 65. Tuyến hành niệu đạo nằm trong cấu trúc nào sau đây ? A. Hoành niệu dục. B. Hoành chậu hông.
C. Hố ngồi – trực tràng.
D. Giữa bàng quang và tuyến tiền liệt.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)