Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
KHOA CƠ BẢN Y HỌC SỞ
BỘ MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG - HÓA SINH Y HỌC
----------
HỌ TÊN:……………………………………………………………………………
LỚP:………………………………………………………………………………………
SỐ SINH VIÊN:…………………………………………………………….……
NĂM HỌC:………………………………………………………………………………
https://www.facebook.com/profile.php?id=100085890381504
https://www.instagram.com/travishoaian82/
https://www.youtube.com/@huynhhoaian0802
"I don't want to forget anything that happened since it was one of those remarkable moments".
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Bài giảng Hóa sinh - Biochemistry (2022), Bộ môn Hóa Đại cương - Hóa sinh Y học,
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.
Link record Y2022A RÉCORD BÀI GIẢNG:
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1TdjDrFdITDm-
RYW_2cLoeTX83jDPxvj8fQz8vTtEKVE/edit#gid=0
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
2
Cause baby, I could build a castle Out of all the bricks they threw at me.
And every day is like a battle, But every night with us is like a dream.
I looked around in a blood-soaked gown.
And I saw something they can’t take away.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
3
A. ∆H dương ∆S âm: không xác định phản ứng thể t xảy ra hay không
B. ∆H dương ∆S dương: phản ứng không thể tự xảy ra
C. ∆H âm ∆S âm: phản ứng không thể tự xảy ra.
D. ∆H âm ∆S dương: phản ứng thể tự xảy ra.
A. Glucose, tinh bột, heparin.
B. Maltose, chondroitin sulfat, heparin.
C. Fructose, glycogen, cellulose.
D. Chondroitin sulfat, heparin, acid hyaluronic.
A. Fe2+, glycin hoạt hóa, succinyl CoA, acid amin, Vitamin B5, B6.
B. Fe2+, glycin, succinyl CoA, Vitamin B5.
C. Fe3+, glycin, succinyl CoA, acid amin.
D. Fe2+, glycin bất hoạt, succinyl CoA, acid amin.
A. Gồm hai nhóm chính Aldose Cetose.
B. Nhiều chức khử còn lại chức alcol.
C. Các monosaccarid aldehyd-alcol được gọi aldose.
D. Hai loại chức khử aldehyd ceton.
A. Tuyến vỏ thượng thận, vùng ới đồi
B. Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng
C. Tuyến sinh dục, tuyến yên
D. Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.
A. Ít xuất hiện trong các protein của móng chân móng tay.
B. Giữ vững cấu trúc bậc I của protein.
C. Được thiết lập giữa hai phân tử cystein.
D. Hơi kém bền hơn nếu so với các liên kết hóa học khác.
A. Glucose transporter. B. Insulin.
C. Serum albumin. D. Oval albumin.
A. Disulfur.. B. Hydro. C. Ion. D. Muối
A. Protoporphyrin , Fe2, Globin. B. Protoporphyrin , Fe3, Globin
C. Protoporphyrin , Fe2, Globulin. D. Hem, globulin
A. Acid Linoleic. B. Acid Eicosanoid.
C. Acid Linolenic. D. Acid Caproic.
A. Gắn O2 vào nhân pyrol với acid amin Histidin.
B. Oxy hóa hem bằng O2 với acid amin Histidin.
C. Gắn O2 vào Fe2 bằng liên kết phối trí acid amin Histidin.
D. Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí.
A. Liên kết disulfur được tạo thành giữa 2 cystein trên cùng 1 chuỗi hay trên 2 chuỗi
khác nhau.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
4
B. Liên kết trong cấu trúc protein 2 liên kết chính và 3 liên kết phụ.
C. Liên kết giữa nhóm COO- của 1 acid amin gốc R chứa nhóm acid nhóm NH3+
của 1 acid amin gốc R chứa nhóm base liên kết muối.
D. Liên kết hydrogen liên kết yếu nên không vai trò trong việc duy trì cấu trúc
không gian của protein.
A. Liên kết ion giữa Fe2 và nitơ của imidazol.
B. Liên kết cộng hoá trị giữa Fe2 nitơ của pyrol.
C. Liên kết hydro giữa Fe2 nitơ của pyrol.
D. Liên kết phối trí giữa Fe2 nitơ của imidazol
A. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng pH môi trường.
B. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ
của enzym.
C. Mối quan h giữa tốc độ phản ứng và nồng độ chất.
D. Mối quan hệ giữa nồng độ enzym nồng độ chất.
A. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bằng liên kết 5’-3’ phosphodiester.
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bằng liên kết 3’-5’ phosphodiester.
C. GMP, AMP, CMP, TMP nối với nhau bằng liên kết 3’-5’ phosphodiester
D. GMP, AMP, CMP, UMP nối với nhau bằng liên kết 3’-5’ phosphodiester.
A. Vitamin K. B. Vitamin D.
C. Vitamin A. D. Vitamin F.
A. Tụy tuyến nước bọt tiết ra c dụng thủy phân protid.
B. Gan tuyến nước bọt tiết ra tác dụng thủy phân tinh bột.
C. Tụy tuyến nước bọt tiết ra tác dụng thủy phân tinh bột.
D. Gan tuyến nước bọt tiết ra tác dụng thủy phân protid.
A. Fructose, tinh bột, saccarose.
B. Maltose, fructose, Acid hyaluronic.
C. Glucose, fructose, saccarose.
D. Glucose, fructose, lactose.
A. Sphingosin. B. Phospholipid.
C. Glycolipid. D. Glycerophospholipid.
A. Hydro, disulfua, phosphodiester. B. Hydro, peptid, phosphodiester.
C. Hydro, phosphodiester, Glycosid. D. Phosphodiester, disulfua, Glycosid.
A. Làm thay đổi chiều phản ứng.
B. Làm thay đổi tốc độ phản ứng mật đi sau phản ứng.
C. Tạo ra được phản ứng.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
A. HbA, HbA1, HbA2. B. HbF, HbS, HbA2.
C. HbC, HbS, HbA2. D. HbC, HbF, HbA2.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
5
A. Lipid thuần tính phân cực nên chúng khả năng tạo micel.
B. Lipid tạp không tính phân cực nên chúng khả năng tạo micel.
C. Lipid thuần có tính phân cực nên chúng không khả năng tạo micel.
D. Lipid tạp tính phân cực nên chúng khả năng tạo micel.
A. Ribose. B. Galactose. C. Glucose. D. Fructose.
A. cùng công thức tổng quát nhưng khác nhau nhóm chức khử aldehyd hoặc
ceton.
B. Khác công thức cấu tạo công thức tổng quát khác nhau số carbon.
C. Khác công thức tổng quát nhưng giống nhau nhóm chức alcol.
D. cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau nhóm chức alcol.
- ĐỀ CŨNG CHILL AH ĐIỂM RA LẠ LẮM 80 U / 60P.
- ĐỀ KO RA PHẦN NHÂN ĐÔI DNA, SAO , DỊCH MÃ, ĐIỀU HOÀ GENE.
- RA NHIỀU PHẦN LIPID, GLUCID, HEMOGLOBIN, ACID NUCLEIC.
- ĐỪNG HỌC NG THỨC HẾT NHA, NHÌN RỐI V CHỨ K RA THI CÂU NÀO
ĐÂU.
- KO CHO MẤY CÂU PHÂN LOẠI ACID AMIN NHA, VÀI U LÂM SÀNG NMA
HỌC SLIDE Ý THƠ, THU ĐƯỢC
- PHẦN ENZYME, VITAMIN, HORMONE ĐỌC ĐỀ DỄ CHỊU LẮM.
- MẤY CÂU KHÓ HỎI TRONG PHẦN GLUCID, LIPID, PROTID CHỦ YẾU (XEM
TRONG SLIDE Ý THƠ, THU OKE)
A. Thường chỉ mặt dịch gian bào.
B. Thường chỉ mặt nhân tế bào.
C. Thường chỉ mặt trong nguyên sinh chất.
D. Thường chỉ có mặt màng tế bào.
A. Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu.
B. Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu.
C. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic tại gan.
D. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu.
A. Biliverdin. B. Urobilinogen. C. Bilirubin. D. Stercobilin.
A. Lượng creatinin mỗi ngày thay đổi theo chế độ ăn.
B. Creatinin được tạo thành từ s thủy phân phosphate của creatine gan.
C. Hội chứng thiếu creatinin xảy ra do không cung cấp đủ arginin, glycin và
methionine từ thức ăn.
D. Nồng độ creatinin máu dùng để đánh giá chức năng lọc của cầu thận.
A. Chu trình ure gan người bệnh này hoạt động kém nên gây tích t NH
3
/máu
B. Bệnh nhân này gan không tổng hợp được albumin nên suy kiệt, cần được áp
dụng chế độ ăn giàu đạm.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
6
C. Ngoài việc chuyển hoá gan, NH
3
còn được thải ra khỏi th bởi thận.
D. NH
3
trong máu nguồn gốc từ sự khử amin, NH
3
1 chất độc đối với thể
người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ TK.
Tăng chuyển hóa canxi Ca
2+
phospho.
A. Nhận biết vị trí nhận diện với tế bào gan mô.
B. Tạo thuận lợi vận chuyển các chất qua đường tiêu hóa và đường máu.
C. Giúp dễ ng vận chuyển lipid trong máu.
D. Hoạt hóa các enzyme lipase thủy phân lipid.
A. Giữ cấu trúc màng tế o mềm mại.
B. Giảm nồng độ cholesterol thừa trong máu.
C. Cố định các cholesterol ester trong tế bào.
D. Hong nhớ.
A. HbA1. B. HbA2. C. HbC. D. HbF.
A. NADH tăng chuyển hóa lipid; tổng hợp acid nu
B. Adrenalin do hormon tuyến thượng thận tiết ra tăng ly giải glycogen gan.
C. Adrenalin glucocorticoid do hormon tuyến thượng thận tiết ra làm tăng ly
giải glycogen gan.
D. Glucocorticoid do hormon tuyến thượng thận tiết ra làm tăng ly giải glycogen
gan.
A. Cấu tạo vòng đơn; gồm A, U, C.
B. Cấu tạo vòng kép gồm U, T, C.
C. Cấu tạo vòng đơn gồm U, T, C.
D. Cấu tạo vòng kép gồm A, T, C.
(Gắn với apoenzyme trong quá trình xúc tác).
A. Thường gặp người châu Á.
B. Men này giúp bảo vệ cấu trúc hồng cầu.
C. Gây bệnh do gen trên NST thường.
D. Bệnh do thiếu men này chỉ gặp con gái.
(trên màng; trong nhân).
A. Bào tương. B. Ty thể tế bào gan.
C. Mạng lưới sinh chất. D. Ribosome.
A. Citrate. B. OAA. C. Pyruvate. D. Malonyl CoA.
(Bilirubin, acid uric, NH3, ..)
(Sẽ cho 3 câu sai creatinin
trong máu)
(Tăng bili liên hợp)
(Hypoxanthine)
(Ngăn enzyme enoylase trong chu trình
đường phân)
(Nhờ vào hệ đệm HCO
3
-
acid amin).
(Protease)
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
7
alanine aminotransferase.
(Thể ceton, lactat,
glycogen, …)
NAD; FAD; CoQ, Cyt c (chỉ 1 câu CoQ thì chọn)
A. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến ch hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình
β-oxy hóa.
B. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến c chế CPT-I, làm tăng hiệu suất quá trình β-oxy
hóa.
C. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-
oxy hóa.
D. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy
hóa.
A. Allopurinol ức chế không cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine
Oxidase.
B. Allopurinol ức chế cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
C. Allopurinol ức chế cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
D. Allopurinol ức chế không cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
A. Đóng gói c cholesterol trong các lysosome.
B. Ức chế lên HMG-coA reductase.
C. Được LDL vận chuyển trở về gan.
D. Ức chế s tổng hợp TG.
A. GOT GPT hai enzyme chuyển amin phổ biến nhất trong thể người.
B. GOT còn tên gọi khác AST, GPT còn tên gọi khác là ALT.
C. GOT GPT xúc tác cho các phản ứng chất trung gian α-ketoglutarate.
Bệnh nhân này thể rối loạn xương, tim hoặc gan.
A. apoCII. B. apoB100. C. apoB48. D. apoE.
A. Vitamin B5. B. Vitamin B6. C. Vitamin PP. D. Vitamin B2.
A. Pyruvate dehydrogenase.
B. Hexose Kinase.
C. Lactate dehydrogenase.
D.
A. nhu cầu năng lượng của tb giảm.
B. nồng độ Malonyl-CoA tăng cao.
C. nồng độ acid béo trong máu tăng cao.
D. CPT-I được kích hoạt hoạt động.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
8
A. Acetyl carnitine. B. Acyl carnitine.
C. Acetyl-CoA. D.
A. SGOT tăng, SGPT giảm.
B. SGOT tăng, SGPT tăng; GOT>GPT.
C. Cả 2 men này đều tăng; GPT>GOT.
D. Cả 2 men này đều giảm.
A. Ribose-5-phosphate, PRPP.
B. PRPP, acid amin, CO
2
C. ATP, CO
2
, PRPP.
D. Ribose-5-phosphate, ATP, acid amin, CO
2
, NH
3
.
A. Guanosine -> Hypoxanthine. B. Hypoxanthine -> Xanthine.
C. Inosine -> Hypoxanthine. D. Adenosine -> Inosine.
A. Đường pentose 2 gốc phosphate.
B. Đường pentose bazơ nitơ.
C. Gốc photphat và bazo nito.
D. Đường pentose, gốc phosphate và bazo nito.
A. Thành phần base của DNA giống nhau giữa các loài.
B. Thành phần base của 1 loài là hằng định theo tuổi, tình trạng dinh dưỡng môi
trường.
C. Trong DNA, số lượng nucleotide chứa A=T, G=C nên A+T=G+C.
D. Các mẫu DNA phân lập từ các khác nhau trong cùng một loài thì thành phần
base khác nhau.
A. Adenylosuccinate synthase. B. ADA (Adenosine deaminase).
C. Guanosine deaminase. D. Xanthine oxidase.
A. 25 g/l. B. 4mg/dl. C. 6mg/dl. D. 2mg/dl.
A. Đóng gói c cholesterol trong các lysosome.
B. Ức chế lên HMG-coA reductase.
C. Được LDL vận chuyển trở về gan.
D. Ức chế s tổng hợp TG.
A. 2 ATP. B. 6 ATP (4 ATP + 2 GTP).
C. 8 ATP. D. 10 ATP.
(ferromagnetic)
A. Những tiền chất chuyển hóa n Acid amin, ribose 5-phosphate, CO
2
NH
3
.
B. Tái sử dụng base nitơ tự do các nucleoside giải phóng từ thoái hóa acid nucleic.
C. Những tiền chất chuyển hóa như Acid alanine, ribose phosphate.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
9
D. Nucleotide tạo ra từ thoái hóa acid amin protid.
A. ATP. B. Phosphorylase.
C. Adenyl cyclase. D. Proteinkinase.
A. Nucleoside không nhóm pentose.
B. Nucleoside gắn thêm 2 nhóm Photphat.
C. Nucleoside không nhóm base nitơ.
D. Nucleoside chỉ base ni đường pentose.
A. Lipoprotein lipase. B. Lipo Lipase.
C. Esterase lipase. D. Apolipase.
A. Giảm HDL nguyên phát.
B. Tăng LDL nguyên phát.
C. Tăng cholesterol máu tính gia đình.
D. Giảm HDL có tính gia đình (KO chắc).
CHO 1 CÂU HỎI CON ĐƯỜNG CHUYỂN HOÁ KHÁC (FRUCTOSE) HONG AI
HỌC LUÔN.
Hỏi về bệnh FRUCTOSE NIỆU CĂN DO THIẾU HỤT ENZYME FRUCTOSE
KINASE, SLIDE NÀY:
A. Acid linoleic với Acid archidonic đều thuộc omega - 6.
B. Hoormone vỏ thượng thận (CORTISOL) dẫn xuất của cholesterol công thức
20C.
C. HDL khi quay siêu ly tâm sẽ được vận chuyển với lipo A (alpha).
D. Lipid khi b thuỷ phân tạo glycerol, acid béo cung cấp năng lượng còn chất
trung gian tham gia vào chuyển hoá các chất protid, glucid, ...
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
10
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
11
1 CÂU TÍNH DÙNG CT NÀY, DỄ
CÂU CHỌN 4 ĐÁP ÁN, CHỌN ĐÁP ÁN NGOẠI TRỪ
1 Ý CHO chỗ PHẦN TỈ L NÀY (slide chuyển hoá cholesterol Thơ):
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
12
MẤY CÁI TÍNH CHẤT PỨ HOÁ HỌC PHẦN THỰC TẬP KO RA (pứ
Ninhhydrin, Biuret,...) ko ra
Học kỹ Creatine, GOT, GPT,...
…?
A. Fructose niệu căn. B. Không dung nạp fructose di truyền.
C. Thiếu fructose - 1, 6 - diphosphatase. D. Không ý nào đúng.
Vitamin A D E K.
A. Thường chỉ mặt trong nguyên sinh chất.
B. Thường chỉ mặt nhân tế bào.
C. Thường chỉ mặt màng tế bào.
D. Thường chỉ có mặt dịch gian bào.
D - Glucose D - Fructose.
Do con người không enzyme phân giải cellulase.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
13
A. NH
3
trong máu nguồn gốc từ s khử amin. NH
3
một chất độc đối với thể
người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh.
B. Ngoài việc chuyển hóa gan, NH
3
còn được thải ra khỏi thể bởi thận.
C. Bệnh nhân này gan không tổng hợp được albumin nên suy kiệt, cần được áp
dụng chế độ ăn giàu đạm.
D. Chu trình ure gan của người bệnh nhân này hoạt động kém nên gây tích tụ
NH
3
/máu.
A. Acyl carnitin. B. Acetyl-CoA.
C. Acyl-CoA. D. Acetyl carnitine.
A. GOT còn tên gọi khác AST, GPT còn tên gọi khác ALT.
B. GOT GPT xúc tác cho các phản ứng chất trung gian α-cetoglutarate.
C. GOT GPT hai enzyme chuyển amin phổ biến nhất trong thể người.
D. Bệnh nhân này thể rối loạn xương, tim hoặc gan.
A. Vitamin B1 (Thiamin pyrophosphate).
B. Vitamin B2 (Riboflavin).
C. Vitamin PP (Nicotinamide).
D. Vitamin B6 (Pyridoxal phosphate).
HbA1
A. Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu.
B. Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu.
C. Bilirubin tự do liên kết với acid glucronic tại gan.
D. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu.
A. Biliverdin. B. Urobilinogen.
C. Bilirubin. D. Stercobilin.
A. Biliverdin. B. Urobilinogen.
C. Bilirubin. D. Stercobilin.
A. Acid Uric. B. Urobilinogen.
C. Bilirubin. D. NH
3
.
A. LDL. B. HDL.
C. Bilirubin. D. NH
3
.
A. Tham gia amin hoá. B. Tham gia carboxyl hóa.
C. Tham gia chuỗi điện tử. C. Tham gia glucose hóa.
Enzyme chất xúc tác sinh học
được tạo trong Tế bào bản chất protein.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
14
A. Cung cấp acid béo cho máu ngoại vi.
B. Cung cấp cholesterol cho các tế bào receptor tiếp nhận cholesterol (thượng
thận, sinh dục).
C. Thu nhận cholesterol thừa đưa về gan.
D. Không đáp án nào đúng.
Định tính Glucose trong nước
tiểu.
A. Chu trình ure gan người bệnh này hoạt động kém nên gây tích t NH
3
/máu.
B. Bệnh nhân này gan không tổng hợp được abumin nên suy kiệt, cần được áp
dụng chế độ ăn giàu đạm.
C. Ngoài việc chuyển hoá gan, NH3 còn được thải ra khỏi thể bởi thận.
D. NH
3
trong máu nguồn gốc từ sự khử amin, NH
3
1 chất độc đối với thể
người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ TK.
A. Hem, globulin. B. Protoporphyrin IX, Fe3+, Globin C.
C. Ptotoporphyrin IX, Fe2+, Globulin. D. Hem globin.
Ribulose.
Giảm tính thấm thấu của Glucose
trong màng tế bào.
A. Bào tương. B. Ty thể tế bào gan.
C. Mạng lưới sinh chất. D. Ribosome.
Triglyceride ngoại sinh.
- Chế độ ăn: ăn nhiều glucid thì tăng tổng hợp acid béo - Hormon: insulin thì tăng
tổng hợp, glucagon thì giảm tổng hợp.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
15
Glycerol.
A. nhu cầu năng lượng của tb giảm.
B. nồng độ Malonyl-CoA tăng cao.
C. nồng độ acid béo trong máu tăng cao.
D. CPT-I được kích hoạt hoạt động.
A. Guanosine -> Hypoxanthine. B. Hypoxanthine -> Xanthine.
C. Inosine -> Hypoxanthine. D. Adenosine -> Inosine.
A. Đường pentose 2 gốc phosphate.
B. Đường pentose bazơ nitơ.
C. Gốc photphat và bazo nito.
D. Đường pentose, gốc phosphate và bazo nito.
A. Thành phần base của DNA giống nhau giữa các loài.
B. Thành phần base của 1 loài là không thay đổi theo tuổi, tình trạng dinh dưỡng
môi trường.
C. Trong DNA, số lượng nucleotide chứa A=T, G=C nên A+T=G+C. D.
D. Các mẫu DNA phân lập từ các khác nhau trong cùng một loài thì thành phần
base khác nhau.
A. 25 g/l. B. 4mg/dl. C. 6mg/dl. D. 2mg/dl.
A. Catalase. B. Ferrochelatase. C. Topoisomerase. D. Peroxydase.
A. Vận chuyển CO
2
bằng cả con đường hệ đệm acid amin của Hb.
B. CO
2
được vận chuyển từ các đến phổi bằng Hemoglobin.
C. Vận chuyển CO
2
bằng hệ đệm HCO
3
-
.
D. Vận chuyển CO
2
bằng amin tự do của Hb.
A. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến ch hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-
oxy hóa.
B. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến c chế CPT-I, làm tăng hiệu suất quá trình β-oxy
hóa.
C. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-
oxy hóa.
D. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy
hóa.
A. Allopurinol ức chế không cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine
oxidase.
B. Allopurinol ức chế cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
C. Allopurinol ức chế cạnh tranh không thuận nghịch trên Xanthine oxidase.
D. Allopurinol ức chế không cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION ( 怀 )
FROM THE VAULT
When my depression works the graveyard shift, all of
the people I've ghosted stand there in the room.
16
A. Thường gặp người châu Á.
B. Men này giúp bảo vệ cấu trúc hồng cầu.
C. Gây bệnh do gen trên NST thường.
D. Bệnh do thiếu men này gặp con gái nhiều hơn con trai.
A. Citrate. B. OAA. C. Pyruvate. D. Malonyl CoA>
(sẽ cho 3 câu sai creatinin
trong máu)
(Tăng bili liên hợp).
NAD; FAD; CoQ, Cyt c (chỉ
1 câu CoQ thì chọn).
A. Sphingolipid. B. Triglyceride. C. Phospholipid. D. Cholesterol este.
- Nồng độ cholesterol trong máu tăng, >60 tuổi sẽ giảm, nồng độ toàn phần ~ 2g/L
- Este hóa nhờ LCAT (trong máu) ACAT (gan)
- Este ổn định tỉ lệ cholesterol tự do, duy trì mềm mại của màng, thuận lợi v.chuyển
lipid máu.
- Tỉ lệ Cholesterol este / Cholesterol toàn phần = 2/3 ►Giảm khi tổn thương gan
A. Giảm HDL nguyên phát. B. Tăng LDL nguyên phát.
C. Tăng cholesterol máu tính gia đình. D. Giảm HDL tính gia đình (KO chắc).
A. Cấu tạo vòng đơn; gồm A, U, C.
B. Cấu tạo vòng kép gồm U, T, C.
C. Cấu tạo vòng đơn gồm U, T, C.
D. Cấu tạo vòng kép gồm A, T, C.
(Hypoxanthine)
A. 6. B. 7. C. 4. D. 3
“Ai m nói trước sau y
Chằng ai biết trước tương lai sau này
Tình yêu đâu biết mai này vẹn nguyên
Còn nguyên như lời ta đã hứa trước đây
Dẫu cho giông tố xa rời
Còn mãi những điều đẹp đẽ say đắm một thời
Nụ ời giọt nước mắt rơi từng trao cùng ta
Nhìn lại v phía mặt trời”

Preview text:

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
KHOA CƠ BẢN VÀ Y HỌC CƠ SỞ
BỘ MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG - HÓA SINH Y HỌC ----------
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………………………………
LỚP:………………………………………………………………………………………
MÃ SỐ SINH VIÊN:…………………………………………………………….……
NĂM HỌC:………………………………………………………………………………
https://www.facebook.com/profile.php?id=100085890381504
https://www.instagram.com/travishoaian82/
https://www.youtube.com/@huynhhoaian0802
"I don't want to forget anything that happened since it was one of those remarkable moments".
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Bài giảng Hóa sinh - Biochemistry (2022), Bộ môn Hóa Đại cương - Hóa sinh Y học,
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.
Link record Y2022A RÉCORD BÀI GIẢNG:
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1TdjDrFdITDm-
RYW_2cLoeTX83jDPxvj8fQz8vTtEKVE/edit#gid=0
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 2
Cause baby, I could build a castle Out of all the bricks they threw at me.
And every day is like a battle, But every night with us is like a dream.
I looked around in a blood-soaked gown.
And I saw something they can’t take away.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 3
A. ∆H dương ∆S âm: không xác định phản ứng có thể tự xảy ra hay không
B. ∆H dương ∆S dương: phản ứng không thể tự xảy ra
C. ∆H âm ∆S âm: phản ứng không thể tự xảy ra.
D. ∆H âm ∆S dương: phản ứng có thể tự xảy ra.
A. Glucose, tinh bột, heparin.
B. Maltose, chondroitin sulfat, heparin.
C. Fructose, glycogen, cellulose.
D. Chondroitin sulfat, heparin, acid hyaluronic.
A. Fe2+, glycin hoạt hóa, succinyl CoA, acid amin, Vitamin B5, B6.
B. Fe2+, glycin, succinyl CoA, Vitamin B5.
C. Fe3+, glycin, succinyl CoA, acid amin.
D. Fe2+, glycin bất hoạt, succinyl CoA, acid amin.
A. Gồm hai nhóm chính là Aldose và Cetose.
B. Nhiều chức khử và còn lại là chức alcol.
C. Các monosaccarid là aldehyd-alcol được gọi là aldose.
D. Hai loại chức khử là aldehyd và ceton.
A. Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi
B. Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng
C. Tuyến sinh dục, tuyến yên
D. Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.
A. Ít xuất hiện trong các protein của móng chân và móng tay.
B. Giữ vững cấu trúc bậc I của protein.
C. Được thiết lập giữa hai phân tử cystein.
D. Hơi kém bền hơn nếu so với các liên kết hóa học khác. A. Glucose transporter. B. Insulin. C. Serum albumin. D. Oval albumin. A. Disulfur. B. Hydro. C. Ion. D. Muối
A. Protoporphyrin , Fe2, Globin.
B. Protoporphyrin , Fe3, Globin
C. Protoporphyrin , Fe2, Globulin. D. Hem, globulin A. Acid Linoleic. B. Acid Eicosanoid. C. Acid Linolenic. D. Acid Caproic.
A. Gắn O2 vào nhân pyrol với acid amin Histidin.
B. Oxy hóa hem bằng O2 với acid amin Histidin.
C. Gắn O2 vào Fe2 bằng liên kết phối trí và acid amin Histidin.
D. Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí.
A. Liên kết disulfur được tạo thành giữa 2 cystein trên cùng 1 chuỗi hay trên 2 chuỗi khác nhau.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 4
B. Liên kết trong cấu trúc protein 2 liên kết chính và 3 liên kết phụ.
C. Liên kết giữa nhóm COO- của 1 acid amin có gốc R chứa nhóm acid và nhóm NH3+
của 1 acid amin có gốc R chứa nhóm base là liên kết muối.
D. Liên kết hydrogen là liên kết yếu nên không có vai trò trong việc duy trì cấu trúc không gian của protein.
A. Liên kết ion giữa Fe2 và nitơ của imidazol.
B. Liên kết cộng hoá trị giữa Fe2 và nitơ của pyrol.
C. Liên kết hydro giữa Fe2 và nitơ của pyrol.
D. Liên kết phối trí giữa Fe2 và nitơ của imidazol
A. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường.
B. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzym.
C. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất.
D. Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất.
A. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bằng liên kết 5’-3’ phosphodiester.
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bằng liên kết 3’-5’ phosphodiester.
C. GMP, AMP, CMP, TMP nối với nhau bằng liên kết 3’-5’ phosphodiester
D. GMP, AMP, CMP, UMP nối với nhau bằng liên kết 3’-5’ phosphodiester. A. Vitamin K. B. Vitamin D. C. Vitamin A. D. Vitamin F.
A. Tụy và tuyến nước bọt tiết ra có tác dụng thủy phân protid.
B. Gan và tuyến nước bọt tiết ra có tác dụng thủy phân tinh bột.
C. Tụy và tuyến nước bọt tiết ra có tác dụng thủy phân tinh bột.
D. Gan và tuyến nước bọt tiết ra có tác dụng thủy phân protid.
A. Fructose, tinh bột, saccarose.
B. Maltose, fructose, Acid hyaluronic.
C. Glucose, fructose, saccarose. D. Glucose, fructose, lactose. A. Sphingosin. B. Phospholipid. C. Glycolipid. D. Glycerophospholipid.
A. Hydro, disulfua, phosphodiester.
B. Hydro, peptid, phosphodiester.
C. Hydro, phosphodiester, Glycosid.
D. Phosphodiester, disulfua, Glycosid.
A. Làm thay đổi chiều phản ứng.
B. Làm thay đổi tốc độ phản ứng và mật đi sau phản ứng.
C. Tạo ra được phản ứng.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. A. HbA, HbA1, HbA2. B. HbF, HbS, HbA2. C. HbC, HbS, HbA2. D. HbC, HbF, HbA2.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 5
A. Lipid thuần có tính phân cực nên chúng có khả năng tạo micel.
B. Lipid tạp không có tính phân cực nên chúng có khả năng tạo micel.
C. Lipid thuần có tính phân cực nên chúng không có khả năng tạo micel.
D. Lipid tạp có tính phân cực nên chúng có khả năng tạo micel. A. Ribose. B. Galactose. C. Glucose. D. Fructose.
A. Có cùng công thức tổng quát nhưng khác nhau ở nhóm chức khử aldehyd hoặc ceton.
B. Khác công thức cấu tạo và công thức tổng quát và khác nhau số carbon.
C. Khác công thức tổng quát nhưng giống nhau ở nhóm chức alcol.
D. Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau ở nhóm chức alcol.
- ĐỀ CŨNG CHILL AH MÀ ĐIỂM RA LẠ LẮM — 80 CÂU / 60P.
- ĐỀ KO RA PHẦN NHÂN ĐÔI DNA, SAO MÃ, DỊCH MÃ, ĐIỀU HOÀ GENE.
- RA NHIỀU PHẦN LIPID, GLUCID, HEMOGLOBIN, ACID NUCLEIC.
- ĐỪNG HỌC CÔNG THỨC GÌ HẾT NHA, NHÌN RỐI V CHỨ K CÓ RA THI CÂU NÀO ĐÂU.
- KO CHO MẤY CÂU PHÂN LOẠI ACID AMIN NHA, CÓ VÀI CÂU LÂM SÀNG NMA
HỌC SLIDE Ý THƠ, THU HÀ LÀ ĐƯỢC
- PHẦN ENZYME, VITAMIN, HORMONE ĐỌC ĐỀ DỄ CHỊU LẮM.
- MẤY CÂU KHÓ HỎI TRONG PHẦN GLUCID, LIPID, PROTID CHỦ YẾU (XEM
TRONG SLIDE Ý THƠ, THU HÀ LÀ OKE)
A. Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào.
B. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào.
C. Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất.
D. Thường chỉ có mặt ở màng tế bào.
A. Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu.
B. Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu.
C. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic tại gan.
D. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu. A. Biliverdin. B. Urobilinogen. C. Bilirubin. D. Stercobilin.
A. Lượng creatinin mỗi ngày thay đổi theo chế độ ăn.
B. Creatinin được tạo thành từ sự thủy phân phosphate của creatine ở gan.
C. Hội chứng thiếu creatinin xảy ra do không cung cấp đủ arginin, glycin và methionine từ thức ăn.
D. Nồng độ creatinin máu dùng để đánh giá chức năng lọc của cầu thận.
A. Chu trình ure ở gan người bệnh này hoạt động kém nên gây tích tụ NH3/máu
B. Bệnh nhân này xơ gan không tổng hợp được albumin nên suy kiệt, cần được áp
dụng chế độ ăn giàu đạm.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 6
C. Ngoài việc chuyển hoá ở gan, NH3 còn được thải ra khỏi cơ thể bởi thận.
D. NH3 trong máu có nguồn gốc từ sự khử amin, NH3 là 1 chất độc đối với cơ thể
người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ TK.
Tăng chuyển hóa canxi Ca2+ và phospho.
A. Nhận biết vị trí nhận diện với tế bào gan và mô.
B. Tạo thuận lợi vận chuyển các chất qua đường tiêu hóa và đường máu.
C. Giúp dễ dàng vận chuyển lipid trong máu.
D. Hoạt hóa các enzyme lipase thủy phân lipid.
A. Giữ cấu trúc màng tế bào mềm mại.
B. Giảm nồng độ cholesterol dư thừa trong máu.
C. Cố định các cholesterol ester trong tế bào. D. Hong nhớ. A. HbA1. B. HbA2. C. HbC. D. HbF.
A. NADH tăng chuyển hóa lipid; tổng hợp acid nu …
B. Adrenalin do hormon tuyến thượng thận tiết ra tăng ly giải glycogen ở gan.
C. Adrenalin và glucocorticoid do hormon tuyến thượng thận tiết ra làm tăng ly giải glycogen ở gan.
D. Glucocorticoid do hormon tuyến thượng thận tiết ra làm tăng ly giải glycogen ở gan.
A. Cấu tạo là vòng đơn; gồm A, U, C.
B. Cấu tạo là vòng kép gồm U, T, C.
C. Cấu tạo là vòng đơn gồm U, T, C.
D. Cấu tạo là vòng kép gồm A, T, C.
(Gắn với apoenzyme trong quá trình xúc tác).
A. Thường gặp ở người châu Á.
B. Men này giúp bảo vệ cấu trúc hồng cầu.
C. Gây bệnh do gen trên NST thường.
D. Bệnh do thiếu men này chỉ gặp ở con gái. (trênmàng;trongnhân). A. Bào tương. B. Ty thể tế bào gan. C. Mạng lưới sinh chất. D. Ribosome. A. Citrate. B. OAA. C. Pyruvate. D. Malonyl CoA.
(Bilirubin, acid uric, NH3, . ) (Sẽ cho 3 câu sai creatinin trong máu) (Tăng bili liên hợp) (Hypoxanthine)
(Ngăn enzyme enoylase trong chu trình đường phân)
(Nhờ vào hệ đệm HCO3- và acid amin). (Protease)
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 7 alanine aminotransferase. (Thể ceton, lactat, glycogen, …)
NAD; FAD; CoQ, Cyt c (chỉ có 1 câu có CoQ thì chọn)
A. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa.
B. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm tăng hiệu suất quá trình β-oxy hóa.
C. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β- oxy hóa.
D. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa.
A. Allopurinol ức chế không cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine Oxidase.
B. Allopurinol ức chế cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
C. Allopurinol ức chế cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
D. Allopurinol ức chế không cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
A. Đóng gói các cholesterol trong các lysosome.
B. Ức chế lên HMG-coA reductase.
C. Được LDL vận chuyển trở về gan.
D. Ức chế sự tổng hợp TG.
A. GOT và GPT là hai enzyme chuyển amin phổ biến nhất trong cơ thể người.
B. GOT còn có tên gọi khác là AST, GPT còn có tên gọi khác là ALT.
C. GOT và GPT xúc tác cho các phản ứng mà chất trung gian là α-ketoglutarate.
Bệnh nhân này có thể có rối loạn ở mô cơ xương, cơ tim hoặc gan. A. apoCII. B. apoB100. C. apoB48. D. apoE. A. Vitamin B5. B. Vitamin B6. C. Vitamin PP. D. Vitamin B2. A. Pyruvate dehydrogenase. B. Hexose Kinase. C. Lactate dehydrogenase. D. …
A. nhu cầu năng lượng của tb giảm.
B. nồng độ Malonyl-CoA tăng cao.
C. nồng độ acid béo trong máu tăng cao.
D. CPT-I được kích hoạt hoạt động.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 8 A. Acetyl carnitine. B. Acyl carnitine. C. Acetyl-CoA. D. A. SGOT tăng, SGPT giảm.
B. SGOT tăng, SGPT tăng; GOT>GPT.
C. Cả 2 men này đều tăng; GPT>GOT.
D. Cả 2 men này đều giảm. A. Ribose-5-phosphate, PRPP. B. PRPP, acid amin, CO2 C. ATP, CO2, PRPP.
D. Ribose-5-phosphate, ATP, acid amin, CO2, NH3.
A. Guanosine -> Hypoxanthine.
B. Hypoxanthine -> Xanthine. C. Inosine -> Hypoxanthine. D. Adenosine -> Inosine.
A. Đường pentose và 2 gốc phosphate.
B. Đường pentose và bazơ nitơ.
C. Gốc photphat và bazo nito.
D. Đường pentose, gốc phosphate và bazo nito.
A. Thành phần base của DNA giống nhau giữa các loài.
B. Thành phần base của 1 loài là hằng định theo tuổi, tình trạng dinh dưỡng và môi trường.
C. Trong DNA, số lượng nucleotide chứa A=T, G=C nên A+T=G+C.
D. Các mẫu DNA phân lập từ các mô khác nhau trong cùng một loài thì có thành phần base khác nhau. A. Adenylosuccinate synthase. B. ADA (Adenosine deaminase). C. Guanosine deaminase. D. Xanthine oxidase. A. 25 g/l. B. 4mg/dl. C. 6mg/dl. D. 2mg/dl.
A. Đóng gói các cholesterol trong các lysosome.
B. Ức chế lên HMG-coA reductase.
C. Được LDL vận chuyển trở về gan.
D. Ức chế sự tổng hợp TG. A. 2 ATP. B. 6 ATP (4 ATP + 2 GTP). C. 8 ATP. D. 10 ATP. (ferromagnetic)
A. Những tiền chất chuyển hóa như Acid amin, ribose 5-phosphate, CO2 và NH3.
B. Tái sử dụng base nitơ tự do và các nucleoside giải phóng từ thoái hóa acid nucleic.
C. Những tiền chất chuyển hóa như Acid alanine, ribose phosphate.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 9
D. Nucleotide tạo ra từ thoái hóa acid amin và protid. A. ATP. B. Phosphorylase. C. Adenyl cyclase. D. Proteinkinase.
A. Nucleoside không có nhóm pentose.
B. Nucleoside có gắn thêm 2 nhóm Photphat.
C. Nucleoside không có nhóm base nitơ.
D. Nucleoside chỉ có base nitơ và đường pentose. A. Lipoprotein lipase. B. Lipo Lipase. C. Esterase lipase. D. Apolipase. A. Giảm HDL nguyên phát. B. Tăng LDL nguyên phát.
C. Tăng cholesterol máu có tính gia đình.
D. Giảm HDL có tính gia đình (KO chắc).
CÔ HÀ CHO 1 CÂU HỎI CON ĐƯỜNG CHUYỂN HOÁ KHÁC (FRUCTOSE) HONG AI HỌC LUÔN.
Hỏi về bệnh FRUCTOSE NIỆU VÔ CĂN DO THIẾU HỤT ENZYME FRUCTOSE
KINASE, SLIDE NÀY:
A. Acid linoleic với Acid archidonic đều thuộc omega - 6.
B. Hoormone vỏ thượng thận (CORTISOL) là dẫn xuất của cholesterol công thức có 20C.
C. HDL khi quay siêu ly tâm sẽ được vận chuyển với lipo A (alpha).
D. Lipid khi bị thuỷ phân tạo glycerol, acid béo cung cấp năng lượng mà còn là chất
trung gian tham gia vào chuyển hoá các chất protid, glucid, . .
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 10
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 11
CÓ 1 CÂU TÍNH DÙNG CT NÀY, MÀ DỄ
CÂU CHỌN 4 ĐÁP ÁN, CHỌN ĐÁP ÁN NGOẠI TRỪ
1 Ý CHO chỗ PHẦN TỈ LỆ NÀY (slide chuyển hoá cholesterol cô Thơ):
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 12
MẤY CÁI TÍNH CHẤT PỨ HOÁ HỌC PHẦN THỰC TẬP KO RA (pứ
Ninhhydrin, Biuret,. .) ko ra
Học kỹ Creatine, GOT, GPT,. . …? A. Fructose niệu vô căn.
B. Không dung nạp fructose di truyền.
C. Thiếu fructose - 1, 6 - diphosphatase. D. Không có ý nào đúng. Vitamin A D E K.
A. Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất.
B. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào.
C. Thường chỉ có mặt ở màng tế bào.
D. Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào. D - Glucose và D - Fructose.
Do con người không có enzyme phân giải cellulase.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 13
A. NH3 trong máu có nguồn gốc từ sự khử amin. NH3 là một chất độc đối với cơ thể
người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh.
B. Ngoài việc chuyển hóa ở gan, NH3 còn được thải ra khỏi cơ thể bởi thận.
C. Bệnh nhân này xơ gan không tổng hợp được albumin nên suy kiệt, cần được áp
dụng chế độ ăn giàu đạm.
D. Chu trình ure ở gan của người bệnh nhân này hoạt động kém nên gây tích tụ NH3/máu. A. Acyl carnitin. B. Acetyl-CoA. C. Acyl-CoA. D. Acetyl carnitine.
A. GOT còn có tên gọi khác là AST, GPT còn có tên gọi khác là ALT.
B. GOT và GPT xúc tác cho các phản ứng mà chất trung gian là α-cetoglutarate.
C. GOT và GPT là hai enzyme chuyển amin phổ biến nhất trong cơ thể người.
D. Bệnh nhân này có thể có rối loạn ở mô cơ xương, cơ tim hoặc gan.
A. Vitamin B1 (Thiamin pyrophosphate). B. Vitamin B2 (Riboflavin). C. Vitamin PP (Nicotinamide).
D. Vitamin B6 (Pyridoxal phosphate). HbA1
A. Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu.
B. Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu.
C. Bilirubin tự do liên kết với acid glucronic tại gan.
D. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu. A. Biliverdin. B. Urobilinogen. C. Bilirubin. D. Stercobilin. A. Biliverdin. B. Urobilinogen. C. Bilirubin. D. Stercobilin. A. Acid Uric. B. Urobilinogen. C. Bilirubin. D. NH3. A. LDL. B. HDL. C. Bilirubin. D. NH3. A. Tham gia amin hoá. B. Tham gia carboxyl hóa.
C. Tham gia chuỗi điện tử. C. Tham gia glucose hóa.
Enzyme là chất xúc tác sinh học
được tạo trong ở Tế bào và bản chất là protein.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 14
A. Cung cấp acid béo cho máu ngoại vi.
B. Cung cấp cholesterol cho các tế bào có receptor tiếp nhận cholesterol (thượng thận, sinh dục).
C. Thu nhận cholesterol thừa đưa về gan.
D. Không có đáp án nào đúng.
Định tính Glucose trong nước tiểu.
A. Chu trình ure ở gan người bệnh này hoạt động kém nên gây tích tụ NH3/máu.
B. Bệnh nhân này xơ gan không tổng hợp được abumin nên suy kiệt, cần được áp
dụng chế độ ăn giàu đạm.
C. Ngoài việc chuyển hoá ở gan, NH3 còn được thải ra khỏi cơ thể bởi thận.
D. NH3 trong máu có nguồn gốc từ sự khử amin, NH3 là 1 chất độc đối với cơ thể
người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ TK. A. Hem, globulin.
B. Protoporphyrin IX, Fe3+, Globin C.
C. Ptotoporphyrin IX, Fe2+, Globulin. D. Hem và globin. Ribulose.
Giảm tính thấm thấu của Glucose trong màng tế bào. A. Bào tương. B. Ty thể tế bào gan. C. Mạng lưới sinh chất. D. Ribosome. Triglyceride ngoại sinh.
- Chế độ ăn: ăn nhiều glucid thì tăng tổng hợp acid béo - Hormon: insulin thì tăng
tổng hợp, glucagon thì giảm tổng hợp.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 15 Glycerol.
A. nhu cầu năng lượng của tb giảm.
B. nồng độ Malonyl-CoA tăng cao.
C. nồng độ acid béo trong máu tăng cao.
D. CPT-I được kích hoạt hoạt động.
A. Guanosine -> Hypoxanthine.
B. Hypoxanthine -> Xanthine. C. Inosine -> Hypoxanthine. D. Adenosine -> Inosine.
A. Đường pentose và 2 gốc phosphate.
B. Đường pentose và bazơ nitơ.
C. Gốc photphat và bazo nito.
D. Đường pentose, gốc phosphate và bazo nito.
A. Thành phần base của DNA giống nhau giữa các loài.
B. Thành phần base của 1 loài là không thay đổi theo tuổi, tình trạng dinh dưỡng và môi trường.
C. Trong DNA, số lượng nucleotide chứa A=T, G=C nên A+T=G+C. D.
D. Các mẫu DNA phân lập từ các mô khác nhau trong cùng một loài thì có thành phần base khác nhau. A. 25 g/l. B. 4mg/dl. C. 6mg/dl. D. 2mg/dl. A. Catalase. B. Ferrochelatase. C. Topoisomerase. D. Peroxydase.
A. Vận chuyển CO2 bằng cả con đường hệ đệm và acid amin của Hb.
B. CO2 được vận chuyển từ các mô đến phổi bằng Hemoglobin.
C. Vận chuyển CO2 bằng hệ đệm HCO3- .
D. Vận chuyển CO2 bằng amin tự do của Hb.
A. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β- oxy hóa.
B. Làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm tăng hiệu suất quá trình β-oxy hóa.
C. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β- oxy hóa.
D. Làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa.
A. Allopurinol ức chế không cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
B. Allopurinol ức chế cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
C. Allopurinol ức chế cạnh tranh không thuận nghịch trên Xanthine oxidase.
D. Allopurinol ức chế không cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxidase.
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room. 16
A. Thường gặp ở người châu Á.
B. Men này giúp bảo vệ cấu trúc hồng cầu.
C. Gây bệnh do gen trên NST thường.
D. Bệnh do thiếu men này gặp ở con gái nhiều hơn con trai. A. Citrate. B. OAA. C. Pyruvate. D. Malonyl CoA> (sẽ cho 3 câu sai creatinin trong máu) (Tăng bili liên hợp). NAD; FAD; CoQ, Cyt c (chỉ
có 1 câu có CoQ thì chọn). A. Sphingolipid. B. Triglyceride. C. Phospholipid. D. Cholesterol este.
- Nồng độ cholesterol trong máu tăng, >60 tuổi sẽ giảm, nồng độ toàn phần ~ 2g/L
- Este hóa nhờ LCAT (trong máu) và ACAT (gan)
- Este ổn định tỉ lệ cholesterol tự do, duy trì mềm mại của màng, thuận lợi v.chuyển lipid máu.
- Tỉ lệ Cholesterol este / Cholesterol toàn phần = 2/3 ►Giảm khi tổn thương gan A. Giảm HDL nguyên phát. B. Tăng LDL nguyên phát.
C. Tăng cholesterol máu có tính gia đình.
D. Giảm HDL có tính gia đình (KO chắc).
A. Cấu tạo là vòng đơn; gồm A, U, C.
B. Cấu tạo là vòng kép gồm U, T, C.
C. Cấu tạo là vòng đơn gồm U, T, C.
D. Cấu tạo là vòng kép gồm A, T, C. (Hypoxanthine) A. 6. B. 7. C. 4. D. 3
“Ai dám nói trước sau này
Chằng ai biết trước tương lai sau này
Tình yêu đâu biết mai này có vẹn nguyên
Còn nguyên như lời ta đã hứa trước đây
Dẫu cho giông tố xô xa rời
Còn mãi những điều đẹp đẽ say đắm một thời
Nụ cười và giọt nước mắt rơi từng trao cùng ta
Nhìn lại về phía mặt trời”
Remastered by: TRAVIS HOÀI’S VERSION (黄 怀 恩)
When my depression works the graveyard shift, all of FROM THE VAULT
the people I've ghosted stand there in the room.
Document Outline

  • KIỂM TRA GIỮA KỲ HÓA SINH THỨ 02_27/11/2023
  • REVIEW ĐỀ CUỐI KỲ - HOÁ SINH - RHM 2022 - 23/11/20
  • REVIEW ĐỀ CUỐI KỲ - HOÁ SINH - Y2022 (Ca 2) - 30/0
    • CHÚNG TA CỦA TƯƠNG LAI - SƠN TÙNG M-TP