Đề ôn thi TN THPT 2025 môn Hóa phát triển từ đề minh họa giải chi tiết-Đề 4

Đề ôn thi TN THPT 2025 môn Hóa phát triển từ đề minh họa giải chi tiết-Đề 4. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 14 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
14 trang 6 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi TN THPT 2025 môn Hóa phát triển từ đề minh họa giải chi tiết-Đề 4

Đề ôn thi TN THPT 2025 môn Hóa phát triển từ đề minh họa giải chi tiết-Đề 4. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 14 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

13 7 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
MINH HỌA
ĐỀ THI THAM KHẢO
SỐ 4
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Hóa Học
Thi gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba =
137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm ca dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 42: Kim loại nào sau đây có nhiệt đ nóng chảy cao nhất?
A. W. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dch?
A. CuSO
4
. B. MgCl
2
. C. FeCl
3
. D. AgNO
3
.
Câu 44: Phân tử polime nào sau đây chỉ cha hai nguyên tố C và H?
A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.
Câu 45: Kim loi không phn ng vi dung dch H
2
SO
4
loãng là
A. Mg B. Fe. C. Al. D. Ag.
Câu 46: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
A. Mg B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 47: Công thức hóa học của natri đicromat là
A. Na
2
Cr
2
O
7
. B. NaCrO
2
. C. Na
2
CrO
4
. D. Na
2
SO
4
.
Câu 48: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thc cấu tạo thu gọn là
A. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
. B. C
3
H
5
(OOCC
15
H
31
)
3
.
C. C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3
. D. C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
3
.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính khử mnh nht?
A. Zn. B. Ag. C. Al. D. K
Câu 50: Hợp chất C
2
H
5
NH
2
có tên gọi
A. Đietylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Metylamin.
Câu 51: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Ba(OH)
2
. B. NaOH. C. HCl. D. Na
2
CO
3
.
Câu 53: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ag. B. Ca. C. Zn. D. Na.
Câu 54: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
A. PE. B. PVC. C. cao su buna. D. tơ olon.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A. MgO. B. Fe
3
O
4
. C. CuO. D. Cr
2
O
3
.
Câu 57: Gần đây, nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công
nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính metanol (CH
3
OH). Metanol
thuc đồng đẳng nào sau đây?
A. Ankan B. Ancol. C. Anđehit. D. Axit cacboxylic.
Câu 58: Hợp chất M
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O đưc gi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Na. B. Li. C. K. D. Ag.
Câu 59: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCl
2
. B. Ca(OH)
2
. C. CaCO
3
. D. CaO.
Câu 60: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau:
2 3 2 2
Al O X (dd) NaAlO H O+ ⎯⎯ +
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. NaCl. D. NaHSO
4
.
Câu 61: Một sloi khẩu trang y tế cha chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
A. Đá vôi. B. Muối ăn.
C. Thạch cao. D. Than hot tính.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?
A. Có công thức (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
. B. Là cht lỏng ở điều kiện thường.
C. Không tham gia phản ứng với H
2
(Ni, t
0
). D. Có 3 liên kết pi trong phân tử.
Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO
3
thu được m gam Na
2
CO
3
. Giá trị của m là
A. 21,2. B. 10,6. C. 13,2. D. 12,4.
Câu 64: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là
A. 60%. B. 40%. C. 54%. D. 80%.
Câu 65: Cho m gam phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu
được m
1
gam muối. Giá trị của m và m
1
lần lượt là
A. 20,4 và 31,8. B. 22,5 và 31,8. C. 13,6 và 19,8. D. 22,5 và 43,2.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu đưc policaproamit.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Polietilen được điu chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam bột Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được V lít (đktc) khí.
Giá trị của V
A. 1,12. B. 2,40 C. 2,24. D. 3,36.
Câu 68: Cho các chất: NH
4
HCO
3
, NaOH, AgNO
3
, Cu, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
CH
2
CH
CN
n
Câu 69: Hoà tan oxit sắt từ (Fe
3
O
4
) vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Trong các
phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Dung dịch X làm nht màu thuốc tím KMnO
4
.
B. Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
C. Dung dịch X có thể tác dụng được với dung dịch bazo NaOH.
D. Dung dch X cha cmui Fe (II) và muối Fe (III).
Câu 70: Cho 9 gam một amin đơn chức X c dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam muối. Số
đồng phân của X là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 71: Cho các pt biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn tn xenlulo hay tinh bột đu thu đưc glucozơ.
(b) Thủy phân hoàn tn các triglixerit luôn thu đưc glixerol.
(c) Tơ poliamit m bền trong dung dịch axit dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ng dụng làm chính (bột ngọt).
(e) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biu đúng
A. 2. B. 5 C. 3. D. 4.
Câu 72: Cho các phương trình hóa học sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) A + H
2
O → 2D (3) D + E → NaCl + H
2
O
(2) 2D + CO
2
→ G + H
2
O (4) G + E → R + NaCl
Biết rằng A, D, E, G, R là kí hiệu ca các chất khác nhau. Công thức ca D và R
A. KOH và K
2
CO
3
. B. NaOH và CO
2
. C. NaOH và NaHCO
3
. D. KOH và KHCO
3
.
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Supephotphat đơn thuộc loại phân đạm có thành phần gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO
4
, sau phản ứng thu được kết tủa màu xanh lam.
(c) Dung dch thu được sau khi điện phân dung dịch CuSO
4
làm qutím chuyển xanh.
(d) Hỗn hợp Na, Ba, Al
2
O
3
(tỉ lệ 1 : 2 : 3) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Cho FeCl
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được kết ta gm hai cht.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 74: Axetilen cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì axetilen và được sử dụng để hàn, cắt
kim loại. Khi đốt cháy hết 1 mol axetilen thì tỏa ra một ợng nhiệt 1255,82 kJ. Một người thợ cần
cắt một tấm thép dày 5 mm với diện tích x m
2
cần dùng hết 112 lít khí axetilen (ở đktc). Biết rằng công
suất của ngọn lửa đèn khi cắt tấm thép trên đạt 75 J/cm
2
giả sử 75% lượng nhiệt tỏa ra khi đốt
axetilen phục vụ cho việc cắt tấm thép. Giá trị của x là
A. 4,3241. B. 6,2791. C. 3,3333. D. 5,6783.
Câu 75: Cho m gam tinh thể muối T công thức M
2
CO
3
.10H
2
O tác dụng vừa
đủ với dung dịch BaCl
2
5%, thu được kết tủa X dung dịch Y chỉ chứa một
chất tan. Nồng độ chất tan trong dung dịch Y 3,4805%. Công thức phân tử
của muối T
A. Na
2
CO
3
.10H
2
O. B. K
2
CO
3
.10H
2
O.
C. Li
2
CO
3
.10H
2
O. D. (NH
4
)
2
CO
3
.10H
2
O.
Câu 76: Cho axit salixylic (hay axit 2 – hydroxylbenzoic) phản ứng với ancol etylic có mặt sulfuric
acid làm xúc tác, thu đưc metyl salixylat (C
8
H
8
O
3
) dùng làm chất giảm đau. Đ sản xuất 15,4 triệu
miếng cao dán giảm đau khi vận động thể thao cần tối thiu m tấn axit salixylic từ phản ứng trên. Biết
mỗi miếng cao dán có chứa 105 mg metyl salixylat và hiệu suất phn ứng đạt 70%. Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,9. B. 2,1. C. 2,0. D. 2,2.
Câu 77: Hiện nay nhà máy nước sạch Sông Đà cung cấp nước sạch cho Thành Phố Nội với công
suất 300 000 m
3
/ ngày đêm. Quá trình sản xuất nước sạch tại nhà máy ớc Sông Đà sử dụng clo
để xử lí nước. Biết rằng để xử lí được 1 lít nước sạch cần dùng 50 mg khí clo. Thể tích nước biển (chứa
3,5% khối lượng NaCl, khối lượng riêng D = 1,1 g/ml) cần dùng để điều chế ợng clo (hiệu suất 80%)
nhà máy nước sạch Sông Đà sdụng để xử nước trong 1 ngày đêm gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 8830 m
3
. B. 8025 m
3
. C. 4415 m
3
. D. 4015 m
3
.
Câu 78: Cho sơ đồ phản ứng:
X (C
5
H
8
O
2
) + NaOH → X
1
(muối) + X
2
Y (C
5
H
8
O
2
) + NaOH → Y
1
(muối) + Y
2
Biết X
1
Y
1
có cùng số nguyên tử cacbon; X
1
có phản ứng với nước brom, còn Y
1
thì không.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy a mol X
1
cần dùng 3a mol O
2
( hiệu suất phn ứng là 100%).
(b) Thực hiện phản ứng lên men giấm X
2
, thu được axit axetic.
(c) Y
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, thu được kết tủa trắng bạc.
(d) Cho C
2
H
2
tác dụng với nước (có xúc tác), thu được X
2
.
(e) Y
1
tác dụng với axit HCl, thu được axit axetic.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 79: Cho m gam hồn hợp X gồm FeS
2
, FeCO
3
, CuO Fe
2
O
3
(trong X nguyên t oxi chiếm
16,58% về khối lượng) vào bình kín (thtích không đổi) chứa 0,45 mol O
2
(dư). Nung nóng bình đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình gim 10% so với
áp suất ban đầu (coi thtích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bng
dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, thu được dung dịch Y cha (m+28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe
2
(SO
4
)
3
,
CuSO
4
) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO
2
, SO
2
. Tổng khối lượng muối (Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
) trong dung
dịch Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 60,1 B. 61,1 C. 62,1 D. 63,1
Câu 80: Cho X, Y hai axit hữu mạch hở (M
X
< M
Y
); Z ancol no; T este hai chức mạch hở
không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung
dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào
bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp G cần 17,92 lít khí O
2
(đktc), thu được khí CO
2
, Na
2
CO
3
10,8 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng
của Z trong E có giá tr gần nht
A. 9%. B. 51%. C. 14%. D. 26%.
-------------------HẾT------------------
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ 2024
ỚNG DẪN GIẢI
Lp
STT
Ni dung
Tng
NB
TH
VD
VDC
11
1
Độ tan nồng độ - dung
dch
1BT
1
2
Hidrocacbon (bài tp thc
tin)
1BT
1
3
Ancol phenol anđehit –
axit
1LT
1
12
4
Este cht béo
2LT
1LT + 1BT
1BT
1BT
6
5
Cacbohiđrat
1LT + 1BT
2
6
Amin amino axit protein
2LT
1BT
1LT
4
7
Polime
2LT
1LT
3
8
Tng hp hữu cơ
1LT
1
9
Đại cương kim loại
4LT
1BT
1LT
6
10
Kim loi kim kim th
nhôm
6LT
1BT
1BT
8
11
St, crom và hp cht
2LT
1LT
3
12
Hóa hc với môi trưng
1LT
1
13
Tng hợp vô cơ
1LT
1LT
1BT
3
Tng
20c
10c
8c
2c
40c
2,5đ
0,5đ
10đ
41B
42A
43B
44D
45A
46A
47A
48C
49D
50B
51D
52D
53B
54B
55D
56A
57B
58C
59C
60A
61D
62B
63B
64A
65C
66A
67D
68A
69B
70D
71B
72C
73C
74B
75B
76B
77B
78B
79A
80D
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm ca dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 42: Kim loại nào sau đây có nhiệt đ nóng chảy cao nhất?
A. W. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dch?
A. CuSO
4
. B. MgCl
2
. C. FeCl
3
. D. AgNO
3
.
Câu 44: Phân tử polime nào sau đây chỉ cha hai nguyên tố C và H?
A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.
Câu 45: Kim loi không phn ng vi dung dch H
2
SO
4
loãng là
A. Mg B. Fe. C. Al. D. Ag.
Câu 46: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
A. Mg B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 47: Công thức hóa học của natri đicromat là
A. Na
2
Cr
2
O
7
. B. NaCrO
2
. C. Na
2
CrO
4
. D. Na
2
SO
4
.
Câu 48: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thc cấu tạo thu gọn là
A. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
. B. C
3
H
5
(OOCC
15
H
31
)
3
.
C. C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3
. D. C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
3
.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính khử mnh nht?
A. Zn. B. Ag. C. Al. D. K
Câu 50: Hợp chất C
2
H
5
NH
2
có tên gọi
A. Đietylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Metylamin.
Câu 51: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Ba(OH)
2
. B. NaOH. C. HCl. D. Na
2
CO
3
.
Câu 53: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ag. B. Ca. C. Zn. D. Na.
Câu 54: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
A. PE. B. PVC. C. cao su buna. D. tơ olon.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
CH
2
CH
CN
n
A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A. MgO. B. Fe
3
O
4
. C. CuO. D. Cr
2
O
3
.
Câu 57: Gần đây, nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công
nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính metanol (CH
3
OH). Metanol
thuc đồng đẳng nào sau đây?
A. Ankan B. Ancol. C. Anđehit. D. Axit cacboxylic.
Câu 58: Hợp chất M
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O đưc gi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Na. B. Li. C. K. D. Ag.
Câu 59: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCl
2
. B. Ca(OH)
2
. C. CaCO
3
. D. CaO.
Câu 60: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau:
2 3 2 2
Al O X (dd) NaAlO H O+ ⎯⎯ +
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. NaCl. D. NaHSO
4
.
Câu 61: Một sloi khẩu trang y tế cha chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
A. Đá vôi. B. Muối ăn.
C. Thạch cao. D. Than hot tính.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?
A. Có công thức (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
. B. Là cht lỏng ở điều kiện thường.
C. Không tham gia phản ứng với H
2
(Ni, t
0
). D. Có 3 liên kết pi trong phân tử.
Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO
3
thu được m gam Na
2
CO
3
. Giá trị của m là
A. 21,2. B. 10,6. C. 13,2. D. 12,4.
ng dn gii
2NaHCO
3
0
t
Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2
0,2 0,1
m= 0,1.106=10,6 gam
Câu 64: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là
A. 60%. B. 40%. C. 54%. D. 80%.
ng dn gii
C
6
H
12
O
6
2CO
2
+ 2C
2
H
5
OH
Bđ: 5/3
Pư: 1 2
H=
%60100.
3/5
1
=
Câu 65: Cho m gam phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu
được m
1
gam muối. Giá trị của m và m
1
lần lượt là
A. 20,4 và 31,8. B. 22,5 và 31,8. C. 13,6 và 19,8. D. 22,5 và 43,2.
ng dn gii
CH
3
COOC
6
H
5
+ 2NaOH
o
t
⎯⎯
CH
3
COONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
0,1 0,2 0,1 0,1
m = 0,1.136 = 13,6 gam;
m
1
= 0,1.82 + 0,1.116 = 19,8 gam.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Polietilen được điu chế bằng phản ứng trùng ngưng.
ng dn gii
A. Đúng
B. Sa đúng: Trùng ngưng
C. Sa đúng: Trùng ngưng
D. Sa đúng: Trùng hp
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam bột Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được V lít (đktc) khí.
Giá trị của V
A. 1,12. B. 2,40 C. 2,24. D. 3,36.
ng dn gii
Fe+ H
2
SO
4 loãng
FeSO
4
+ H
2
0,15 0,15 mol
V= 0,15. 22,4= 3,36 lít
Câu 68: Cho các chất: NH
4
HCO
3
, NaOH, AgNO
3
, Cu, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
ng dn gii
4 cht: NH
4
HCO
3
, NaOH, AgNO
3
, FeO
Câu 69: Hoà tan oxit sắt từ (Fe
3
O
4
) vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Trong các
phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Dung dịch X làm nht màu thuốc tím KMnO
4
.
B. Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
C. Dung dịch X có thể tác dụng được với dung dịch bazo NaOH.
D. Dung dch X cha cmui Fe (II) và muối Fe (III).
ng dn gii
Dung dch X gm: Fe
2+
, Fe
3+
, H
+
, SO
4
2-
B. Sai vì có phn ng: Cu+ 2Fe
3+
2Fe
2+
+ Cu
2+
Câu 70: Cho 9 gam một amin đơn chức X c dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam muối. Số
đồng phân của X là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
ng dn gii
= =
= = = + =
HCl amin
2 5 2
2 7 2 7
33
16,3 9
Amin ®¬n: RN + HCl Muèi BTKL : n 0,2 mol = n
36,5
C H NH
9
RN 45 R 14 R 31(C H ) A min:C H N
0,2 CH NHCH
Câu 71: Cho các pt biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn tn xenlulo hay tinh bột đu thu đưc glucozơ.
(b) Thủy phân hoàn tn các triglixerit luôn thu đưc glixerol.
(c) Tơ poliamit m bền trong dung dịch axit dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(e) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biu đúng
A. 2. B. 5 C. 3. D. 4.
Câu 72: Cho các phương trình hóa học sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) A + H
2
O → 2D (3) D + E → NaCl + H
2
O
(2) 2D + CO
2
→ G + H
2
O (4) G + E → R + NaCl
Biết rằng A, D, E, G, R là kí hiệu ca các chất khác nhau. Công thức ca D và R
A. KOH và K
2
CO
3
. B. NaOH và CO
2
. C. NaOH và NaHCO
3
. D. KOH và KHCO
3
.
ng dn gii
A: Na
2
O; D: NaOH; E: HCl; G: Na
2
CO
3
; R: NaHCO
3
.
(1) Na
2
O + H
2
O → 2NaOH
(2) 2NaOH + CO
2
→ Na
2
CO
3
+ H
2
O
(3) NaOH + HCl → NaCl + H
2
O
(4) Na
2
CO
3
+ HCl → NaHCO
3
+ NaCl
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Supephotphat đơn thuộc loại phân đạm có thành phần gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO
4
, sau phản ứng thu được kết tủa màu xanh lam.
(c) Dung dch thu được sau khi điện phân dung dịch CuSO
4
làm qutím chuyển xanh.
(d) Hỗn hợp Na, Ba, Al
2
O
3
(tỉ lệ 1 : 2 : 3) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Cho FeCl
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được kết ta gm hai cht.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
ng dn gii
Bao gồm: b, e
(a) Sai vì supephotphat đơn thuộc loại phân lân.
(c) Sai vì điện phân dung dịch CuSO
4
có sinh ra H
2
SO
4
môi trường axit quỳ tím chuyển đỏ.
(d) Sai vì n
OH
-
= n
Na
+ 2n
Ba
= 5 mol; n
Al
=
23
Al O
2n
= 6 mol > n
OH
-
Al
2
O
3
còn dư chưa tan hết.
Câu 74: Axetilen cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì axetilen và được sử dụng để hàn, cắt
kim loại. Khi đốt cháy hết 1 mol axetilen thì tỏa ra một ợng nhiệt 1255,82 kJ. Một người thợ cần
cắt một tấm thép dày 5 mm với diện tích x m
2
cần dùng hết 112 lít khí axetilen (ở đktc). Biết rằng công
suất của ngọn lửa đèn khi cắt tấm thép trên đạt 75 J/cm
2
giả sử 75% lượng nhiệt tỏa ra khi đốt
axetilen phục vụ cho việc cắt tấm thép. Giá trị của x là
A. 4,3241. B. 6,2791. C. 3,3333. D. 5,6783.
ng dn gii
= = = =
22
3
C H a
n 5mol Q 5.1255,82 6279,1kJ 6279,1.10 J
Din tích tm thép là
==
3
22
6279,1.10 .75%
62791cm 6,2791m
75
Câu 75: Cho m gam tinh thể mui Tcông thức M
2
CO
3
.10H
2
O tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
5%, thu được kết tủa X dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Nồng độ chất tan trong dung dịch Y
3,4805%. Công thức phân tử của mui T
A. Na
2
CO
3
.10H
2
O. B. K
2
CO
3
.10H
2
O.
C. Li
2
CO
3
.10H
2
O. D. (NH
4
)
2
CO
3
.10H
2
O.
ng dn gii
Giả sử có 1 mol M
2
CO
3
.10H
2
O n
32
COM
= 1mol
M
2
CO
3
+ BaCl
2
BaCO
3
+ 2MCl (1)
1mol 1mol 1 mol 2mol
mdd (BaCl
2
) = 1.208.100:5 = 4160 gam
4805,3100.
197.1)2402(14160
)5,35(2
)%( =
++
+
=
M
M
MClC
M=39 vậy T là K
2
CO
3
.10H
2
O
Câu 76: Cho axit salixylic (hay axit 2 – hydroxylbenzoic) phản ứng với ancol
etylic có mt sulfuric acid làm xúc tác, thu đưc metyl salixylat (C
8
H
8
O
3
)
dùng làm chất giảm đau. Để sản xuất 15,4 triệu miếng cao dán giảm đau khi
vận động thể thao cần tối thiểu m tấn axit salixylic từ phản ứng trên. Biết mi
miếng cao dán có chứa 105 mg metyl salixylat và hiệu suất phản ứng đạt 70%.
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,9. B. 2,1.
C. 2,0. D. 2,2.
ng dn gii
3 6 6
methylsalicylate
m 105.10 .15,4.10 1,617.10 g 1,617n
= = =
o
24
H SO ®Æc,t
6 4 3 6 4 3 2
HOC H COOH CH OH HOC H COOCH H O
⎯⎯
++
⎯⎯
Khối lượng: 138 g → 152 g
m
axit salixylic
=
1,617.138
2,097n
152.70%
=
H 60%=
1,617 tấn
Câu 77: Hiện nay nhà máy nước sạch Sông Đà cung cấp nước sạch cho Thành Phố Nội với công
suất 300 000 m
3
/ ngày đêm. Quá trình sản xuất nước sạch tại nhà máy ớc Sông Đà sử dụng clo
để xử lí nước. Biết rằng để xử lí được 1 lít nước sạch cần dùng 50 mg khí clo. Thể tích nước biển (chứa
3,5% khối lượng NaCl, khối lượng riêng D = 1,1 g/ml) cần dùng để điều chế ợng clo (hiệu suất 80%)
nhà máy nước sạch Sông Đà sdụng để xử nước trong 1 ngày đêm gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 8830 m
3
. B. 8025 m
3
. C. 4415 m
3
. D. 4015 m
3
.
ng dn gii
- Đổi: 300 000 m
3
= 300 000 000 lít.
Khi lưng clo cần dùng để làm sch nưc là 50.300 000 000 = 1,5.10
10
(mg) = 150 tn.
(c) Phương trình hóa học: 2NaCl + 2H
2
O
®iÖnph©n
cãngng¨n
2NaOH + H
2
+ Cl
2
117 gam 71 gam
x tn
H 80%=
150 tn
m
NaCl
= x =
=
117.150
308,98n
71.0,8
m
c bin
=
=
308,98
.100 8827,97n.
3,5
V
c bin
=
=
3
8827,97
8025,43 m .
1,1
Câu 78: Cho sơ đồ phản ứng:
X (C
5
H
8
O
2
) + NaOH → X
1
(muối) + X
2
Y (C
5
H
8
O
2
) + NaOH → Y
1
(muối) + Y
2
Biết X
1
Y
1
có cùng số nguyên tử cacbon; X
1
có phản ứng với nước brom, còn Y
1
thì không.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy a mol X
1
cần dùng 3a mol O
2
( hiệu suất phn ứng là 100%).
(b) Thực hiện phản ứng lên men giấm X
2
, thu được axit axetic.
(c) Y
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, thu được kết tủa trắng bạc.
(d) Cho C
2
H
2
tác dụng với nước (có xúc tác), thu được X
2
.
(e) Y
1
tác dụng với axit HCl, thu được axit axetic.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
ng dn gii
Ý đúng: a, b, c
2 2 5 1 2 2 2 5
2 5 2 1 2 5 2 3
X laøCH CHCOOC H X laøCH CHCOONa, X laøC H OH
;
Y laøC H COOCH CH Y laøC H COONa, Y laøCH CHO

==

+

=


a. Đúng
X1: 2CH
2
=CHCOONa + 6O
2
o
t
⎯⎯
5 CO
2
+ Na
2
CO
3
+ 3H
2
O
a 3a
b. Đúng
C
2
H
5
OH + O
2
mengiÊm
⎯⎯
CH
3
COOH + H
2
O
(c) Đúng
CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3 NH
3
+ H
2
O
o
t
CH
3
COONH
4
+ 2Ag+ 2NH
4
NO
3
(d) Sai
CHCH + H
2
O
2o
Hg ,H ,t
++
⎯⎯
CH
3
CHO
(e) Sai
C
2
H
5
COONa + HCl → C
2
H
5
COOH (axit propionic) + NaCl
Câu 79: Cho m gam hồn hợp X gồm FeS
2
, FeCO
3
, CuO Fe
2
O
3
(trong X nguyên t oxi chiếm
16,58% về khối lượng) vào bình kín (thtích không đổi) chứa 0,45 mol O
2
(dư). Nung nóng bình đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình gim 10% so với
áp suất ban đầu (coi thtích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bng
dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, thu được dung dịch Y cha (m+28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe
2
(SO
4
)
3
,
CuSO
4
) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO
2
, SO
2
. Tổng khối lượng muối (Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
) trong dung
dịch Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 60,1. B. 61,1. C. 62,1. D. 63,1.
ng dn gii

+

= =
=
+
+=
= + =

= + + + =
++
+ = =
=+
22
2
khí giaûm
3
(SO , CO )
23
X
muoái
FeS : x mol
11x y
n 2x y 0,045
FeCO : y mol
x 0,1
4
15x y y 0,04
CuO: z mol
n y 0,81
2
Fe O : t mol
m 0,1.120 0,04.116 80z 160t m
48.0,04 16z 48t
%O 0,1658
m
m (0,5.0,1 0
=
= =


=
+ + = +
z 0,15
t 0,02 %CuO 37,69%
m 31,84
,5.0,04 t).400 160z (m 28,16)
Khi lưng mui cn tìm là: m+ 28,16 =60 gam
Câu 80: Cho X, Y hai axit hữu mạch hở (M
X
< M
Y
); Z ancol no; T este hai chức mạch hở
không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung
dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào
bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp G cần 17,92 lít khí O
2
(đktc), thu được khí CO
2
, Na
2
CO
3
10,8 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng
của Z trong E có giá tr gần nht
A. 9%. B. 51%. C. 14%. D. 26%.
ng dn gii
+ ⎯⎯
+ = = = + = = =



+ ⎯⎯ ⎯⎯

2
2
Z H Z Z 3 6 2
2
0,8 mol O
chia nh
2
23
øX, Y, Z T laøeste hai chöùc Z laøancol hai chöùc.
19,76
n n 0,26 m 19,24 0,26.2 19,76 M 76 Z laøC H (OH) .
0,26
CO
COONa: 0,4 mol
G C: x mol H O: 0,6 mol
H : y mol
Na CO

+ + = =


==






+
+ = = = = =
=
2
25
(X, Y)/E H O T
Z
BTE: 4x y 0,4 0,8.4 x 0,4
BTH : y 1,2 y 0,8
HCOONa: 0,2 mol
G goàm hai muoái coùsmol baèng nhau laø
C H COONa: 0,2 mol
39,26 0,4.40 19,76 0,2.68 0,2.96 0,4 0,15
n n 0,15 n 0,125
18 2
n0 = = =
0,135.76
,26 0,125 0,135 %Z / E 26,13% gaàn nhaát ùi 26%
39,26
-------------------HẾT------------------
| 1/14

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Môn thi: Hóa Học ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 4
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41:
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 42: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. W. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3.
Câu 44: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.
Câu 45: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là A. Mg B. Fe. C. Al. D. Ag.
Câu 46: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện? A. Mg B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 47: Công thức hóa học của natri đicromat là A. Na2Cr2O7. B. NaCrO2. C. Na2CrO4. D. Na2SO4.
Câu 48: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H33)3. D. C3H5(OOCC17H31)3.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Zn. B. Ag. C. Al. D. K
Câu 50: Hợp chất C2H5NH2 có tên gọi là A. Đietylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Metylamin.
Câu 51: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu? A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3.
Câu 53: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ag. B. Ca. C. Zn. D. Na.
Câu 54: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là A. PE. B. PVC. C. cao su buna. D. tơ olon.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là CH2 CH CN n A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây? A. MgO. B. Fe3O4. C. CuO. D. Cr2O3.
Câu 57: Gần đây, có nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công
nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Metanol
thuộc đồng đẳng nào sau đây? A. Ankan B. Ancol. C. Anđehit. D. Axit cacboxylic.
Câu 58: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào? A. Na. B. Li. C. K. D. Ag.
Câu 59: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
Câu 60: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al O + X (dd) ⎯⎯ →NaAlO + H O 2 3 2 2 A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. NaHSO4.
Câu 61: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là A. Đá vôi. B. Muối ăn. C. Thạch cao. D. Than hoạt tính.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?
A. Có công thức (C17H35COO)3C3H5.
B. Là chất lỏng ở điều kiện thường.
C. Không tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0).
D. Có 3 liên kết pi trong phân tử.
Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là A. 21,2. B. 10,6. C. 13,2. D. 12,4.
Câu 64: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là A. 60%. B. 40%. C. 54%. D. 80%.
Câu 65: Cho m gam phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu
được m1 gam muối. Giá trị của m và m1 lần lượt là A. 20,4 và 31,8.
B. 22,5 và 31,8.
C. 13,6 và 19,8. D. 22,5 và 43,2.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít (đktc) khí. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,40 C. 2,24. D. 3,36.
Câu 68: Cho các chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, Cu, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 69: Hoà tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Trong các
phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Dung dịch X làm nhạt màu thuốc tím KMnO4.
B. Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
C. Dung dịch X có thể tác dụng được với dung dịch bazo NaOH.
D. Dung dịch X chứa cả muối Fe (II) và muối Fe (III).
Câu 70: Cho 9 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam muối. Số đồng phân của X là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(e) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5 C. 3. D. 4.
Câu 72: Cho các phương trình hóa học sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) A + H2O → 2D (3) D + E → NaCl + H2O (2) 2D + CO2 → G + H2O (4) G + E → R + NaCl
Biết rằng A, D, E, G, R là kí hiệu của các chất khác nhau. Công thức của D và R là
A. KOH và K2CO3.
B. NaOH và CO2.
C. NaOH và NaHCO3. D. KOH và KHCO3.
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Supephotphat đơn thuộc loại phân đạm có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được kết tủa màu xanh lam.
(c) Dung dịch thu được sau khi điện phân dung dịch CuSO4 làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Hỗn hợp Na, Ba, Al2O3 (tỉ lệ 1 : 2 : 3) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa gồm hai chất.
Số phát biểu đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 74: Axetilen cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì axetilen và được sử dụng để hàn, cắt
kim loại. Khi đốt cháy hết 1 mol axetilen thì tỏa ra một lượng nhiệt là 1255,82 kJ. Một người thợ cần
cắt một tấm thép dày 5 mm với diện tích x m2 cần dùng hết 112 lít khí axetilen (ở đktc). Biết rằng công
suất của ngọn lửa đèn xì khi cắt tấm thép trên đạt 75 J/cm2 và giả sử có 75% lượng nhiệt tỏa ra khi đốt
axetilen phục vụ cho việc cắt tấm thép. Giá trị của x là A. 4,3241. B. 6,2791. C. 3,3333. D. 5,6783.
Câu 75: Cho m gam tinh thể muối T có công thức M2CO3.10H2O tác dụng vừa
đủ với dung dịch BaCl2 5%, thu được kết tủa X và dung dịch Y chỉ chứa một
chất tan. Nồng độ chất tan trong dung dịch Y là 3,4805%. Công thức phân tử của muối T A. Na2CO3.10H2O. B. K2CO3.10H2O. C. Li2CO3.10H2O. D. (NH4)2CO3.10H2O.
Câu 76:
Cho axit salixylic (hay axit 2 – hydroxylbenzoic) phản ứng với ancol etylic có mặt sulfuric
acid làm xúc tác, thu được metyl salixylat (C8H8O3) dùng làm chất giảm đau. Để sản xuất 15,4 triệu
miếng cao dán giảm đau khi vận động thể thao cần tối thiểu m tấn axit salixylic từ phản ứng trên. Biết
mỗi miếng cao dán có chứa 105 mg metyl salixylat và hiệu suất phản ứng đạt 70%. Giá trị của m gần
nhất
với giá trị nào sau đây? A. 1,9. B. 2,1. C. 2,0. D. 2,2.
Câu 77: Hiện nay nhà máy nước sạch Sông Đà cung cấp nước sạch cho Thành Phố Hà Nội với công
suất là 300 000 m3/ ngày đêm. Quá trình sản xuất nước sạch tại nhà máy nước Sông Đà có sử dụng clo
để xử lí nước. Biết rằng để xử lí được 1 lít nước sạch cần dùng 50 mg khí clo. Thể tích nước biển (chứa
3,5% khối lượng NaCl, khối lượng riêng D = 1,1 g/ml) cần dùng để điều chế lượng clo (hiệu suất 80%)
mà nhà máy nước sạch Sông Đà sử dụng để xử lí nước trong 1 ngày đêm gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8830 m3. B. 8025 m3. C. 4415 m3. D. 4015 m3.
Câu 78: Cho sơ đồ phản ứng:
X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy a mol X1 cần dùng 3a mol O2 ( hiệu suất phản ứng là 100%).
(b) Thực hiện phản ứng lên men giấm X2, thu được axit axetic.
(c) Y2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được kết tủa trắng bạc.
(d) Cho C2H2 tác dụng với nước (có xúc tác), thu được X2.
(e) Y1 tác dụng với axit HCl, thu được axit axetic. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 79: Cho m gam hồn hợp X gồm FeS2, FeCO3, CuO và Fe2O3 (trong X nguyên tố oxi chiếm
16,58% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,45 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% so với
áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng
dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa (m+28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe2(SO4)3,
CuSO4) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Tổng khối lượng muối (Fe2(SO4)3, CuSO4) trong dung
dịch Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 60,1 B. 61,1 C. 62,1 D. 63,1
Câu 80: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở
không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung
dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào
bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp G cần 17,92 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng
của Z trong E có giá trị gần nhất A. 9%. B. 51%. C. 14%. D. 26%.
-------------------HẾT------------------
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ 2024 Mức độ Lớp STT Nội dung Tổng NB TH VD VDC
Độ tan – nồng độ - dung 1 1BT 1 dịch
Hidrocacbon (bài tập thực 11 2 1BT 1 tiễn)
Ancol – phenol – anđehit – 3 1LT 1 axit 4 Este – chất béo 2LT 1LT + 1BT 1BT 1BT 6 5 Cacbohiđrat 1LT + 1BT 2 6
Amin – amino axit – protein 2LT 1BT 1LT 4 7 Polime 2LT 1LT 3 8 Tổng hợp hữu cơ 1LT 1 12 9 Đại cương kim loại 4LT 1BT 1LT 6
Kim loại kiềm – kiềm thổ – 10 6LT 1BT 1BT 8 nhôm 11 Sắt, crom và hợp chất 2LT 1LT 3 12
Hóa học với môi trường 1LT 1 13 Tổng hợp vô cơ 1LT 1LT 1BT 3 20c 10c 8c 2c 40c Tổng 2,5đ 0,5đ 10đ HƯỚNG DẪN GIẢI 41B 42A 43B 44D 45A 46A 47A 48C 49D 50B 51D 52D 53B 54B 55D 56A 57B 58C 59C 60A 61D 62B 63B 64A 65C 66A 67D 68A 69B 70D 71B 72C 73C 74B 75B 76B 77B 78B 79A 80D
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 42: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. W. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3.
Câu 44: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.
Câu 45: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là A. Mg B. Fe. C. Al. D. Ag.
Câu 46: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện? A. Mg B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 47: Công thức hóa học của natri đicromat là A. Na2Cr2O7. B. NaCrO2. C. Na2CrO4. D. Na2SO4.
Câu 48: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H33)3. D. C3H5(OOCC17H31)3.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Zn. B. Ag. C. Al. D. K
Câu 50: Hợp chất C2H5NH2 có tên gọi là A. Đietylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Metylamin.
Câu 51: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu? A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3.
Câu 53: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ag. B. Ca. C. Zn. D. Na.
Câu 54: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là A. PE. B. PVC. C. cao su buna. D. tơ olon.
Câu 55: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là CH2 CH CN n A. tơ nilon-6. B. tơ nilon-7. C. tơ nilon-6,6. D. tơ olon.
Câu 56: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây? A. MgO. B. Fe3O4. C. CuO. D. Cr2O3.
Câu 57: Gần đây, có nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công
nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Metanol
thuộc đồng đẳng nào sau đây? A. Ankan B. Ancol. C. Anđehit. D. Axit cacboxylic.
Câu 58: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào? A. Na. B. Li. C. K. D. Ag.
Câu 59: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
Câu 60: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al O + X (dd) ⎯⎯ →NaAlO + H O 2 3 2 2 A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. NaHSO4.
Câu 61: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là A. Đá vôi. B. Muối ăn. C. Thạch cao. D. Than hoạt tính.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?
A. Có công thức (C17H35COO)3C3H5.
B. Là chất lỏng ở điều kiện thường.
C. Không tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0).
D. Có 3 liên kết pi trong phân tử.
Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là A. 21,2. B. 10,6. C. 13,2. D. 12,4.
Hướng dẫn giải 2NaHCO3 ⎯
⎯ 0t → Na2CO3+ H2O + CO2 0,2 0,1 m= 0,1.106=10,6 gam
Câu 64: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là A. 60%. B. 40%. C. 54%. D. 80%.
Hướng dẫn giải C6H12O6 → 2CO2 + 2C2H5OH Bđ: 5/3 Pư: 1 2 1 H= 100 . = % 60 5 / 3
Câu 65: Cho m gam phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu
được m1 gam muối. Giá trị của m và m1 lần lượt là A. 20,4 và 31,8.
B. 22,5 và 31,8.
C. 13,6 và 19,8. D. 22,5 và 43,2.
Hướng dẫn giải o CH t ⎯⎯→ 3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O 0,1 0,2 0,1 0,1 m = 0,1.136 = 13,6 gam;
m1 = 0,1.82 + 0,1.116 = 19,8 gam.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Hướng dẫn giải A. Đúng
B. Sửa đúng: Trùng ngưng
C. Sửa đúng: Trùng ngưng D. Sửa đúng: Trùng hợp
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít (đktc) khí. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,40 C. 2,24. D. 3,36.
Hướng dẫn giải
Fe+ H2SO4 loãng → FeSO4 + H2 0,15 0,15 mol V= 0,15. 22,4= 3,36 lít
Câu 68: Cho các chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, Cu, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Hướng dẫn giải
4 chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, FeO
Câu 69: Hoà tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Trong các
phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Dung dịch X làm nhạt màu thuốc tím KMnO4.
B. Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
C. Dung dịch X có thể tác dụng được với dung dịch bazo NaOH.
D. Dung dịch X chứa cả muối Fe (II) và muối Fe (III).
Hướng dẫn giải
Dung dịch X gồm: Fe2+ , Fe3+ , H+ , SO 2- 4
B. Sai vì có phản ứng: Cu+ 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
Câu 70: Cho 9 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam muối. Số đồng phân của X là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Hướng dẫn giải 16,3− • →  = 9 Amin ®¬n : RN + HCl Muèi BTKL : n = 0,2 mol = n HCl amin 36,5 9 C H NH → RN =
= 45 = R +14 → R = 31(C H ) → A min : C H N →  2 5 2 2 7 2 7 0,2 CH NHCH 3 3
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(e) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5 C. 3. D. 4.
Câu 72: Cho các phương trình hóa học sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) A + H2O → 2D (3) D + E → NaCl + H2O (2) 2D + CO2 → G + H2O (4) G + E → R + NaCl
Biết rằng A, D, E, G, R là kí hiệu của các chất khác nhau. Công thức của D và R là
A. KOH và K2CO3.
B. NaOH và CO2.
C. NaOH và NaHCO3. D. KOH và KHCO3.
Hướng dẫn giải
A: Na2O; D: NaOH; E: HCl; G: Na2CO3; R: NaHCO3. (1) Na2O + H2O → 2NaOH
(2) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O (3) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(4) Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Supephotphat đơn thuộc loại phân đạm có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được kết tủa màu xanh lam.
(c) Dung dịch thu được sau khi điện phân dung dịch CuSO4 làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Hỗn hợp Na, Ba, Al2O3 (tỉ lệ 1 : 2 : 3) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa gồm hai chất.
Số phát biểu đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Hướng dẫn giải Bao gồm: b, e
(a) Sai vì supephotphat đơn thuộc loại phân lân.
(c) Sai vì điện phân dung dịch CuSO4 có sinh ra H2SO4 ⇒ môi trường axit ⇒ quỳ tím chuyển đỏ. (d) Sai vì n - -
OH = nNa + 2nBa = 5 mol; nAl = 2n = 6 mol > n ⇒ Al Al O OH 2O3 còn dư chưa tan hết. 2 3
Câu 74: Axetilen cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì axetilen và được sử dụng để hàn, cắt
kim loại. Khi đốt cháy hết 1 mol axetilen thì tỏa ra một lượng nhiệt là 1255,82 kJ. Một người thợ cần
cắt một tấm thép dày 5 mm với diện tích x m2 cần dùng hết 112 lít khí axetilen (ở đktc). Biết rằng công
suất của ngọn lửa đèn xì khi cắt tấm thép trên đạt 75 J/cm2 và giả sử có 75% lượng nhiệt tỏa ra khi đốt
axetilen phục vụ cho việc cắt tấm thép. Giá trị của x là A. 4,3241. B. 6,2791. C. 3,3333. D. 5,6783.
Hướng dẫn giải n
= 5mol Q = 5.1255,82 = 6279,1kJ = 3 6279,1.10 J C H táa 2 2 3 6279,1.10 .75% Diện tích tấm thép là = 2 62791cm = 2 6,2791m 75
Câu 75: Cho m gam tinh thể muối T có công thức M2CO3.10H2O tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2
5%, thu được kết tủa X và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Nồng độ chất tan trong dung dịch Y là
3,4805%. Công thức phân tử của muối T A. Na2CO3.10H2O. B. K2CO3.10H2O. C. Li2CO3.10H2O. D. (NH4)2CO3.10H2O.
Hướng dẫn giải
Giả sử có 1 mol M2CO3.10H2O ⇒n = 1mol M 2 3 CO
M2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2MCl (1) 1mol 1mol 1 mol 2mol
mdd (BaCl2) = 1.208.100:5 = 4160 gam ( 2 M + ) 5 , 35 C%(MCl) = 100 . = , 3 4805 4160 + ( 1 2M + ) 240 − 197 . 1 M=39 vậy T là K2CO3.10H2O
Câu 76: Cho axit salixylic (hay axit 2 – hydroxylbenzoic) phản ứng với ancol
etylic có mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được metyl salixylat (C8H8O3)
dùng làm chất giảm đau. Để sản xuất 15,4 triệu miếng cao dán giảm đau khi
vận động thể thao cần tối thiểu m tấn axit salixylic từ phản ứng trên. Biết mỗi
miếng cao dán có chứa 105 mg metyl salixylat và hiệu suất phản ứng đạt 70%.
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,9. B. 2,1. C. 2,0. D. 2,2.
Hướng dẫn giải 3 − 6 6 m
= 105.10 .15,4.10 = 1,617.10 g = 1,617tÊn methylsalicylate o H SO ®Æ c,t 2 4
HOC H COOH + CH OH ⎯⎯⎯⎯⎯ →
⎯⎯⎯⎯ HOC H COOCH + H O 6 4 3 6 4 3 2
Khối lượng: 138 g → 152 g 1,617.138 m = axit salixylic = = 2,097tÊn H 60% ⎯⎯⎯ 1,617 tấn 152.70%
Câu 77: Hiện nay nhà máy nước sạch Sông Đà cung cấp nước sạch cho Thành Phố Hà Nội với công
suất là 300 000 m3/ ngày đêm. Quá trình sản xuất nước sạch tại nhà máy nước Sông Đà có sử dụng clo
để xử lí nước. Biết rằng để xử lí được 1 lít nước sạch cần dùng 50 mg khí clo. Thể tích nước biển (chứa
3,5% khối lượng NaCl, khối lượng riêng D = 1,1 g/ml) cần dùng để điều chế lượng clo (hiệu suất 80%)
mà nhà máy nước sạch Sông Đà sử dụng để xử lí nước trong 1 ngày đêm gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8830 m3. B. 8025 m3. C. 4415 m3. D. 4015 m3.
Hướng dẫn giải
- Đổi: 300 000 m3 = 300 000 000 lít.
Khối lượng clo cần dùng để làm sạch nước là 50.300 000 000 = 1,5.1010 (mg) = 150 tấn.
(c) Phương trình hóa học: 2NaCl + 2H ⎯⎯⎯⎯⎯ → 2O ®iÖn ph©n 2NaOH + H cãmµngng¨n 2 + Cl2 117 gam → 71 gam x tấn H =80% ⎯⎯⎯ 150 tấn 117.150 308,98 mNaCl = x =
= 308,98tÊn  mnước biển = .100 = 8827,97tÊn. 71.0,8 3,5 8827,97 Vnước biển = = 3 8025,43 m . 1,1
Câu 78: Cho sơ đồ phản ứng:
X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy a mol X1 cần dùng 3a mol O2 ( hiệu suất phản ứng là 100%).
(b) Thực hiện phản ứng lên men giấm X2, thu được axit axetic.
(c) Y2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được kết tủa trắng bạc.
(d) Cho C2H2 tác dụng với nước (có xúc tác), thu được X2.
(e) Y1 tác dụng với axit HCl, thu được axit axetic. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Hướng dẫn giải Ý đúng: a, b, c
X laøCH = CHCOOC H X laøCH = CHCOONa, X laøC H OH 2 2 5 1 2 2 2 5 +  ;  Y laøC H COOCH = CH 
Y laøC H COONa, Y laøCH CHO 2 5 2  1 2 5 2 3 a. Đúng o X1: 2CH t ⎯⎯→ 2=CHCOONa + 6O2 5 CO2+ Na2CO3 + 3H2O a 3a b. Đúng C mengiÊm 2H5OH + O2 ⎯⎯⎯⎯ → CH3COOH + H2O (c) Đúng o t CH ⎯⎯→ 3CHO + 2AgNO3 + 3 NH3+ H2O
CH3COONH4 + 2Ag+ 2NH4NO3 (d) Sai 2+ + o CH≡CH + H Hg ,H ,t 2O ⎯⎯⎯⎯→ CH3CHO (e) Sai
C2H5COONa + HCl → C2H5COOH (axit propionic) + NaCl
Câu 79: Cho m gam hồn hợp X gồm FeS2, FeCO3, CuO và Fe2O3 (trong X nguyên tố oxi chiếm
16,58% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,45 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% so với
áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng
dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa (m+28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe2(SO4)3,
CuSO4) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Tổng khối lượng muối (Fe2(SO4)3, CuSO4) trong dung
dịch Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 60,1. B. 61,1. C. 62,1. D. 63,1.
Hướng dẫn giải FeS : x mol  2  11x +   = y n − 2x − y =   0,045 FeCO : y mol x 0,1 3   khí giaûm  = +     4   CuO : z mol 15x +    y y = n = + y = 0,04    0,81 Fe O : t mol  (SO , CO )  2 2 3  2 2
m = 0,1.120 + 0,04.116 + 80z +160t = m X  z = 0,15  48.0,04 + 16z + +  = 48t  %O = 0,1658
 t = 0,02  %CuO = 37,69% m  m =  31,84 m
= (0,5.0,1+ 0,5.0,04 + t).400 +160z = (m + 28,16)  muoá i 
Khối lượng muối cần tìm là: m+ 28,16 =60 gam
Câu 80: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở
không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung
dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào
bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp G cần 17,92 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng
của Z trong E có giá trị gần nhất A. 9%. B. 51%. C. 14%. D. 26%.
Hướng dẫn giải + TöøX, Y, Z ⎯⎯
→T laøeste hai chöùc Z laøancol hai chöùc. + = =  = + =  = 19,76 n n 0,26 m 19,24 0,26.2 19,76 M = 76  Z laøC H (OH) . Z H Z Z 3 6 2 2 0,26 COONa: 0,4 mol CO   BTE: 4x + y + 0,4 = 0,8.4 x = 0,4 chia nhoû   0,8mol O  2 + G ⎯⎯⎯⎯ →C: x mol
 ⎯⎯⎯⎯2→H O: 0,6 mol     2      BTH : y = 1,2 y = 0,8 H : y mol  Na CO 2 3  HCOONa: 0,2 mol 
 G goàm hai muoáicoùsoámol baèng nhau la  ø  C H COONa: 0,2 mol 2 5 
39,26 + 0,4.40 −19,76 − 0,2.68 − 0,2.96 0,4 − + = = =  = 0,15 n n 0,15 n = 0,125 (X , Y )/ E H O T 2 18 2  0,135.76
n = 0,26 − 0,125 = 0,135  %Z / E = = 26,13% gaàn nhaátvôùi26% Z 39,26
-------------------HẾT------------------