Đề ôn thi TN THPT môn Toán 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 21

Đề ôn thi TN THPT môn Toán 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 21. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 28 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
28 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi TN THPT môn Toán 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 21

Đề ôn thi TN THPT môn Toán 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 21. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 28 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

81 41 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ
MINH HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 21
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s không có giá tr cc tiu. B. Hàm s đạt cực đại ti
2x =
.
C. Giá tr cực đại ca hàm s bng
1
. D. Hàm s đạt cc tiu ti
2x =−
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cu tâm
, bán kính
2R =
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 2x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z+ + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 2x y z+ + + + =
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
2OA j k=−
. Tọa độ điểm
A
A.
( )
1; 2;0
. B.
( )
1;0; 2
. C.
( )
0; 1;2
. D.
( )
0;1; 2
.
Câu 4: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
32
21y x x= +
. B.
32
32y x x= +
. C.
32
32y x x= + +
. D.
32
32y x x=
.
Câu 5: Cho cp s cng
( )
n
u
1
123u =
,
3 15
84uu−=
. S hng
17
u
bng
A.
11
. B.
96
. C.
81
. D.
235
.
Câu 6: Nếu
( )
3
2
d2f x x =−
( )
4
3
d4f x x =
thì
( )
4
2
df x x
bng
A.
6
. B.
2
. C.
2
. D.
6
.
Câu 7: Vi
,,abc
là các s thực dương khác
1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
log .log .log 0.
a b c
b c a =
B.
log .log .log 1.
a b c
b c a =
C.
log log log 1.
a b c
b c a+ + =
D.
log log log 0.
a b c
b c a+ + =
Câu 8: Din tích xung quanh ca hình tr tròn xoay độ dài đường sinh
l
bán kính đáy
r
được
tính bng công thức nào dưới đây?
A.
2
xq
S rl
=
. B.
4
xq
S rl
=
. C.
xq
S rl
=
. D.
2
xq
S r l
=
.
Câu 9: Công thức nào dưới đây đúng?
A.
( )
!
!!
k
n
n
A
k n k
=
. B.
( )
!
!
k
n
nk
A
k
=
. C.
!
!
k
n
n
A
k
=
. D.
( )
!
!
k
n
n
A
nk
=
.
Câu 10: Tìm tập xác định
D
ca hàm s
( )
1
2
5
4yx=−
.
A.
( )
2;2D =−
. B.
( )
;D = − +
. C.
2;2D =−
. D.
\2
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:1
2 3 4
x y z
−+=
. Vectơ nào dưới đây một vectơ
pháp tuyến ca
( )
?
A.
( )
3
6;4;3n =
. B.
( )
4
4;3; 12n =
. C.
( )
1
6; 4;3n =−
. D.
( )
2
2; 3;4n =−
.
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
11
ln 2 1
2 1 2
dx x C
x
= + +
+
. B.
( ) ( )
1
sin 2 1 cos 2 1
2
x dx x C+ = + +
.
C.
2 1 2 1
1
2
xx
e dx e C
++
=+
. D.
( )
( )
8
7
21
21
16
x
x dx C
+
+ = +
.
Câu 13: Cho mt khi chóp có th tích bng
V
. Khi gim diện tích đa giác đáy xuống
1
3
ln thì th tích
khối chóp lúc đó bằng
A.
27
V
. B.
3
V
. C.
9
V
. D.
6
V
.
Câu 14: Nghim của phương trình
3
1
2
4
x+
=
A.
5x =−
. B.
5x =
. C.
1x =
. D.
1x =−
.
Câu 15: Tp nghim của phương trình
( )
2
2
log 2 2 1xx+ + =
A.
0;2
. B.
2
. C.
1
. D.
2;0
.
Câu 16: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
0;1 .
B.
( )
;1 .−
C.
( )
1; .+
D.
( )
1;0 .
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
23
: 3 4
xt
d y t
zt
=−
=+
=−
. Vectơ nào dưới đây một vectơ chỉ
phương của đường thng
d
?
A.
( )
1
3; 4;0u =−
. B.
( )
2
3;4;0u =−
. C.
( )
3
2;3;0u =
. D.
( )
4
3; 4;1u =−
.
Câu 18: Cho hàm s
( )
y f x=
đồ th như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khong nào sau
đây?
A.
( )
0;2
. B.
( )
2;+
. C.
( )
0;+
. D.
( )
;2−
.
Câu 19: Th tích
V
ca khối lăng trụ chiu cao bng
h
diện tích đáy bằng
B
được tính theo công
thức nào dưới đây?
A.
1
3
V Bh=
. B.
3V Bh=
. C.
V Bh=
. D.
1
2
V Bh=
.
Câu 20: Vi
,ab
là các s dương tuỳ ý,
3
ln
a
b
bng
A.
ln3 lnab
. B.
1
ln ln
3
ab
. C.
ln lnab+
. D.
3ln lnab
.
Câu 21: Din tích toàn phn của hình nón có bán kính đáy bằng
r
và độ dài đường sinh
l
bng
A.
2
rl
. B.
( )
2 r l r
+
. C.
2
2 rl
. D.
( )
r l r
+
.
Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của?
A.
32
1
3
3
y x x x= +
. B.
42
21y x x= +
.
C.
( )
21
x
y =−
. D.
( )
2
2
log 1yx=+
.
Câu 23: S phc nghịch đảo ca s phc
34zi=+
A.
1 3 4
25 25
i
z
=+
. B.
1
43i
z
=+
. C.
1 3 4
25 25
i
z
=−
. D.
1
34i
z
=−
.
Câu 24: Cho hàm bc bốn trùng phương
( )
y f x=
đ th như hình vẽ. S nghim của phương trình
( )
3
4
fx=
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Câu 25: bao nhiêu cách xếp
5
sách Văn khác nhau
7
sách Toán khác nhau trên mt k sách dài
nếu các sách Văn phải xếp k nhau?
A.
5!.7!
. B.
2.5!.7!
. C.
5!.8!
. D.
12!
.
Câu 26: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;1M
mt phng
( )
:2 3z 1 0P x y + =
. Đường
thẳng đi qua
M
và vuông góc vi
( )
P
có phương trình là
A.
2 1 3
1 2 1
x y z + +
==
. B.
1 2 1
2 1 3
x y z + +
==
−−
.
C.
2 1 3
1 2 1
x y z+ +
==
. D.
1 2 1
2 1 3
x y z+
==
−−
.
Câu 27: Cho s phc
z mi=
,
()m
. Tìm phn o ca s phc
1
z
?
A.
1
m
. B.
1
m
. C.
1
i
m
. D.
1
i
m
.
Câu 28: Cho s phc
( )
,z a bi a b= +
tha mãn
2 5 5zi+ + =
. 82zz=
. Tính giá tr ca biu
thc
P a b=+
.
A.
7
. B.
10
. C.
8
. D.
35
.
Câu 29: Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm
( ) ( ) ( ) ( )
23
1 1 2f x x x x
= +
. Hàm s
( )
fx
đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?.
A.
( )
;1−
. B.
( )
2;+
. C.
( )
1;1
. D.
( )
1;2
.
Câu 30: Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bng
1
, cnh bên bng
2
. Gi
1
C
là trung điểm
ca
CC
. Tính côsin ca góc giữa hai đường thng
1
BC
AB

.
A.
2
4
. B.
2
3
. C.
2
8
. D.
2
6
.
Câu 31: Giá tr ln nht ca hàm s bng
A. 3 B. 2 C. D. 1
Câu 32: Cho
( )
2
0
3 2 1 6.d
m
x x x + =
Giá tr ca tham s m thuc khoảng nào sau đây?
2
4y x x= +
22
A.
( )
1;2
B.
( )
;0−
C.
( )
0;4
D.
(-3;1)
Câu 33: Mt con súc sắc cân đối đồng chất được gieo
5
ln. Xác suất để tng s chm hai ln gieo
đầu bng s chm ln gieo th ba:
A.
216
10
. B.
216
15
. C.
216
16
. D.
216
12
.
Câu 34: Biết
z a bi=+
là s phc tha mãn
( )
3 2 2 15 8i z iz i =
. Tng
ab+
A.
5ab+=
. B.
1ab+ =
. C.
9ab+=
. D.
1ab+=
.
Câu 35: Cho
( )
2
1
2f x dx =
. Khi đó
( )
4
1
fx
dx
x
bng
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
, cnh
a
. Cnh bên
SA
vuông
góc với đáy, góc
0
60SBD =
. Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
AB
SO
.
A.
3
3
a
. B.
6
4
a
. C.
2
.
2
a
D.
5
.
5
a
Câu 37: Cho
( )
Fx
mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
2
3
4x=−
x
f x e x
. Hàm s
( )
2
+F x x
bao
nhiêu điểm cc tr?
A.
6
. B.
5
. C.
3
. D.
4
.
Câu 38: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
1
:
2 1 2
x y z
= =
( )
2;1;0 ;A
( )
2;3;2B
. Phương trình mặt cầu đi qua
,AB
có tâm thuộc đường thng
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 16x y z+ + + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 17x y z+ + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 9x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 5x y z + + =
.
Câu 39: Cho
x
,
y
là các s thc lớn hơn
1
tho mãn
22
6x y xy−=
. Tính
( )
12 12
12
1 log log
2log 3
xy
M
xy
++
=
+
.
A.
1
4
M =
. B.
1M =
. C.
1
2
M =
. D.
1
3
M =
.
Câu 40: bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s m để hàm s
2
34
2
y x mx
x
=
đồng biến trên
khong
( )
0; ?+
A. 0. B. 6. C. 3. D. 2.
Câu 41: Xét
5 3 2
( ) ( , , , , )f x ax bx cx dx e a b c d e= + + + +
sao cho đồ th hàm s
()y f x=
4 điểm
cc tr với hoành độ nguyên
197 169
, , 1; , 2;
15 15
A B C D
−−
. Gi
()y g x=
hàm s bc ba
đi qua các đim
A
,
B
,
C
,
D
. Khi din tích hình phng gii hn bởi đồ th hai hàm s
( ), ( )y f x y g x==
hai đường thng
1; 2xx==
din tích bng
11
20
thì
2
1
( )d
m
f x x
n
=−
,
vi
m
,
n
nguyên dương và phân số
m
n
ti gin. Tính
S m n=
.
A.
486S =
. B.
486S =−
. C.
4860S =
. D.
2430S =
.
Câu 42: Xét s phc
w
tha mãn
1
ww
có phn thc bng
1
4
2zw i=
. Tính
5 10zw
.
A.
233
. B.
5 17
. C.
5
. D.
617
.
Câu 43: Cho khi hp
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi cnh
2a
,
120ABC =
. Hình chiếu
vuông góc ca
D
lên
( )
ABCD
trùng với giao đim ca
AC
BD
, góc gia hai mt phng
( )
ADD A

( )
A B C D
bng
60
.Th tích
V
ca khi hộp đã cho bằng
A.
3
3a
. B.
3
33
4
a
. C.
3
33
2
a
. D.
3
33a
.
Câu 44: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2;2; 2 , 3; 3;3 , 5;4; 4A B C
. Tp hp tt c các
điểm
M
thay đổi tha mãn
2
3
MA
MB
=
mt cu
( )
S
. Mt phng
( )
P
đi qua đim
C
ct
mt cu
( )
S
theo một đường tròn bán kính nh nht. Mt phng
( )
P
đi qua điểm nào dưới
đây?
A.
( )
1; 5;6−−
. B.
( )
3;4;5
. C.
( )
5;3;5
. D.
( )
1;5; 6
.
Câu 45: Trên mt mảnh đất hình vuông có din tích
2
121m
người ta đào một cái ao nuôi cá hình tr sao
cho tâm của hình tròn đáy trùng với tâm ca mảnh đất. gia mép ao mép mảnh đất người
ta để li mt khong trống để đi li, biết khong cách nh nht gia mép ao mảnh đất
( )
xm
. Gi s chiu sâu của ao cũng là
( )
xm
. (Tham kho hình v bên dưới).
Th tích
V
ln nht ca ao là
A.
( )
3
1331
54
Vm
=
. B.
( )
3
1331
27
Vm
=
. C.
( )
3
1331Vm
=
. D.
( )
23
1331
27
Vm
=
.
Câu 46: Xét các s thc
0x
0y
tha mãn
( ) ( )
( )
2 2 2 2
22
log 2 4 2 log 2 .y x y x x y x+ + = + + +
Khi biu thc
2
6xy
đạt giá tr ln
nht, giá tr ca
32xy
bng
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
10.
Câu 47: Xét các s phc
( )
,w w 4z
tho mãn
1z =
w
4w
s thun o. Gi
( ) ( )
12
,HH
lần lượt
là tp hợp điểm biu din ca s phc
,wz
( ) ( )
1 1 2 2
; , ;A x y B x y
là giao điểm ca
( ) ( )
12
,HH
vi
21
0yy
. Khi đó
1 2 1 2
48T x x y y= + + +
bng
A.
1 3 15
2
T
=
. B.
1 2 15
4
T
=
. C.
1 3 15
4
T
=
. D.
1 2 15
2
T
=
.
Câu 48: Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm liên tc trên tha mãn
( )
11f =
( )
( )
3 47
132 1xf x f x x xx
+ = +
vi mi
x
. Tính
( )
1
0
df x x
.
A.
13
12
. B.
5
6
. C.
13
12
. D.
5
6
.
Câu 49: Cho hàm s bc ba
()y f x=
có đồ th như hình vẽ bên dưới. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên
ca tham s
m
để phương trình
4
2
4 2 0
2
x
f x m

+ =


có nghim thuộc đoạn
[ 2;1]
?
A.
11
. B.
14
. C.
13
. D.
10
.
Câu 50: Trong không gian
,Oxyz
cho mt cu
( ) ( )
22
2
( ): 2 1 29S x y z+ + + =
, hai điểm
( ) ( )
0;0;4 , 6; 2;6AB
đường thng
4 8 4
:
1 1 2
x y z
d
+
==
. Gi
M
điểm thuc mt cu
()S
sao cho
90AMB =
khong cách t điểm
M
đến đường thng
d
nh nhất. Điểm
M
thuc mt phng nào trong các mt phng sau?
A.
2 2 1 0.x y z+ + =
B.
2 0.x y z+ + =
C.
2 0.x y z+ + + =
D.
0.x y z+ + =
NG DN CHI TIT
Câu 1: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s không có giá tr cc tiu. B. Hàm s đạt cực đại ti
2x =
.
C. Giá tr cực đại ca hàm s bng
1
. D. Hàm s đạt cc tiu ti
2x =−
.
Li gii
Chn D
Da vào bng biến thiên, ta có hàm s đạt cực đại ti
1x =
khi
2y =
Hàm s đạt cc tiu ti
2x =−
khi
1y =−
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cu tâm
, bán kính
2R =
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 2x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z+ + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 2x y z+ + + + =
.
Li gii
Chn A
Mt cu tâm
( )
1; 2;3I
, bán kính
2R =
có phương trình là
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z + + + =
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
2OA j k=−
. Tọa độ điểm
A
A.
( )
1; 2;0
. B.
( )
1;0; 2
. C.
( )
0; 1;2
. D.
( )
0;1; 2
.
Li gii
Chn D
Ta có:
2OA j k=−
suy ra
( )
0;1; 2A
.
Câu 4: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
32
21y x x= +
. B.
32
32y x x= +
. C.
32
32y x x= + +
. D.
32
32y x x=
.
Li gii
Chn B
Đồ th đi xuống ng vi
0a
, nên loại phương án
32
21y x x= +
.
Đồ th hàm s 2 hoành đ điểm cc tr
0; 0x x a= =
nên loại phương án
32
32y x x= + +
.
Đồ th ct trc tung tại điểm
( )
0;b
vi
0b
nên loại phương án
32
32y x x=
.
đồ th trên là ca hàm s
32
32y x x= +
.
Câu 5: Cho cp s cng
( )
n
u
1
123u =
,
3 15
84uu−=
. S hng
17
u
bng
A.
11
. B.
96
. C.
81
. D.
235
.
Li gii
Chn A
Gi s cp s cng
( )
n
u
có công sai
d
.
Theo gi thiết ta có:
3 15
84uu−=
11
2 14 84u d u d + =
12 84d =
7d =
.
Vy
17 1
16u u d=+
( )
123 16. 7= +
11=
.
Câu 6: Nếu
( )
3
2
d2f x x =−
( )
4
3
d4f x x =
thì
( )
4
2
df x x
bng
A.
6
. B.
2
. C.
2
. D.
6
.
Li gii
Chn B
Ta có
( ) ( ) ( )
4 3 4
2 2 3
d d d 2 4 2f x x f x x f x x= + = + =
.
Câu 7: Vi
,,abc
là các s thực dương khác
1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
log .log .log 0.
a b c
b c a =
B.
log .log .log 1.
a b c
b c a =
C.
log log log 1.
a b c
b c a+ + =
D.
log log log 0.
a b c
b c a+ + =
Li gii.
Chn B
Ta có
log .log .log log .log log 1
a b c a c a
b c a c a a= = =
.
Câu 8: Din tích xung quanh ca hình tr tròn xoay độ dài đường sinh
l
bán kính đáy
r
được
tính bng công thức nào dưới đây?
A.
2
xq
S rl
=
. B.
4
xq
S rl
=
. C.
xq
S rl
=
. D.
2
xq
S r l
=
.
Li gii
Chn A
Din tích xung quanh ca hình tr tròn xoay là
2
xq
S rl
=
Câu 9: Công thức nào dưới đây đúng?
A.
( )
!
!!
k
n
n
A
k n k
=
. B.
( )
!
!
k
n
nk
A
k
=
. C.
!
!
k
n
n
A
k
=
. D.
( )
!
!
k
n
n
A
nk
=
.
Li gii
Chn D
Câu 10: Tìm tập xác định
D
ca hàm s
( )
1
2
5
4yx=−
.
A.
( )
2;2D =−
. B.
( )
;D = − +
. C.
2;2D =−
. D.
\2
.
Li gii
Chn A
Điu kiện xác định ca hàm s
( )
1
2
5
4yx=−
là:
2
4 0 2 2xx
.
Vy tập xác định ca hàm s
( )
2;2D =−
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:1
2 3 4
x y z
−+=
. Vectơ nào dưới đây một vectơ
pháp tuyến ca
( )
?
A.
( )
3
6;4;3n =
. B.
( )
4
4;3; 12n =
. C.
( )
1
6; 4;3n =−
. D.
( )
2
2; 3;4n =−
.
Li gii
Chn C
Mt phng
( )
:1
2 3 4
x y z
−+=
phương trình tương đương
6 4 3 12 0x y z + =
nên
vectơ pháp tuyến
( )
6; 4;3n =−
.
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
11
ln 2 1
2 1 2
dx x C
x
= + +
+
. B.
( ) ( )
1
sin 2 1 cos 2 1
2
x dx x C+ = + +
.
C.
2 1 2 1
1
2
xx
e dx e C
++
=+
. D.
( )
( )
8
7
21
21
16
x
x dx C
+
+ = +
.
Li gii
Chn B
Xét
( )
11
sin(2 1) sin(2 1) (2 1) cos 2 1
22
I x dx x d x x C= + = + + = + +

.
Do đó đáp án B sai.
Câu 13: Cho mt khi chóp có th tích bng
V
. Khi gim diện tích đa giác đáy xuống
1
3
ln thì th tích
khối chóp lúc đó bằng
A.
27
V
. B.
3
V
. C.
9
V
. D.
6
V
.
Li gii
Chn B
Gi s ban đầu, hình chóp có chiu cao
h
và diện tích đáy bằng
S
thì th tích là
1
3
V Sh=
.
Sau khi gim diện tích đáy xuống
1
3
ln, tc din tích mi là
1
3
SS
=
và chiu cao gi nguyên
thì th tích mi là
1
3
V S h

=
11
.
33
Sh=
1
3
V=
.
Câu 14: Nghim của phương trình
3
1
2
4
x+
=
A.
5x =−
. B.
5x =
. C.
1x =
. D.
1x =−
.
Li gii
Chn A
Phương trình
3
1
2
4
x+
=
32
22
x+−
=
32x + =
5x =
.
Câu 15: Tp nghim của phương trình
( )
2
2
log 2 2 1xx+ + =
A.
0;2
. B.
2
. C.
1
. D.
2;0
.
Li gii
Chn D
Ta có
( )
2 2 2
2
2
log 2 2 1 2 2 2 2 0
0
x
x x x x x x
x
=−
+ + = + + = + =
=
.
Vy tp nghim của phương trình đã cho là
2;0S =−
.
Câu 16: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
0;1 .
B.
( )
;1 .−
C.
( )
1; .+
D.
( )
1;0 .
Li gii
Chn A
Hàm s đã cho đồng biến trên khong
( )
0;1 .
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
23
: 3 4
xt
d y t
zt
=−
=+
=−
. Vectơ nào dưới đây một vectơ chỉ
phương của đường thng
d
?
A.
( )
1
3; 4;0u =−
. B.
( )
2
3;4;0u =−
. C.
( )
3
2;3;0u =
. D.
( )
4
3; 4;1u =−
.
Li gii
Chn D
Dựa vào phương trình tham số của đường thng
d
đã cho ta có một vectơ chỉ phương là
( )
3;4; 1u =
.
Khi đó
( )
0ku k
cũng là vectơ chỉ phương của đường thng
d
.
Cho
1k =−
ta được
( )
4
3; 4;1u =−
cũng là một vectơ chỉ phương của đường thng
d
.
Câu 18: Cho hàm s
( )
y f x=
đồ th như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khong nào sau
đây?
A.
( )
0;2
. B.
( )
2;+
. C.
( )
0;+
. D.
( )
;2−
.
Li gii
Chn B
Trên khong
( )
2;+
đồ th hàm s
( )
y f x=
đi lên từ trái sang phi.
Vy hàm s đồng biến trên
( )
2;+
.
Câu 19: Th tích
V
ca khối lăng trụ chiu cao bng
h
diện tích đáy bằng
B
được tính theo công
thức nào dưới đây?
A.
1
3
V Bh=
. B.
3V Bh=
. C.
V Bh=
. D.
1
2
V Bh=
.
Li gii
Chn C
Câu 20: Vi
,ab
là các s dương tuỳ ý,
3
ln
a
b
bng
A.
ln3 lnab
. B.
1
ln ln
3
ab
. C.
ln lnab+
. D.
3ln lnab
.
Li gii
Chn D
Ta có :
3
3
ln ln ln
a
ab
b
=−
3ln lnab=−
.
Câu 21: Din tích toàn phn của hình nón có bán kính đáy bằng
r
và độ dài đường sinh
l
bng
A.
2
rl
. B.
( )
2 r l r
+
. C.
2
2 rl
. D.
( )
r l r
+
.
Li gii
Chn D
Theo công thc tính din tích toàn phn hình nón.
Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của?
A.
32
1
3
3
y x x x= +
. B.
42
21y x x= +
.
C.
( )
21
x
y =−
. D.
( )
2
2
log 1yx=+
.
Li gii
Chn A
Xét hàm s
( )
21
x
y =−
số
( )
2 1 0;1a =
nên hàm s luôn nghch biến trên tng
khoảng xác định ca nó.Vy A sai.
Xét hàm s
( )
2
2
log 1yx=+
. Tập xác định
D =
( )
2
2
1 ln2
x
y
x
=
+
không mang dấu dương trên toàn miền xác định nên không th đồng biến trên
tng khoảng xác định ca nó.Vy B sai
Xét hàm s
42
21y x x= +
( )
2
10
4 1 0
1
x
y x x
x
=
nên hàm s không đồng biến
trên tng khoảng xác định ca nó.Vy D sai.
Xét hàm s
32
1
3
3
y x x x= +
( )
2
2
2 1 1 0y x x x
= + =
Suy ra hàm s đồng biến trên khong
( )
;− +
.
Câu 23: S phc nghịch đảo ca s phc
34zi=+
A.
1 3 4
25 25
i
z
=+
. B.
1
43i
z
=+
. C.
1 3 4
25 25
i
z
=−
. D.
1
34i
z
=−
.
Li gii
Chn C
S phc nghịch đảo ca s phc
34zi=+
1 1 3 4
3 4 25 25
i
zi
= =
+
.
Câu 24: Cho hàm bc bốn trùng phương
( )
y f x=
đ th như hình vẽ. S nghim của phương trình
( )
3
4
fx=
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Li gii
Chn C
S nghim của phương trình
( )
3
4
fx=
s giao điểm của đồ th
( )
y f x=
đường thng
3
4
y =
. Dựa vào đồ th ta thấy, đường thng
3
4
y =
cắt đồ th
( )
y f x=
ti
4
điểm phân bit
nên phương trình có
4
nghim.
Câu 25: bao nhiêu cách xếp
5
sách Văn khác nhau
7
sách Toán khác nhau trên mt k sách dài
nếu các sách Văn phải xếp k nhau?
A.
5!.7!
. B.
2.5!.7!
. C.
5!.8!
. D.
12!
.
Li gii
Chn C
Sp
5
quyển văn có
5!
cách sp xếp.
Sp
7
quyn toán và b
5
quyển văn có
8!
cách sp xếp.
Vy có
5!.8!
cách sp xếp.
Câu 26: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;1M
mt phng
( )
:2 3z 1 0P x y + =
. Đường
thẳng đi qua
M
và vuông góc vi
( )
P
có phương trình là
A.
2 1 3
1 2 1
x y z + +
==
. B.
1 2 1
2 1 3
x y z + +
==
−−
.
C.
2 1 3
1 2 1
x y z+ +
==
. D.
1 2 1
2 1 3
x y z+
==
−−
.
Li gii
Chn D
Ta có:
( )
2; 1;3
P
n
Đưng thẳng đi qua
M
và vuông góc vi
( )
P
, nên có một véctơ chỉ phương là
( )
2;1; 3u −−
.
Nên có phương trình là:
1 2 1
2 1 3
x y z+
==
−−
.
Câu 27: Cho s phc
z mi=
,
()m
. Tìm phn o ca s phc
1
z
?
A.
1
m
. B.
1
m
. C.
1
i
m
. D.
1
i
m
.
Li gii
Chn C
11
z mi
=
1
.
i
mi i
=
1
i
m
=−
.
Câu 28: Cho s phc
( )
,z a bi a b= +
tha mãn
2 5 5zi+ + =
. 82zz=
. Tính giá tr ca biu
thc
P a b=+
.
A.
7
. B.
10
. C.
8
. D.
35
.
Li gii
Chn C
Theo gi thiết ta có
( ) ( )
( )
( )
22
22
22
5 43
1
2 5 5
2
82
82 2
b
a
ab
ab
ab
−−
=
+ + + =



+=
+=
Thay
( )
1
vào
( )
2
ta được
2
9
29 430 1521 0
169
29
b
bb
b
=−
+ + =
=
b
nên
91ba= =
. Do đó
8P a b= + =
.
Câu 29: Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm
( ) ( ) ( ) ( )
23
1 1 2f x x x x
= +
. Hàm s
( )
fx
đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?.
A.
( )
;1−
. B.
( )
2;+
. C.
( )
1;1
. D.
( )
1;2
.
Li gii
Chn D
Ta có
( )
0fx
=
( ) ( ) ( )
23
1 1 2 0x x x + =
1
1
2
x
x
x
=−
=
=
.
Ta có bảng xét dấu
T bng xét du ta có
( )
0fx
vi
( )
1;2x
.
Câu 30: Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bng
1
, cnh bên bng
2
. Gi
1
C
là trung điểm
ca
CC
. Tính côsin ca góc giữa hai đường thng
1
BC
AB

.
A.
2
4
. B.
2
3
. C.
2
8
. D.
2
6
.
Li gii
Chn A
Ta có
//A B AB

( ) ( )
1 1 1
,,BC A B BC AB ABC

= =
.
Tam giác
1
ABC
1AB =
;
11
2AC BC==
2 2 2
11
1
cos
2.
AB BC AC
B
AB BC
+−
=
2
cos
4
B=
.
Câu 31: Giá tr ln nht ca hàm s bng
A. 3 B. 2 C. D. 1
Li gii
Chn C
Tập xác định
2;2D =−
.
2
22
4
1
44
x x x
y
xx
−−
= =
−−
,
02y x D
= =
.
Ta có:
( )
( )
( )
2;2
22
2 2 2 max 2 2
22
y
yy
y
=
= =
=
.
Câu 32: Cho
( )
2
0
3 2 1 6.d
m
x x x + =
Giá tr ca tham s m thuc khoảng nào sau đây?
A.
( )
1;2
B.
( )
;0−
C.
( )
0;4
D.
(-3;1)
Li gii
Chn C
Ta có:
( ) ( )
( )
2 3 2 3 2
0
0
3 2 1 6 6 6 0 2 0;4 .d
m
m
x x x x x x m m m m + = + = + = =
Câu 33: Mt con súc sắc cân đối đồng chất được gieo
5
ln. Xác suất để tng s chm hai ln gieo
đầu bng s chm ln gieo th ba:
A.
216
10
. B.
216
15
. C.
216
16
. D.
216
12
.
2
4y x x= +
22
A
B
C
A
B
C
1
C
Li gii
Chn B
S phn t không gian mu:
( )
5
6.6.6.6.6 6n = =
B kết qu ca
3
ln gieo tha yêu cu là:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
1;1;2 ; 1;2;3 ; 2;1;3 ; 1;3;4 ; 3;1;4 ; 2;2;4 ;
1;4;5 ; 4;1;5 ; 2;3;5 ; 3;2;5 ; 1;5;6 ; 5;1;6 ;
2;4;6 ; 4;2;6 ; 3;3;6
Nên
( )
15.6.6nA=
.
Suy ra
( )
( )
( )
5
15.6.6 15
6 216
nA
PA
n
= = =
.
Câu 34: Biết
z a bi=+
là s phc tha mãn
( )
3 2 2 15 8i z iz i =
. Tng
ab+
A.
5ab+=
. B.
1ab+ =
. C.
9ab+=
. D.
1ab+=
.
Li gii
Chn C
Ta có
z a bi=+
z a bi =
.
Theo đề bài ta có
( )
3 2 2 15 8i z iz i =
( )( ) ( )
3 2 2 15 8i a bi i a bi i + =
( )
3 4 3 15 8a a b i i =
3 15
4 3 8
a
ab
=
−=
5
4
a
b
=
=
. Vy
9ab+=
.
Câu 35: Cho
( )
2
1
2f x dx =
. Khi đó
( )
4
1
fx
dx
x
bng
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Li gii
Chn B
Ta có:
( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
4 4 4 2
1 1 1 1
2 2 2 4
fx
dx f x d x f x d x f x dx
x
= = = =
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
, cnh
a
. Cnh bên
SA
vuông
góc với đáy, góc
0
60SBD =
. Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
AB
SO
.
A.
3
3
a
. B.
6
4
a
. C.
2
.
2
a
D.
5
.
5
a
Li gii
Chn D
Ta có
SAB SAD =
( )
c g c−−
, suy ra
SB SD=
.
Li có
0
60SBD =
, suy ra
SBD
đều cnh
2SB SD BD a= = =
.
Trong tam giác vuông
SAB
, ta có
22
SA SB AB a= =
.
Gi
E
là trung điểm
AD
, suy ra
OE AB
AE OE
.
Do đó
( ) ( )
, , , .d AB SO d AB SOE d A SOE==
K
AK SE
.
Khi đó
( )
22
.5
,
5
SA AE a
d A SOE AK
SA AE
= = =


+
.
Câu 37: Cho
( )
Fx
mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
2
3
4x=−
x
f x e x
. Hàm s
( )
2
+F x x
bao
nhiêu điểm cc tr?
A.
6
. B.
5
. C.
3
. D.
4
.
Li gii
Chn B
Ta có
( ) ( )
=F x f x
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
(
)
2
2
2
2 2 2 2 2
. 2x 1 4
+
+ = + + = + + +
xx
F x x f x x x x x x e x x
( ) ( )
( )
( )( )
2
2
22
2x 1 1 2 2
+
= + + + + +
xx
x x e x x x x
E
O
A
S
B
C
D
K
( ) ( )( )( )
( )
( )
2
2
2
1
2x 1 1 2 1 2 0 2; 1; ;0;1
2
+

= + + + + + =


xx
x x x x x x e x
( )
2
0
+=F x x
có 5 nghiệm đơn nên
( )
2
+F x x
có 5 điểm cc tr.
Câu 38: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
1
:
2 1 2
x y z
= =
( )
2;1;0 ;A
( )
2;3;2B
. Phương trình mặt cầu đi qua
,AB
có tâm thuộc đường thng
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 16x y z+ + + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 17x y z+ + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 9x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 5x y z + + =
.
Li gii
Chn B
Phương trình tham số của đường thng d:
12
2
xt
yt
zt
=+
=
=−
Ta có:
( 1 2 ; 1; 2t)
(1 2 ; ; 2 )
(3 2 ; 3; 2 2 )
IA t t
I d I t t t
IB t t t
= +
+
= +
Vì mt cu
()S
còn đi qua hai điểm
,AB
nên:
22
2 2 2 2 2 2
( 1 2 ) ( 1) ( 2 ) (3 2 ) ( 3) ( 2 2 )
1
R IA IB IA IB
t t t t t t
t
= = =
+ + + = + + +
=
Nên:
( 1; 1;2), 17IR =
Vậy phương trình mặt cu
()S
là:
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 17x y z+ + + + =
.
Câu 39: Cho
x
,
y
là các s thc lớn hơn
1
tho mãn
22
6x y xy−=
. Tính
( )
12 12
12
1 log log
2log 3
xy
M
xy
++
=
+
.
A.
1
4
M =
. B.
1M =
. C.
1
2
M =
. D.
1
3
M =
.
Li gii
Chn B
Ta có
22
6x y xy−=
22
3
60
2
xy
x xy y
xy
=
=
=−
.
Do
x
,
y
là các s thực dương lớn hơn
1
nên
3xy=
(1).
Mt khác
( )
12 12
12
1 log log
2log 3
xy
M
xy
++
=
+
( )
12
2
12
log 12
log 3
xy
xy
=
+
(2).
Thay (1) vào (2) ta có
2
12
2
12
log 36
1
log 36
y
M
y
==
.
Câu 40: bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s m để hàm s
2
34
2
y x mx
x
=
đồng biến trên
khong
( )
0; ?+
A. 0. B. 6. C. 3. D. 2.
Li gii
Chn B
Hàm s đồng biến trên khong
( ) ( )
0; ' 0, 0;yx+ +
( )
( )
( )
22
44
3 0, 0; 3 , 0;
gx
x m x x m x
xx
+ + + +
( )
3
3
33
8 2 2
' 3 0 3 9 6,2
33
g x x g
x

= = = =


Bng biến thiên:
Theo bng biến thiên
( )
( )
33
0;
min 3 9 3 9g x m
+
=
Vy có 6 s nguyên dương thỏa YCBT.
Câu 41: Xét
5 3 2
( ) ( , , , , )f x ax bx cx dx e a b c d e= + + + +
sao cho đồ th hàm s
()y f x=
4 điểm
cc tr với hoành độ nguyên
197 169
, , 1; , 2;
15 15
A B C D
−−
. Gi
()y g x=
hàm s bc ba
đi qua các đim
A
,
B
,
C
,
D
. Khi din tích hình phng gii hn bởi đồ th hai hàm s
( ), ( )y f x y g x==
hai đường thng
1; 2xx==
din tích bng
11
20
thì
2
1
( )d
m
f x x
n
=−
,
vi
m
,
n
nguyên dương và phân số
m
n
ti gin. Tính
S m n=
.
A.
486S =
. B.
486S =−
. C.
4860S =
. D.
2430S =
.
Li gii
Chọn C
Gi
()gx
hàm s bậc ba đi qua các điểm
A
,
B
,
C
,
D
.
A
,
B
,
C
,
D
. các điểm
cc tr ca
()fx
suy ra
()gx
là phần dư của phép chia
( )
fx
()fx
Suy ra
( ) ( ) ( ).( )f x g x f x mx n
= +
( )
( )
( )
5 3 2 4 2
5 3 2ax bx cx dx e g x ax bx cx d mx n + + + + = + + + +
.
| 1/28

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Bài thi: TOÁN ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 21 Câu 1:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số không có giá trị cực tiểu.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 .
C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 . Câu 2:
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I (1; 2
− ;3) , bán kính R = 2 là 2 2 2 2 2 2 A. ( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − 3) = 4 . B. ( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − 3) = 2 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 4 . D. ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 2 . Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho vectơ OA = j − 2k . Tọa độ điểm A
A. (1; −2;0) .
B. (1;0; −2) .
C. (0; −1; 2) . D. (0;1; 2 − ) . Câu 4:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 3 2
y = x − 2x +1. B. 3 2
y = −x − 3x + 2 . C. 3 2
y = −x + 3x + 2 . D. 3 2
y = −x − 3x − 2 . Câu 5:
Cho cấp số cộng (u u = 123, u u = 84 . Số hạng u bằng n ) 1 3 15 17 A. 11. B. 96 . C. 81. D. 235 . 3 4 4 Câu 6: Nếu
f ( x) dx = 2 −  và f
 (x)dx = 4 thì f (x)dx  bằng 2 3 2 A. 6 − . B. 2 . C. −2 . D. 6 . Câu 7:
Với a, b, c là các số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng? A. log . b log .
c log a = 0. B. log . b log .
c log a = 1. a b c a b c
C. log b + log c + log a = 1.
D. log b + log c + log a = 0. a b c a b c Câu 8:
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r được
tính bằng công thức nào dưới đây? A. S = 2 rl . B. S = 4 rl . C. S =  rl . D. 2 S =  r l . xq xq xq xq Câu 9:
Công thức nào dưới đây đúng? n n k n k ! k ( )! k ! n k ! A. A = . B. A = . C. A = . D. A = . n k ( ! n k )! n k ! n k ! n (n k)!
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( − x )1 2 5 4 . A. D = ( 2 − ;2) . B. D = ( ; − +). C. D =  2 − ;2 . D. \   2 . x y z
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : −
+ =1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ 2 3 4 pháp tuyến của ( ) ?
A. n = 6; 4;3 . B. n = 4
− ;3;−12 . C. n = 6;− 4;3 .
D. n = 2; − 3; 4 . 2 ( ) 1 ( ) 4 ( ) 3 ( )
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 A. dx = ln 2x +1 + C  . B. sin
 (2x+ )1dx = cos(2x+ )1+C . 2x +1 2 2 x + x+ 1 C. 2 1 2 x 1 e dx e + = + C  . D. ( x + ) ( )8 7 2 1 2 1 dx = + C . 2 16 1
Câu 13: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần thì thể tích 3
khối chóp lúc đó bằng V V V V A. . B. . C. . D. . 27 3 9 6 x+ 1
Câu 14: Nghiệm của phương trình 3 2 = là 4
A. x = −5 .
B. x = 5 .
C. x = 1 . D. x = −1 .
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình log ( 2
x + 2x + 2 = 1 là 2 ) A. 0;  2 . B.   2 − . C.   1 − . D. −2;  0 .
Câu 16: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; ) 1 . B. ( ; − ) 1 . (1;+). D. (−1;0). C. x = 2 − 3t
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 3 + 4t . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ z = t − 
phương của đường thẳng d ? A. u = 3; 4 − ;0 . B. u = 3 − ;4;0 .
C. u = 2;3; 0 . D. u = 3; 4 − ;1 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( )
Câu 18: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; 2) . B. (2; +) . C. (0; +) . D. ( ; − 2) .
Câu 19: Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B được tính theo công thức nào dưới đây? 1 1 A. V = Bh .
B. V = 3Bh .
C. V = Bh . D. V = Bh . 3 2 3 a
Câu 20: Với a, b là các số dương tuỳ ý, ln bằng b 1
A. ln 3a − ln b .
B. ln a − ln b .
C. ln a + ln b .
D. 3ln a − ln b . 3
Câu 21: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh l bằng A. 2  r l .
B. 2 r (l + r ) . C. 2 2 r l .
D. r (l + r ) .
Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó? 1 A. 3 2 y =
x x + x − 3 . B. 4 2
y = x − 2x +1. 3 x C. y = ( 2 − ) 1 . D. y = log ( 2 x +1 . 2 )
Câu 23: Số phức nghịch đảo của số phức z = 3 + 4i 1 3 4 1 1 3 4 1 A. = + i . B. = 4 + 3i . C. = − i . D. = 3− 4i . z 25 25 z z 25 25 z
Câu 24: Cho hàm bậc bốn trùng phương y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f ( x) 3 = là 4 A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1.
Câu 25: Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài
nếu các sách Văn phải xếp kề nhau? A. 5!.7!. B. 2.5!.7!. C. 5!.8!. D. 12! .
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 1 − ;2 )
;1 và mặt phẳng ( P) : 2x y + 3z −1 = 0 . Đường
thẳng đi qua M và vuông góc với ( P) có phương trình là x − 2 y +1 z + 3 x −1 y + 2 z +1 A. = = . B. = = . 1 − 2 1 2 − 1 3 − x + 2 y −1 z + 3 x +1 y − 2 z −1 C. = = . D. = = . 1 − 2 1 2 − 1 3 − 1
Câu 27: Cho số phức z = mi , (m
) . Tìm phần ảo của số phức ? z 1 1 1 1 A. − . B. . C. i . D. i . m m m m
Câu 28: Cho số phức z = a + bi (a,b  ) thỏa mãn z + 2 + 5i = 5 và z.z = 82 . Tính giá trị của biểu
thức P = a + b . A. 7 − . B. 10 . C. 8 − . D. −35 . 2 3
Câu 29: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f ( x) = ( x + ) 1 ( x − )
1 (2 − x) . Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. A. (−; − ) 1 . B. (2; +) . C. (−1; ) 1 . D. (1; 2) .
Câu 30: Cho hình lăng trụ đều ABC.AB C
 có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 . Gọi C là trung điểm 1
của CC . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng BC AB . 1 2 2 2 2 A. . B. . C. . D. . 4 3 8 6
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
y = x + 4 − x bằng A. 3 B. 2 C. 2 2 D. 1 m Câu 32: Cho ( 2 3x − 2x + )
1 dx = 6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? 0 A. (−1; 2) B. ( ; − 0) C. (0; 4) D. (-3;1)
Câu 33: Một con súc sắc cân đối đồng chất được gieo 5 lần. Xác suất để tổng số chấm ở hai lần gieo
đầu bằng số chấm ở lần gieo thứ ba: 10 15 16 12 A. . B. . C. . D. . 216 216 216 216
Câu 34: Biết z = a + bi (a,b  ) là số phức thỏa mãn (3 − 2i) z − 2iz = 15 − 8i . Tổng a + b
A. a + b = 5 .
B. a + b = −1.
C. a + b = 9 .
D. a + b = 1. 2 4 f ( x ) Câu 35: Cho f
 (x)dx = 2. Khi đó dx  bằng x 1 1 A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc 0
SBD = 60 . Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SO . a 3 a 6 a 2 a 5 A. . B. . C. . D. . 3 4 2 5 2
Câu 37: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) = x f x e ( 3
x − 4x ) . Hàm số F ( 2 x + x) có bao
nhiêu điểm cực trị? A. 6 . B. 5 . C. 3 . D. 4 . x −1 y z
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : = = và A(2;1;0); 2 1 2 − B ( 2
− ;3;2) . Phương trình mặt cầu đi qua ,
A B có tâm thuộc đường thẳng  là 2 2 2 2 2 2 A. ( x + ) 1 + ( y + ) 1 + ( z + 2) = 16 . B. ( x + ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − 2) = 17 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x − ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − 2) = 9 . D. ( x − ) 1 + ( y − ) 1 + ( z − 2) = 5 . 1+ log x + log y
Câu 39: Cho x , y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn 2 2
x − 6 y = xy . Tính 12 12 M = . 2 log x + 3y 12 ( ) 1 1 1 A. M = .
B. M = 1 . C. M = . D. M = . 4 2 3 3 4
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2 y = x mx − đồng biến trên 2 x khoảng (0;+ ) ? A. 0. B. 6. C. 3. D. 2. Câu 41: Xét 5 3 2
f (x) = ax + bx + cx + dx + e(a,b, c, d , e  ) sao cho đồ thị hàm số y = f (x) có 4 điểm  197   169 
cực trị với hoành độ nguyên là , A B, C 1; − , D 2; −   
 . Gọi y = g(x) là hàm số bậc ba  15   15 
đi qua các điểm A , B , C , D . Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 11 2 m
y = f (x), y = g(x) và hai đường thẳng x = 1; x = 2 có diện tích bằng thì
f (x)dx = −  , 20 1 n m
với m , n nguyên dương và phân số
tối giản. Tính S = m n . n A. S = 486 . B. S = 486 − . C. S = 4860 . D. S = 2430 . 1 1
Câu 42: Xét số phức w thỏa mãn có phần thực bằng
zw = 2i . Tính 5z −10w . w w 4 A. 233 . B. 5 17 . C. 5 . D. 617 .
Câu 43: Cho khối hộp ABC . D AB CD
  có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , ABC =120. Hình chiếu
vuông góc của D lên ( ABCD) trùng với giao điểm của AC BD , góc giữa hai mặt phẳng (ADD A  ) và ( A BCD
 ) bằng 60 .Thể tích V của khối hộp đã cho bằng 3 3 3 3 A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 3 3a . 4 2
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 2 − ;2; 2 − ), B(3; 3 − ;3),C ( 5 − ;4; 4
− ) . Tập hợp tất cả các điể MA 2
m M thay đổi thỏa mãn
= là mặt cầu (S ) . Mặt phẳng (P) đi qua điểm C và cắt MB 3
mặt cầu ( S ) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng ( P) đi qua điểm nào dưới đây? A. ( 1 − ; 5 − ;6) . B. (−3; 4;5) . C. (−5;3;5) . D. (1;5; −6) .
Câu 45: Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 2
121m người ta đào một cái ao nuôi cá hình trụ sao
cho tâm của hình tròn đáy trùng với tâm của mảnh đất. Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người
ta để lại một khoảng trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ nhất giữa mép ao và mảnh đất là
x (m) . Giả sử chiều sâu của ao cũng là x (m) . (Tham khảo hình vẽ bên dưới).
Thể tích V lớn nhất của ao là 1331 1331 1331 A. V =  ( 3 m ) . B. V =  ( 3
m ) . C. V =  ( 3 1331 m ) . D. 2 V =  ( 3 m ) . 54 27 27 Câu 46: Xét các số thực x  0 và y  0 thỏa mãn 2 y log ( 2
2x + y + 4) = ( 2 2
x + 2x + y log
x + 2 . Khi biểu thức 2
6x y đạt giá trị lớn 2 ) 2( )
nhất, giá trị của 3x − 2 y bằng A. −1. B. 2 . C. 3 . D. −10. w
Câu 47: Xét các số phức z, w (w  4) thoả mãn z = 1và
là số thuần ảo. Gọi ( H , H lần lượt 1 ) ( 2 ) w − 4
là tập hợp điểm biểu diễn của số phức z, w và A( x ; y , B x ; y là giao điểm của ( H , H 1 ) ( 2 ) 1 1 ) ( 2 2 )
với y  0  y . Khi đó T = x + x + 4 y + 8y bằng 2 1 1 2 1 2 1− 3 15 1− 2 15 1− 3 15 1− 2 15 A. T = . B. T = . C. T = . D. T = . 2 4 4 2
Câu 48: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f ( ) 1 = 1 và 1 xf ( 3
1− x ) + f ( x) 7 4
= x − 2x + 3x −1 với mọi x  . Tính f (x)dx  . 0 13 5 13 5 A. − . B. . C. . D. − . 12 6 12 6
Câu 49: Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên 4  x
của tham số m để phương trình 2 f
− 4x m + 2 = 0 có nghiệm thuộc đoạn [−2;1]? 2   A. 11. B. 14 . C. 13 . D. 10 . 2 2
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2
(S) : x + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 29 , hai điểm x − 4 y + 8 z − 4
A(0;0;4), B (6; 2
− ;6) và đường thẳng d : = =
. Gọi M là điểm thuộc mặt cầu 1 1 − 2
(S ) sao cho AMB = 90 và khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là nhỏ nhất. Điểm
M thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A. 2x + y + 2z −1 = 0.
B. x + y + z − 2 = 0.
C. x + y + z + 2 = 0.
D. x + y + z = 0.
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Câu 1:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số không có giá trị cực tiểu.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 .
C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 . Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số đạt cực đại tại x = 1 khi y = 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 khi y = −1. Câu 2:
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I (1; 2
− ;3) , bán kính R = 2 là 2 2 2 2 2 2 A. ( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − 3) = 4 . B. ( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − 3) = 2 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 4 . D. ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 2 . Lời giải Chọn A 2 2 2
Mặt cầu tâm I (1; 2
− ;3) , bán kính R = 2 có phương trình là (x − )
1 + ( y + 2) + ( z − 3) = 4 . Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho vectơ OA = j − 2k . Tọa độ điểm A
A. (1; −2;0) .
B. (1;0; −2) .
C. (0; −1; 2) . D. (0;1; 2 − ) . Lời giải Chọn D
Ta có: OA = j − 2k suy ra A(0;1; 2 − ) . Câu 4:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 3 2
y = x − 2x +1. B. 3 2
y = −x − 3x + 2 . C. 3 2
y = −x + 3x + 2 . D. 3 2
y = −x − 3x − 2 . Lời giải Chọn B
Đồ thị đi xuống ứng với a  0 , nên loại phương án 3 2
y = x − 2x +1.
Đồ thị hàm số có 2 hoành độ điểm cực trị là x = 0; x = a  0 nên loại phương án 3 2
y = −x + 3x + 2 .
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;b) với b  0 nên loại phương án 3 2
y = −x − 3x − 2 .
đồ thị trên là của hàm số 3 2
y = −x − 3x + 2 . Câu 5:
Cho cấp số cộng (u u = 123, u u = 84 . Số hạng u bằng n ) 1 3 15 17 A. 11. B. 96 . C. 81. D. 235 . Lời giải Chọn A
Giả sử cấp số cộng (u có công sai d . n )
Theo giả thiết ta có: u u = 84  u + 2d u −14d = 84  −12d = 84  d = −7 . 3 15 1 1
Vậy u = u +16d = 123 +16.( 7 − ) =11. 17 1 3 4 4 Câu 6: Nếu
f ( x) dx = 2 −  và f
 (x)dx = 4 thì f (x)dx  bằng 2 3 2 A. 6 − . B. 2 . C. −2 . D. 6 . Lời giải Chọn B 4 3 4 Ta có f
 (x)dx = f
 (x)dx+ f  (x)dx = 2 − + 4 = 2 . 2 2 3 Câu 7:
Với a, b, c là các số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng? A. log . b log .
c log a = 0. B. log . b log .
c log a = 1. a b c a b c
C. log b + log c + log a = 1.
D. log b + log c + log a = 0. a b c a b c Lời giải. Chọn B Ta có log . b log . c log a = log .
c log a = log a = 1. a b c a c a Câu 8:
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r được
tính bằng công thức nào dưới đây? A. S = 2 rl . B. S = 4 rl . C. S =  rl . D. 2 S =  r l . xq xq xq xq Lời giải Chọn A
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là S = 2 rl xq Câu 9:
Công thức nào dưới đây đúng? n n k n k ! k ( )! k ! n k ! A. A = . B. A = . C. A = . D. A = . n k ( ! n k )! n k ! n n k ! (n k)! Lời giải Chọn D
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( − x )1 2 5 4 . A. D = ( 2 − ;2) . B. D = ( ; − +). C. D =  2 − ;2 . D. \   2 . Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định của hàm số y = ( − x )1 2 5 4 là: 2
4 − x  0  −2  x  2 .
Vậy tập xác định của hàm số là D = ( 2 − ;2) . x y z
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : −
+ =1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ 2 3 4 pháp tuyến của ( ) ?
A. n = 6; 4;3 . B. n = 4
− ;3;−12 . C. n = 6;− 4;3 .
D. n = 2; − 3; 4 . 2 ( ) 1 ( ) 4 ( ) 3 ( ) Lời giải Chọn C x y z Mặt phẳng ( ) : −
+ =1có phương trình tương đương là 6x − 4y + 3z −12 = 0 nên có 2 3 4
vectơ pháp tuyến n = (6;− 4;3) .
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 A. dx = ln 2x +1 + C  . B. sin
 (2x+ )1dx = cos(2x+ )1+C . 2x +1 2 2 x + x+ 1 C. 2 1 2 x 1 e dx e + = + C  . D. ( x + ) ( )8 7 2 1 2 1 dx = + C . 2 16 Lời giải Chọn B 1 1
Xét I = sin(2x +1)dx =
sin(2x +1)d (2x +1) = − cos   (2x + ) 1 + C . 2 2 Do đó đáp án B sai. 1
Câu 13: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần thì thể tích 3
khối chóp lúc đó bằng V V V V A. . B. . C. . D. . 27 3 9 6 Lời giải Chọn B 1
Giả sử ban đầu, hình chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng S thì thể tích là V = Sh . 3 1 1
Sau khi giảm diện tích đáy xuống
lần, tức diện tích mới là S =
S và chiều cao giữ nguyên 3 3 1
thì thể tích mới là V  = 1 1 S h  = 1
. Sh = V . 3 3 3 3 x+ 1
Câu 14: Nghiệm của phương trình 3 2 = là 4
A. x = −5 .
B. x = 5 .
C. x = 1 . D. x = −1 . Lời giải Chọn A x+ 1 Phương trình 3 − 2 = x+3 2  2
= 2  x + 3 = −2  x = −5 . 4
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình log ( 2
x + 2x + 2 = 1 là 2 ) A. 0;  2 . B.   2 − . C.   1 − . D. −2;  0 . Lời giải Chọn Dx = 2 − Ta có log ( 2 x + 2x + 2) 2 2
=1  x + 2x + 2 = 2  x + 2x = 0  . 2  x = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S =  2 − ;  0 .
Câu 16: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; ) 1 . B. ( ; − ) 1 . (1;+). D. (−1;0). C. Lời giải Chọn A
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; ) 1 . x = 2 − 3t
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 3 + 4t . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ z = t − 
phương của đường thẳng d ? A. u = 3; 4 − ;0 . B. u = 3 − ;4;0 .
C. u = 2;3; 0 . D. u = 3; 4 − ;1 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) Lời giải Chọn D
Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng d đã cho ta có một vectơ chỉ phương là u = ( 3 − ;4;− ) 1 .
Khi đó ku (k  0) cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
Cho k = −1 ta được u = 3; 4
− ;1 cũng là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d . 4 ( )
Câu 18: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; 2) . B. (2; +) . C. (0; +) . D. ( ; − 2) . Lời giải Chọn B
Trên khoảng (2; +) đồ thị hàm số y = f ( x) đi lên từ trái sang phải.
Vậy hàm số đồng biến trên (2; +) .
Câu 19: Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B được tính theo công thức nào dưới đây? 1 1 A. V = Bh .
B. V = 3Bh .
C. V = Bh . D. V = Bh . 3 2 Lời giải Chọn C 3 a
Câu 20: Với a, b là các số dương tuỳ ý, ln bằng b 1
A. ln 3a − ln b .
B. ln a − ln b .
C. ln a + ln b .
D. 3ln a − ln b . 3 Lời giải Chọn D 3 a Ta có : 3 ln
= ln a − ln b = 3ln a − ln b . b
Câu 21: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh l bằng A. 2  r l .
B. 2 r (l + r ) . C. 2 2 r l .
D. r (l + r ) . Lời giải Chọn D
Theo công thức tính diện tích toàn phần hình nón.
Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó? 1 A. 3 2 y =
x x + x − 3 . B. 4 2
y = x − 2x +1. 3 x C. y = ( 2 − ) 1 . D. y = log ( 2 x +1 . 2 ) Lời giải Chọn A x
Xét hàm số y = ( 2 − )
1 có cơ số a = 2 −1 (0 )
;1 nên hàm số luôn nghịch biến trên từng
khoảng xác định của nó.Vậy A sai.
•Xét hàm số y = log ( 2
x +1 . Tập xác định D = 2 ) 2x y = (
không mang dấu dương trên toàn miền xác định nên không thể đồng biến trên 2 x + ) 1 ln 2
từng khoảng xác định của nó.Vậy B sai  1 −  x  0 •Xét hàm số 4 2
y = x − 2x +1 có y = 4x ( 2 x − ) 1  0  
nên hàm số không đồng biến x 1
trên từng khoảng xác định của nó.Vậy D sai. • 1 Xét hàm số 3 2 y =
x x + x − 3 3
y = x x + = ( x − )2 2 2 1 1  0
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (− ;  +) .
Câu 23: Số phức nghịch đảo của số phức z = 3 + 4i 1 3 4 1 1 3 4 1 A. = + i . B. = 4 + 3i . C. = − i . D. = 3− 4i . z 25 25 z z 25 25 z Lời giải Chọn C 1 1 3 4
Số phức nghịch đảo của số phức z = 3 + 4i là = = − i z 3 + . 4i 25 25
Câu 24: Cho hàm bậc bốn trùng phương y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f ( x) 3 = là 4 A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1. Lời giải Chọn C
Số nghiệm của phương trình f ( x) 3
= là số giao điểm của đồ thị y = f (x) và đường thẳng 4 3 3 y =
. Dựa vào đồ thị ta thấy, đường thẳng y =
cắt đồ thị y = f ( x) tại 4 điểm phân biệt 4 4
nên phương trình có 4 nghiệm.
Câu 25: Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài
nếu các sách Văn phải xếp kề nhau? A. 5!.7!. B. 2.5!.7!. C. 5!.8!. D. 12! . Lời giải Chọn C
Sắp 5 quyển văn có 5! cách sắp xếp.
Sắp 7 quyển toán và bộ 5 quyển văn có 8! cách sắp xếp.
Vậy có 5!.8! cách sắp xếp.
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 1 − ;2 )
;1 và mặt phẳng ( P) : 2x y + 3z −1 = 0 . Đường
thẳng đi qua M và vuông góc với ( P) có phương trình là x − 2 y +1 z + 3 x −1 y + 2 z +1 A. = = . B. = = . 1 − 2 1 2 − 1 3 − x + 2 y −1 z + 3 x +1 y − 2 z −1 C. = = . D. = = . 1 − 2 1 2 − 1 3 − Lời giải Chọn D Ta có: n (2; 1 − ;3 P )
Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) , nên có một véctơ chỉ phương là u ( 2 − ;1; 3 − ) . + − −
Nên có phương trình là: x 1 y 2 z 1 = = . 2 − 1 3 − 1
Câu 27: Cho số phức z = mi , (m
) . Tìm phần ảo của số phức ? z 1 1 1 1 A. − . B. . C. i . D. i . m m m m Lời giải Chọn C 1 1 = 1 = 1 i = − i . z mi m . i i m
Câu 28: Cho số phức z = a + bi (a,b  ) thỏa mãn z + 2 + 5i = 5 và z.z = 82 . Tính giá trị của biểu
thức P = a + b . A. 7 − . B. 10 . C. 8 − . D. −35 . Lời giải Chọn C  (  − b a + 2) 5 43 2 + (b + 5)2 = 5 a = ( ) 1 Theo giả thiết ta có    2 2 2 2 2 a + b = 82 a + b = 82  (2) b = 9 − Thay ( ) 1 vào (2) ta được 2 
29b + 430b +1521 = 0  169 −  b =  29 Vì b
nên b = −9  a = 1. Do đó P = a + b = −8 . 2 3
Câu 29: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f ( x) = ( x + ) 1 ( x − )
1 (2 − x) . Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. A. (−; − ) 1 . B. (2; +) . C. (−1; ) 1 . D. (1; 2) . Lời giải Chọn D x = 1 − 2 3 
Ta có f ( x) = 0  ( x + ) 1 ( x − )
1 (2 − x) = 0  x = 1  . x = 2  Ta có bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu ta có f ( x)  0 với x  (1;2) .
Câu 30: Cho hình lăng trụ đều ABC.AB C
 có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 . Gọi C là trung điểm 1
của CC . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng BC AB . 1 2 2 2 2 A. . B. . C. . D. . 4 3 8 6 Lời giải Chọn A AC BC1 A C B
Ta có AB // AB  (BC , A B
  = BC , AB = ABC . 1 ) ( 1 ) 1 2 2 2
AB + BC AC
Tam giác ABC AB = 1; AC = BC = 2 và 1 1 cos B = 2  cos B = . 1 1 1 2A . B BC 4 1
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
y = x + 4 − x bằng A. 3 B. 2 C. 2 2 D. 1 Lời giải Chọn C
Tập xác định D =  2 − ;2 . 2 x 4 − x x y = 1− = , 2 2 4 − x 4 − x y = 0  x = 2  D . Ta có: y ( 2 − ) = 2 −  
y ( 2 ) = 2 2  max y = 2 2 .  2 − ;2  y (2) = 2  m Câu 32: Cho ( 2 3x − 2x + )
1 dx = 6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? 0 A. (−1; 2) B. ( ; − 0) C. (0; 4) D. (-3;1) Lời giải Chọn C m m Ta có: ( 2 3x − 2x + ) 1 dx = 6  ( 3 2
x x + x) 3 2
= 6  m m + m − 6 = 0  m = 2  (0;4). 0 0
Câu 33: Một con súc sắc cân đối đồng chất được gieo 5 lần. Xác suất để tổng số chấm ở hai lần gieo
đầu bằng số chấm ở lần gieo thứ ba: 10 15 16 12 A. . B. . C. . D. . 216 216 216 216 Lời giải Chọn B
Số phần tử không gian mẫu: n () 5 = 6.6.6.6.6 = 6
Bộ kết quả của 3 lần gieo thỏa yêu cầu là:
(1;1;2);(1;2;3);(2;1;3);(1;3;4);(3;1;4);(2;2;4);
(1;4;5);(4;1;5);(2;3;5);(3;2;5);(1;5;6);(5;1;6); (2;4;6);(4;2;6);(3;3;6)
Nên n ( A) = 15.6.6 . n A 15.6.6 15 Suy ra P ( A) ( ) = = = . n () 5 6 216
Câu 34: Biết z = a + bi (a,b  ) là số phức thỏa mãn (3 − 2i) z − 2iz = 15 − 8i . Tổng a + b
A. a + b = 5 .
B. a + b = −1.
C. a + b = 9 .
D. a + b = 1. Lời giải Chọn C
Ta có z = a + bi z = a bi . Theo đề bài ta có
(3− 2i) z − 2iz =15−8i  (3− 2i)(a +bi)− 2i(a bi) =15−8i  3a −(4a −3b)i =15−8i 3  a =15  =  a 5   
. Vậy a + b = 9 . 4a − 3b = 8 b  = 4 2 4 f ( x ) Câu 35: Cho f
 (x)dx = 2. Khi đó dx  bằng x 1 1 A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Lời giải Chọn B 4 f ( x ) 4 4 2 Ta có: dx = 2 f
 ( x)d ( x) = 2 f
 ( x)d ( x) = 2 f  (x)dx = 4 x 1 1 1 1
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc 0
SBD = 60 . Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SO . a 3 a 6 a 2 a 5 A. . B. . C. . D. . 3 4 2 5 Lời giải Chọn D S K E A D O B C
Ta có SAB = SAD (c g c) , suy ra SB = SD . Lại có 0 SBD = 60 , suy ra
SBD đều cạnh SB = SD = BD = a 2 .
Trong tam giác vuông SAB , ta có 2 2 SA =
SB AB = a .
Gọi E là trung điểm AD , suy ra OE
AB AE OE . Do đó
d AB, SO = d AB, 
(SOE) = d  , A   (SOE). 
Kẻ AK SE . Khi đó d A  (SOE) S . A AE a 5 ,  = AK = =  . 2 2 + 5 SA AE 2
Câu 37: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) = x f x e ( 3
x − 4x ) . Hàm số F ( 2 x + x) có bao
nhiêu điểm cực trị? A. 6 . B. 5 . C. 3 . D. 4 . Lời giải Chọn B
Ta có F ( x) = f ( x)
F(x + x) = f (x + x) (x + x) = ( + )(x + x) (x +x)2 2 e ( x +x)2 2 2 2 2 2 . 2x 1 − 4)
= ( + ) x(x + ) (x +x)2 2 e
( 2x + x − )( 2 2x 1 1 2 x + x + 2) ( x + x  −  = 2x + ) 1 x ( x + )
1 ( x + 2)( x − ) 1 ( x + x + 2) ( )2 2 1 2 e = 0  x   2 − ; 1 − ; ; 0;1  2  F ( 2
x + x) = 0 có 5 nghiệm đơn nên F ( 2
x + x) có 5 điểm cực trị. x −1 y z
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : = = và A(2;1;0); 2 1 2 − B ( 2
− ;3;2) . Phương trình mặt cầu đi qua ,
A B có tâm thuộc đường thẳng  là 2 2 2 2 2 2 A. ( x + ) 1 + ( y + ) 1 + ( z + 2) = 16 . B. ( x + ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − 2) = 17 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x − ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − 2) = 9 . D. ( x − ) 1 + ( y − ) 1 + ( z − 2) = 5 . Lời giải Chọn B x =1+ 2t
Phương trình tham số của đường thẳng d: y = tz = 2 − t  IA = ( 1
− + 2t;t −1; 2 − t)
Ta có: I d I (1+ 2t;t; −2t)  
IB = (3+ 2t;t − 3; 2 − − 2t)
Vì mặt cầu (S ) còn đi qua hai điểm , A B nên: 2 2
R = IA = IB IA = IB 2 2 2 2 2 2  ( 1
− + 2t) + (t −1) + ( 2
t) = (3 + 2t) + (t − 3) + ( 2 − − 2t)  t = 1 − Nên: I ( 1 − ; 1 − ;2), R = 17 2 2 2
Vậy phương trình mặt cầu (S ) là: ( x + ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − 2) = 17 . 1+ log x + log y
Câu 39: Cho x , y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn 2 2
x − 6 y = xy . Tính 12 12 M = . 2 log x + 3y 12 ( ) 1 1 1 A. M = .
B. M = 1 . C. M = . D. M = . 4 2 3 Lời giải Chọn B x = 3y Ta có 2 2
x − 6 y = xy 2 2
x xy − 6 y = 0  x = 2 − y .
Do x , y là các số thực dương lớn hơn 1 nên x = 3y (1). 1+ log x + log y log 12xy Mặt khác 12 12 M = 12 = (2). 2 log x + 3y log x + 3y 12 ( )2 12 ( ) 2 log 36 y Thay (1) vào (2) ta có 12 M = =1. 2 log 36 y 12 3 4
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2 y = x mx − đồng biến trên 2 x khoảng (0;+ ) ? A. 0. B. 6. C. 3. D. 2. Lời giải Chọn B
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)  y '  0, x  (0;+) 4  x m +  x  ( +) 4 3 0, 0;  3x +  , m x  (0;+) 2 2 x x g ( x)   g '( x) 8 2 2 3 = 3 − = 0  x =  g = 3 9  6,2   3 3 3 x 3  3  Bảng biến thiên:
Theo bảng biến thiên min g ( x) 3 3 = 3 9  m  3 9 (0;+)
Vậy có 6 số nguyên dương thỏa YCBT. Câu 41: Xét 5 3 2
f (x) = ax + bx + cx + dx + e(a,b, c, d , e  ) sao cho đồ thị hàm số y = f (x) có 4 điểm  197   169 
cực trị với hoành độ nguyên là , A B, C 1; − , D 2; −   
 . Gọi y = g(x) là hàm số bậc ba  15   15 
đi qua các điểm A , B , C , D . Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 11 2 m
y = f (x), y = g(x) và hai đường thẳng x = 1; x = 2 có diện tích bằng thì
f (x)dx = −  , 20 1 n m
với m , n nguyên dương và phân số
tối giản. Tính S = m n . n A. S = 486 . B. S = 486 − . C. S = 4860 . D. S = 2430 . Lời giải Chọn C
Gọi g(x) là hàm số bậc ba đi qua các điểm A , B , C , D . Mà A , B , C , D . Là các điểm
cực trị của f (x) suy ra g(x) là phần dư của phép chia f ( x) và f (  x)
Suy ra f (x) − g(x) = f (
x).(mx + n) 5 3 2
ax + bx + cx + dx + e g (x) = ( 4 2
5ax + 3bx + 2cx + d )(mx + n) .