


















Preview text:
lOMoARcPSD|62177447 Ngan hang cau hoi te bao shpt
Tế bào & Sinh học phân tử (Trường Đại Học Khoa Học Sức Khỏe) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TẾ BÀO SHPT
Sinh học tế bào (Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch) Scan to open on Studocu
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 1. Tỷ lệ có con của người mắc hội chứng Tuner là bao nhiêu? A. 4 - 7 % B. 2 - 5 % C. 1 - 2 % D. 3 - 6 %
Câu 2. Protein kênh và protein tải khác nhau ở điểm nào ?
A. Tốc độ vận chuyển của protein tải nhanh
B. Tốc độ vận chuyển của protein kênh chậm C. Vận chuyển ion
D. Chiều gradient nồng độ của protein tải luôn luôn xuôi chiều
Câu 3. Lưới nội chất trơn có các đặc điểm sau, trừ một:
A. Tham gia phân giải các chất độc hại đối với cơ thể.
B. Tổng hợp các loại lipid.
C. Tổng hợp các loại protein.
D. Dự trữ ion calci cần thiết để co cơ.
Câu 4. Giai đoạn thứ 2 của quá trình di căn là gì? A. Lan tràn B. Chuyển biến C. Thúc đẩy D. Tăng trưởng
Câu 5. Thông tin từ kết quả phân tích dấu ấn di truyền khi định lượng sản phẩm PCR sẽ cho biết, ngoại trừ:
A. Sản phẩm không bị đột biến cấu trúc hoặc số
B. 2 allelle methyl hóa bất thường C l . ư K ợnhông g.
có allelle nào bị methyl hóa.
D. 1 allelle methyl hóa bất thường
Câu 6. Chọn câu đúng về phản ứng PCR.
A. Taq polymerase được tách chiết từ vi khuẩn thermus aquaticus.
B. Ưu điểm của enzyme Taq Polymerase là hoạt động ở 37oC.
C. Taq polymerase được tách chiết từ E. Coli.
D. Nhược điểm của Taq Polymerase là người làm thí nghiệm phải liên tục mở nắp tube PCR để bổ sung
enzyme này sau mỗi giai đoạn biến tính.
Câu 7. Nội dung thể hiện sự khác biệt nhất giữa lông chuyển và roi (phần đuôi tinh trùng)?
A. Có sự liên quan với thể đáy
B. Thành phần siêu ống cấu thành
C. Số lượng siêu ống trong cấu tạo
D. Đặc tính chuyển động
Câu 8. Sau đây là những kết quả mà đột biến lệch khung có thể xảy ra, TRỪ MỘT:
A. Khung đọc (reading frame) sau điểm đọt biến hoàn toàn bị xáo trộn.
B. Protein không đảm bảo được chức năng bình thường
C. Một protein ngắn hơn bình thường
D. Rối loạn số lượng NST
Câu 9. Cơ chế của Apoptosis, TRỪ MỘT:
A. Nhân co lại, chất nhiễm sắc ngưng tụ
B. Có sự tham gia của đại thực bào
C. Kích thích phản ứng viêm
D. Enzyme endonucleases cắt DNA thành những mảnh 180 cặp nu
Câu 10. Một cặp vợ chồng có kết quả NST đồ như sau: 46,XX và 45,XY,t(14,21). Tư vấn cho cặp vợ chồng
thích hợp nhất khả năng sinh con bị hội chứng Down này là: A. 25% B. 100% C. 15% D. 1%
Câu 11. Phả hệ dưới di truyền theo kiểu:
1/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
A. Alen trội trên NST thường.
B. Di truyền liên kết NST Y.
C. Alen lặn trên NST thuòng.
D. Di truyền liên kết NST X.
Câu 12. Cho các dữ kiện sau:
1/ Truyền tín hiệu qua các thể tác động bên trong tế bào; 2/ Nhận biết kích thích; 3/ Ngừng đáp ứng; 4/ Đáp ứng;
5/ Truyền tín hiệu qua màng tế bào chứa thụ thể.
Sắp xếp các dữ kiện trên theo tuần tự đúng các bước của con đường truyền tín hiệu tế bào:
A. 2 → 5 → 4 → 1 → 3
B. 2 → 1 → 5 → 4 → 3
C. 2 → 4 → 1 → 5 → 3
D. 2 → 5 → 1 → 4 → 3
Câu 13. Loại bất thường bào sau đây ở cấp độ tế bào:
A. Hội chứng Edwards
B. Các đột biến trong khung
C. Các đột biến lệch khung
D. Các đột biến sai nghĩa
Câu 14. Tên của 2 nhà khoa học vĩ đại và năm phát minh mô hình xoắn kép ADN
A. Devries và Correns, năm 1900
B. Franklin và Chargaff, năm 1953
C. Beadle và Tatum, năm 1935
D. Watson và Crick, năm 1953
Câu 15. Tế bào chết bệnh khi:
A. Tất cả đều đúng.
B. Tế bào nhiễm khuẩn.
C. Những tế bào không được cung cấp máu có thể bị trương lên.
D. Tế bào thiếu oxy.
Câu 16. Học thuyết trung tâm
A. Nói về sự luân chuyển thông tin từ protein đến DNA.
B. Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên.
C. Do James Watson phát biểu đầu tiên.
D. Do Francis Crick phát biểu đầu tiên.
Câu 17. Bênh Ung thư có các đặc tính sau, TRỪ MỘT: A. Xâm lấn B. Cấp tính C. Hay tái phát D. Di căn
Câu 18. Bệnh di truyền lặn NST thường:
A. Con mắc bệnh có thể có cha mẹ bình thường
B. Nếu cha mắc bệnh, không thể có con mắc bệnh
C. Luôn luôn chỉ có một trường hợp bệnh duy nhất trong cả gia đình
D. Cha mẹ đều mắc bệnh, có thể có con bình thường
Câu 19. Các bệnh sau đây liên quan đến tiêu thể, trừ một: A. Bệnh Tay-Sachs. B. Pompe. C. Bệnh Gaucher. D. Bệnh Zellweger.
Câu 20. Protein của màng tế bào có đặc điểm nào sau đây:
A. Protein cận màng liên kết với cả phần bào tương và phần đuôi phospholipid của lớp phospholipid kép.
B. Protein cận màng có thể liên kết với màng tế bào dựa vào liên kết hóa trị với lipid màng.
C. Protein xuyên màng chỉ có thể đi qua màng một lần.
D. Protein xuyên màng không tạo liên kết với protein cận màng.
Câu 21. Khi thấy có biểu hiện lâm sàng của một người là lưỡi thè, đầu nhỏ trán, hẹp, thiếu sản đốt 2 ngón 5.
Bác sĩ nghi ngờ người này bị bệnh Down. Nên cho người này đi xét nghiệm di truyền bằng TB hồng cầu.
Thì kết quả xét nghiệm của người này sẽ là ? A. 47 XX, +21 B. 47 XY, +21
C. 47 XX, +21 hoặc 47 XY, +21
D. Không xác định được
2/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 22. Dạng đột biến gây mất hoặc thêm một nucleotide làm ảnh hưởng đến toàn bộ các bộ 3 từ vị trí bị
đột biến trở về sau do khung đọc các bộ 3 bị dịch chuyển gọi là:
A. đột biến nhầm nghĩa
B. đột biến vô nghĩa
C. đột biến trung tính
D. đột biến dịch khung
Câu 23. Những bệnh ti thể thường có triệu chứng liên quan đến: A. Thận B. Xương C. Da và móng tay D. Não và tim
Câu 24. Trisomy 13,18,21 chiếm bao nhiêu phần trăm xảy thai? A. 7% B. 9% C. 50% D. 95%
Câu 25. Siêu ống có đặc tính sau:
A. Phân bố nhiều trong các liên kết tế bào.
B. Cấu tạo dạng ống rỗng.
C. Có 4 loại siêu ống.
D. Đàn hồi tốt nhất trong các loại bộ xương tế bào.
Câu 26. Sự metyl hóa và gắn nhóm metyl vào nu nào sau đây? A. C B. G C. T D. A
Câu 27. Protein xuyên màng
A. Protein tải là protein có cấu hình không gian tâm gắn thay đổi được để mở về phía đối diện của màng
B. Các chất vận chuyển qua protein thường vận chuyển chủ động
C. Các chất vận chuyển không cần phải tiếp xúc với màng mà chỉ cần di chuyển qua protein kênh không cồng
D. Có 3 loại là protein xuyên màng, protein có kênh và protein không kênh
Câu 28. Sợi mới DNA được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ trong quá trình tái bản DNA ở Prokaryote là do. . : A. DNA pol II. B. DNA pol III.
C. Tất cả đều đúng. D. DNA pol I.
Câu 29. Tần suất có thai tam bội lâm sàng là bao nhiêu? A. 1 - 4% B. 2 - 7% C. 2 - 5 % D. 1 - 2 %
Câu 30. Tế bào ở biểu mô đang trong giai đoạn gian kỳ của nguyên phân, hoạt động nào đang xảy ra bên trong tế bào này.
A. Thoi phân bào đang hình thành.
B. NST đang nhân đôi.
C. Gia tăng hoạt động tổng hợp protein.
D. Hạch nhân bị phá vỡ.
Câu 31. Bệnh nhân có karyotype là 46,XX,5p- hoặc 46,XX,del(5p) thuộc hội chứng: A. klinefelter B. patau C. siêu nữ
D. hội chứng mèo kêu
Câu 32. Tần suất tam bội có thể sống được là? A. 1/ 20 000 B. 1/ 70 000 C. 1/ 50 000 D. 1/ 10 000
Câu 33. p.G1093R là danh pháp mô tả đột biến. Kí hiệu p trong danh pháp trên có nghĩa là: A. RNA. B. Bộ gen. C. Protein. D. DNA bổ sung.
Câu 34. Nếu sử dụng điện gi gel agarose để kiểm tra kết qua PCR thì thuật ngữ chính xác nhất được dùng để
xét nghiệm người nghi nhiễm SAR-CoV-2 là: B. RT-qPCR. C. qPCR. D. RT-PCR. A. PCR.
Câu 35. Chi tiết chỉ vào ở trên hình là:
3/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT A. Protein tải. B. Protein khảm. C. Protein kênh.
D. Protein xuyên màng.
Câu 36. Trong quần thể Người Mỹ gốc da trắng, hệ nhóm máu ABO được qui định bởi 3 alen IA, IB, IO với
tần số tương đối lần lượt là 0.28; 0.06 và 0.66. Tần số của nhóm máu A trong quần thể nói trên là: A. 0.0828 B. 0.4480 C. 0.0036 D. 0.4356
Câu 37. Chất dễ vận chuyển trực tiếp qua màng tế bào là các chất có bản chất là: A. Lipid. B. Protein. C. Acid nucleic. D. Carbonhydrate.
Câu 38. Chọn câu đúng về phản ứng PCR:
A. Multiplex PCR là phản ứng khuếch đại một đoạn DNA đích bằng nhiều phản ứng PCR trong các ống nghiệm khác nhau.
B. RT-PCR là phản ứng khuếch đại RNA từ DNA.
C. Realtime PCR là PCR định lượng, sử dụng các đoạn dò phát huỳnh quang để phát hiện sản phẩm PCR theo thời gian thực.
D. Nested PCR là phản ứng khuếch đại một đoạn DNA đích bằng cách sử dụng nhiều cặp mồi đặc hiệu
cùng một lúc trong một ống nghiệm.
Câu 39. Sinh thiết gai nhau (CVS) trong chẩn đoán trước sinh:
A. Chưa thực hiện tại VN
B. Thực hiện đối với thai trên 15 tuần
C. Có nguy cơ sảy thai và nhiễm trùng
D. Thực hiện đối với tất cả thai phụ trên 35t
Câu 40. Peroxisome được tổng hợp trên bào quan nào?
A. Lưới nội sinh chất trơn B. Ribosome tự do
C. Lưới nội sinh chất hạt D. Bộ máy Golgi
Câu 41. Trạm kiểm soát nào được coi là "nhạy cảm với trạng thái sinh lý của tế bào", bởi nếu không vượt
qua sẽ kích hoạt Apoptosis?
A. Trạm kiểm soát pha S
B. Trạm kiểm soát pha G2
C. Trạm kiểm soát pha G1
D. Trạm kiểm soát pha M
Câu 42. Gen tiền sinh ung thư (Preto-oncogene)
A. Bảo vệ liên kết tế bào, tạo khối bền vững giữa các gen
B. Là nhóm gen có hại, đặc biệt cho chu kỳ tế bào C. (B) và (C) đúng
D. Có khả năng phát triển thành gen sinh ung thư
Câu 43. So sánh kĩ thuật chọc dò dịch ối và sinh thiết gai nhau:
A. Chọc ối thường cho kếch quả lệch bội chính xác hơn sinh thiết gai nhau
B. Sinh thiết gai nhau cho kết quả trễ hơn chọc ối
C. Chọc ối thường thực hiện khi thai 12 tuần
D. Sinh thiết gai nhau có thể thực hiện qua đường âm đạo
Câu 44. Ghép cho phù hợp về chức năng của các loại enzyme bên dưới.
4/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
B. 1C, 2A, 3B, 4E, 5D, 6F.
A. 1B, 2C, 3A, 4E, 5D, 6F.
C. 1B, 2C, 3B, 4E, 5D, 6F.
D. 1A, 2C, 3B, 4E, 5D, 6F.
Câu 45. Loại protein nào trên màng tham gia vào quá trình truyền tín hiệu nội bào: A. Hình D. B. Hình A. C. Hình C. D. Hình B.
Câu 46. Peroxisome có chức năng sau:
A. Chứa nhiều enzyme thủy phân.
B. Enzyme thủy phân được tổng hợp trực tiếp trong Peroxisome.
C. H2O2 không gây độc cho tế bào.
D. Oxy hóa các vật chất hữu cơ gây độc.
Câu 47. Có bao nhiêu phần trăm trẻ bị rối loạn NST : trisomy 13, 18, 21 và giới tính ? A. 90% B. 97% C. 93,6% D. 95%
Câu 48. Chọn phát biểu đúng nhất liên quan đến vị trí mà mũi tên chỉ vào trong hình: A. Cả C và D.
B. Dùng để diện hoặc tương tác giữa các tế bào
C. Có chức năng là bảo vệ màng, thường gặp ở các tế bào tiêu hóa
D. Là sự kết hợp giữa các gốc đường, glycoprotein và proteinlycan tạo thành lớp màng như hình
5/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 49. Cường độ tác động của các phân tử thông tin trong sự truyền tín hiệu tế bào chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào:
A. Thời gian bán thải của phân tử thông tin.
B. Bản chất của phân tử thông tin là ưa nước hay ưa dầu.
C. Nồng độ hiệu lực tối thiểu của phân tử thông tin trong cơ thể.
D. Nồng độ của phân tử thông tin tại thụ thể.
Câu 50. Dị nhiễm sắc chất là vùng:
A. Nhiễm sắc chất kết xoắn ít nhất
B. Nhiễm sắc chất kết xoắn nhiều nhất
C. Nhiễm sắc chất giãm xoắn hoàn toàn
D. Nhiễm sắc chất kết xoắn trung bình
Câu 51. Màng nhân khác màng tế bào ở các đặc điểm sau:
A. Bằng phẳng hơn màng tế bào.
B. Thấm chọn lọc hơn màng tế bào.
C. Chưa có câu trả lời thích hợp.
D. Khả năng phục hồi cao hơn màng tế bào.
Câu 52. Người mắc hội chứng Turner sẽ có biểu hiện nào dưới đây:
A. Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và
phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn
B. Người nữ, lùn, cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển
C. Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển
D. Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, thiểu sản, kém chức năng buồng
trứng, chân vòng kiềng, nhiều nốt ruồi, tầm vóc thấp, xương bàn tay, bàn chân thứ 4 ngắn.
Câu 53. Trong các trường hợp mắc hội chứng Patau thì có bao nhiêu phần trăm là ở thể khảm ? A. 20% B. 60% C. 40% D. 80%
Câu 54. Thành phần kỵ nước nằm ở đâu trên phân tử phospholipid màng: A. Phần đầu. B. Phần thân. C. Gốc glycerin. D. Phần đuôi.
Câu 55. Ty thể có các chức năng sau, trừ một:
A. Không thể di chuyển.
B. Chuyển hóa tế bào.
C. Kiểm soát nồng độ Canxium
D. Sinh tổng hợp hormones steroid.
Câu 56. Trong cơ thể bình thường, hai quá trình trái ngược nhau – sự phân chia tế bào và sự chết tế bào nhằm mục đích:
A. Đảm bảo hoạt động bình thường của tế bào.
B. Điều chỉnh chỉ số trong cơ thể.
C. Điều chỉnh số lượng tế bào cơ thể.
D. Cân bằng dưỡng chất.
Câu 57. Thuộc tính sinh sản của tế bào có đặc điểm, trừ một:
A. Tế bào luôn được tạo ra từ sự phân chia của tế bào trước đó.
B. Mọi tế bào trong cơ thể đều có khả năng phân chia.
C. Tế bào sinh sản dựa trên sự phân bào.
D. Rudoph Virchow là người đầu tiên phát hiện ra sự phân chia của tế bào.
Câu 58. Bệnh di truyền trội, NST X
A. Cây gia hệ có dạng ngang
B. Hầu như phụ nữ không bao giờ mắc bệnh
C. Cả 2 giới đều có thể mắc bệnh
D. Con trai trong gia đình có bệnh này thường tử vong trước
Câu 59. Điều không đúng về Ribosome:
A. Có chứa nhiều phân tử DNA.
B. Được tạo bởi hai thành phần hóa học là protein và RNA.
C. Gồm hai hạt: một to, một nhỏ.
D. Là bào quan không có màng bao bọc.
Câu 60. Siêu ống nào trong thoi phân bào quy định sự chuyển động của NST hướng về hai cực của tế bào? A. Siêu ống hoa cúc B. Đáp án khác C. Siêu ống cực
D. Siêu ống tâm động
Câu 61. Với các bệnh lý NST
6/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
A. Bệnh đa bội ít gặp ở người nhất
B. Biểu hiện nặng hay nhẹ phụ thuộc rất lớn vào môi trường.
C. Luôn luôn nhẹ hơn các bệnh lý đơn gen
D. Lêch bội thường biểu hiện nặng nề hơn đa bội
Câu 62. Mẹ trên 35 tuổi tỷ lệ sinh con bị down là: A. 1/ 465 B. 1/ 365 C. 1/ 265 D. 1/165.
Câu 63. Dạng dimer nào dưới đây xảy ra phổ biến nhất dưới tác dụng của tia UV A. C:C B. C:T
C. Tất cả các dạng trên D. T:T
Câu 64. Ai là người đưa ra mô hình xoắn kép của DNA: A. Hershey và Chase B. Oswald Avery C. Frederick Grifith
D. Chưa có câu trả lời thích hợp
Câu 65. Kích thước trung bình của một nucleotide là: A. 34 Ao B. 3.4Ao C. 20 Ao D. 100 Ao
Câu 66. Trong nucleotide của ADN và ARN, nhóm photphat và bazơ nitơ đính thứ tự vào hai nguyên tử Carbon nào của pentose? A. C5’ và C3’ B. C5’ và C1’ C. C3’ và C1’ D. C3’ và C5’
Câu 67. Chuyển đoạn tương hỗ giữa NST số 2 với NST số 5, đoạn đứt ở vùng 2 băng 1 của nhánh dài NST
số 2 và ở cùng 3 băng 1 của nhánh dài NST 5 có công thức là:
A. 46,XY,t(2.5)(q21.q31)
B. 46,XY,t(2;5)(q21,q31)
C. 46,XY,t(2.5)(q2. 1;q3 .1)
D. 46,XY,t(2;5)(q21;q31)
Câu 68. Các gen ức chế ung thư (tumor suppressor gene) làm chu kỳ phân bào bị dừng ở 1 pha nào đó của
chu kỳ tế bào, thường là ở pha: A. S B. M C. G1 D. G2
Câu 69. Để quan sát hình ảnh DNA khi điện di, người ta nhuộm DNA bằng: A. TE. B. EDTA. C. Giemsa. D. Ethidium bromide.
Câu 70. Vòng thắt trong kỳ phân chia bào tương được tạo bởi ?
A. Siêu sợi actin và myosin
B. Ankyrin và Tropomyosin
C. Vimentin và Troponin
D. Siêu ống không bền và siêu sợi thần kinh
Câu 71. Tam bội, Trisomy 16 và Turner chiếm bao nhiêu phần trăm xảy thai? A. 9% B. 50% C. 60% D. 95%
Câu 72. Dựa vào hình sau và cho biết đây là bào quan nào ? A. Ti thể B. Lưới nội chất C. Bộ máy Golgi D. Lisosome
7/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 73. Siêu sợi trung gian có chức năng sau, trừ một:
A. Duy trì hình dạng màng nhân.
B. Vận chuyển các túi chứa chất dẫn truyền thần kinh.
C. Tham gia tạo liên kết tế bào.
D. Tăng tính chịu lực cho tế bào.
Câu 74. Đặc điểm của gen ngoài nhân là:
A. Gen tồn tại đơn độc, không đứng thành từng cặp alen; qui định tính trạng được di truyền theo dòng mẹ,
nằm trên plasmid hoặc các bào quan ty thể, lục lạp
B. Gen tồn tại đơn độc, không đứng thành từng cặp alen; qui định tính trạng được di truyền theo dòng mẹ,
C. Nằm trên plasmid hoặc các bào quan ty thể, lục lạp; qui định tính trạng được di truyền theo dòng mẹ
D. Nằm trên plasmid hoặc các bào quan ty thể, lục lạp; gen tồn tại đơn độc, không đứng thành từng cặp alen
Câu 75. Nguyên nhân thường gặp của trisomy 21 A. Cha 40t B. Tia xạ C. Mẹ 40t D. Thuốc
Câu 76. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn: A. Lông roi. B. Màng sinh chất.
C. Mạng lưới nội chất. D. Vỏ nhày.
Câu 77. Gen trong tế bào chất không tồn tại từng cặp alen vì:
A. DNA dạng mạch thẳng nhưng chỉ có 1 sợi mạch đơn
B. Các gen thay đổi vị trí liên tục vì dòng chất nguyên sinh chuyển động
C. NST không đứng thành từng cặp tương đồng D. DNA có dạng vòng
Câu 78. Năm công bố cấu trúc xoắn kép DNA (deoxylribonucleic acid), đã mở ra thời đại mới của di truyền y họcs A. Năm 1953 B. Năm 1959 C. Năm 1965 D. Năm 1944
Câu 79. Tần suất mắc bệnh tiểu đường type I là bao nhiêu ?
A. 1/500 người da trắng
B. 1/5000 người da trắng
C. 1/100 000 người da trắng
D. 1/10 000 người da trắng
Câu 80. Các giai đoạn cơ bản của một phản ứng Realtime PCR theo thứ tự là:
A. Biến tính Biến tính Chụp hình tín hiệu huỳnh quang.
B. Biến tính Bắt cặp Kéo dài.
C. Biến tính Bắt cặp mồi Bắt cặp đoạn dò.
D. Bắt cặp Biến tính Kéo dài.
Câu 81. Để ổn định thành phần protein trong tế bào, sự chi phối của loại gen nào sau đây có vai trò quan trọng nhất? A. gen cấu trúc B. gen khởi động C. gen điều hoà D. gen chỉ huy
Câu 82. Di truyền trội, NST thường có đặc điểm sau:
A. Người bệnh có kiểu gen đồng hợp trội thường biểu hiện nặng hơn kiểu gen dị hợp
B. Nếu cha và mẹ đều bị bệnh thì xác xuất bị bệnh của các con là 25%
C. Người bệnh thường có kiểu gen đồng hợp tử
D. Con bị bệnh nhưng cha và mẹ không có ai bệnh
Câu 83. Chức năng của tiểu phần nhỏ Ribosome, trừ một:
A. Phát hiện lỗi bắt cặp sai.
B. Là trung tâm giải mã mRNA.
C. Nhận diện chính xác sự bắt cặp giữa codon và anticondon.
8/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
D. Xúc tạo tạo liên kết peptide giữa hai acid amin cạnh nhau.
Câu 84. Tiểu phần lớn của ribosomme ở eukaryote: A. 40S. B. 30S. C. 60S. D. 80S.
Câu 85. RNA pol II là loại enzyme xúc tác quá trình phiên mã tất cả các gen mã hoá cho: A. mRNA B. snRNA C. rRNA D. tRNA
Câu 86. Cấu tạo màng của ti thể, chọn câu sai:
A. Màng ngoài có nhiều phân tử Porin và protein xuyên màng
B. Các protein bám ngoài màng có các chức năng hòa nhập và phân chia là chủ yếu
C. Màng trong ti thể có chứa chất nền matrix và phức hợp đa men
D. Không có đáp án sai.
Câu 87. Vùng kiểm soát biểu hiện gen còn gọi là: A. Vùng Promotor. B. Vùng khởi đầu. C. Cả A và B. D. Vùng dịch mã.
Câu 88. Protein màng có đặc điểm nào sau đây:
A. Protein màng có chức năng vận chuyển là loại xuyên màng nhiều lần.
B. Protein cận màng có thể gắn với cả vùng bào tương và vùng ngoại bào của lớp lipid màng.
C. Vùng nội nào của protein xuyên màng là vùng giàu acid amin kị nước.
D. Protein xuyên màng chỉ có thể xuyên màng một lần.
Câu 89. Ty thể có liên quan đến: A. Plastids. B. Viruses. C. Prokaryotes. D. Plasmids.
Câu 90. Trung tử được cấu tạo từ: A. Siêu sợi actin.
B. Siêu sợi trung gian.
C. Siêu ống bền dạng 9 + 2.
D. Siêu ống bền dạng 9 bộ 3. Câu 91. PCR là:
A. Là quá trình chuyển mã di truyền.
B. Là quá trình sao chép thông tin di truyền.
C. Là một khâu trong quá trình sinh tổng hợp protein.
D. Là một phản ứng nhân bản trình tự DNA quan tâm trong ống nghiệm dựa vào các chu kì nhiệt.
Câu 92. Ở người, nhóm máu được quy định bởi các alen IA, IB, IO (IA, IB là đồng trội, IA và IB là trội so với
IO) thì số kiểu gen và kiểu hình về nhóm máu trong quần thể người là
A. 4 kiểu gen, 6 kiểu hình
B. 8 kiểu gen, 4 kiểu hình
C. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
D. 8 kiểu gen, 4 kiểu hình
E. 6 kiểu gen, 4 kiểu hình
Câu 93. Thuật ngữ “kiểm soát ngược âm (negative feedback)” được dùng để chỉ:
A. Sự tích tụ sản phẩm của một con đường hóa học sẽ làm chậm chính con đường đó
B. Sản phẩm sau cùng làm tăng tốc độ sản xuất của chính sản phẩm ấy
C. Sản phẩm của một quá trình sẽ làm biến dưỡng các chất tham gia vào quá trình ấy
D. Sản phẩm của một quá trình sẽ làm chậm hay thúc nhanh chính quá trình ấy
Câu 94. Kết quả chọc ối, có kết quả Karyotype 47,XX, tham vấn với gia đình:
A. Chắc chắn bé sẽ vô sinh
B. Chấm dứt thai kì vì thai dị tật nặng
C. Thực hiện xét nghiệm tiền sản cho những lần mang thai sau
D. Theo dõi bé sau sinh và điều trị nội tiết
Câu 95. Nhiều trình tự vùng khởi đầu cho RNA polymerase II chứa những trình tự TATA giống nhau gọi là
hộp TATA, hộp này nằm trước vị trí bắt đầu phiên mã khoảng.
9/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
A. 25 – 35 nucleotide.
B. 10 – 25 nucleotide.
C. 25 – 30 nucleotide.
D. 20 – 25 nucleotide.
Câu 96. Mức xoắn 1 của NST là:
A. Siêu xoắn, đường kính 300nm.
B. Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.
C. Chromatide, đường kính 700nm.
D. Sợi cơ bản, đường kính 10nm.
Câu 97. Trong các đoạn DNA có cấu trúc mạch thẳng, khi tiến hành điện di đoạn nào sẽ chạy về cực dương nhanh nhất: A. 1000bp. B. 400bp. C. 8000bp. D. 500bp.
Câu 98. Bào quan này nối liền với màng ngoài của màng nhân:
A. Lưới nội sinh chất B. Tiêu thể C. Bộ máy Golgi D. Peroxisome
Câu 99. Một trẻ mới sinh có tai đóng thấp và dị dạng, hàm dưới nhỏ, miệng nhỏ hình tam giác, bàn chân dị
dạng và bàn tay có các ngón nắm chặt như hình sau. Nhiều khả năng bệnh nhi này mắc bệnh: A. Edwards B. Down
C. Hội chứng mèo kêu D. Patau
Câu 100. Nếu chia theo khả năng phân bào, loại tế bào nào sau đây sẽ thuộc nhóm "phân bào khi nhận kích thích phù hợp"?
A. tế bào gốc tạo máu B. tế bào cơ
C. tế bào thần kinh D. tế bào gan
Câu 101. Phản ứng PCR khôngg bao gồm nội dung nào sau đây.
(1). Được dùng để khuếch đại một đoạn DNA mong muốn nào đó.
(2). Do nhà khoa học Mullis đề xuất vào năm 1970.
(3). Nhiệt độ dùng để tổng hợp là 50 – 52oC.
(4). Nhiệt độ được sử dụng trong giai đoạn biến tính DNA là 94oC.
(5). Nhiệt độ được sử dụng trong giai đoạn gắn mồi là 72oC.
(6). Sử dụng enzyme Termus apuaricus có tính chịu nhiệt cao. A. 2, 3, 5, 6. B. 3, 4, 5, 6. C. 1, 2, 4, 6. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 102. Khi thấy trung thể tách khỏi các NST đang ngưng tựu thì TB đó đang ở kỳ nào của kỳ phân bào (M)? A. Kỳ đầu B. Tiền kỳ đầu C. Kỳ sau D. Kỳ giữa
Câu 103. Tuổi thọ của phân tử mRNA trưởng thành liên quan đến:
A. Chiều dài đoạn “dẫn đầu”
B. Chiều dài đuôi poly (A) ở đầu 3’
C. Chiều dài đoạn “mã hoá”
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 104. Màng sinh chất có vai trò
A. ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài
B. thực hiện sự trao đổi chất với môi trường
C. bảo vệ khối sinh chất và thực hiện sự trao đổi chất với môi trường
D. bảo vệ các bào quan bên trong, ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc hại
10/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
E. ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài và bảo vệ khối sinh chất của tế bào
Câu 105. Một người đi thăm khám và làm xét nghiệm, người ta nhận thấy có sự dư thừa glycogen ở các tế
bào cơ do các tiêu thể bị đột biến khiến cho enzym alpha glucosidase bị thiếu trong lysome. Đây là bệnh A. Bệnh Pompe B. Bệnh bụi phổi C. Bệnh Gaucher D. Bệnh Tay-Sachs
Câu 106. Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng: (vỏ vi khuẩn)
A. tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào
B. giảm ma sát khi chuyển động
C. giữ ẩm cho tế bào D. bảo vệ tế bào
E. tất cả đáp án trên
Câu 107. Đâu là phát biểu đúng về tốc độ vận chuyển qua protein transporter và ion channel:
A. Tốc độ vận chuyển qua protein transporter rất nhanh còn tốc độ vận chuyển qua ion channel chậm.
B. Tốc độ vận chuyển qua protein transporter chậm còn tốc độ vận chuyển qua ion channel rất nhanh.
C. Tốc độ vận chuyển qua protein transporter và ion channel đều rất nhanh.
D. Tốc độ vận chuyển qua protein transporter và ion channel đều chậm.
Câu 108. Quá trình phân bào được kiểm soát bởi các trạm kiểm soát xuất hiện trong các phase nào. A. G1, S, G2 và M. B. G1, G2 và M. C. G1, S và G2. D. G1, S và M.
Câu 109. Trình tự nào dưới đây đóng vai trò là tín hiệu mà ARN polymerase tương tác đặc hiệu để có
thể bắt đầu phiên mã tại vị trí chính xác:
A. GC(C/T)CAATCT B. GT…AG C. AATAAA D. TATA(A/T)A(T/A)
Câu 110. Kỹ thuật PCR có thể tăng lượng bản sao trình tự nucleic acid đích lên:
A. Khoảng 2n lần với n là số chu kỳ B. 100-100000 lần
C. Chỉ duy nhất 2 lần
D. Hàng triệu đến hàng tỷ lần
Câu 111. Transporter là:
A. Protein có khả năng thay đổi cấu hình không gian để mở về phía đối diện màng
B. Có một protein ngoại vị đóng vai trò là “chìa khóa” muốn đi vào bên trong tế bào phải có chìa khóa
C. Không có đáp án đúng
D. Protein tạo thành kênh hay hầm xuyên qua màng
Câu 112. Tiêu thể sơ cấp: A. Ghi chú 2. B. Ghi chú 4. C. Ghi chú 1. D. Ghi chú 3.
Câu 113. Phân tử thông tin có thể là:
A. Gắn vào thụ thể ở tế bào cùng loại.
B. Gắn vào thụ thể ở tế bào khác loại.
C. Chất tiết, phân tử bề mặt tế bào hoặc gắn vào thụ thể ở tế bào cùng loại và khác loại.
D. Chất tiết, phân tử bề mặt tế bào.
11/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 114. Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào:
A. Được cấu tạo từ các mô.
B. Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống.
C. Là đơn vị chức năng của tế bào sống. D. Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan.
Câu 115. Cho NST đồ, bệnh nhân có đặc điểm A. Tim bẩm sinh B. Vô sinh C. Thiếu máu D. Dễ gãy xương
Câu 116. Ai là người phát hiện ra TB prokaryotes? A. Robert Brown B. Rudolph Virchow
C. Anton Von Leeuwenhoek D. Robert Hooke
Câu 117. Bản đồ gen người khi hoàn chình cho thấy có bao nhiêu gen mã hoá cho protein: A. 25000-30000 B. 10000-15000 C. 20000-25000 D. 30000-35000
Câu 118. Các giai đoạn cơ bản của một phản ứng PCR theo thứ tự là:
A. Bất hoạt Bắt cặp Kéo dài.
B. Bắt cặp Biến tính Kéo dài.
C. Biến tính Bắt cặp Kéo dài.
D. Kéo dài Biến tính Bắt cặp.
Câu 119. Sắp xếp theo trật tự từ nhỏ đến lớn về mặt cấu trúc:
A. Thể Golgi → túi dẹt → bộ máy Golgi
B. Túi dẹt → thể Golgi → bộ máy Golgi
C. Thể Golgi → bộ máy Golgi → túi dẹt
D. Bộ máy Golgi → thể Golgi → túi dẹt
Câu 120. Quá trình di căn có bao nhiêu giai đoạn? A. 3 B. 2 C. 7 D. 6
Câu 121. Đặc tính nào dưới đây KHÔNG đúng với một mã di truyền
A. Một codon mã hoá vài axit amin
B. Một axit amin thường có nhiều hơn một codon
C. Một cođon dài 3 nucleotide
D. Trình tự codon không gối nhau
Câu 122. Thế nào là môi trường ưu trường?
A. Môi trường có nồng độ chất tan thấp.
B. Môi trường có nồng độ chất tan < môi trường nội bào.
C. Môi trường có nồng độ chất tan > môi trường nội bào.
D. Môi trường có nồng độ chất tan bằng môi trường nội bào.
Câu 123. Nồng độ dung dịch trong một tế bào là 0,8M. Muốn chứng minh hiện tượng co nguyên sinh, phải
cho tế bào này vào dung dịch có nồng độ là: A. 0,8M. B. 0,1M. C. 0,4M. D. 1M.
Câu 124. Giao tử của người mẹ giảm phân bình thường. Giao tử của người ba thì không phân ly trong giảm
phân 2 thì khi kết hợp giao tử của mẹ và ba thì trường hợp nào sau đây KHÔNG xảy ra ?
A. Hội chứng siêu nữ B. Hội chứng Jacob C. Hội chứng Turner
D. Hội chứng Klinefelter
Câu 125. Thụ thể tế bào có các chức phận sau, trừ một:
A. Giúp nhận biết các phân tử thông tin.
B. Gắn với các phân tử thông tin bằng các liên kết hóa học có ai lực từ thấp đến cao.
C. Chuyển đổi tác dụng tương hỗ giữa các phân tử thông tin và thụ thể tế bào thành một tín hiệu sinh học.
12/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
D. Gây ra được một thay đổi trong quá trình chuyển hóa tế bào.
Câu 126. Tế bào nào sau đây có kiểu truyền tin tự tiết? A. Lympho T
B. Yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi
C. Tế bào thần kinh D. Hormone steroid
Câu 127. Chu kỳ phân bào có các đặc điểm sau, trừ một:
A. Xảy ra tuần tự theo các phase, phase này kết thúc mới đến phase tiếp theo.
B. Xảy ra đúng lúc, đúng thời điểm.
C. Có tất cả 3 trạm kiểm soát để kiểm tra sự phân bào.
D. Có hai hình thức phân bào là nguyên phân và giảm phân.
Câu 128. Bơm Ca2+ là bơm hoạt động theo hình thức vận chuyển: A. Thục bào. B. Thụ động. C. Chủ động. D. Có trung gian.
Câu 129. Phả hệ sau di truyền theo kiểu: A. Ty thể.
B. Alen lặn trên NST giới tính X.
C. Alen trội liên kết NST giới tính X.
D. Alen trội trên NST thường.
Câu 130. Tính trạng nào sau đây là tính trạng định tính ? A. Chiều cao
B. Bàn tay thừa ngón C. Huyết áp
D. Chỉ số khối cơ thể
Câu 131. Năm công bố bản mô tả hoàn chình của bộ gen người A. Năm 2004 B. Năm 2010 C. Năm 2000 D. Năm 2006
Câu 132. Trong tế bào cơ, canxi tập trung chủ yếu ở:
A. Lưới nội cơ tương.
B. Lưới nội sinh chất hạt. C. Bộ máy Golgi. D. Ti thể.
Câu 133. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹp thông với nhau được gọi là:
A. Lưới nội chất. B. Màng sinh chất.
C. Chất nhiễm sắc. D. Khung tế bào.
Câu 134. Học thuyết tế bào có các đặc điểm:
A. Chỉ đúng với prokaryote
B. Chỉ đúng với người
C. Chỉ đúng với eukaryote D. Không câu nào
Câu 135. Tuổi của bố và mẹ có ảnh hưởng đến tần suất sinh con bất thường bẩm sinh (btbs) không? cụ thể
thế nào? chọn câu trả lời đúng nhất.
A. không. hoàn toàn không phụ thuộc vào tuổi của bố và mẹ.
B. đúng một phần. chỉ có tuổi của bố là ảnh hưởng còn mẹ thì không.
C. có. bố và mẹ quá trẻ tuổi thì nguy cơ sinh con btbs cao hơn
D. có. bố và mẹ quá lớn tuổi thì nguy cơ sinh con btbs cao hơn
E. có. bố mẹ quá lớn tuổi hoặc quá trẻ tuổi thì nguy cơ sinh con btbs cao hơn
13/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 136. Nội dung chính của học thuyết trung tâm của di truyền phân tử là:
A. Thông tin khi đã chuyển sang protein thì không thể lấy ra được.
B. Sự sao chép, phiên mã và dịch mã là các quá trình chuyển thông tin trong tế bào
C. Protein không mang thông tin di truyền.
D. Thông tin được lưu trữ trên DNA có thể chuyển sang ARN, thông tin chỉ luân chuyển giữa các dạng nucleic acid khác nhau.
Câu 137. Đâu là phát biểu đúng về Peroxisome và Tiêu thể?
A. Tiêu thể có khả năng phân chia còn Peroxisome thì không.
B. Cả 2 đều không có khả năng phân chia.
C. Tiêu thể không có khả năng phân chia còn Peroxisome thì có.
D. Cả 2 đều có khả năng phân chia.
Câu 138. Học thuyết trung tâm cho rằng TTDT
A. Được luân chuyển tự do trong tế bào.
B. Không chuyển sang RNA được.
C. Không chuyển từ protein sang acid nucleotide được. D. Không chuyển từ RNA sang DNA được.
Câu 139. Bơm K+-Na+, chọn câu sai
A. Gần 2/3 nhu cầu của tế bào động vật được sử dụng để chạy bơm Na+-K+
B. Có protein xuyên màng có tâm gắn Na+- ATPase phía nội bào
C. Có protein xuyên màng có tâm gắn K+ nằm phía ngoại bào
D. Mỗi ATP được phân hủy vận chuyển 3Na+ ra ngoài và 2K+ vào bên trong
Câu 140. Di truyền lặn, NST thường có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Có những thế hệ không thấy người nào mắc bệnh
B. Chỉ biểu hiện ở những cá thể đồng hợp về alen bệnh
C. Nếu con bị bệnh thì bắt buộc cha và mẹ đều bị bệnh
D. Hôn nhân đồng huyết thống làm tăng khả năng xuất hiện bênh trong gia đình
Câu 141. Bản chất của thụ thể là? A. Glycolipid. B. Protein. C. Lipid. D. Carbohydrate.
Câu 142. Hội chứng Tay-Sachs là một trong những bệnh có thể được phát hiện bằng phương pháp sàng lọc sơ
sinh, là đột biến gen lặn tự phát trên NST số bao nhiêu? A . B. NST s ố X. 15 C. NST số 13 D. NST số 22
Câu 143. Hệ sốt ruyề
di n = 1 cho ta biết điều gì?
A. Đây là một bệnh lý hoàn toàn do yếu tố môi trường
B. Giá trị tính trạng ở bệnh nhân càng cao thì tính trạng của người thân họ càng cao
C. Đây là một bệnh lý hoàn toàn do yếu tố di truyền
D. Giá trị tính trạng ở bệnh nhân càng cao thì tính trạng của người thân họ càng thấp
Câu 144. Quá trình nguyên phân diễn ra theo tuần tự sau:
A. Phân chia bào tương, kỳ đầu, tiền kỳ giữa, kỳ cuối, kỳ giữa, kỳ sau.
B. Kỳ đầu, tiền kỳ giữa, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối và phân chia bào tương.
C. Kỳ cuối, kỳ sau, kỳ đầu, tiền kỳ giữa, kỳ giữa và phân chia bào tương.
D. Kỳ đầu, tiền kỳ giữa, kỳ giữa, phân chia bào tương, kỳ sau, kỳ cuối.
Câu 145. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là:
A. Các NST đều ở trạng thái đơn.
B. Sự dãn xoán của các NST.
C. Sự phân li các NST về 2 cực tế bào.
D. Các NST đều ở trạng thái kép.
14/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 146. Tế bào Eukaryote có các tính chất sau, trừ một:
A. Được cấu tạo từ sự hợp nhất của các tế bào prokaryote.
B. Có khả năng tạo ra bản sao giống mình.
C. Có khả năng biến đổi để đáp ứng với điều kiện môi trường.
D. Luôn thay đổi các cấu trúc.
Câu 147. Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố nào sau đây:
A. Cấu trúc của phân tử DNA trong nhân.
B. Cấu trúc của plasmid.
C. Số lượng NST trong nhân hay vùng nhân.
D. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.
Câu 148. Ty thể có các tính chất sau, trừ một:
A. Có tính năng động, dẻo, thường hay thay đổi hình dạng.
B. Có đường kính trung bình 0,5 – 1
, thường có dạng hình trứng.
C. Có khả năng hợp nhất và phân chia nên thường xuyên thay đổi hình dạng, số lượng.
D. Có khả năng tạo ra các bản sao giống mình.
Câu 149. Di truyền dạng này là:
A. Di truyền lặn, NST thường
B. Di truyền lặn, liên kết NST X
C. Di truyền trội, liên kết NST X
D. Di truyền liên kết NST Y
Câu 150. Kết quả Karyotype của vợ chồng 46,XY. Kết quả của vợ là 46,XX,t(2;18)(q37;q21.1)(mẹ có kiểu
hình bình thường). Cặp vợ chồng này có thai 13 tuần. Phương pháp xét nghiệm thích hợp nhất được đề nghị B. Chọc ối
A. Xét nghiệm tiền sản không xâm lấn (NIPT)
C. Siêu âm khảo sát dị tật
D. Sinh thiết gai nhau
Câu 151. Đột biến gen IDUA ở exon 14 tại vị trí c.1862G>C đã được tìm thấy ở trẻ mắc bệnh
Mucopolysaccharide. Sản phẩm đột biến có sự khác nhau về acid amin của người mắc bệnh và bình thường
tại vị trí đột biến. Đây là loại đột biến: A. Vô nghĩa. B. Đồng nghĩa. D. Im lặng. C. Sai nghĩa.
Câu 152. Tác dụng chính của bơm H+/ATPase là gì?
A. Trung hòa lượng bicarbonate sản sinh ra ở màng
B. Duy trì pH trung tính ở màng tế bào
C. Hình thành axit HCl phục vụ tiêu hóa ở động vật
D. Tạo môi trường acid trong dạ dày động vật
Câu 153. Trong cơ chế sao mã vùng promoter của DNA nằm ỏ vị trí:
A. Từ vị trí nu +1.
B. Nu thứ (-10) – (-35) C. Từ vị trí nu 1. D. Nu thứ 10 – 35.
15/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
Câu 154. Tế bào lympho T phản ứng lại với sự kích thích của kháng nguyên bằng cách tổng hợp ra các
yếu tố tăng trưởng để tác động lên chính kích thích sự phân chia, bằng cách đó làm gia tăng số lượng các tế
bào T phản ứng và khuếch đại phản ứng miễn dịch có liên quan đến kiểu truyền tin tế bào này:
A. Truyền tin cận tiết
B. Truyền tin nội tiết
C. Truyền tin tự tiết và truyền tin cận tiết
D. Truyền tin tự tiết
Câu 155. Đâu KHÔNG PHẢI một codon kết thúc quá trình dịch mã? A. UAA B. UAG C. UGG D. UGA
Câu 156. Trình tự các sự kiện sau đây trong tái bản ADN: Mở cuộn siêu xoắn, tách rời sợi kép, giữ vững sợi
đơn phụ thuộc trình tự tham gia chủ yếu của các protein và enzyme sau:
A. Derulase (hoặc Gyrase), Helicase, protein SSB
B. Derulase (hoặc Gyrase), protein SSB, Helicase
C. Helicase, derulase (hoặc Gyrase), protein SSB
D. Protein SSB, derulase (hoặc Gyrase), Helicase
Câu 157. Trong chu kỳ của nguyên phân trạng thái đơn của NST tồn tại ở:
A. Kỳ đầu và kỳ cuối.
B. Kỳ sau và kỳ cuối.
C. Kỳ cuối và kỳ giữa.
D. Kỳ sau và kỳ giữa.
Câu 158. Quá trình truyền tin tế bào ở các tế bào mô cơ vân là, chọn câu đúng nhất:
A. Khi có tín hiệu dãn cơ, chất trung gian dẫn truyền xung thần kinh phóng thích vào khe xinapse và gắn
vào thụ thể trên tế bào cơ vân
B. Sau khi bơm Ca2+ chủ động trở lại được thì đầu hở ra được gắn với 1 Canxi
C. Điện thể động được tạo ra kích thích lưới nội cơ tương phóng thích Ca2+ ra ngoài.
D. Ca2+ được troponin C gắn kết và làm xoay chuyển cấu hình bộc lộ cấu trúc gắn myosine
Câu 159. Bệnh A- Thalassemia là bệnh do mất đi 1 hoặc nhiều gen A - globin trên NST số mấy? A. 13 B. 15 C. 16 D. 17
Câu 160. Đây là bào quan nào ?
A. Lưới nội sinh chất B. Ti thể C. Ribosme D. Bộ máy Golgi
Câu 161. Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về tế bào ung thư:
A. có thể di căn đến các bộ phận, cơ quan khác
B. có thể xâm lấn đến mô bên cạnh
C. có thể di truyền cho các tế bào con ở thế hệ tiếp theo
16/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com) lOMoARcPSD|62177447
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TB & SHPT
D. do sự rối loạn và mất kiểm soát trong chu kì tế bào
E. không thể chuyển ghép vào cá thể khác
Câu 162. Phiên mã ở tế bào nhân chuẩn có đặc điểm, ngoài trừ:
A. mRNA chứa thông tin của 1 gen.
B. Chỉ có 1 loại RNAP tổng hợp tất cả các loại RNA.
C. Có quá trình gắn mũ và đuôi poly A cho mRNA. D. Tạo ra pre-mRNA.
Câu 163. Những thành tựu của bộ gen người là:
A. Tìm được tất cả các loại gen gây bệnh ở người
B. Xác định toàn bộ số gen người và chức năng của từng gen
C. Cung cấp thông tin về mọi loại bênh di truyền đa yếu tố
D. Xác định trình tự chuỗi DNA của bộ gen người
Câu 164. Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gen của operon tryptophan bởi attenuation, quá trình dịch mã sẽ kết thúc khi:
A. Vùng 3 liên kết với vùng 4
B. Vùng 1 liên kết với vùng 2
C. Vùng 2 liên kết với vùng 3
D. Vùng 1 liên kết với vùng 2 và vùng 3 liên kết với vùng 4
Câu 165. Một đột biến sai nghĩa (nonsense) là:
A. Một biến đổi gen chưa được xác đinh có hại hay là không
B. Một đột biến không gây hậu quả gì cả
C. Một tên gọi khác của đa hình (polymorphism)
D. Một đột biến tạo “tín hiệu stop”, gây kết thúc sớm sự tổng hợp chuỗi polypeptide.
Câu 166. Sự đa hình trên đơn nucleotit được kí hiệu là? A. STR C. RFLP D. VNTR B. SNP
Câu 167. Kiểu truyền tin giữa các tế bào ung thư là
A. Kiểu truyền tin tự tiết
B. Kiểu truyền tin nội tiết.
C. Kiểu truyền tin cận tiết
D. Kiểu truyền tin ngoại tiết
Câu 168. Protein muốn ra khỏi nhân sẽ được gắn thêm tín hiêu: A. NES. B. Ran-GTP. C. Ran-GAP. D. Ran-GEF.
Câu 169. Ung thư có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Ung thư là do sự đột biến hay sự hoạt hoá bất thường của gen
B. Các tế bào bị đột biến gen có khả năng sống kém hơn so với tế bào bình thường
C. Các tế bào ung thư luôn bị phá huỷ bởi hệ miễn dịch của cơ thể
D. Các tế bào bị đột biến không còn chịu sự điều hoà ngược (negative feedback) để ngăn cản sự phát triển quá mức nữa
Câu 170. Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử DNA con có trình tự nucleotide
giống phân tử DNA mẹ là:
A. Cơ chế nhân đôi bán bảo tồn.
B. Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nucleotide tự do.
C. Gắn các đoạn okazaki thành một mạch liên tục nhờ men DNA ligase.
D. Hoạt động theo chiều từ 3’ – 5’ của enzyme DNA polymerase.
Câu 171. Phiên mã ngược cần có sự tham gia của: A. DNA polymerase. B. DNA lygase.
17/32 – Lưu hành nội bộ
Downloaded by Bideb Bideb (bidebbideb@gmail.com)
